Định nghĩa
- 1. não
- 2. tâm trí
- 3. đầu
- 4. tinh túy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 脑
là đầu
đại não
trí óc
trí óc
trí óc
đầu
máy tính
trí óc
lãnh đạo
tất cả mọi thứ
xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑
không hiểu đầu cua tai nheo gì cả
vùng dưới đồi
đồi thị
tổn thương đồi thị
đầu não
viêm não Nhật Bản
máy tính cá nhân
ngu ngốc
suy nghĩ
động não
máy tính để bàn
ngốc nghếch
thóp
quê mùa
chết não
vi rút viêm não ngựa Venezuela
máy tính gia đình
tiểu não
nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)
thò đầu vào nhìn ngó (thành ngữ); do thám
máy tính bảng
não sau
gáy
máy vi tính
nông nổi
ngu ngốc (phương ngữ Ngô)
máy tính xách tay
máy tính cầm tay
máy trợ lý kỹ thuật số cá nhân
thò đầu ra nhìn quanh
làm tinh thần tỉnh táo, đầu óc minh mẫn (thành ngữ)
không thể hiểu được vấn đề
nguyên thủ quốc gia
viêm não Nhật Bản
rối loạn, lú lẫn
hiện lên trong tâm trí
virus viêm não ngựa miền Đông (EEE)
máy tính để bàn
viêm não rừng
đầu đạn
(thông tục) đầu gỗ, đầu đất
long não C10H16O
băng phiến long não
băng phiến long não
(giải phẫu) cầu não
thô lỗ và ngạo mạn
mất tỉnh táo, đầu óc quay cuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: kích động và không thể hành động lý trí
tẩy não
uể oải
bệnh não xốp ở bò
làm việc trí óc
dầu mỏ nhẹ
Hasee (nhà sản xuất máy tính)
máy tính xách tay
máy tính xách tay
nghĩa đen: tinh trùng xông lên đầu
vắt óc suy nghĩ
vắt óc
gạt ra khỏi tâm trí
hiến dâng mạng sống của mình để hy sinh
ngực to nhưng không có não
tuyến yên (ở đáy hộp sọ)
đột quỵ não
đột quỵ
endorphin
xuất huyết não
năng lực trí tuệ
lao động trí óc
động não
gáy
đột quỵ
hồi não (giải phẫu thần kinh)
bản đồ tư duy
tuyến yên
ngu ngốc
não bị gỉ sét (nghĩa đen)
mất trí
não thất
đảo não
thân não
phía sau đầu
bại não
kỹ thuật chụp ảnh não
tổn thương não
phần lõm hình thìa ở gáy
nhồi máu não
nhồi máu não
(giải phẫu) cầu não
giao diện não-máy tính
chết não
ngu đần
fanboy (người hâm mộ cuồng nhiệt, thường là nam)
hộp sọ
phù não
óc
sóng não
giàu trí tưởng tượng
dịch não
rãnh não (neuroanatomy)
xuất huyết não
béo phì do sống sung sướng đầy đủ
não
viêm não
sọ
xem 腦瓜|脑瓜
bệnh não
khối u não
bại não
dây thần kinh sọ não
tế bào não
dịch não tủy
não sưng phồng
khối u não
màng não
viêm màng não
thùy não
hàng rào máu não
bệnh mạch máu não
nổ não
(tiếng lóng Internet) tưởng tượng
thiếu máu não
trán
trán (phương ngữ)
trí óc
điện não đồ (EEG)
điện não đồ
xem 腦波|脑波
chấn động não
mô não
máy tính xách tay
máy tính Apple
người bị cắt thể chai
virus viêm não ngựa miền Tây
đồ ngốc
đậu phụ non
cử chỉ như kẻ trộm
kim chỉ và đồ may vá
làm kinh ngạc mọi người bằng những ý tưởng giàu trí tưởng tượng, kỳ lạ
gian não
Sông Zagunao ở Tứ Xuyên, phụ lưu của sông Mân Giang
thị trấn Zagunao ở huyện Lý, Tứ Xuyên
công ty máy tính
chụp cắt lớp vi tính
virus máy tính
hệ thống máy tính
mạng máy tính
mạng máy tính
đồ họa máy tính
ngôn ngữ lập trình
phần mềm máy tính
kỹ thuật hỗ trợ bằng máy tính
giáo trình hỗ trợ bằng máy tính
thiết kế với sự trợ giúp của máy tính
thiết kế và vẽ đồ họa hỗ trợ bằng máy tính
ngất xỉu và chóng mặt
chóng mặt hoa mắt
chóng mặt, hoa mắt
chóng mặt hoa mắt
sáng suốt
sưng đầu (tình trạng thể chất)
khỏe như trâu mà ngu như bò
động não
hội nghị thượng đỉnh
hội nghị thượng đỉnh
hội nghị lãnh đạo
não
lú lẫn
lén lút
Máy tính Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple)
đầu