HSK 3.0 300 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 1 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 1, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 1 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 201 | 它 tā | tā | nó (chỉ vật, con vật) |
| 202 | 她 tā | tā | cô ấy; bà ấy; chị ấy |
| 203 | 他们 tā men | tā men | họ; bọn họ |
| 204 | 它们 tā men | tā men | chúng (chỉ vật, con vật) |
| 205 | 她们 tā men | tā men | họ (nữ); các cô ấy; các chị ấy |
| 206 | 太 tài | tài | quá; lắm |
| 207 | 天 tiān | tiān | trời; bầu trời; ngày; thời tiết; ông trời; thiên đường |
| 208 | 天气 tiān qì | tiān qì | thời tiết |
| 209 | 听 tīng | tīng | nghe; lắng nghe |
| 210 | 听见 tīng jiàn | tīng jiàn | nghe thấy |
| 211 | 同学 tóng xué | tóng xué | bạn học; bạn cùng lớp |
| 212 | 外 wài | wài | ngoài; bên ngoài; nước ngoài; ngoại quốc; bên ngoại (họ hàng bên mẹ) |
| 213 | 外边 wài bian | wài bian | bên ngoài; phía ngoài; mặt ngoài; nơi khác; xa nhà |
| 214 | 玩 wán | wán | chơi; vui chơi; đi chơi; du lịch; đùa giỡn; đùa cợt; đồ chơi; đồ cổ |
| 215 | 晚 wǎn | wǎn | buổi tối; tối; muộn; trễ |
| 216 | 晚饭 wǎn fàn | wǎn fàn | bữa tối; cơm tối |
| 217 | 晚上 wǎn shang | wǎn shang | buổi tối; ban đêm |
| 218 | 喂 wèi | wèi | alô; này |
| 219 | 问 wèn | wèn | hỏi; hỏi thăm |
| 220 | 问题 wèn tí | wèn tí | vấn đề; câu hỏi; trục trặc; sự cố |
| 221 | 我 wǒ | wǒ | tôi; mình |
| 222 | 我们 wǒ men | wǒ men | chúng tôi; chúng ta; chúng mình |
| 223 | 五 wǔ | wǔ | năm (số 5) |
| 224 | 午饭 wǔ fàn | wǔ fàn | bữa trưa; cơm trưa |
| 225 | 喜欢 xǐ huan | xǐ huan | thích |
| 226 | 下 xià | xià | dưới; xuống; sau (tuần sau, lần sau) |
| 227 | 下雨 xià yǔ | xià yǔ | mưa; trời mưa |
| 228 | 下班 xià bān | xià bān | tan làm; tan ca |
| 229 | 下课 xià kè | xià kè | tan học; hết giờ học; bị sa thải; mất chức |
| 230 | 下午 xià wǔ | xià wǔ | buổi chiều |
| 231 | 先生 xiān sheng | xiān sheng | ông; ngài; chồng |
| 232 | 现在 xiàn zài | xiàn zài | bây giờ; hiện nay |
| 233 | 想 xiǎng | xiǎng | muốn; nghĩ; nhớ |
| 234 | 小 xiǎo | xiǎo | nhỏ; bé |
| 235 | 小朋友 xiǎo péng yǒu | xiǎo péng yǒu | trẻ em; bạn nhỏ; em bé |
| 236 | 小时 xiǎo shí | xiǎo shí | giờ; tiếng đồng hồ |
| 237 | 小学 xiǎo xué | xiǎo xué | tiểu học; trường tiểu học |
| 238 | 小学生 xiǎo xué shēng | xiǎo xué shēng | học sinh tiểu học; người mới học; lính mới |
| 239 | 些 xiē | xiē | một vài; những |
| 240 | 写 xiě | xiě | viết |
| 241 | 谢谢 xiè xie | xiè xie | cảm ơn |
| 242 | 新 xīn | xīn | mới; vừa mới; vừa |
| 243 | 星期 xīng qī | xīng qī | tuần; thứ (trong tuần) |
| 244 | 星期日 xīng qī rì | xīng qī rì | Chủ nhật |
| 245 | 星期天 xīng qī tiān | xīng qī tiān | Chủ nhật |
| 246 | 休息 xiū xi | xiū xi | nghỉ ngơi; nghỉ |
| 247 | 学 xué | xué | học; bắt chước; học theo; môn học; ngành học |
| 248 | 学生 xué sheng | xué sheng | học sinh; sinh viên |
| 249 | 学习 xué xí | xué xí | học; học tập |
| 250 | 学校 xué xiào | xué xiào | trường học |
| 251 | 雪 xuě | xuě | tuyết |
| 252 | 要 yào | yào | muốn; cần; sắp |
| 253 | 也 yě | yě | cũng |
| 254 | 一 yī | yī | một |
| 255 | 衣服 yī fu | yī fu | quần áo |
| 256 | 医生 yī shēng | yī shēng | bác sĩ |
| 257 | 医院 yī yuàn | yī yuàn | bệnh viện |
| 258 | 一半 yī bàn | yī bàn | một nửa; phân nửa |
| 259 | 一下 yī xià | yī xià | một chút; một lát; một cái; bỗng; đột nhiên |
| 260 | 椅子 yǐ zi | yǐ zi | cái ghế |
| 261 | 一点 yī diǎn | yī diǎn | một điểm; một chấm; một giờ (đồng hồ) |
| 262 | 一些 yī xiē | yī xiē | một số; một vài; một chút; một ít; hơn một chút |
| 263 | 有 yǒu | yǒu | có; sở hữu |
| 264 | 有的 yǒu de | yǒu de | có (người, cái); một số |
| 265 | 有点 yǒu diǎn | yǒu diǎn | hơi; một chút |
| 266 | 有些 yǒu xiē | yǒu xiē | một số; một vài; hơi; có phần |
| 267 | 雨 yǔ | yǔ | mưa |
| 268 | 元 yuán | yuán | đồng (nhân dân tệ); đầu tiên; ban đầu; nhà Nguyên |
| 269 | 月 yuè | yuè | tháng; mặt trăng |
| 270 | 再 zài | zài | lại; nữa; rồi mới |
| 271 | 在 zài | zài | ở; tại; đang (làm gì) |
| 272 | 再见 zài jiàn | zài jiàn | tạm biệt; hẹn gặp lại |
| 273 | 早 zǎo | zǎo | sớm; buổi sáng; chào buổi sáng; từ lâu; đã sớm |
| 274 | 早饭 zǎo fàn | zǎo fàn | bữa sáng |
| 275 | 早上 zǎo shang | zǎo shang | buổi sáng; sáng sớm |
| 276 | 怎么 zěn me | zěn me | thế nào; làm sao; sao lại |
| 277 | 怎么样 zěn me yàng | zěn me yàng | thế nào; ra sao |
| 278 | 找 zhǎo | zhǎo | tìm; trả lại (tiền thừa) |
| 279 | 这 zhè | zhè | này; đây; cái này |
| 280 | 这边 zhè biān | zhè biān | bên này; phía này; ở đây; chỗ này |
| 281 | 这个 zhè ge | zhè ge | cái này; này |
| 282 | 这里 zhè lǐ | zhè lǐ | ở đây; đây; chỗ này |
| 283 | 这儿 zhèr | zhèr | đây; chỗ này |
| 284 | 这些 zhè xiē | zhè xiē | những cái này; những ... này |
| 285 | 真 zhēn | zhēn | thật; thật sự |
| 286 | 正在 zhèng zài | zhèng zài | đang |
| 287 | 只 zhī | zhī | con (đếm động vật, chim); chiếc (một trong một đôi) |
| 288 | 知道 zhī dào | zhī dào | biết |
| 289 | 中国 zhōng guó | zhōng guó | Trung Quốc |
| 290 | 中文 zhōng wén | zhōng wén | tiếng Trung; tiếng Hoa; chữ Trung Quốc; chữ Hán |
| 291 | 中午 zhōng wǔ | zhōng wǔ | buổi trưa |
| 292 | 中学 zhōng xué | zhōng xué | trường trung học |
| 293 | 中学生 zhōng xué shēng | zhōng xué shēng | học sinh trung học |
| 294 | 住 zhù | zhù | ở; sống; cư trú |
| 295 | 桌子 zhuō zi | zhuō zi | cái bàn |
| 296 | 字 zì | zì | chữ; chữ Hán |
| 297 | 昨天 zuó tiān | zuó tiān | hôm qua |
| 298 | 坐 zuò | zuò | ngồi; đi (xe, máy bay) |
| 299 | 做 zuò | zuò | làm; nấu (món ăn) |
| 300 | 做饭 zuò fàn | zuò fàn | nấu cơm; nấu ăn |
Học HSK 1, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 1 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 1 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 1 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 它、她、他们. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.