Bỏ qua đến nội dung

diǎn
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 2 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điểm
  2. 2. chấm
  3. 3. giọt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
钱微不足道,不用还了。
现在几 了?
炒饭里放 葱很香。
你何苦为这 小事生气呢?
这家商店每天从早上八 开始营业。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 点

一点点
yī diǎn diǎn

một chút

亮点
liàng diǎn

điểm nổi bật

优点
yōu diǎn

ưu điểm

出发点
chū fā diǎn

điểm xuất phát

地点
dì diǎn

địa điểm

弱点
ruò diǎn

điểm yếu

指点
zhǐ diǎn

chỉ ra

斑点
bān diǎn

vết

晚点
wǎn diǎn

trễ

景点
jǐng diǎn

điểm du lịch

标点
biāo diǎn

dấu câu

焦点
jiāo diǎn

điểm tiêu cự

热点
rè diǎn

điểm nóng

特点
tè diǎn

đặc điểm

画龙点睛
huà lóng diǎn jīng

điểm xuyết quan trọng

疑点
yí diǎn

điểm nghi ngờ

百分点
bǎi fēn diǎn

điểm phần trăm

终点
zhōng diǎn

điểm cuối

网点
wǎng diǎn

điểm mạng

缺点
quē diǎn

khuyết điểm

要点
yào diǎn

điểm chính

观点
guān diǎn

quan điểm

试点
shì diǎn

điểm thử nghiệm

起点
qǐ diǎn

điểm khởi đầu

转折点
zhuǎn zhé diǎn

điểm ngoặt

重点
chóng diǎn

tái lại

重点
zhòng diǎn

điểm chính

难点
nán diǎn

khó khăn

点名
diǎn míng

điểm danh

点子
diǎn zi

ý tưởng

点心
diǎn xin

điểm tâm

点击率
diǎn jī lǜ

tỷ lệ nhấp chuột

点火
diǎn huǒ

đốt cháy

点燃
diǎn rán

đốt cháy

点缀
diǎn zhuì

trang trí

点评
diǎn píng

bình luận

点头
diǎn tóu

gật đầu

G点
g diǎn

điểm G

一丁点
yī dīng diǎn

một chút xíu

一星半点
yī xīng bàn diǎn

một chút xíu

一点一滴
yī diǎn yī dī

từng chút một

一点不
yī diǎn bù

không chút nào

一点邻域
yī diǎn lín yù

lân cận của một điểm

一点一点
yī diǎn yī diǎn

từng chút một

一点
yī diǎn

một chút

一点就通
yī diǎn jiù tōng

một gợi ý là đủ hiểu

一点水一个泡
yī diǎn shuǐ yī gè pào

một giọt nước một bọt

丁点
dīng diǎn

chút xíu

三相点
sān xiàng diǎn

điểm ba thể

三点水
sān diǎn shuǐ

bộ thủy ba chấm

三点全露
sān diǎn quán lòu

khỏa thân hoàn toàn

不动点
bù dòng diǎn

điểm bất động

不动点定理
bù dòng diǎn dìng lǐ

định lý điểm bất động

不见一点踪影
bù jiàn yī diǎn zōng yǐng

không thấy một chút dấu vết nào

中心点
zhōng xīn diǎn

trung tâm điểm

中点
zhōng diǎn

trung điểm

串行点阵打印机
chuàn xíng diǎn zhèn dǎ yìn jī

máy in kim nối tiếp

幺点
yāo diǎn

át

事发地点
shì fā dì diǎn

hiện trường vụ việc

二分点
èr fēn diǎn

hai điểm phân

二十一点
èr shí yī diǎn

xì 21 (bài 21 điểm)

交叉点
jiāo chā diǎn

giao điểm

交点
jiāo diǎn

giao điểm

停损点
tíng sǔn diǎn

xem 止損點|止损点

侧重点
cè zhòng diǎn

trọng điểm

全国重点文物保护单位
quán guó zhòng diǎn wén wù bǎo hù dān wèi

Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia

两点水
liǎng diǎn shuǐ

bộ hai chấm băng

公共零点
gōng gòng líng diǎn

không điểm chung

共同点
gòng tóng diǎn

điểm chung

冬至点
dōng zhì diǎn

điểm đông chí

冰点
bīng diǎn

điểm đóng băng

凝固点
níng gù diǎn

điểm đông đặc

出满勤,干满点
chū mǎn qín , gàn mǎn diǎn

chuyên cần và làm đủ giờ

出生地点
chū shēng dì diǎn

nơi sinh

出点子
chū diǎn zi

đưa ra ý kiến

分歧点
fēn qí diǎn

điểm bất đồng

分至点
fēn zhì diǎn

điểm phân chí

分点
fēn diǎn

điểm phân chia

切点
qiē diǎn

tiếp điểm

到点
dào diǎn

đến lúc

划重点
huà zhòng diǎn

nhấn mạnh điểm quan trọng

加点
jiā diǎn

làm thêm giờ

动点
dòng diǎn

điểm chuyển động

汇点
huì diǎn

điểm hội tụ

十三点
shí sān diǎn

ngớ ngẩn

半导体超点阵
bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhèn

siêu mạng bán dẫn

半点
bàn diǎn

một chút

卡点
kǎ diǎn

khớp nhịp

原爆点
yuán bào diǎn

tâm điểm vụ nổ

原点
yuán diǎn

điểm xuất phát

原点矩
yuán diǎn jǔ

mô men gốc

句点
jù diǎn

dấu chấm câu

只许州官放火,不许百姓点灯
zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn

可圈可点
kě quān kě diǎn

đáng khen ngợi

哑点
yǎ diǎn

điểm mù

喜山点翅朱雀
xǐ shān diǎn chì zhū què

chim hồng tước cánh đốm

单点
dān diǎn

gọi món riêng

单点故障
dān diǎn gù zhàng

điểm lỗi đơn lẻ

单点登录
dān diǎn dēng lù

đăng nhập một lần

噪点
zào diǎn

nhiễu ảnh

固定点
gù dìng diǎn

điểm cố định

圈圈点点
quān quan diǎn diǎn

chú thích trong sách; lời bình luận; có ý kiến về mọi thứ

圈点
quān diǎn

chấm câu

国家重点学科
guó jiā zhòng diǎn xué kē

Ngành học trọng điểm quốc gia

国家重点实验室
guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì

Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia

圆点
yuán diǎn

chấm tròn

地面零点
dì miàn líng diǎn

điểm không mặt đất

埋点
mái diǎn

theo dõi sự kiện (trong phân tích web)

基点
jī diǎn

điểm chính

夏至点
xià zhì diǎn

điểm hạ chí

多大点事
duō dà diǎn shì

chuyện nhỏ nhặt

多点触控
duō diǎn chù kòng

cảm ứng đa điểm (tin học)

奇点
qí diǎn

điểm kỳ dị

妆点
zhuāng diǎn

trang điểm

始点
shǐ diǎn

điểm bắt đầu

定居点
dìng jū diǎn

khu định cư

定点
dìng diǎn

xác định vị trí

定点企业
dìng diǎn qǐ yè

doanh nghiệp chuyên ngành

定点厂
dìng diǎn chǎng

nhà máy được nhà nước chỉ định sản xuất một sản phẩm cụ thể

小不点
xiǎo bu diǎn

nhỏ xíu

小数点
xiǎo shù diǎn

dấu thập phân

小斑点
xiǎo bān diǎn

đốm nhỏ

尿点
niào diǎn

phần nhàm chán của một thứ gì đó (phim, chương trình, v.v.) có thể tranh thủ đi vệ sinh

居民点
jū mín diǎn

khu dân cư

差一点
chà yī diǎn

xem 差點|差点

差点
chà diǎn

gần như

差点没
chà diǎn méi

suýt nữa

几点
jǐ diǎn

mấy giờ?

废物点心
fèi wù diǎn xin

(thông tục) đồ vô dụng; kẻ bất tài

引爆点
yǐn bào diǎn

điểm bùng phát

心有灵犀一点通
xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng

hai trái tim hòa làm một, như tê giác truyền cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng hai trái tim cùng nhịp đập

快点
kuài diǎn

làm gì đó nhanh hơn

应点
yìng diǎn

giữ lời

战略要点
zhàn lüe4 yào diǎn

điểm chiến lược

戳痛点
chuō tòng diǎn

chạm vào điểm đau

打点
dǎ dian

hối lộ

打点滴
dǎ diǎn dī

truyền dịch

批点
pī diǎn

phê điểm; thêm lời phê hoặc dấu phê vào văn bản

投票地点
tóu piào dì diǎn

địa điểm bỏ phiếu

拍点
pāi diǎn

(âm nhạc) phách

拐点
guǎi diǎn

điểm ngoặt

拱点
gǒng diǎn

(thiên văn học) điểm cực; apsis

指指点点
zhǐ zhǐ diǎn diǎn

chỉ trỏ

指点江山
zhǐ diǎn jiāng shān

bàn luận hão huyền về những việc quan trọng (thành ngữ)

指点迷津
zhǐ diǎn mí jīn

chỉ dẫn cho ai con đường đúng

接点
jiē diǎn

tiếp điểm (điện)

据点
jù diǎn

căn cứ quân sự được phòng thủ

摊点
tān diǎn

điểm bày hàng

支点
zhī diǎn

điểm tựa (của đòn bẩy)

收支平衡点
shōu zhī píng héng diǎn

điểm hòa vốn

放射性最强点
fàng shè xìng zuì qiáng diǎn

điểm phóng xạ mạnh nhất

散点图
sǎn diǎn tú

biểu đồ phân tán

整点
zhěng diǎn

đúng giờ tròn (ví dụ 12:00, 1:00...)

数点
shǔ diǎn

đếm

文不加点
wén bù jiā diǎn

viết bài văn hoàn hảo trong một mạch (thành ngữ)

斑点狗
bān diǎn gǒu

chó đốm (giống chó Dalmatian)

断点
duàn diǎn

điểm dừng (tin học)

旅游景点
lǚ yóu jǐng diǎn

điểm du lịch

旅游热点
lǚ yóu rè diǎn

điểm du lịch hấp dẫn

早点
zǎo diǎn

bữa sáng

春分点
chūn fēn diǎn

xuân phân điểm

时间点
shí jiān diǎn

thời điểm

时点
shí diǎn

thời điểm

昼夜平分点
zhòu yè píng fēn diǎn

điểm phân

最低点
zuì dī diǎn

điểm thấp nhất

有一点
yǒu yī diǎn

một chút; hơi

有点
yǒu diǎn

một chút

果焰糕点
guǒ yàn gāo diǎn

bánh tart trái cây

查点
chá diǎn

kiểm tra

极点
jí diǎn

điểm cực

标点符号
biāo diǎn fú hào

dấu chấm câu

检点
jiǎn diǎn

kiểm tra

止损点
zhǐ sǔn diǎn

(tài chính) điểm cắt lỗ (mức giá mà người ta quyết định bán chứng khoán khi lỗ để tránh khả năng phải bán sau đó với giá thấp hơn)

正点
zhèng diǎn

đúng giờ

歪点子
wāi diǎn zi

thủ đoạn bất hợp pháp

历来最低点
lì lái zuì dī diǎn

mức thấp nhất từ trước đến nay

历史观点
lì shǐ guān diǎn

quan điểm lịch sử

死点
sǐ diǎn

điểm mù

杀人不过头点地
shā rén bù guò tóu diǎn dì

Chỉ là nói quá lên, không cần phải coi trọng

江八点
jiāng bā diǎn

Tám điểm của Giang Trạch Dân (công thức để nối lại đối thoại với Đài Loan)

江湖一点诀
jiāng hú yī diǎn jué

kỹ thuật đặc biệt

污点
wū diǎn

vết bẩn

沸点
fèi diǎn

điểm sôi

浮点
fú diǎn

dấu phẩy động

浮点型
fú diǎn xíng

kiểu dấu phẩy động

浮点数
fú diǎn shù

số dấu phẩy động

浮点运算
fú diǎn yùn suàn

phép toán dấu phẩy động

泪点
lèi diǎn

lỗ lệ (điểm lệ, lỗ dẫn nước mắt ở mi mắt)

泪点低
lèi diǎn dī

dễ rơi nước mắt

清点
qīng diǎn

kiểm tra

清点帐目
qīng diǎn zhàng mù

kiểm tra sổ sách kế toán

源点
yuán diǎn

nguồn

源点地址
yuán diǎn dì zhǐ

địa chỉ nguồn

准点
zhǔn diǎn

đúng giờ

滴点
dī diǎn

điểm nhỏ giọt (của dầu bôi trơn)

满点
mǎn diǎn

đủ giờ làm việc

演出地点
yǎn chū dì diǎn

địa điểm biểu diễn

焊点
hàn diǎn

điểm hàn

无穷远点
wú qióng yuǎn diǎn

điểm tại vô cực (toán học)

无线热点
wú xiàn rè diǎn

điểm phát sóng Wi-Fi