Bỏ qua đến nội dung

shí

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thực, thật
  2. 2. thật, chân thật
  3. 3. thành thật, trung thực
  4. 4. thực sự, thật sự
  5. 5. rắn chắc, vững chắc
  6. 6. quả, trái cây
  7. 7. hạt, hạt giống
  8. 8. chắc chắn, nhất định

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
话?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 838659)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 实

事实
shì shí

sự thật

事实上
shì shí shàng

thực tế

充实
chōng shí

giàu có

其实
qí shí

thực ra

切实
qiè shí

thực sự

务实
wù shí

thực tế

名副其实
míng fù qí shí

xứng danh

坚实
jiān shí

cứng chắc

壮实
zhuàng shi

khỏe mạnh

如实
rú shí

thực tế

实事求是
shí shì qiú shì

thực tế

实力
shí lì

sức mạnh

实在
shí zài

thật sự

实地
shí dì

trực tiếp

实惠
shí huì

hữu ích

实施
shí shī

thực hiện

实况
shí kuàng

trực tiếp

实物
shí wù

vật thực

实现
shí xiàn

thực hiện

实用
shí yòng

thực dụng

实习
shí xí

thực tập

实行
shí xíng

thực hiện

实话
shí huà

sự thật

实话实说
shí huà shí shuō

nói thật

实质
shí zhì

chất

实践
shí jiàn

thực hành

实际
shí jì

thực tế

实际上
shí jì shàng

thực tế

实验
shí yàn

thí nghiệm

实验室
shí yàn shì

phòng thí nghiệm

实体
shí tǐ

thực thể

忠实
zhōng shí

trung thành

扎实
zhā shi

vững chắc

果实
guǒ shí

quả

核实
hé shí

xác nhận

朴实
pǔ shí

đơn giản

现实
xiàn shí

thực tế

真实
zhēn shí

thật

确实
què shí

thật sự

纪实
jì shí

ký sự

结实
jiē shí

trái

结实
jiē shi

rugged

老实
lǎo shi

thành thật

老实说
lǎo shí shuō

thành thật mà nói

落实
luò shí

thực hiện

着实
zhuó shí

thật sự

诚实
chéng shí

trung thực

说实话
shuō shí huà

nói thật

说老实话
shuō lǎo shi huà

nói thật

证实
zhèng shí

xác nhận

踏实
tā shi

ổn định

软实力
ruǎn shí lì

sức mạnh mềm

不切合实际
bù qiè hé shí jì

không thực tế

不切实际
bù qiè shí jì

không thực tế

不确实
bù què shí

không đúng sự thật

予人口实
yǔ rén kǒu shí

cho người ta cái cớ để bàn tán

事实胜于雄辩
shì shí shèng yú xióng biàn

Sự thật mạnh hơn lời biện bạch

事实婚
shì shí hūn

hôn nhân thực tế

事实根据
shì shí gēn jù

căn cứ thực tế

事实求是
shì shí qiú shì

tìm tòi sự thật từ thực tế

付诸实施
fù zhū shí shī

đưa vào thực hiện

以虚带实
yǐ xū dài shí

lấy lý luận hướng dẫn thực tiễn

信实
xìn shí

đáng tin cậy

切合实际
qiè hé shí jì

thiết thực

切实可行
qiè shí kě xíng

khả thi

勤俭务实
qín jiǎn wù shí

cần kiệm thực dụng

勤俭朴实
qín jiǎn pǔ shí

cần kiệm, chất phác, thật thà

匀实
yún shi

đều

厚实
hòu shi

dày dặn

口实
kǒu shí

thức ăn

句句实话
jù jù shí huà

nói thật từng câu

史实
shǐ shí

sự thật lịch sử

名不副实
míng bù fù shí

danh bất phù thực

名不符实
míng bù fú shí

tên không đúng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng

名存实亡
míng cún shí wáng

tồn tại trên danh nghĩa nhưng thực chất đã không còn

名实
míng shí

danh và thực

吐实
tǔ shí

thú thật

喷气推进实验室
pēn qì tuī jìn shí yàn shì

Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực

严严实实
yán yán shí shí

kín mít

严实
yán shi

kín đáo

国家重点实验室
guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì

Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia

坐实
zuò shí

xác thực

压实
yā shí

nén chặt

夯实
hāng shí

đầm chặt

失实
shī shí

làm sai lệch sự thật

妥实
tuǒ shí

thích đáng

委实
wěi shí

thực sự

密密实实
mì mi shí shi

dày đặc

密实
mì shí

chặt chẽ (kết cấu)

实不相瞒
shí bù xiāng mán

thành thật mà nói

实事
shí shì

sự thật

实付
shí fù

thực tế đã trả

实例
shí lì

ví dụ thực tế

实值
shí zhí

có giá trị thực (toán học)

实分析
shí fēn xī

giải tích thực

实利
shí lì

lợi ích thiết thực

实利主义
shí lì zhǔ yì

chủ nghĩa thực dụng

实则
shí zé

thực ra

实力主义
shí lì zhǔ yì

chế độ trọng dụng người tài

实务
shí wù

thực hành (hành động theo thói quen, trái với lý thuyết)

实受资本
shí shou zī běn

vốn đã góp đủ

实名
shí míng

đăng ký tên thật

实名制
shí míng zhì

hệ thống xác minh danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.)

实地访视
shí dì fǎng shì

khảo sát thực địa

实报实销
shí bào shí xiāo

được hoàn trả chi phí thực tế

实女
shí nǚ

người phụ nữ bị khuyết tật bẩm sinh không có hoặc teo âm đạo

实属
shí shǔ

thực sự là

实属不易
shí shǔ bù yì

thực sự không dễ dàng

实干
shí gàn

làm việc chăm chỉ

实干家
shí gàn jiā

người thực sự làm được việc

实弹
shí dàn

đạn thật

实心
shí xīn

chân thành

实心皮球
shí xīn pí qiú

bóng da nặng

实情
shí qíng

tình hình thực tế; sự thật

实意
shí yì

thành thật

实战
shí zhàn

chiến đấu thực tế

实拍
shí pāi

ảnh chụp tự nhiên

实操
shí cāo

thực hành

实据
shí jù

bằng chứng thực tế

实收
shí shōu

thu thực tế

实收资本
shí shōu zī běn

vốn thực góp

实效
shí xiào

hiệu quả thực tế

实数
shí shù

số thực (toán học)

实数值
shí shù zhí

có giá trị thực (toán học)

实数集
shí shù jí

tập hợp số thực

实施例
shí shī lì

(bằng sáng chế) phương án thực hiện

实时
shí shí

(theo) thời gian thực

实景
shí jǐng

cảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng)

实根
shí gēn

nghiệm thực (của đa thức)

实业
shí yè

ngành công nghiệp

实业家
shí yè jiā

nhà công nghiệp

实权
shí quán

quyền lực thực tế; quyền lực thực sự

实岁
shí suì

tuổi thực (tuổi tính theo năm từ khi sinh ra)

实况主
shí kuàng zhǔ

người phát trực tiếp

实况转播
shí kuàng zhuǎn bō

phát sóng trực tiếp từ hiện trường

实况录音
shí kuàng lù yīn

ghi âm trực tiếp

实测
shí cè

đo thực tế

实物教学
shí wù jiào xué

bài học trực quan

实用主义
shí yòng zhǔ yì

chủ nghĩa thực dụng

实用价值
shí yòng jià zhí

giá trị thực dụng

实相
shí xiàng

tình hình thực tế

实穿
shí chuān

(quần áo) thiết thực, dễ mặc

实线
shí xiàn

đường liền nét

实缴资本
shí jiǎo zī běn

vốn đã góp

实习生
shí xí sheng

thực tập sinh

实职
shí zhí

tham gia tích cực

实肘
shí zhǒu

cánh tay đầy đủ (phương pháp vẽ)

实至名归
shí zhì míng guī

danh tiếng xứng với thực tài

实词
shí cí

từ thực (trong ngôn ngữ học)

实诚
shí chéng

chân thành, thành thật

实证
shí zhèng

bằng chứng thực tế

实证主义
shí zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa thực chứng

实变
shí biàn

biến số thực

实变函数
shí biàn hán shù

hàm số biến thực (toán học)

实变函数论
shí biàn hán shù lùn

lí thuyết hàm biến số thực

实质上
shí zhì shàng

về bản chất

实质性
shí zhì xìng

thực chất

实足
shí zú

đầy đủ

实践是检验真理的唯一标准
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý

实锤
shí chuí

bằng chứng xác thực

实际参数
shí jì cān shù

tham số thực tế; đối số

实际性
shí jì xìng

tính thực tế

实际情况
shí jì qíng kuàng

hoàn cảnh thực tế

实际应用
shí jì yìng yòng

ứng dụng thực tế

实际控制线
shí jì kòng zhì xiàn

Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát với lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát

实验室感染
shí yàn shì gǎn rǎn

nhiễm trùng phòng thí nghiệm

实验心理学
shí yàn xīn lǐ xué

tâm lý học thực nghiệm

实验所
shí yàn suǒ

phòng thí nghiệm

实验组
shí yàn zǔ

nhóm thực nghiệm; nhóm điều trị

实体层
shí tǐ céng

tầng vật lý (OSI)

实体店
shí tǐ diàn

cửa hàng truyền thống

写实
xiě shí

chủ nghĩa hiện thực

属实
shǔ shí

hóa ra là đúng

布鲁克海文国家实验室
bù lǔ kè hǎi wén guó jiā shí yàn shì

Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven

布鲁克海文实验室
bù lǔ kè hǎi wén shí yàn shì

Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven

平实
píng shí

giản dị và không trang trí

从实招来
cóng shí zhāo lái

khai thật

征名责实
zhēng míng zé shí

căn cứ vào tên gọi để tìm hiểu bản chất thực sự (thành ngữ); đánh giá sự vật theo bề ngoài

征实
zhēng shí

thuế bằng hiện vật

恶恶实实
è è shí shí

rất dữ dội

憨实
hān shí

thật thà và chất phác

成实宗
chéng shí zōng

Phái Thành Thật (một tông phái Phật giáo)

扎实推进
zhā shi tuī jìn

tiến triển vững chắc

扎扎实实
zhā zha shí shí

vững chắc, chắc chắn

捣实
dǎo shí

đầm chặt (đất)

据实
jù shí

theo sự thật

据实以告
jù shí yǐ gào

báo cáo theo sự thật

扩增实境
kuò zēng shí jìng

thực tế tăng cường (điện toán)

摆事实讲道理
bǎi shì shí jiǎng dào lǐ

trình bày sự thật và giảng giải đạo lý

既成事实
jì chéng shì shí

sự việc đã thành

明实录
míng shí lù

biên niên sử nhà Minh (1368-1644)

有名亡实
yǒu míng wáng shí

chỉ có tiếng mà không có thực chất (thành ngữ); chỉ tồn tại trên danh nghĩa

有名无实
yǒu míng wú shí

có tiếng mà không có thực (thành ngữ); chỉ tồn tại trên danh nghĩa

未经证实
wèi jīng zhèng shí

chưa được xác nhận

果实散播
guǒ shí sàn bō

sự phát tán quả

果实累累
guǒ shí léi léi

nghĩa đen: quả sai trĩu cành (thành ngữ)

榛实
zhēn shí

hạt phỉ

朴实无华
pǔ shí wú huá

giản dị, mộc mạc, không tô điểm

橡实
xiàng shí

quả sồi

欢实
huān shi

sôi nổi