Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 500 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 3, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
健康 jiàn kāng sức khỏe; khỏe mạnh; lành mạnh
见面 jiàn miàn gặp mặt; gặp nhau
讲 jiǎng nói; kể; giảng; giải thích; chú trọng; coi trọng; bàn bạc; thương lượng
角 jiǎo góc; sừng; hào (một phần mười đồng)
脚 jiǎo bàn chân; chân; phần dưới; chân đế (đồ vật); cú (đá)
接 jiē nhận; tiếp nhận; nghe (điện thoại); đón; đón tiếp; nối; kết nối; đỡ; bắt; hứng; tiếp quản; thay ca
街 jiē phố; đường phố
节 jié ngày lễ; dịp lễ; đốt; khớp; đoạn; khúc; tiết (học); toa (tàu); tiết kiệm; tiết chế
结婚 jié hūn kết hôn; cưới; lấy nhau
节目 jié mù chương trình; tiết mục
节日 jié rì ngày lễ; lễ hội
结束 jié shù kết thúc; chấm dứt
解决 jiě jué giải quyết; xử lý; tiêu diệt; thanh toán
姐妹 jiě mèi chị em gái; chị em
借 jiè mượn; vay; cho mượn; cho vay; nhờ; dựa vào; mượn cớ; nhân dịp
斤 jīn cân Trung Quốc (500 g)
经过 jīng guò đi qua; ngang qua; trải qua; qua; quá trình; diễn biến
经理 jīng lǐ giám đốc; người quản lý
久 jiǔ lâu; lâu dài
酒 jiǔ rượu; đồ uống có cồn
旧 jiù cũ; trước đây; xưa
句 jù câu (cũng dùng để đếm câu nói, câu thơ)
句子 jù zi câu
决定 jué dìng quyết định
卡 kǎ thẻ; card; kẹt; mắc; lag; giật (máy tính); xe tải; băng cát-xét; calo
开花 kāi huā nở hoa; ra hoa
开会 kāi huì họp; dự họp
开机 kāi jī bật máy; khởi động máy; khởi quay (phim)
开心 kāi xīn vui vẻ; vui; vui mừng; trêu chọc; đùa cợt
看来 kàn lai xem ra; có vẻ như
可 kě có thể; được; đáng; nhưng; song; thật là; quả thật; có không; phải chăng
渴 kě khát; khát nước
可爱 kě ài dễ thương; đáng yêu
可是 kě shì nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; thật là; quả thật
刻 kè khắc; chạm; mười lăm phút; một khắc; lúc; khoảnh khắc; hà khắc; khắc nghiệt
课本 kè běn sách giáo khoa
客人 kè rén khách; khách hàng
课文 kè wén bài khóa; bài đọc
空调 kōng tiáo điều hòa; máy lạnh
哭 kū khóc
筷子 kuài zi đũa
矿泉水 kuàng quán shuǐ nước khoáng
来自 lái zì đến từ; xuất phát từ
蓝 lán xanh lam; xanh dương
老 lǎo già; lớn tuổi; cũ; lâu năm; luôn; cứ; mãi; rất; lắm; dai; quá lửa; tiền tố thân mật trước họ hoặc thứ bậc
老人 lǎo rén người già; người cao tuổi; cha mẹ già; ông bà
离开 lí kāi rời đi; rời khỏi; xa; lìa xa
礼物 lǐ wù quà; quà tặng
历史 lì shǐ lịch sử; quá khứ; môn lịch sử
脸 liǎn mặt; thể diện; sĩ diện; nét mặt; sắc mặt
练 liàn luyện tập; rèn luyện; lụa trắng
练习 liàn xí luyện tập; tập; bài tập
凉快 liáng kuai mát mẻ; mát
辆 liàng chiếc (đếm xe cộ)
聊 liáo trò chuyện; tán gẫu; tạm; tạm thời; hơi; chút ít
聊天 liáo tiān trò chuyện; tán gẫu
了解 liǎo jiě hiểu; hiểu rõ; tìm hiểu
邻居 lín jū hàng xóm; láng giềng
留学 liú xué du học
留学生 liú xué shēng du học sinh; sinh viên nước ngoài
楼梯 lóu tī cầu thang
路边 lù biān bên đường; lề đường; ven đường
路口 lù kǒu ngã tư; ngã ba; giao lộ
马 mǎ ngựa; quân mã (cờ); họ Mã
马路 mǎ lù đường phố; đường cái
马上 mǎ shàng ngay; lập tức
满意 mǎn yì hài lòng; vừa ý
毛 máo lông; tóc; hào (một phần mười đồng); mốc; meo; thô; chưa gia công; hoảng sợ; luống cuống; họ Mao
米 mǐ gạo; mét
面前 miàn qián trước mặt
明白 míng bai hiểu; hiểu rõ; rõ ràng; minh bạch
名单 míng dān danh sách
名人 míng rén người nổi tiếng; danh nhân
南 nán nam; phía nam
难 nán khó; khó khăn; làm khó
南方 nán fāng phía nam; phương nam; miền nam
难过 nán guò buồn; đau lòng; khó chịu; mệt (trong người); khó sống; vất vả
难看 nán kàn xấu; khó coi; mất mặt; ê mặt; khó chịu; sa sầm (sắc mặt)
男人 nán rén đàn ông; nam giới
男生 nán shēng nam sinh; học sinh nam; con trai; chàng trai
难题 nán tí vấn đề khó; bài toán khó
难听 nán tīng khó nghe; chói tai; thô tục; tục tĩu; mất mặt; tai tiếng
年级 nián jí lớp; khối lớp; năm (đại học)
年轻 nián qīng trẻ; trẻ tuổi
牛 niú bò; trâu; giỏi; đỉnh; ngầu; bướng bỉnh; ngang ngạnh
努力 nǔ lì cố gắng; nỗ lực; chăm chỉ; siêng năng
女人 nǚ rén phụ nữ; đàn bà
女生 nǚ shēng nữ sinh; học sinh nữ; sinh viên nữ; cô gái; con gái
爬 pá bò; trườn; leo; trèo; bò dậy; ngồi dậy
怕 pà sợ; e sợ; lo; sợ rằng; không chịu được; e rằng; có lẽ
拍照 pāi zhào chụp ảnh; chụp hình
盘子 pán zi đĩa; khay
胖 pàng béo; mập
啤酒 pí jiǔ bia
平时 píng shí ngày thường; thường ngày; thời bình
瓶子 píng zi chai; lọ; bình
骑 qí cưỡi; đi (xe đạp, xe máy)
奇怪 qí guài lạ; kỳ lạ; kỳ quái; lấy làm lạ; thắc mắc
其实 qí shí thật ra; thực ra
其他 qí tā khác; cái khác; những người khác
起 qǐ dậy; thức dậy; nổi lên; bốc lên; bắt đầu; khởi đầu; vụ; lần
起飞 qǐ fēi cất cánh
汽车 qì chē ô tô; xe hơi
铅笔 qiān bǐ bút chì
前年 qián nián năm kia
前天 qián tiān hôm kia
清楚 qīng chu rõ; rõ ràng; hiểu rõ; biết rõ; minh mẫn; tỉnh táo
请假 qǐng jià xin nghỉ; xin nghỉ phép
请客 qǐng kè mời khách; thết đãi; chiêu đãi; khao; trả tiền mời
秋天 qiū tiān mùa thu
球场 qiú chǎng sân bóng; sân thể thao; sân thi đấu
裙子 qún zi váy; chân váy
然后 rán hòu sau đó; rồi
热情 rè qíng nhiệt tình; niềm nở; nhiệt huyết; lòng nhiệt tình; nồng nhiệt
认得 rèn de nhận ra; nhận biết; biết; quen biết
认为 rèn wéi cho rằng; nghĩ rằng; coi là
认真 rèn zhēn nghiêm túc; chăm chỉ; chu đáo; coi là thật; để bụng
容易 róng yì dễ; dễ dàng; hay; dễ bị (dễ xảy ra điều gì)
如果 rú guǒ nếu; nếu như
伞 sǎn ô; dù
扫 sǎo quét; quét dọn (cũng dùng cho quét mã); liếc qua; lướt qua
沙发 shā fā ghế sofa
山 shān núi
上衣 shàng yī áo; áo ngoài
勺子 sháo zi cái muôi; cái vá; cái thìa; cái muỗng
身边 shēn biān bên cạnh; bên mình; trong người; mang theo
身高 shēn gāo chiều cao (cơ thể)
声 shēng âm thanh; tiếng (cũng dùng để đếm); giọng; giọng nói; thanh điệu
生活 shēng huó cuộc sống; đời sống; sống; sinh sống; sinh hoạt
生气 shēng qì tức giận; giận; sức sống; sinh khí
声音 shēng yīn âm thanh; tiếng; giọng nói; tiếng nói
市 shì thành phố; chợ; thị trường
试 shì thử; thi; kỳ thi
室 shì phòng; phòng ban; bộ phận
世界 shì jiè thế giới
收 shōu nhận; tiếp nhận; thu; thu gom; cất; thu hoạch; kết thúc; ngừng; kiềm chế; thu lại; gửi (ghi sau tên người nhận)
收到 shōu dào nhận được
受 shòu nhận; tiếp nhận; bị; chịu; chịu đựng; chịu nổi
瘦 shòu gầy; ốm; nạc; chật; bó; cằn cỗi; bạc màu
受到 shòu dào nhận được; được; bị; chịu
叔叔 shū shu chú (em trai của bố, cũng là cách gọi người đàn ông trạc tuổi bố)
树 shù cây; trồng; vun trồng; dựng lên; xây dựng
数学 shù xué toán học; môn toán
刷 shuā chải; đánh (răng); cọ; quét; sơn; quẹt (thẻ); lướt (điện thoại); loại; đánh trượt
双 shuāng đôi; cặp; hai; song; gấp đôi; chẵn
水平 shuǐ píng trình độ; mức; nằm ngang; ngang bằng
司机 sī jī tài xế; người lái xe
四季 sì jì bốn mùa
太阳 tài yáng mặt trời; ánh nắng
糖 táng đường; kẹo
特别 tè bié đặc biệt; khác thường; rất; vô cùng; nhất là; đặc biệt là; riêng; cố ý
提高 tí gāo nâng cao; tăng lên; cải thiện; tăng cường
体育 tǐ yù thể thao; thể dục; giáo dục thể chất
体育馆 tǐ yù guǎn nhà thi đấu; nhà thể thao
甜 tián ngọt; ngọt ngào; ngon giấc
跳 tiào nhảy; nảy; bật lên; đập (tim); giật; nhảy qua; bỏ qua
听说 tīng shuō nghe nói; nghe đâu
挺 tǐng khá; rất; thẳng; thẳng đứng; ưỡn; vươn thẳng; chống đỡ; cầm cự; ủng hộ; bênh vực; khẩu (đếm súng máy)
同事 tóng shì đồng nghiệp
同意 tóng yì đồng ý; tán thành; chấp thuận; cho phép
头发 tóu fa tóc
突然 tū rán đột nhiên; bất ngờ; đột ngột
图书馆 tú shū guǎn thư viện
腿 tuǐ chân; cẳng chân
外地 wài dì nơi khác; địa phương khác
外卖 wài mài đồ ăn mang về; đồ ăn giao tận nơi; bán mang về; giao đồ ăn
外语 wài yǔ ngoại ngữ; tiếng nước ngoài
完成 wán chéng hoàn thành; làm xong; hoàn tất
碗 wǎn bát; chén (đồ đựng, cũng dùng để đếm)
晚点 wǎn diǎn trễ giờ; chậm giờ (tàu, xe, máy bay); lát nữa; muộn một chút
晚会 wǎn huì dạ hội; buổi liên hoan tối
网球 wǎng qiú quần vợt; bóng quần vợt
网站 wǎng zhàn trang web; website
忘记 wàng jì quên
为 wèi vì; cho
为了 wèi le để; nhằm; vì
卫生间 wèi shēng jiān nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng tắm
文化 wén huà văn hóa; học vấn; trình độ văn hóa
屋子 wū zi phòng; buồng; nhà
西 xī phía tây; hướng tây; phương Tây; Tây Ban Nha
西北 xī běi tây bắc; vùng Tây Bắc (Trung Quốc)
西方 xī fāng phương Tây; các nước phương Tây; phía tây; hướng tây
西瓜 xī guā dưa hấu
西南 xī nán tây nam; phía tây nam
习惯 xí guàn thói quen; tập quán; quen; quen với
喜爱 xǐ ài yêu thích; ưa thích
洗衣机 xǐ yī jī máy giặt
洗澡 xǐ zǎo tắm; tắm rửa
夏天 xià tiān mùa hè; mùa hạ
先 xiān trước; trước tiên; trước đây; vốn trước; tạm; hẵng
香蕉 xiāng jiāo chuối
相信 xiāng xìn tin; tin tưởng; tin rằng
箱子 xiāng zi cái hòm; thùng; vali
向 xiàng về phía; hướng về; hướng; phương hướng; quay về; hướng mặt về; thiên vị; bênh vực; xưa nay; vốn
像 xiàng giống; giống như; như; chẳng hạn như; hình như; dường như; chân dung; hình; tượng
相机 xiàng jī máy ảnh; tùy cơ; nhân dịp
小区 xiǎo qū khu dân cư; khu chung cư
小心 xiǎo xīn cẩn thận; coi chừng; chú ý
校园 xiào yuán khuôn viên trường; sân trường
校长 xiào zhǎng hiệu trưởng

Xem tất cả cấp

Học HSK 3, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 3 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 3 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 3 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 健康、见面、讲. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.