HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 4401 | 狭隘 xiá ài | xiá ài | chật hẹp; hẹp hòi; thiển cận |
| 4402 | 瑕疵 xiá cī | xiá cī | tì vết; khuyết điểm; khiếm khuyết |
| 4403 | 峡谷 xiá gǔ | xiá gǔ | hẻm núi; khe núi |
| 4404 | 辖区 xiá qū | xiá qū | khu vực quản lý; địa bàn quản lý |
| 4405 | 狭小 xiá xiǎo | xiá xiǎo | chật hẹp; nhỏ hẹp |
| 4406 | 狭义 xiá yì | xiá yì | nghĩa hẹp |
| 4407 | 狭窄 xiá zhǎi | xiá zhǎi | chật hẹp; hẹp |
| 4408 | 下半场 xià bàn chǎng | xià bàn chǎng | hiệp hai; nửa sau (trận đấu) |
| 4409 | 下场 xià chǎng | xià chǎng | rời sân khấu; rời sân đấu; tham gia; nhập cuộc |
| 4410 | 下达 xià dá | xià dá | truyền đạt xuống; ban hành (lệnh) |
| 4411 | 下跌 xià diē | xià diē | giảm; sụt; tụt (giá) |
| 4412 | 吓唬 xià hu | xià hu | dọa; hù dọa |
| 4413 | 下滑 xià huá | xià huá | trượt xuống; suy giảm |
| 4414 | 下级 xià jí | xià jí | cấp dưới; bậc dưới |
| 4415 | 下令 xià lìng | xià lìng | ra lệnh; hạ lệnh |
| 4416 | 下落 xià luò | xià luò | tung tích; tăm tích; rơi xuống; hạ xuống |
| 4417 | 吓人 xià rén | xià rén | đáng sợ; dễ sợ; ghê người |
| 4418 | 下手 xià shǒu | xià shǒu | ra tay; bắt tay vào làm; người phụ việc; trợ thủ |
| 4419 | 下属 xià shǔ | xià shǔ | cấp dưới; thuộc cấp |
| 4420 | 下台 xià tái | xià tái | xuống sân khấu; rời sân khấu; mất chức; từ chức; gỡ thế bí; tìm lối thoát |
| 4421 | 下调 xià tiáo | xià tiáo | điều chỉnh giảm; hạ (giá, lương) |
| 4422 | 下行 xià xíng | xià xíng | đi xuống; suy giảm; xuôi dòng; (tàu) chạy chiều đi |
| 4423 | 下意识 xià yì shí | xià yì shí | tiềm thức; theo bản năng; vô thức |
| 4424 | 下游 xià yóu | xià yóu | hạ lưu; hạ nguồn; vị trí kém; tụt hậu |
| 4425 | 下坠 xià zhuì | xià zhuì | rơi xuống; rớt xuống; trĩu xuống; sệ xuống; (y học) mót rặn |
| 4426 | 掀 xiān | xiān | lật; giở; mở (nắp); dấy lên; khuấy động |
| 4427 | 先锋 xiān fēng | xiān fēng | tiên phong; đội tiên phong; người đi đầu |
| 4428 | 仙鹤 xiān hè | xiān hè | hạc; tiên hạc; hạc đầu đỏ |
| 4429 | 鲜活 xiān huó | xiān huó | tươi sống; sống động; sinh động |
| 4430 | 先例 xiān lì | xiān lì | tiền lệ |
| 4431 | 鲜美 xiān měi | xiān měi | ngon ngọt; tươi ngon |
| 4432 | 仙女 xiān nǚ | xiān nǚ | tiên nữ; nàng tiên |
| 4433 | 掀起 xiān qǐ | xiān qǐ | nhấc lên; vén lên; mở (nắp); dâng lên; cuộn lên (sóng); dấy lên; khơi dậy (phong trào) |
| 4434 | 先天 xiān tiān | xiān tiān | bẩm sinh; trời sinh |
| 4435 | 纤维 xiān wéi | xiān wéi | sợi; xơ; chất xơ |
| 4436 | 鲜血 xiān xuè | xiān xuè | máu tươi |
| 4437 | 弦 xián | xián | dây cung; dây đàn; dây cót (đồng hồ) |
| 4438 | 闲话 xián huà | xián huà | chuyện phiếm; tán gẫu; lời đàm tiếu; lời ra tiếng vào |
| 4439 | 衔接 xián jiē | xián jiē | nối tiếp; nối liền; ăn khớp |
| 4440 | 嫌弃 xián qì | xián qì | ghét bỏ; chê bai; hắt hủi |
| 4441 | 嫌疑 xián yí | xián yí | sự tình nghi; hiềm nghi |
| 4442 | 闲置 xián zhì | xián zhì | để không; bỏ không; không dùng đến |
| 4443 | 显而易见 xiǎn ér yì jiàn | xiǎn ér yì jiàn | rõ ràng; hiển nhiên; dễ thấy |
| 4444 | 显赫 xiǎn hè | xiǎn hè | hiển hách; lừng lẫy |
| 4445 | 显露 xiǎn lù | xiǎn lù | lộ ra; bộc lộ; hiện rõ |
| 4446 | 显示器 xiǎn shì qì | xiǎn shì qì | màn hình (máy tính) |
| 4447 | 显微镜 xiǎn wēi jìng | xiǎn wēi jìng | kính hiển vi |
| 4448 | 鲜为人知 xiǎn wéi rén zhī | xiǎn wéi rén zhī | ít người biết đến |
| 4449 | 显现 xiǎn xiàn | xiǎn xiàn | hiện ra; xuất hiện; lộ ra |
| 4450 | 显性 xiǎn xìng | xiǎn xìng | dễ thấy; rõ ràng; trội (gen) |
| 4451 | 显眼 xiǎn yǎn | xiǎn yǎn | nổi bật; dễ thấy; bắt mắt |
| 4452 | 陷 xiàn | xiàn | sa vào; lún xuống; mắc kẹt; sụt; lõm xuống; vu hãm; hãm hại; bị chiếm; thất thủ |
| 4453 | 馅 xiàn | xiàn | nhân (bánh, sủi cảo) |
| 4454 | 献 xiàn | xiàn | dâng; hiến; dâng tặng; trình bày; biểu diễn |
| 4455 | 现成 xiàn chéng | xiàn chéng | có sẵn; làm sẵn |
| 4456 | 限定 xiàn dìng | xiàn dìng | hạn chế; giới hạn; quy định |
| 4457 | 宪法 xiàn fǎ | xiàn fǎ | hiến pháp |
| 4458 | 陷害 xiàn hài | xiàn hài | hãm hại; vu oan; gài bẫy |
| 4459 | 陷阱 xiàn jǐng | xiàn jǐng | cạm bẫy; cái bẫy |
| 4460 | 现任 xiàn rèn | xiàn rèn | đương nhiệm; hiện đang giữ chức; người yêu hiện tại (khẩu ngữ) |
| 4461 | 线条 xiàn tiáo | xiàn tiáo | đường nét; nét (vẽ); dáng; đường cong (cơ thể, vật) |
| 4462 | 现行 xiàn xíng | xiàn xíng | hiện hành; đang có hiệu lực |
| 4463 | 镶 xiāng | xiāng | khảm; nạm; dát; viền |
| 4464 | 相伴 xiāng bàn | xiāng bàn | đi cùng; bầu bạn; đồng hành |
| 4465 | 相辅相成 xiāng fǔ xiāng chéng | xiāng fǔ xiāng chéng | bổ sung cho nhau; hỗ trợ lẫn nhau |
| 4466 | 相继 xiāng jì | xiāng jì | lần lượt; liên tiếp; nối tiếp nhau |
| 4467 | 相近 xiāng jìn | xiāng jìn | gần giống; tương tự; gần nhau |
| 4468 | 香料 xiāng liào | xiāng liào | gia vị; hương liệu |
| 4469 | 镶嵌 xiāng qiàn | xiāng qiàn | khảm; nạm; dát |
| 4470 | 乡亲 xiāng qīn | xiāng qīn | người đồng hương; bà con cùng quê; bà con; dân làng |
| 4471 | 相识 xiāng shí | xiāng shí | quen biết; làm quen; người quen |
| 4472 | 相提并论 xiāng tí bìng lùn | xiāng tí bìng lùn | đánh đồng; đặt ngang hàng; so sánh ngang nhau |
| 4473 | 相通 xiāng tōng | xiāng tōng | thông nhau; nối liền; tương đồng; hiểu nhau (tâm ý) |
| 4474 | 乡下 xiāng xia | xiāng xia | nông thôn; vùng quê; dưới quê |
| 4475 | 香油 xiāng yóu | xiāng yóu | dầu mè; dầu vừng |
| 4476 | 相遇 xiāng yù | xiāng yù | gặp nhau; gặp gỡ; tình cờ gặp |
| 4477 | 相约 xiāng yuē | xiāng yuē | hẹn nhau; hẹn gặp; giao ước; thỏa thuận |
| 4478 | 祥和 xiáng hé | xiáng hé | an lành; yên vui; thanh bình |
| 4479 | 详尽 xiáng jìn | xiáng jìn | tỉ mỉ; tường tận; đầy đủ chi tiết |
| 4480 | 享 xiǎng | xiǎng | hưởng; tận hưởng; được hưởng |
| 4481 | 想方设法 xiǎng fāng shè fǎ | xiǎng fāng shè fǎ | tìm mọi cách; trăm phương nghìn kế |
| 4482 | 响亮 xiǎng liàng | xiǎng liàng | vang dội; to rõ; lanh lảnh |
| 4483 | 响应 xiǎng yìng | xiǎng yìng | hưởng ứng; đáp ứng; phản hồi |
| 4484 | 享用 xiǎng yòng | xiǎng yòng | thưởng thức; tận hưởng; sử dụng |
| 4485 | 享有 xiǎng yǒu | xiǎng yǒu | được hưởng; có (quyền lợi, danh tiếng) |
| 4486 | 巷 xiàng | xiàng | ngõ; hẻm |
| 4487 | 向导 xiàng dǎo | xiàng dǎo | người dẫn đường; hướng dẫn viên; dẫn đường |
| 4488 | 橡胶 xiàng jiāo | xiàng jiāo | cao su |
| 4489 | 向来 xiàng lái | xiàng lái | xưa nay; từ trước đến nay; luôn luôn |
| 4490 | 相貌 xiàng mào | xiàng mào | diện mạo |
| 4491 | 像样 xiàng yàng | xiàng yàng | ra dáng; tươm tất; đàng hoàng |
| 4492 | 消 xiāo | xiāo | tan; biến mất; giảm; xóa bỏ; trừ khử; giết (thời gian); cần (sau từ phủ định) |
| 4493 | 销 xiāo | xiāo | bán; tiêu thụ; hủy bỏ; xóa bỏ; chốt; then |
| 4494 | 削 xiāo | xiāo | gọt; vót; (thể thao) cắt bóng |
| 4495 | 消沉 xiāo chén | xiāo chén | sa sút tinh thần; chán nản |
| 4496 | 销毁 xiāo huǐ | xiāo huǐ | tiêu hủy; phá hủy; thiêu hủy |
| 4497 | 消磨 xiāo mó | xiāo mó | làm hao mòn; mài mòn; giết thời gian; tiêu khiển |
| 4498 | 消遣 xiāo qiǎn | xiāo qiǎn | giải trí; tiêu khiển; trêu chọc |
| 4499 | 潇洒 xiāo sǎ | xiāo sǎ | phóng khoáng; ung dung tự tại; phong độ; bảnh bao |
| 4500 | 萧条 xiāo tiáo | xiāo tiáo | tiêu điều; hiu quạnh; suy thoái; đình trệ (kinh tế) |
| 4501 | 嚣张 xiāo zhāng | xiāo zhāng | ngang ngược; hống hách; ngạo mạn |
| 4502 | 小菜一碟 xiǎo cài yī dié | xiǎo cài yī dié | dễ như ăn kẹo; chuyện nhỏ |
| 4503 | 小丑 xiǎo chǒu | xiǎo chǒu | chú hề; vai hề; kẻ lố bịch |
| 4504 | 小费 xiǎo fèi | xiǎo fèi | tiền boa; tiền thưởng (cho phục vụ) |
| 4505 | 小看 xiǎo kàn | xiǎo kàn | coi thường; xem thường; đánh giá thấp |
| 4506 | 小康 xiǎo kāng | xiǎo kāng | khá giả; đủ ăn đủ mặc; (xã hội) tiểu khang; xã hội ấm no |
| 4507 | 小品 xiǎo pǐn | xiǎo pǐn | tiểu phẩm; kịch hài ngắn; tản văn; bài viết ngắn |
| 4508 | 小人 xiǎo rén | xiǎo rén | kẻ tiểu nhân; kẻ xấu bụng; kẻ hèn hạ |
| 4509 | 小提琴 xiǎo tí qín | xiǎo tí qín | đàn vi-ô-lông; vĩ cầm |
| 4510 | 小心翼翼 xiǎo xīn yì yì | xiǎo xīn yì yì | cẩn thận từng li từng tí; rón rén |
| 4511 | 效仿 xiào fǎng | xiào fǎng | bắt chước; noi theo |
| 4512 | 孝敬 xiào jìng | xiào jìng | hiếu kính; hiếu thảo; biếu; dâng (quà cho người trên) |
| 4513 | 效力 xiào lì | xiào lì | hiệu lực; hiệu quả; phục vụ; cống hiến (cho) |
| 4514 | 孝顺 xiào shùn | xiào shùn | hiếu thảo; có hiếu |
| 4515 | 肖像 xiào xiàng | xiào xiàng | chân dung |
| 4516 | 效益 xiào yì | xiào yì | hiệu quả; lợi ích |
| 4517 | 邪 xié | xié | tà; tà ác; xấu xa; kỳ lạ; quái lạ |
| 4518 | 挟持 xié chí | xié chí | bắt giữ; khống chế (con tin); uy hiếp; ép buộc |
| 4519 | 协定 xié dìng | xié dìng | hiệp định; thỏa thuận; thỏa thuận với nhau; ký kết |
| 4520 | 邪恶 xié è | xié è | tà ác; độc ác; xấu xa |
| 4521 | 协商 xié shāng | xié shāng | thương lượng; bàn bạc; hiệp thương |
| 4522 | 携手 xié shǒu | xié shǒu | tay trong tay; nắm tay; chung tay; hợp tác |
| 4523 | 协同 xié tóng | xié tóng | phối hợp; hiệp đồng; cùng nhau |
| 4524 | 协作 xié zuò | xié zuò | hợp tác; cộng tác; phối hợp |
| 4525 | 写照 xiě zhào | xiě zhào | sự khắc họa; bức chân dung (nghĩa bóng); hình ảnh phản ánh |
| 4526 | 泄 xiè | xiè | rò; thoát ra (nước, khí); tiết lộ; trút; xả (giận) |
| 4527 | 泻 xiè | xiè | chảy xiết; trút xuống; tiêu chảy; đi ngoài |
| 4528 | 卸 xiè | xiè | dỡ (hàng); bốc xuống; tháo; cởi bỏ; thoái thác (trách nhiệm) |
| 4529 | 谢绝 xiè jué | xiè jué | từ chối khéo; khước từ |
| 4530 | 泄漏 xiè lòu | xiè lòu | rò rỉ (khí, chất lỏng); tiết lộ; để lộ |
| 4531 | 泄露 xiè lòu | xiè lòu | làm lộ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin) |
| 4532 | 泄密 xiè mì | xiè mì | tiết lộ bí mật; lộ bí mật |
| 4533 | 泄气 xiè qì | xiè qì | xì hơi; xẹp lốp; nản lòng; nhụt chí; kém cỏi (chê) |
| 4534 | 卸任 xiè rèn | xiè rèn | mãn nhiệm; thôi giữ chức |
| 4535 | 卸载 xiè zài | xiè zài | gỡ cài đặt; dỡ hàng |
| 4536 | 心安理得 xīn ān lǐ dé | xīn ān lǐ dé | thanh thản; không áy náy; lương tâm yên ổn |
| 4537 | 心病 xīn bìng | xīn bìng | nỗi lo canh cánh; khúc mắc trong lòng; nỗi đau thầm kín |
| 4538 | 心肠 xīn cháng | xīn cháng | lòng dạ; tâm địa; tấm lòng |
| 4539 | 新潮 xīn cháo | xīn cháo | thời thượng; hợp mốt; trào lưu mới |
| 4540 | 新陈代谢 xīn chén dài xiè | xīn chén dài xiè | trao đổi chất; cái mới thay cái cũ |
| 4541 | 薪酬 xīn chóu | xīn chóu | tiền lương; thù lao |
| 4542 | 新春 xīn chūn | xīn chūn | đầu xuân; xuân mới; dịp Tết |
| 4543 | 心得 xīn dé | xīn dé | điều thu hoạch được; kinh nghiệm rút ra; cảm nhận; bài thu hoạch |
| 4544 | 心甘情愿 xīn gān qíng yuàn | xīn gān qíng yuàn | cam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện |
| 4545 | 心慌 xīn huāng | xīn huāng | hoảng; luống cuống; hồi hộp; tim đập loạn |
| 4546 | 心急如焚 xīn jí rú fén | xīn jí rú fén | nóng lòng như lửa đốt |
| 4547 | 心灵手巧 xīn líng shǒu qiǎo | xīn líng shǒu qiǎo | khéo tay hay làm; thông minh khéo léo |
| 4548 | 芯片 xīn piàn | xīn piàn | chip; con chip; vi mạch |
| 4549 | 新奇 xīn qí | xīn qí | mới lạ; mới mẻ |
| 4550 | 辛勤 xīn qín | xīn qín | cần cù; siêng năng; vất vả |
| 4551 | 心声 xīn shēng | xīn shēng | tiếng lòng; nỗi lòng; tâm tư |
| 4552 | 新生 xīn shēng | xīn shēng | mới ra đời; mới nảy sinh; cuộc sống mới; tái sinh; học sinh mới; sinh viên mới |
| 4553 | 心事 xīn shì | xīn shì | tâm sự; nỗi niềm; điều lo nghĩ |
| 4554 | 新式 xīn shì | xīn shì | kiểu mới; mẫu mới |
| 4555 | 新手 xīn shǒu | xīn shǒu | người mới; lính mới; tay mơ |
| 4556 | 心思 xīn si | xīn si | ý nghĩ; tâm tư; tâm trí; trí óc; hứng; tâm trạng (làm gì) |
| 4557 | 心酸 xīn suān | xīn suān | chua xót; đau lòng; xót xa |
| 4558 | 辛酸 xīn suān | xīn suān | cay đắng; chua xót; đắng cay |
| 4559 | 欣慰 xīn wèi | xīn wèi | vui mừng; an lòng; mãn nguyện |
| 4560 | 欣喜 xīn xǐ | xīn xǐ | vui mừng; hân hoan |
| 4561 | 心想事成 xīn xiǎng shì chéng | xīn xiǎng shì chéng | cầu được ước thấy; vạn sự như ý |
| 4562 | 欣欣向荣 xīn xīn xiàng róng | xīn xīn xiàng róng | phồn vinh; thịnh vượng; phát triển mạnh mẽ |
| 4563 | 心胸 xīn xiōng | xīn xiōng | lòng dạ; tấm lòng (rộng hẹp); hoài bão; chí lớn |
| 4564 | 心血 xīn xuè | xīn xuè | tâm huyết; công sức |
| 4565 | 心眼儿 xīn yǎn r | xīn yǎn r | lòng dạ; bụng dạ; khôn ngoan; mưu trí; đa nghi; hay để bụng |
| 4566 | 心意 xīn yì | xīn yì | tấm lòng; thành ý; ý định; ý muốn |
| 4567 | 信贷 xìn dài | xìn dài | tín dụng |
| 4568 | 信件 xìn jiàn | xìn jiàn | thư từ; thư |
| 4569 | 信仰 xìn yǎng | xìn yǎng | tín ngưỡng; niềm tin; tin theo (tôn giáo) |
| 4570 | 信誉 xìn yù | xìn yù | uy tín; danh tiếng; tiếng tăm |
| 4571 | 腥 xīng | xīng | tanh |
| 4572 | 兴奋剂 xīng fèn jì | xīng fèn jì | chất kích thích; chất cấm (trong thể thao) |
| 4573 | 星级 xīng jí | xīng jí | hạng sao; cao cấp; hạng sang |
| 4574 | 兴建 xīng jiàn | xīng jiàn | xây dựng; xây |
| 4575 | 兴隆 xīng lóng | xīng lóng | phát đạt; thịnh vượng (làm ăn buôn bán) |
| 4576 | 星球 xīng qiú | xīng qiú | hành tinh; thiên thể |
| 4577 | 兴盛 xīng shèng | xīng shèng | hưng thịnh; thịnh vượng |
| 4578 | 兴旺 xīng wàng | xīng wàng | thịnh vượng; hưng thịnh; phát đạt |
| 4579 | 星系 xīng xì | xīng xì | thiên hà; hệ sao |
| 4580 | 猩猩 xīng xing | xīng xing | đười ươi |
| 4581 | 星座 xīng zuò | xīng zuò | chòm sao; cung hoàng đạo |
| 4582 | 刑法 xíng fǎ | xíng fǎ | luật hình sự; hình luật |
| 4583 | 刑事 xíng shì | xíng shì | hình sự |
| 4584 | 行使 xíng shǐ | xíng shǐ | thực hiện; thi hành (quyền) |
| 4585 | 行星 xíng xīng | xíng xīng | hành tinh |
| 4586 | 形形色色 xíng xíng sè sè | xíng xíng sè sè | đủ loại; muôn hình muôn vẻ |
| 4587 | 形影不离 xíng yǐng bù lí | xíng yǐng bù lí | như hình với bóng; không rời nhau |
| 4588 | 行政 xíng zhèng | xíng zhèng | hành chính |
| 4589 | 醒目 xǐng mù | xǐng mù | bắt mắt; nổi bật; dễ thấy |
| 4590 | 醒悟 xǐng wù | xǐng wù | tỉnh ngộ; giác ngộ; nhận ra |
| 4591 | 幸存 xìng cún | xìng cún | sống sót |
| 4592 | 性感 xìng gǎn | xìng gǎn | gợi cảm; quyến rũ |
| 4593 | 兴高采烈 xìng gāo cǎi liè | xìng gāo cǎi liè | hớn hở; vui mừng phấn khởi |
| 4594 | 幸好 xìng hǎo | xìng hǎo | may mà; may sao; may quá |
| 4595 | 幸亏 xìng kuī | xìng kuī | may mà; may sao; may là |
| 4596 | 幸免 xìng miǎn | xìng miǎn | may mắn thoát khỏi; thoát nạn |
| 4597 | 性命 xìng mìng | xìng mìng | tính mạng; mạng sống |
| 4598 | 性情 xìng qíng | xìng qíng | tính tình; tính cách |
| 4599 | 姓氏 xìng shì | xìng shì | họ; dòng họ |
| 4600 | 兴致 xìng zhì | xìng zhì | hứng thú; hứng khởi |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 狭隘、瑕疵、峡谷. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.