实
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thực, thật
- 2. thật, chân thật
- 3. thành thật, trung thực
- 4. thực sự, thật sự
- 5. rắn chắc, vững chắc
- 6. quả, trái cây
- 7. hạt, hạt giống
- 8. chắc chắn, nhất định
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1实 话?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 实
sự thật; sự việc có thật; thực tế
trên thực tế; thực tế là; thật ra
đầy đủ; phong phú; trọn vẹn
thật ra; thực ra; kỳ thực
thiết thực; sát thực tế
thực tế; thiết thực; chú trọng thực tế
danh xứng với thực; đúng như tên gọi
vững chắc; chắc chắn
khỏe mạnh
đúng sự thật; như thực tế
thực sự cầu thị; tôn trọng sự thật
thực lực
thật; có thật; chân thực
tại chỗ; tại hiện trường; thực địa
lợi ích thực tế
thực thi; thi hành; thực hiện; tiến hành
tình hình thực tế; diễn biến thực tế
vật thật; hiện vật; đồ vật cụ thể
thực hiện; đạt được; biến thành hiện thực
thực dụng; thiết thực; hữu ích
thực tập; kỳ thực tập
thực hiện; thi hành; chấp hành; thực hành
lời thật; sự thật
nói thật; có sao nói vậy
thực chất; bản chất
thực tiễn
thực tế; thực tại; hiện thực
thực ra; thật ra
thí nghiệm; thực nghiệm
phòng thí nghiệm
thực thể
trung thành
vững chắc; chắc chắn
quả; trái
xác minh; kiểm chứng
chất phác; mộc mạc; giản dị
hiện thực; thực tế
thật; có thật; chân thực
thực sự; quả thực; đúng là
ghi chép sự thật; phóng sự
kết trái; ra quả
chắc chắn; rắn chắc; bền
thật thà; trung thực; thành thật
thành thật mà nói
thực hiện; triển khai; thi hành
thật sự; quả thật
trung thực; thật thà; thành thật; chân thật
nói ra sự thật
nói thật
chứng thực; xác nhận; kiểm chứng
vững vàng; chắc chắn
quyền lực mềm; sức mạnh mềm
không thực tế
không thực tế
không đúng sự thật
cho người ta cái cớ để bàn tán
Sự thật mạnh hơn lời biện bạch
hôn nhân thực tế
căn cứ thực tế
tìm tòi sự thật từ thực tế
đưa vào thực hiện
lấy lý luận hướng dẫn thực tiễn
đáng tin cậy
thiết thực
khả thi
cần kiệm thực dụng
cần kiệm, chất phác, thật thà
đều
dày dặn
thức ăn
nói thật từng câu
sự thật lịch sử
danh bất phù thực
tên không đúng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng
tồn tại trên danh nghĩa nhưng thực chất đã không còn
danh và thực
thú thật
Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực
kín mít
kín đáo
Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia
xác thực
nén chặt
đầm chặt; nện chặt (đất)
làm sai lệch sự thật
thích đáng
thực sự
dày đặc
chặt chẽ (kết cấu)
thành thật mà nói
sự thật
thực tế đã trả
ví dụ thực tế
có giá trị thực (toán học)
giải tích thực
lợi ích thiết thực
chủ nghĩa thực dụng
thực ra
chế độ trọng dụng người tài
thực hành (hành động theo thói quen, trái với lý thuyết)
vốn đã góp đủ
đăng ký tên thật
hệ thống xác minh danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.)
khảo sát thực địa
được hoàn trả chi phí thực tế
thực sự là
thực sự không dễ dàng
làm việc chăm chỉ
người thực sự làm được việc
đạn thật
chân thành
bóng da nặng
tình hình thực tế; sự thật
thành thật
chiến đấu thực tế
ảnh chụp tự nhiên
thực hành
bằng chứng thực tế
thu thực tế
vốn thực góp
hiệu quả thực tế
số thực (toán học)
có giá trị thực (toán học)
tập hợp số thực
(bằng sáng chế) phương án thực hiện
theo thời gian thực; tức thời
cảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng)
nghiệm thực (của đa thức)
ngành công nghiệp
nhà công nghiệp
quyền lực thực tế; quyền lực thực sự
tuổi thực (tuổi tính theo năm từ khi sinh ra)
người phát trực tiếp
phát sóng trực tiếp từ hiện trường
ghi âm trực tiếp
đo thực tế
bài học trực quan
chủ nghĩa thực dụng
giá trị thực dụng
tình hình thực tế
(quần áo) thiết thực, dễ mặc
đường liền nét
vốn đã góp
thực tập sinh
tham gia tích cực
cánh tay đầy đủ (phương pháp vẽ)
danh tiếng xứng với thực tài
từ thực (trong ngôn ngữ học)
chân thành, thành thật
bằng chứng thực tế
chủ nghĩa thực chứng
biến số thực
hàm số biến thực (toán học)
lí thuyết hàm biến số thực
về bản chất
thực chất
đầy đủ
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý
bằng chứng xác thực
tham số thực tế; đối số
tính thực tế
hoàn cảnh thực tế
ứng dụng thực tế
Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát với lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
nhiễm trùng phòng thí nghiệm
tâm lý học thực nghiệm
phòng thí nghiệm
nhóm thực nghiệm; nhóm điều trị
tầng vật lý (OSI)
cửa hàng truyền thống
chủ nghĩa hiện thực
hóa ra là đúng
Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven
Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven
giản dị và không trang trí
khai thật
căn cứ vào tên gọi để tìm hiểu bản chất thực sự (thành ngữ); đánh giá sự vật theo bề ngoài
thuế bằng hiện vật
rất dữ dội
thật thà và chất phác
Phái Thành Thật (một tông phái Phật giáo)
tiến triển vững chắc
vững chắc, chắc chắn
đầm chặt (đất)
theo sự thật
báo cáo theo sự thật
thực tế tăng cường (điện toán)
trình bày sự thật và giảng giải đạo lý
sự việc đã thành
biên niên sử nhà Minh (1368-1644)
chỉ có tiếng mà không có thực chất (thành ngữ); chỉ tồn tại trên danh nghĩa
có tiếng mà không có thực (thành ngữ); chỉ tồn tại trên danh nghĩa
chưa được xác nhận
sự phát tán quả
nghĩa đen: quả sai trĩu cành (thành ngữ)
hạt phỉ
giản dị, mộc mạc, không tô điểm
quả sồi
sôi nổi
thịnh vượng