Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
液晶 yè jīng tinh thể lỏng
夜校 yè xiào trường học ban đêm; lớp học buổi tối
夜宵 yè xiāo bữa ăn khuya; đồ ăn khuya
夜以继日 yè yǐ jì rì ngày đêm không nghỉ; thâu đêm suốt sáng
依 yī dựa vào; nghe theo; chiều theo; theo; căn cứ vào
依次 yī cì lần lượt; theo thứ tự
依法 yī fǎ theo pháp luật; đúng luật
依附 yī fù dựa vào; nương nhờ; bám vào
衣裳 yī shang quần áo
依托 yī tuō dựa vào; nương tựa; chỗ dựa
医务 yī wù công tác y tế; y vụ
一线 yī xiàn tuyến đầu; tiền tuyến; hạng nhất; hàng đầu; một tia; một chút (hi vọng)
依依不舍 yī yī bù shě lưu luyến không rời; bịn rịn
依照 yī zhào theo; dựa theo; chiếu theo
仪表 yí biǎo dáng vẻ; phong thái; đồng hồ đo; dụng cụ đo
一并 yī bìng cùng; gộp lại; một thể
疑点 yí diǎn điểm đáng ngờ; điểm nghi vấn
一动不动 yī dòng bù dòng không nhúc nhích; bất động
一度 yī dù có một thời; từng có lúc; một lần
一概 yī gài tất cả; nhất loạt; đều
一概而论 yī gài ér lùn vơ đũa cả nắm; đánh đồng mọi thứ
一晃 yī huǎng thoắt cái; chớp mắt (thời gian); vụt qua (hình ảnh)
移交 yí jiāo chuyển giao; bàn giao
一技之长 yī jì zhī cháng một nghề sở trường; có nghề trong tay
宜居 yí jū đáng sống
遗留 yí liú để lại; còn sót lại; truyền lại
遗漏 yí lòu bỏ sót; bỏ quên; thiếu sót
疑虑 yí lǜ nghi ngại; băn khoăn; lo ngại
一面 yī miàn một mặt; một phía; vừa... vừa...; một lần gặp mặt
一目了然 yī mù liǎo rán nhìn qua là rõ; rõ ràng dễ thấy
遗弃 yí qì bỏ rơi; ruồng bỏ; vứt bỏ
怡然自得 yí rán zì dé an nhiên tự tại; vui vẻ mãn nguyện
宜人 yí rén dễ chịu; ôn hòa (khí hậu); đẹp; hữu tình (cảnh sắc)
遗失 yí shī đánh mất; làm mất; thất lạc
一事无成 yī shì wú chéng không làm nên trò trống gì; chẳng nên cơm cháo gì
遗体 yí tǐ thi thể; di hài
遗忘 yí wàng quên; lãng quên
一味 yī wèi một mực; khăng khăng; cứ mãi
遗物 yí wù di vật; đồ vật để lại
移植 yí zhí cấy ghép (nội tạng, mô); chuyển chỗ trồng (cây)
遗嘱 yí zhǔ di chúc
矣 yǐ (trợ từ cuối câu, văn cổ) rồi
倚 yǐ dựa; tựa; dựa vào; ỷ vào
以身作则 yǐ shēn zuò zé lấy mình làm gương; làm gương
以致 yǐ zhì đến nỗi; dẫn đến; khiến cho
以至于 yǐ zhì yú đến nỗi; đến mức
议 yì bàn bạc; thảo luận; bình luận; đánh giá; ý kiến; kiến nghị
亦 yì cũng
译 yì dịch; phiên dịch
溢 yì tràn ra; trào ra
议程 yì chéng chương trình nghị sự; nghị trình
一成不变 yī chéng bù biàn không hề thay đổi; bất di bất dịch; rập khuôn
一筹莫展 yī chóu mò zhǎn bó tay; hết cách; không biết làm sao
一干二净 yī gān èr jìng sạch sành sanh; sạch trơn; hoàn toàn
义工 yì gōng tình nguyện viên; công việc tình nguyện
一鼓作气 yī gǔ zuò qì một mạch; dốc sức làm một lèo
一经 yī jīng một khi; hễ đã
一举 yī jǔ hành động; việc làm; một lần; một lượt (làm xong)
一举两得 yī jǔ liǎng dé một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện
一举一动 yī jǔ yī dòng mọi cử chỉ hành động; nhất cử nhất động
异口同声 yì kǒu tóng shēng đồng thanh; trăm miệng một lời
易拉罐 yì lā guàn lon (nắp giật); lon nhôm
一揽子 yī lǎn zi trọn gói; toàn bộ
屹立 yì lì đứng sừng sững; đứng vững
毅力 yì lì nghị lực; ý chí bền bỉ; sự kiên trì
一连 yī lián liền; liên tục; liên tiếp
一连串 yī lián chuàn một loạt; một chuỗi
意料 yì liào lường trước; ngờ tới; dự đoán; sự dự liệu; điều dự kiến
一毛不拔 yī máo bù bá keo kiệt; vắt cổ chày ra nước
疫苗 yì miáo vắc-xin
一旁 yī páng bên cạnh; một bên
一齐 yī qí cùng lúc; đồng loạt; cùng nhau
毅然 yì rán kiên quyết; quả quyết; không do dự
一如既往 yī rú jì wǎng vẫn như trước; như mọi khi
一声不吭 yī shēng bù kēng không nói một lời; im thin thít
一手 yī shǒu tay nghề; ngón nghề; một tay; tự mình; trực tiếp; tận tay (thông tin)
一丝不苟 yī sī bù gǒu tỉ mỉ; cẩn thận từng li từng tí
一塌糊涂 yī tā hú tu lộn xộn hết mức; be bét; tồi tệ không chịu nổi
议题 yì tí chủ đề thảo luận; vấn đề nghị sự
一体 yī tǐ một khối; thể thống nhất; mọi người; toàn thể
一头 yī tóu một đầu; một bên; lao đầu vào; đâm sầm; vừa... vừa...
意图 yì tú ý đồ; ý định; định; có ý
亿万 yì wàn hàng trăm triệu; muôn vàn
意味 yì wèi hàm ý; ý nghĩa; ý vị; sắc thái; có nghĩa là
一无所有 yī wú suǒ yǒu không có gì cả; trắng tay
一无所知 yī wú suǒ zhī không biết gì cả; mù tịt
意向 yì xiàng ý định; ý hướng; khuynh hướng
意想不到 yì xiǎng bù dào không ngờ; không ngờ tới; ngoài dự kiến
异想天开 yì xiǎng tiān kāi suy nghĩ viển vông; mơ tưởng hão huyền
一心 yī xīn một lòng; toàn tâm toàn ý; đồng lòng
一行 yī xíng đoàn; nhóm (đi cùng)
异性 yì xìng người khác giới; khác giới; khác tính chất
一心一意 yī xīn yī yì một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý
一言不发 yī yán bù fā không nói một lời; không hé răng
抑扬顿挫 yì yáng dùn cuò trầm bổng nhịp nhàng (giọng nói, âm điệu)
一言一行 yī yán yī xíng từng lời nói việc làm; lời nói và hành động
异议 yì yì ý kiến phản đối; ý kiến khác
一应俱全 yī yīng jù quán đầy đủ mọi thứ; có đủ cả
抑郁 yì yù u uất; buồn bực; trầm cảm
意愿 yì yuàn nguyện vọng; mong muốn; ý nguyện
抑郁症 yì yù zhèng bệnh trầm cảm
一早 yī zǎo sáng sớm; sớm tinh mơ
一针见血 yī zhēn jiàn xiě nói trúng tim đen; đi thẳng vào vấn đề
意志 yì zhì ý chí; nghị lực; quyết tâm
阴暗 yīn àn tối tăm; u ám; đen tối; ảm đạm
因地制宜 yīn dì zhì yí tùy điều kiện từng nơi mà có cách làm thích hợp
阴历 yīn lì âm lịch
阴谋 yīn móu âm mưu
殷勤 yīn qín ân cần; niềm nở
因人而异 yīn rén ér yì tùy người mà khác nhau; mỗi người mỗi khác
音响 yīn xiǎng âm thanh; âm hưởng; dàn âm thanh; dàn loa
阴性 yīn xìng âm tính; giống cái (ngữ pháp)
阴影 yīn yǐng bóng; bóng râm; bóng đen; ám ảnh (tâm lý)
银幕 yín mù màn ảnh; màn bạc
瘾 yǐn sự nghiện; cơn nghiện; niềm đam mê; sự ham thích
隐蔽 yǐn bì ẩn nấp; che giấu; ngụy trang; kín đáo; khuất; ngấm ngầm
隐含 yǐn hán ẩn chứa; hàm chứa; ngầm; tiềm ẩn
隐患 yǐn huàn mối nguy tiềm ẩn; hiểm họa ngầm; tai họa ngầm
引荐 yǐn jiàn giới thiệu; tiến cử
引经据典 yǐn jīng jù diǎn trích dẫn kinh điển; dẫn chứng sách vở
引领 yǐn lǐng dẫn dắt; dẫn đường; dẫn đầu (trào lưu)
隐瞒 yǐn mán giấu giếm; che giấu; giấu (sự thật)
引擎 yǐn qíng động cơ
隐情 yǐn qíng nỗi niềm thầm kín; ẩn tình; uẩn khúc
引人入胜 yǐn rén rù shèng hấp dẫn; lôi cuốn; cuốn hút
引人注目 yǐn rén zhù mù thu hút sự chú ý; nổi bật
隐形 yǐn xíng vô hình; tàng hình
隐性 yǐn xìng tiềm ẩn; ngầm; lặn (gen)
引用 yǐn yòng trích dẫn; dẫn; tham chiếu
引诱 yǐn yòu dụ dỗ; cám dỗ; lôi kéo (làm điều xấu)
隐约 yǐn yuē lờ mờ; mơ hồ; thấp thoáng; văng vẳng
印章 yìn zhāng con dấu; ấn
印证 yìn zhèng chứng thực; xác nhận; bằng chứng
鹰 yīng chim ưng; đại bàng
英俊 yīng jùn đẹp trai; tuấn tú; anh tuấn
英明 yīng míng sáng suốt; anh minh
英勇 yīng yǒng anh dũng; dũng cảm
应有尽有 yīng yǒu jìn yǒu cái gì cũng có; đầy đủ mọi thứ
荧光 yíng guāng huỳnh quang; ánh huỳnh quang
迎合 yíng hé chiều theo; chiều lòng; đón ý
赢家 yíng jiā người thắng; người chiến thắng
营救 yíng jiù cứu; giải cứu; cứu hộ
盈利 yíng lì lợi nhuận; tiền lời; sinh lãi; kiếm lời
营利 yíng lì kiếm lời; vì lợi nhuận
迎面 yíng miàn trước mặt; đối diện; (gió) thổi thẳng vào mặt
营销 yíng xiāo tiếp thị
营造 yíng zào tạo ra; tạo dựng; xây dựng
影像 yǐng xiàng hình ảnh; ảnh
应 yìng đáp lại; trả lời; đáp ứng; nhận lời; ứng phó; phù hợp; thích ứng
硬币 yìng bì tiền xu; đồng xu
应酬 yìng chou giao tiếp xã giao; tiếp khách; thù tạc; buổi tiệc xã giao; cuộc tiếp đãi
应付 yìng fu đối phó; ứng phó; làm qua loa; làm chiếu lệ; tạm dùng; tạm đủ
应急 yìng jí ứng cứu khẩn cấp; đối phó tình huống khẩn cấp; khẩn cấp; dự phòng
硬朗 yìng lǎng khỏe mạnh; quắc thước (người già); cứng cáp; rắn rỏi
硬盘 yìng pán ổ cứng
应邀 yìng yāo nhận lời mời; theo lời mời
拥护 yōng hù ủng hộ; tán thành
庸俗 yōng sú tầm thường; dung tục; thô thiển
涌 yǒng tuôn ra; trào ra; đổ xô; ùa ra
永恒 yǒng héng vĩnh hằng; vĩnh cửu; mãi mãi
永久 yǒng jiǔ vĩnh viễn; mãi mãi; lâu dài
勇往直前 yǒng wǎng zhí qián dũng cảm tiến lên; không lùi bước
踊跃 yǒng yuè hăng hái; sôi nổi; nhiệt tình; nhảy nhót
用意 yòng yì dụng ý; ý định; mục đích
忧愁 yōu chóu buồn rầu; lo âu; sầu muộn
忧虑 yōu lǜ lo lắng; băn khoăn; mối lo
优胜劣汰 yōu shèng liè tài kẻ mạnh thắng, kẻ yếu bị đào thải
悠闲 yōu xián nhàn nhã; thong thả; thảnh thơi
优雅 yōu yǎ thanh lịch; tao nhã; duyên dáng
忧郁 yōu yù u uất; buồn bã; trầm uất
优越 yōu yuè ưu việt; vượt trội; hơn hẳn
邮编 yóu biān mã bưu chính
游船 yóu chuán thuyền du lịch; tàu du lịch
油画 yóu huà tranh sơn dầu
油腻 yóu nì nhiều dầu mỡ; béo ngậy; ngấy; đồ ăn béo
油漆 yóu qī sơn dầu; nước sơn; quét sơn
尤为 yóu wéi đặc biệt; nhất là; càng
游行 yóu xíng diễu hành; biểu tình; cuộc diễu hành; cuộc biểu tình
犹豫不决 yóu yù bù jué do dự không quyết; lưỡng lự
邮政 yóu zhèng bưu chính; bưu điện
由衷 yóu zhōng từ đáy lòng; chân thành
有待 yǒu dài còn phải; còn chờ; cần (thêm)
有的放矢 yǒu dì fàng shǐ bắn tên có đích; làm việc có mục tiêu rõ ràng
友人 yǒu rén bạn bè; bằng hữu
友善 yǒu shàn thân thiện; hữu hảo
有声有色 yǒu shēng yǒu sè sinh động; sống động; hấp dẫn
有条不紊 yǒu tiáo bù wěn ngăn nắp; đâu ra đấy; có trình tự
有望 yǒu wàng có hy vọng; có triển vọng
有幸 yǒu xìng có vinh hạnh; may mắn được
有意 yǒu yì cố ý; cố tình; có ý định; có ý; để ý (đến ai)
有朝一日 yǒu zhāo yī rì một ngày nào đó; có ngày
诱饵 yòu ěr mồi; mồi nhử
诱发 yòu fā gây ra; dẫn đến; làm phát sinh
诱惑 yòu huò cám dỗ; dụ dỗ; lôi cuốn; hấp dẫn
诱人 yòu rén hấp dẫn; quyến rũ
幼稚 yòu zhì ấu trĩ; trẻ con; ngây ngô; non nớt
淤泥 yū ní bùn lắng; bùn đọng; phù sa
余 yú thừa; dư; còn lại; phần dư; hơn; trên (sau số); sau
渔船 yú chuán thuyền đánh cá; tàu cá
愚蠢 yú chǔn ngu xuẩn; ngu ngốc

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 液晶、夜校、夜宵. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.