HSK 3.0 1.800 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 6, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 岸 àn | àn | bờ; bến bờ |
| 2 | 案例 àn lì | àn lì | tình huống điển hình; ví dụ thực tế; án lệ |
| 3 | 按摩 àn mó | àn mó | xoa bóp; mát-xa |
| 4 | 暗示 àn shì | àn shì | ám chỉ; gợi ý; ra hiệu; ám thị; lời gợi ý |
| 5 | 昂贵 áng guì | áng guì | đắt đỏ; đắt tiền |
| 6 | 白白 bái bái | bái bái | uổng phí; phí công; trắng trẻo |
| 7 | 白领 bái lǐng | bái lǐng | nhân viên văn phòng; dân văn phòng |
| 8 | 摆 bǎi | bǎi | bày; đặt; sắp xếp; phô trương; ra vẻ; lắc; vẫy; đung đưa; con lắc |
| 9 | 摆放 bǎi fàng | bǎi fàng | bày; sắp đặt; xếp đặt |
| 10 | 百分点 bǎi fēn diǎn | bǎi fēn diǎn | điểm phần trăm |
| 11 | 百货 bǎi huò | bǎi huò | bách hóa; hàng bách hóa |
| 12 | 摆脱 bǎi tuō | bǎi tuō | thoát khỏi; thoát ra; rũ bỏ; gỡ bỏ |
| 13 | 败 bài | bài | thua; thất bại; đánh bại; hỏng; hư; tàn; héo |
| 14 | 拜访 bài fǎng | bài fǎng | thăm hỏi; đến thăm; viếng thăm |
| 15 | 拜年 bài nián | bài nián | chúc Tết; đi chúc Tết |
| 16 | 版 bǎn | bǎn | bản in; bản khắc; ấn bản; lần xuất bản; phiên bản; trang (báo) |
| 17 | 版本 bǎn běn | bǎn běn | phiên bản; ấn bản; bản in |
| 18 | 伴随 bàn suí | bàn suí | đi kèm; kèm theo; đồng hành |
| 19 | 扮演 bàn yǎn | bàn yǎn | đóng vai; sắm vai |
| 20 | 榜样 bǎng yàng | bǎng yàng | tấm gương; gương mẫu |
| 21 | 棒球 bàng qiú | bàng qiú | bóng chày |
| 22 | 保管 bǎo guǎn | bǎo guǎn | bảo quản; cất giữ; trông giữ; đảm bảo; chắc chắn; thủ kho; người trông coi |
| 23 | 保健 bǎo jiàn | bǎo jiàn | chăm sóc sức khỏe; bảo vệ sức khỏe |
| 24 | 保暖 bǎo nuǎn | bǎo nuǎn | giữ ấm |
| 25 | 保修 bǎo xiū | bǎo xiū | bảo hành |
| 26 | 保障 bǎo zhàng | bǎo zhàng | bảo đảm; bảo vệ; bảo hộ |
| 27 | 爆 bào | bào | nổ; nổ tung; xào lửa lớn; chần nhanh |
| 28 | 爆发 bào fā | bào fā | bùng nổ; bùng phát; phun trào (núi lửa) |
| 29 | 报刊 bào kān | bào kān | báo và tạp chí; báo chí |
| 30 | 暴力 bào lì | bào lì | bạo lực; vũ lực |
| 31 | 暴露 bào lù | bào lù | phơi bày; để lộ; bộc lộ; bị lộ; bại lộ |
| 32 | 报社 bào shè | bào shè | tòa soạn; tòa báo |
| 33 | 爆炸 bào zhà | bào zhà | nổ; phát nổ; bùng nổ |
| 34 | 悲观 bēi guān | bēi guān | bi quan |
| 35 | 悲剧 bēi jù | bēi jù | bi kịch |
| 36 | 悲伤 bēi shāng | bēi shāng | buồn bã; đau buồn |
| 37 | 北极 běi jí | běi jí | Bắc Cực; vùng Bắc Cực |
| 38 | 北美洲 běi měi zhōu | běi měi zhōu | Bắc Mỹ |
| 39 | 被动 bèi dòng | bèi dòng | bị động; thụ động |
| 40 | 被迫 bèi pò | bèi pò | bị ép; bị buộc |
| 41 | 背心 bèi xīn | bèi xīn | áo ba lỗ; áo gi lê; áo không tay |
| 42 | 备用 bèi yòng | bèi yòng | dự phòng; dự trữ |
| 43 | 倍增 bèi zēng | bèi zēng | tăng gấp đôi; tăng gấp bội |
| 44 | 奔跑 bēn pǎo | bēn pǎo | chạy; chạy nhanh |
| 45 | 本能 běn néng | běn néng | bản năng |
| 46 | 本身 běn shēn | běn shēn | bản thân; tự thân; chính nó |
| 47 | 本土 běn tǔ | běn tǔ | quê hương; đất nước mình; bản địa; bản xứ; trong nước; chính quốc |
| 48 | 逼 bī | bī | ép buộc; bắt buộc; dồn; áp sát |
| 49 | 比方 bǐ fang | bǐ fang | ví dụ; chẳng hạn; ví von; lời ví |
| 50 | 比重 bǐ zhòng | bǐ zhòng | tỷ lệ; phần (trong tổng thể); tỷ trọng (vật lý) |
| 51 | 闭 bì | bì | nhắm; khép; đóng; tắc; bế tắc; kết thúc; bế mạc |
| 52 | 避 bì | bì | tránh; né; lánh |
| 53 | 必修 bì xiū | bì xiū | bắt buộc (môn học); môn học bắt buộc |
| 54 | 编 biān | biān | đan; bện; tết; biên soạn; biên tập; sáng tác; viết; bịa ra; bịa đặt; sắp xếp; biên chế; phần; tập (sách) |
| 55 | 编辑 biān jí | biān jí | biên tập; soạn; biên tập viên |
| 56 | 编写 biān xiě | biān xiě | biên soạn; soạn; viết (chương trình, sách) |
| 57 | 遍地 biàn dì | biàn dì | khắp nơi; khắp mặt đất |
| 58 | 便捷 biàn jié | biàn jié | tiện lợi nhanh chóng |
| 59 | 变质 biàn zhì | biàn zhì | biến chất; sa đọa; (đồ ăn) hỏng; ôi thiu |
| 60 | 兵 bīng | bīng | lính; binh lính; quân đội; vũ khí; binh khí; quân tốt |
| 61 | 病毒 bìng dú | bìng dú | vi-rút |
| 62 | 播 bō | bō | gieo (hạt); phát sóng; lan truyền; truyền bá |
| 63 | 播种 bō zhǒng | bō zhǒng | gieo hạt; gieo giống |
| 64 | 博览会 bó lǎn huì | bó lǎn huì | hội chợ triển lãm; triển lãm quốc tế |
| 65 | 薄弱 bó ruò | bó ruò | yếu; yếu kém; non yếu |
| 66 | 脖子 bó zi | bó zi | cổ |
| 67 | 不耐烦 bù nài fán | bù nài fán | mất kiên nhẫn; sốt ruột |
| 68 | 不顾 bù gù | bù gù | bất chấp; không màng; không đếm xỉa |
| 69 | 不料 bù liào | bù liào | không ngờ; chẳng ngờ |
| 70 | 不适 bù shì | bù shì | khó chịu; không khỏe |
| 71 | 不至于 bù zhì yú | bù zhì yú | không đến nỗi; chưa đến mức |
| 72 | 补 bǔ | bǔ | vá; sửa; bù; bổ sung; bồi bổ; bổ dưỡng |
| 73 | 捕 bǔ | bǔ | bắt; bắt giữ; đánh bắt |
| 74 | 补偿 bǔ cháng | bǔ cháng | bồi thường; đền bù; bù đắp |
| 75 | 补课 bǔ kè | bǔ kè | học bù; dạy bù |
| 76 | 补贴 bǔ tiē | bǔ tiē | trợ cấp; phụ cấp; bù thêm (thu nhập) |
| 77 | 补习 bǔ xí | bǔ xí | học thêm |
| 78 | 布 bù | bù | vải; tuyên bố; công bố; bố trí; sắp đặt; rải; trải; phân bố |
| 79 | 不安 bù ān | bù ān | bất an; lo lắng; bồn chồn; áy náy; ngại; bất ổn; không yên |
| 80 | 不曾 bù céng | bù céng | chưa từng; chưa hề |
| 81 | 不成 bù chéng | bù chéng | không được; không xong; chẳng lẽ ... sao (cuối câu hỏi) |
| 82 | 不得 bù dé | bù dé | không được; không thể |
| 83 | 部队 bù duì | bù duì | bộ đội; quân đội; đơn vị; binh đoàn |
| 84 | 不禁 bù jīn | bù jīn | không nén được; bất giác; không kìm được |
| 85 | 不时 bù shí | bù shí | thỉnh thoảng; chốc chốc; lâu lâu |
| 86 | 部位 bù wèi | bù wèi | bộ phận; vị trí (trên cơ thể, đồ vật) |
| 87 | 不许 bù xǔ | bù xǔ | không cho phép; cấm; không được |
| 88 | 不宜 bù yí | bù yí | không nên; không thích hợp |
| 89 | 不已 bù yǐ | bù yǐ | không thôi; mãi không dứt |
| 90 | 布置 bù zhì | bù zhì | bày biện; trang trí; bố trí; sắp xếp; giao (bài tập, nhiệm vụ) |
| 91 | 不止 bù zhǐ | bù zhǐ | không ngừng; không dứt; không chỉ; hơn; vượt quá |
| 92 | 步骤 bù zhòu | bù zhòu | bước (thực hiện); trình tự; quy trình |
| 93 | 猜测 cāi cè | cāi cè | đoán; phỏng đoán; suy đoán |
| 94 | 财产 cái chǎn | cái chǎn | tài sản; của cải |
| 95 | 财富 cái fù | cái fù | của cải; tài sản; sự giàu có |
| 96 | 才华 cái huá | cái huá | tài hoa; tài năng |
| 97 | 才能 cái néng | cái néng | tài năng; năng lực |
| 98 | 财务 cái wù | cái wù | tài vụ; tài chính (của đơn vị) |
| 99 | 财物 cái wù | cái wù | tài sản; của cải; đồ đạc |
| 100 | 材质 cái zhì | cái zhì | chất liệu |
| 101 | 踩 cǎi | cǎi | giẫm; dẫm; đạp (xe, bàn đạp) |
| 102 | 采购 cǎi gòu | cǎi gòu | mua sắm; thu mua |
| 103 | 彩虹 cǎi hóng | cǎi hóng | cầu vồng |
| 104 | 采集 cǎi jí | cǎi jí | thu thập; sưu tầm; hái lượm; thu hái |
| 105 | 采纳 cǎi nà | cǎi nà | tiếp thu; chấp nhận; áp dụng (ý kiến) |
| 106 | 彩票 cǎi piào | cǎi piào | vé số; xổ số |
| 107 | 参展 cān zhǎn | cān zhǎn | tham gia triển lãm; dự triển lãm |
| 108 | 残疾 cán jí | cán jí | tàn tật; khuyết tật |
| 109 | 仓库 cāng kù | cāng kù | kho; nhà kho; kho hàng |
| 110 | 草原 cǎo yuán | cǎo yuán | thảo nguyên; đồng cỏ |
| 111 | 侧 cè | cè | bên; cạnh; phía; nghiêng; ghé (sang một bên) |
| 112 | 策划 cè huà | cè huà | lên kế hoạch; trù tính; bày mưu; mưu tính; người lên kế hoạch |
| 113 | 测量 cè liáng | cè liáng | đo; đo lường; đo đạc |
| 114 | 策略 cè lüè | cè lüè | sách lược; chiến lược; chiến thuật; khéo léo; linh hoạt |
| 115 | 层次 céng cì | céng cì | tầng; lớp; cấp độ; trình độ; đẳng cấp; trình tự; mạch lạc (bài viết) |
| 116 | 层面 céng miàn | céng miàn | phương diện; khía cạnh; cấp độ; tầng |
| 117 | 叉 chā | chā | cái nĩa; cái dĩa; cái chĩa; đinh ba; dấu chéo; dấu nhân; xiên; đâm (bằng chĩa) |
| 118 | 差异 chā yì | chā yì | sự khác biệt; khác nhau; dị biệt |
| 119 | 插座 chā zuò | chā zuò | ổ cắm |
| 120 | 查询 chá xún | chá xún | tra cứu; truy vấn; hỏi (thông tin) |
| 121 | 拆除 chāi chú | chāi chú | phá dỡ; tháo dỡ; dỡ bỏ |
| 122 | 产出 chǎn chū | chǎn chū | sản xuất; tạo ra; sản lượng; đầu ra |
| 123 | 产地 chǎn dì | chǎn dì | nơi sản xuất; xuất xứ |
| 124 | 肠 cháng | cháng | ruột |
| 125 | 长短 cháng duǎn | cháng duǎn | chiều dài; tai nạn; bất trắc; phải trái; tốt xấu; ưu khuyết điểm |
| 126 | 常规 cháng guī | cháng guī | thông lệ; quy định thông thường; thường quy; theo lệ thường |
| 127 | 常年 cháng nián | cháng nián | quanh năm; suốt năm; nhiều năm liền; năm bình thường |
| 128 | 长寿 cháng shòu | cháng shòu | sống lâu; trường thọ; thọ |
| 129 | 常温 cháng wēn | cháng wēn | nhiệt độ thường; nhiệt độ phòng |
| 130 | 场次 chǎng cì | chǎng cì | suất chiếu; suất diễn; số buổi (chiếu, diễn, thi đấu) |
| 131 | 场地 chǎng dì | chǎng dì | sân bãi; địa điểm; mặt bằng |
| 132 | 场馆 chǎng guǎn | chǎng guǎn | nhà thi đấu; sân vận động |
| 133 | 场合 chǎng hé | chǎng hé | dịp; trường hợp; nơi; chỗ |
| 134 | 厂家 chǎng jiā | chǎng jiā | nhà sản xuất; nhà máy |
| 135 | 场景 chǎng jǐng | chǎng jǐng | cảnh; cảnh tượng; bối cảnh |
| 136 | 场面 chǎng miàn | chǎng miàn | cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; dịp |
| 137 | 厂商 chǎng shāng | chǎng shāng | nhà sản xuất; hãng; doanh nghiệp |
| 138 | 畅通 chàng tōng | chàng tōng | thông suốt; thông thoáng; không ách tắc |
| 139 | 畅销 chàng xiāo | chàng xiāo | bán chạy; đắt hàng; ăn khách |
| 140 | 抄 chāo | chāo | chép; sao chép; đạo văn; quay cóp; khám xét; tịch thu; đi tắt; đánh tạt sườn; chộp; vớ lấy |
| 141 | 超越 chāo yuè | chāo yuè | vượt qua; vượt lên; siêu việt |
| 142 | 朝代 cháo dài | cháo dài | triều đại |
| 143 | 潮流 cháo liú | cháo liú | trào lưu; xu hướng; dòng triều; thủy triều |
| 144 | 潮湿 cháo shī | cháo shī | ẩm ướt; ẩm thấp |
| 145 | 嘲笑 cháo xiào | cháo xiào | chế giễu; cười nhạo; giễu cợt; sự chế nhạo |
| 146 | 炒股 chǎo gǔ | chǎo gǔ | chơi chứng khoán; đầu cơ cổ phiếu |
| 147 | 吵架 chǎo jià | chǎo jià | cãi nhau; cãi vã |
| 148 | 撤回 chè huí | chè huí | rút lại; thu hồi; rút về; gọi về |
| 149 | 撤销 chè xiāo | chè xiāo | hủy bỏ; bãi bỏ; thu hồi; hoàn tác (máy tính) |
| 150 | 沉重 chén zhòng | chén zhòng | nặng; nặng nề; nặng trĩu (lòng); nghiêm trọng |
| 151 | 趁 chèn | chèn | nhân lúc; thừa dịp; tranh thủ |
| 152 | 撑 chēng | chēng | chống; đỡ (cũng là chống thuyền bằng sào); gắng gượng; cầm cự; mở; bung (ô); no căng; căng phồng |
| 153 | 称号 chēng hào | chēng hào | danh hiệu; danh xưng |
| 154 | 称呼 chēng hu | chēng hu | gọi; xưng hô; cách xưng hô; danh xưng |
| 155 | 称作 chēng zuò | chēng zuò | được gọi là; gọi là |
| 156 | 成 chéng | chéng | trở thành; biến thành; thành công; hoàn thành; được; ổn; một phần mười |
| 157 | 乘 chéng | chéng | đi; ngồi (xe, tàu, máy bay); thừa dịp; tranh thủ (cơ hội); nhân (phép tính) |
| 158 | 盛 chéng | chéng | đựng; chứa; múc; xới (cơm) |
| 159 | 承办 chéng bàn | chéng bàn | đảm nhận; đứng ra tổ chức; thực hiện |
| 160 | 惩罚 chéng fá | chéng fá | trừng phạt; phạt; hình phạt |
| 161 | 成交 chéng jiāo | chéng jiāo | hoàn tất hợp đồng; đạt được thỏa thuận |
| 162 | 承诺 chéng nuò | chéng nuò | hứa; cam kết; lời hứa |
| 163 | 成千上万 chéng qiān shàng wàn | chéng qiān shàng wàn | hàng nghìn hàng vạn; vô số |
| 164 | 呈现 chéng xiàn | chéng xiàn | hiện ra; xuất hiện; thể hiện; phô bày |
| 165 | 成效 chéng xiào | chéng xiào | hiệu quả; kết quả; thành quả |
| 166 | 诚信 chéng xìn | chéng xìn | thành tín; chữ tín; trung thực; đáng tin cậy |
| 167 | 成语 chéng yǔ | chéng yǔ | thành ngữ |
| 168 | 城镇 chéng zhèn | chéng zhèn | thị trấn; thành thị |
| 169 | 持久 chí jiǔ | chí jiǔ | lâu dài; bền lâu; bền bỉ; dai dẳng |
| 170 | 持有 chí yǒu | chí yǒu | sở hữu; nắm giữ; mang theo (giấy tờ); có (quan điểm) |
| 171 | 尺 chǐ | chǐ | thước (đơn vị đo, khoảng 1/3 mét); thước kẻ; thước đo |
| 172 | 尺寸 chǐ cun | chǐ cun | kích thước; kích cỡ; số đo; chừng mực |
| 173 | 冲动 chōng dòng | chōng dòng | bốc đồng; nông nổi; sự thôi thúc; xung động |
| 174 | 冲击 chōng jī | chōng jī | tấn công; xông vào; (sóng) đập vào; vỗ vào; tác động; cú sốc; ảnh hưởng mạnh |
| 175 | 充实 chōng shí | chōng shí | đầy đủ; phong phú; trọn vẹn; bổ sung; tăng cường; làm giàu thêm |
| 176 | 冲突 chōng tū | chōng tū | xung đột; mâu thuẫn; va chạm; đụng độ |
| 177 | 崇拜 chóng bài | chóng bài | sùng bái; tôn thờ; ngưỡng mộ |
| 178 | 重建 chóng jiàn | chóng jiàn | xây dựng lại; tái thiết; tái lập |
| 179 | 冲 chòng | chòng | hướng về; nhằm vào; nồng; hắc (mùi); mạnh mẽ; hăng; vì; dựa vào; dập; đột (lỗ) |
| 180 | 抽奖 chōu jiǎng | chōu jiǎng | rút thăm trúng thưởng; bốc thăm; xổ số; quay số trúng thưởng |
| 181 | 抽象 chōu xiàng | chōu xiàng | trừu tượng; sự trừu tượng |
| 182 | 愁 chóu | chóu | lo; lo âu; lo buồn |
| 183 | 筹备 chóu bèi | chóu bèi | trù bị; chuẩn bị |
| 184 | 初步 chū bù | chū bù | bước đầu; sơ bộ |
| 185 | 出场 chū chǎng | chū chǎng | lên sân khấu biểu diễn; vào sân thi đấu; xuất hiện; ra mắt |
| 186 | 初等 chū děng | chū děng | sơ cấp; sơ đẳng; cơ bản |
| 187 | 出境 chū jìng | chū jìng | xuất cảnh |
| 188 | 出力 chū lì | chū lì | góp sức; ra sức |
| 189 | 出名 chū míng | chū míng | nổi tiếng; có tiếng; đứng tên (đại diện) |
| 190 | 出入 chū rù | chū rù | ra vào; thu và chi; chênh lệch; sai khác; không khớp |
| 191 | 出示 chū shì | chū shì | xuất trình; trình ra |
| 192 | 出游 chū yóu | chū yóu | đi chơi; đi du lịch |
| 193 | 出于 chū yú | chū yú | xuất phát từ; do; vì |
| 194 | 除 chú | chú | loại bỏ; dẹp bỏ; diệt; trừ; ngoài ... ra; chia (phép chia) |
| 195 | 除非 chú fēi | chú fēi | trừ phi; trừ khi; chỉ khi |
| 196 | 储存 chǔ cún | chǔ cún | cất giữ; lưu trữ; tích trữ |
| 197 | 处罚 chǔ fá | chǔ fá | xử phạt; trừng phạt |
| 198 | 储蓄 chǔ xù | chǔ xù | tiết kiệm (tiền); để dành; khoản tiền gửi |
| 199 | 处处 chù chù | chù chù | khắp nơi; mọi nơi; mọi mặt; về mọi phương diện |
| 200 | 穿过 chuān guò | chuān guò | đi qua; xuyên qua; băng qua |
Học HSK 6, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 6 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 6 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 6 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 岸、案例、按摩. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.