Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
率 shuài dẫn dắt; thống lĩnh; dẫn đầu; đi đầu
拴 shuān buộc; cột; trói
涮 shuàn súc; tráng; rửa; nhúng (lẩu); nhúng chín; lừa; chơi xỏ
霜 shuāng sương giá; sương muối; lớp bột trắng; kem (dưỡng da)
双胞胎 shuāng bāo tāi sinh đôi; song sinh; cặp sinh đôi
双边 shuāng biān song phương
双重 shuāng chóng hai lớp; kép; hai mặt
双向 shuāng xiàng hai chiều; hai phía
双赢 shuāng yíng đôi bên cùng có lợi; cùng thắng
爽 shuǎng sảng khoái; dễ chịu; đã; thẳng thắn; dứt khoát; mát mẻ; trong lành
爽快 shuǎng kuai sảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn; dứt khoát
水产 shuǐ chǎn thủy sản
水滴石穿 shuǐ dī shí chuān nước chảy đá mòn
水晶 shuǐ jīng pha lê; thạch anh
水利 shuǐ lì thủy lợi; công trình thủy lợi
水龙头 shuǐ lóng tóu vòi nước
水落石出 shuǐ luò shí chū sự thật sáng tỏ; cháy nhà ra mặt chuột
水汽 shuǐ qì hơi nước; hơi ẩm
水土 shuǐ tǔ đất và nước; khí hậu; thủy thổ
水域 shuǐ yù vùng nước; thủy vực
水源 shuǐ yuán nguồn nước; đầu nguồn
水涨船高 shuǐ zhǎng chuán gāo nước lên thuyền lên
水准 shuǐ zhǔn trình độ; mức; tiêu chuẩn; thủy chuẩn (trắc địa)
睡袋 shuì dài túi ngủ
税收 shuì shōu thu thuế; tiền thuế; nguồn thu từ thuế
税务 shuì wù thuế vụ; công tác thuế; cơ quan thuế
顺差 shùn chā thặng dư; xuất siêu
顺畅 shùn chàng thông suốt; trôi chảy
顺从 shùn cóng vâng lời; phục tùng; nghe theo
顺理成章 shùn lǐ chéng zhāng hợp lý; đương nhiên; lẽ tất nhiên
顺路 shùn lù tiện đường
顺其自然 shùn qí zì rán thuận theo tự nhiên; để mọi việc tự diễn ra
顺势 shùn shì thừa thế; thừa cơ; tiện thể; thuận đà
顺手 shùn shǒu thuận lợi; trôi chảy; tiện tay; nhân tiện; vừa tay; dễ dùng
顺心 shùn xīn vừa ý; thuận lợi; như ý
顺延 shùn yán lùi lại; hoãn lại; dời sang ngày sau
顺应 shùn yìng thuận theo; thích ứng với
说不上 shuō bu shàng không nói được; không rõ; không đáng kể; chưa đến mức
说谎 shuō huǎng nói dối
说情 shuō qíng nói giúp; xin hộ
硕果 shuò guǒ thành quả lớn; thành tựu rực rỡ
丝 sī tơ; tơ tằm; sợi; sợi nhỏ; tí chút; mảy may; lụa
撕 sī xé; xé rách
丝绸 sī chóu lụa; tơ lụa
司法 sī fǎ tư pháp
丝毫 sī háo mảy may; một chút; chút xíu
私家车 sī jiā chē xe hơi riêng; ô tô cá nhân
司空见惯 sī kōng jiàn guàn chuyện thường ngày; quen mắt không lạ
私立 sī lì tư thục; tư lập
司令 sī lìng tư lệnh; chỉ huy trưởng
思前想后 sī qián xiǎng hòu nghĩ trước nghĩ sau; suy đi tính lại
私事 sī shì việc riêng; chuyện riêng tư
思索 sī suǒ suy nghĩ kỹ; ngẫm nghĩ; suy ngẫm
私下 sī xià riêng; riêng tư; lén; ngầm; sau lưng (người khác); không chính thức
思绪 sī xù dòng suy nghĩ; mạch suy nghĩ; tâm trạng; tâm tư
私营 sī yíng tư doanh; do tư nhân kinh doanh
私有 sī yǒu tư hữu; thuộc sở hữu tư nhân
私自 sī zì tự ý; tự tiện; lén lút
死心 sǐ xīn hết hy vọng; buông bỏ; thôi không mong nữa
寺 sì chùa; chùa chiền
似曾相识 sì céng xiāng shí dường như đã từng quen biết; trông quen quen
四方 sì fāng bốn phương; khắp nơi; vuông; hình vuông
伺机 sì jī chờ thời cơ; rình cơ hội
饲料 sì liào thức ăn chăn nuôi
四面八方 sì miàn bā fāng bốn phương tám hướng; khắp nơi
寺庙 sì miào chùa chiền; đền miếu
似是而非 sì shì ér fēi tưởng đúng mà sai; nghe có vẻ đúng nhưng thực ra sai
四通八达 sì tōng bā dá giao thông thuận tiện; đường sá thông suốt bốn phương
肆无忌惮 sì wú jì dàn không kiêng nể gì; ngang nhiên; trắng trợn
饲养 sì yǎng chăn nuôi; nuôi
四肢 sì zhī tứ chi; tay chân
松弛 sōng chí lỏng lẻo; chùng; thư giãn; giãn ra; lơi lỏng (kỷ luật)
松树 sōng shù cây thông
松懈 sōng xiè lơi lỏng; buông lỏng; lơ là; chểnh mảng
耸 sǒng nhún (vai); dựng lên; nhô cao; cao vút; sừng sững
耸立 sǒng lì sừng sững; đứng cao vút
怂恿 sǒng yǒng xúi giục; xúi bẩy
送别 sòng bié tiễn biệt; tiễn đưa
送行 sòng xíng tiễn; tiễn đưa
搜查 sōu chá lục soát; khám xét
搜救 sōu jiù tìm kiếm cứu nạn; cứu hộ
搜寻 sōu xún tìm kiếm; lùng tìm
酥 sū bánh xốp; bánh ngàn lớp; giòn tan; xốp; bủn rủn; mềm nhũn (tay chân)
苏醒 sū xǐng tỉnh lại; hồi tỉnh; thức tỉnh
俗 sú phong tục; tập quán; thông tục; đại chúng; tầm thường; dung tục; thế tục
俗称 sú chēng thường gọi là; tục gọi; tên thường gọi
俗话 sú huà tục ngữ; câu nói dân gian
俗语 sú yǔ tục ngữ; câu nói dân gian
素 sù (đồ ăn) chay; trơn; mộc mạc; nhã; màu trắng
素不相识 sù bù xiāng shí chưa từng quen biết; hoàn toàn xa lạ
素材 sù cái chất liệu; tư liệu (sáng tác)
诉苦 sù kǔ kể khổ; than thở
诉求 sù qiú nguyện vọng; đòi hỏi; kêu gọi; thỉnh cầu; thông điệp (quảng cáo)
素食 sù shí đồ chay; món chay; ăn chay
诉说 sù shuō kể lại; giãi bày; kể lể
诉讼 sù sòng tố tụng; kiện tụng; vụ kiện
素养 sù yǎng trình độ; tố chất; sự hiểu biết và tu dưỡng
诉诸 sù zhū viện đến; dùng đến; khơi gợi; kêu gọi (lý trí, tình cảm)
蒜 suàn tỏi
算计 suàn ji tính toán; dự tính; định; tính kế (hại người)
算盘 suàn pán bàn tính; toan tính; tính toán riêng
算数 suàn shù giữ lời; có giá trị; đếm số
算账 suàn zhàng tính toán sổ sách; tính tiền; thanh toán ân oán; trả đũa
虽说 suī shuō tuy rằng; tuy là; mặc dù
随处可见 suí chù kě jiàn có thể thấy khắp nơi; thấy ở khắp nơi
随即 suí jí ngay sau đó; liền; lập tức
随机 suí jī ngẫu nhiên; tùy cơ; tùy tình hình; linh hoạt
随身 suí shēn mang theo người; tùy thân; luôn bên mình
随时随地 suí shí suí dì mọi lúc mọi nơi
随心所欲 suí xīn suǒ yù tùy ý muốn; muốn làm gì thì làm
隧道 suì dào đường hầm
损人利己 sǔn rén lì jǐ hại người lợi mình
缩 suō co lại; rút lại; thu nhỏ; giảm bớt
缩减 suō jiǎn cắt giảm; thu hẹp
缩水 suō shuǐ co rút (khi giặt); giảm sút; hao hụt
缩影 suō yǐng hình ảnh thu nhỏ; điển hình
锁定 suǒ dìng khóa; khóa chặt; xác định; nhắm vào; tập trung vào
索赔 suǒ péi đòi bồi thường; yêu cầu bồi thường
索取 suǒ qǔ đòi lấy; yêu cầu cung cấp; xin
所属 suǒ shǔ trực thuộc; thuộc về; cấp dưới; thuộc quyền
琐碎 suǒ suì vụn vặt; lặt vặt; tủn mủn
所谓 suǒ wèi cái gọi là; được gọi là
索性 suǒ xìng dứt khoát; đành; thôi thì cứ
所在 suǒ zài nơi; chỗ; chỗ nằm; mấu chốt (của vấn đề)
所作所为 suǒ zuò suǒ wéi hành vi; những việc đã làm
塌 tā sập; đổ; sụp; xệ xuống; trĩu
踏 tà giẫm; đạp; đặt chân; bước lên; khảo sát tại chỗ
胎 tāi thai; bào thai; (lượng từ) lứa; lần sinh; lốp xe
胎儿 tāi ér thai nhi
泰斗 tài dǒu bậc thầy đầu ngành; thái sơn bắc đẩu
太极 tài jí thái cực; thái cực quyền
太平 tài píng thái bình; yên bình
态势 tài shì tình thế; cục diện; xu thế
贪 tān tham; tham lam; thèm muốn; ham; tham nhũng; tham ô
摊 tān trải ra; bày ra; quầy hàng; sạp; chia đều (chi phí); (lượng từ) vũng; bãi
瘫 tān liệt; bại liệt; rã rời; mềm nhũn
贪吃 tān chī tham ăn; háu ăn
瘫痪 tān huàn bại liệt; bị liệt; tê liệt (giao thông, hệ thống)
贪婪 tān lán tham lam; thèm khát
贪污 tān wū tham nhũng; tham ô; biển thủ
坛 tán đàn; đài; bục; vò; hũ
痰 tán đờm
谈及 tán jí nói đến; đề cập đến
坦白 tǎn bái thẳng thắn; thành thật; thú nhận; khai thật
坦诚 tǎn chéng thẳng thắn; chân thành
坦克 tǎn kè xe tăng
坦然 tǎn rán thản nhiên; bình thản
坦率 tǎn shuài thẳng thắn; bộc trực
坦言 tǎn yán nói thẳng; thừa nhận thẳng thắn
毯子 tǎn zi chăn; mền
炭 tàn than củi; than
探 tàn dò; thăm dò; thăm; thăm hỏi; thò; ló
探测 tàn cè thăm dò; dò tìm; khảo sát
探究 tàn jiū tìm hiểu; nghiên cứu; tìm tòi; khám phá
叹气 tàn qì thở dài
探亲 tàn qīn thăm người thân; về thăm gia đình
探求 tàn qiú tìm tòi; theo đuổi; tìm hiểu; nghiên cứu
探望 tàn wàng thăm; thăm nom; đến thăm; ngó; nhìn quanh
探险 tàn xiǎn thám hiểm; phiêu lưu
堂 táng gian chính; sảnh đường; (họ hàng) bên nội; anh em họ nội; (lượng từ) tiết; buổi (học)
糖尿病 táng niào bìng bệnh tiểu đường; đái tháo đường
淌 tǎng chảy; chảy ròng; rơi (nước mắt)
倘若 tǎng ruò nếu; giả sử; trong trường hợp
掏腰包 tāo yāo bāo bỏ tiền túi; tự bỏ tiền ra; chi trả; trả tiền
滔滔不绝 tāo tāo bù jué thao thao bất tuyệt; nói không ngừng
淘 táo vo; đãi (gạo, cát); nạo vét; loại bỏ; đào thải; nghịch ngợm
逃避 táo bì trốn tránh; né tránh; lẩn tránh
陶瓷 táo cí gốm sứ
逃生 táo shēng thoát thân; chạy thoát; thoát nạn
逃亡 táo wáng chạy trốn; trốn chạy; lưu vong
陶冶 táo yě hun đúc; rèn luyện (tính cách); bồi dưỡng
陶醉 táo zuì say mê; mê say; đắm chìm
讨 tǎo đòi; xin; chuốc lấy; khiến (người khác thích hoặc ghét); đánh dẹp; chinh phạt; lấy (vợ)
讨好 tǎo hǎo lấy lòng; nịnh; được việc; có kết quả tốt
讨价还价 tǎo jià huán jià mặc cả; trả giá
特此 tè cǐ nay (dùng trong văn bản: nay xin thông báo…)
特例 tè lì trường hợp đặc biệt; ngoại lệ
特权 tè quán đặc quyền; có đặc quyền
特邀 tè yāo mời đặc biệt; khách mời đặc biệt
特制 tè zhì làm riêng; đặc chế; chế tạo đặc biệt
特质 tè zhì đặc tính; phẩm chất riêng
腾 téng bay vọt; vọt lên; sôi sục; bốc lên; dọn trống; dành ra (chỗ, thời gian)
疼爱 téng ài thương yêu; cưng chiều
藤蔓 téng wàn dây leo
剔除 tī chú loại bỏ; gạt bỏ
梯子 tī zi cái thang
提拔 tí bá đề bạt; cất nhắc
提纲 tí gāng đề cương; dàn ý
提及 tí jí nhắc đến; đề cập
提炼 tí liàn tinh luyện; chiết xuất; lọc; đúc kết
提名 tí míng đề cử; đề danh
提速 tí sù tăng tốc
提心吊胆 tí xīn diào dǎn nơm nớp lo sợ; thấp thỏm
提议 tí yì đề nghị; đề xuất; kiến nghị
体裁 tǐ cái thể loại (văn học); thể văn
体谅 tǐ liàng thông cảm; thấu hiểu; hiểu cho
体面 tǐ miàn thể diện; danh dự; đàng hoàng; tử tế; tươm tất; ưa nhìn
体能 tǐ néng thể lực; sức bền
体魄 tǐ pò thể chất; sức vóc; thể lực
体态 tǐ tài dáng người; vóc dáng; tư thế; dáng điệu

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 率、拴、涮. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.