Bỏ qua đến nội dung

gǎn
HSK 3.0 Cấp 4 Suffix

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cảm giác

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他对哲学很 兴趣。
他对宗教很 兴趣。
他对天文很 兴趣。
他对学中文很 兴趣。
觉腹部有下坠

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 感

伤感
shāng gǎn

buồn

动感
dòng gǎn

cảm giác chuyển động

反感
fǎn gǎn

ghê tởm

口感
kǒu gǎn

cảm giác trong miệng

同感
tóng gǎn

cảm giác tương tự

好感
hǎo gǎn

cảm tình tốt

性感
xìng gǎn

sexy

情感
qíng gǎn

cảm xúc

感人
gǎn rén

động lòng

感冒
gǎn mào

cảm cúm

感到
gǎn dào

cảm thấy

感动
gǎn dòng

động lòng

感受
gǎn shòu

cảm nhận

感叹
gǎn tàn

thán thở

感性
gǎn xìng

cảm tính

感恩
gǎn ēn

biết ơn

感情
gǎn qíng

cảm tình

感想
gǎn xiǎng

cảm tưởng

感慨
gǎn kǎi

xúc động sâu sắc

感染
gǎn rǎn

lây nhiễm

感染力
gǎn rǎn lì

sức lan tỏa

感激
gǎn jī

cảm kích

感兴趣
gǎn xìng qù

quan tâm

感觉
gǎn jué

cảm giác

感触
gǎn chù

cảm xúc

感谢
gǎn xiè

cảm ơn

敏感
mǐn gǎn

nhạy cảm

流感
liú gǎn

cúm

观感
guān gǎn

cảm nhận

灵感
líng gǎn

cảm hứng

预感
yù gǎn

linh cảm

上呼吸道感染
shàng hū xī dào gǎn rǎn

nhiễm trùng đường hô hấp trên

中国感恩节
zhōng guó gǎn ēn jié

Lễ Tạ ơn Trung Quốc

交感神经
jiāo gǎn shén jīng

hệ thần kinh giao cảm

倍感
bèi gǎn

càng cảm thấy

传感
chuán gǎn

cảm biến

传感器
chuán gǎn qì

cảm biến

光感应
guāng gǎn yìng

phản ứng với ánh sáng

克流感
kè liú gǎn

oseltamivir

分裂情感性障碍
fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài

rối loạn phân liệt cảm xúc

初恋感觉
chū liàn gǎn jué

cảm giác mối tình đầu

功夫流感
gōng fu liú gǎn

cúm kung fu

善感
shàn gǎn

đa cảm

喜感
xǐ gǎn

tính hài hước

垂感
chuí gǎn

độ rủ

多愁善感
duō chóu shàn gǎn

đa sầu đa cảm

天人感应
tiān rén gǎn yìng

sự tương tác giữa trời và con người (học thuyết thời nhà Hán)

孝感
xiào gǎn

Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

孝感市
xiào gǎn shì

Xiaogan, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

安全感
ān quán gǎn

cảm giác an toàn

实验室感染
shí yàn shì gǎn rǎn

nhiễm trùng phòng thí nghiệm

审美快感
shěn měi kuài gǎn

khoái cảm thẩm mỹ

带感
dài gǎn

(từ mới) (của phim, bài hát...) cảm động, xúc động, lay động

幽默感
yōu mò gǎn

khiếu hài hước

后感
hòu gǎn

suy nghĩ sau sự kiện

后感觉
hòu gǎn jué

cảm giác sau khi kích thích chấm dứt

心电感应
xīn diàn gǎn yìng

thần giao cách cảm

心灵感应
xīn líng gǎn yìng

thần giao cách cảm

快感
kuài gǎn

khoái cảm

快感中心
kuài gǎn zhōng xīn

trung tâm khoái cảm

性冷感
xìng lěng gǎn

lãnh cảm (thiếu ham muốn tình dục)

性快感
xìng kuài gǎn

khoái cảm tình dục

情感分析
qíng gǎn fēn xī

phân tích cảm xúc

恶感
è gǎn

ác ý

感佩
gǎn pèi

cảm kích và khâm phục

感伤
gǎn shāng

buồn bã

感光
gǎn guāng

nhạy sáng

感化
gǎn huà

ảnh hưởng cải tạo

感化院
gǎn huà yuàn

trại cải tạo

感受器
gǎn shòu qì

thụ thể cảm giác

感召
gǎn zhào

cảm động và hấp dẫn

感召力
gǎn zhào lì

sức hấp dẫn

感同身受
gǎn tóng shēn shòu

cảm thấy như chính mình trải qua

感喟
gǎn kuì

thở dài cảm khái

感叹句
gǎn tàn jù

câu cảm thán

感叹号
gǎn tàn hào

dấu chấm than !

感叹词
gǎn tàn cí

thán từ (từ loại)

感叹语
gǎn tàn yǔ

thán từ

感天动地
gǎn tiān dòng dì

cảm động sâu sắc

感奋
gǎn fèn

cảm động và được truyền cảm hứng

感官
gǎn guān

giác quan

感念
gǎn niàn

nhớ đến với lòng biết ơn

感性工学
gǎn xìng gōng xué

kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng)

感性认识
gǎn xìng rèn shi

nhận thức cảm tính

感恩图报
gǎn ēn tú bào

biết ơn và tìm cách báo đáp ân tình (thành ngữ)

感恩戴德
gǎn ēn dài dé

vô cùng biết ơn

感恩节
gǎn ēn jié

Lễ Tạ ơn

感悟
gǎn wù

nhận ra

感情用事
gǎn qíng yòng shì

hành động bốc đồng

感愧
gǎn kuì

cảm kích xen lẫn xấu hổ

感愤
gǎn fèn

cảm phẫn

感应
gǎn yìng

phản ứng

感应器
gǎn yìng qì

cuộn cảm (điện)

感应线圈
gǎn yìng xiàn quān

cuộn dây cảm ứng

感怀
gǎn huái

cảm hoài, nhớ lại với cảm xúc

感戴
gǎn dài

chân thành biết ơn

感染人数
gǎn rǎn rén shù

số người nhiễm bệnh

感染性腹泻
gǎn rǎn xìng fù xiè

tiêu chảy nhiễm trùng

感染率
gǎn rǎn lǜ

tỷ lệ nhiễm bệnh

感染者
gǎn rǎn zhě

người bị nhiễm bệnh

感激不尽
gǎn jī bù jìn

vô cùng cảm kích

感激涕零
gǎn jī tì líng

cảm kích rơi nước mắt (thành ngữ); cảm động đến rơi nước mắt

感发
gǎn fā

làm xúc động và truyền cảm hứng

感知
gǎn zhī

sự nhận thức

感知力
gǎn zhī lì

khả năng cảm nhận

感觉到
gǎn jué dào

cảm thấy

感觉器
gǎn jué qì

cơ quan cảm giác

感觉器官
gǎn jué qì guān

cơ quan cảm giác

感质
gǎn zhì

qualia (triết học)

感遇
gǎn yù

lòng biết ơn đối với sự đối xử tốt

感遇诗
gǎn yù shī

thơ cảm khái

怀旧感
huái jiù gǎn

cảm giác hoài niệm

成功感
chéng gōng gǎn

cảm giác thành công

成就感
chéng jiù gǎn

cảm giác thành tựu

戳刺感
chuō cì gǎn

cảm giác kim châm (trong cơ)

手感
shǒu gǎn

cảm giác khi chạm tay vào

挫折感
cuò zhé gǎn

cảm giác thất vọng

敏感性
mǐn gǎn xìng

nhạy cảm

敏感物质
mǐn gǎn wù zhì

chất nhạy cảm

方向感
fāng xiàng gǎn

cảm giác phương hướng

既视感
jì shì gǎn

cảm giác đã từng thấy

时空错置感
shí kōng cuò zhì gǎn

cảm giác đang ở một thời gian và địa điểm khác

有感而发
yǒu gǎn ér fā

nói lên cảm xúc thật lòng

乐感
yuè gǎn

cảm nhận âm nhạc; năng khiếu âm nhạc

归属感
guī shǔ gǎn

cảm giác thuộc về

母子垂直感染
mǔ zǐ chuí zhí gǎn rǎn

lây truyền từ mẹ sang con

流感疫苗
liú gǎn yì miáo

vắc-xin cúm

流感病毒
liú gǎn bìng dú

virus cúm

流行性感冒
liú xíng xìng gǎn mào

bệnh cúm

深感
shēn gǎn

cảm thấy sâu sắc

混合感染
hùn hé gǎn rǎn

nhiễm trùng hỗn hợp

沧桑感
cāng sāng gǎn

cảm giác đã trải qua thăng trầm

满足感
mǎn zú gǎn

cảm giác thỏa mãn

无任感激
wú rèn gǎn jī

vô cùng biết ơn

无力感
wú lì gǎn

cảm giác bất lực

无助感
wú zhù gǎn

cảm thấy bất lực

烧灼感
shāo zhuó gǎn

cảm giác nóng rát

特别感谢
tè bié gǎn xiè

cảm ơn đặc biệt

获得感
huò dé gǎn

cảm giác đạt được

球感
qiú gǎn

cảm giác bóng

理性与感性
lǐ xìng yǔ gǎn xìng

Lý trí và tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen

甚感诧异
shèn gǎn chà yì

kinh ngạc

生物传感器
shēng wù chuán gǎn qì

cảm biến sinh học

病耻感
bìng chǐ gǎn

sự kỳ thị gắn với bệnh tật

病毒感染
bìng dú gǎn rǎn

nhiễm virus

痛感
tòng gǎn

cảm thấy sâu sắc

百感交集
bǎi gǎn jiāo jí

mọi cảm xúc dâng trào trong lòng

直感
zhí gǎn

trực giác

真实感
zhēn shí gǎn

cảm giác chân thực

磁感应
cí gǎn yìng

cảm ứng từ

磁感应强度
cí gǎn yìng qiáng dù

mật độ từ trường

磁感线
cí gǎn xiàn

đường sức từ

禽流感
qín liú gǎn

cúm gia cầm

第六感
dì liù gǎn

giác quan thứ sáu

第六感觉
dì liù gǎn jué

giác quan thứ sáu

统感
tǒng gǎn

cảm giác gắn kết

续发感染
xù fā gǎn rǎn

nhiễm trùng thứ phát

罪恶感
zuì è gǎn

cảm giác tội lỗi

美感
měi gǎn

cảm giác về cái đẹp

习得性无助感
xí dé xìng wú zhù gǎn

sự bất lực đã học (trong tâm lý học)

肉感
ròu gǎn

sự gợi cảm

临场感
lín chǎng gǎn

cảm giác như đang thực sự ở đó

自豪感
zì háo gǎn

niềm tự hào về điều gì đó

观后感
guān hòu gǎn

cảm nghĩ sau khi xem hoặc tham quan (phim, bảo tàng, v.v.)

触感
chù gǎn

cảm giác xúc giác

语感
yǔ gǎn

cảm nhận ngôn ngữ một cách tự nhiên

读后感
dú hòu gǎn

cảm nghĩ sau khi đọc sách

猪流感
zhū liú gǎn

cúm lợn

猪流感病毒
zhū liú gǎn bìng dú

virus cúm lợn (SIV)

责任感
zé rèn gǎn

ý thức trách nhiệm

质感
zhì gǎn

tính hiện thực (trong nghệ thuật)

辐射敏感性
fú shè mǐn gǎn xìng

tính nhạy cảm với bức xạ

遥感
yáo gǎn

viễn thám

随感
suí gǎn

tùy cảm

杂感
zá gǎn

tạp cảm (thể loại văn học ghi lại những suy nghĩ ngẫu nhiên)

电感
diàn gǎn

điện cảm

电磁感应
diàn cí gǎn yìng

cảm ứng điện từ

震感
zhèn gǎn

rung chấn (do động đất)

灵感触发图
líng gǎn chù fā tú

sơ đồ tư duy

非常感谢
fēi cháng gǎn xiè

vô cùng biết ơn; rất cảm tạ

骨感
gǔ gǎn

gầy gò; xương xẩu

体感
tǐ gǎn

cảm giác vật lý

体感温度
tǐ gǎn wēn dù

nhiệt độ cảm nhận (khí tượng học)