HSK 3.0 500 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 3, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 401 | 鞋 xié | xié | giày |
| 402 | 心里 xīn li | xīn li | trong lòng; trong bụng; trong đầu; trong suy nghĩ |
| 403 | 新年 xīn nián | xīn nián | năm mới |
| 404 | 新闻 xīn wén | xīn wén | tin tức; thời sự |
| 405 | 新鲜 xīn xiān | xīn xiān | tươi; tươi sống; mới mẻ; mới lạ; trong lành (không khí) |
| 406 | 信 xìn | xìn | thư; tin; tin tưởng; uy tín; chữ tín; tin tức; tin nhắn; tùy ý; tùy tiện |
| 407 | 信用卡 xìn yòng kǎ | xìn yòng kǎ | thẻ tín dụng |
| 408 | 行 xíng | xíng | được; ổn; giỏi; có năng lực; đi; đi lại; làm; thực hiện; hành vi; hạnh kiểm |
| 409 | 行李 xíng li | xíng li | hành lý |
| 410 | 兴趣 xìng qù | xìng qù | hứng thú; sự quan tâm; sở thích |
| 411 | 休假 xiū jià | xiū jià | nghỉ phép; đi nghỉ |
| 412 | 需要 xū yào | xū yào | cần; cần phải; đòi hỏi; yêu cầu; nhu cầu |
| 413 | 选 xuǎn | xuǎn | chọn; lựa chọn; bầu; bầu cử |
| 414 | 选择 xuǎn zé | xuǎn zé | lựa chọn; chọn; sự lựa chọn |
| 415 | 学期 xué qī | xué qī | học kỳ |
| 416 | 牙 yá | yá | răng |
| 417 | 牙刷 yá shuā | yá shuā | bàn chải đánh răng |
| 418 | 羊 yáng | yáng | cừu; dê |
| 419 | 养 yǎng | yǎng | nuôi (động vật, thú cưng); nuôi nấng; nuôi dưỡng; trồng (cây, hoa); tĩnh dưỡng; bồi dưỡng; nuôi sống; chu cấp |
| 420 | 要求 yāo qiú | yāo qiú | yêu cầu; đòi hỏi |
| 421 | 页 yè | yè | trang; tờ |
| 422 | 一定 yī dìng | yī dìng | chắc chắn; hẳn là; phải; nhất thiết; nhất định; nào đó; cố định; đã định |
| 423 | 一共 yī gòng | yī gòng | tổng cộng; cả thảy |
| 424 | 一块 yī kuài | yī kuài | một miếng; một khối; một đồng; một tệ (nhân dân tệ); cùng nhau; cùng chỗ |
| 425 | 一样 yī yàng | yī yàng | giống nhau; như nhau; giống như; y như |
| 426 | 以后 yǐ hòu | yǐ hòu | sau; sau khi; sau này; về sau |
| 427 | 以前 yǐ qián | yǐ qián | trước đây; trước kia; trước; trước khi |
| 428 | 以上 yǐ shàng | yǐ shàng | trở lên; trên đây; nói trên |
| 429 | 以外 yǐ wài | yǐ wài | ngoài ra; ngoại trừ; ngoài; bên ngoài |
| 430 | 以为 yǐ wéi | yǐ wéi | tưởng rằng; cứ tưởng; cho rằng; nghĩ rằng |
| 431 | 以下 yǐ xià | yǐ xià | trở xuống; dưới; sau đây; dưới đây |
| 432 | 一般 yī bān | yī bān | thông thường; phổ biến; nói chung; thường thường; tàm tạm; bình thường; giống như; như |
| 433 | 一边 yī biān | yī biān | vừa... vừa...; đồng thời; một bên; một phía; sang một bên |
| 434 | 一直 yī zhí | yī zhí | luôn; suốt; mãi; liên tục; không ngừng; thẳng |
| 435 | 音乐 yīn yuè | yīn yuè | âm nhạc |
| 436 | 银行 yín háng | yín háng | ngân hàng |
| 437 | 银行卡 yín háng kǎ | yín háng kǎ | thẻ ngân hàng |
| 438 | 饮料 yǐn liào | yǐn liào | đồ uống; nước giải khát |
| 439 | 应该 yīng gāi | yīng gāi | nên; phải; cần phải; chắc là; hẳn là |
| 440 | 影响 yǐng xiǎng | yǐng xiǎng | ảnh hưởng; tác động; làm ảnh hưởng; quấy rầy |
| 441 | 用 yòng | yòng | dùng; sử dụng; cần (dùng với phủ định); ăn; xơi (lịch sự); tác dụng; công dụng |
| 442 | 邮件 yóu jiàn | yóu jiàn | thư; bưu phẩm; thư điện tử; email |
| 443 | 游客 yóu kè | yóu kè | du khách; khách du lịch; khách (người chơi chưa đăng ký) |
| 444 | 游戏 yóu xì | yóu xì | trò chơi; game; chơi; vui chơi |
| 445 | 邮箱 yóu xiāng | yóu xiāng | hòm thư; hộp thư; hộp thư điện tử; email |
| 446 | 有关 yǒu guān | yǒu guān | có liên quan; liên quan đến |
| 447 | 有名 yǒu míng | yǒu míng | nổi tiếng; có tiếng |
| 448 | 有用 yǒu yòng | yǒu yòng | có ích; hữu dụng |
| 449 | 又 yòu | yòu | lại; lại nữa; vừa... vừa...; mà; nhưng; thế mà (chỉ ý trái ngược, nhấn mạnh) |
| 450 | 羽毛球 yǔ máo qiú | yǔ máo qiú | quả cầu lông; cầu lông |
| 451 | 语言 yǔ yán | yǔ yán | ngôn ngữ |
| 452 | 雨衣 yǔ yī | yǔ yī | áo mưa |
| 453 | 遇到 yù dào | yù dào | gặp; gặp phải; bắt gặp |
| 454 | 遇见 yù jiàn | yù jiàn | gặp; tình cờ gặp; gặp phải |
| 455 | 园 yuán | yuán | vườn; công viên |
| 456 | 员 yuán | yuán | người; nhân viên; thành viên; viên (đếm tướng lĩnh) |
| 457 | 愿意 yuàn yì | yuàn yì | sẵn lòng; bằng lòng; muốn; mong muốn |
| 458 | 越 yuè | yuè | vượt qua; vượt; càng ... càng; Việt (nước, tộc người) |
| 459 | 月亮 yuè liang | yuè liang | mặt trăng; trăng |
| 460 | 运动会 yùn dòng huì | yùn dòng huì | hội thao; đại hội thể thao |
| 461 | 运动员 yùn dòng yuán | yùn dòng yuán | vận động viên |
| 462 | 咱们 zán men | zán men | chúng ta; chúng mình |
| 463 | 脏 zāng | zāng | bẩn; dơ; làm bẩn; tục tĩu; thô tục |
| 464 | 怎么办 zěn me bàn | zěn me bàn | làm sao bây giờ; phải làm thế nào |
| 465 | 怎样 zěn yàng | zěn yàng | thế nào; ra sao; làm sao; bằng cách nào |
| 466 | 站 zhàn | zhàn | đứng; dừng lại; trạm; ga; bến; trang web |
| 467 | 张 zhāng | zhāng | mở; giương; căng; trải; bày ra; tờ; tấm; cái (đếm vật phẳng, mỏng); họ Trương |
| 468 | 长 zhǎng | zhǎng | mọc; lớn lên; tăng thêm; tăng lên; lớn tuổi hơn; bậc trên; trưởng; người đứng đầu |
| 469 | 着急 zháo jí | zháo jí | sốt ruột; lo lắng; vội; gấp |
| 470 | 照 zhào | zhào | chiếu; rọi; soi (gương); chụp (ảnh); ảnh; tấm hình; theo; dựa theo |
| 471 | 照顾 zhào gu | zhào gu | chăm sóc; trông nom; săn sóc; quan tâm; chiếu cố; ưu tiên; chú ý; tính đến |
| 472 | 照片 zhào piàn | zhào piàn | ảnh; bức ảnh |
| 473 | 照相 zhào xiàng | zhào xiàng | chụp ảnh; chụp hình |
| 474 | 直到 zhí dào | zhí dào | cho đến; mãi đến; cho đến khi |
| 475 | 只 zhǐ | zhǐ | chỉ; chỉ có |
| 476 | 纸 zhǐ | zhǐ | giấy; tờ; bản (văn bản, giấy tờ) |
| 477 | 只能 zhǐ néng | zhǐ néng | chỉ có thể; đành phải |
| 478 | 只是 zhǐ shì | zhǐ shì | chỉ; chỉ là; nhưng; chỉ có điều |
| 479 | 只要 zhǐ yào | zhǐ yào | chỉ cần; miễn là |
| 480 | 只有 zhǐ yǒu | zhǐ yǒu | chỉ có; chỉ có cách; đành phải; chỉ khi; chỉ có ... mới |
| 481 | 中 zhōng | zhōng | giữa; trung tâm; trong; trong số; đang; trong lúc; vừa; trung bình; Trung Quốc |
| 482 | 中间 zhōng jiān | zhōng jiān | giữa; ở giữa; trong số; trong khoảng; trong lúc |
| 483 | 终于 zhōng yú | zhōng yú | cuối cùng; rốt cuộc |
| 484 | 种 zhǒng | zhǒng | loại; kiểu; thứ; hạt giống; giống; loài; chủng tộc |
| 485 | 重要 zhòng yào | zhòng yào | quan trọng; trọng yếu |
| 486 | 周末 zhōu mò | zhōu mò | cuối tuần |
| 487 | 主要 zhǔ yào | zhǔ yào | chủ yếu; chính |
| 488 | 注意 zhù yì | zhù yì | chú ý; lưu ý; để ý |
| 489 | 住院 zhù yuàn | zhù yuàn | nằm viện; nhập viện |
| 490 | 字典 zì diǎn | zì diǎn | từ điển; tự điển |
| 491 | 自行车 zì xíng chē | zì xíng chē | xe đạp |
| 492 | 子 zǐ | zǐ | con; con trai; hạt; hạt giống; trứng; Tý (chi thứ nhất); tử tước |
| 493 | 总 zǒng | zǒng | luôn; lúc nào cũng; dù sao; rốt cuộc; sớm muộn; tổng; chung; toàn bộ; tổng hợp; gộp lại |
| 494 | 总是 zǒng shì | zǒng shì | luôn luôn; lúc nào cũng |
| 495 | 嘴 zuǐ | zuǐ | miệng; mồm; mỏ (chim); vòi (ấm, bình) |
| 496 | 最好 zuì hǎo | zuì hǎo | tốt nhất; hay nhất; tốt nhất là; nên |
| 497 | 最后 zuì hòu | zuì hòu | cuối cùng; sau cùng; rốt cuộc |
| 498 | 最近 zuì jìn | zuì jìn | gần đây; dạo này |
| 499 | 做客 zuò kè | zuò kè | làm khách; đến chơi nhà |
| 500 | 作业 zuò yè | zuò yè | bài tập về nhà; công việc; tác nghiệp; làm việc; thi công |
Học HSK 3, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 3 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 3 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 3 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 鞋、心里、新年. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.