Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0

Từ vựng HSK 2.0 Level 6 với pinyin và nghĩa

Duyệt từng từ trong HSK 2.0 Level 6, lọc theo ký tự, pinyin hoặc nghĩa, rồi làm quiz.

Từ trên trang này
2.454

Phạm vi đầy đủ của cấp

Kích thước trang
200

Điều chỉnh để cân bằng tải và độ dễ xem

Tìm
Tất cả từ

Chưa áp dụng lọc

Bật mặc định để tập trung cấp này

HSK 2.0 Level 6

Danh sách từ vựng đầy đủ

Tất cả từ vựng miễn phí; phân trang chỉ giúp trang nhanh hơn. Có thể ẩn hoặc hiện từ cấp thấp.

Từ Pinyin Nghĩa
恍然大悟 huǎng rán dà wù to suddenly realize
huàng to sway
辉煌 huī huáng splendid
挥霍 huī huò to squander money
回报 huí bào (in) return
回避 huí bì to shun
回顾 huí gù to look back
回收 huí shōu to recycle
悔恨 huǐ hèn remorse
毁灭 huǐ miè to perish
汇报 huì bào to report
贿赂 huì lù to bribe
会晤 huì wù to meet
昏迷 hūn mí to lose consciousness
浑身 hún shēn all over
混合 hùn hé to mix
混乱 hùn luàn confusion
混淆 hùn xiáo to obscure
混浊 hùn zhuó turbid
活该 huó gāi (coll.) serve sb right
活力 huó lì energy
火箭 huǒ jiàn rocket
火焰 huǒ yàn blaze
火药 huǒ yào gunpowder
货币 huò bì currency
倔强 jué jiàng stubborn
基地 jī dì base (of operations)
机动 jī dòng locomotive
饥饿 jī è hunger
激发 jī fā to arouse
机构 jī gòu mechanism
基金 jī jīn fund
激励 jī lì to encourage
机灵 jī ling clever
机密 jī mì secret
激情 jī qíng passion
讥笑 jī xiào to sneer
机械 jī xiè machine
基因 jī yīn gene (loanword)
机遇 jī yù opportunity
机智 jī zhì quick-witted
即便 jí biàn even if
级别 jí bié (military) rank
疾病 jí bìng disease; sickness; ailment
嫉妒 jí dù to be jealous of; to envy
极端 jí duān extreme
急功近利 jí gōng jìn lì seeking instant benefit (idiom); shortsighted vision, looking only for fast return
籍贯 jí guàn one's native place
即将 jí jiāng on the eve of
急剧 jí jù rapid; sudden
急切 jí qiè eager
集团 jí tuán group
极限 jí xiàn limit
吉祥 jí xiáng lucky
急于求成 jí yú qiú chéng anxious for quick results (idiom); to demand instant success
及早 jí zǎo at the earliest possible time; as soon as possible
急躁 jí zào irritable; irascible
给予 jǐ yǔ to accord
继承 jì chéng to inherit
季度 jì dù quarter of a year
忌讳 jì huì taboo
计较 jì jiào to bother about
寂静 jì jìng quiet
季军 jì jūn third in a race
技巧 jì qiǎo skill
寄托 jì tuō to entrust (to sb)
迹象 jì xiàng sign; indication; mark; indicator
记性 jì xing memory (ability to retain information)
纪要 jì yào minutes
记载 jì zǎi to write down
家常 jiā cháng the daily life of a family
加工 jiā gōng to process
家伙 jiā huo domestic animal
加剧 jiā jù to intensify
家属 jiā shǔ family member
佳肴 jiā yáo fine food
家喻户晓 jiā yù hù xiǎo understood by everyone (idiom); well known
夹杂 jiā zá to mix together (disparate substances)
jiān to pan fry
坚定 jiān dìng firm
监督 jiān dū to control
尖端 jiān duān sharp pointed end
坚固 jiān gù firm
艰难 jiān nán difficult
坚韧 jiān rèn tough and durable
尖锐 jiān ruì sharp
坚实 jiān shí firm and substantial
监视 jiān shì to monitor
坚硬 jiān yìng hard
监狱 jiān yù prison
jiǎn to choose
剪彩 jiǎn cǎi to cut the ribbon (at a launching or opening ceremony)
简化 jiǎn huà to simplify
简陋 jiǎn lòu simple and crude
检讨 jiǎn tǎo to examine or inspect
简体字 jiǎn tǐ zì simplified Chinese character, as opposed to traditional Chinese character 繁體字|繁体字[fán tǐ zì]
检验 jiǎn yàn to inspect
简要 jiǎn yào concise
jiàn to splash
jiàn double-edged sword
鉴别 jiàn bié to differentiate
间谍 jiàn dié spy
鉴定 jiàn dìng to appraise
见多识广 jiàn duō shí guǎng experienced and knowledgeable (idiom)
间隔 jiàn gé gap
间接 jiàn jiē indirect
见解 jiàn jiě opinion
健全 jiàn quán robust
践踏 jiàn tà to trample
舰艇 jiàn tǐng warship
见闻 jiàn wén what one has seen and heard
见义勇为 jiàn yì yǒng wéi to see what is right and act courageously (idiom, from Analects); to stand up bravely for the truth
鉴于 jiàn yú in view of
将近 jiāng jìn almost
将军 jiāng jūn (common place name)
僵硬 jiāng yìng stiff; rigid
jiǎng oar
奖励 jiǎng lì to reward
奖赏 jiǎng shǎng reward; prize; award
降临 jiàng lín to descend
交叉 jiāo chā to cross
交代 jiāo dài to transfer (duties to sb else)
焦点 jiāo diǎn focal point; focus (lit. and fig.)
焦急 jiāo jí anxiety
娇气 jiāo qì delicate
交涉 jiāo shè to negotiate (with)
交易 jiāo yì to deal; to trade; to transact
搅拌 jiǎo bàn to stir
角落 jiǎo luò nook; corner
缴纳 jiǎo nà to pay (taxes etc)
较量 jiào liàng to pit oneself against sb
教养 jiào yǎng to train
jiē all
阶层 jiē céng social class
接连 jiē lián on end
揭露 jiē lù to expose
杰出 jié chū outstanding
竭尽全力 jié jìn quán lì to spare no effort (idiom); to do one's utmost
结晶 jié jīng to crystallize
结局 jié jú conclusion
结算 jié suàn to settle a bill
截止 jié zhǐ to close
截至 jié zhì up to (a time)
节奏 jié zòu rhythm
解除 jiě chú to remove
解放 jiě fàng to liberate
解雇 jiě gù to fire
解剖 jiě pōu to dissect (an animal)
解散 jiě sàn to dissolve
解体 jiě tǐ to break up into components
戒备 jiè bèi to take precautions
借鉴 jiè jiàn to draw on (others' experience)
界限 jiè xiàn boundary
借助 jiè zhù to draw support from
津津有味 jīn jīn yǒu wèi with keen interest (idiom)
金融 jīn róng banking
紧迫 jǐn pò pressing
进而 jìn ér and then (what follows next)
进攻 jìn gōng to attack
进化 jìn huà evolution
近来 jìn lái recently
浸泡 jìn pào to steep
晋升 jìn shēng to promote to a higher position
进展 jìn zhǎn to make headway; to make progress
jīng stalk
精打细算 jīng dǎ xì suàn meticulous planning and careful accounting (idiom)
惊动 jīng dòng to alarm
经费 jīng fèi funds
精华 jīng huá best feature
精简 jīng jiǎn to simplify
兢兢业业 jīng jīng yè yè (idiom) conscientious
精密 jīng mì accuracy
惊奇 jīng qí to be amazed
精确 jīng què accurate; precise
精通 jīng tōng to be proficient in
经纬 jīng wěi warp and woof
精心 jīng xīn with utmost care
惊讶 jīng yà amazed
精益求精 jīng yì qiú jīng to perfect sth that is already outstanding (idiom); constantly improving
精致 jīng zhì delicate
jǐng a well
警告 jǐng gào to warn
警惕 jǐng tì to be on the alert
颈椎 jǐng zhuī cervical vertebra
境界 jìng jiè boundary
敬礼 jìng lǐ to salute
竞赛 jìng sài to compete; to race
镜头 jìng tóu camera lens
竞选 jìng xuǎn to take part in an election
敬业 jìng yè dedicated to one's work
纠纷 jiū fēn dispute
纠正 jiū zhèng to correct
酒精 jiǔ jīng alcohol
救济 jiù jì emergency relief
就近 jiù jìn nearby
就业 jiù yè to get a job
就职 jiù zhí to take office; to assume a post
鞠躬 jū gōng to bow
拘留 jū liú to detain (a prisoner)
居民 jū mín resident; inhabitant

Sự trôi chảy được xây bằng thói quen. Bắt đầu hôm nay.

Đừng để mất đà. Giữ lịch FSRS, lịch sử thẻ và chuỗi với gói năm.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 2.0 cấp 6 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 6 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 恍然大悟、晃、辉煌. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.