HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 4801 | 液晶 yè jīng | yè jīng | tinh thể lỏng |
| 4802 | 夜校 yè xiào | yè xiào | trường học ban đêm; lớp học buổi tối |
| 4803 | 夜宵 yè xiāo | yè xiāo | bữa ăn khuya; đồ ăn khuya |
| 4804 | 夜以继日 yè yǐ jì rì | yè yǐ jì rì | ngày đêm không nghỉ; thâu đêm suốt sáng |
| 4805 | 依 yī | yī | dựa vào; nghe theo; chiều theo; theo; căn cứ vào |
| 4806 | 依次 yī cì | yī cì | lần lượt; theo thứ tự |
| 4807 | 依法 yī fǎ | yī fǎ | theo pháp luật; đúng luật |
| 4808 | 依附 yī fù | yī fù | dựa vào; nương nhờ; bám vào |
| 4809 | 衣裳 yī shang | yī shang | quần áo |
| 4810 | 依托 yī tuō | yī tuō | dựa vào; nương tựa; chỗ dựa |
| 4811 | 医务 yī wù | yī wù | công tác y tế; y vụ |
| 4812 | 一线 yī xiàn | yī xiàn | tuyến đầu; tiền tuyến; hạng nhất; hàng đầu; một tia; một chút (hi vọng) |
| 4813 | 依依不舍 yī yī bù shě | yī yī bù shě | lưu luyến không rời; bịn rịn |
| 4814 | 依照 yī zhào | yī zhào | theo; dựa theo; chiếu theo |
| 4815 | 仪表 yí biǎo | yí biǎo | dáng vẻ; phong thái; đồng hồ đo; dụng cụ đo |
| 4816 | 一并 yī bìng | yī bìng | cùng; gộp lại; một thể |
| 4817 | 疑点 yí diǎn | yí diǎn | điểm đáng ngờ; điểm nghi vấn |
| 4818 | 一动不动 yī dòng bù dòng | yī dòng bù dòng | không nhúc nhích; bất động |
| 4819 | 一度 yī dù | yī dù | có một thời; từng có lúc; một lần |
| 4820 | 一概 yī gài | yī gài | tất cả; nhất loạt; đều |
| 4821 | 一概而论 yī gài ér lùn | yī gài ér lùn | vơ đũa cả nắm; đánh đồng mọi thứ |
| 4822 | 一晃 yī huǎng | yī huǎng | thoắt cái; chớp mắt (thời gian); vụt qua (hình ảnh) |
| 4823 | 移交 yí jiāo | yí jiāo | chuyển giao; bàn giao |
| 4824 | 一技之长 yī jì zhī cháng | yī jì zhī cháng | một nghề sở trường; có nghề trong tay |
| 4825 | 宜居 yí jū | yí jū | đáng sống |
| 4826 | 遗留 yí liú | yí liú | để lại; còn sót lại; truyền lại |
| 4827 | 遗漏 yí lòu | yí lòu | bỏ sót; bỏ quên; thiếu sót |
| 4828 | 疑虑 yí lǜ | yí lǜ | nghi ngại; băn khoăn; lo ngại |
| 4829 | 一面 yī miàn | yī miàn | một mặt; một phía; vừa... vừa...; một lần gặp mặt |
| 4830 | 一目了然 yī mù liǎo rán | yī mù liǎo rán | nhìn qua là rõ; rõ ràng dễ thấy |
| 4831 | 遗弃 yí qì | yí qì | bỏ rơi; ruồng bỏ; vứt bỏ |
| 4832 | 怡然自得 yí rán zì dé | yí rán zì dé | an nhiên tự tại; vui vẻ mãn nguyện |
| 4833 | 宜人 yí rén | yí rén | dễ chịu; ôn hòa (khí hậu); đẹp; hữu tình (cảnh sắc) |
| 4834 | 遗失 yí shī | yí shī | đánh mất; làm mất; thất lạc |
| 4835 | 一事无成 yī shì wú chéng | yī shì wú chéng | không làm nên trò trống gì; chẳng nên cơm cháo gì |
| 4836 | 遗体 yí tǐ | yí tǐ | thi thể; di hài |
| 4837 | 遗忘 yí wàng | yí wàng | quên; lãng quên |
| 4838 | 一味 yī wèi | yī wèi | một mực; khăng khăng; cứ mãi |
| 4839 | 遗物 yí wù | yí wù | di vật; đồ vật để lại |
| 4840 | 移植 yí zhí | yí zhí | cấy ghép (nội tạng, mô); chuyển chỗ trồng (cây) |
| 4841 | 遗嘱 yí zhǔ | yí zhǔ | di chúc |
| 4842 | 矣 yǐ | yǐ | (trợ từ cuối câu, văn cổ) rồi |
| 4843 | 倚 yǐ | yǐ | dựa; tựa; dựa vào; ỷ vào |
| 4844 | 以身作则 yǐ shēn zuò zé | yǐ shēn zuò zé | lấy mình làm gương; làm gương |
| 4845 | 以致 yǐ zhì | yǐ zhì | đến nỗi; dẫn đến; khiến cho |
| 4846 | 以至于 yǐ zhì yú | yǐ zhì yú | đến nỗi; đến mức |
| 4847 | 议 yì | yì | bàn bạc; thảo luận; bình luận; đánh giá; ý kiến; kiến nghị |
| 4848 | 亦 yì | yì | cũng |
| 4849 | 译 yì | yì | dịch; phiên dịch |
| 4850 | 溢 yì | yì | tràn ra; trào ra |
| 4851 | 议程 yì chéng | yì chéng | chương trình nghị sự; nghị trình |
| 4852 | 一成不变 yī chéng bù biàn | yī chéng bù biàn | không hề thay đổi; bất di bất dịch; rập khuôn |
| 4853 | 一筹莫展 yī chóu mò zhǎn | yī chóu mò zhǎn | bó tay; hết cách; không biết làm sao |
| 4854 | 一干二净 yī gān èr jìng | yī gān èr jìng | sạch sành sanh; sạch trơn; hoàn toàn |
| 4855 | 义工 yì gōng | yì gōng | tình nguyện viên; công việc tình nguyện |
| 4856 | 一鼓作气 yī gǔ zuò qì | yī gǔ zuò qì | một mạch; dốc sức làm một lèo |
| 4857 | 一经 yī jīng | yī jīng | một khi; hễ đã |
| 4858 | 一举 yī jǔ | yī jǔ | hành động; việc làm; một lần; một lượt (làm xong) |
| 4859 | 一举两得 yī jǔ liǎng dé | yī jǔ liǎng dé | một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện |
| 4860 | 一举一动 yī jǔ yī dòng | yī jǔ yī dòng | mọi cử chỉ hành động; nhất cử nhất động |
| 4861 | 异口同声 yì kǒu tóng shēng | yì kǒu tóng shēng | đồng thanh; trăm miệng một lời |
| 4862 | 易拉罐 yì lā guàn | yì lā guàn | lon (nắp giật); lon nhôm |
| 4863 | 一揽子 yī lǎn zi | yī lǎn zi | trọn gói; toàn bộ |
| 4864 | 屹立 yì lì | yì lì | đứng sừng sững; đứng vững |
| 4865 | 毅力 yì lì | yì lì | nghị lực; ý chí bền bỉ; sự kiên trì |
| 4866 | 一连 yī lián | yī lián | liền; liên tục; liên tiếp |
| 4867 | 一连串 yī lián chuàn | yī lián chuàn | một loạt; một chuỗi |
| 4868 | 意料 yì liào | yì liào | lường trước; ngờ tới; dự đoán; sự dự liệu; điều dự kiến |
| 4869 | 一毛不拔 yī máo bù bá | yī máo bù bá | keo kiệt; vắt cổ chày ra nước |
| 4870 | 疫苗 yì miáo | yì miáo | vắc-xin |
| 4871 | 一旁 yī páng | yī páng | bên cạnh; một bên |
| 4872 | 一齐 yī qí | yī qí | cùng lúc; đồng loạt; cùng nhau |
| 4873 | 毅然 yì rán | yì rán | kiên quyết; quả quyết; không do dự |
| 4874 | 一如既往 yī rú jì wǎng | yī rú jì wǎng | vẫn như trước; như mọi khi |
| 4875 | 一声不吭 yī shēng bù kēng | yī shēng bù kēng | không nói một lời; im thin thít |
| 4876 | 一手 yī shǒu | yī shǒu | tay nghề; ngón nghề; một tay; tự mình; trực tiếp; tận tay (thông tin) |
| 4877 | 一丝不苟 yī sī bù gǒu | yī sī bù gǒu | tỉ mỉ; cẩn thận từng li từng tí |
| 4878 | 一塌糊涂 yī tā hú tu | yī tā hú tu | lộn xộn hết mức; be bét; tồi tệ không chịu nổi |
| 4879 | 议题 yì tí | yì tí | chủ đề thảo luận; vấn đề nghị sự |
| 4880 | 一体 yī tǐ | yī tǐ | một khối; thể thống nhất; mọi người; toàn thể |
| 4881 | 一头 yī tóu | yī tóu | một đầu; một bên; lao đầu vào; đâm sầm; vừa... vừa... |
| 4882 | 意图 yì tú | yì tú | ý đồ; ý định; định; có ý |
| 4883 | 亿万 yì wàn | yì wàn | hàng trăm triệu; muôn vàn |
| 4884 | 意味 yì wèi | yì wèi | hàm ý; ý nghĩa; ý vị; sắc thái; có nghĩa là |
| 4885 | 一无所有 yī wú suǒ yǒu | yī wú suǒ yǒu | không có gì cả; trắng tay |
| 4886 | 一无所知 yī wú suǒ zhī | yī wú suǒ zhī | không biết gì cả; mù tịt |
| 4887 | 意向 yì xiàng | yì xiàng | ý định; ý hướng; khuynh hướng |
| 4888 | 意想不到 yì xiǎng bù dào | yì xiǎng bù dào | không ngờ; không ngờ tới; ngoài dự kiến |
| 4889 | 异想天开 yì xiǎng tiān kāi | yì xiǎng tiān kāi | suy nghĩ viển vông; mơ tưởng hão huyền |
| 4890 | 一心 yī xīn | yī xīn | một lòng; toàn tâm toàn ý; đồng lòng |
| 4891 | 一行 yī xíng | yī xíng | đoàn; nhóm (đi cùng) |
| 4892 | 异性 yì xìng | yì xìng | người khác giới; khác giới; khác tính chất |
| 4893 | 一心一意 yī xīn yī yì | yī xīn yī yì | một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý |
| 4894 | 一言不发 yī yán bù fā | yī yán bù fā | không nói một lời; không hé răng |
| 4895 | 抑扬顿挫 yì yáng dùn cuò | yì yáng dùn cuò | trầm bổng nhịp nhàng (giọng nói, âm điệu) |
| 4896 | 一言一行 yī yán yī xíng | yī yán yī xíng | từng lời nói việc làm; lời nói và hành động |
| 4897 | 异议 yì yì | yì yì | ý kiến phản đối; ý kiến khác |
| 4898 | 一应俱全 yī yīng jù quán | yī yīng jù quán | đầy đủ mọi thứ; có đủ cả |
| 4899 | 抑郁 yì yù | yì yù | u uất; buồn bực; trầm cảm |
| 4900 | 意愿 yì yuàn | yì yuàn | nguyện vọng; mong muốn; ý nguyện |
| 4901 | 抑郁症 yì yù zhèng | yì yù zhèng | bệnh trầm cảm |
| 4902 | 一早 yī zǎo | yī zǎo | sáng sớm; sớm tinh mơ |
| 4903 | 一针见血 yī zhēn jiàn xiě | yī zhēn jiàn xiě | nói trúng tim đen; đi thẳng vào vấn đề |
| 4904 | 意志 yì zhì | yì zhì | ý chí; nghị lực; quyết tâm |
| 4905 | 阴暗 yīn àn | yīn àn | tối tăm; u ám; đen tối; ảm đạm |
| 4906 | 因地制宜 yīn dì zhì yí | yīn dì zhì yí | tùy điều kiện từng nơi mà có cách làm thích hợp |
| 4907 | 阴历 yīn lì | yīn lì | âm lịch |
| 4908 | 阴谋 yīn móu | yīn móu | âm mưu |
| 4909 | 殷勤 yīn qín | yīn qín | ân cần; niềm nở |
| 4910 | 因人而异 yīn rén ér yì | yīn rén ér yì | tùy người mà khác nhau; mỗi người mỗi khác |
| 4911 | 音响 yīn xiǎng | yīn xiǎng | âm thanh; âm hưởng; dàn âm thanh; dàn loa |
| 4912 | 阴性 yīn xìng | yīn xìng | âm tính; giống cái (ngữ pháp) |
| 4913 | 阴影 yīn yǐng | yīn yǐng | bóng; bóng râm; bóng đen; ám ảnh (tâm lý) |
| 4914 | 银幕 yín mù | yín mù | màn ảnh; màn bạc |
| 4915 | 瘾 yǐn | yǐn | sự nghiện; cơn nghiện; niềm đam mê; sự ham thích |
| 4916 | 隐蔽 yǐn bì | yǐn bì | ẩn nấp; che giấu; ngụy trang; kín đáo; khuất; ngấm ngầm |
| 4917 | 隐含 yǐn hán | yǐn hán | ẩn chứa; hàm chứa; ngầm; tiềm ẩn |
| 4918 | 隐患 yǐn huàn | yǐn huàn | mối nguy tiềm ẩn; hiểm họa ngầm; tai họa ngầm |
| 4919 | 引荐 yǐn jiàn | yǐn jiàn | giới thiệu; tiến cử |
| 4920 | 引经据典 yǐn jīng jù diǎn | yǐn jīng jù diǎn | trích dẫn kinh điển; dẫn chứng sách vở |
| 4921 | 引领 yǐn lǐng | yǐn lǐng | dẫn dắt; dẫn đường; dẫn đầu (trào lưu) |
| 4922 | 隐瞒 yǐn mán | yǐn mán | giấu giếm; che giấu; giấu (sự thật) |
| 4923 | 引擎 yǐn qíng | yǐn qíng | động cơ |
| 4924 | 隐情 yǐn qíng | yǐn qíng | nỗi niềm thầm kín; ẩn tình; uẩn khúc |
| 4925 | 引人入胜 yǐn rén rù shèng | yǐn rén rù shèng | hấp dẫn; lôi cuốn; cuốn hút |
| 4926 | 引人注目 yǐn rén zhù mù | yǐn rén zhù mù | thu hút sự chú ý; nổi bật |
| 4927 | 隐形 yǐn xíng | yǐn xíng | vô hình; tàng hình |
| 4928 | 隐性 yǐn xìng | yǐn xìng | tiềm ẩn; ngầm; lặn (gen) |
| 4929 | 引用 yǐn yòng | yǐn yòng | trích dẫn; dẫn; tham chiếu |
| 4930 | 引诱 yǐn yòu | yǐn yòu | dụ dỗ; cám dỗ; lôi kéo (làm điều xấu) |
| 4931 | 隐约 yǐn yuē | yǐn yuē | lờ mờ; mơ hồ; thấp thoáng; văng vẳng |
| 4932 | 印章 yìn zhāng | yìn zhāng | con dấu; ấn |
| 4933 | 印证 yìn zhèng | yìn zhèng | chứng thực; xác nhận; bằng chứng |
| 4934 | 鹰 yīng | yīng | chim ưng; đại bàng |
| 4935 | 英俊 yīng jùn | yīng jùn | đẹp trai; tuấn tú; anh tuấn |
| 4936 | 英明 yīng míng | yīng míng | sáng suốt; anh minh |
| 4937 | 英勇 yīng yǒng | yīng yǒng | anh dũng; dũng cảm |
| 4938 | 应有尽有 yīng yǒu jìn yǒu | yīng yǒu jìn yǒu | cái gì cũng có; đầy đủ mọi thứ |
| 4939 | 荧光 yíng guāng | yíng guāng | huỳnh quang; ánh huỳnh quang |
| 4940 | 迎合 yíng hé | yíng hé | chiều theo; chiều lòng; đón ý |
| 4941 | 赢家 yíng jiā | yíng jiā | người thắng; người chiến thắng |
| 4942 | 营救 yíng jiù | yíng jiù | cứu; giải cứu; cứu hộ |
| 4943 | 盈利 yíng lì | yíng lì | lợi nhuận; tiền lời; sinh lãi; kiếm lời |
| 4944 | 营利 yíng lì | yíng lì | kiếm lời; vì lợi nhuận |
| 4945 | 迎面 yíng miàn | yíng miàn | trước mặt; đối diện; (gió) thổi thẳng vào mặt |
| 4946 | 营销 yíng xiāo | yíng xiāo | tiếp thị |
| 4947 | 营造 yíng zào | yíng zào | tạo ra; tạo dựng; xây dựng |
| 4948 | 影像 yǐng xiàng | yǐng xiàng | hình ảnh; ảnh |
| 4949 | 应 yìng | yìng | đáp lại; trả lời; đáp ứng; nhận lời; ứng phó; phù hợp; thích ứng |
| 4950 | 硬币 yìng bì | yìng bì | tiền xu; đồng xu |
| 4951 | 应酬 yìng chou | yìng chou | giao tiếp xã giao; tiếp khách; thù tạc; buổi tiệc xã giao; cuộc tiếp đãi |
| 4952 | 应付 yìng fu | yìng fu | đối phó; ứng phó; làm qua loa; làm chiếu lệ; tạm dùng; tạm đủ |
| 4953 | 应急 yìng jí | yìng jí | ứng cứu khẩn cấp; đối phó tình huống khẩn cấp; khẩn cấp; dự phòng |
| 4954 | 硬朗 yìng lǎng | yìng lǎng | khỏe mạnh; quắc thước (người già); cứng cáp; rắn rỏi |
| 4955 | 硬盘 yìng pán | yìng pán | ổ cứng |
| 4956 | 应邀 yìng yāo | yìng yāo | nhận lời mời; theo lời mời |
| 4957 | 拥护 yōng hù | yōng hù | ủng hộ; tán thành |
| 4958 | 庸俗 yōng sú | yōng sú | tầm thường; dung tục; thô thiển |
| 4959 | 涌 yǒng | yǒng | tuôn ra; trào ra; đổ xô; ùa ra |
| 4960 | 永恒 yǒng héng | yǒng héng | vĩnh hằng; vĩnh cửu; mãi mãi |
| 4961 | 永久 yǒng jiǔ | yǒng jiǔ | vĩnh viễn; mãi mãi; lâu dài |
| 4962 | 勇往直前 yǒng wǎng zhí qián | yǒng wǎng zhí qián | dũng cảm tiến lên; không lùi bước |
| 4963 | 踊跃 yǒng yuè | yǒng yuè | hăng hái; sôi nổi; nhiệt tình; nhảy nhót |
| 4964 | 用意 yòng yì | yòng yì | dụng ý; ý định; mục đích |
| 4965 | 忧愁 yōu chóu | yōu chóu | buồn rầu; lo âu; sầu muộn |
| 4966 | 忧虑 yōu lǜ | yōu lǜ | lo lắng; băn khoăn; mối lo |
| 4967 | 优胜劣汰 yōu shèng liè tài | yōu shèng liè tài | kẻ mạnh thắng, kẻ yếu bị đào thải |
| 4968 | 悠闲 yōu xián | yōu xián | nhàn nhã; thong thả; thảnh thơi |
| 4969 | 优雅 yōu yǎ | yōu yǎ | thanh lịch; tao nhã; duyên dáng |
| 4970 | 忧郁 yōu yù | yōu yù | u uất; buồn bã; trầm uất |
| 4971 | 优越 yōu yuè | yōu yuè | ưu việt; vượt trội; hơn hẳn |
| 4972 | 邮编 yóu biān | yóu biān | mã bưu chính |
| 4973 | 游船 yóu chuán | yóu chuán | thuyền du lịch; tàu du lịch |
| 4974 | 油画 yóu huà | yóu huà | tranh sơn dầu |
| 4975 | 油腻 yóu nì | yóu nì | nhiều dầu mỡ; béo ngậy; ngấy; đồ ăn béo |
| 4976 | 油漆 yóu qī | yóu qī | sơn dầu; nước sơn; quét sơn |
| 4977 | 尤为 yóu wéi | yóu wéi | đặc biệt; nhất là; càng |
| 4978 | 游行 yóu xíng | yóu xíng | diễu hành; biểu tình; cuộc diễu hành; cuộc biểu tình |
| 4979 | 犹豫不决 yóu yù bù jué | yóu yù bù jué | do dự không quyết; lưỡng lự |
| 4980 | 邮政 yóu zhèng | yóu zhèng | bưu chính; bưu điện |
| 4981 | 由衷 yóu zhōng | yóu zhōng | từ đáy lòng; chân thành |
| 4982 | 有待 yǒu dài | yǒu dài | còn phải; còn chờ; cần (thêm) |
| 4983 | 有的放矢 yǒu dì fàng shǐ | yǒu dì fàng shǐ | bắn tên có đích; làm việc có mục tiêu rõ ràng |
| 4984 | 友人 yǒu rén | yǒu rén | bạn bè; bằng hữu |
| 4985 | 友善 yǒu shàn | yǒu shàn | thân thiện; hữu hảo |
| 4986 | 有声有色 yǒu shēng yǒu sè | yǒu shēng yǒu sè | sinh động; sống động; hấp dẫn |
| 4987 | 有条不紊 yǒu tiáo bù wěn | yǒu tiáo bù wěn | ngăn nắp; đâu ra đấy; có trình tự |
| 4988 | 有望 yǒu wàng | yǒu wàng | có hy vọng; có triển vọng |
| 4989 | 有幸 yǒu xìng | yǒu xìng | có vinh hạnh; may mắn được |
| 4990 | 有意 yǒu yì | yǒu yì | cố ý; cố tình; có ý định; có ý; để ý (đến ai) |
| 4991 | 有朝一日 yǒu zhāo yī rì | yǒu zhāo yī rì | một ngày nào đó; có ngày |
| 4992 | 诱饵 yòu ěr | yòu ěr | mồi; mồi nhử |
| 4993 | 诱发 yòu fā | yòu fā | gây ra; dẫn đến; làm phát sinh |
| 4994 | 诱惑 yòu huò | yòu huò | cám dỗ; dụ dỗ; lôi cuốn; hấp dẫn |
| 4995 | 诱人 yòu rén | yòu rén | hấp dẫn; quyến rũ |
| 4996 | 幼稚 yòu zhì | yòu zhì | ấu trĩ; trẻ con; ngây ngô; non nớt |
| 4997 | 淤泥 yū ní | yū ní | bùn lắng; bùn đọng; phù sa |
| 4998 | 余 yú | yú | thừa; dư; còn lại; phần dư; hơn; trên (sau số); sau |
| 4999 | 渔船 yú chuán | yú chuán | thuyền đánh cá; tàu cá |
| 5000 | 愚蠢 yú chǔn | yú chǔn | ngu xuẩn; ngu ngốc |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 液晶、夜校、夜宵. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.