HSK 2.0
Từ vựng HSK 2.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
Duyệt từng từ trong HSK 2.0 Level 3, lọc theo ký tự, pinyin hoặc nghĩa, rồi làm quiz.
- Từ trên trang này
- 299
- Kích thước trang
- 200
- Tìm
- Tất cả từ
Phạm vi đầy đủ của cấp
Điều chỉnh để cân bằng tải và độ dễ xem
Chưa áp dụng lọc
HSK 2.0 Level 3
Danh sách từ vựng đầy đủ
Tất cả từ vựng miễn phí; phân trang chỉ giúp trang nhanh hơn. Có thể ẩn hoặc hiện từ cấp thấp.
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 声音 | shēng yīn | voice |
| 试 | shì | to test |
| 世界 | shì jiè | world |
| 瘦 | shòu | thin |
| 舒服 | shū fu | comfortable |
| 叔叔 | shū shu | father's younger brother |
| 树 | shù | tree |
| 数学 | shù xué | mathematics |
| 刷牙 | shuā yá | to brush one's teeth |
| 双 | shuāng | two |
| 水平 | shuǐ píng | level (of achievement etc) |
| 司机 | sī jī | chauffeur |
| 太阳 | tài yáng | sun |
| 特别 | tè bié | unusual; special |
| 疼 | téng | (it) hurts; sore |
| 提高 | tí gāo | to raise |
| 体育 | tǐ yù | sports |
| 甜 | tián | sweet |
| 条 | tiáo | strip |
| 同事 | tóng shì | colleague; co-worker |
| 同意 | tóng yì | to agree |
| 头发 | tóu fa | hair (on the head) |
| 突然 | tū rán | sudden; abrupt; unexpected |
| 图书馆 | tú shū guǎn | library |
| 腿 | tuǐ | leg |
| 完成 | wán chéng | to complete; to accomplish |
| 碗 | wǎn | bowl |
| 万 | wàn | ten thousand |
| 忘记 | wàng jì | to forget |
| 位 | wèi | position |
| 为 | wèi | because of |
| 为了 | wèi le | for; for the purpose of; in order to |
| 文化 | wén huà | culture |
| 西 | xī | the West |
| 习惯 | xí guàn | habit |
| 洗手间 | xǐ shǒu jiān | toilet |
| 洗澡 | xǐ zǎo | to bathe |
| 夏 | xià | summer |
| 先 | xiān | early |
| 香蕉 | xiāng jiāo | banana |
| 相信 | xiāng xìn | to be convinced (that sth is true); to believe; to accept sth as true |
| 像 | xiàng | to resemble |
| 向 | xiàng | towards |
| 小心 | xiǎo xīn | to be careful |
| 校长 | xiào zhǎng | (college, university) president |
| 新闻 | xīn wén | news |
| 新鲜 | xīn xiān | fresh (experience, food etc) |
| 信用卡 | xìn yòng kǎ | credit card |
| 行李箱 | xíng li xiāng | suitcase |
| 熊猫 | xióng māo | panda |
| 需要 | xū yào | to need; to want; to demand; to require |
| 选择 | xuǎn zé | to select |
| 越 | yuè | generic word for peoples or states of south China or south Asia at different historical periods |
| 要求 | yāo qiú | to request |
| 爷爷 | yé ye | (coll.) father's father |
| 一般 | yī bān | same |
| 一边 | yī biān | one side |
| 一定 | yī dìng | surely |
| 一共 | yī gòng | altogether |
| 一样 | yī yàng | same |
| 一直 | yī zhí | straight (in a straight line) |
| 以前 | yǐ qián | before |
| 音乐 | yīn yuè | music |
| 银行 | yín háng | bank |
| 饮料 | yǐn liào | drink |
| 应该 | yīng gāi | ought to |
| 影响 | yǐng xiǎng | influence |
| 用 | yòng | to use |
| 游戏 | yóu xì | game |
| 有名 | yǒu míng | famous |
| 又 | yòu | (once) again |
| 遇到 | yù dào | to meet; to run into; to come across |
| 元 | yuán | currency unit (esp. Chinese yuan) |
| 愿意 | yuàn yì | to wish |
| 月亮 | yuè liang | the moon |
| 站 | zhàn | station |
| 张 | zhāng | to open up |
| 长 | zhǎng | chief |
| 着急 | zháo jí | to worry; to feel anxious |
| 照顾 | zhào gu | to take care of |
| 照片 | zhào piàn | photograph |
| 照相机 | zhào xiàng jī | camera |
| 只 | zhǐ | only |
| 只有 | zhǐ yǒu | only have ... |
| 中间 | zhōng jiān | the middle; the inside |
| 中文 | zhōng wén | Chinese language |
| 终于 | zhōng yú | at last |
| 种 | zhǒng | seed |
| 重要 | zhòng yào | important |
| 周末 | zhōu mò | weekend |
| 主要 | zhǔ yào | main |
| 注意 | zhù yì | to take note of; to pay attention to |
| 自己 | zì jǐ | oneself |
| 自行车 | zì xíng chē | bicycle; bike |
| 总是 | zǒng shì | always |
| 嘴 | zuǐ | mouth |
| 最后 | zuì hòu | final |
| 最近 | zuì jìn | recently |
| 作业 | zuò yè | school assignment |
Sự trôi chảy được xây bằng thói quen.
Bắt đầu hôm nay.
Đừng để mất đà. Giữ lịch FSRS, lịch sử thẻ và chuỗi với gói năm.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 2.0 cấp 3 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 3 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 声音、试、世界. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.