Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
余地 yú dì chỗ trống; dư địa; khoảng trống (để xoay xở)
愚公移山 yú gōng yí shān Ngu Công dời núi; kiên trì bền bỉ ắt thành công
舆论 yú lùn dư luận
愚昧 yú mèi ngu muội; dốt nát; lạc hậu
渔民 yú mín ngư dân; người đánh cá
逾期 yú qī quá hạn; trễ hạn
愉悦 yú yuè vui vẻ; vui sướng; hân hoan; niềm vui
与否 yǔ fǒu hay không; có hay không
与日俱增 yǔ rì jù zēng ngày càng tăng; tăng lên từng ngày
与时俱进 yǔ shí jù jìn theo kịp thời đại; tiến cùng thời đại
予以 yǔ yǐ dành cho; cho; tiến hành; áp dụng (xử phạt...)
与众不同 yǔ zhòng bù tóng khác người; khác biệt; nổi bật; độc đáo
宇宙 yǔ zhòu vũ trụ
玉 yù ngọc
愈 yù càng... càng; khỏi (bệnh); lành; hơn; tốt hơn
预备 yù bèi chuẩn bị; sửa soạn; dự bị
预感 yù gǎn linh cảm; dự cảm
预告 yù gào báo trước; thông báo trước; đoạn giới thiệu (phim); đoạn quảng cáo trước
愈合 yù hé lành lại; liền (vết thương)
愈加 yù jiā càng; càng thêm; ngày càng
预见 yù jiàn dự đoán; nhìn thấy trước; tầm nhìn xa
预警 yù jǐng cảnh báo sớm; báo động trước
郁闷 yù mèn buồn bực; buồn chán; bức bối
遇难 yù nàn tử nạn; chết trong tai nạn; gặp nạn qua đời
预赛 yù sài vòng loại; thi đấu vòng loại
预示 yù shì báo hiệu; báo trước
预售 yù shòu bán trước; đặt mua trước
预算 yù suàn ngân sách; dự toán
遇险 yù xiǎn gặp nạn; gặp nguy hiểm
预先 yù xiān trước; sẵn; từ trước
预言 yù yán tiên đoán; dự đoán; lời tiên tri
寓言 yù yán ngụ ngôn; truyện ngụ ngôn
愈演愈烈 yù yǎn yù liè ngày càng gay gắt; ngày càng nghiêm trọng
寓意 yù yì ngụ ý; hàm ý; ý nghĩa ẩn dụ; bài học; ý nghĩa giáo dục
预兆 yù zhào điềm báo; dấu hiệu báo trước; báo trước
冤 yuān oan; oan ức; thù oán; (khẩu ngữ) thiệt; uổng công
冤枉 yuān wang đổ oan; vu cho; oan ức; uổng công; không đáng
渊源 yuān yuán nguồn gốc; cội nguồn; mối quan hệ; mối liên hệ sâu xa
原创 yuán chuàng sáng tác (độc đáo); nguyên bản; độc đáo; tác phẩm gốc
缘分 yuán fèn duyên; duyên phận
原告 yuán gào nguyên đơn; bên nguyên
缘故 yuán gù duyên cớ; nguyên do; lý do
元老 yuán lǎo nguyên lão; bậc lão thành; người kỳ cựu
园区 yuán qū khu công nghiệp; khu công nghệ cao; khu; khuôn viên
源泉 yuán quán mạch nước; cội nguồn; suối nguồn (nghĩa bóng)
元首 yuán shǒu nguyên thủ (quốc gia)
源头 yuán tóu nguồn; đầu nguồn; khởi nguồn; căn nguyên
原型 yuán xíng nguyên mẫu; mẫu ban đầu; hình mẫu
源源不断 yuán yuán bù duàn liên tục không ngừng; nườm nượp không dứt
源远流长 yuán yuǎn liú cháng lâu đời; có nguồn gốc xa xưa
原汁原味 yuán zhī yuán wèi hương vị nguyên bản; nguyên chất; chân thực; đúng gốc
援助 yuán zhù viện trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
原装 yuán zhuāng hàng nguyên đai nguyên kiện; hàng chính hãng; nhập khẩu nguyên chiếc
远见 yuǎn jiàn tầm nhìn xa; nhìn xa trông rộng
远近闻名 yuǎn jìn wén míng nổi tiếng gần xa; tiếng tăm lừng lẫy
怨 yuàn oán trách; trách móc; oán hận; oán giận
怨恨 yuàn hèn oán hận; căm giận; mối hận
怨气 yuàn qì oán khí; bực tức; bất bình
院士 yuàn shì viện sĩ
怨言 yuàn yán lời oán trách; lời phàn nàn
曰 yuē nói; rằng
约定俗成 yuē dìng sú chéng thành lệ do thói quen lâu đời; được mọi người quy ước chung
乐队 yuè duì ban nhạc; dàn nhạc
悦耳 yuè ěr êm tai; dễ nghe; du dương
越发 yuè fā càng; càng thêm; càng ngày càng
岳父 yuè fù bố vợ; nhạc phụ
越过 yuè guò vượt qua; băng qua
阅览 yuè lǎn đọc; xem (sách báo)
阅历 yuè lì kinh nghiệm sống; từng trải
岳母 yuè mǔ mẹ vợ; nhạc mẫu
乐谱 yuè pǔ nhạc phổ; bản nhạc
晕头转向 yūn tóu zhuàn xiàng choáng váng; quay cuồng; rối trí; mất phương hướng
陨石 yǔn shí thiên thạch
熨 yùn là; ủi (quần áo); bàn là; bàn ủi
蕴藏 yùn cáng chứa đựng; tiềm ẩn
运筹帷幄 yùn chóu wéi wò bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
孕妇 yùn fù phụ nữ mang thai; thai phụ
蕴含 yùn hán chứa đựng; hàm chứa
运河 yùn hé kênh đào
酝酿 yùn niàng ủ (rượu); lên men; nhen nhóm; dần hình thành; ấp ủ; cân nhắc; trao đổi trước
运算 yùn suàn tính toán; làm phép tính; phép toán
韵味 yùn wèi nét duyên; dư vị; phong vị
孕育 yùn yù mang thai; thai nghén; ấp ủ; nuôi dưỡng; hình thành
运转 yùn zhuǎn vận hành; hoạt động; quay; xoay vòng
运作 yùn zuò vận hành; hoạt động; sự vận hành
砸 zá đập; nện; làm vỡ; hỏng; thất bại
杂技 zá jì xiếc; tạp kỹ; nhào lộn
杂交 zá jiāo lai; lai giống; lai tạo
杂乱无章 zá luàn wú zhāng lộn xộn; hỗn loạn không có trật tự
栽 zāi trồng; cắm; dựng; ngã; té; gán (tội); đổ (lỗi)
栽培 zāi péi trồng trọt; vun trồng; bồi dưỡng; đào tạo; nâng đỡ
栽赃 zāi zāng vu oan giá họa; đổ tội (bằng cách cài tang vật)
宰 zǎi giết mổ; làm thịt; chặt chém; bắt chẹt (giá)
再度 zài dù lần nữa; một lần nữa
再接再厉 zài jiē zài lì tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực
在所难免 zài suǒ nán miǎn khó tránh khỏi; không thể tránh được
载体 zài tǐ vật mang; vật chứa; phương tiện; phương tiện truyền tải
再现 zài xiàn tái hiện; tái tạo lại
在职 zài zhí đang làm việc; đương chức; tại chức (vừa làm vừa học)
攒 zǎn dành dụm; tích cóp; gom góp; thu gom
暂 zàn tạm; tạm thời
赞不绝口 zàn bù jué kǒu khen không ngớt lời; tấm tắc khen ngợi
赞美 zàn měi ca ngợi; tán dương; ngợi khen
暂且 zàn qiě tạm thời; tạm; trước mắt
赞叹 zàn tàn trầm trồ khen ngợi
赞许 zàn xǔ khen ngợi; tán thưởng; tán thành
赞扬 zàn yáng khen ngợi; biểu dương; ca ngợi
赞助 zàn zhù tài trợ; ủng hộ
葬 zàng chôn cất; mai táng
葬礼 zàng lǐ tang lễ; đám tang
糟粕 zāo pò cặn bã; bã; thứ vô giá trị
糟蹋 zāo tà lãng phí; phí phạm; chà đạp; giày xéo; làm nhục; xúc phạm
遭殃 zāo yāng gặp tai họa; chịu vạ
凿 záo cái đục; đục; khoét; đào
枣 zǎo táo tàu; táo đỏ
早年 zǎo nián những năm trước; hồi trước; thời trẻ; thuở nhỏ
早日 zǎo rì sớm; một ngày gần đây; ngày trước
灶 zào bếp; bếp lò; nhà ăn tập thể; căng tin
造福 zào fú mang lại lợi ích; tạo phúc
造价 zào jià giá thành; chi phí xây dựng
造假 zào jiǎ làm giả; giả mạo; làm hàng giả
造就 zào jiù đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên; thành tựu
则 zé thì; lại; quy tắc; chuẩn mực; mẩu; bài (tin tức)
责备 zé bèi trách mắng; khiển trách; trách móc
责怪 zé guài trách; trách móc; đổ lỗi
贼 zéi kẻ trộm; kẻ cắp; kẻ phản bội; giặc; gian xảo; ranh ma; cực kỳ; rất
增产 zēng chǎn tăng sản lượng; tăng gia sản xuất
增收 zēng shōu tăng thu nhập; tăng thu; thu thêm (phí, thuế)
增速 zēng sù tốc độ tăng trưởng; tăng tốc
增添 zēng tiān thêm; tăng thêm
增值 zēng zhí tăng giá trị; giá trị gia tăng
渣 zhā bã; cặn; xỉ; vụn (bánh)
扎根 zhā gēn bén rễ; cắm rễ
扎实 zhā shi vững chắc; chắc chắn; thiết thực; cẩn thận; chắc tay
闸 zhá phanh; thắng; cửa cống; đập nước; cầu dao điện
眨眼 zhǎ yǎn chớp mắt; nháy mắt; thoáng chốc; trong chớp nhoáng
榨 zhà ép; vắt; máy ép
炸弹 zhà dàn bom
诈骗 zhà piàn lừa đảo; lừa gạt
炸药 zhà yào thuốc nổ
摘要 zhāi yào tóm tắt; bản tóm tắt
债 zhài nợ; món nợ
债券 zhài quàn trái phiếu
债务 zhài wù nợ; khoản nợ
沾 zhān dính; vấy; chạm vào; đụng tới; hưởng lây; được nhờ
占卜 zhān bǔ bói toán; xem bói
沾光 zhān guāng hưởng lây; được nhờ (nhờ quan hệ với người khác)
瞻仰 zhān yǎng chiêm ngưỡng; kính viếng
斩 zhǎn chém; chặt
盏 zhǎn (lượng từ cho đèn) ngọn; cái; chén nhỏ
斩钉截铁 zhǎn dīng jié tiě dứt khoát; quả quyết; chắc như đinh đóng cột
展望 zhǎn wàng triển vọng; viễn cảnh; nhìn về tương lai; hướng tới
辗转 zhǎn zhuǎn trằn trọc (trên giường); qua nhiều tay; gián tiếp; lưu lạc; đi nhiều nơi
蘸 zhàn chấm; nhúng
战场 zhàn chǎng chiến trường
绽放 zhàn fàng nở rộ; bừng nở
站立 zhàn lì đứng; đứng thẳng
占领 zhàn lǐng chiếm đóng; chiếm lĩnh
战略 zhàn lüè chiến lược
战士 zhàn shì chiến sĩ; người lính
战术 zhàn shù chiến thuật
战役 zhàn yì chiến dịch
占用 zhàn yòng chiếm dụng; chiếm
战友 zhàn yǒu chiến hữu; đồng đội
章程 zhāng chéng điều lệ; quy chế; nội quy
张灯结彩 zhāng dēng jié cǎi treo đèn kết hoa
张贴 zhāng tiē dán (thông báo, áp phích); niêm yết
张扬 zhāng yáng phô trương; khoe khoang; làm ầm lên; để lộ ra
掌舵 zhǎng duò cầm lái (tàu thuyền); lèo lái; chèo lái (tổ chức)
涨幅 zhǎng fú mức tăng; biên độ tăng
掌管 zhǎng guǎn quản lý; nắm giữ; phụ trách
长相 zhǎng xiàng diện mạo; ngoại hình; tướng mạo
涨 zhàng phình to; trương lên; nở ra; (mặt) đỏ bừng
胀 zhàng trương; phồng lên; nở ra; chướng; đầy (bụng); căng tức
帐篷 zhàng peng lều; lều bạt
招标 zhāo biāo mời thầu; gọi thầu
招揽 zhāo lǎn chào mời; lôi kéo (khách hàng)
招募 zhāo mù chiêu mộ; tuyển mộ
招牌 zhāo pai biển hiệu; bảng hiệu; danh tiếng; thương hiệu
朝气蓬勃 zhāo qì péng bó tràn đầy sức sống; hừng hực khí thế; năng động
朝三暮四 zhāo sān mù sì thay đổi thất thường; sớm nắng chiều mưa
招商 zhāo shāng thu hút đầu tư; kêu gọi đầu tư; tìm đối tác kinh doanh
招数 zhāo shù chiêu; chiêu thức; mánh khóe; thủ đoạn; nước cờ
朝夕相处 zhāo xī xiāng chǔ sớm tối bên nhau; gắn bó bên nhau
着迷 zháo mí say mê; mê mẩn; bị cuốn hút
沼泽 zhǎo zé đầm lầy; vùng lầy
罩 zhào cái chụp; cái lồng; vỏ bọc; che; phủ; chụp lên
照办 zhào bàn làm theo; làm đúng như yêu cầu
照常 zhào cháng như thường lệ
召集 zhào jí triệu tập; tập hợp
照例 zhào lì theo lệ thường; như thường lệ
照料 zhào liào chăm sóc; trông nom
照射 zhào shè chiếu; chiếu sáng; rọi; chiếu xạ
肇事 zhào shì gây ra tai nạn; gây chuyện; gây rối
兆头 zhào tou điềm; điềm báo
照样 zhào yàng vẫn như cũ; như thường; theo mẫu; y như vậy
照耀 zhào yào chiếu sáng; rọi sáng
遮 zhē che; che khuất; che chắn; che giấu; giấu
遮挡 zhē dǎng che chắn; che
遮盖 zhē gài che phủ; phủ lên; che đậy; giấu giếm

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 余地、愚公移山、舆论. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.