HSK 2.0
Từ vựng HSK 2.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
Duyệt từng từ trong HSK 2.0 Level 6, lọc theo ký tự, pinyin hoặc nghĩa, rồi làm quiz.
- Từ trên trang này
- 2.454
- Kích thước trang
- 200
- Tìm
- Tất cả từ
Phạm vi đầy đủ của cấp
Điều chỉnh để cân bằng tải và độ dễ xem
Chưa áp dụng lọc
HSK 2.0 Level 6
Danh sách từ vựng đầy đủ
Tất cả từ vựng miễn phí; phân trang chỉ giúp trang nhanh hơn. Có thể ẩn hoặc hiện từ cấp thấp.
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 壮烈 | zhuàng liè | brave |
| 追悼 | zhuī dào | to mourn; to pay last respects |
| 追究 | zhuī jiū | to investigate |
| 坠 | zhuì | to fall |
| 准则 | zhǔn zé | norm |
| 琢磨 | zhuó mó | to carve and polish (jade) |
| 着手 | zhuó shǒu | to put one's hand to it |
| 着想 | zhuó xiǎng | to give thought (to others) |
| 卓越 | zhuó yuè | outstanding |
| 着重 | zhuó zhòng | to put emphasis on; to stress |
| 资本 | zī běn | capital (economics) |
| 资产 | zī chǎn | property |
| 滋润 | zī rùn | moist |
| 资深 | zī shēn | veteran (journalist etc) |
| 姿态 | zī tài | attitude |
| 滋味 | zī wèi | taste |
| 资助 | zī zhù | to subsidize |
| 子弹 | zǐ dàn | bullet |
| 自卑 | zì bēi | to have low self-esteem |
| 自发 | zì fā | spontaneous |
| 自力更生 | zì lì gēng shēng | regeneration through one's own effort (idiom) |
| 自满 | zì mǎn | complacent |
| 自主 | zì zhǔ | independent |
| 踪迹 | zōng jì | tracks |
| 宗教 | zōng jiào | religion |
| 棕色 | zōng sè | brown |
| 宗旨 | zōng zhǐ | objective |
| 总而言之 | zǒng ér yán zhī | in short |
| 总和 | zǒng hé | sum |
| 纵横 | zòng héng | lit. warp and weft in weaving; vertically and horizontal |
| 走廊 | zǒu láng | corridor |
| 走漏 | zǒu lòu | to leak (information, secrets etc) |
| 走私 | zǒu sī | to smuggle |
| 揍 | zòu | to hit; to beat (sb) |
| 租赁 | zū lìn | to rent; to lease; to hire |
| 足以 | zú yǐ | sufficient to... |
| 阻碍 | zǔ ài | to obstruct |
| 祖父 | zǔ fù | father's father |
| 祖国 | zǔ guó | motherland |
| 阻拦 | zǔ lán | to stop |
| 阻挠 | zǔ náo | to thwart |
| 祖先 | zǔ xiān | ancestor |
| 钻研 | zuān yán | to study meticulously |
| 钻石 | zuàn shí | diamond |
| 嘴唇 | zuǐ chún | lip |
| 罪犯 | zuì fàn | criminal |
| 遵循 | zūn xún | to follow; to abide by; to comply with |
| 尊严 | zūn yán | dignity |
| 作弊 | zuò bì | to practice fraud |
| 作废 | zuò fèi | to become invalid |
| 作风 | zuò fēng | style |
| 作息 | zuò xī | to work and rest |
| 座右铭 | zuò yòu míng | motto |
| 做主 | zuò zhǔ | see 作主[zuò zhǔ] |
Sự trôi chảy được xây bằng thói quen.
Bắt đầu hôm nay.
Đừng để mất đà. Giữ lịch FSRS, lịch sử thẻ và chuỗi với gói năm.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 2.0 cấp 6 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 6 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 壮烈、追悼、追究. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.