HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 3801 | 率 shuài | shuài | dẫn dắt; thống lĩnh; dẫn đầu; đi đầu |
| 3802 | 拴 shuān | shuān | buộc; cột; trói |
| 3803 | 涮 shuàn | shuàn | súc; tráng; rửa; nhúng (lẩu); nhúng chín; lừa; chơi xỏ |
| 3804 | 霜 shuāng | shuāng | sương giá; sương muối; lớp bột trắng; kem (dưỡng da) |
| 3805 | 双胞胎 shuāng bāo tāi | shuāng bāo tāi | sinh đôi; song sinh; cặp sinh đôi |
| 3806 | 双边 shuāng biān | shuāng biān | song phương |
| 3807 | 双重 shuāng chóng | shuāng chóng | hai lớp; kép; hai mặt |
| 3808 | 双向 shuāng xiàng | shuāng xiàng | hai chiều; hai phía |
| 3809 | 双赢 shuāng yíng | shuāng yíng | đôi bên cùng có lợi; cùng thắng |
| 3810 | 爽 shuǎng | shuǎng | sảng khoái; dễ chịu; đã; thẳng thắn; dứt khoát; mát mẻ; trong lành |
| 3811 | 爽快 shuǎng kuai | shuǎng kuai | sảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn; dứt khoát |
| 3812 | 水产 shuǐ chǎn | shuǐ chǎn | thủy sản |
| 3813 | 水滴石穿 shuǐ dī shí chuān | shuǐ dī shí chuān | nước chảy đá mòn |
| 3814 | 水晶 shuǐ jīng | shuǐ jīng | pha lê; thạch anh |
| 3815 | 水利 shuǐ lì | shuǐ lì | thủy lợi; công trình thủy lợi |
| 3816 | 水龙头 shuǐ lóng tóu | shuǐ lóng tóu | vòi nước |
| 3817 | 水落石出 shuǐ luò shí chū | shuǐ luò shí chū | sự thật sáng tỏ; cháy nhà ra mặt chuột |
| 3818 | 水汽 shuǐ qì | shuǐ qì | hơi nước; hơi ẩm |
| 3819 | 水土 shuǐ tǔ | shuǐ tǔ | đất và nước; khí hậu; thủy thổ |
| 3820 | 水域 shuǐ yù | shuǐ yù | vùng nước; thủy vực |
| 3821 | 水源 shuǐ yuán | shuǐ yuán | nguồn nước; đầu nguồn |
| 3822 | 水涨船高 shuǐ zhǎng chuán gāo | shuǐ zhǎng chuán gāo | nước lên thuyền lên |
| 3823 | 水准 shuǐ zhǔn | shuǐ zhǔn | trình độ; mức; tiêu chuẩn; thủy chuẩn (trắc địa) |
| 3824 | 睡袋 shuì dài | shuì dài | túi ngủ |
| 3825 | 税收 shuì shōu | shuì shōu | thu thuế; tiền thuế; nguồn thu từ thuế |
| 3826 | 税务 shuì wù | shuì wù | thuế vụ; công tác thuế; cơ quan thuế |
| 3827 | 顺差 shùn chā | shùn chā | thặng dư; xuất siêu |
| 3828 | 顺畅 shùn chàng | shùn chàng | thông suốt; trôi chảy |
| 3829 | 顺从 shùn cóng | shùn cóng | vâng lời; phục tùng; nghe theo |
| 3830 | 顺理成章 shùn lǐ chéng zhāng | shùn lǐ chéng zhāng | hợp lý; đương nhiên; lẽ tất nhiên |
| 3831 | 顺路 shùn lù | shùn lù | tiện đường |
| 3832 | 顺其自然 shùn qí zì rán | shùn qí zì rán | thuận theo tự nhiên; để mọi việc tự diễn ra |
| 3833 | 顺势 shùn shì | shùn shì | thừa thế; thừa cơ; tiện thể; thuận đà |
| 3834 | 顺手 shùn shǒu | shùn shǒu | thuận lợi; trôi chảy; tiện tay; nhân tiện; vừa tay; dễ dùng |
| 3835 | 顺心 shùn xīn | shùn xīn | vừa ý; thuận lợi; như ý |
| 3836 | 顺延 shùn yán | shùn yán | lùi lại; hoãn lại; dời sang ngày sau |
| 3837 | 顺应 shùn yìng | shùn yìng | thuận theo; thích ứng với |
| 3838 | 说不上 shuō bu shàng | shuō bu shàng | không nói được; không rõ; không đáng kể; chưa đến mức |
| 3839 | 说谎 shuō huǎng | shuō huǎng | nói dối |
| 3840 | 说情 shuō qíng | shuō qíng | nói giúp; xin hộ |
| 3841 | 硕果 shuò guǒ | shuò guǒ | thành quả lớn; thành tựu rực rỡ |
| 3842 | 丝 sī | sī | tơ; tơ tằm; sợi; sợi nhỏ; tí chút; mảy may; lụa |
| 3843 | 撕 sī | sī | xé; xé rách |
| 3844 | 丝绸 sī chóu | sī chóu | lụa; tơ lụa |
| 3845 | 司法 sī fǎ | sī fǎ | tư pháp |
| 3846 | 丝毫 sī háo | sī háo | mảy may; một chút; chút xíu |
| 3847 | 私家车 sī jiā chē | sī jiā chē | xe hơi riêng; ô tô cá nhân |
| 3848 | 司空见惯 sī kōng jiàn guàn | sī kōng jiàn guàn | chuyện thường ngày; quen mắt không lạ |
| 3849 | 私立 sī lì | sī lì | tư thục; tư lập |
| 3850 | 司令 sī lìng | sī lìng | tư lệnh; chỉ huy trưởng |
| 3851 | 思前想后 sī qián xiǎng hòu | sī qián xiǎng hòu | nghĩ trước nghĩ sau; suy đi tính lại |
| 3852 | 私事 sī shì | sī shì | việc riêng; chuyện riêng tư |
| 3853 | 思索 sī suǒ | sī suǒ | suy nghĩ kỹ; ngẫm nghĩ; suy ngẫm |
| 3854 | 私下 sī xià | sī xià | riêng; riêng tư; lén; ngầm; sau lưng (người khác); không chính thức |
| 3855 | 思绪 sī xù | sī xù | dòng suy nghĩ; mạch suy nghĩ; tâm trạng; tâm tư |
| 3856 | 私营 sī yíng | sī yíng | tư doanh; do tư nhân kinh doanh |
| 3857 | 私有 sī yǒu | sī yǒu | tư hữu; thuộc sở hữu tư nhân |
| 3858 | 私自 sī zì | sī zì | tự ý; tự tiện; lén lút |
| 3859 | 死心 sǐ xīn | sǐ xīn | hết hy vọng; buông bỏ; thôi không mong nữa |
| 3860 | 寺 sì | sì | chùa; chùa chiền |
| 3861 | 似曾相识 sì céng xiāng shí | sì céng xiāng shí | dường như đã từng quen biết; trông quen quen |
| 3862 | 四方 sì fāng | sì fāng | bốn phương; khắp nơi; vuông; hình vuông |
| 3863 | 伺机 sì jī | sì jī | chờ thời cơ; rình cơ hội |
| 3864 | 饲料 sì liào | sì liào | thức ăn chăn nuôi |
| 3865 | 四面八方 sì miàn bā fāng | sì miàn bā fāng | bốn phương tám hướng; khắp nơi |
| 3866 | 寺庙 sì miào | sì miào | chùa chiền; đền miếu |
| 3867 | 似是而非 sì shì ér fēi | sì shì ér fēi | tưởng đúng mà sai; nghe có vẻ đúng nhưng thực ra sai |
| 3868 | 四通八达 sì tōng bā dá | sì tōng bā dá | giao thông thuận tiện; đường sá thông suốt bốn phương |
| 3869 | 肆无忌惮 sì wú jì dàn | sì wú jì dàn | không kiêng nể gì; ngang nhiên; trắng trợn |
| 3870 | 饲养 sì yǎng | sì yǎng | chăn nuôi; nuôi |
| 3871 | 四肢 sì zhī | sì zhī | tứ chi; tay chân |
| 3872 | 松弛 sōng chí | sōng chí | lỏng lẻo; chùng; thư giãn; giãn ra; lơi lỏng (kỷ luật) |
| 3873 | 松树 sōng shù | sōng shù | cây thông |
| 3874 | 松懈 sōng xiè | sōng xiè | lơi lỏng; buông lỏng; lơ là; chểnh mảng |
| 3875 | 耸 sǒng | sǒng | nhún (vai); dựng lên; nhô cao; cao vút; sừng sững |
| 3876 | 耸立 sǒng lì | sǒng lì | sừng sững; đứng cao vút |
| 3877 | 怂恿 sǒng yǒng | sǒng yǒng | xúi giục; xúi bẩy |
| 3878 | 送别 sòng bié | sòng bié | tiễn biệt; tiễn đưa |
| 3879 | 送行 sòng xíng | sòng xíng | tiễn; tiễn đưa |
| 3880 | 搜查 sōu chá | sōu chá | lục soát; khám xét |
| 3881 | 搜救 sōu jiù | sōu jiù | tìm kiếm cứu nạn; cứu hộ |
| 3882 | 搜寻 sōu xún | sōu xún | tìm kiếm; lùng tìm |
| 3883 | 酥 sū | sū | bánh xốp; bánh ngàn lớp; giòn tan; xốp; bủn rủn; mềm nhũn (tay chân) |
| 3884 | 苏醒 sū xǐng | sū xǐng | tỉnh lại; hồi tỉnh; thức tỉnh |
| 3885 | 俗 sú | sú | phong tục; tập quán; thông tục; đại chúng; tầm thường; dung tục; thế tục |
| 3886 | 俗称 sú chēng | sú chēng | thường gọi là; tục gọi; tên thường gọi |
| 3887 | 俗话 sú huà | sú huà | tục ngữ; câu nói dân gian |
| 3888 | 俗语 sú yǔ | sú yǔ | tục ngữ; câu nói dân gian |
| 3889 | 素 sù | sù | (đồ ăn) chay; trơn; mộc mạc; nhã; màu trắng |
| 3890 | 素不相识 sù bù xiāng shí | sù bù xiāng shí | chưa từng quen biết; hoàn toàn xa lạ |
| 3891 | 素材 sù cái | sù cái | chất liệu; tư liệu (sáng tác) |
| 3892 | 诉苦 sù kǔ | sù kǔ | kể khổ; than thở |
| 3893 | 诉求 sù qiú | sù qiú | nguyện vọng; đòi hỏi; kêu gọi; thỉnh cầu; thông điệp (quảng cáo) |
| 3894 | 素食 sù shí | sù shí | đồ chay; món chay; ăn chay |
| 3895 | 诉说 sù shuō | sù shuō | kể lại; giãi bày; kể lể |
| 3896 | 诉讼 sù sòng | sù sòng | tố tụng; kiện tụng; vụ kiện |
| 3897 | 素养 sù yǎng | sù yǎng | trình độ; tố chất; sự hiểu biết và tu dưỡng |
| 3898 | 诉诸 sù zhū | sù zhū | viện đến; dùng đến; khơi gợi; kêu gọi (lý trí, tình cảm) |
| 3899 | 蒜 suàn | suàn | tỏi |
| 3900 | 算计 suàn ji | suàn ji | tính toán; dự tính; định; tính kế (hại người) |
| 3901 | 算盘 suàn pán | suàn pán | bàn tính; toan tính; tính toán riêng |
| 3902 | 算数 suàn shù | suàn shù | giữ lời; có giá trị; đếm số |
| 3903 | 算账 suàn zhàng | suàn zhàng | tính toán sổ sách; tính tiền; thanh toán ân oán; trả đũa |
| 3904 | 虽说 suī shuō | suī shuō | tuy rằng; tuy là; mặc dù |
| 3905 | 随处可见 suí chù kě jiàn | suí chù kě jiàn | có thể thấy khắp nơi; thấy ở khắp nơi |
| 3906 | 随即 suí jí | suí jí | ngay sau đó; liền; lập tức |
| 3907 | 随机 suí jī | suí jī | ngẫu nhiên; tùy cơ; tùy tình hình; linh hoạt |
| 3908 | 随身 suí shēn | suí shēn | mang theo người; tùy thân; luôn bên mình |
| 3909 | 随时随地 suí shí suí dì | suí shí suí dì | mọi lúc mọi nơi |
| 3910 | 随心所欲 suí xīn suǒ yù | suí xīn suǒ yù | tùy ý muốn; muốn làm gì thì làm |
| 3911 | 隧道 suì dào | suì dào | đường hầm |
| 3912 | 损人利己 sǔn rén lì jǐ | sǔn rén lì jǐ | hại người lợi mình |
| 3913 | 缩 suō | suō | co lại; rút lại; thu nhỏ; giảm bớt |
| 3914 | 缩减 suō jiǎn | suō jiǎn | cắt giảm; thu hẹp |
| 3915 | 缩水 suō shuǐ | suō shuǐ | co rút (khi giặt); giảm sút; hao hụt |
| 3916 | 缩影 suō yǐng | suō yǐng | hình ảnh thu nhỏ; điển hình |
| 3917 | 锁定 suǒ dìng | suǒ dìng | khóa; khóa chặt; xác định; nhắm vào; tập trung vào |
| 3918 | 索赔 suǒ péi | suǒ péi | đòi bồi thường; yêu cầu bồi thường |
| 3919 | 索取 suǒ qǔ | suǒ qǔ | đòi lấy; yêu cầu cung cấp; xin |
| 3920 | 所属 suǒ shǔ | suǒ shǔ | trực thuộc; thuộc về; cấp dưới; thuộc quyền |
| 3921 | 琐碎 suǒ suì | suǒ suì | vụn vặt; lặt vặt; tủn mủn |
| 3922 | 所谓 suǒ wèi | suǒ wèi | cái gọi là; được gọi là |
| 3923 | 索性 suǒ xìng | suǒ xìng | dứt khoát; đành; thôi thì cứ |
| 3924 | 所在 suǒ zài | suǒ zài | nơi; chỗ; chỗ nằm; mấu chốt (của vấn đề) |
| 3925 | 所作所为 suǒ zuò suǒ wéi | suǒ zuò suǒ wéi | hành vi; những việc đã làm |
| 3926 | 塌 tā | tā | sập; đổ; sụp; xệ xuống; trĩu |
| 3927 | 踏 tà | tà | giẫm; đạp; đặt chân; bước lên; khảo sát tại chỗ |
| 3928 | 胎 tāi | tāi | thai; bào thai; (lượng từ) lứa; lần sinh; lốp xe |
| 3929 | 胎儿 tāi ér | tāi ér | thai nhi |
| 3930 | 泰斗 tài dǒu | tài dǒu | bậc thầy đầu ngành; thái sơn bắc đẩu |
| 3931 | 太极 tài jí | tài jí | thái cực; thái cực quyền |
| 3932 | 太平 tài píng | tài píng | thái bình; yên bình |
| 3933 | 态势 tài shì | tài shì | tình thế; cục diện; xu thế |
| 3934 | 贪 tān | tān | tham; tham lam; thèm muốn; ham; tham nhũng; tham ô |
| 3935 | 摊 tān | tān | trải ra; bày ra; quầy hàng; sạp; chia đều (chi phí); (lượng từ) vũng; bãi |
| 3936 | 瘫 tān | tān | liệt; bại liệt; rã rời; mềm nhũn |
| 3937 | 贪吃 tān chī | tān chī | tham ăn; háu ăn |
| 3938 | 瘫痪 tān huàn | tān huàn | bại liệt; bị liệt; tê liệt (giao thông, hệ thống) |
| 3939 | 贪婪 tān lán | tān lán | tham lam; thèm khát |
| 3940 | 贪污 tān wū | tān wū | tham nhũng; tham ô; biển thủ |
| 3941 | 坛 tán | tán | đàn; đài; bục; vò; hũ |
| 3942 | 痰 tán | tán | đờm |
| 3943 | 谈及 tán jí | tán jí | nói đến; đề cập đến |
| 3944 | 坦白 tǎn bái | tǎn bái | thẳng thắn; thành thật; thú nhận; khai thật |
| 3945 | 坦诚 tǎn chéng | tǎn chéng | thẳng thắn; chân thành |
| 3946 | 坦克 tǎn kè | tǎn kè | xe tăng |
| 3947 | 坦然 tǎn rán | tǎn rán | thản nhiên; bình thản |
| 3948 | 坦率 tǎn shuài | tǎn shuài | thẳng thắn; bộc trực |
| 3949 | 坦言 tǎn yán | tǎn yán | nói thẳng; thừa nhận thẳng thắn |
| 3950 | 毯子 tǎn zi | tǎn zi | chăn; mền |
| 3951 | 炭 tàn | tàn | than củi; than |
| 3952 | 探 tàn | tàn | dò; thăm dò; thăm; thăm hỏi; thò; ló |
| 3953 | 探测 tàn cè | tàn cè | thăm dò; dò tìm; khảo sát |
| 3954 | 探究 tàn jiū | tàn jiū | tìm hiểu; nghiên cứu; tìm tòi; khám phá |
| 3955 | 叹气 tàn qì | tàn qì | thở dài |
| 3956 | 探亲 tàn qīn | tàn qīn | thăm người thân; về thăm gia đình |
| 3957 | 探求 tàn qiú | tàn qiú | tìm tòi; theo đuổi; tìm hiểu; nghiên cứu |
| 3958 | 探望 tàn wàng | tàn wàng | thăm; thăm nom; đến thăm; ngó; nhìn quanh |
| 3959 | 探险 tàn xiǎn | tàn xiǎn | thám hiểm; phiêu lưu |
| 3960 | 堂 táng | táng | gian chính; sảnh đường; (họ hàng) bên nội; anh em họ nội; (lượng từ) tiết; buổi (học) |
| 3961 | 糖尿病 táng niào bìng | táng niào bìng | bệnh tiểu đường; đái tháo đường |
| 3962 | 淌 tǎng | tǎng | chảy; chảy ròng; rơi (nước mắt) |
| 3963 | 倘若 tǎng ruò | tǎng ruò | nếu; giả sử; trong trường hợp |
| 3964 | 掏腰包 tāo yāo bāo | tāo yāo bāo | bỏ tiền túi; tự bỏ tiền ra; chi trả; trả tiền |
| 3965 | 滔滔不绝 tāo tāo bù jué | tāo tāo bù jué | thao thao bất tuyệt; nói không ngừng |
| 3966 | 淘 táo | táo | vo; đãi (gạo, cát); nạo vét; loại bỏ; đào thải; nghịch ngợm |
| 3967 | 逃避 táo bì | táo bì | trốn tránh; né tránh; lẩn tránh |
| 3968 | 陶瓷 táo cí | táo cí | gốm sứ |
| 3969 | 逃生 táo shēng | táo shēng | thoát thân; chạy thoát; thoát nạn |
| 3970 | 逃亡 táo wáng | táo wáng | chạy trốn; trốn chạy; lưu vong |
| 3971 | 陶冶 táo yě | táo yě | hun đúc; rèn luyện (tính cách); bồi dưỡng |
| 3972 | 陶醉 táo zuì | táo zuì | say mê; mê say; đắm chìm |
| 3973 | 讨 tǎo | tǎo | đòi; xin; chuốc lấy; khiến (người khác thích hoặc ghét); đánh dẹp; chinh phạt; lấy (vợ) |
| 3974 | 讨好 tǎo hǎo | tǎo hǎo | lấy lòng; nịnh; được việc; có kết quả tốt |
| 3975 | 讨价还价 tǎo jià huán jià | tǎo jià huán jià | mặc cả; trả giá |
| 3976 | 特此 tè cǐ | tè cǐ | nay (dùng trong văn bản: nay xin thông báo…) |
| 3977 | 特例 tè lì | tè lì | trường hợp đặc biệt; ngoại lệ |
| 3978 | 特权 tè quán | tè quán | đặc quyền; có đặc quyền |
| 3979 | 特邀 tè yāo | tè yāo | mời đặc biệt; khách mời đặc biệt |
| 3980 | 特制 tè zhì | tè zhì | làm riêng; đặc chế; chế tạo đặc biệt |
| 3981 | 特质 tè zhì | tè zhì | đặc tính; phẩm chất riêng |
| 3982 | 腾 téng | téng | bay vọt; vọt lên; sôi sục; bốc lên; dọn trống; dành ra (chỗ, thời gian) |
| 3983 | 疼爱 téng ài | téng ài | thương yêu; cưng chiều |
| 3984 | 藤蔓 téng wàn | téng wàn | dây leo |
| 3985 | 剔除 tī chú | tī chú | loại bỏ; gạt bỏ |
| 3986 | 梯子 tī zi | tī zi | cái thang |
| 3987 | 提拔 tí bá | tí bá | đề bạt; cất nhắc |
| 3988 | 提纲 tí gāng | tí gāng | đề cương; dàn ý |
| 3989 | 提及 tí jí | tí jí | nhắc đến; đề cập |
| 3990 | 提炼 tí liàn | tí liàn | tinh luyện; chiết xuất; lọc; đúc kết |
| 3991 | 提名 tí míng | tí míng | đề cử; đề danh |
| 3992 | 提速 tí sù | tí sù | tăng tốc |
| 3993 | 提心吊胆 tí xīn diào dǎn | tí xīn diào dǎn | nơm nớp lo sợ; thấp thỏm |
| 3994 | 提议 tí yì | tí yì | đề nghị; đề xuất; kiến nghị |
| 3995 | 体裁 tǐ cái | tǐ cái | thể loại (văn học); thể văn |
| 3996 | 体谅 tǐ liàng | tǐ liàng | thông cảm; thấu hiểu; hiểu cho |
| 3997 | 体面 tǐ miàn | tǐ miàn | thể diện; danh dự; đàng hoàng; tử tế; tươm tất; ưa nhìn |
| 3998 | 体能 tǐ néng | tǐ néng | thể lực; sức bền |
| 3999 | 体魄 tǐ pò | tǐ pò | thể chất; sức vóc; thể lực |
| 4000 | 体态 tǐ tài | tǐ tài | dáng người; vóc dáng; tư thế; dáng điệu |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 率、拴、涮. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.