Định nghĩa
- 1. thực, thật
- 2. thật, chân thật
- 3. thành thật, trung thực
- 4. thực sự, thật sự
- 5. rắn chắc, vững chắc
- 6. quả, trái cây
- 7. hạt, hạt giống
- 8. chắc chắn, nhất định
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 实
sự thật
thực tế
giàu có
thực ra
thực sự
thực tế
xứng danh
cứng chắc
khỏe mạnh
thực tế
thực tế
sức mạnh
thật sự
trực tiếp
hữu ích
thực hiện
trực tiếp
vật thực
thực hiện
thực dụng
thực tập
thực hiện
sự thật
nói thật
chất
thực hành
thực tế
thực tế
thí nghiệm
phòng thí nghiệm
thực thể
trung thành
vững chắc
quả
xác nhận
đơn giản
thực tế
thật
thật sự
ký sự
trái
rugged
thành thật
thành thật mà nói
thực hiện
thật sự
trung thực
nói thật
nói thật
xác nhận
ổn định
sức mạnh mềm
không thực tế
không thực tế
không đúng sự thật
cho người ta cái cớ để bàn tán
Sự thật mạnh hơn lời biện bạch
hôn nhân thực tế
căn cứ thực tế
tìm tòi sự thật từ thực tế
đưa vào thực hiện
lấy lý luận hướng dẫn thực tiễn
đáng tin cậy
thiết thực
khả thi
cần kiệm thực dụng
cần kiệm, chất phác, thật thà
đều
dày dặn
thức ăn
nói thật từng câu
sự thật lịch sử
danh bất phù thực
tên không đúng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng
tồn tại trên danh nghĩa nhưng thực chất đã không còn
danh và thực
thú thật
Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực
kín mít
kín đáo
Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia
xác thực
nén chặt
đầm chặt
làm sai lệch sự thật
thích đáng
thực sự
dày đặc
chặt chẽ (kết cấu)
thành thật mà nói
sự thật
thực tế đã trả
ví dụ thực tế
có giá trị thực (toán học)
giải tích thực
lợi ích thiết thực
chủ nghĩa thực dụng
thực ra
chế độ trọng dụng người tài
thực hành (hành động theo thói quen, trái với lý thuyết)
vốn đã góp đủ
đăng ký tên thật
hệ thống xác minh danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.)
khảo sát thực địa
được hoàn trả chi phí thực tế
người phụ nữ bị khuyết tật bẩm sinh không có hoặc teo âm đạo
thực sự là
thực sự không dễ dàng
làm việc chăm chỉ
người thực sự làm được việc
đạn thật
chân thành
bóng da nặng
tình hình thực tế; sự thật
thành thật
chiến đấu thực tế
ảnh chụp tự nhiên
thực hành
bằng chứng thực tế
thu thực tế
vốn thực góp
hiệu quả thực tế
số thực (toán học)
có giá trị thực (toán học)
tập hợp số thực
(bằng sáng chế) phương án thực hiện
(theo) thời gian thực
cảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng)
nghiệm thực (của đa thức)
ngành công nghiệp
nhà công nghiệp
quyền lực thực tế; quyền lực thực sự
tuổi thực (tuổi tính theo năm từ khi sinh ra)
người phát trực tiếp
phát sóng trực tiếp từ hiện trường
ghi âm trực tiếp
đo thực tế
bài học trực quan
chủ nghĩa thực dụng
giá trị thực dụng
tình hình thực tế
(quần áo) thiết thực, dễ mặc
đường liền nét
vốn đã góp
thực tập sinh
tham gia tích cực
cánh tay đầy đủ (phương pháp vẽ)
danh tiếng xứng với thực tài
từ thực (trong ngôn ngữ học)
chân thành, thành thật
bằng chứng thực tế
chủ nghĩa thực chứng
biến số thực
hàm số biến thực (toán học)
lí thuyết hàm biến số thực
về bản chất
thực chất
đầy đủ
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý
bằng chứng xác thực
tham số thực tế; đối số
tính thực tế
hoàn cảnh thực tế
ứng dụng thực tế
Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát với lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
nhiễm trùng phòng thí nghiệm
tâm lý học thực nghiệm
phòng thí nghiệm
nhóm thực nghiệm; nhóm điều trị
tầng vật lý (OSI)
cửa hàng truyền thống
chủ nghĩa hiện thực
hóa ra là đúng
Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven
Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven
giản dị và không trang trí
khai thật
căn cứ vào tên gọi để tìm hiểu bản chất thực sự (thành ngữ); đánh giá sự vật theo bề ngoài
thuế bằng hiện vật
rất dữ dội
thật thà và chất phác
Phái Thành Thật (một tông phái Phật giáo)
tiến triển vững chắc
vững chắc, chắc chắn
đầm chặt (đất)
theo sự thật
báo cáo theo sự thật
thực tế tăng cường (điện toán)
trình bày sự thật và giảng giải đạo lý
sự việc đã thành
biên niên sử nhà Minh (1368-1644)
chỉ có tiếng mà không có thực chất (thành ngữ); chỉ tồn tại trên danh nghĩa
có tiếng mà không có thực (thành ngữ); chỉ tồn tại trên danh nghĩa
chưa được xác nhận
sự phát tán quả
nghĩa đen: quả sai trĩu cành (thành ngữ)
hạt phỉ
giản dị, mộc mạc, không tô điểm
quả sồi
sôi nổi