Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
审视 shěn shì nhìn kỹ; xem xét kỹ; xem xét lại
肾 shèn thận
渗 shèn thấm; ngấm; rỉ ra
渗透 shèn tòu thấm; ngấm; thâm nhập; len lỏi; xâm nhập; cài cắm; thẩm thấu (hóa học)
慎重 shèn zhòng thận trọng; cẩn thận
生产线 shēng chǎn xiàn dây chuyền sản xuất
声称 shēng chēng tuyên bố; tự nhận; khẳng định
牲畜 shēng chù gia súc
升华 shēng huá thăng hoa; nâng lên tầm cao hơn; tinh luyện
生机 shēng jī sức sống; sinh khí; cơ hội sống; đường sống
生理 shēng lǐ sinh lý
声明 shēng míng tuyên bố; công bố; lời tuyên bố; bản tuyên bố
生命线 shēng mìng xiàn huyết mạch; con đường sống còn; đường sinh đạo (chỉ tay)
生怕 shēng pà chỉ sợ; e rằng; sợ rằng
生平 shēng píng cuộc đời; thân thế; cả đời; trong đời
生前 shēng qián lúc sinh thời; khi còn sống
声势 shēng shì thanh thế; uy thế; khí thế
生疏 shēng shū lạ; không quen; lụt nghề; không thạo (do lâu không làm); xa cách
生死 shēng sǐ sống chết; sinh tử
声望 shēng wàng danh tiếng; uy tín
生效 shēng xiào có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực
生涯 shēng yá sự nghiệp; quãng đời; cuộc đời
生硬 shēng yìng gượng gạo; không tự nhiên; cứng nhắc; cộc cằn
生育 shēng yù sinh đẻ; sinh con; sinh sản
声誉 shēng yù danh tiếng; tiếng tăm; uy tín
升值 shēng zhí tăng giá trị; lên giá
绳子 shéng zi dây thừng; dây
省略 shěng lüè lược bỏ; bỏ bớt; tỉnh lược
省事 shěng shì đỡ việc; đỡ phiền; tiện lợi; đơn giản
盛产 shèng chǎn sản xuất nhiều; có nhiều (sản vật)
胜出 shèng chū giành chiến thắng; vượt lên dẫn đầu
盛大 shèng dà long trọng; lớn lao; hoành tráng
胜负 shèng fù thắng bại; thắng thua
盛会 shèng huì sự kiện lớn; ngày hội lớn
盛开 shèng kāi nở rộ
盛气凌人 shèng qì líng rén hống hách; kiêu căng; lấn lướt người khác
盛情 shèng qíng thịnh tình; tình cảm nồng hậu; lòng hiếu khách
胜任 shèng rèn đảm đương được; đủ năng lực; làm tốt
盛夏 shèng xià giữa mùa hè; lúc hè nóng nhất
圣贤 shèng xián thánh hiền; bậc hiền triết
盛行 shèng xíng thịnh hành; phổ biến
盛宴 shèng yàn bữa tiệc lớn; yến tiệc linh đình; sự kiện hoành tráng
失传 shī chuán thất truyền
湿地 shī dì đất ngập nước; vùng đầm lầy
师范 shī fàn đào tạo giáo viên; sư phạm; trường sư phạm
施工 shī gōng thi công; công trình đang thi công
施加 shī jiā gây (áp lực); tạo (ảnh hưởng)
失控 shī kòng mất kiểm soát
失利 shī lì thua; thất bại
失礼 shī lǐ thất lễ; bất lịch sự; xin thứ lỗi
失灵 shī líng hỏng; trục trặc; không hoạt động
失落 shī luò đánh mất; đánh rơi; hụt hẫng; mất mát
失明 shī míng mù; mất thị lực
湿润 shī rùn ẩm ướt; ẩm
失事 shī shì gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền); hỏng việc
失态 shī tài mất bình tĩnh; mất tự chủ; cư xử không đúng mực
尸体 shī tǐ thi thể; xác chết
失效 shī xiào mất hiệu lực; hết hiệu lực; mất tác dụng; không còn tác dụng
施行 shī xíng thi hành; thực hiện; có hiệu lực
施压 shī yā gây áp lực; tạo sức ép
施展 shī zhǎn phát huy; thi thố; trổ (tài)
师长 shī zhǎng sư đoàn trưởng; thầy cô; người thầy
师资 shī zī đội ngũ giáo viên; giáo viên (đủ trình độ)
失踪 shī zōng mất tích
时隔 shí gé cách (một khoảng thời gian); sau (bao lâu)
时而 shí ér thỉnh thoảng; đôi khi; lúc thì (… lúc thì …)
实地 shí dì tại chỗ; tại hiện trường; thực địa
时段 shí duàn khoảng thời gian; khung giờ
时好时坏 shí hǎo shí huài lúc tốt lúc xấu; khi được khi không
实话实说 shí huà shí shuō nói thật; có sao nói vậy
时节 shí jié mùa; tiết (trong năm); lúc; thời điểm
时空 shí kōng không gian và thời gian; thời đại và nơi chốn
实况 shí kuàng tình hình thực tế; diễn biến thực tế; (truyền hình, phát) trực tiếp
时髦 shí máo thời thượng; mốt; sành điệu
时时 shí shí luôn luôn; lúc nào cũng; thường thường
时事 shí shì thời sự
实事求是 shí shì qiú shì thực sự cầu thị; tôn trọng sự thật
食宿 shí sù ăn ở; chỗ ăn chỗ ngủ
实体 shí tǐ thực thể; thật; hữu hình (không phải ảo, trực tuyến)
实物 shí wù vật thật; hiện vật; đồ vật cụ thể
时装 shí zhuāng thời trang; trang phục mốt
屎 shǐ phân; gỉ; ráy (mắt, mũi, tai)
使唤 shǐ huan sai bảo; sai khiến; điều khiển; sử dụng (công cụ, gia súc)
使命 shǐ mìng sứ mệnh; nhiệm vụ
史无前例 shǐ wú qián lì chưa từng có trong lịch sử; chưa có tiền lệ
使者 shǐ zhě sứ giả; phái viên
势必 shì bì tất yếu sẽ; ắt sẽ; chắc chắn sẽ
势不可当 shì bù kě dāng không gì cản nổi; thế như chẻ tre
视察 shì chá thị sát; kiểm tra
市场经济 shì chǎng jīng jì kinh tế thị trường
世代 shì dài nhiều đời; bao đời; thế hệ; thời đại
试点 shì diǎn thí điểm; điểm thí điểm
是非 shì fēi phải trái; đúng sai; thị phi; chuyện thị phi
世故 shì gù sự đời; việc đời; lẽ đời
嗜好 shì hào sở thích; thú vui; thói quen; tật nghiện
侍候 shì hòu hầu hạ; phục vụ; chăm sóc
事迹 shì jì sự tích; việc làm tiêu biểu; thành tích
世间 shì jiān thế gian; trên đời
视角 shì jiǎo góc nhìn; góc độ; góc quay
适量 shì liàng lượng vừa phải; vừa đủ
士气 shì qì sĩ khí; tinh thần (chiến đấu)
世人 shì rén người đời; mọi người
适时 shì shí đúng lúc; kịp thời
逝世 shì shì qua đời; từ trần
事态 shì tài tình hình; cục diện; tình thế
试探 shì tàn thăm dò; dò hỏi; thử
势头 shì tóu đà; khí thế; xu thế; tình hình
示威 shì wēi biểu tình; thị uy; ra oai
事务所 shì wù suǒ văn phòng (luật, kiến trúc); công ty dịch vụ
视线 shì xiàn tầm mắt; tầm nhìn; ánh mắt
试行 shì xíng thử nghiệm; thực hiện thử
视野 shì yě tầm nhìn; tầm mắt; (nghĩa bóng) tầm hiểu biết; nhãn quan
事宜 shì yí các việc liên quan; công việc cần sắp xếp
示意 shì yì ra hiệu; ra dấu; ngụ ý
市值 shì zhí vốn hóa thị trường; giá trị thị trường
柿子 shì zi quả hồng
收复 shōu fù giành lại; chiếm lại; khôi phục (lãnh thổ)
收割 shōu gē gặt; thu hoạch
收据 shōu jù biên lai; giấy biên nhận
收敛 shōu liǎn kiềm chế; bớt lại (thói ngạo mạn); tắt dần; thu lại (nụ cười); hội tụ (toán học)
收留 shōu liú cưu mang; thu nhận; cho ở nhờ
收买 shōu mǎi mua chuộc; hối lộ; thu mua
收视率 shōu shì lǜ tỷ lệ người xem (truyền hình)
收缩 shōu suō co lại; co rút; thu hẹp; cắt giảm
收养 shōu yǎng nhận nuôi (trẻ em, thú cưng); cưu mang; chăm sóc
收音机 shōu yīn jī radio; máy thu thanh
收支 shōu zhī thu chi; thu nhập và chi tiêu
手册 shǒu cè sổ tay; cẩm nang; sách hướng dẫn
首创 shǒu chuàng sáng tạo đầu tiên; khởi xướng; sáng chế đầu tiên
手动 shǒu dòng bằng tay; thủ công; số sàn (xe)
首付 shǒu fù tiền trả trước
首府 shǒu fǔ thủ phủ
守候 shǒu hòu chờ đợi; ngóng chờ; canh chừng; túc trực bên cạnh
守护 shǒu hù canh giữ; bảo vệ; trông coi
手脚 shǒu jiǎo tay chân; động tác; cử động
首脑 shǒu nǎo người đứng đầu; nguyên thủ; lãnh đạo
手帕 shǒu pà khăn tay; khăn mùi soa
首批 shǒu pī đợt đầu; lô đầu tiên
手枪 shǒu qiāng súng lục; súng ngắn
首饰 shǒu shì đồ trang sức
手头 shǒu tóu trong tay; sẵn có; tình hình tiền bạc; túi tiền
手腕 shǒu wàn cổ tay; thủ đoạn; mánh khóe; tài khéo léo; bản lĩnh
首席 shǒu xí trưởng; đứng đầu; chính
守信 shǒu xìn giữ chữ tín; giữ lời hứa
手艺 shǒu yì tay nghề; nghề thủ công
手掌 shǒu zhǎng lòng bàn tay; bàn tay
守株待兔 shǒu zhū dài tù ôm cây đợi thỏ; ngồi chờ vận may
受宠若惊 shòu chǒng ruò jīng cảm động vì được sủng ái
受挫 shòu cuò gặp thất bại; bị vấp váp
受害 shòu hài bị hại; bị thiệt hại; chịu tổn hại
受害人 shòu hài rén người bị hại; nạn nhân
受贿 shòu huì nhận hối lộ
受惊 shòu jīng giật mình; bị hoảng sợ
受苦 shòu kǔ chịu khổ; khổ sở
受理 shòu lǐ thụ lý; tiếp nhận (hồ sơ, vụ án)
受骗 shòu piàn bị lừa; mắc lừa
授权 shòu quán ủy quyền; trao quyền; cấp phép
受益 shòu yì được lợi; hưởng lợi
受益匪浅 shòu yì fěi qiǎn được lợi không ít; học hỏi được nhiều
授予 shòu yǔ trao tặng; trao; phong (học vị)
受罪 shòu zuì chịu khổ; chịu cực; khổ sở
梳 shū cái lược; chải (tóc)
舒畅 shū chàng thoải mái; khoan khoái; dễ chịu
疏导 shū dǎo khơi thông; điều tiết (dòng chảy, giao thông); khuyên giải; gỡ rối tâm lý
疏忽 shū hu sơ suất; sơ ý; lơ là; sự cẩu thả
书记 shū ji bí thư (Đảng); thư ký; người ghi chép
梳理 shū lǐ chải (tóc, lông); sắp xếp; hệ thống lại
枢纽 shū niǔ đầu mối; trung tâm (giao thông); then chốt
抒情 shū qíng trữ tình; bày tỏ cảm xúc
疏散 shū sàn sơ tán; thưa thớt; rải rác
疏通 shū tōng thông tắc; khơi thông (đường ống, kênh); dàn xếp; hòa giải
输血 shū xuè truyền máu; tiếp sức; hỗ trợ
输液 shū yè truyền dịch; truyền nước
疏远 shū yuǎn xa lánh; ghẻ lạnh; xa cách; lạnh nhạt
舒展 shū zhǎn duỗi ra; giãn ra; thư thái; dễ chịu
梳子 shū zi cái lược; lược
赎 shú chuộc; chuộc lại; đền (tội); chuộc tội
曙光 shǔ guāng ánh bình minh; rạng đông; tia hy vọng
属相 shǔ xiàng con giáp; tuổi (theo con giáp)
属性 shǔ xìng thuộc tính; tính chất
数一数二 shǔ yī shǔ èr nhất nhì; đứng hàng đầu
数额 shù é số tiền; khoản tiền; định mức; số lượng nhất định
束缚 shù fù trói buộc; ràng buộc; gò bó; xiềng xích; sự ràng buộc
树干 shù gàn thân cây
数据库 shù jù kù cơ sở dữ liệu
竖立 shù lì dựng đứng; dựng lên
数码 shù mǎ kỹ thuật số; chữ số; con số
树梢 shù shāo ngọn cây
束手无策 shù shǒu wú cè bó tay; bất lực
树荫 shù yīn bóng cây; bóng râm
刷新 shuā xīn đổi mới; làm mới; phá (kỷ lục); tải lại (trang)
耍 shuǎ chơi; nghịch; đùa giỡn; trêu chọc; múa; biểu diễn; giở trò; giở thói
耍赖 shuǎ lài chơi ăn gian; cãi cùn; chối phăng; giả vờ như không có chuyện gì
衰减 shuāi jiǎn suy giảm; giảm dần
摔跤 shuāi jiāo ngã; té; vật; đấu vật
衰竭 shuāi jié kiệt sức; suy (tim, thận...); suy chức năng
衰落 shuāi luò suy tàn; sa sút; suy giảm
衰弱 shuāi ruò suy yếu; yếu ớt
衰退 shuāi tuì suy giảm; sa sút; suy thoái (kinh tế)
甩 shuǎi vung; vẩy; ném; quăng; bỏ rơi; đá; cắt đuôi

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 审视、肾、渗. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.