HSK 3.0 500 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 3, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 201 | 健康 jiàn kāng | jiàn kāng | sức khỏe; khỏe mạnh; lành mạnh |
| 202 | 见面 jiàn miàn | jiàn miàn | gặp mặt; gặp nhau |
| 203 | 讲 jiǎng | jiǎng | nói; kể; giảng; giải thích; chú trọng; coi trọng; bàn bạc; thương lượng |
| 204 | 角 jiǎo | jiǎo | góc; sừng; hào (một phần mười đồng) |
| 205 | 脚 jiǎo | jiǎo | bàn chân; chân; phần dưới; chân đế (đồ vật); cú (đá) |
| 206 | 接 jiē | jiē | nhận; tiếp nhận; nghe (điện thoại); đón; đón tiếp; nối; kết nối; đỡ; bắt; hứng; tiếp quản; thay ca |
| 207 | 街 jiē | jiē | phố; đường phố |
| 208 | 节 jié | jié | ngày lễ; dịp lễ; đốt; khớp; đoạn; khúc; tiết (học); toa (tàu); tiết kiệm; tiết chế |
| 209 | 结婚 jié hūn | jié hūn | kết hôn; cưới; lấy nhau |
| 210 | 节目 jié mù | jié mù | chương trình; tiết mục |
| 211 | 节日 jié rì | jié rì | ngày lễ; lễ hội |
| 212 | 结束 jié shù | jié shù | kết thúc; chấm dứt |
| 213 | 解决 jiě jué | jiě jué | giải quyết; xử lý; tiêu diệt; thanh toán |
| 214 | 姐妹 jiě mèi | jiě mèi | chị em gái; chị em |
| 215 | 借 jiè | jiè | mượn; vay; cho mượn; cho vay; nhờ; dựa vào; mượn cớ; nhân dịp |
| 216 | 斤 jīn | jīn | cân Trung Quốc (500 g) |
| 217 | 经过 jīng guò | jīng guò | đi qua; ngang qua; trải qua; qua; quá trình; diễn biến |
| 218 | 经理 jīng lǐ | jīng lǐ | giám đốc; người quản lý |
| 219 | 久 jiǔ | jiǔ | lâu; lâu dài |
| 220 | 酒 jiǔ | jiǔ | rượu; đồ uống có cồn |
| 221 | 旧 jiù | jiù | cũ; trước đây; xưa |
| 222 | 句 jù | jù | câu (cũng dùng để đếm câu nói, câu thơ) |
| 223 | 句子 jù zi | jù zi | câu |
| 224 | 决定 jué dìng | jué dìng | quyết định |
| 225 | 卡 kǎ | kǎ | thẻ; card; kẹt; mắc; lag; giật (máy tính); xe tải; băng cát-xét; calo |
| 226 | 开花 kāi huā | kāi huā | nở hoa; ra hoa |
| 227 | 开会 kāi huì | kāi huì | họp; dự họp |
| 228 | 开机 kāi jī | kāi jī | bật máy; khởi động máy; khởi quay (phim) |
| 229 | 开心 kāi xīn | kāi xīn | vui vẻ; vui; vui mừng; trêu chọc; đùa cợt |
| 230 | 看来 kàn lai | kàn lai | xem ra; có vẻ như |
| 231 | 可 kě | kě | có thể; được; đáng; nhưng; song; thật là; quả thật; có không; phải chăng |
| 232 | 渴 kě | kě | khát; khát nước |
| 233 | 可爱 kě ài | kě ài | dễ thương; đáng yêu |
| 234 | 可是 kě shì | kě shì | nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; thật là; quả thật |
| 235 | 刻 kè | kè | khắc; chạm; mười lăm phút; một khắc; lúc; khoảnh khắc; hà khắc; khắc nghiệt |
| 236 | 课本 kè běn | kè běn | sách giáo khoa |
| 237 | 客人 kè rén | kè rén | khách; khách hàng |
| 238 | 课文 kè wén | kè wén | bài khóa; bài đọc |
| 239 | 空调 kōng tiáo | kōng tiáo | điều hòa; máy lạnh |
| 240 | 哭 kū | kū | khóc |
| 241 | 筷子 kuài zi | kuài zi | đũa |
| 242 | 矿泉水 kuàng quán shuǐ | kuàng quán shuǐ | nước khoáng |
| 243 | 来自 lái zì | lái zì | đến từ; xuất phát từ |
| 244 | 蓝 lán | lán | xanh lam; xanh dương |
| 245 | 老 lǎo | lǎo | già; lớn tuổi; cũ; lâu năm; luôn; cứ; mãi; rất; lắm; dai; quá lửa; tiền tố thân mật trước họ hoặc thứ bậc |
| 246 | 老人 lǎo rén | lǎo rén | người già; người cao tuổi; cha mẹ già; ông bà |
| 247 | 离开 lí kāi | lí kāi | rời đi; rời khỏi; xa; lìa xa |
| 248 | 礼物 lǐ wù | lǐ wù | quà; quà tặng |
| 249 | 历史 lì shǐ | lì shǐ | lịch sử; quá khứ; môn lịch sử |
| 250 | 脸 liǎn | liǎn | mặt; thể diện; sĩ diện; nét mặt; sắc mặt |
| 251 | 练 liàn | liàn | luyện tập; rèn luyện; lụa trắng |
| 252 | 练习 liàn xí | liàn xí | luyện tập; tập; bài tập |
| 253 | 凉快 liáng kuai | liáng kuai | mát mẻ; mát |
| 254 | 辆 liàng | liàng | chiếc (đếm xe cộ) |
| 255 | 聊 liáo | liáo | trò chuyện; tán gẫu; tạm; tạm thời; hơi; chút ít |
| 256 | 聊天 liáo tiān | liáo tiān | trò chuyện; tán gẫu |
| 257 | 了解 liǎo jiě | liǎo jiě | hiểu; hiểu rõ; tìm hiểu |
| 258 | 邻居 lín jū | lín jū | hàng xóm; láng giềng |
| 259 | 留学 liú xué | liú xué | du học |
| 260 | 留学生 liú xué shēng | liú xué shēng | du học sinh; sinh viên nước ngoài |
| 261 | 楼梯 lóu tī | lóu tī | cầu thang |
| 262 | 路边 lù biān | lù biān | bên đường; lề đường; ven đường |
| 263 | 路口 lù kǒu | lù kǒu | ngã tư; ngã ba; giao lộ |
| 264 | 马 mǎ | mǎ | ngựa; quân mã (cờ); họ Mã |
| 265 | 马路 mǎ lù | mǎ lù | đường phố; đường cái |
| 266 | 马上 mǎ shàng | mǎ shàng | ngay; lập tức |
| 267 | 满意 mǎn yì | mǎn yì | hài lòng; vừa ý |
| 268 | 毛 máo | máo | lông; tóc; hào (một phần mười đồng); mốc; meo; thô; chưa gia công; hoảng sợ; luống cuống; họ Mao |
| 269 | 米 mǐ | mǐ | gạo; mét |
| 270 | 面前 miàn qián | miàn qián | trước mặt |
| 271 | 明白 míng bai | míng bai | hiểu; hiểu rõ; rõ ràng; minh bạch |
| 272 | 名单 míng dān | míng dān | danh sách |
| 273 | 名人 míng rén | míng rén | người nổi tiếng; danh nhân |
| 274 | 南 nán | nán | nam; phía nam |
| 275 | 难 nán | nán | khó; khó khăn; làm khó |
| 276 | 南方 nán fāng | nán fāng | phía nam; phương nam; miền nam |
| 277 | 难过 nán guò | nán guò | buồn; đau lòng; khó chịu; mệt (trong người); khó sống; vất vả |
| 278 | 难看 nán kàn | nán kàn | xấu; khó coi; mất mặt; ê mặt; khó chịu; sa sầm (sắc mặt) |
| 279 | 男人 nán rén | nán rén | đàn ông; nam giới |
| 280 | 男生 nán shēng | nán shēng | nam sinh; học sinh nam; con trai; chàng trai |
| 281 | 难题 nán tí | nán tí | vấn đề khó; bài toán khó |
| 282 | 难听 nán tīng | nán tīng | khó nghe; chói tai; thô tục; tục tĩu; mất mặt; tai tiếng |
| 283 | 年级 nián jí | nián jí | lớp; khối lớp; năm (đại học) |
| 284 | 年轻 nián qīng | nián qīng | trẻ; trẻ tuổi |
| 285 | 牛 niú | niú | bò; trâu; giỏi; đỉnh; ngầu; bướng bỉnh; ngang ngạnh |
| 286 | 努力 nǔ lì | nǔ lì | cố gắng; nỗ lực; chăm chỉ; siêng năng |
| 287 | 女人 nǚ rén | nǚ rén | phụ nữ; đàn bà |
| 288 | 女生 nǚ shēng | nǚ shēng | nữ sinh; học sinh nữ; sinh viên nữ; cô gái; con gái |
| 289 | 爬 pá | pá | bò; trườn; leo; trèo; bò dậy; ngồi dậy |
| 290 | 怕 pà | pà | sợ; e sợ; lo; sợ rằng; không chịu được; e rằng; có lẽ |
| 291 | 拍照 pāi zhào | pāi zhào | chụp ảnh; chụp hình |
| 292 | 盘子 pán zi | pán zi | đĩa; khay |
| 293 | 胖 pàng | pàng | béo; mập |
| 294 | 啤酒 pí jiǔ | pí jiǔ | bia |
| 295 | 平时 píng shí | píng shí | ngày thường; thường ngày; thời bình |
| 296 | 瓶子 píng zi | píng zi | chai; lọ; bình |
| 297 | 骑 qí | qí | cưỡi; đi (xe đạp, xe máy) |
| 298 | 奇怪 qí guài | qí guài | lạ; kỳ lạ; kỳ quái; lấy làm lạ; thắc mắc |
| 299 | 其实 qí shí | qí shí | thật ra; thực ra |
| 300 | 其他 qí tā | qí tā | khác; cái khác; những người khác |
| 301 | 起 qǐ | qǐ | dậy; thức dậy; nổi lên; bốc lên; bắt đầu; khởi đầu; vụ; lần |
| 302 | 起飞 qǐ fēi | qǐ fēi | cất cánh |
| 303 | 汽车 qì chē | qì chē | ô tô; xe hơi |
| 304 | 铅笔 qiān bǐ | qiān bǐ | bút chì |
| 305 | 前年 qián nián | qián nián | năm kia |
| 306 | 前天 qián tiān | qián tiān | hôm kia |
| 307 | 清楚 qīng chu | qīng chu | rõ; rõ ràng; hiểu rõ; biết rõ; minh mẫn; tỉnh táo |
| 308 | 请假 qǐng jià | qǐng jià | xin nghỉ; xin nghỉ phép |
| 309 | 请客 qǐng kè | qǐng kè | mời khách; thết đãi; chiêu đãi; khao; trả tiền mời |
| 310 | 秋天 qiū tiān | qiū tiān | mùa thu |
| 311 | 球场 qiú chǎng | qiú chǎng | sân bóng; sân thể thao; sân thi đấu |
| 312 | 裙子 qún zi | qún zi | váy; chân váy |
| 313 | 然后 rán hòu | rán hòu | sau đó; rồi |
| 314 | 热情 rè qíng | rè qíng | nhiệt tình; niềm nở; nhiệt huyết; lòng nhiệt tình; nồng nhiệt |
| 315 | 认得 rèn de | rèn de | nhận ra; nhận biết; biết; quen biết |
| 316 | 认为 rèn wéi | rèn wéi | cho rằng; nghĩ rằng; coi là |
| 317 | 认真 rèn zhēn | rèn zhēn | nghiêm túc; chăm chỉ; chu đáo; coi là thật; để bụng |
| 318 | 容易 róng yì | róng yì | dễ; dễ dàng; hay; dễ bị (dễ xảy ra điều gì) |
| 319 | 如果 rú guǒ | rú guǒ | nếu; nếu như |
| 320 | 伞 sǎn | sǎn | ô; dù |
| 321 | 扫 sǎo | sǎo | quét; quét dọn (cũng dùng cho quét mã); liếc qua; lướt qua |
| 322 | 沙发 shā fā | shā fā | ghế sofa |
| 323 | 山 shān | shān | núi |
| 324 | 上衣 shàng yī | shàng yī | áo; áo ngoài |
| 325 | 勺子 sháo zi | sháo zi | cái muôi; cái vá; cái thìa; cái muỗng |
| 326 | 身边 shēn biān | shēn biān | bên cạnh; bên mình; trong người; mang theo |
| 327 | 身高 shēn gāo | shēn gāo | chiều cao (cơ thể) |
| 328 | 声 shēng | shēng | âm thanh; tiếng (cũng dùng để đếm); giọng; giọng nói; thanh điệu |
| 329 | 生活 shēng huó | shēng huó | cuộc sống; đời sống; sống; sinh sống; sinh hoạt |
| 330 | 生气 shēng qì | shēng qì | tức giận; giận; sức sống; sinh khí |
| 331 | 声音 shēng yīn | shēng yīn | âm thanh; tiếng; giọng nói; tiếng nói |
| 332 | 市 shì | shì | thành phố; chợ; thị trường |
| 333 | 试 shì | shì | thử; thi; kỳ thi |
| 334 | 室 shì | shì | phòng; phòng ban; bộ phận |
| 335 | 世界 shì jiè | shì jiè | thế giới |
| 336 | 收 shōu | shōu | nhận; tiếp nhận; thu; thu gom; cất; thu hoạch; kết thúc; ngừng; kiềm chế; thu lại; gửi (ghi sau tên người nhận) |
| 337 | 收到 shōu dào | shōu dào | nhận được |
| 338 | 受 shòu | shòu | nhận; tiếp nhận; bị; chịu; chịu đựng; chịu nổi |
| 339 | 瘦 shòu | shòu | gầy; ốm; nạc; chật; bó; cằn cỗi; bạc màu |
| 340 | 受到 shòu dào | shòu dào | nhận được; được; bị; chịu |
| 341 | 叔叔 shū shu | shū shu | chú (em trai của bố, cũng là cách gọi người đàn ông trạc tuổi bố) |
| 342 | 树 shù | shù | cây; trồng; vun trồng; dựng lên; xây dựng |
| 343 | 数学 shù xué | shù xué | toán học; môn toán |
| 344 | 刷 shuā | shuā | chải; đánh (răng); cọ; quét; sơn; quẹt (thẻ); lướt (điện thoại); loại; đánh trượt |
| 345 | 双 shuāng | shuāng | đôi; cặp; hai; song; gấp đôi; chẵn |
| 346 | 水平 shuǐ píng | shuǐ píng | trình độ; mức; nằm ngang; ngang bằng |
| 347 | 司机 sī jī | sī jī | tài xế; người lái xe |
| 348 | 四季 sì jì | sì jì | bốn mùa |
| 349 | 太阳 tài yáng | tài yáng | mặt trời; ánh nắng |
| 350 | 糖 táng | táng | đường; kẹo |
| 351 | 特别 tè bié | tè bié | đặc biệt; khác thường; rất; vô cùng; nhất là; đặc biệt là; riêng; cố ý |
| 352 | 提高 tí gāo | tí gāo | nâng cao; tăng lên; cải thiện; tăng cường |
| 353 | 体育 tǐ yù | tǐ yù | thể thao; thể dục; giáo dục thể chất |
| 354 | 体育馆 tǐ yù guǎn | tǐ yù guǎn | nhà thi đấu; nhà thể thao |
| 355 | 甜 tián | tián | ngọt; ngọt ngào; ngon giấc |
| 356 | 跳 tiào | tiào | nhảy; nảy; bật lên; đập (tim); giật; nhảy qua; bỏ qua |
| 357 | 听说 tīng shuō | tīng shuō | nghe nói; nghe đâu |
| 358 | 挺 tǐng | tǐng | khá; rất; thẳng; thẳng đứng; ưỡn; vươn thẳng; chống đỡ; cầm cự; ủng hộ; bênh vực; khẩu (đếm súng máy) |
| 359 | 同事 tóng shì | tóng shì | đồng nghiệp |
| 360 | 同意 tóng yì | tóng yì | đồng ý; tán thành; chấp thuận; cho phép |
| 361 | 头发 tóu fa | tóu fa | tóc |
| 362 | 突然 tū rán | tū rán | đột nhiên; bất ngờ; đột ngột |
| 363 | 图书馆 tú shū guǎn | tú shū guǎn | thư viện |
| 364 | 腿 tuǐ | tuǐ | chân; cẳng chân |
| 365 | 外地 wài dì | wài dì | nơi khác; địa phương khác |
| 366 | 外卖 wài mài | wài mài | đồ ăn mang về; đồ ăn giao tận nơi; bán mang về; giao đồ ăn |
| 367 | 外语 wài yǔ | wài yǔ | ngoại ngữ; tiếng nước ngoài |
| 368 | 完成 wán chéng | wán chéng | hoàn thành; làm xong; hoàn tất |
| 369 | 碗 wǎn | wǎn | bát; chén (đồ đựng, cũng dùng để đếm) |
| 370 | 晚点 wǎn diǎn | wǎn diǎn | trễ giờ; chậm giờ (tàu, xe, máy bay); lát nữa; muộn một chút |
| 371 | 晚会 wǎn huì | wǎn huì | dạ hội; buổi liên hoan tối |
| 372 | 网球 wǎng qiú | wǎng qiú | quần vợt; bóng quần vợt |
| 373 | 网站 wǎng zhàn | wǎng zhàn | trang web; website |
| 374 | 忘记 wàng jì | wàng jì | quên |
| 375 | 为 wèi | wèi | vì; cho |
| 376 | 为了 wèi le | wèi le | để; nhằm; vì |
| 377 | 卫生间 wèi shēng jiān | wèi shēng jiān | nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng tắm |
| 378 | 文化 wén huà | wén huà | văn hóa; học vấn; trình độ văn hóa |
| 379 | 屋子 wū zi | wū zi | phòng; buồng; nhà |
| 380 | 西 xī | xī | phía tây; hướng tây; phương Tây; Tây Ban Nha |
| 381 | 西北 xī běi | xī běi | tây bắc; vùng Tây Bắc (Trung Quốc) |
| 382 | 西方 xī fāng | xī fāng | phương Tây; các nước phương Tây; phía tây; hướng tây |
| 383 | 西瓜 xī guā | xī guā | dưa hấu |
| 384 | 西南 xī nán | xī nán | tây nam; phía tây nam |
| 385 | 习惯 xí guàn | xí guàn | thói quen; tập quán; quen; quen với |
| 386 | 喜爱 xǐ ài | xǐ ài | yêu thích; ưa thích |
| 387 | 洗衣机 xǐ yī jī | xǐ yī jī | máy giặt |
| 388 | 洗澡 xǐ zǎo | xǐ zǎo | tắm; tắm rửa |
| 389 | 夏天 xià tiān | xià tiān | mùa hè; mùa hạ |
| 390 | 先 xiān | xiān | trước; trước tiên; trước đây; vốn trước; tạm; hẵng |
| 391 | 香蕉 xiāng jiāo | xiāng jiāo | chuối |
| 392 | 相信 xiāng xìn | xiāng xìn | tin; tin tưởng; tin rằng |
| 393 | 箱子 xiāng zi | xiāng zi | cái hòm; thùng; vali |
| 394 | 向 xiàng | xiàng | về phía; hướng về; hướng; phương hướng; quay về; hướng mặt về; thiên vị; bênh vực; xưa nay; vốn |
| 395 | 像 xiàng | xiàng | giống; giống như; như; chẳng hạn như; hình như; dường như; chân dung; hình; tượng |
| 396 | 相机 xiàng jī | xiàng jī | máy ảnh; tùy cơ; nhân dịp |
| 397 | 小区 xiǎo qū | xiǎo qū | khu dân cư; khu chung cư |
| 398 | 小心 xiǎo xīn | xiǎo xīn | cẩn thận; coi chừng; chú ý |
| 399 | 校园 xiào yuán | xiào yuán | khuôn viên trường; sân trường |
| 400 | 校长 xiào zhǎng | xiào zhǎng | hiệu trưởng |
Học HSK 3, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 3 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 3 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 3 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 健康、见面、讲. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.