性
Định nghĩa
- 1. tính
- 2. tính chất
- 3. giới tính
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 性
một lần
trung tính
tính người
ngang bướng
tính cách cá nhân
tính chất chung
tính tự nhiên
phái nữ
thuộc tính
độ đàn hồi
cấp tính
tỷ lệ hiệu quả chi phí
giới tính
cuộc sống
tính tình
sexy
tính cách
hiệu năng
tính chất
ác tính
cảm tính
mạn tính
tính quán quán
bản tính
tính chất
lý trí
giới tính nam
người khác giới
thôi thì
sự kiên nhẫn
lành tính
trí nhớ
âm tính
dương tính
ẩn
sức bền
hiệu ứng nhất quán
tính tổng quát
tính nhất quán
thoáng qua
linh hồn
tính không tương thích
nguyên lý bất định Heisenberg
bất ổn định
vô sinh
hướng ngoại trung tính
phù phổi do nhiễm độc
bút bi nước
bạch cầu trung tính
độc tính
tính trung lập
tính chủ đạo
tính nhị nguyên
khả năng tương tác
khả năng tương tác
bán cấp tính
kháng chéo
con người lúc mới sinh, bản tính vốn thiện
thân thiện với người dùng
tính tha
tính tha nhân
tính đại diện
tính linh hoạt
chất thải phóng xạ mức thấp
không gây sâu răng
Phật tính
nổi cơn thịnh nộ
xâm lấn
tiện lợi
tính bảo mật
tính bảo vệ
tu tâm dưỡng tính
cá nhân hóa
giả
cận thị giả
giả thuyết
âm tính giả
dương tính giả
điều tra
tính ngẫu nhiên
âm tính giả
dương tính giả
tính lây nhiễm
khuynh hướng
tính cứng nhắc
bẩm sinh
dị tật bẩm sinh
dày sừng ánh sáng
hướng nội
toàn quốc
toàn cục
toàn cầu
chất độc toàn thân
lupus ban đỏ hệ thống
lưỡng tính
động vật lưỡng tính
chênh lệch giới tính
bình đẳng giới
lưỡng hình giới tính
hoa lưỡng tính
lưỡng tính ion
tính tương thích
tính phổ biến
tương thích
thiếu máu bất sản
tính lồi
tính lồi lõm
xuất huyết
sốt xuất huyết Dengue
đau nhói như dao đâm
rối loạn phân liệt cảm xúc
tính kích thích
tính nhìn xa trông rộng
độ cứng
phóng xạ dư
tính sáng tạo
tính sáng tạo
tính năng
chụp cộng hưởng từ chức năng
động vật tính
danh từ chỉ động vật
thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật
tính chất hóa học
tính chất hóa học
mủ
tính khu vực
tính nguy hại
rủi ro
nguyên tắc
tính nguyên bản
mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát
tính kịp thời
bẩm sinh
tính dẻo
khả năng khai thác
khả năng chấp nhận
khả năng chi trả
độ hòa tan
tính dễ cháy
tính khả chuyển
tính kết hợp
khả năng
tính khả thi
nghiên cứu khả thi
tính dễ đọc
khả năng phát âm được
Mô hình thấm thay đổi
tính thuận nghịch
độ tin cậy
tính sử thi
tính hợp hiến
tính hợp pháp
tính hợp lý
đẳng cấu
đồng tính
đồng tính luyến ái
đồng tính luyến ái
chứng sợ đồng tính
người đồng tính
đồng tính tương xích
hướng tính
tính hút ẩm
tính hấp phụ
xét nghiệm âm tính
dương tính
chóng mặt ngoại biên
tính tương hợp
phẩm tính
tính duy nhất
trách nhiệm giải trình
khát máu
bạch cầu ái toan
bạch cầu ái toan
bạch cầu ưa kiềm
bạch cầu hạt ưa kiềm
hữu cơ
hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng
mức độ nghiêm trọng
tính quốc tế
tính khu vực
địa phương
sốt phát ban dịch tễ địa phương
tính đồng nhất
sự vững chắc
sự kiên định
mang tính trả thù
tính dẻo
áp đảo
sự đa dạng
xốp
sự đa dạng
bệnh xơ cứng rải rác
u tủy bội phát (y học)
tính đa nghĩa
tính đa dạng
tính hoạt động về đêm
viêm phổi thùy
vũ khí hủy diệt hàng loạt
lục địa tính
khí hậu lục địa