Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
主权 zhǔ quán chủ quyền
主人公 zhǔ rén gōng nhân vật chính
主体 zhǔ tǐ phần chính; bộ phận chủ yếu; chủ thể
主题曲 zhǔ tí qǔ bài hát chủ đề; nhạc chủ đề
嘱托 zhǔ tuō dặn dò; gửi gắm; nhờ cậy; phó thác
主页 zhǔ yè trang chủ
主义 zhǔ yì chủ nghĩa
主宰 zhǔ zǎi chi phối; thống trị; nắm quyền; chúa tể; đấng tối cao
注 zhù rót; đổ vào; chú thích; ghi chú
驻 zhù đóng (quân); đồn trú; thường trú (tại); dừng lại
筑 zhù xây; xây dựng; đắp
贮藏 zhù cáng cất giữ; dự trữ; tích trữ
著称 zhù chēng nổi tiếng (về); được biết đến (là)
住处 zhù chù chỗ ở; nơi ở
注定 zhù dìng định sẵn; số phận đã định; chắc chắn sẽ
住户 zhù hù hộ dân; cư dân
助力 zhù lì giúp sức; hỗ trợ; sự trợ giúp; trợ lực
注射 zhù shè tiêm; chích
注视 zhù shì chăm chú nhìn; nhìn chằm chằm; theo dõi sát
注释 zhù shì chú thích; chú giải
助威 zhù wēi cổ vũ; reo hò cổ động
注销 zhù xiāo hủy bỏ; xóa (đăng ký); đăng xuất (tài khoản)
蛀牙 zhù yá sâu răng
铸造 zhù zào đúc (kim loại)
驻扎 zhù zhā đóng quân; đồn trú
柱子 zhù zi cột; cây cột; trụ
驻足 zhù zú dừng chân; dừng bước
爪子 zhuǎ zi móng vuốt; vuốt (động vật)
拽 zhuài kéo; lôi; giật
专长 zhuān cháng sở trường; chuyên môn; năng khiếu riêng
专程 zhuān chéng cất công (đến); chuyên để (đi việc đó)
专柜 zhuān guì quầy chuyên bán; quầy hàng riêng (của một nhãn hàng)
专辑 zhuān jí album (nhạc); đĩa nhạc; số chuyên đề; tuyển tập
专栏 zhuān lán chuyên mục
专卖 zhuān mài độc quyền mua bán; chuyên doanh; chuyên bán
专人 zhuān rén người chuyên trách; người được cử riêng
专项 zhuān xiàng chuyên biệt; chuyên đề; hạng mục riêng
专职 zhuān zhí chuyên trách; làm toàn thời gian
专制 zhuān zhì chuyên chế; độc tài
专著 zhuān zhù sách chuyên khảo; công trình chuyên khảo
转播 zhuǎn bō tiếp sóng; phát sóng lại (từ đài khác); tường thuật trực tiếp; truyền hình trực tiếp
转达 zhuǎn dá chuyển lời; truyền đạt
转化 zhuǎn huà chuyển hóa; biến đổi
转机 zhuǎn jī chuyển biến tốt; bước ngoặt; chuyển máy bay; quá cảnh nối chuyến
转型 zhuǎn xíng chuyển đổi; chuyển mình; chuyển đổi mô hình; đổi mẫu mã
转眼 zhuǎn yǎn chớp mắt; nháy mắt; thoáng chốc; đảo mắt; liếc
转载 zhuǎn zǎi đăng lại; đăng tải lại; chia sẻ lại
转折 zhuǎn zhé bước ngoặt; chuyển biến
转折点 zhuǎn zhé diǎn bước ngoặt; điểm ngoặt
传 zhuàn truyện ký; tiểu sử; truyện (tác phẩm văn học); sách chú giải kinh điển
传记 zhuàn jì tiểu sử; truyện ký
撰写 zhuàn xiě viết; soạn thảo
转悠 zhuàn you đi loanh quanh; đi lòng vòng; dạo quanh; xoay; lăn
桩 zhuāng cọc; (lượng từ) việc; vụ
装扮 zhuāng bàn trang điểm; ăn mặc; hóa trang; cải trang
庄严 zhuāng yán trang nghiêm; uy nghiêm
庄园 zhuāng yuán trang viên; điền trang
装置 zhuāng zhì thiết bị; trang thiết bị; lắp đặt
庄重 zhuāng zhòng trang trọng; nghiêm túc; đứng đắn
幢 zhuàng tòa; ngôi; căn (nhà)
壮 zhuàng khỏe mạnh; cường tráng; làm cho mạnh thêm; tăng thêm; dân tộc Choang
壮大 zhuàng dà lớn mạnh; phát triển; làm lớn mạnh
壮观 zhuàng guān hùng vĩ; ngoạn mục; tráng lệ
撞击 zhuàng jī va chạm; đâm vào; va đập
壮丽 zhuàng lì tráng lệ; huy hoàng; lộng lẫy
壮烈 zhuàng liè oanh liệt; anh dũng
状元 zhuàng yuán trạng nguyên; thủ khoa; người giỏi nhất (trong một nghề)
追悼 zhuī dào truy điệu; tưởng niệm
追赶 zhuī gǎn đuổi theo; rượt đuổi; đuổi kịp; bắt kịp
追捧 zhuī pěng săn đón; hâm mộ cuồng nhiệt; được ưa chuộng
追溯 zhuī sù truy nguyên; truy ngược; ngược dòng; bắt nguồn từ; có từ
追随 zhuī suí đi theo; theo; theo đuổi
追尾 zhuī wěi đâm đuôi; tông vào đuôi xe (phía trước)
追问 zhuī wèn gặng hỏi; truy hỏi; hỏi dồn
追逐 zhuī zhú rượt đuổi; đuổi bắt; theo đuổi
追踪 zhuī zōng truy tìm; truy vết; theo dấu
坠 zhuì rơi; rớt; trĩu xuống; đè nặng
坠落 zhuì luò rơi xuống; rớt xuống
准许 zhǔn xǔ cho phép; chấp thuận
准则 zhǔn zé chuẩn mực; nguyên tắc; tiêu chuẩn
拙劣 zhuō liè vụng về; kém cỏi; tồi tệ
捉迷藏 zhuō mí cáng chơi trốn tìm; chơi bịt mắt bắt dê
着力 zhuó lì dồn sức; nỗ lực
着落 zhuó luò tung tích; nơi chốn; nguồn đảm bảo; chỗ trông cậy; kết quả; hướng giải quyết
酌情 zhuó qíng tùy tình hình; cân nhắc theo hoàn cảnh
灼热 zhuó rè nóng bỏng; nóng rực
着实 zhuó shí thật sự; quả thật; nặng nề; ra trò
着手 zhuó shǒu bắt tay vào; bắt đầu tiến hành
着想 zhuó xiǎng nghĩ cho; suy nghĩ cho (người khác); vì lợi ích của
着眼 zhuó yǎn nhìn vào; chú trọng; xuất phát từ
卓越 zhuó yuè xuất sắc; lỗi lạc; xuất chúng
着重 zhuó zhòng nhấn mạnh; chú trọng
茁壮 zhuó zhuàng khỏe mạnh; cường tráng; (cây cối) tốt tươi; phát triển mạnh
兹 zī nay; bây giờ; này; đây (văn viết)
资本主义 zī běn zhǔ yì chủ nghĩa tư bản
资历 zī lì lý lịch; kinh nghiệm; thâm niên
滋润 zī rùn ẩm; ẩm mượt; làm ẩm; tưới ẩm; (cuộc sống) sung túc; dễ chịu
资深 zī shēn kỳ cựu; thâm niên; lão luyện
滋生 zī shēng sinh sôi; nảy nở; gây ra; nảy sinh
姿态 zī tài dáng vẻ; dáng điệu; thái độ; lập trường
滋味 zī wèi mùi vị; hương vị; cảm giác; tâm trạng; cảm xúc
资讯 zī xùn thông tin; tin tức
资质 zī zhì tư chất; năng khiếu; tư cách; điều kiện chuyên môn
资助 zī zhù tài trợ; trợ giúp tài chính
籽 zǐ hạt; hạt giống
子弹 zǐ dàn đạn; viên đạn
子弟 zǐ dì con em; thế hệ trẻ
子孙 zǐ sūn con cháu; hậu duệ
自卑 zì bēi tự ti
自称 zì chēng tự xưng; tự nhận
自发 zì fā tự phát
自费 zì fèi tự túc chi phí; tự bỏ tiền
自负 zì fù tự phụ; kiêu ngạo; tự chịu trách nhiệm
自负 zì fù tự phụ; kiêu ngạo; tự chịu trách nhiệm
字迹 zì jì nét chữ; chữ viết
自立 zì lì tự lập; tự đứng trên đôi chân mình
自理 zì lǐ tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân; tự chi trả
自力更生 zì lì gēng shēng tự lực cánh sinh
自满 zì mǎn tự mãn
自强不息 zì qiáng bù xī không ngừng vươn lên; tự cường không ngừng
自然而然 zì rán ér rán tự nhiên; một cách tự nhiên
自然界 zì rán jiè giới tự nhiên; thiên nhiên
自如 zì rú tự nhiên; thoải mái; dễ dàng; thành thạo; trôi chảy
自始至终 zì shǐ zhì zhōng từ đầu đến cuối
自首 zì shǒu đầu thú; tự thú
自私 zì sī ích kỷ
字体 zì tǐ kiểu chữ; phông chữ; thể chữ (thư pháp)
自卫 zì wèi tự vệ
自相矛盾 zì xiāng máo dùn tự mâu thuẫn; trước sau bất nhất
自行 zì xíng tự; tự mình (làm); tự phát; tự động
字眼 zì yǎn từ ngữ; câu chữ
自以为是 zì yǐ wéi shì tự cho mình là đúng; tự phụ cố chấp
自在 zì zai thoải mái; thong dong; tự tại
自责 zì zé tự trách
自治区 zì zhì qū khu tự trị
自主 zì zhǔ tự chủ; độc lập
自尊 zì zūn lòng tự trọng; tự tôn
宗 zōng tông phái; môn phái; tổ tông; dòng họ; (lượng từ) vụ; món; lô
踪迹 zōng jì dấu vết; tung tích
宗教 zōng jiào tôn giáo
综艺 zōng yì tạp kỹ; chương trình giải trí tổng hợp
宗旨 zōng zhǐ tôn chỉ; mục đích
总额 zǒng é tổng số tiền; tổng giá trị
总而言之 zǒng ér yán zhī tóm lại; nói tóm lại; tổng kết lại
总和 zǒng hé tổng; tổng số; tổng cộng
纵观 zòng guān nhìn bao quát; xem xét tổng thể
纵横 zòng héng ngang dọc; chằng chịt; tung hoành; tự do tung hoành
纵然 zòng rán cho dù; dù cho
纵容 zòng róng dung túng; nuông chiều
纵深 zòng shēn chiều sâu
走过场 zǒu guò chǎng làm cho có; làm qua loa chiếu lệ
走弯路 zǒu wān lù đi đường vòng; đi sai hướng; tốn công vô ích
走漏 zǒu lòu tiết lộ; để lộ (tin tức, bí mật); buôn lậu trốn thuế
走势 zǒu shì xu thế; chiều hướng; đường đi; hướng (núi, sông)
走私 zǒu sī buôn lậu
走投无路 zǒu tóu wú lù cùng đường; đường cùng; không lối thoát
走向 zǒu xiàng hướng; xu hướng; đi về phía; tiến tới
揍 zòu đánh; đấm; đập (người)
奏效 zòu xiào có hiệu quả; công hiệu
租赁 zū lìn thuê; cho thuê
足不出户 zú bù chū hù không ra khỏi nhà; ru rú ở nhà
足迹 zú jì dấu chân; vết chân; dấu vết; bước chân
足智多谋 zú zhì duō móu đa mưu túc trí; nhiều mưu kế; thông minh tháo vát
祖传 zǔ chuán gia truyền; truyền lại từ đời ông cha
祖父 zǔ fù ông nội
祖籍 zǔ jí quê gốc; nguyên quán
组建 zǔ jiàn thành lập; lập nên; tổ chức xây dựng
阻拦 zǔ lán ngăn cản; ngăn lại; cản
阻力 zǔ lì lực cản; sức cản; trở lực; sự cản trở
祖母 zǔ mǔ bà nội
阻挠 zǔ náo cản trở; ngăn trở; gây khó dễ
组装 zǔ zhuāng lắp ráp
祖宗 zǔ zōng tổ tiên; ông bà ông vải
钻空子 zuān kòng zi lợi dụng sơ hở; lách luật
钻研 zuān yán nghiên cứu sâu; đi sâu tìm tòi; dùi mài
钻石 zuàn shí kim cương
嘴唇 zuǐ chún môi
罪犯 zuì fàn tội phạm; phạm nhân
罪魁祸首 zuì kuí huò shǒu kẻ cầm đầu gây tội; thủ phạm chính; nguyên nhân chính (của tai họa)
尊贵 zūn guì tôn quý; cao quý; sang trọng
遵循 zūn xún tuân theo; tuân thủ; chấp hành
尊严 zūn yán phẩm giá; nhân phẩm; sự tôn nghiêm
遵照 zūn zhào tuân theo; làm theo
琢磨 zuó mo suy nghĩ kỹ; nghiền ngẫm; cân nhắc
左顾右盼 zuǒ gù yòu pàn nhìn ngang nhìn dọc; ngó trước ngó sau; nhìn quanh
作弊 zuò bì gian lận; quay cóp; ăn gian
作对 zuò duì chống đối; đối đầu; gây khó dễ
作废 zuò fèi hết hiệu lực; mất giá trị; hủy bỏ; vô hiệu hóa
作风 zuò fēng tác phong; phong cách làm việc; lề lối
作客 zuò kè làm khách; đến chơi nhà
作料 zuò liao gia vị
坐落 zuò luò nằm ở; tọa lạc
座谈 zuò tán tọa đàm; trò chuyện trao đổi
作为 zuò wéi với tư cách là; coi là; xem như; hành vi; việc làm
作物 zuò wù cây trồng; hoa màu
作息 zuò xī làm việc và nghỉ ngơi; giờ giấc sinh hoạt
座右铭 zuò yòu míng châm ngôn; phương châm sống
作战 zuò zhàn tác chiến; chiến đấu
做证 zuò zhèng làm chứng
做主 zuò zhǔ quyết định; làm chủ; đứng ra phân xử; bênh vực

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 主权、主人公、主体. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.