Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
狭隘 xiá ài chật hẹp; hẹp hòi; thiển cận
瑕疵 xiá cī tì vết; khuyết điểm; khiếm khuyết
峡谷 xiá gǔ hẻm núi; khe núi
辖区 xiá qū khu vực quản lý; địa bàn quản lý
狭小 xiá xiǎo chật hẹp; nhỏ hẹp
狭义 xiá yì nghĩa hẹp
狭窄 xiá zhǎi chật hẹp; hẹp
下半场 xià bàn chǎng hiệp hai; nửa sau (trận đấu)
下场 xià chǎng rời sân khấu; rời sân đấu; tham gia; nhập cuộc
下达 xià dá truyền đạt xuống; ban hành (lệnh)
下跌 xià diē giảm; sụt; tụt (giá)
吓唬 xià hu dọa; hù dọa
下滑 xià huá trượt xuống; suy giảm
下级 xià jí cấp dưới; bậc dưới
下令 xià lìng ra lệnh; hạ lệnh
下落 xià luò tung tích; tăm tích; rơi xuống; hạ xuống
吓人 xià rén đáng sợ; dễ sợ; ghê người
下手 xià shǒu ra tay; bắt tay vào làm; người phụ việc; trợ thủ
下属 xià shǔ cấp dưới; thuộc cấp
下台 xià tái xuống sân khấu; rời sân khấu; mất chức; từ chức; gỡ thế bí; tìm lối thoát
下调 xià tiáo điều chỉnh giảm; hạ (giá, lương)
下行 xià xíng đi xuống; suy giảm; xuôi dòng; (tàu) chạy chiều đi
下意识 xià yì shí tiềm thức; theo bản năng; vô thức
下游 xià yóu hạ lưu; hạ nguồn; vị trí kém; tụt hậu
下坠 xià zhuì rơi xuống; rớt xuống; trĩu xuống; sệ xuống; (y học) mót rặn
掀 xiān lật; giở; mở (nắp); dấy lên; khuấy động
先锋 xiān fēng tiên phong; đội tiên phong; người đi đầu
仙鹤 xiān hè hạc; tiên hạc; hạc đầu đỏ
鲜活 xiān huó tươi sống; sống động; sinh động
先例 xiān lì tiền lệ
鲜美 xiān měi ngon ngọt; tươi ngon
仙女 xiān nǚ tiên nữ; nàng tiên
掀起 xiān qǐ nhấc lên; vén lên; mở (nắp); dâng lên; cuộn lên (sóng); dấy lên; khơi dậy (phong trào)
先天 xiān tiān bẩm sinh; trời sinh
纤维 xiān wéi sợi; xơ; chất xơ
鲜血 xiān xuè máu tươi
弦 xián dây cung; dây đàn; dây cót (đồng hồ)
闲话 xián huà chuyện phiếm; tán gẫu; lời đàm tiếu; lời ra tiếng vào
衔接 xián jiē nối tiếp; nối liền; ăn khớp
嫌弃 xián qì ghét bỏ; chê bai; hắt hủi
嫌疑 xián yí sự tình nghi; hiềm nghi
闲置 xián zhì để không; bỏ không; không dùng đến
显而易见 xiǎn ér yì jiàn rõ ràng; hiển nhiên; dễ thấy
显赫 xiǎn hè hiển hách; lừng lẫy
显露 xiǎn lù lộ ra; bộc lộ; hiện rõ
显示器 xiǎn shì qì màn hình (máy tính)
显微镜 xiǎn wēi jìng kính hiển vi
鲜为人知 xiǎn wéi rén zhī ít người biết đến
显现 xiǎn xiàn hiện ra; xuất hiện; lộ ra
显性 xiǎn xìng dễ thấy; rõ ràng; trội (gen)
显眼 xiǎn yǎn nổi bật; dễ thấy; bắt mắt
陷 xiàn sa vào; lún xuống; mắc kẹt; sụt; lõm xuống; vu hãm; hãm hại; bị chiếm; thất thủ
馅 xiàn nhân (bánh, sủi cảo)
献 xiàn dâng; hiến; dâng tặng; trình bày; biểu diễn
现成 xiàn chéng có sẵn; làm sẵn
限定 xiàn dìng hạn chế; giới hạn; quy định
宪法 xiàn fǎ hiến pháp
陷害 xiàn hài hãm hại; vu oan; gài bẫy
陷阱 xiàn jǐng cạm bẫy; cái bẫy
现任 xiàn rèn đương nhiệm; hiện đang giữ chức; người yêu hiện tại (khẩu ngữ)
线条 xiàn tiáo đường nét; nét (vẽ); dáng; đường cong (cơ thể, vật)
现行 xiàn xíng hiện hành; đang có hiệu lực
镶 xiāng khảm; nạm; dát; viền
相伴 xiāng bàn đi cùng; bầu bạn; đồng hành
相辅相成 xiāng fǔ xiāng chéng bổ sung cho nhau; hỗ trợ lẫn nhau
相继 xiāng jì lần lượt; liên tiếp; nối tiếp nhau
相近 xiāng jìn gần giống; tương tự; gần nhau
香料 xiāng liào gia vị; hương liệu
镶嵌 xiāng qiàn khảm; nạm; dát
乡亲 xiāng qīn người đồng hương; bà con cùng quê; bà con; dân làng
相识 xiāng shí quen biết; làm quen; người quen
相提并论 xiāng tí bìng lùn đánh đồng; đặt ngang hàng; so sánh ngang nhau
相通 xiāng tōng thông nhau; nối liền; tương đồng; hiểu nhau (tâm ý)
乡下 xiāng xia nông thôn; vùng quê; dưới quê
香油 xiāng yóu dầu mè; dầu vừng
相遇 xiāng yù gặp nhau; gặp gỡ; tình cờ gặp
相约 xiāng yuē hẹn nhau; hẹn gặp; giao ước; thỏa thuận
祥和 xiáng hé an lành; yên vui; thanh bình
详尽 xiáng jìn tỉ mỉ; tường tận; đầy đủ chi tiết
享 xiǎng hưởng; tận hưởng; được hưởng
想方设法 xiǎng fāng shè fǎ tìm mọi cách; trăm phương nghìn kế
响亮 xiǎng liàng vang dội; to rõ; lanh lảnh
响应 xiǎng yìng hưởng ứng; đáp ứng; phản hồi
享用 xiǎng yòng thưởng thức; tận hưởng; sử dụng
享有 xiǎng yǒu được hưởng; có (quyền lợi, danh tiếng)
巷 xiàng ngõ; hẻm
向导 xiàng dǎo người dẫn đường; hướng dẫn viên; dẫn đường
橡胶 xiàng jiāo cao su
向来 xiàng lái xưa nay; từ trước đến nay; luôn luôn
相貌 xiàng mào diện mạo
像样 xiàng yàng ra dáng; tươm tất; đàng hoàng
消 xiāo tan; biến mất; giảm; xóa bỏ; trừ khử; giết (thời gian); cần (sau từ phủ định)
销 xiāo bán; tiêu thụ; hủy bỏ; xóa bỏ; chốt; then
削 xiāo gọt; vót; (thể thao) cắt bóng
消沉 xiāo chén sa sút tinh thần; chán nản
销毁 xiāo huǐ tiêu hủy; phá hủy; thiêu hủy
消磨 xiāo mó làm hao mòn; mài mòn; giết thời gian; tiêu khiển
消遣 xiāo qiǎn giải trí; tiêu khiển; trêu chọc
潇洒 xiāo sǎ phóng khoáng; ung dung tự tại; phong độ; bảnh bao
萧条 xiāo tiáo tiêu điều; hiu quạnh; suy thoái; đình trệ (kinh tế)
嚣张 xiāo zhāng ngang ngược; hống hách; ngạo mạn
小菜一碟 xiǎo cài yī dié dễ như ăn kẹo; chuyện nhỏ
小丑 xiǎo chǒu chú hề; vai hề; kẻ lố bịch
小费 xiǎo fèi tiền boa; tiền thưởng (cho phục vụ)
小看 xiǎo kàn coi thường; xem thường; đánh giá thấp
小康 xiǎo kāng khá giả; đủ ăn đủ mặc; (xã hội) tiểu khang; xã hội ấm no
小品 xiǎo pǐn tiểu phẩm; kịch hài ngắn; tản văn; bài viết ngắn
小人 xiǎo rén kẻ tiểu nhân; kẻ xấu bụng; kẻ hèn hạ
小提琴 xiǎo tí qín đàn vi-ô-lông; vĩ cầm
小心翼翼 xiǎo xīn yì yì cẩn thận từng li từng tí; rón rén
效仿 xiào fǎng bắt chước; noi theo
孝敬 xiào jìng hiếu kính; hiếu thảo; biếu; dâng (quà cho người trên)
效力 xiào lì hiệu lực; hiệu quả; phục vụ; cống hiến (cho)
孝顺 xiào shùn hiếu thảo; có hiếu
肖像 xiào xiàng chân dung
效益 xiào yì hiệu quả; lợi ích
邪 xié tà; tà ác; xấu xa; kỳ lạ; quái lạ
挟持 xié chí bắt giữ; khống chế (con tin); uy hiếp; ép buộc
协定 xié dìng hiệp định; thỏa thuận; thỏa thuận với nhau; ký kết
邪恶 xié è tà ác; độc ác; xấu xa
协商 xié shāng thương lượng; bàn bạc; hiệp thương
携手 xié shǒu tay trong tay; nắm tay; chung tay; hợp tác
协同 xié tóng phối hợp; hiệp đồng; cùng nhau
协作 xié zuò hợp tác; cộng tác; phối hợp
写照 xiě zhào sự khắc họa; bức chân dung (nghĩa bóng); hình ảnh phản ánh
泄 xiè rò; thoát ra (nước, khí); tiết lộ; trút; xả (giận)
泻 xiè chảy xiết; trút xuống; tiêu chảy; đi ngoài
卸 xiè dỡ (hàng); bốc xuống; tháo; cởi bỏ; thoái thác (trách nhiệm)
谢绝 xiè jué từ chối khéo; khước từ
泄漏 xiè lòu rò rỉ (khí, chất lỏng); tiết lộ; để lộ
泄露 xiè lòu làm lộ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin)
泄密 xiè mì tiết lộ bí mật; lộ bí mật
泄气 xiè qì xì hơi; xẹp lốp; nản lòng; nhụt chí; kém cỏi (chê)
卸任 xiè rèn mãn nhiệm; thôi giữ chức
卸载 xiè zài gỡ cài đặt; dỡ hàng
心安理得 xīn ān lǐ dé thanh thản; không áy náy; lương tâm yên ổn
心病 xīn bìng nỗi lo canh cánh; khúc mắc trong lòng; nỗi đau thầm kín
心肠 xīn cháng lòng dạ; tâm địa; tấm lòng
新潮 xīn cháo thời thượng; hợp mốt; trào lưu mới
新陈代谢 xīn chén dài xiè trao đổi chất; cái mới thay cái cũ
薪酬 xīn chóu tiền lương; thù lao
新春 xīn chūn đầu xuân; xuân mới; dịp Tết
心得 xīn dé điều thu hoạch được; kinh nghiệm rút ra; cảm nhận; bài thu hoạch
心甘情愿 xīn gān qíng yuàn cam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện
心慌 xīn huāng hoảng; luống cuống; hồi hộp; tim đập loạn
心急如焚 xīn jí rú fén nóng lòng như lửa đốt
心灵手巧 xīn líng shǒu qiǎo khéo tay hay làm; thông minh khéo léo
芯片 xīn piàn chip; con chip; vi mạch
新奇 xīn qí mới lạ; mới mẻ
辛勤 xīn qín cần cù; siêng năng; vất vả
心声 xīn shēng tiếng lòng; nỗi lòng; tâm tư
新生 xīn shēng mới ra đời; mới nảy sinh; cuộc sống mới; tái sinh; học sinh mới; sinh viên mới
心事 xīn shì tâm sự; nỗi niềm; điều lo nghĩ
新式 xīn shì kiểu mới; mẫu mới
新手 xīn shǒu người mới; lính mới; tay mơ
心思 xīn si ý nghĩ; tâm tư; tâm trí; trí óc; hứng; tâm trạng (làm gì)
心酸 xīn suān chua xót; đau lòng; xót xa
辛酸 xīn suān cay đắng; chua xót; đắng cay
欣慰 xīn wèi vui mừng; an lòng; mãn nguyện
欣喜 xīn xǐ vui mừng; hân hoan
心想事成 xīn xiǎng shì chéng cầu được ước thấy; vạn sự như ý
欣欣向荣 xīn xīn xiàng róng phồn vinh; thịnh vượng; phát triển mạnh mẽ
心胸 xīn xiōng lòng dạ; tấm lòng (rộng hẹp); hoài bão; chí lớn
心血 xīn xuè tâm huyết; công sức
心眼儿 xīn yǎn r lòng dạ; bụng dạ; khôn ngoan; mưu trí; đa nghi; hay để bụng
心意 xīn yì tấm lòng; thành ý; ý định; ý muốn
信贷 xìn dài tín dụng
信件 xìn jiàn thư từ; thư
信仰 xìn yǎng tín ngưỡng; niềm tin; tin theo (tôn giáo)
信誉 xìn yù uy tín; danh tiếng; tiếng tăm
腥 xīng tanh
兴奋剂 xīng fèn jì chất kích thích; chất cấm (trong thể thao)
星级 xīng jí hạng sao; cao cấp; hạng sang
兴建 xīng jiàn xây dựng; xây
兴隆 xīng lóng phát đạt; thịnh vượng (làm ăn buôn bán)
星球 xīng qiú hành tinh; thiên thể
兴盛 xīng shèng hưng thịnh; thịnh vượng
兴旺 xīng wàng thịnh vượng; hưng thịnh; phát đạt
星系 xīng xì thiên hà; hệ sao
猩猩 xīng xing đười ươi
星座 xīng zuò chòm sao; cung hoàng đạo
刑法 xíng fǎ luật hình sự; hình luật
刑事 xíng shì hình sự
行使 xíng shǐ thực hiện; thi hành (quyền)
行星 xíng xīng hành tinh
形形色色 xíng xíng sè sè đủ loại; muôn hình muôn vẻ
形影不离 xíng yǐng bù lí như hình với bóng; không rời nhau
行政 xíng zhèng hành chính
醒目 xǐng mù bắt mắt; nổi bật; dễ thấy
醒悟 xǐng wù tỉnh ngộ; giác ngộ; nhận ra
幸存 xìng cún sống sót
性感 xìng gǎn gợi cảm; quyến rũ
兴高采烈 xìng gāo cǎi liè hớn hở; vui mừng phấn khởi
幸好 xìng hǎo may mà; may sao; may quá
幸亏 xìng kuī may mà; may sao; may là
幸免 xìng miǎn may mắn thoát khỏi; thoát nạn
性命 xìng mìng tính mạng; mạng sống
性情 xìng qíng tính tình; tính cách
姓氏 xìng shì họ; dòng họ
兴致 xìng zhì hứng thú; hứng khởi

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 狭隘、瑕疵、峡谷. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.