HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 3601 | 审视 shěn shì | shěn shì | nhìn kỹ; xem xét kỹ; xem xét lại |
| 3602 | 肾 shèn | shèn | thận |
| 3603 | 渗 shèn | shèn | thấm; ngấm; rỉ ra |
| 3604 | 渗透 shèn tòu | shèn tòu | thấm; ngấm; thâm nhập; len lỏi; xâm nhập; cài cắm; thẩm thấu (hóa học) |
| 3605 | 慎重 shèn zhòng | shèn zhòng | thận trọng; cẩn thận |
| 3606 | 生产线 shēng chǎn xiàn | shēng chǎn xiàn | dây chuyền sản xuất |
| 3607 | 声称 shēng chēng | shēng chēng | tuyên bố; tự nhận; khẳng định |
| 3608 | 牲畜 shēng chù | shēng chù | gia súc |
| 3609 | 升华 shēng huá | shēng huá | thăng hoa; nâng lên tầm cao hơn; tinh luyện |
| 3610 | 生机 shēng jī | shēng jī | sức sống; sinh khí; cơ hội sống; đường sống |
| 3611 | 生理 shēng lǐ | shēng lǐ | sinh lý |
| 3612 | 声明 shēng míng | shēng míng | tuyên bố; công bố; lời tuyên bố; bản tuyên bố |
| 3613 | 生命线 shēng mìng xiàn | shēng mìng xiàn | huyết mạch; con đường sống còn; đường sinh đạo (chỉ tay) |
| 3614 | 生怕 shēng pà | shēng pà | chỉ sợ; e rằng; sợ rằng |
| 3615 | 生平 shēng píng | shēng píng | cuộc đời; thân thế; cả đời; trong đời |
| 3616 | 生前 shēng qián | shēng qián | lúc sinh thời; khi còn sống |
| 3617 | 声势 shēng shì | shēng shì | thanh thế; uy thế; khí thế |
| 3618 | 生疏 shēng shū | shēng shū | lạ; không quen; lụt nghề; không thạo (do lâu không làm); xa cách |
| 3619 | 生死 shēng sǐ | shēng sǐ | sống chết; sinh tử |
| 3620 | 声望 shēng wàng | shēng wàng | danh tiếng; uy tín |
| 3621 | 生效 shēng xiào | shēng xiào | có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực |
| 3622 | 生涯 shēng yá | shēng yá | sự nghiệp; quãng đời; cuộc đời |
| 3623 | 生硬 shēng yìng | shēng yìng | gượng gạo; không tự nhiên; cứng nhắc; cộc cằn |
| 3624 | 生育 shēng yù | shēng yù | sinh đẻ; sinh con; sinh sản |
| 3625 | 声誉 shēng yù | shēng yù | danh tiếng; tiếng tăm; uy tín |
| 3626 | 升值 shēng zhí | shēng zhí | tăng giá trị; lên giá |
| 3627 | 绳子 shéng zi | shéng zi | dây thừng; dây |
| 3628 | 省略 shěng lüè | shěng lüè | lược bỏ; bỏ bớt; tỉnh lược |
| 3629 | 省事 shěng shì | shěng shì | đỡ việc; đỡ phiền; tiện lợi; đơn giản |
| 3630 | 盛产 shèng chǎn | shèng chǎn | sản xuất nhiều; có nhiều (sản vật) |
| 3631 | 胜出 shèng chū | shèng chū | giành chiến thắng; vượt lên dẫn đầu |
| 3632 | 盛大 shèng dà | shèng dà | long trọng; lớn lao; hoành tráng |
| 3633 | 胜负 shèng fù | shèng fù | thắng bại; thắng thua |
| 3634 | 盛会 shèng huì | shèng huì | sự kiện lớn; ngày hội lớn |
| 3635 | 盛开 shèng kāi | shèng kāi | nở rộ |
| 3636 | 盛气凌人 shèng qì líng rén | shèng qì líng rén | hống hách; kiêu căng; lấn lướt người khác |
| 3637 | 盛情 shèng qíng | shèng qíng | thịnh tình; tình cảm nồng hậu; lòng hiếu khách |
| 3638 | 胜任 shèng rèn | shèng rèn | đảm đương được; đủ năng lực; làm tốt |
| 3639 | 盛夏 shèng xià | shèng xià | giữa mùa hè; lúc hè nóng nhất |
| 3640 | 圣贤 shèng xián | shèng xián | thánh hiền; bậc hiền triết |
| 3641 | 盛行 shèng xíng | shèng xíng | thịnh hành; phổ biến |
| 3642 | 盛宴 shèng yàn | shèng yàn | bữa tiệc lớn; yến tiệc linh đình; sự kiện hoành tráng |
| 3643 | 失传 shī chuán | shī chuán | thất truyền |
| 3644 | 湿地 shī dì | shī dì | đất ngập nước; vùng đầm lầy |
| 3645 | 师范 shī fàn | shī fàn | đào tạo giáo viên; sư phạm; trường sư phạm |
| 3646 | 施工 shī gōng | shī gōng | thi công; công trình đang thi công |
| 3647 | 施加 shī jiā | shī jiā | gây (áp lực); tạo (ảnh hưởng) |
| 3648 | 失控 shī kòng | shī kòng | mất kiểm soát |
| 3649 | 失利 shī lì | shī lì | thua; thất bại |
| 3650 | 失礼 shī lǐ | shī lǐ | thất lễ; bất lịch sự; xin thứ lỗi |
| 3651 | 失灵 shī líng | shī líng | hỏng; trục trặc; không hoạt động |
| 3652 | 失落 shī luò | shī luò | đánh mất; đánh rơi; hụt hẫng; mất mát |
| 3653 | 失明 shī míng | shī míng | mù; mất thị lực |
| 3654 | 湿润 shī rùn | shī rùn | ẩm ướt; ẩm |
| 3655 | 失事 shī shì | shī shì | gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền); hỏng việc |
| 3656 | 失态 shī tài | shī tài | mất bình tĩnh; mất tự chủ; cư xử không đúng mực |
| 3657 | 尸体 shī tǐ | shī tǐ | thi thể; xác chết |
| 3658 | 失效 shī xiào | shī xiào | mất hiệu lực; hết hiệu lực; mất tác dụng; không còn tác dụng |
| 3659 | 施行 shī xíng | shī xíng | thi hành; thực hiện; có hiệu lực |
| 3660 | 施压 shī yā | shī yā | gây áp lực; tạo sức ép |
| 3661 | 施展 shī zhǎn | shī zhǎn | phát huy; thi thố; trổ (tài) |
| 3662 | 师长 shī zhǎng | shī zhǎng | sư đoàn trưởng; thầy cô; người thầy |
| 3663 | 师资 shī zī | shī zī | đội ngũ giáo viên; giáo viên (đủ trình độ) |
| 3664 | 失踪 shī zōng | shī zōng | mất tích |
| 3665 | 时隔 shí gé | shí gé | cách (một khoảng thời gian); sau (bao lâu) |
| 3666 | 时而 shí ér | shí ér | thỉnh thoảng; đôi khi; lúc thì (… lúc thì …) |
| 3667 | 实地 shí dì | shí dì | tại chỗ; tại hiện trường; thực địa |
| 3668 | 时段 shí duàn | shí duàn | khoảng thời gian; khung giờ |
| 3669 | 时好时坏 shí hǎo shí huài | shí hǎo shí huài | lúc tốt lúc xấu; khi được khi không |
| 3670 | 实话实说 shí huà shí shuō | shí huà shí shuō | nói thật; có sao nói vậy |
| 3671 | 时节 shí jié | shí jié | mùa; tiết (trong năm); lúc; thời điểm |
| 3672 | 时空 shí kōng | shí kōng | không gian và thời gian; thời đại và nơi chốn |
| 3673 | 实况 shí kuàng | shí kuàng | tình hình thực tế; diễn biến thực tế; (truyền hình, phát) trực tiếp |
| 3674 | 时髦 shí máo | shí máo | thời thượng; mốt; sành điệu |
| 3675 | 时时 shí shí | shí shí | luôn luôn; lúc nào cũng; thường thường |
| 3676 | 时事 shí shì | shí shì | thời sự |
| 3677 | 实事求是 shí shì qiú shì | shí shì qiú shì | thực sự cầu thị; tôn trọng sự thật |
| 3678 | 食宿 shí sù | shí sù | ăn ở; chỗ ăn chỗ ngủ |
| 3679 | 实体 shí tǐ | shí tǐ | thực thể; thật; hữu hình (không phải ảo, trực tuyến) |
| 3680 | 实物 shí wù | shí wù | vật thật; hiện vật; đồ vật cụ thể |
| 3681 | 时装 shí zhuāng | shí zhuāng | thời trang; trang phục mốt |
| 3682 | 屎 shǐ | shǐ | phân; gỉ; ráy (mắt, mũi, tai) |
| 3683 | 使唤 shǐ huan | shǐ huan | sai bảo; sai khiến; điều khiển; sử dụng (công cụ, gia súc) |
| 3684 | 使命 shǐ mìng | shǐ mìng | sứ mệnh; nhiệm vụ |
| 3685 | 史无前例 shǐ wú qián lì | shǐ wú qián lì | chưa từng có trong lịch sử; chưa có tiền lệ |
| 3686 | 使者 shǐ zhě | shǐ zhě | sứ giả; phái viên |
| 3687 | 势必 shì bì | shì bì | tất yếu sẽ; ắt sẽ; chắc chắn sẽ |
| 3688 | 势不可当 shì bù kě dāng | shì bù kě dāng | không gì cản nổi; thế như chẻ tre |
| 3689 | 视察 shì chá | shì chá | thị sát; kiểm tra |
| 3690 | 市场经济 shì chǎng jīng jì | shì chǎng jīng jì | kinh tế thị trường |
| 3691 | 世代 shì dài | shì dài | nhiều đời; bao đời; thế hệ; thời đại |
| 3692 | 试点 shì diǎn | shì diǎn | thí điểm; điểm thí điểm |
| 3693 | 是非 shì fēi | shì fēi | phải trái; đúng sai; thị phi; chuyện thị phi |
| 3694 | 世故 shì gù | shì gù | sự đời; việc đời; lẽ đời |
| 3695 | 嗜好 shì hào | shì hào | sở thích; thú vui; thói quen; tật nghiện |
| 3696 | 侍候 shì hòu | shì hòu | hầu hạ; phục vụ; chăm sóc |
| 3697 | 事迹 shì jì | shì jì | sự tích; việc làm tiêu biểu; thành tích |
| 3698 | 世间 shì jiān | shì jiān | thế gian; trên đời |
| 3699 | 视角 shì jiǎo | shì jiǎo | góc nhìn; góc độ; góc quay |
| 3700 | 适量 shì liàng | shì liàng | lượng vừa phải; vừa đủ |
| 3701 | 士气 shì qì | shì qì | sĩ khí; tinh thần (chiến đấu) |
| 3702 | 世人 shì rén | shì rén | người đời; mọi người |
| 3703 | 适时 shì shí | shì shí | đúng lúc; kịp thời |
| 3704 | 逝世 shì shì | shì shì | qua đời; từ trần |
| 3705 | 事态 shì tài | shì tài | tình hình; cục diện; tình thế |
| 3706 | 试探 shì tàn | shì tàn | thăm dò; dò hỏi; thử |
| 3707 | 势头 shì tóu | shì tóu | đà; khí thế; xu thế; tình hình |
| 3708 | 示威 shì wēi | shì wēi | biểu tình; thị uy; ra oai |
| 3709 | 事务所 shì wù suǒ | shì wù suǒ | văn phòng (luật, kiến trúc); công ty dịch vụ |
| 3710 | 视线 shì xiàn | shì xiàn | tầm mắt; tầm nhìn; ánh mắt |
| 3711 | 试行 shì xíng | shì xíng | thử nghiệm; thực hiện thử |
| 3712 | 视野 shì yě | shì yě | tầm nhìn; tầm mắt; (nghĩa bóng) tầm hiểu biết; nhãn quan |
| 3713 | 事宜 shì yí | shì yí | các việc liên quan; công việc cần sắp xếp |
| 3714 | 示意 shì yì | shì yì | ra hiệu; ra dấu; ngụ ý |
| 3715 | 市值 shì zhí | shì zhí | vốn hóa thị trường; giá trị thị trường |
| 3716 | 柿子 shì zi | shì zi | quả hồng |
| 3717 | 收复 shōu fù | shōu fù | giành lại; chiếm lại; khôi phục (lãnh thổ) |
| 3718 | 收割 shōu gē | shōu gē | gặt; thu hoạch |
| 3719 | 收据 shōu jù | shōu jù | biên lai; giấy biên nhận |
| 3720 | 收敛 shōu liǎn | shōu liǎn | kiềm chế; bớt lại (thói ngạo mạn); tắt dần; thu lại (nụ cười); hội tụ (toán học) |
| 3721 | 收留 shōu liú | shōu liú | cưu mang; thu nhận; cho ở nhờ |
| 3722 | 收买 shōu mǎi | shōu mǎi | mua chuộc; hối lộ; thu mua |
| 3723 | 收视率 shōu shì lǜ | shōu shì lǜ | tỷ lệ người xem (truyền hình) |
| 3724 | 收缩 shōu suō | shōu suō | co lại; co rút; thu hẹp; cắt giảm |
| 3725 | 收养 shōu yǎng | shōu yǎng | nhận nuôi (trẻ em, thú cưng); cưu mang; chăm sóc |
| 3726 | 收音机 shōu yīn jī | shōu yīn jī | radio; máy thu thanh |
| 3727 | 收支 shōu zhī | shōu zhī | thu chi; thu nhập và chi tiêu |
| 3728 | 手册 shǒu cè | shǒu cè | sổ tay; cẩm nang; sách hướng dẫn |
| 3729 | 首创 shǒu chuàng | shǒu chuàng | sáng tạo đầu tiên; khởi xướng; sáng chế đầu tiên |
| 3730 | 手动 shǒu dòng | shǒu dòng | bằng tay; thủ công; số sàn (xe) |
| 3731 | 首付 shǒu fù | shǒu fù | tiền trả trước |
| 3732 | 首府 shǒu fǔ | shǒu fǔ | thủ phủ |
| 3733 | 守候 shǒu hòu | shǒu hòu | chờ đợi; ngóng chờ; canh chừng; túc trực bên cạnh |
| 3734 | 守护 shǒu hù | shǒu hù | canh giữ; bảo vệ; trông coi |
| 3735 | 手脚 shǒu jiǎo | shǒu jiǎo | tay chân; động tác; cử động |
| 3736 | 首脑 shǒu nǎo | shǒu nǎo | người đứng đầu; nguyên thủ; lãnh đạo |
| 3737 | 手帕 shǒu pà | shǒu pà | khăn tay; khăn mùi soa |
| 3738 | 首批 shǒu pī | shǒu pī | đợt đầu; lô đầu tiên |
| 3739 | 手枪 shǒu qiāng | shǒu qiāng | súng lục; súng ngắn |
| 3740 | 首饰 shǒu shì | shǒu shì | đồ trang sức |
| 3741 | 手头 shǒu tóu | shǒu tóu | trong tay; sẵn có; tình hình tiền bạc; túi tiền |
| 3742 | 手腕 shǒu wàn | shǒu wàn | cổ tay; thủ đoạn; mánh khóe; tài khéo léo; bản lĩnh |
| 3743 | 首席 shǒu xí | shǒu xí | trưởng; đứng đầu; chính |
| 3744 | 守信 shǒu xìn | shǒu xìn | giữ chữ tín; giữ lời hứa |
| 3745 | 手艺 shǒu yì | shǒu yì | tay nghề; nghề thủ công |
| 3746 | 手掌 shǒu zhǎng | shǒu zhǎng | lòng bàn tay; bàn tay |
| 3747 | 守株待兔 shǒu zhū dài tù | shǒu zhū dài tù | ôm cây đợi thỏ; ngồi chờ vận may |
| 3748 | 受宠若惊 shòu chǒng ruò jīng | shòu chǒng ruò jīng | cảm động vì được sủng ái |
| 3749 | 受挫 shòu cuò | shòu cuò | gặp thất bại; bị vấp váp |
| 3750 | 受害 shòu hài | shòu hài | bị hại; bị thiệt hại; chịu tổn hại |
| 3751 | 受害人 shòu hài rén | shòu hài rén | người bị hại; nạn nhân |
| 3752 | 受贿 shòu huì | shòu huì | nhận hối lộ |
| 3753 | 受惊 shòu jīng | shòu jīng | giật mình; bị hoảng sợ |
| 3754 | 受苦 shòu kǔ | shòu kǔ | chịu khổ; khổ sở |
| 3755 | 受理 shòu lǐ | shòu lǐ | thụ lý; tiếp nhận (hồ sơ, vụ án) |
| 3756 | 受骗 shòu piàn | shòu piàn | bị lừa; mắc lừa |
| 3757 | 授权 shòu quán | shòu quán | ủy quyền; trao quyền; cấp phép |
| 3758 | 受益 shòu yì | shòu yì | được lợi; hưởng lợi |
| 3759 | 受益匪浅 shòu yì fěi qiǎn | shòu yì fěi qiǎn | được lợi không ít; học hỏi được nhiều |
| 3760 | 授予 shòu yǔ | shòu yǔ | trao tặng; trao; phong (học vị) |
| 3761 | 受罪 shòu zuì | shòu zuì | chịu khổ; chịu cực; khổ sở |
| 3762 | 梳 shū | shū | cái lược; chải (tóc) |
| 3763 | 舒畅 shū chàng | shū chàng | thoải mái; khoan khoái; dễ chịu |
| 3764 | 疏导 shū dǎo | shū dǎo | khơi thông; điều tiết (dòng chảy, giao thông); khuyên giải; gỡ rối tâm lý |
| 3765 | 疏忽 shū hu | shū hu | sơ suất; sơ ý; lơ là; sự cẩu thả |
| 3766 | 书记 shū ji | shū ji | bí thư (Đảng); thư ký; người ghi chép |
| 3767 | 梳理 shū lǐ | shū lǐ | chải (tóc, lông); sắp xếp; hệ thống lại |
| 3768 | 枢纽 shū niǔ | shū niǔ | đầu mối; trung tâm (giao thông); then chốt |
| 3769 | 抒情 shū qíng | shū qíng | trữ tình; bày tỏ cảm xúc |
| 3770 | 疏散 shū sàn | shū sàn | sơ tán; thưa thớt; rải rác |
| 3771 | 疏通 shū tōng | shū tōng | thông tắc; khơi thông (đường ống, kênh); dàn xếp; hòa giải |
| 3772 | 输血 shū xuè | shū xuè | truyền máu; tiếp sức; hỗ trợ |
| 3773 | 输液 shū yè | shū yè | truyền dịch; truyền nước |
| 3774 | 疏远 shū yuǎn | shū yuǎn | xa lánh; ghẻ lạnh; xa cách; lạnh nhạt |
| 3775 | 舒展 shū zhǎn | shū zhǎn | duỗi ra; giãn ra; thư thái; dễ chịu |
| 3776 | 梳子 shū zi | shū zi | cái lược; lược |
| 3777 | 赎 shú | shú | chuộc; chuộc lại; đền (tội); chuộc tội |
| 3778 | 曙光 shǔ guāng | shǔ guāng | ánh bình minh; rạng đông; tia hy vọng |
| 3779 | 属相 shǔ xiàng | shǔ xiàng | con giáp; tuổi (theo con giáp) |
| 3780 | 属性 shǔ xìng | shǔ xìng | thuộc tính; tính chất |
| 3781 | 数一数二 shǔ yī shǔ èr | shǔ yī shǔ èr | nhất nhì; đứng hàng đầu |
| 3782 | 数额 shù é | shù é | số tiền; khoản tiền; định mức; số lượng nhất định |
| 3783 | 束缚 shù fù | shù fù | trói buộc; ràng buộc; gò bó; xiềng xích; sự ràng buộc |
| 3784 | 树干 shù gàn | shù gàn | thân cây |
| 3785 | 数据库 shù jù kù | shù jù kù | cơ sở dữ liệu |
| 3786 | 竖立 shù lì | shù lì | dựng đứng; dựng lên |
| 3787 | 数码 shù mǎ | shù mǎ | kỹ thuật số; chữ số; con số |
| 3788 | 树梢 shù shāo | shù shāo | ngọn cây |
| 3789 | 束手无策 shù shǒu wú cè | shù shǒu wú cè | bó tay; bất lực |
| 3790 | 树荫 shù yīn | shù yīn | bóng cây; bóng râm |
| 3791 | 刷新 shuā xīn | shuā xīn | đổi mới; làm mới; phá (kỷ lục); tải lại (trang) |
| 3792 | 耍 shuǎ | shuǎ | chơi; nghịch; đùa giỡn; trêu chọc; múa; biểu diễn; giở trò; giở thói |
| 3793 | 耍赖 shuǎ lài | shuǎ lài | chơi ăn gian; cãi cùn; chối phăng; giả vờ như không có chuyện gì |
| 3794 | 衰减 shuāi jiǎn | shuāi jiǎn | suy giảm; giảm dần |
| 3795 | 摔跤 shuāi jiāo | shuāi jiāo | ngã; té; vật; đấu vật |
| 3796 | 衰竭 shuāi jié | shuāi jié | kiệt sức; suy (tim, thận...); suy chức năng |
| 3797 | 衰落 shuāi luò | shuāi luò | suy tàn; sa sút; suy giảm |
| 3798 | 衰弱 shuāi ruò | shuāi ruò | suy yếu; yếu ớt |
| 3799 | 衰退 shuāi tuì | shuāi tuì | suy giảm; sa sút; suy thoái (kinh tế) |
| 3800 | 甩 shuǎi | shuǎi | vung; vẩy; ném; quăng; bỏ rơi; đá; cắt đuôi |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 审视、肾、渗. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.