HSK 2.0
Từ vựng HSK 2.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
Duyệt từng từ trong HSK 2.0 Level 5, lọc theo ký tự, pinyin hoặc nghĩa, rồi làm quiz.
- Từ trên trang này
- 1.294
- Kích thước trang
- 200
- Tìm
- Tất cả từ
Phạm vi đầy đủ của cấp
Điều chỉnh để cân bằng tải và độ dễ xem
Chưa áp dụng lọc
HSK 2.0 Level 5
Danh sách từ vựng đầy đủ
Tất cả từ vựng miễn phí; phân trang chỉ giúp trang nhanh hơn. Có thể ẩn hoặc hiện từ cấp thấp.
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 整体 | zhěng tǐ | whole entity |
| 正 | zhèng | straight |
| 挣 | zhèng | to struggle to get free |
| 政府 | zhèng fǔ | government |
| 证件 | zhèng jiàn | certificate; papers; credentials; document; ID |
| 证据 | zhèng jù | evidence |
| 政治 | zhèng zhì | politics |
| 支 | zhī | to support |
| 支票 | zhī piào | check (bank) |
| 直 | zhí | straight |
| 执照 | zhí zhào | license |
| 指导 | zhǐ dǎo | to guide |
| 指挥 | zhǐ huī | to conduct |
| 制定 | zhì dìng | to draw up; to formulate |
| 制度 | zhì dù | system (e.g. political, adminstrative etc) |
| 智慧 | zhì huì | wisdom |
| 至今 | zhì jīn | so far |
| 治疗 | zhì liáo | to treat (an illness) |
| 秩序 | zhì xù | order (orderly) |
| 至于 | zhì yú | as for |
| 志愿者 | zhì yuàn zhě | volunteer |
| 制造 | zhì zào | to manufacture; to make |
| 制作 | zhì zuò | to make; to manufacture |
| 中介 | zhōng jiè | to act as intermediary |
| 中心 | zhōng xīn | center |
| 中旬 | zhōng xún | middle third of a month |
| 种类 | zhǒng lèi | kind |
| 重大 | zhòng dà | great |
| 重量 | zhòng liàng | weight |
| 周到 | zhōu dao | thoughtful |
| 猪 | zhū | hog |
| 逐步 | zhú bù | progressively |
| 逐渐 | zhú jiàn | gradually |
| 竹子 | zhú zi | bamboo |
| 煮 | zhǔ | to cook |
| 主持 | zhǔ chí | to take charge of |
| 主动 | zhǔ dòng | to take the initiative |
| 主观 | zhǔ guān | subjective |
| 主人 | zhǔ rén | master |
| 主任 | zhǔ rèn | director |
| 主题 | zhǔ tí | theme |
| 主席 | zhǔ xí | chairperson |
| 主张 | zhǔ zhāng | to advocate |
| 注册 | zhù cè | to register |
| 祝福 | zhù fú | blessings |
| 抓 | zhuā | to grab |
| 抓紧 | zhuā jǐn | to grasp firmly |
| 专家 | zhuān jiā | expert; specialist |
| 专心 | zhuān xīn | to focus one's attention; to concentrate on (doing sth) |
| 转变 | zhuǎn biàn | to change |
| 转告 | zhuǎn gào | to pass on |
| 装 | zhuāng | adornment |
| 装饰 | zhuāng shì | to decorate |
| 装修 | zhuāng xiū | to decorate |
| 撞 | zhuàng | to knock against |
| 状况 | zhuàng kuàng | condition; state; situation |
| 状态 | zhuàng tài | condition; state; state of affairs |
| 追 | zhuī | to chase |
| 追求 | zhuī qiú | to pursue (a goal etc) stubbornly |
| 资格 | zī gé | qualifications |
| 资金 | zī jīn | funds; capital |
| 资料 | zī liào | material |
| 姿势 | zī shì | posture |
| 咨询 | zī xún | to consult |
| 资源 | zī yuán | Ziyuan county in Guilin 桂林[guì lín], Guangxi |
| 紫 | zǐ | purple |
| 自从 | zì cóng | since (a time) |
| 自动 | zì dòng | automatic |
| 自豪 | zì háo | proud (of one's achievements etc) |
| 自觉 | zì jué | conscious |
| 字母 | zì mǔ | letter (of the alphabet) |
| 字幕 | zì mù | caption |
| 自私 | zì sī | selfish |
| 自由 | zì yóu | freedom; liberty |
| 自愿 | zì yuàn | voluntary |
| 综合 | zōng hé | comprehensive |
| 总裁 | zǒng cái | chairman |
| 总共 | zǒng gòng | altogether; in sum; in all; in total |
| 总理 | zǒng lǐ | premier |
| 总算 | zǒng suàn | at long last |
| 总统 | zǒng tǒng | president (of a country) |
| 总之 | zǒng zhī | in a word |
| 组 | zǔ | to form |
| 组成 | zǔ chéng | to form |
| 组合 | zǔ hé | to assemble |
| 组织 | zǔ zhī | to organize |
| 阻止 | zǔ zhǐ | to prevent |
| 醉 | zuì | intoxicated |
| 最初 | zuì chū | first |
| 尊敬 | zūn jìng | to respect; to revere; to esteem |
| 遵守 | zūn shǒu | to comply with; to abide by; to respect (an agreement) |
| 作品 | zuò pǐn | work (of art) |
| 作为 | zuò wéi | one's conduct |
| 作文 | zuò wén | to write an essay |
Sự trôi chảy được xây bằng thói quen.
Bắt đầu hôm nay.
Đừng để mất đà. Giữ lịch FSRS, lịch sử thẻ và chuỗi với gói năm.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 2.0 cấp 5 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 5 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 整体、正、挣. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.