Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 500 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 3, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
鞋 xié giày
心里 xīn li trong lòng; trong bụng; trong đầu; trong suy nghĩ
新年 xīn nián năm mới
新闻 xīn wén tin tức; thời sự
新鲜 xīn xiān tươi; tươi sống; mới mẻ; mới lạ; trong lành (không khí)
信 xìn thư; tin; tin tưởng; uy tín; chữ tín; tin tức; tin nhắn; tùy ý; tùy tiện
信用卡 xìn yòng kǎ thẻ tín dụng
行 xíng được; ổn; giỏi; có năng lực; đi; đi lại; làm; thực hiện; hành vi; hạnh kiểm
行李 xíng li hành lý
兴趣 xìng qù hứng thú; sự quan tâm; sở thích
休假 xiū jià nghỉ phép; đi nghỉ
需要 xū yào cần; cần phải; đòi hỏi; yêu cầu; nhu cầu
选 xuǎn chọn; lựa chọn; bầu; bầu cử
选择 xuǎn zé lựa chọn; chọn; sự lựa chọn
学期 xué qī học kỳ
牙 yá răng
牙刷 yá shuā bàn chải đánh răng
羊 yáng cừu; dê
养 yǎng nuôi (động vật, thú cưng); nuôi nấng; nuôi dưỡng; trồng (cây, hoa); tĩnh dưỡng; bồi dưỡng; nuôi sống; chu cấp
要求 yāo qiú yêu cầu; đòi hỏi
页 yè trang; tờ
一定 yī dìng chắc chắn; hẳn là; phải; nhất thiết; nhất định; nào đó; cố định; đã định
一共 yī gòng tổng cộng; cả thảy
一块 yī kuài một miếng; một khối; một đồng; một tệ (nhân dân tệ); cùng nhau; cùng chỗ
一样 yī yàng giống nhau; như nhau; giống như; y như
以后 yǐ hòu sau; sau khi; sau này; về sau
以前 yǐ qián trước đây; trước kia; trước; trước khi
以上 yǐ shàng trở lên; trên đây; nói trên
以外 yǐ wài ngoài ra; ngoại trừ; ngoài; bên ngoài
以为 yǐ wéi tưởng rằng; cứ tưởng; cho rằng; nghĩ rằng
以下 yǐ xià trở xuống; dưới; sau đây; dưới đây
一般 yī bān thông thường; phổ biến; nói chung; thường thường; tàm tạm; bình thường; giống như; như
一边 yī biān vừa... vừa...; đồng thời; một bên; một phía; sang một bên
一直 yī zhí luôn; suốt; mãi; liên tục; không ngừng; thẳng
音乐 yīn yuè âm nhạc
银行 yín háng ngân hàng
银行卡 yín háng kǎ thẻ ngân hàng
饮料 yǐn liào đồ uống; nước giải khát
应该 yīng gāi nên; phải; cần phải; chắc là; hẳn là
影响 yǐng xiǎng ảnh hưởng; tác động; làm ảnh hưởng; quấy rầy
用 yòng dùng; sử dụng; cần (dùng với phủ định); ăn; xơi (lịch sự); tác dụng; công dụng
邮件 yóu jiàn thư; bưu phẩm; thư điện tử; email
游客 yóu kè du khách; khách du lịch; khách (người chơi chưa đăng ký)
游戏 yóu xì trò chơi; game; chơi; vui chơi
邮箱 yóu xiāng hòm thư; hộp thư; hộp thư điện tử; email
有关 yǒu guān có liên quan; liên quan đến
有名 yǒu míng nổi tiếng; có tiếng
有用 yǒu yòng có ích; hữu dụng
又 yòu lại; lại nữa; vừa... vừa...; mà; nhưng; thế mà (chỉ ý trái ngược, nhấn mạnh)
羽毛球 yǔ máo qiú quả cầu lông; cầu lông
语言 yǔ yán ngôn ngữ
雨衣 yǔ yī áo mưa
遇到 yù dào gặp; gặp phải; bắt gặp
遇见 yù jiàn gặp; tình cờ gặp; gặp phải
园 yuán vườn; công viên
员 yuán người; nhân viên; thành viên; viên (đếm tướng lĩnh)
愿意 yuàn yì sẵn lòng; bằng lòng; muốn; mong muốn
越 yuè vượt qua; vượt; càng ... càng; Việt (nước, tộc người)
月亮 yuè liang mặt trăng; trăng
运动会 yùn dòng huì hội thao; đại hội thể thao
运动员 yùn dòng yuán vận động viên
咱们 zán men chúng ta; chúng mình
脏 zāng bẩn; dơ; làm bẩn; tục tĩu; thô tục
怎么办 zěn me bàn làm sao bây giờ; phải làm thế nào
怎样 zěn yàng thế nào; ra sao; làm sao; bằng cách nào
站 zhàn đứng; dừng lại; trạm; ga; bến; trang web
张 zhāng mở; giương; căng; trải; bày ra; tờ; tấm; cái (đếm vật phẳng, mỏng); họ Trương
长 zhǎng mọc; lớn lên; tăng thêm; tăng lên; lớn tuổi hơn; bậc trên; trưởng; người đứng đầu
着急 zháo jí sốt ruột; lo lắng; vội; gấp
照 zhào chiếu; rọi; soi (gương); chụp (ảnh); ảnh; tấm hình; theo; dựa theo
照顾 zhào gu chăm sóc; trông nom; săn sóc; quan tâm; chiếu cố; ưu tiên; chú ý; tính đến
照片 zhào piàn ảnh; bức ảnh
照相 zhào xiàng chụp ảnh; chụp hình
直到 zhí dào cho đến; mãi đến; cho đến khi
只 zhǐ chỉ; chỉ có
纸 zhǐ giấy; tờ; bản (văn bản, giấy tờ)
只能 zhǐ néng chỉ có thể; đành phải
只是 zhǐ shì chỉ; chỉ là; nhưng; chỉ có điều
只要 zhǐ yào chỉ cần; miễn là
只有 zhǐ yǒu chỉ có; chỉ có cách; đành phải; chỉ khi; chỉ có ... mới
中 zhōng giữa; trung tâm; trong; trong số; đang; trong lúc; vừa; trung bình; Trung Quốc
中间 zhōng jiān giữa; ở giữa; trong số; trong khoảng; trong lúc
终于 zhōng yú cuối cùng; rốt cuộc
种 zhǒng loại; kiểu; thứ; hạt giống; giống; loài; chủng tộc
重要 zhòng yào quan trọng; trọng yếu
周末 zhōu mò cuối tuần
主要 zhǔ yào chủ yếu; chính
注意 zhù yì chú ý; lưu ý; để ý
住院 zhù yuàn nằm viện; nhập viện
字典 zì diǎn từ điển; tự điển
自行车 zì xíng chē xe đạp
子 zǐ con; con trai; hạt; hạt giống; trứng; Tý (chi thứ nhất); tử tước
总 zǒng luôn; lúc nào cũng; dù sao; rốt cuộc; sớm muộn; tổng; chung; toàn bộ; tổng hợp; gộp lại
总是 zǒng shì luôn luôn; lúc nào cũng
嘴 zuǐ miệng; mồm; mỏ (chim); vòi (ấm, bình)
最好 zuì hǎo tốt nhất; hay nhất; tốt nhất là; nên
最后 zuì hòu cuối cùng; sau cùng; rốt cuộc
最近 zuì jìn gần đây; dạo này
做客 zuò kè làm khách; đến chơi nhà
作业 zuò yè bài tập về nhà; công việc; tác nghiệp; làm việc; thi công

Xem tất cả cấp

Học HSK 3, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 3 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 3 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 3 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 鞋、心里、新年. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.