Bỏ qua đến nội dung

qián
HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trước
  2. 2. đầu
  3. 3. trước đây

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
自行车的 轮子坏了。
做决定 ,你需要考量各方面的因素。
进入机场 需要先过安检。
夏天睡觉 ,我会先挂好蚊帐。
请往 看。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 前

之前
zhī qián

trước

以前
yǐ qián

trước đây

先前
xiān qián

trước đây

前不久
qián bù jiǔ

không lâu trước

前仰后合
qián yǎng hòu hé

lung lay trước sau

前任
qián rèn

cựu

前来
qián lái

đến

前夕
qián xī

đêm trước

前天
qián tiān

hôm kia

前年
qián nián

năm trước năm ngoái

前往
qián wǎng

đi đến

前后
qián hòu

trước sau

前所未有
qián suǒ wèi yǒu

chưa từng có

前提
qián tí

tiền đề

前方
qián fāng

phía trước

前景
qián jǐng

tương lai

前期
qián qī

giai đoạn đầu

前沿
qián yán

lãnh vực tiên phong

前无古人
qián wú gǔ rén

chưa từng có tiền lệ

前线
qián xiàn

tuyến đầu

前者
qián zhě

người trước

前台
qián tái

sảnh lễ tân

前赴后继
qián fù hòu jì

tiến lên không sợ hãi

前辈
qián bèi

tiền bối

前途
qián tú

tương lai

前进
qián jìn

tiến lên

前边
qián bian

trước

前面
qián miàn

trước

前头
qián tou

trước

勇往直前
yǒng wǎng zhí qián

tiến lên dũng cảm

史无前例
shǐ wú qián lì

chưa từng có trong lịch sử

各奔前程
gè bèn qián chéng

mỗi người đi một ngả

向前
xiàng qián

tiến lên

年前
nián qián

cuối năm

从前
cóng qián

trước đây

思前想后
sī qián xiǎng hòu

suy nghĩ trước sau

提前
tí qián

trước thời hạn

日前
rì qián

mấy ngày trước

此前
cǐ qián

trước đó

生前
shēng qián

trong thời gian sống

当前
dāng qián

hiện tại

目前
mù qián

hiện tại

眼前
yǎn qián

trước mắt

空前
kōng qián

không có tiền lệ

空前绝后
kōng qián jué hòu

không có gì sánh kịp

超前
chāo qián

tiên tiến

跟前
gēn qián

trước mặt

跟前
gēn qian

ở bên cạnh

锦绣前程
jǐn xiù qián chéng

tương lai tươi sáng

面前
miàn qián

trước mặt

一往无前
yī wǎng wú qián

tiến lên dũng cảm

一往直前
yī wǎng zhí qián

xem 一往無前|一往无前

一直往前
yī zhí wǎng qián

thẳng tiến

一雪前耻
yī xuě qián chǐ

rửa sạch nỗi nhục trước đây

上前
shàng qián

tiến lên; bước tới

不久前
bù jiǔ qián

không lâu trước đây

不听老人言,吃亏在眼前
bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt

不顾前后
bù gù qián hòu

không màng trước sau; lao đầu mù quáng vào việc gì

中前卫
zhōng qián wèi

tiền vệ trung tâm

事前
shì qián

trước

停滞不前
tíng zhì bù qián

đình trệ không tiến triển

光前裕后
guāng qián yù hòu

vinh danh tổ tiên và mang lại lợi ích cho thế hệ tương lai

公元前
gōng yuán qián

trước Công nguyên

冰释前嫌
bīng shì qián xián

xóa bỏ hiềm khích trước đây

到目前
dào mù qián

cho đến nay

到目前为止
dào mù qián wéi zhǐ

cho đến nay

前一向
qián yī xiàng

gần đây

前一天
qián yī tiān

ngày hôm trước

前三甲
qián sān jiǎ

top ba

前不巴村,后不巴店
qián bù bā cūn , hòu bù bā diàn

xem 前不著村,後不著店|前不着村,后不着店

前不着村,后不着店
qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn

tiền bất trước thôn, hậu bất trước điếm

前不见古人,后不见来者
qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

độc nhất vô nhị

前世
qián shì

tiền thế

前世姻缘
qián shì yīn yuán

duyên tiền định

前事
qián shì

chuyện cũ

前事不忘,后事之师
qián shì bù wàng , hòu shì zhī shī

Tiền sự bất vong, hậu sự chi sư

前些
qián xiē

cách đây vài

前人
qián rén

người đi trước

前人栽树,后人乘凉
qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng

người trồng cây, người sau hóng mát

前仆后继
qián pū hòu jì

người trước ngã, người sau tiến lên

前件
qián jiàn

tiền kiện

前例
qián lì

tiền lệ

前信号灯
qián xìn hào dēng

đèn tín hiệu trước

前俯后仰
qián fǔ hòu yǎng

cười ngả nghiêng

前倨后恭
qián jù hòu gōng

trước kiêu sau cung

前传
qián chuán

chuyền về phía trước

前传
qián zhuàn

tiền truyện

前倾
qián qīng

ngả về phía trước

前兆
qián zhào

điềm báo

前冠
qián guān

tiền tố

前凸后翘
qián tū hòu qiào

đường cong quyến rũ

前列
qián liè

hàng đầu

前列腺
qián liè xiàn

tuyến tiền liệt

前列腺炎
qián liè xiàn yán

viêm tuyến tiền liệt

前列腺素
qián liè xiàn sù

prostaglandin

前功尽弃
qián gōng jìn qì

công sức trước đổ sông đổ biển

前半夜
qián bàn yè

nửa đầu đêm

前半天
qián bàn tiān

buổi sáng

前半晌
qián bàn shǎng

buổi sáng

前半生
qián bàn shēng

nửa đời trước

前叉
qián chā

phuộc trước

前咽
qián yān

tiền hầu

前哨
qián shào

tiền đồn

前哨战
qián shào zhàn

trận đụng độ nhỏ

前因
qián yīn

tiền nhân

前因后果
qián yīn hòu guǒ

nguyên nhân và hậu quả; toàn bộ quá trình phát triển

前尘
qián chén

quá khứ

前夜
qián yè

đêm trước

前大灯
qián dà dēng

đèn pha trước

前夫
qián fū

chồng cũ

前奏
qián zòu

khúc dạo đầu

前奏曲
qián zòu qǔ

khúc dạo đầu

前妻
qián qī

vợ cũ

前嫌
qián xián

mối hận cũ

前寒武纪
qián hán wǔ jì

tiền Cambri

前导
qián dǎo

dẫn trước

前几天
qián jǐ tiān

vài ngày trước

前庭
qián tíng

tiền đình

前庭窗
qián tíng chuāng

cửa sổ tiền đình

前廊
qián láng

hiên trước

前厅
qián tīng

tiền sảnh

前后文
qián hòu wén

ngữ cảnh

前怕狼后怕虎
qián pà láng hòu pà hǔ

sợ trước sợ sau

前情
qián qíng

tình cũ

前意识
qián yì shí

tiền ý thức

前戏
qián xì

màn dạo đầu

前房角
qián fáng jiǎo

tiền phòng

前所未闻
qián suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy

前所未见
qián suǒ wèi jiàn

chưa từng thấy

前排
qián pái

hàng ghế đầu

前掠翼
qián lüe4 yì

cánh xuôi về phía trước

前提条件
qián tí tiáo jiàn

điều kiện tiên quyết

前揭
qián jiē

đã nêu trên

前摆
qián bǎi

lần trước

前敌
qián dí

tiền tuyến

前方高能
qián fāng gāo néng

(tiếng lóng) Sắp có điều gì đó tuyệt vời xảy ra! (ban đầu, trong một anime tàu chiến không gian Nhật Bản, nó có nghĩa là “Nguy hiểm! Năng lượng cao phía trước!” — một lời cảnh báo để chuẩn bị chiến đấu hoặc tránh né)

前日
qián rì

ngày hôm kia

前晌
qián shǎng

buổi sáng

前景可期
qián jǐng kě qī

có triển vọng tươi sáng

前朝
qián cháo

triều đại trước

前桅
qián wéi

cột buồm phía trước

前此
qián cǐ

trước đây

前段
qián duàn

phần trước

前段时间
qián duàn shí jiān

gần đây

前凉
qián liáng

Tiền Lương

前汉
qián hàn

Nhà Tây Hán

前汉书
qián hàn shū

Hán thư

前无古人,后无来者
qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhě

trước không có người xưa, sau không có người đến

前照灯
qián zhào dēng

đèn pha

前灯
qián dēng

đèn pha trước

前燕
qián yān

Tiền Yên thời Thập lục quốc (337-370)

前生
qián shēng

kiếp trước

前生冤孽
qián shēng yuān niè

duyên nợ tiền kiếp

前生召唤
qián shēng zhào huàn

tiền định

前甲板
qián jiǎ bǎn

boong phía trước

前瞻
qián zhān

nhìn xa trông rộng

前瞻性
qián zhān xìng

tính nhìn xa trông rộng

前磨齿
qián mó chǐ

răng tiền hàm

前科
qián kē

tiền án

前秦
qián qín

Tiền Tần

前移式叉车
qián yí shì chā chē

xe nâng tầm với

前程
qián chéng

tương lai

前程远大
qián chéng yuǎn dà

tiền đồ rộng mở

前空翻
qián kōng fān

lộn nhào về phía trước

前端
qián duān

phía trước

前端总线
qián duān zǒng xiàn

bus mặt trước

前缀
qián zhuì

tiền tố

前缘未了
qián yuán wèi liǎo

tiền duyên chưa dứt

前总理
qián zǒng lǐ

cựu thủ tướng

前总统
qián zǒng tǒng

cựu tổng thống

前置
qián zhì

đặt trước; phía trước; tiền

前置修饰语
qián zhì xiū shì yǔ

tiền tố bổ nghĩa

前置词
qián zhì cí

giới từ

前翅
qián chì

cánh trước

前肢
qián zhī

chi trước

前胃
qián wèi

dạ dày trước

前胸
qián xiōng

ngực trước

前胸贴后背
qián xiōng tiē hòu bèi

đói lả

前脚
qián jiǎo

vừa mới ..., (ngay sau đó ...)

前腿
qián tuǐ

chân trước

前臂
qián bì

cẳng tay

前臼齿
qián jiù chǐ

răng tiền hàm

前舱
qián cāng

khoang mũi

前茅
qián máo

hàng đầu

前苏联
qián sū lián

Liên Xô cũ

前行
qián xíng

tiến lên

前卫
qián wèi

tiền vệ

前言
qián yán

lời nói đầu

前调
qián diào

hương đầu

前赵
qián zhào

Tiền Triệu

前身
qián shēn

tiền thân

前车主
qián chē zhǔ

chủ xe trước

前车之覆,后车之鉴
qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

xe trước lật, xe sau lấy đó làm bài học

前车之鉴
qián chē zhī jiàn

bài học từ sai lầm của người đi trước

前轮
qián lún

bánh trước

前述
qián shù

nêu trên

前途未卜
qián tú wèi bǔ

tương lai bất định

前途渺茫
qián tú miǎo máng

tiền đồ mù mịt

前途无量
qián tú wú liàng

tiền đồ vô lượng

前进区
qián jìn qū

quận Tiến Tiến (thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang)