Bỏ qua đến nội dung

nǎo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. não
  2. 2. tâm trí
  3. 3. đầu
  4. 4. tinh túy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我有 瘤。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6089769)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 脑

伤脑筋
shāng nǎo jīn

là đầu

大脑
dà nǎo

đại não

脑子
nǎo zi

trí óc

脑海
nǎo hǎi

trí óc

脑筋
nǎo jīn

trí óc

脑袋
nǎo dai

đầu

电脑
diàn nǎo

máy tính

头脑
tóu nǎo

trí óc

首脑
shǒu nǎo

lãnh đạo

一股脑
yī gǔ nǎo

tất cả mọi thứ

丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑

丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

không hiểu đầu cua tai nheo gì cả

下丘脑
xià qiū nǎo

vùng dưới đồi

丘脑
qiū nǎo

đồi thị

丘脑损伤
qiū nǎo sǔn shāng

tổn thương đồi thị

主脑
zhǔ nǎo

đầu não

乙型脑炎
yǐ xíng nǎo yán

viêm não Nhật Bản

个人电脑
gè rén diàn nǎo

máy tính cá nhân

傻头傻脑
shǎ tóu shǎ nǎo

ngu ngốc

动脑
dòng nǎo

suy nghĩ

动脑筋
dòng nǎo jīn

động não

台式电脑
tái shì diàn nǎo

máy tính để bàn

呆头呆脑
dāi tóu dāi nǎo

ngốc nghếch

囟脑门
xìn nǎo mén

thóp

土头土脑
tǔ tóu tǔ nǎo

quê mùa

大脑死亡
dà nǎo sǐ wáng

chết não

委内瑞拉马脑炎病毒
wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú

vi rút viêm não ngựa Venezuela

家用电脑
jiā yòng diàn nǎo

máy tính gia đình

小脑
xiǎo nǎo

tiểu não

屁股决定脑袋
pì gu jué dìng nǎo dai

nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)

巴头探脑
bā tóu tàn nǎo

thò đầu vào nhìn ngó (thành ngữ); do thám

平板电脑
píng bǎn diàn nǎo

máy tính bảng

后脑
hòu nǎo

não sau

后脑勺
hòu nǎo sháo

gáy

微电脑
wēi diàn nǎo

máy vi tính

愣头愣脑
lèng tóu lèng nǎo

nông nổi

戆头戆脑
gàng tóu gàng nǎo

ngu ngốc (phương ngữ Ngô)

手提电脑
shǒu tí diàn nǎo

máy tính xách tay

掌上电脑
zhǎng shàng diàn nǎo

máy tính cầm tay

掌握电脑
zhǎng wò diàn nǎo

máy trợ lý kỹ thuật số cá nhân

探头探脑
tàn tóu tàn nǎo

thò đầu ra nhìn quanh

提神醒脑
tí shén xǐng nǎo

làm tinh thần tỉnh táo, đầu óc minh mẫn (thành ngữ)

摸不着头脑
mō bu zháo tóu nǎo

không thể hiểu được vấn đề

政府首脑
zhèng fǔ shǒu nǎo

nguyên thủ quốc gia

日本脑炎
rì běn nǎo yán

viêm não Nhật Bản

昏头昏脑
hūn tóu hūn nǎo

rối loạn, lú lẫn

映入脑海
yìng rù nǎo hǎi

hiện lên trong tâm trí

东方马脑炎病毒
dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú

virus viêm não ngựa miền Đông (EEE)

桌上型电脑
zhuō shàng xíng diàn nǎo

máy tính để bàn

森林脑炎
sēn lín nǎo yán

viêm não rừng

榆木脑壳
yú mù nǎo ké

đầu đạn

榆木脑袋
yú mù nǎo dai

(thông tục) đầu gỗ, đầu đất

樟脑
zhāng nǎo

long não C10H16O

樟脑丸
zhāng nǎo wán

băng phiến long não

樟脑球
zhāng nǎo qiú

băng phiến long não

桥脑
qiáo nǎo

(giải phẫu) cầu não

横头横脑
héng tóu héng nǎo

thô lỗ và ngạo mạn

冲昏头脑
chōng hūn tóu nǎo

mất tỉnh táo, đầu óc quay cuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: kích động và không thể hành động lý trí

洗脑
xǐ nǎo

tẩy não

淹头搭脑
yān tóu dā nǎo

uể oải

牛海绵状脑病
niú hǎi mián zhuàng nǎo bìng

bệnh não xốp ở bò

用脑
yòng nǎo

làm việc trí óc

石脑油
shí nǎo yóu

dầu mỏ nhẹ

神舟电脑
shén zhōu diàn nǎo

Hasee (nhà sản xuất máy tính)

笔记型电脑
bǐ jì xíng diàn nǎo

máy tính xách tay

笔记本电脑
bǐ jì běn diàn nǎo

máy tính xách tay

精虫冲脑
jīng chóng chōng nǎo

nghĩa đen: tinh trùng xông lên đầu

绞尽脑汁
jiǎo jìn nǎo zhī

vắt óc suy nghĩ

绞脑汁
jiǎo nǎo zhī

vắt óc

置之脑后
zhì zhī nǎo hòu

gạt ra khỏi tâm trí

肝脑涂地
gān nǎo tú dì

hiến dâng mạng sống của mình để hy sinh

胸大无脑
xiōng dà wú nǎo

ngực to nhưng không có não

脑下垂体
nǎo xià chuí tǐ

tuyến yên (ở đáy hộp sọ)

脑中风
nǎo zhòng fēng

đột quỵ não

脑充血
nǎo chōng xuè

đột quỵ

脑内啡
nǎo nèi fēi

endorphin

脑出血
nǎo chū xuè

xuất huyết não

脑力
nǎo lì

năng lực trí tuệ

脑力劳动
nǎo lì láo dòng

lao động trí óc

脑力激荡
nǎo lì jī dàng

động não

脑勺
nǎo sháo

gáy

脑卒中
nǎo cù zhòng

đột quỵ

脑回
nǎo huí

hồi não (giải phẫu thần kinh)

脑图
nǎo tú

bản đồ tư duy

脑垂体
nǎo chuí tǐ

tuyến yên

脑子有泡
nǎo zi yǒu pào

ngu ngốc

脑子生锈
nǎo zi shēng xiù

não bị gỉ sét (nghĩa đen)

脑子进水
nǎo zi jìn shuǐ

mất trí

脑室
nǎo shì

não thất

脑岛
nǎo dǎo

đảo não

脑干
nǎo gàn

thân não

脑后
nǎo hòu

phía sau đầu

脑性麻痹
nǎo xìng má bì

bại não

脑成像技术
nǎo chéng xiàng jì shù

kỹ thuật chụp ảnh não

脑损伤
nǎo sǔn shāng

tổn thương não

脑杓
nǎo sháo

phần lõm hình thìa ở gáy

脑梗塞
nǎo gěng sè

nhồi máu não

脑梗死
nǎo gěng sǐ

nhồi máu não

脑桥
nǎo qiáo

(giải phẫu) cầu não

脑机接口
nǎo jī jiē kǒu

giao diện não-máy tính

脑死亡
nǎo sǐ wáng

chết não

脑残
nǎo cán

ngu đần

脑残粉
nǎo cán fěn

fanboy (người hâm mộ cuồng nhiệt, thường là nam)

脑壳
nǎo ké

hộp sọ

脑水肿
nǎo shuǐ zhǒng

phù não

脑汁
nǎo zhī

óc

脑波
nǎo bō

sóng não

脑洞大开
nǎo dòng dà kāi

giàu trí tưởng tượng

脑液
nǎo yè

dịch não

脑沟
nǎo gōu

rãnh não (neuroanatomy)

脑溢血
nǎo yì xuè

xuất huyết não

脑满肠肥
nǎo mǎn cháng féi

béo phì do sống sung sướng đầy đủ

脑浆
nǎo jiāng

não

脑炎
nǎo yán

viêm não

脑瓜
nǎo guā

sọ

脑瓜子
nǎo guā zi

xem 腦瓜|脑瓜

脑病
nǎo bìng

bệnh não

脑瘤
nǎo liú

khối u não

脑瘫
nǎo tān

bại não

脑神经
nǎo shén jīng

dây thần kinh sọ não

脑细胞
nǎo xì bāo

tế bào não

脑脊液
nǎo jǐ yè

dịch não tủy

脑胀
nǎo zhàng

não sưng phồng

脑肿瘤
nǎo zhǒng liú

khối u não

脑膜
nǎo mó

màng não

脑膜炎
nǎo mó yán

viêm màng não

脑叶
nǎo yè

thùy não

脑血管屏障
nǎo xuè guǎn píng zhàng

hàng rào máu não

脑血管疾病
nǎo xuè guǎn jí bìng

bệnh mạch máu não

脑袋开花
nǎo dài kāi huā

nổ não

脑补
nǎo bǔ

(tiếng lóng Internet) tưởng tượng

脑贫血
nǎo pín xuè

thiếu máu não

脑门
nǎo mén

trán

脑门子
nǎo mén zi

trán (phương ngữ)

脑际
nǎo jì

trí óc

脑电图
nǎo diàn tú

điện não đồ (EEG)

脑电图版
nǎo diàn tú bǎn

điện não đồ

脑电波
nǎo diàn bō

xem 腦波|脑波

脑震荡
nǎo zhèn dàng

chấn động não

脑髓
nǎo suǐ

mô não

膝上型电脑
xī shàng xíng diàn nǎo

máy tính xách tay

苹果电脑
píng guǒ diàn nǎo

máy tính Apple

裂脑人
liè nǎo rén

người bị cắt thể chai

西方马脑炎病毒
xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú

virus viêm não ngựa miền Tây

豆渣脑筋
dòu zhā nǎo jīn

đồ ngốc

豆腐脑
dòu fu nǎo

đậu phụ non

贼头贼脑
zéi tóu zéi nǎo

cử chỉ như kẻ trộm

针头线脑
zhēn tóu xiàn nǎo

kim chỉ và đồ may vá

开脑洞
kāi nǎo dòng

làm kinh ngạc mọi người bằng những ý tưởng giàu trí tưởng tượng, kỳ lạ

间脑
jiān nǎo

gian não

杂谷脑
zá gǔ nǎo

Sông Zagunao ở Tứ Xuyên, phụ lưu của sông Mân Giang

杂谷脑镇
zá gǔ nǎo zhèn

thị trấn Zagunao ở huyện Lý, Tứ Xuyên

电脑企业
diàn nǎo qǐ yè

công ty máy tính

电脑断层扫描
diàn nǎo duàn céng sǎo miáo

chụp cắt lớp vi tính

电脑病毒
diàn nǎo bìng dú

virus máy tính

电脑系统
diàn nǎo xì tǒng

hệ thống máy tính

电脑网
diàn nǎo wǎng

mạng máy tính

电脑网路
diàn nǎo wǎng lù

mạng máy tính

电脑绘图
diàn nǎo huì tú

đồ họa máy tính

电脑语言
diàn nǎo yǔ yán

ngôn ngữ lập trình

电脑软件
diàn nǎo ruǎn jiàn

phần mềm máy tính

电脑辅助工程
diàn nǎo fǔ zhù gōng chéng

kỹ thuật hỗ trợ bằng máy tính

电脑辅助教材
diàn nǎo fǔ zhù jiào cái

giáo trình hỗ trợ bằng máy tính

电脑辅助设计
diàn nǎo fǔ zhù shè jì

thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

电脑辅助设计与绘图
diàn nǎo fǔ zhù shè jì yǔ huì tú

thiết kế và vẽ đồ họa hỗ trợ bằng máy tính

头昏脑闷
tóu hūn nǎo mèn

ngất xỉu và chóng mặt

头昏脑眩
tóu hūn nǎo xuàn

chóng mặt hoa mắt

头昏脑胀
tóu hūn nǎo zhàng

chóng mặt, hoa mắt

头晕脑胀
tóu yūn nǎo zhàng

chóng mặt hoa mắt

头脑清楚
tóu nǎo qīng chu

sáng suốt

头脑发胀
tóu nǎo fā zhàng

sưng đầu (tình trạng thể chất)

头脑简单四肢发达
tóu nǎo jiǎn dān sì zhī fā dá

khỏe như trâu mà ngu như bò

头脑风暴
tóu nǎo fēng bào

động não

首脑会晤
shǒu nǎo huì wù

hội nghị thượng đỉnh

首脑会谈
shǒu nǎo huì tán

hội nghị thượng đỉnh

首脑会议
shǒu nǎo huì yì

hội nghị lãnh đạo

髓脑
suǐ nǎo

não

鬼摸脑壳
guǐ mō nǎo ké

lú lẫn

鬼头鬼脑
guǐ tóu guǐ nǎo

lén lút

麦金塔电脑
mài jīn tǎ diàn nǎo

Máy tính Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple)

脑袋
nǎo dài

đầu