Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
凶 xiōng hung dữ; dữ tợn; ghê gớm; kịch liệt; xấu; không lành (điềm)
凶残 xiōng cán hung tàn; tàn bạo
凶恶 xiōng è hung ác; hung dữ; dữ tợn
凶狠 xiōng hěn hung ác; hung dữ; tàn nhẫn
胸怀 xiōng huái tấm lòng; lòng dạ; ấp ủ; mang trong lòng; ngực
凶猛 xiōng měng hung dữ; dữ tợn
凶手 xiōng shǒu hung thủ; kẻ giết người
胸膛 xiōng táng lồng ngực; ngực
汹涌 xiōng yǒng cuồn cuộn; dữ dội (sóng nước)
胸有成竹 xiōng yǒu chéng zhú đã tính sẵn trong đầu; có kế hoạch chắc chắn; nắm chắc
雄厚 xióng hòu hùng hậu; dồi dào; vững mạnh
雄伟 xióng wěi hùng vĩ; tráng lệ; đồ sộ
雄性 xióng xìng giống đực
修补 xiū bǔ sửa chữa; vá; tu bổ
修长 xiū cháng thon dài; cao gầy; mảnh khảnh
羞耻 xiū chǐ xấu hổ; nhục nhã; hổ thẹn
休克 xiū kè sốc (y học); choáng; bị sốc
羞愧 xiū kuì xấu hổ; hổ thẹn
休眠 xiū mián ngủ đông; trạng thái nghỉ (sinh học); (núi lửa) ngừng hoạt động; (máy tính) chế độ chờ
休想 xiū xiǎng đừng hòng; đừng mơ
休养 xiū yǎng nghỉ dưỡng; an dưỡng; tĩnh dưỡng
修养 xiū yǎng tu dưỡng; rèn luyện bản thân; trình độ; học vấn; phẩm chất
修正 xiū zhèng sửa đổi; điều chỉnh; hiệu chỉnh
绣 xiù thêu; đồ thêu; hàng thêu
锈 xiù gỉ sét; han; bị ăn mòn
嗅 xiù ngửi; đánh hơi
嗅觉 xiù jué khứu giác
秀丽 xiù lì xinh đẹp; thanh tú; tươi đẹp (cảnh vật)
秀美 xiù měi thanh tú; xinh đẹp; duyên dáng
袖手旁观 xiù shǒu páng guān khoanh tay đứng nhìn; bàng quan
袖珍 xiù zhēn bỏ túi; cỡ nhỏ
须 xū phải; cần phải; râu; tua; sợi tua (côn trùng, thực vật)
虚 xū trống; rỗng; giả; hư ảo; yếu (sức khỏe); khiêm tốn; nhún nhường
虚构 xū gòu hư cấu; bịa đặt
虚幻 xū huàn hư ảo; huyễn hoặc
虚假 xū jiǎ giả dối; giả tạo; không thật
虚拟 xū nǐ ảo; giả định; hư cấu
虚荣 xū róng hư vinh; thói phù phiếm
虚弱 xū ruò yếu ớt; suy nhược
虚伪 xū wěi đạo đức giả; giả dối; giả tạo
须知 xū zhī những điều cần biết; hướng dẫn; nên biết rằng
徐徐 xú xú từ từ; chầm chậm; nhè nhẹ
许 xǔ cho phép; hứa; có lẽ; có thể
许愿 xǔ yuàn ước; cầu nguyện; hứa; hứa hẹn
序 xù thứ tự; trình tự; lời tựa; lời nói đầu
续 xù tiếp tục; nối tiếp; thêm vào; châm thêm (nước, củi)
絮叨 xù dao lải nhải; nói dai; lắm lời
续航 xù háng thời lượng hoạt động; thời lượng pin; đi tiếp; bay tiếp
酗酒 xù jiǔ uống rượu quá độ; say xỉn; nghiện rượu
序列 xù liè dãy; chuỗi; trình tự; hàng ngũ
畜牧 xù mù chăn nuôi
序幕 xù mù màn mở đầu; phần mở đầu; khúc dạo đầu
旭日 xù rì mặt trời mới mọc; vầng dương
序言 xù yán lời tựa; lời nói đầu; lời mở đầu
宣称 xuān chēng tuyên bố; khẳng định; công bố
宣读 xuān dú đọc to trước mọi người; đọc (văn bản, tuyên bố)
宣告 xuān gào tuyên bố; công bố
喧哗 xuān huá ồn ào; huyên náo; làm ồn
喧闹 xuān nào ồn ào; náo nhiệt; huyên náo
宣誓 xuān shì tuyên thệ; thề
宣泄 xuān xiè trút; giải tỏa (cảm xúc); tháo nước; thoát nước
宣言 xuān yán tuyên ngôn; bản tuyên bố
宣扬 xuān yáng tuyên truyền; quảng bá; truyền bá rộng rãi
玄 xuán huyền bí; sâu xa khó hiểu; khó tin; viển vông
悬 xuán treo; lơ lửng; còn bỏ ngỏ; chưa giải quyết; lo lắng; thấp thỏm; nguy hiểm; mạo hiểm
悬挂 xuán guà treo; treo lên; hệ thống treo (xe)
玄机 xuán jī điều bí ẩn; huyền cơ; ẩn ý sâu xa
旋律 xuán lǜ giai điệu; âm điệu
悬念 xuán niàn sự hồi hộp; tình tiết gay cấn; lo nghĩ; nhớ mong
悬殊 xuán shū chênh lệch lớn; cách biệt xa
旋涡 xuán wō xoáy nước; vòng xoáy
悬崖 xuán yá vách đá; vực thẳm; vách núi dựng đứng
选举 xuǎn jǔ bầu cử; bầu
选民 xuǎn mín cử tri
选项 xuǎn xiàng lựa chọn; phương án; tùy chọn
选用 xuǎn yòng lựa chọn sử dụng; chọn dùng
炫耀 xuàn yào khoe khoang; phô trương; chói lọi
削减 xuē jiǎn cắt giảm
削弱 xuē ruò làm suy yếu; làm giảm sút
靴子 xuē zi ủng; giày bốt
学识 xué shí học thức; kiến thức uyên bác
学士 xué shì cử nhân; bằng cử nhân
学说 xué shuō học thuyết
穴位 xué wèi huyệt; huyệt đạo
学业 xué yè việc học; học tập; bài vở
学子 xué zǐ học trò; học sinh; sinh viên
雪山 xuě shān núi tuyết
雪上加霜 xuě shàng jiā shuāng họa vô đơn chí; đã khó lại càng khó thêm
血脉 xuè mài mạch máu; huyết thống; dòng máu
血缘 xuè yuán huyết thống; quan hệ ruột thịt
熏 xūn hun; xông khói; xông (mùi); xộc vào mũi
熏陶 xūn táo hun đúc; ảnh hưởng dần dần; thấm nhuần
勋章 xūn zhāng huân chương; huy chương
旬 xún tuần (mười ngày); chục tuổi (mười năm tuổi)
寻 xún tìm; tìm kiếm
寻常 xún cháng bình thường; thông thường; thường thấy
巡回 xún huí đi vòng quanh; đi khắp các nơi; lưu động; lưu diễn
巡逻 xún luó tuần tra
寻觅 xún mì tìm kiếm; tìm tòi
巡视 xún shì tuần tra; thị sát; đi kiểm tra; nhìn quanh
循序渐进 xún xù jiàn jìn tuần tự từng bước; tiến dần từng bước
训 xùn dạy bảo; huấn luyện; răn dạy; khiển trách; lời dạy; lời răn
驯 xùn thuần hóa; huấn luyện (thú); thuần; dễ bảo
迅猛 xùn měng nhanh và dữ dội
逊色 xùn sè kém hơn; thua kém; kém sắc
押 yā thế chấp; cầm cố; giam giữ; áp giải; áp tải
压倒 yā dǎo áp đảo; đè bẹp; lấn át
压迫 yā pò áp bức; đàn áp; đè ép; chèn ép
鸦雀无声 yā què wú shēng im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
丫头 yā tou cô bé; con bé; cô gái; a hoàn; nữ tì
压抑 yā yì kìm nén; dồn nén (cảm xúc); ngột ngạt; nặng nề
压榨 yā zhà ép; vắt (lấy nước, dầu); bóc lột; vắt kiệt
压制 yā zhì áp chế; đè nén; kìm hãm
压轴 yā zhòu tiết mục cuối hấp dẫn nhất; màn chốt; đóng vai trò chốt chương trình
芽 yá mầm; chồi; búp
哑 yǎ câm; khàn (giọng); (đạn) lép
揠苗助长 yà miáo zhù zhǎng nóng vội làm hỏng việc; dục tốc bất đạt
烟囱 yān cōng ống khói
咽喉 yān hóu cổ họng; yết hầu; nơi hiểm yếu
烟花 yān huā pháo hoa
烟火 yān huǒ khói lửa; pháo hoa
延 yán kéo dài; nối dài; hoãn; lùi lại
沿岸 yán àn ven biển; ven bờ; dọc bờ
言辞 yán cí lời lẽ; cách ăn nói
延缓 yán huǎn trì hoãn; hoãn lại; làm chậm lại
严谨 yán jǐn nghiêm túc; cẩn thận; tỉ mỉ; chặt chẽ; mạch lạc (văn chương, lập luận)
严峻 yán jùn nghiêm trọng; gay go; khắc nghiệt
言论 yán lùn ngôn luận; lời nói; quan điểm phát biểu
严密 yán mì chặt chẽ; kín kẽ; nghiêm ngặt
岩石 yán shí đá; nham thạch
沿途 yán tú dọc đường
阎王 yán wáng Diêm Vương; người hung ác
延误 yán wu làm chậm trễ; trễ (chuyến); bỏ lỡ (thời cơ)
沿线 yán xiàn dọc tuyến; ven tuyến (đường)
言行 yán xíng lời nói và việc làm
沿用 yán yòng tiếp tục dùng; dùng theo (cách cũ)
演变 yǎn biàn diễn biến; biến đổi; tiến hóa
掩耳盗铃 yǎn ěr dào líng bịt tai trộm chuông; tự lừa dối mình
掩盖 yǎn gài che giấu; che đậy; che lấp
眼红 yǎn hóng ghen tị; thèm muốn; nổi giận; tức đỏ mắt
掩护 yǎn hù yểm hộ; che chở; vỏ bọc; sự che chắn
演化 yǎn huà tiến hóa; diễn biến; biến đổi
演技 yǎn jì diễn xuất; kỹ năng diễn xuất
眼界 yǎn jiè tầm mắt; tầm nhìn; tầm hiểu biết
演练 yǎn liàn diễn tập; luyện tập
眼色 yǎn sè ánh mắt ra hiệu; cái nháy mắt; sự tinh ý
眼神 yǎn shén ánh mắt; cái liếc mắt ra hiệu
衍生 yǎn shēng phát sinh; nảy sinh; phái sinh
掩饰 yǎn shì che đậy; giấu giếm; ngụy trang
演示 yǎn shì trình diễn; minh họa; làm mẫu
演说 yǎn shuō diễn thuyết; bài diễn văn
演习 yǎn xí diễn tập; tập trận
眼下 yǎn xià hiện nay; trước mắt; lúc này
演绎 yǎn yì thể hiện; trình diễn (vai, bài hát); phát triển; triển khai; suy luận; suy diễn
咽 yàn nuốt
验 yàn kiểm tra; khám nghiệm; thử
厌烦 yàn fán chán ghét; phát ngán; phiền
厌倦 yàn juàn chán ngán; mệt mỏi chán chường
艳丽 yàn lì rực rỡ; diễm lệ; tươi đẹp
验收 yàn shōu nghiệm thu
厌恶 yàn wù chán ghét; ghê tởm; căm ghét
燕子 yàn zi chim én; chim nhạn
秧歌 yāng ge ương ca (điệu múa dân gian Trung Quốc)
扬 yáng giơ lên; nâng lên; tung lên; rê (thóc); bay phấp phới; truyền bá; lan truyền
阳历 yáng lì dương lịch
杨树 yáng shù cây dương
阳性 yáng xìng dương tính; giống đực (ngữ pháp)
洋溢 yáng yì tràn đầy; dạt dào
养活 yǎng huo nuôi; nuôi sống; chăn nuôi
养生 yǎng shēng dưỡng sinh; giữ gìn sức khỏe
仰望 yǎng wàng ngước nhìn; ngưỡng mộ; trông mong
养育 yǎng yù nuôi dưỡng; nuôi nấng; dưỡng dục
养殖 yǎng zhí chăn nuôi; nuôi trồng
样本 yàng běn mẫu; mẫu vật
样品 yàng pǐn hàng mẫu; mẫu
邀 yāo mời
妖怪 yāo guài yêu quái; quái vật
窑 yáo lò nung (gạch, gốm); hầm lò (than); nhà hang đào vào vách đất
摇摆 yáo bǎi đung đưa; lắc lư; dao động; lưỡng lự
摇晃 yáo huàng lắc; lay; rung; lắc lư; chao đảo
遥控 yáo kòng điều khiển từ xa
摇篮 yáo lán cái nôi; nơi khởi nguồn; nơi phát tích
谣言 yáo yán tin đồn; lời đồn; tin nhảm
摇摇欲坠 yáo yáo yù zhuì lung lay sắp đổ; chực sụp đổ
药材 yào cái dược liệu
药方 yào fāng đơn thuốc; bài thuốc
要害 yào hài chỗ hiểm; bộ phận quan trọng; điểm mấu chốt
要好 yào hǎo thân thiết; chơi thân; cầu tiến; chịu khó vươn lên
要紧 yào jǐn quan trọng; hệ trọng; gấp; khẩn cấp
要领 yào lǐng điểm chính; yếu lĩnh
要命 yào mìng chết người; nguy đến tính mạng; (cực kỳ) kinh khủng; chết đi được
要强 yào qiáng không chịu thua kém; muốn hơn người; có chí tiến thủ
耀眼 yào yǎn chói mắt; chói lọi; rực rỡ
椰子 yē zi cây dừa; quả dừa
野餐 yě cān bữa ăn ngoài trời; đi dã ngoại
野蛮 yě mán dã man; man rợ; thô bạo
野兽 yě shòu thú hoang; dã thú
野心 yě xīn dã tâm; tham vọng
夜班 yè bān ca đêm
业绩 yè jì thành tích; kết quả kinh doanh; doanh số

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 凶、凶残、凶恶. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.