Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
折腾 zhē teng trằn trọc; lăn qua lăn lại; làm đi làm lại; bày vẽ; hành hạ; làm khổ; phung phí
折叠 zhé dié gấp; gập; xếp lại
折合 zhé hé quy đổi; đổi ra; tương đương; bằng
哲理 zhé lǐ triết lý
折磨 zhé mó hành hạ; giày vò; dằn vặt
折射 zhé shè khúc xạ; phản ánh
珍藏 zhēn cáng cất giữ cẩn thận; sưu tầm; đồ sưu tầm quý
侦查 zhēn chá điều tra; trinh sát
针锋相对 zhēn fēng xiāng duì ăn miếng trả miếng; đối chọi gay gắt
针灸 zhēn jiǔ châm cứu
真空 zhēn kōng chân không
真理 zhēn lǐ chân lý
真情 zhēn qíng chân tình; tình cảm thật; sự thật; tình hình thực tế
真是 zhēn shi thật là; quả thật; (tỏ ý bực mình) thiệt tình
珍视 zhēn shì trân trọng; quý trọng
侦探 zhēn tàn thám tử; trinh thám; dò thám
珍稀 zhēn xī quý hiếm
真心 zhēn xīn thật lòng; chân thành
真挚 zhēn zhì chân thành; chân thật; thắm thiết
珍重 zhēn zhòng trân trọng; quý trọng; bảo trọng (lời chúc)
斟酌 zhēn zhuó cân nhắc; suy xét; đắn đo
枕 zhěn gối; gối đầu; kê đầu
诊所 zhěn suǒ phòng khám
震 zhèn rung; rung chuyển; chấn động; kinh ngạc; sửng sốt
震荡 zhèn dàng chấn động; rung chuyển; dao động; biến động
阵地 zhèn dì trận địa; vị trí chiến đấu; mặt trận; địa bàn (hoạt động)
镇定 zhèn dìng bình tĩnh; điềm tĩnh; trấn tĩnh
振动 zhèn dòng rung; rung động; dao động
震动 zhèn dòng rung; rung động; chấn động; gây xôn xao
振奋 zhèn fèn phấn chấn; hăng hái; khích lệ; cổ vũ
震撼 zhèn hàn chấn động; gây sốc; choáng ngợp; ấn tượng mạnh
镇静 zhèn jìng bình tĩnh; điềm tĩnh
震惊 zhèn jīng sửng sốt; bàng hoàng; gây chấn động
阵容 zhèn róng thế trận; đội ngũ bày trận; đội hình; dàn (cầu thủ, diễn viên)
振兴 zhèn xīng chấn hưng; phục hưng; vực dậy
阵营 zhèn yíng phe; trận tuyến; phe phái
振作 zhèn zuò phấn chấn; lấy lại tinh thần; vực dậy; khích lệ
征 zhēng chinh chiến; hành quân xa; tuyển mộ; trưng tập; thu (thuế); trưng cầu (ý kiến); tìm (bản thảo)
蒸 zhēng hấp; bốc hơi
争辩 zhēng biàn tranh cãi; cãi lý; biện bạch
争端 zhēng duān tranh chấp; xung đột
蒸发 zhēng fā bốc hơi; bay hơi
争分夺秒 zhēng fēn duó miǎo tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian
征服 zhēng fú chinh phục
争光 zhēng guāng làm rạng danh; mang lại vinh quang; giành vinh dự
征集 zhēng jí thu thập; trưng cầu; kêu gọi (ý kiến, bài); tuyển mộ (lính)
症结 zhēng jié mấu chốt; căn nguyên (của vấn đề); điểm vướng mắc; bế tắc
争气 zhēng qì không chịu thua kém; cố gắng vươn lên
征收 zhēng shōu đánh thuế; thu thuế; trưng thu
争相 zhēng xiāng tranh nhau; đua nhau
争先恐后 zhēng xiān kǒng hòu tranh nhau lên trước; chen lấn nhau
正月 zhēng yuè tháng giêng
挣扎 zhēng zhá giãy giụa; vùng vẫy; vật lộn; đấu tranh (với khó khăn)
争执 zhēng zhí tranh chấp; tranh cãi; bất đồng
整顿 zhěng dùn chấn chỉnh; chỉnh đốn; củng cố
整合 zhěng hé tích hợp; hợp nhất; sắp xếp lại
整洁 zhěng jié ngăn nắp; gọn gàng; sạch sẽ
拯救 zhěng jiù cứu; cứu vớt
整数 zhěng shù số nguyên; số tròn
整治 zhěng zhì chỉnh đốn; chấn chỉnh; tu sửa; cải tạo; trị (ai); xử
正版 zhèng bǎn có bản quyền; chính hãng; bản chính
正当 zhèng dàng chính đáng; hợp lý; đúng đắn; đàng hoàng; lương thiện
政党 zhèng dǎng chính đảng; đảng phái
正经 zhèng jīng đứng đắn; đàng hoàng; nghiêm túc; nghiêm chỉnh; chính quy; đạt chuẩn
正能量 zhèng néng liàng năng lượng tích cực
正气 zhèng qì chính khí; khí tiết ngay thẳng; tác phong lành mạnh; bầu không khí trong sạch
政权 zhèng quán chính quyền
证券 zhèng quàn chứng khoán
证人 zhèng rén nhân chứng; người làm chứng
正视 zhèng shì nhìn thẳng vào; đối mặt
正直 zhèng zhí chính trực; ngay thẳng
郑重 zhèng zhòng trịnh trọng; nghiêm túc; nghiêm trang
正宗 zhèng zōng chính tông; chính gốc; chính thống (trường phái)
之 zhī của; nó; điều đó
织 zhī dệt; đan
之际 zhī jì trong lúc; vào thời điểm
知己 zhī jǐ tri kỷ; bạn thân; thân thiết
支架 zhī jià giá đỡ; khung đỡ; chống đỡ
知觉 zhī jué tri giác; cảm giác; ý thức; sự tỉnh táo
支流 zhī liú nhánh sông; chi lưu
芝麻 zhī ma vừng; mè
支配 zhī pèi chi phối; khống chế; sắp xếp; phân bổ
支票 zhī piào séc; chi phiếu
知识分子 zhī shi fèn zǐ trí thức; giới trí thức
肢体 zhī tǐ tứ chi; chân tay; cơ thể
支援 zhī yuán chi viện; hỗ trợ; ủng hộ
支柱 zhī zhù trụ cột; cột chống
知足 zhī zú biết đủ; hài lòng với những gì mình có
知足常乐 zhī zú cháng lè biết đủ thì luôn vui; tri túc thường lạc
职称 zhí chēng chức danh (nghề nghiệp); học hàm
直达 zhí dá đi thẳng đến; (tàu, chuyến bay) thẳng; không quá cảnh
执法 zhí fǎ thực thi pháp luật; thi hành pháp luật
直观 zhí guān trực quan
直径 zhí jìng đường kính
直觉 zhí jué trực giác
职能 zhí néng chức năng
值钱 zhí qián đáng giá; có giá trị; đáng tiền
直升机 zhí shēng jī máy bay trực thăng
直视 zhí shì nhìn thẳng
直线 zhí xiàn đường thẳng; (tăng, giảm) mạnh; vùn vụt
直辖市 zhí xiá shì thành phố trực thuộc trung ương
执意 zhí yì nhất quyết; khăng khăng
执照 zhí zhào giấy phép
直至 zhí zhì cho đến; mãi đến
执着 zhí zhuó kiên trì; bền bỉ; tận tâm; cố chấp; khư khư
纸币 zhǐ bì giấy bạc; tiền giấy
指标 zhǐ biāo chỉ tiêu; chỉ số; tiêu chí
止步 zhǐ bù dừng bước; dừng lại
指点 zhǐ diǎn chỉ bảo; hướng dẫn; chỉ ra; chỉ trỏ; bàn tán; chê bai
只管 zhǐ guǎn cứ việc; cứ tự nhiên; chỉ lo; chỉ biết (mỗi việc)
指甲 zhǐ jia móng tay
指教 zhǐ jiào chỉ giáo; chỉ bảo; góp ý
指控 zhǐ kòng buộc tội; tố cáo; lời cáo buộc
指令 zhǐ lìng mệnh lệnh; chỉ thị; chỉ lệnh
指南 zhǐ nán sách hướng dẫn; cẩm nang; chỉ dẫn; chỉ lối
纸上谈兵 zhǐ shàng tán bīng bàn việc binh trên giấy; lý thuyết suông
指手画脚 zhǐ shǒu huà jiǎo khoa tay múa chân; chỉ trỏ; chỉ trích lung tung; ra lệnh bừa bãi
指数 zhǐ shù chỉ số; số mũ (toán)
指望 zhǐ wàng trông mong; trông chờ; trông cậy; hi vọng
指纹 zhǐ wén vân tay; dấu vân tay
指向 zhǐ xiàng hướng về; chỉ về; nhằm vào; hướng chỉ
指引 zhǐ yǐn chỉ dẫn; hướng dẫn; dẫn đường
旨在 zhǐ zài nhằm; nhằm mục đích
致 zhì gửi; bày tỏ; dồn hết (tâm sức); gây ra; dẫn đến
置 zhì đặt; để; lắp đặt; bố trí; mua sắm (đồ đạc)
治安 zhì ān an ninh trật tự; trị an
制裁 zhì cái trừng trị; xử phạt; trừng phạt (kinh tế); cấm vận
致辞 zhì cí phát biểu; đọc diễn văn; nói lời chúc mừng
至此 zhì cǐ đến đây; đến lúc này; đến mức này
质地 zhì dì chất liệu; kết cấu (vải, gỗ…); phẩm chất; tính cách
制服 zhì fú đồng phục; khuất phục; chế ngự
制服 zhì fú đồng phục; khuất phục; chế ngự
致富 zhì fù làm giàu; trở nên giàu có
滞后 zhì hòu tụt hậu; chậm trễ; chậm hơn
致敬 zhì jìng chào; chào kính; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
滞留 zhì liú mắc kẹt lại; bị giữ lại; đọng lại; lưu lại (không tan)
致力于 zhì lì yú dốc sức vào; tận tâm cho; nỗ lực vì
致命 zhì mìng chết người; gây tử vong; chí mạng; nghiêm trọng
稚嫩 zhì nèn non nớt; non trẻ; mềm mại; non tơ
质朴 zhì pǔ chất phác; mộc mạc; giản dị
志气 zhì qì chí khí; ý chí; hoài bão
智商 zhì shāng chỉ số thông minh (IQ)
致使 zhì shǐ khiến cho; dẫn đến
质问 zhì wèn chất vấn; hỏi vặn
窒息 zhì xī ngạt thở; nghẹt thở; bóp nghẹt; kìm hãm
志向 zhì xiàng chí hướng; hoài bão; lý tưởng
治愈 zhì yù chữa khỏi; trị khỏi; chữa lành (tâm hồn); ấm áp
志愿 zhì yuàn nguyện vọng; chí hướng; tình nguyện
制约 zhì yuē kìm hãm; hạn chế; ràng buộc; chi phối
制止 zhì zhǐ ngăn chặn; ngăn cản; chặn đứng
钟 zhōng đồng hồ; giờ; tiếng đồng hồ; chuông
忠诚 zhōng chéng trung thành; chung thủy; tận tụy
终端 zhōng duān thiết bị đầu cuối; điểm cuối; phần cuối
忠告 zhōng gào khuyên nhủ; khuyên răn; lời khuyên chân thành
终极 zhōng jí tối thượng; cuối cùng; tột cùng
终结 zhōng jié kết thúc; chấm dứt; hồi kết
终究 zhōng jiū rốt cuộc; suy cho cùng; cuối cùng
中立 zhōng lì trung lập
终生 zhōng shēng suốt đời; cả đời; trọn đời
忠实 zhōng shí trung thành; sát thực; đúng nguyên bản
中途 zhōng tú giữa đường; nửa chừng; giữa chừng
忠心 zhōng xīn lòng trung thành; trung thành; tận tâm
衷心 zhōng xīn chân thành; từ đáy lòng; thành tâm
中性 zhōng xìng trung tính; giống trung (ngữ pháp)
中叶 zhōng yè giữa (thế kỷ, triều đại); thời kỳ giữa
中庸 zhōng yōng Trung Dung (sách kinh điển Nho giáo); ôn hòa; vừa phải; tầm thường; bình thường
忠于 zhōng yú trung thành với
忠贞 zhōng zhēn trung thành; chung thủy son sắt
中止 zhōng zhǐ ngừng giữa chừng; đình chỉ; gián đoạn
终止 zhōng zhǐ chấm dứt; đình chỉ; kết thúc
肿瘤 zhǒng liú khối u
种族 zhǒng zú chủng tộc
仲裁 zhòng cái trọng tài; phân xử
重创 zhòng chuāng gây thiệt hại nặng nề; đánh thiệt hại nặng
重量级 zhòng liàng jí hạng nặng (thể thao); tầm cỡ; có sức nặng
重任 zhòng rèn trọng trách; trách nhiệm nặng nề
重型 zhòng xíng hạng nặng; cỡ lớn
重用 zhòng yòng trọng dụng
众志成城 zhòng zhì chéng chéng muôn người một lòng; đoàn kết là sức mạnh
重中之重 zhòng zhōng zhī zhòng quan trọng nhất trong những điều quan trọng; ưu tiên hàng đầu
周密 zhōu mì chu đáo; kỹ lưỡng; chặt chẽ
周岁 zhōu suì tuổi tròn; tuổi đủ; thôi nôi; đầy năm (của trẻ)
周旋 zhōu xuán giao thiệp; xã giao; đối phó; xoay xở; quay vòng; lượn vòng
周折 zhōu zhé trắc trở; quanh co; rắc rối
周转 zhōu zhuǎn luân chuyển; quay vòng (vốn, hàng); xoay xở (tiền bạc)
皱 zhòu nhăn; nhàu; cau (mày); nhíu; nếp nhăn
骤然 zhòu rán đột nhiên; bỗng nhiên
皱纹 zhòu wén nếp nhăn
昼夜 zhòu yè ngày đêm; một ngày một đêm; suốt ngày suốt đêm; liên tục
朱红 zhū hóng màu đỏ son; đỏ thắm
诸如此类 zhū rú cǐ lèi những thứ như thế; vân vân
诸位 zhū wèi các vị; thưa quý vị
竹竿 zhú gān sào tre; cây sào tre
逐年 zhú nián theo từng năm; năm này qua năm khác
逐一 zhú yī từng cái một
拄 zhǔ chống (gậy)
主编 zhǔ biān tổng biên tập; chủ biên
主打 zhǔ dǎ chủ lực; chủ đạo; tập trung vào; chủ yếu hướng tới
嘱咐 zhǔ fù dặn dò; căn dặn
主力 zhǔ lì chủ lực; lực lượng chính

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 折腾、折叠、折合. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.