Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
万分 wàn fēn vô cùng; hết sức; cực kỳ; một phần vạn
万能 wàn néng vạn năng; toàn năng
万万 wàn wàn tuyệt đối; nhất định (thường dùng với phủ định); trăm triệu
万无一失 wàn wú yī shī chắc chắn trăm phần trăm; không thể sai sót
汪洋 wāng yáng biển nước mênh mông; bao la; bát ngát
王朝 wáng cháo triều đại; vương triều
王国 wáng guó vương quốc
王牌 wáng pái át chủ bài; chủ lực; hàng đầu
亡羊补牢 wáng yáng bǔ láo mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai kịp thời còn hơn không
往常 wǎng cháng thường ngày; mọi khi; như thường lệ
网点 wǎng diǎn điểm giao dịch; điểm kinh doanh; chi nhánh; nút mạng
网民 wǎng mín cư dân mạng; người dùng mạng
往日 wǎng rì ngày trước; ngày xưa; trước đây
往事 wǎng shì chuyện cũ; chuyện đã qua; dĩ vãng
旺 wàng thịnh vượng; phát đạt; (lửa) cháy to; rực; tươi tốt; nở rộ
旺季 wàng jì mùa cao điểm; mùa đắt hàng
旺盛 wàng shèng dồi dào; mạnh mẽ; tràn trề
妄想 wàng xiǎng ảo tưởng; hoang tưởng; mơ hão; toan tính viển vông
望远镜 wàng yuǎn jìng kính viễn vọng; ống nhòm
微 wēi nhỏ bé; nhỏ xíu; hơi; khẽ; tinh tế; sâu xa; vi (một phần triệu)
微波炉 wēi bō lú lò vi sóng
微不足道 wēi bù zú dào nhỏ nhặt; không đáng kể; vặt vãnh
威风 wēi fēng uy thế; uy quyền; oai phong; hiên ngang
微观 wēi guān vi mô
危及 wēi jí gây nguy hại đến; đe dọa đến
危急 wēi jí nguy cấp; khẩn cấp
威力 wēi lì sức mạnh; uy lực
微妙 wēi miào tế nhị; tinh tế; khó nắm bắt
微弱 wēi ruò yếu ớt; mờ nhạt; nhỏ nhoi
威慑 wēi shè răn đe; uy hiếp
微生物 wēi shēng wù vi sinh vật
威望 wēi wàng uy tín; thanh thế
微微 wēi wēi hơi; khẽ; nhè nhẹ; yếu ớt; mờ nhạt
威信 wēi xìn uy tín; uy danh
微型 wēi xíng cỡ nhỏ; mini; siêu nhỏ
唯 wěi vâng; dạ
违背 wéi bèi làm trái; đi ngược lại; trái với
唯独 wéi dú chỉ có; duy chỉ có; riêng
围观 wéi guān vây quanh xem; bu lại xem
围墙 wéi qiáng tường bao; tường rào
维权 wéi quán bảo vệ quyền lợi; đòi quyền lợi
为人 wéi rén cách làm người; cách đối nhân xử thế; nhân cách; tính cách
唯有 wéi yǒu chỉ có
违约 wéi yuē vi phạm hợp đồng; bội ước; vỡ nợ; không trả nợ đúng hạn
违章 wéi zhāng vi phạm quy định; phạm luật
纬度 wěi dù vĩ độ
尾气 wěi qì khí thải
尾声 wěi shēng giai đoạn cuối; hồi kết; phần vĩ thanh (tác phẩm)
萎缩 wěi suō héo; khô héo; teo (cơ); suy giảm; thu hẹp
委婉 wěi wǎn khéo léo; tế nhị; nói giảm nói tránh
委员 wěi yuán ủy viên
委员会 wěi yuán huì ủy ban; hội đồng
伪造 wěi zào giả mạo; làm giả; ngụy tạo
伪装 wěi zhuāng giả vờ; giả làm; ngụy trang; vỏ bọc; lớp ngụy trang
味精 wèi jīng bột ngọt; mì chính
畏惧 wèi jù sợ hãi; e sợ; khiếp sợ
蔚蓝 wèi lán xanh thẳm; xanh da trời
慰劳 wèi láo thăm hỏi động viên; úy lạo; khao; bồi dưỡng
未免 wèi miǎn e là hơi; có phần (quá); thật là quá
卫视 wèi shì truyền hình vệ tinh; kênh truyền hình vệ tinh
畏缩 wèi suō chùn bước; e sợ lùi bước; co rúm; rụt lại
慰问 wèi wèn thăm hỏi; an ủi; úy lạo
卫星 wèi xīng vệ tinh
喂养 wèi yǎng nuôi; cho ăn; nuôi nấng
未知数 wèi zhī shù ẩn số; điều chưa biết
位子 wèi zi chỗ ngồi; vị trí; chức vị
温差 wēn chā chênh lệch nhiệt độ
温带 wēn dài ôn đới
温度计 wēn dù jì nhiệt kế
温泉 wēn quán suối nước nóng
温室 wēn shì nhà kính
温习 wēn xí ôn tập; ôn bài
温馨 wēn xīn ấm áp; ấm cúng
瘟疫 wēn yì dịch bệnh; ôn dịch
文 wén chữ viết; văn tự; bài văn; văn chương; văn hóa; nho nhã; lịch sự
文盲 wén máng người mù chữ; mù chữ
文凭 wén píng bằng cấp; văn bằng
文人 wén rén văn nhân; nhà văn; người trí thức
文雅 wén yǎ nho nhã; thanh lịch; tao nhã
蚊帐 wén zhàng màn; mùng
蚊子 wén zi con muỗi
吻 wěn hôn; nụ hôn; mõm; môi
稳 wěn vững; vững chắc; ổn định; chắc chắn; chắc ăn
稳固 wěn gù vững chắc; ổn định; củng cố
吻合 wěn hé khớp; trùng khớp; ăn khớp
稳健 wěn jiàn vững vàng; vững chắc; thận trọng; chín chắn
紊乱 wěn luàn rối loạn; hỗn loạn
稳妥 wěn tuǒ chắc chắn; thỏa đáng; an toàn
稳重 wěn zhòng chín chắn; điềm đạm; đứng đắn
问候 wèn hòu hỏi thăm; chào hỏi
问世 wèn shì ra đời; ra mắt; được xuất bản
窝 wō tổ; ổ; hang; chứa chấp; (lượng từ) lứa
卧 wò nằm; phủ phục; nằm phục; giường nằm (trên tàu)
卧铺 wò pù giường nằm (trên tàu, xe); toa giường nằm
污秽 wū huì dơ bẩn; ô uế; đồ bẩn
污蔑 wū miè vu khống; bôi nhọ; vu cáo
诬陷 wū xiàn vu oan; vu khống hãm hại; gài bẫy
屋檐 wū yán mái hiên; hiên nhà
呜咽 wū yè nghẹn ngào; nức nở; thút thít
乌云 wū yún mây đen
无比 wú bǐ vô cùng; không gì sánh bằng
无边无际 wú biān wú jì vô biên; mênh mông vô tận
无不 wú bù không ai không; không gì không; đều
无偿 wú cháng miễn phí; không công; không hoàn lại
无耻 wú chǐ vô liêm sỉ; trơ trẽn
无从 wú cóng không có cách nào; không biết bắt đầu từ đâu
无敌 wú dí vô địch; không có đối thủ
无动于衷 wú dòng yú zhōng thờ ơ; dửng dưng; không động lòng
无非 wú fēi chẳng qua là; chỉ là
无故 wú gù vô cớ; không có lý do
无辜 wú gū vô tội; người vô tội
无关紧要 wú guān jǐn yào không quan trọng; không đáng kể
无话可说 wú huà kě shuō không còn gì để nói; cạn lời
无家可归 wú jiā kě guī không nhà để về; vô gia cư
无价之宝 wú jià zhī bǎo báu vật vô giá
无精打采 wú jīng dǎ cǎi uể oải; ủ rũ; không có tinh thần
无济于事 wú jì yú shì không ăn thua; vô ích; chẳng giải quyết được gì
无可厚非 wú kě hòu fēi không có gì đáng trách; có thể thông cảm được
无可奈何 wú kě nài hé đành chịu; hết cách; không biết làm thế nào
无赖 wú lài kẻ vô lại; đồ lưu manh; ngang ngược; càn quấy
无力 wú lì không có sức; yếu ớt; bất lực
无理 wú lǐ vô lý; ngang ngược
无论如何 wú lùn rú hé dù thế nào đi nữa; bằng mọi giá
无能 wú néng bất tài; kém cỏi; bất lực
无能为力 wú néng wéi lì bất lực; không làm gì được
无情 wú qíng vô tình; nhẫn tâm; tàn nhẫn; không khoan nhượng; khắc nghiệt
无穷 wú qióng vô tận; vô cùng; không bao giờ hết
无私 wú sī vô tư; không vụ lợi; vị tha
无所事事 wú suǒ shì shì không có việc gì làm; ăn không ngồi rồi
无所作为 wú suǒ zuò wéi không làm được gì; thiếu chí tiến thủ
无条件 wú tiáo jiàn vô điều kiện
无微不至 wú wēi bù zhì chu đáo từng li từng tí; tận tình
无线 wú xiàn không dây; vô tuyến
无形 wú xíng vô hình; ngầm; không thấy được
无须 wú xū không cần; không phải
无意 wú yì vô ý; không cố ý; không có ý định
无忧无虑 wú yōu wú lǜ vô tư lự; không lo không nghĩ
无缘 wú yuán không có duyên; không có cơ hội; không liên quan
无知 wú zhī thiếu hiểu biết; ngu dốt; sự thiếu hiểu biết
捂 wǔ bịt; che (bằng tay); ủ; trùm kín; che giấu; ỉm đi
舞 wǔ điệu múa; vũ điệu; múa; nhảy; vung; múa may
五官 wǔ guān ngũ quan; đường nét khuôn mặt
五花八门 wǔ huā bā mén muôn hình muôn vẻ; đủ loại; đủ kiểu
五湖四海 wǔ hú sì hǎi khắp bốn phương; khắp nơi
武力 wǔ lì vũ lực
侮辱 wǔ rǔ sỉ nhục; lăng mạ; làm nhục
武侠 wǔ xiá kiếm hiệp; võ hiệp; hiệp khách; hiệp sĩ
武装 wǔ zhuāng vũ trang; võ trang; lực lượng quân sự; quân đội; trang bị vũ khí
勿 wù đừng; chớ; cấm
务必 wù bì nhất định phải; nhất thiết
误差 wù chā sai số; độ sai lệch
误导 wù dǎo đánh lừa; dẫn dắt sai; gây hiểu lầm
务工 wù gōng đi làm thuê; làm công
物力 wù lì vật lực; tài nguyên vật chất
物流 wù liú hậu cần; logistics; vận chuyển hàng hóa
物美价廉 wù měi jià lián hàng tốt giá rẻ; món hời
误区 wù qū quan niệm sai lầm; ngộ nhận
物色 wù sè tìm kiếm; lựa chọn (người, vật phù hợp)
务实 wù shí thực tế; thiết thực; chú trọng thực tế
物证 wù zhèng vật chứng; tang vật
物种 wù zhǒng loài; giống loài
物资 wù zī vật tư; hàng hóa
稀 xī hiếm; ít có; thưa; thưa thớt; loãng
溪 xī suối; con suối; khe
吸毒 xī dú sử dụng ma túy
膝盖 xī gài đầu gối
稀罕 xī han hiếm có; lạ; quý; thích (thường dùng phủ định); của hiếm
熄火 xī huǒ tắt lửa; tắt (đèn); (xe) chết máy; lắng xuống
犀利 xī lì sắc bén; sắc sảo
奚落 xī luò chế giễu; châm chọc; giễu cợt
熄灭 xī miè tắt (lửa, đèn); dập tắt
吸纳 xī nà thu hút; tiếp nhận; hấp thụ
稀奇 xī qí hiếm lạ; kỳ lạ; lạ lùng
昔日 xī rì ngày xưa; trước đây; thuở trước
稀少 xī shǎo thưa thớt; ít ỏi; hiếm
牺牲 xī shēng hy sinh; vật tế
嬉笑 xī xiào cười đùa; nô đùa
熙熙攘攘 xī xī rǎng rǎng tấp nập; nhộn nhịp; người qua kẻ lại
息息相关 xī xī xiāng guān liên quan mật thiết; gắn bó chặt chẽ
夕阳 xī yáng mặt trời lặn; hoàng hôn; tà dương
稀有 xī yǒu hiếm; hiếm có; quý hiếm
锡纸 xī zhǐ giấy bạc; giấy nhôm
席 xí chiếu; chỗ ngồi; ghế; tiệc; cỗ; (lượng từ) bữa (tiệc); buổi; cuộc (nói chuyện)
袭击 xí jī tập kích; tấn công bất ngờ; ập đến; đổ bộ
席位 xí wèi chỗ ngồi; ghế (trong nghị viện, tổ chức)
喜出望外 xǐ chū wàng wài vui mừng ngoài mong đợi; mừng rỡ khôn xiết
洗涤 xǐ dí giặt; giặt giũ; rửa; tẩy rửa
喜好 xǐ hào sở thích; thích; ưa chuộng
喜酒 xǐ jiǔ tiệc cưới; rượu mừng
洗礼 xǐ lǐ lễ rửa tội; thử thách; tôi luyện
喜怒哀乐 xǐ nù āi lè hỉ nộ ái ố; vui buồn giận hờn
喜庆 xǐ qìng vui mừng; hân hoan; chuyện vui; ngày vui
喜糖 xǐ táng kẹo mừng (đám cưới); kẹo cưới
喜闻乐见 xǐ wén lè jiàn được mọi người ưa thích; được đông đảo yêu chuộng
喜洋洋 xǐ yáng yáng vui tươi hớn hở; hân hoan
喜悦 xǐ yuè vui sướng; hân hoan; niềm vui
细腻 xì nì tinh tế; tỉ mỉ; mịn màng; mềm mịn
细微 xì wēi nhỏ bé; li ti; rất nhỏ; tinh tế (khác biệt)
虾 xiā tôm
瞎 xiā mù; lòa; bừa; mò mẫm; lung tung

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 万分、万能、万万. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.