Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khí
  2. 2. khí trời
  3. 3. khí tức

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他的 消了。
今天天 真好。
请吸一口
你是成心要 我吗?
不客
Nguồn: Tatoeba.org (ID 700670)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 气

冷气
lěngqì

điều hòa không khí

一口气
yī kǒu qì

một hơi

一鼓作气
yī gǔ zuò qì

trong một cơn bùng nổ năng lượng

不客气
bù kè qi

không có gì

不景气
bù jǐng qì

khủng hoảng

不服气
bù fú qì

không phục

人气
rén qì

sự nổi tiếng

力气
lì qi

sức lực

勇气
yǒng qì

sự can đảm

口气
kǒu qì

giọng nói

名气
míng qì

tiếng tăm

和气
hé qi

thân thiện

喘气
chuǎn qì

hít thở sâu

叹气
tàn qì

thở dài

垂头丧气
chuí tóu sàng qì

buồn rầu

士气
shì qì

tinh thần

大气
dà qì

khí quyển

天气
tiān qì

thời tiết

天然气
tiān rán qì

khí tự nhiên

娇气
jiāo qì

khó chiều

客气
kè qi

lễ phép

小气
xiǎo qì

keo kiệt

尾气
wěi qì

khí thải

志气
zhì qì

ý chí

怨气
yuàn qì

sự oán trách

暖气
nuǎn qì

lò sưởi

服气
fú qì

thu phục

朝气蓬勃
zhāo qì péng bó

tràn đầy sức sống

正气
zhèng qì

khí chính

气候
qì hòu

khí hậu

气功
qì gōng

khí công

气势
qì shì

khí thế

气味
qì wèi

mùi

气压
qì yā

áp suất khí quyển

气息
qì xī

hơi thở

气愤
qì fèn

phẫn nộ

气概
qì gài

khí phách

气氛
qì fēn

không khí

气泡
qì pào

bong bóng

气派
qì pài

sang trọng

气温
qì wēn

nhiệt độ không khí

气球
qì qiú

khí cầu

气管
qì guǎn

khí quản

气色
qì sè

sắc mặt

气象
qì xiàng

khí tượng

气质
qì zhì

tính cách

气馁
qì něi

nản lòng

气体
qì tǐ

khí

气魄
qì pò

tinh thần

氧气
yǎng qì

oxygen

泄气
xiè qì

淘气
táo qì

quậy

煤气
méi qì

khí than

热气
rè qì

khí nóng

热气球
rè qì qiú

khinh khí cầu

燃气
rán qì

khí đốt

争气
zhēng qì

nỗ lực

理直气壮
lǐ zhí qì zhuàng

cương quyết và chính nghĩa

生气
shēng qì

bực mình

发脾气
fā pí qì

bực tức

盛气凌人
shèng qì líng rén

ngạo mạn

神气
shén qì

biểu hiện

福气
fú qi

may mắn

空气
kōng qì

không khí

节气
jié qi

thời tiết

脾气
pí qi

tính khí

语气
yǔ qì

giọng nói

透气
tòu qì

thông khí

运气
yùn qi

may mắn

风气
fēng qì

khí phong

骨气
gǔ qì

khí phách

一团和气
yī tuán hé qì

hòa khí một đoàn

一气之下
yī qì zhī xià

trong cơn giận dữ

一气呵成
yī qì hē chéng

làm liền một mạch

一气
yī qì

một hơi

一鼻孔出气
yī bí kǒng chū qì

cùng một giọng điệu

上气不接下气
shàng qì bù jiē xià qì

hụt hơi

不吐气
bù tǔ qì

không bật hơi

不争气
bù zhēng qì

không có chí tiến thủ

不用客气
bù yòng kè qi

không cần khách sáo

不稳定气流
bù wěn dìng qì liú

nhiễu động

不蒸馒头争口气
bù zhēng mán tou zhēng kǒu qì

không phải vì cái bánh bao mà vì hơi thở (thành ngữ)

不送气
bù sòng qì

không bật hơi

不透气
bù tòu qì

kín khí

世界气象组织
shì jiè qì xiàng zǔ zhī

Tổ chức Khí tượng Thế giới

中国气象局
zhōng guó qì xiàng jú

Cục Khí tượng Trung Quốc

中国石油天然气集团公司
zhōng guó shí yóu tiān rán qì jí tuán gōng sī

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc

中气层
zhōng qì céng

tầng trung lưu

中气层顶
zhōng qì céng dǐng

trung khí quyển đỉnh

串通一气
chuàn tōng yī qì

cấu kết với nhau

二十四节气
èr shí sì jié qi

24 tiết khí

人工吹气
rén gōng chuī qì

thổi khí bằng miệng

人比人,气死人
rén bǐ rén , qì sǐ rén

người so với người, tức chết người

仙气
xiān qì

khí tiên

任气
rèn qì

hành động theo cảm tính

伴生气
bàn shēng qì

khí đồng hành

低尾气排放
dī wěi qì pái fàng

khí thải thấp

低气压
dī qì yā

áp suất thấp

供燃气
gōng rán qì

cung cấp khí đốt

俗气
sú qì

tục khí

侠气
xiá qì

nghĩa hiệp

倒吸一口凉气
dào xī yī kǒu liáng qì

hít một hơi lạnh

倒抽一口气
dào chōu yī kǒu qì

hít một hơi khí lạnh

假设语气
jiǎ shè yǔ qì

thể giả định

傲气
ào qì

tính kiêu ngạo

伤和气
shāng hé qi

làm tổn hại tình cảm

傻气
shǎ qì

ngốc nghếch

傻里傻气
shǎ li shǎ qì

ngốc nghếch

储气
chǔ qì

lưu trữ khí

储气罐
chǔ qì guàn

bình chứa khí

元气
yuán qì

khí lực

充气
chōng qì

bơm hơi

充气船
chōng qì chuán

thuyền bơm hơi

光气
guāng qì

phosgene

全球气候
quán qiú qì hòu

khí hậu toàn cầu

全球气候升温
quán qiú qì hòu shēng wēn

sự nóng lên toàn cầu

全球气候变暖
quán qiú qì hòu biàn nuǎn

sự nóng lên toàn cầu

冤气
yuān qì

uất ức

冷气机
lěng qì jī

máy điều hòa không khí

冷气衫
lěng qì shān

áo ấm mặc trong phòng máy lạnh (như áo khoác có độn bông, đặc biệt ở Hồng Kông)

出口气
chū kǒu qì

trả thù

出气
chū qì

xả giận

出气口
chū qì kǒu

cửa thoát khí

出气筒
chū qì tǒng

cái bị đánh

别太客气
bié tài kè qi

Đừng khách sáo quá

别客气
bié kè qi

không có gì

加气
jiā qì

làm thoáng khí

加重语气
jiā zhòng yǔ qì

nhấn mạnh

勇气可嘉
yǒng qì kě jiā

đáng khen vì lòng dũng cảm

动不动就生气
dòng bu dòng jiù shēng qì

dễ nổi giận

动气
dòng qì

nổi giận

厌气
yàn qì

chán ngán

反问语气
fǎn wèn yǔ qì

giọng hỏi vặn lại

反气旋
fǎn qì xuán

xoáy nghịch

受夹板气
shòu jiā bǎn qì

bị kẹt giữa hai bên

受气
shòu qì

bị ngược đãi

受气包
shòu qì bāo

bia đỡ đạn

古根罕喷气推进研究中心
gǔ gēn hǎn pēn qì tuī jìn yán jiū zhōng xīn

Phòng thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ 1926)

古气候学
gǔ qì hòu xué

cổ khí hậu học

可气
kě qì

đáng ghét

吃奶的力气
chī nǎi de lì qi

tất cả sức lực

吃奶的气力
chī nǎi de qì lì

sức lực cuối cùng

合气道
hé qì dào

hiệp khí đạo

吐气
tǔ qì

thở ra

吞声忍气
tūn shēng rěn qì

xem 忍氣吞聲|忍气吞声

含气
hán qì

chứa khí

吭气
kēng qì

lên tiếng

吸气
xī qì

hít vào

吸气器
xī qì qì

ống hít

吹气
chuī qì

thổi khí vào

呼气
hū qì

thở ra

和和气气
hé hé qì qì

hòa hòa khí khí

和气生财
hé qì shēng cái

hòa khí sinh tài

和气致祥
hé qì zhì xiáng

hòa khí trí tường

和胃力气
hé wèi lì qì

hòa vị lợi khí

唉声叹气
āi shēng tàn qì

than thở não nề

喘不过气来
chuǎn bu guò qì lái

không thở được

喘粗气
chuǎn cū qì

thở hổn hển

喜则气缓
xǐ zé qì huǎn

vui quá làm khí trì trệ

喜气
xǐ qì

không khí vui vẻ

喜气洋洋
xǐ qì yáng yáng

vui mừng hớn hở

丧气
sàng qì

chán nản

丧气
sàng qi

xui xẻo

丧气话
sàng qì huà

lời nói làm nản lòng

丧气鬼
sàng qì guǐ

kẻ chán chường

叹口气
tàn kǒu qì

thở dài

嗳气
ǎi qì

ợ hơi

嗳气吞酸
ǎi qì tūn suān

ợ hơi nuốt chua

嗳气呕逆
ǎi qì ǒu nì

ợ hơi và nấc nghịch (thuật ngữ y khoa)

嗳气腐臭
ǎi qì fǔ chòu

ợ hơi thối

嗳气酸腐
ǎi qì suān fǔ

ợ hơi chua thối

喷气
pēn qì

phun khí

喷气式
pēn qì shì

phản lực

喷气式飞机
pēn qì shì fēi jī

máy bay phản lực

喷气推进实验室
pēn qì tuī jìn shí yàn shì

Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực

喷气机
pēn qì jī

máy bay phản lực

喷气发动机
pēn qì fā dòng jī

động cơ phản lực

咽气
yàn qì

tắt thở

嚣张气焰
xiāo zhāng qì yàn

khí thế ngang ngược

回肠荡气
huí cháng dàng qì

hồi tràng đãng khí

土气
tǔ qì

quê mùa

土里土气
tǔ lǐ tǔ qì

quê mùa

地面气压
dì miàn qì yā

áp suất mặt đất

坏脾气
huài pí qì

tính khí xấu

大伤元气
dà shāng yuán qì

làm tổn hại nguyên khí

大气候
dà qì hòu

khí hậu lớn

大气圈
dà qì quān

khí quyển

大气压
dà qì yā

áp suất khí quyển

大气压力
dà qì yā lì

áp suất khí quyển

大气压强
dà qì yā qiáng

áp suất khí quyển

大气层
dà qì céng

khí quyển

大气层核试验
dà qì céng hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển

大气暖化
dà qì nuǎn huà

sự ấm lên của khí quyển

大气污染
dà qì wū rǎn

ô nhiễm không khí

大气环流
dà qì huán liú

hoàn lưu khí quyển

大陆性气候
dà lù xìng qì hòu

khí hậu lục địa

天气预报
tiān qì yù bào

dự báo thời tiết

天高气爽
tiān gāo qì shuǎng

xem 秋高氣爽|秋高气爽

女人气
nǚ rén qì

tính khí đàn bà

好气
hǎo qì

vui vẻ