Chuyển đến nội dung chính

地

dì
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đất; mặt đất; nền đất
  2. 2. đất đai; ruộng đất; lãnh thổ
  3. 3. nơi; chỗ; vùng; khu vực
  4. 4. nền; sàn
  5. 5. quãng đường; khoảng cách

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这块 地 有五亩。
他在 地 里刨土豆。
别吐在 地 上!
请扫一下 地 。
他们计划把这块 地 分割成两块。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 地

内地
nèi dì

Trung Quốc đại lục

原地
yuán dì

nguyên địa

各地
gè dì

các nơi; khắp nơi; mọi nơi; các địa phương

园地
yuán dì

khu vườn

土地
tǔ dì

đất; đất đai; thổ nhưỡng

土地
tǔ di

đất; đất đai; thổ nhưỡng

地上
dì shang

trên mặt đất; trên sàn

地下
dì xià

dưới đất; dưới lòng đất

地下室
dì xià shì

tầng hầm

地下水
dì xià shuǐ

nước ngầm

地位
dì wèi

địa vị; vị thế; chỗ đứng; vị trí

地势
dì shì

địa thế; thế đất

地名
dì míng

địa danh

地图
dì tú

bản đồ

地址
dì zhǐ

địa chỉ

地域
dì yù

vùng; khu vực; địa phương

地带
dì dài

vùng; khu vực; dải đất

地形
dì xíng

địa hình

地方
dì fāng

địa phương; vùng; khu vực

地方
dì fang

nơi; chỗ; chốn; vùng; khu vực

地板
dì bǎn

sàn nhà

地步
dì bù

mức; nông nỗi; tình cảnh

地段
dì duàn

khu vực; đoạn; vị trí (đất)

地毯
dì tǎn

thảm; thảm trải sàn

地狱
dì yù

địa ngục

地球
dì qiú

Trái Đất; địa cầu

地理
dì lǐ

địa lý

地质
dì zhì

địa chất

地道
dì dào

đường hầm; địa đạo

地道
dì dao

chính gốc; đích thực; chính hiệu

地铁
dì tiě

tàu điện ngầm; đường sắt ngầm

地铁站
dì tiě zhàn

ga tàu điện ngầm; ga metro

地震
dì zhèn

động đất

地面
dì miàn

mặt đất; nền đất; đất

地点
dì diǎn

địa điểm; nơi chốn; chỗ

基地
jī dì

căn cứ; cơ sở

场地
chǎng dì

sân bãi; địa điểm; mặt bằng

境地
jìng dì

tình cảnh; hoàn cảnh

墓地
mù dì

nghĩa trang; nghĩa địa

外地
wài dì

nơi khác; vùng khác; địa phương khác

大地
dà dì

mặt đất; đất đai

天地
tiān dì

trời đất

天经地义
tiān jīng dì yì

lẽ đương nhiên; chuyện hiển nhiên

天长地久
tiān cháng dì jiǔ

mãi mãi; vĩnh cửu; trường tồn cùng trời đất

实地
shí dì

tại chỗ; tại hiện trường; thực địa

就地
jiù dì

tại chỗ; ngay tại chỗ

工地
gōng dì

công trường

房地产
fáng dì chǎn

bất động sản; nhà đất

暗地里
àn dì li

lén lút; ngấm ngầm; sau lưng

本地
běn dì

địa phương; bản địa; sở tại

死心塌地
sǐ xīn tā dì
殖民地
zhí mín dì

thuộc địa

特地
tè dì

đặc biệt; cất công; riêng (để)

产地
chǎn dì

nơi sản xuất; xuất xứ

当地
dāng dì

địa phương; tại chỗ

发源地
fā yuán dì

nơi bắt nguồn; cái nôi

盆地
pén dì

lòng chảo; bồn địa

目的地
mù dì dì

điểm đến; nơi đến

空地
kōng dì

không đất

空地
kòng dì

đất trống; bãi đất trống

绿地
lǜ dì

khu cây xanh; bãi cỏ; mảng xanh

翻天覆地
fān tiān fù dì

long trời lở đất; thay đổi to lớn

耕地
gēng dì

đất canh tác; đất trồng trọt

草地
cǎo dì

bãi cỏ; thảm cỏ

落地
luò dì

rơi xuống đất; chạm đất

质地
zhì dì

chất liệu; kết cấu (vải, gỗ…)

遍地
biàn dì

khắp nơi; khắp mặt đất

开天辟地
kāi tiān pì dì

khai thiên lập địa

阵地
zhèn dì

trận địa; vị trí chiến đấu

陆地
lù dì

đất liền; lục địa

随时随地
suí shí suí dì

mọi lúc mọi nơi

余地
yú dì

chỗ trống; dư địa; khoảng trống (để xoay xở)

惊天动地
jīng tiān dòng dì

kinh thiên động địa; chấn động trời đất

一个天南,一个地北
yī ge tiān nán , yī ge dì běi

mỗi người một nơi xa cách

一席之地
yī xí zhī dì

một vị trí được công nhận

一败涂地
yī bài tú dì

thất bại thảm hại

一亩三分地
yī mǔ sān fēn dì

mảnh đất của mình

一项一项地
yī xiàng yī xiàng de

từng mục một

三地门
sān dì mén

Tam Địa Môn

三地门乡
sān dì mén xiāng

xã Santimen, huyện Bình Đông, Đài Loan

上天无路,入地无门
shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

hết đường thoát; bị dồn vào chân tường; cùng đường tuyệt lộ

上天入地
shàng tiān rù dì

lên trời xuống đất

下地
xià dì

xuống ruộng

不咋地
bù zǎ de

không ra gì

不败之地
bù bài zhī dì

vị trí bất bại

不毛之地
bù máo zhī dì

đất hoang cằn cỗi

不知天高地厚
bù zhī tiān gāo dì hòu

không biết trời cao đất dày

世界各地
shì jiè gè dì

khắp nơi trên thế giới

世界地图
shì jiè dì tú

bản đồ thế giới

世界文化遗产地
shì jiè wén huà yí chǎn dì

di sản văn hóa thế giới

中国地球物理学会
zhōng guó dì qiú wù lǐ xué huì

Hội Địa vật lý Trung Quốc

中国地质大学
zhōng guó dì zhì dà xué

Trường Đại học Địa chất Trung Quốc

中国地质调查局
zhōng guó dì zhì diào chá jú

Cục Điều tra Địa chất Trung Quốc

中国地震台网
zhōng guó dì zhèn tái wǎng

Trung tâm Mạng lưới Địa chấn Trung Quốc

中国地震局
zhōng guó dì zhèn jú

Cục Địa chấn Trung Quốc

中源地震
zhōng yuán dì zhèn

động đất trung tâm

丹霞地貌
dān xiá dì mào

địa hình Đan Hà

事发地点
shì fā dì diǎn

hiện trường vụ việc

二地主
èr dì zhǔ

địa chủ phụ

二连盆地
èr lián pén dì

Bồn địa Nhị Liên

五体投地
wǔ tǐ tóu dì

quỳ lạy hết mình vì ngưỡng mộ (thành ngữ); tâng bốc ai đó

亚欧大陆腹地
yà ōu dà lù fù dì

nội địa lục địa Á-Âu

亚洲太平洋地区
yà zhōu tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

亚洲漠地林莺
yà zhōu mò dì lín yīng

chim chích sa mạc châu Á

亚洲与太平洋地区
yà zhōu yǔ tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

人不为己,天诛地灭
rén bù wèi jǐ , tiān zhū dì miè

Người không vì mình, trời tru đất diệt

人杰地灵
rén jié dì líng

địa linh nhân kiệt

人文地理学
rén wén dì lǐ xué

địa lý nhân văn

人生地不熟
rén shēng dì bù shú

lạ nước lạ cái

人行地下通道
rén xíng dì xià tōng dào

đường hầm dành cho người đi bộ

人间地狱
rén jiān dì yù

địa ngục trần gian

什么地方
shén me dì fang

nơi nào

伊犁盆地
yī lí pén dì

bồn địa Y Lê

伏地
fú dì

nằm sấp

伏地挺身
fú dì tǐng shēn

chống đẩy

低地
dī dì

đất thấp

低地绣眼鸟
dī dì xiù yǎn niǎo

bạch nhãn đất thấp

低地轨道
dī dì guǐ dào

xem 近地軌道|近地轨道

住地
zhù dì

khu dân cư

来回来去地
lái huí lái qù de

qua lại

依地酸二钴
yī dì suān èr gǔ

kelocyanor

倏地
shū de

đột nhiên

倒地
dǎo dì

ngã xuống đất

候风地动仪
hòu fēng dì dòng yí

địa chấn kế hậu phong

僻地
pì dì

vùng hẻo lánh

光背地鸫
guāng bèi dì dōng

hoét lưng nâu

克罗地亚
kè luó dì yà

Croatia

克罗地亚共和国
kè luó dì yà gòng hé guó

Cộng hòa Croatia

克罗地亚语
kè luó dì yà yǔ

tiếng Croatia

全国各地
quán guó gè dì

khắp nơi trên cả nước

全地形车
quán dì xíng chē

xe địa hình toàn bộ

两岸三地
liǎng àn sān dì

hai bờ ba vùng

八十天环游地球
bā shí tiān huán yóu dì qiú

Vòng quanh thế giới trong 80 ngày

公地
gōng dì

đất công

公地悲剧
gōng dì bēi jù

bi kịch của tài sản chung

冰天雪地
bīng tiān xuě dì

trời băng đất tuyết

出人头地
chū rén tóu dì

nổi bật giữa đám đông

出生地
chū shēng dì

nơi sinh

出生地点
chū shēng dì diǎn

nơi sinh

分地
fēn dì

phân phối đất

别有天地
bié yǒu tiān dì

cảnh đẹp lạ thường

副地级市
fù dì jí shì

thành phố cấp phó địa khu

加沙地带
jiā shā dì dài

Dải Gaza

胜地
shèng dì

thắng địa

北领地
běi lǐng dì

Lãnh thổ Bắc Úc

十二地支
shí èr dì zhī

mười hai địa chi

半封建半殖民地
bàn fēng jiàn bàn zhí mín dì

nửa phong kiến nửa thuộc địa

半殖民地
bàn zhí mín dì

bán thuộc địa

博科圣地
bó kē shèng dì

Boko Haram

占地
zhàn dì

chiếm đất

占地方
zhàn dì fang

chiếm chỗ

占地面积
zhàn dì miàn ji

diện tích chiếm đất

卡地亚
kǎ dì yà

Cartier

印地安
yìn dì ān

người Mỹ bản địa

印地安纳
yìn dì ān nà

Indiana

印地安纳州
yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana

印地语
yìn dì yǔ

tiếng Hindi

危地马拉
wēi dì mǎ lā

Guatemala

危地马拉人
wēi dì mǎ lā rén

người Guatemala

即时即地
jí shí jí dì

từng khoảnh khắc

卷地皮
juǎn dì pí

vơ vét đất đai và bóc lột nông dân; tham nhũng

原地踏步
yuán dì tà bù

giậm chân tại chỗ

原产地
yuán chǎn dì

nguồn gốc xuất xứ

友谊地久天长
yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns, hát để đánh dấu năm mới hoặc tiễn biệt

友谊天长地久
yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

xem 友誼地久天長|友谊地久天长

受灾地区
shòu zāi dì qū

vùng bị thiên tai

古地磁
gǔ dì cí

cổ địa từ

可耕地
kě gēng dì

đất canh tác

名誉扫地
míng yù sǎo dì

mất hết danh dự

吐鲁番盆地
tǔ lǔ fān pén dì

Bồn địa Turfan

吸地
xī dì

hút bụi sàn nhà

呱呱坠地
gū gū zhuì dì

chào đời

呼天抢地
hū tiān qiāng dì

kêu trời giẫm đất

和田地区
hé tián dì qū

Khu Hotan

唐山大地震
táng shān dà dì zhèn

Đại địa chấn Đường Sơn

喀什地区
kā shí dì qū

Khu vực Kashgar

四大盆地
sì dà pén dì

bốn bồn địa lớn của Trung Quốc

四川大地震
sì chuān dà dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên

四川盆地
sì chuān pén dì

Bồn địa Tứ Xuyên

回信地址
huí xìn dì zhǐ

địa chỉ hồi âm

因地制宜
yīn dì zhì yí

tùy điều kiện từng nơi mà có cách làm thích hợp

圈地
quān dì

chiếm đất

圈地运动
quān dì yùn dòng

phong trào rào đất

国家地震局
guó jiā dì zhèn jú

Cục Địa chấn Quốc gia

土地公
tǔ dì gōng

Thổ Địa Công

土地利用规划
tǔ dì lì yòng guī huà

quy hoạch sử dụng đất

土地改革
tǔ dì gǎi gé

cải cách ruộng đất

土地神
tǔ dì shén

thổ địa thần

土地资源
tǔ dì zī yuán

tài nguyên đất

在地
zài dì

tại địa phương

在地下
zài dì xià

dưới lòng đất

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī
地三鲜
dì sān xiān

món xào ba loại rau củ (khoai tây, cà tím, ớt xanh)

地下核爆炸
dì xià hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất

地下核试验
dì xià hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân dưới lòng đất

地下通道
dì xià tōng dào

đường hầm đi bộ dưới lòng đất

地下钱庄
dì xià qián zhuāng

ngân hàng ngầm

地下铁路
dì xià tiě lù

đường sắt ngầm

地中海
dì zhōng hǎi

Biển Địa Trung Hải

地中海贫血
dì zhōng hǎi pín xuè

bệnh thalassemia (y học)