Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
编排 biān pái sắp xếp; bố trí; dàn dựng (tiết mục)
鞭炮 biān pào pháo; pháo nổ
边缘 biān yuán mép; rìa; ven; bờ vực; ngoài lề; giáp ranh
边远 biān yuǎn xa xôi; hẻo lánh; vùng biên
编造 biān zào bịa đặt; bịa ra; lập; biên soạn
编制 biān zhì biên chế; định biên; lập; soạn (kế hoạch, ngân sách); đan; bện
编织 biān zhī đan; dệt; bện; thêu dệt; dựng nên
扁 biǎn dẹt; bẹp; phẳng
贬低 biǎn dī hạ thấp; coi thường; chê bai; làm mất giá trị
贬值 biǎn zhí mất giá; giảm giá trị; phá giá
辩 biàn tranh luận; biện luận; cãi
辨别 biàn bié phân biệt; nhận ra; phân biệt rõ
遍布 biàn bù phân bố khắp; trải khắp
便饭 biàn fàn bữa cơm thường; cơm nhà
变革 biàn gé cải cách; biến đổi; đổi mới
变更 biàn gēng thay đổi; sửa đổi; điều chỉnh
变故 biàn gù biến cố; tai họa; sự cố bất ngờ
辩护 biàn hù bào chữa; biện hộ
变换 biàn huàn thay đổi; chuyển đổi; biến đổi; luân phiên; thay phiên
变幻莫测 biàn huàn mò cè biến hóa khôn lường; thay đổi thất thường
辩解 biàn jiě biện bạch; thanh minh; giải thích
辩论 biàn lùn tranh luận; tranh biện
变迁 biàn qiān biến đổi; đổi thay; thăng trầm
辨认 biàn rèn nhận ra; nhận diện
变通 biàn tōng linh hoạt; tùy cơ ứng biến; châm chước
便携式 biàn xié shì cầm tay; xách tay; di động
变形 biàn xíng biến dạng; biến hình; thay đổi hình dạng
变异 biàn yì biến dị; biến đổi
辩证 biàn zhèng biện chứng
辫子 biàn zi bím tóc; đuôi sam; điểm yếu; thóp
标 biāo dấu hiệu; nhãn; đánh dấu; ghi rõ
标榜 biāo bǎng phô trương; tự khoe; tâng bốc
标本 biāo běn mẫu vật; tiêu bản; gốc và ngọn (của bệnh)
标点 biāo diǎn dấu câu; đánh dấu câu; chấm câu
标记 biāo jì dấu hiệu; ký hiệu; nhãn; đánh dấu
标签 biāo qiān nhãn; nhãn dán; thẻ (phân loại)
飙升 biāo shēng tăng vọt; tăng vùn vụt
标识 biāo shí ký hiệu; biểu trưng; đánh dấu; ghi nhãn
标示 biāo shì biểu thị; ghi rõ
标语 biāo yǔ khẩu hiệu
标致 biāo zhì xinh đẹp; xinh xắn (thường nói về phụ nữ); Peugeot (hãng ô tô)
表白 biǎo bái bày tỏ; giãi bày; tỏ tình
表决 biǎo jué biểu quyết; bỏ phiếu
表述 biǎo shù trình bày; diễn đạt
表率 biǎo shuài tấm gương; gương mẫu
表态 biǎo tài bày tỏ thái độ; tỏ rõ lập trường
表彰 biǎo zhāng biểu dương; tuyên dương; khen thưởng
憋 biē nín; nhịn; kìm nén; ngột ngạt; bí bách
别具匠心 bié jù jiàng xīn có ý tưởng độc đáo; sáng tạo khéo léo
别看 bié kàn đừng thấy… mà tưởng; tuy… nhưng
别墅 bié shù biệt thự
别说 bié shuō chưa nói đến; huống chi; đừng nói
别致 bié zhì độc đáo; mới lạ; lạ mắt
别扭 biè niu khó chịu; không thoải mái; gượng gạo; bất hòa; xích mích; trúc trắc; không trôi chảy (câu văn); ương bướng; khó tính
彬彬有礼 bīn bīn yǒu lǐ lịch sự; lễ độ nhã nhặn
缤纷 bīn fēn rực rỡ; muôn màu muôn vẻ; (rơi) lả tả
濒临 bīn lín giáp với; sát bên; bên bờ; đứng trước nguy cơ
濒危 bīn wēi có nguy cơ tuyệt chủng; lâm nguy; nguy kịch
冰雹 bīng báo mưa đá
冰棍儿 bīng gùnr kem que
冰山一角 bīng shān yī jiǎo phần nổi của tảng băng chìm
冰天雪地 bīng tiān xuě dì trời băng đất tuyết
丙 bǐng can Bính (thứ ba trong thiên can); thứ ba; hạng ba
秉承 bǐng chéng kế thừa; tiếp nối (truyền thống); vâng theo (chỉ thị)
秉持 bǐng chí giữ vững; theo đuổi (nguyên tắc, lý tưởng)
并发症 bìng fā zhèng biến chứng
并非 bìng fēi hoàn toàn không phải; đâu phải; chẳng phải
并购 bìng gòu sáp nhập và mua lại; thâu tóm
并肩 bìng jiān kề vai; sát vai; sát cánh
病历 bìng lì bệnh án; hồ sơ bệnh án
并列 bìng liè đứng song song; ngang hàng; đồng hạng
并行 bìng xíng song song; song hành; tiến hành song song
病症 bìng zhèng bệnh; chứng bệnh
拨 bō gạt; khều; khơi; quay số; bấm số; cấp phát; phân bổ; gảy (đàn); (lượng từ) tốp; nhóm
波动 bō dòng dao động; biến động; lên xuống
剥夺 bō duó tước đoạt; tước bỏ
波及 bō jí lan đến; ảnh hưởng tới
拨款 bō kuǎn cấp kinh phí; cấp vốn; khoản kinh phí được cấp
波澜 bō lán sóng lớn; biến cố; thăng trầm
波浪 bō làng sóng; làn sóng
波涛 bō tāo sóng lớn; sóng cả
剥削 bō xuē bóc lột; sự bóc lột
波折 bō zhé trắc trở; sóng gió; khúc quanh
伯伯 bó bo bác (anh trai của bố; cũng dùng gọi người đàn ông lớn tuổi)
博大精深 bó dà jīng shēn uyên thâm; rộng lớn và sâu sắc
搏斗 bó dòu vật lộn; đánh nhau; chiến đấu
伯父 bó fù bác (anh trai của bố, cũng là cách gọi người đàn ông lớn tuổi hơn bố)
驳回 bó huí bác bỏ; bác đơn
伯母 bó mǔ bác gái; bác (gọi phụ nữ trạc tuổi mẹ)
博学 bó xué uyên bác; học rộng
博弈 bó yì đấu trí; giằng co; chơi cờ
不算 bù suàn không tính; không kể; không được coi là; chẳng phải là
不当 bù dàng không thỏa đáng; không thích hợp
不定 bù dìng không cố định; bất định; chưa chắc; không chừng
不动产 bù dòng chǎn bất động sản
不见得 bù jiàn de chưa chắc; không hẳn
不愧 bù kuì xứng đáng; không hổ là
不力 bù lì không tận lực; không hết sức; kém hiệu quả
不妙 bù miào không ổn; chẳng lành; không hay
不慎 bù shèn không cẩn thận; sơ ý; bất cẩn
不下 bù xià không dưới
不像话 bù xiàng huà quá đáng; chẳng ra gì; không thể chấp nhận
不肖 bù xiào hư hỏng; không ra gì (con cháu); bất tài
不屑 bù xiè không thèm; khinh thường; coi khinh
不懈 bù xiè không mệt mỏi; bền bỉ; không ngừng
不厌其烦 bù yàn qí fán không ngại phiền; kiên nhẫn tỉ mỉ
不亚于 bù yà yú không kém; chẳng thua kém
不翼而飞 bù yì ér fēi không cánh mà bay; biến mất; lan truyền nhanh
不亦乐乎 bù yì lè hū hết sức; quá chừng; (bận) tối mắt tối mũi
不正之风 bù zhèng zhī fēng thói xấu tiêu cực; tác phong không lành mạnh
捕获 bǔ huò bắt được; bắt giữ; thu được (tín hiệu); ghi lại
补给 bǔ jǐ tiếp tế; cung cấp; hàng tiếp tế; quân nhu
补救 bǔ jiù cứu vãn; khắc phục; sửa chữa (sai lầm)
哺乳 bǔ rǔ cho bú; nuôi con bằng sữa mẹ
捕食 bǔ shí săn mồi; bắt mồi; kiếm ăn
哺育 bǔ yù nuôi nấng; cho bú mớm; nuôi dưỡng; vun đắp
补助 bǔ zhù trợ cấp; phụ cấp; trợ giúp
捕捉 bǔ zhuō bắt; nắm bắt; chộp lấy
不经意 bù jīng yì vô tình; không để ý; vô ý
不予 bù yǔ không cho; không chấp nhận; từ chối
不准 bù zhǔn không được; cấm; không cho phép; không chuẩn; không chính xác
不耻下问 bù chǐ xià wèn không ngại học hỏi người dưới; không xấu hổ hỏi người kém mình
不辞而别 bù cí ér bié bỏ đi không lời từ biệt; đi không chào
不得而知 bù dé ér zhī không thể biết được; không ai biết
不得已 bù dé yǐ bất đắc dĩ; đành phải; không còn cách nào khác
不乏 bù fá không thiếu
步伐 bù fá bước chân; bước đi; nhịp độ; tốc độ (phát triển)
不法 bù fǎ phạm pháp; trái pháp luật
不妨 bù fáng không ngại; cứ việc; thử ... xem
不服 bù fú không phục; không chịu thua; không chấp nhận (phán quyết)
不敢当 bù gǎn dāng không dám (nhận lời khen); quá khen
不及 bù jí không bằng; kém; không kịp
部件 bù jiàn linh kiện; bộ phận; chi tiết máy
不假思索 bù jiǎ sī suǒ không cần suy nghĩ; không chút đắn đo; ngay lập tức
不解 bù jiě không hiểu; khó hiểu; thắc mắc
不景气 bù jǐng qì suy thoái; ảm đạm; đình trệ
布局 bù jú bố cục; cách bố trí; (cờ) khai cuộc; bày thế cờ
不堪 bù kān không chịu nổi; không kham nổi; hết sức; vô cùng (nghĩa xấu); tệ hại
不可或缺 bù kě huò quē không thể thiếu
不可思议 bù kě sī yì không thể tưởng tượng nổi; khó tin
不了了之 bù liǎo liǎo zhī bỏ lửng; cho qua; chìm xuồng
不免 bù miǎn khó tránh khỏi; không khỏi
不平 bù píng gồ ghề; không bằng phẳng; bất công; bất bình; bất mãn
不容 bù róng không cho phép; không dung thứ; không thể (chối cãi)
步入 bù rù bước vào
部首 bù shǒu bộ thủ
部署 bù shǔ bố trí; triển khai; dàn quân
不惜 bù xī không tiếc; không ngần ngại
不相上下 bù xiāng shàng xià ngang nhau; ngang ngửa; một chín một mười
不言而喻 bù yán ér yù không nói cũng hiểu; hiển nhiên
不以为然 bù yǐ wéi rán không cho là đúng; không đồng tình; không tán thành
不由得 bù yóu de bất giác; không nhịn được; không kìm được
不由自主 bù yóu zì zhǔ bất giác; không tự chủ được
不约而同 bù yuē ér tóng không hẹn mà cùng; không hẹn mà nên
不折不扣 bù zhé bù kòu trăm phần trăm; hoàn toàn; đúng từng li từng tí
不知不觉 bù zhī bù jué bất giác; không hay biết; lúc nào không hay
不知所措 bù zhī suǒ cuò luống cuống; không biết làm sao
猜想 cāi xiǎng đoán; phỏng đoán; (toán học) giả thuyết
裁 cái cắt (vải, giấy); cắt giảm; giảm bớt; phán quyết; quyết định
裁定 cái dìng phán quyết; ra phán quyết
裁缝 cái feng thợ may
才干 cái gàn tài cán; năng lực
财经 cái jīng tài chính kinh tế
裁决 cái jué phán quyết; ra phán quyết; phân xử
财力 cái lì tiềm lực tài chính; khả năng tài chính
裁员 cái yuán cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên
财政 cái zhèng tài chính (nhà nước); ngân sách
采 cǎi hái; ngắt; thu thập; khai thác; chọn; lựa chọn
采矿 cǎi kuàng khai thác mỏ; khai khoáng
采摘 cǎi zhāi hái; thu hái
菜肴 cài yáo món ăn; thức ăn
参见 cān jiàn xem; tham khảo; yết kiến; bái kiến
参谋 cān móu sĩ quan tham mưu; góp ý; bày cách; tư vấn
参照 cān zhào tham khảo; đối chiếu; dựa theo
残 cán không nguyên vẹn; sứt mẻ; còn sót lại; thừa; tàn tật; tàn ác; hung bạo
残酷 cán kù tàn khốc; tàn nhẫn; khốc liệt
惭愧 cán kuì xấu hổ; hổ thẹn; áy náy
残留 cán liú còn sót lại; tồn đọng; tồn dư; dư lượng
残缺 cán quē không trọn vẹn; sứt mẻ; khuyết thiếu
残忍 cán rěn tàn nhẫn; độc ác; nhẫn tâm
惨 cǎn thê thảm; bi thảm; thảm hại; nặng nề; tệ hại; tàn nhẫn; tàn khốc
惨白 cǎn bái trắng bệch; tái nhợt
惨痛 cǎn tòng đau đớn; cay đắng; thê thảm
惨重 cǎn zhòng nặng nề; thảm khốc (tổn thất)
灿烂 càn làn rực rỡ; chói lọi; xán lạn
舱 cāng khoang (tàu, thuyền, máy bay)
苍白 cāng bái nhợt nhạt; tái nhợt; trắng bệch; nhạt nhẽo; thiếu sức sống
仓促 cāng cù vội vàng; hấp tấp; gấp gáp
沧桑 cāng sāng bể dâu; thăng trầm
苍蝇 cāng ying con ruồi
藏匿 cáng nì che giấu; ẩn náu
藏品 cáng pǐn hiện vật sưu tầm; đồ sưu tập
藏身 cáng shēn ẩn náu; trốn
操控 cāo kòng điều khiển; thao túng
操劳 cāo láo lao lực; làm lụng vất vả; lo liệu; chăm lo
操练 cāo liàn luyện tập; tập luyện; thao luyện
操心 cāo xīn lo lắng; bận tâm; lo nghĩ
操纵 cāo zòng điều khiển; vận hành; thao túng; giật dây
嘈杂 cáo zá ồn ào; huyên náo
草案 cǎo àn dự thảo

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 编排、鞭炮、边缘. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.