HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 5001 | 余地 yú dì | yú dì | chỗ trống; dư địa; khoảng trống (để xoay xở) |
| 5002 | 愚公移山 yú gōng yí shān | yú gōng yí shān | Ngu Công dời núi; kiên trì bền bỉ ắt thành công |
| 5003 | 舆论 yú lùn | yú lùn | dư luận |
| 5004 | 愚昧 yú mèi | yú mèi | ngu muội; dốt nát; lạc hậu |
| 5005 | 渔民 yú mín | yú mín | ngư dân; người đánh cá |
| 5006 | 逾期 yú qī | yú qī | quá hạn; trễ hạn |
| 5007 | 愉悦 yú yuè | yú yuè | vui vẻ; vui sướng; hân hoan; niềm vui |
| 5008 | 与否 yǔ fǒu | yǔ fǒu | hay không; có hay không |
| 5009 | 与日俱增 yǔ rì jù zēng | yǔ rì jù zēng | ngày càng tăng; tăng lên từng ngày |
| 5010 | 与时俱进 yǔ shí jù jìn | yǔ shí jù jìn | theo kịp thời đại; tiến cùng thời đại |
| 5011 | 予以 yǔ yǐ | yǔ yǐ | dành cho; cho; tiến hành; áp dụng (xử phạt...) |
| 5012 | 与众不同 yǔ zhòng bù tóng | yǔ zhòng bù tóng | khác người; khác biệt; nổi bật; độc đáo |
| 5013 | 宇宙 yǔ zhòu | yǔ zhòu | vũ trụ |
| 5014 | 玉 yù | yù | ngọc |
| 5015 | 愈 yù | yù | càng... càng; khỏi (bệnh); lành; hơn; tốt hơn |
| 5016 | 预备 yù bèi | yù bèi | chuẩn bị; sửa soạn; dự bị |
| 5017 | 预感 yù gǎn | yù gǎn | linh cảm; dự cảm |
| 5018 | 预告 yù gào | yù gào | báo trước; thông báo trước; đoạn giới thiệu (phim); đoạn quảng cáo trước |
| 5019 | 愈合 yù hé | yù hé | lành lại; liền (vết thương) |
| 5020 | 愈加 yù jiā | yù jiā | càng; càng thêm; ngày càng |
| 5021 | 预见 yù jiàn | yù jiàn | dự đoán; nhìn thấy trước; tầm nhìn xa |
| 5022 | 预警 yù jǐng | yù jǐng | cảnh báo sớm; báo động trước |
| 5023 | 郁闷 yù mèn | yù mèn | buồn bực; buồn chán; bức bối |
| 5024 | 遇难 yù nàn | yù nàn | tử nạn; chết trong tai nạn; gặp nạn qua đời |
| 5025 | 预赛 yù sài | yù sài | vòng loại; thi đấu vòng loại |
| 5026 | 预示 yù shì | yù shì | báo hiệu; báo trước |
| 5027 | 预售 yù shòu | yù shòu | bán trước; đặt mua trước |
| 5028 | 预算 yù suàn | yù suàn | ngân sách; dự toán |
| 5029 | 遇险 yù xiǎn | yù xiǎn | gặp nạn; gặp nguy hiểm |
| 5030 | 预先 yù xiān | yù xiān | trước; sẵn; từ trước |
| 5031 | 预言 yù yán | yù yán | tiên đoán; dự đoán; lời tiên tri |
| 5032 | 寓言 yù yán | yù yán | ngụ ngôn; truyện ngụ ngôn |
| 5033 | 愈演愈烈 yù yǎn yù liè | yù yǎn yù liè | ngày càng gay gắt; ngày càng nghiêm trọng |
| 5034 | 寓意 yù yì | yù yì | ngụ ý; hàm ý; ý nghĩa ẩn dụ; bài học; ý nghĩa giáo dục |
| 5035 | 预兆 yù zhào | yù zhào | điềm báo; dấu hiệu báo trước; báo trước |
| 5036 | 冤 yuān | yuān | oan; oan ức; thù oán; (khẩu ngữ) thiệt; uổng công |
| 5037 | 冤枉 yuān wang | yuān wang | đổ oan; vu cho; oan ức; uổng công; không đáng |
| 5038 | 渊源 yuān yuán | yuān yuán | nguồn gốc; cội nguồn; mối quan hệ; mối liên hệ sâu xa |
| 5039 | 原创 yuán chuàng | yuán chuàng | sáng tác (độc đáo); nguyên bản; độc đáo; tác phẩm gốc |
| 5040 | 缘分 yuán fèn | yuán fèn | duyên; duyên phận |
| 5041 | 原告 yuán gào | yuán gào | nguyên đơn; bên nguyên |
| 5042 | 缘故 yuán gù | yuán gù | duyên cớ; nguyên do; lý do |
| 5043 | 元老 yuán lǎo | yuán lǎo | nguyên lão; bậc lão thành; người kỳ cựu |
| 5044 | 园区 yuán qū | yuán qū | khu công nghiệp; khu công nghệ cao; khu; khuôn viên |
| 5045 | 源泉 yuán quán | yuán quán | mạch nước; cội nguồn; suối nguồn (nghĩa bóng) |
| 5046 | 元首 yuán shǒu | yuán shǒu | nguyên thủ (quốc gia) |
| 5047 | 源头 yuán tóu | yuán tóu | nguồn; đầu nguồn; khởi nguồn; căn nguyên |
| 5048 | 原型 yuán xíng | yuán xíng | nguyên mẫu; mẫu ban đầu; hình mẫu |
| 5049 | 源源不断 yuán yuán bù duàn | yuán yuán bù duàn | liên tục không ngừng; nườm nượp không dứt |
| 5050 | 源远流长 yuán yuǎn liú cháng | yuán yuǎn liú cháng | lâu đời; có nguồn gốc xa xưa |
| 5051 | 原汁原味 yuán zhī yuán wèi | yuán zhī yuán wèi | hương vị nguyên bản; nguyên chất; chân thực; đúng gốc |
| 5052 | 援助 yuán zhù | yuán zhù | viện trợ; giúp đỡ; hỗ trợ |
| 5053 | 原装 yuán zhuāng | yuán zhuāng | hàng nguyên đai nguyên kiện; hàng chính hãng; nhập khẩu nguyên chiếc |
| 5054 | 远见 yuǎn jiàn | yuǎn jiàn | tầm nhìn xa; nhìn xa trông rộng |
| 5055 | 远近闻名 yuǎn jìn wén míng | yuǎn jìn wén míng | nổi tiếng gần xa; tiếng tăm lừng lẫy |
| 5056 | 怨 yuàn | yuàn | oán trách; trách móc; oán hận; oán giận |
| 5057 | 怨恨 yuàn hèn | yuàn hèn | oán hận; căm giận; mối hận |
| 5058 | 怨气 yuàn qì | yuàn qì | oán khí; bực tức; bất bình |
| 5059 | 院士 yuàn shì | yuàn shì | viện sĩ |
| 5060 | 怨言 yuàn yán | yuàn yán | lời oán trách; lời phàn nàn |
| 5061 | 曰 yuē | yuē | nói; rằng |
| 5062 | 约定俗成 yuē dìng sú chéng | yuē dìng sú chéng | thành lệ do thói quen lâu đời; được mọi người quy ước chung |
| 5063 | 乐队 yuè duì | yuè duì | ban nhạc; dàn nhạc |
| 5064 | 悦耳 yuè ěr | yuè ěr | êm tai; dễ nghe; du dương |
| 5065 | 越发 yuè fā | yuè fā | càng; càng thêm; càng ngày càng |
| 5066 | 岳父 yuè fù | yuè fù | bố vợ; nhạc phụ |
| 5067 | 越过 yuè guò | yuè guò | vượt qua; băng qua |
| 5068 | 阅览 yuè lǎn | yuè lǎn | đọc; xem (sách báo) |
| 5069 | 阅历 yuè lì | yuè lì | kinh nghiệm sống; từng trải |
| 5070 | 岳母 yuè mǔ | yuè mǔ | mẹ vợ; nhạc mẫu |
| 5071 | 乐谱 yuè pǔ | yuè pǔ | nhạc phổ; bản nhạc |
| 5072 | 晕头转向 yūn tóu zhuàn xiàng | yūn tóu zhuàn xiàng | choáng váng; quay cuồng; rối trí; mất phương hướng |
| 5073 | 陨石 yǔn shí | yǔn shí | thiên thạch |
| 5074 | 熨 yùn | yùn | là; ủi (quần áo); bàn là; bàn ủi |
| 5075 | 蕴藏 yùn cáng | yùn cáng | chứa đựng; tiềm ẩn |
| 5076 | 运筹帷幄 yùn chóu wéi wò | yùn chóu wéi wò | bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược |
| 5077 | 孕妇 yùn fù | yùn fù | phụ nữ mang thai; thai phụ |
| 5078 | 蕴含 yùn hán | yùn hán | chứa đựng; hàm chứa |
| 5079 | 运河 yùn hé | yùn hé | kênh đào |
| 5080 | 酝酿 yùn niàng | yùn niàng | ủ (rượu); lên men; nhen nhóm; dần hình thành; ấp ủ; cân nhắc; trao đổi trước |
| 5081 | 运算 yùn suàn | yùn suàn | tính toán; làm phép tính; phép toán |
| 5082 | 韵味 yùn wèi | yùn wèi | nét duyên; dư vị; phong vị |
| 5083 | 孕育 yùn yù | yùn yù | mang thai; thai nghén; ấp ủ; nuôi dưỡng; hình thành |
| 5084 | 运转 yùn zhuǎn | yùn zhuǎn | vận hành; hoạt động; quay; xoay vòng |
| 5085 | 运作 yùn zuò | yùn zuò | vận hành; hoạt động; sự vận hành |
| 5086 | 砸 zá | zá | đập; nện; làm vỡ; hỏng; thất bại |
| 5087 | 杂技 zá jì | zá jì | xiếc; tạp kỹ; nhào lộn |
| 5088 | 杂交 zá jiāo | zá jiāo | lai; lai giống; lai tạo |
| 5089 | 杂乱无章 zá luàn wú zhāng | zá luàn wú zhāng | lộn xộn; hỗn loạn không có trật tự |
| 5090 | 栽 zāi | zāi | trồng; cắm; dựng; ngã; té; gán (tội); đổ (lỗi) |
| 5091 | 栽培 zāi péi | zāi péi | trồng trọt; vun trồng; bồi dưỡng; đào tạo; nâng đỡ |
| 5092 | 栽赃 zāi zāng | zāi zāng | vu oan giá họa; đổ tội (bằng cách cài tang vật) |
| 5093 | 宰 zǎi | zǎi | giết mổ; làm thịt; chặt chém; bắt chẹt (giá) |
| 5094 | 再度 zài dù | zài dù | lần nữa; một lần nữa |
| 5095 | 再接再厉 zài jiē zài lì | zài jiē zài lì | tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực |
| 5096 | 在所难免 zài suǒ nán miǎn | zài suǒ nán miǎn | khó tránh khỏi; không thể tránh được |
| 5097 | 载体 zài tǐ | zài tǐ | vật mang; vật chứa; phương tiện; phương tiện truyền tải |
| 5098 | 再现 zài xiàn | zài xiàn | tái hiện; tái tạo lại |
| 5099 | 在职 zài zhí | zài zhí | đang làm việc; đương chức; tại chức (vừa làm vừa học) |
| 5100 | 攒 zǎn | zǎn | dành dụm; tích cóp; gom góp; thu gom |
| 5101 | 暂 zàn | zàn | tạm; tạm thời |
| 5102 | 赞不绝口 zàn bù jué kǒu | zàn bù jué kǒu | khen không ngớt lời; tấm tắc khen ngợi |
| 5103 | 赞美 zàn měi | zàn měi | ca ngợi; tán dương; ngợi khen |
| 5104 | 暂且 zàn qiě | zàn qiě | tạm thời; tạm; trước mắt |
| 5105 | 赞叹 zàn tàn | zàn tàn | trầm trồ khen ngợi |
| 5106 | 赞许 zàn xǔ | zàn xǔ | khen ngợi; tán thưởng; tán thành |
| 5107 | 赞扬 zàn yáng | zàn yáng | khen ngợi; biểu dương; ca ngợi |
| 5108 | 赞助 zàn zhù | zàn zhù | tài trợ; ủng hộ |
| 5109 | 葬 zàng | zàng | chôn cất; mai táng |
| 5110 | 葬礼 zàng lǐ | zàng lǐ | tang lễ; đám tang |
| 5111 | 糟粕 zāo pò | zāo pò | cặn bã; bã; thứ vô giá trị |
| 5112 | 糟蹋 zāo tà | zāo tà | lãng phí; phí phạm; chà đạp; giày xéo; làm nhục; xúc phạm |
| 5113 | 遭殃 zāo yāng | zāo yāng | gặp tai họa; chịu vạ |
| 5114 | 凿 záo | záo | cái đục; đục; khoét; đào |
| 5115 | 枣 zǎo | zǎo | táo tàu; táo đỏ |
| 5116 | 早年 zǎo nián | zǎo nián | những năm trước; hồi trước; thời trẻ; thuở nhỏ |
| 5117 | 早日 zǎo rì | zǎo rì | sớm; một ngày gần đây; ngày trước |
| 5118 | 灶 zào | zào | bếp; bếp lò; nhà ăn tập thể; căng tin |
| 5119 | 造福 zào fú | zào fú | mang lại lợi ích; tạo phúc |
| 5120 | 造价 zào jià | zào jià | giá thành; chi phí xây dựng |
| 5121 | 造假 zào jiǎ | zào jiǎ | làm giả; giả mạo; làm hàng giả |
| 5122 | 造就 zào jiù | zào jiù | đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên; thành tựu |
| 5123 | 则 zé | zé | thì; lại; quy tắc; chuẩn mực; mẩu; bài (tin tức) |
| 5124 | 责备 zé bèi | zé bèi | trách mắng; khiển trách; trách móc |
| 5125 | 责怪 zé guài | zé guài | trách; trách móc; đổ lỗi |
| 5126 | 贼 zéi | zéi | kẻ trộm; kẻ cắp; kẻ phản bội; giặc; gian xảo; ranh ma; cực kỳ; rất |
| 5127 | 增产 zēng chǎn | zēng chǎn | tăng sản lượng; tăng gia sản xuất |
| 5128 | 增收 zēng shōu | zēng shōu | tăng thu nhập; tăng thu; thu thêm (phí, thuế) |
| 5129 | 增速 zēng sù | zēng sù | tốc độ tăng trưởng; tăng tốc |
| 5130 | 增添 zēng tiān | zēng tiān | thêm; tăng thêm |
| 5131 | 增值 zēng zhí | zēng zhí | tăng giá trị; giá trị gia tăng |
| 5132 | 渣 zhā | zhā | bã; cặn; xỉ; vụn (bánh) |
| 5133 | 扎根 zhā gēn | zhā gēn | bén rễ; cắm rễ |
| 5134 | 扎实 zhā shi | zhā shi | vững chắc; chắc chắn; thiết thực; cẩn thận; chắc tay |
| 5135 | 闸 zhá | zhá | phanh; thắng; cửa cống; đập nước; cầu dao điện |
| 5136 | 眨眼 zhǎ yǎn | zhǎ yǎn | chớp mắt; nháy mắt; thoáng chốc; trong chớp nhoáng |
| 5137 | 榨 zhà | zhà | ép; vắt; máy ép |
| 5138 | 炸弹 zhà dàn | zhà dàn | bom |
| 5139 | 诈骗 zhà piàn | zhà piàn | lừa đảo; lừa gạt |
| 5140 | 炸药 zhà yào | zhà yào | thuốc nổ |
| 5141 | 摘要 zhāi yào | zhāi yào | tóm tắt; bản tóm tắt |
| 5142 | 债 zhài | zhài | nợ; món nợ |
| 5143 | 债券 zhài quàn | zhài quàn | trái phiếu |
| 5144 | 债务 zhài wù | zhài wù | nợ; khoản nợ |
| 5145 | 沾 zhān | zhān | dính; vấy; chạm vào; đụng tới; hưởng lây; được nhờ |
| 5146 | 占卜 zhān bǔ | zhān bǔ | bói toán; xem bói |
| 5147 | 沾光 zhān guāng | zhān guāng | hưởng lây; được nhờ (nhờ quan hệ với người khác) |
| 5148 | 瞻仰 zhān yǎng | zhān yǎng | chiêm ngưỡng; kính viếng |
| 5149 | 斩 zhǎn | zhǎn | chém; chặt |
| 5150 | 盏 zhǎn | zhǎn | (lượng từ cho đèn) ngọn; cái; chén nhỏ |
| 5151 | 斩钉截铁 zhǎn dīng jié tiě | zhǎn dīng jié tiě | dứt khoát; quả quyết; chắc như đinh đóng cột |
| 5152 | 展望 zhǎn wàng | zhǎn wàng | triển vọng; viễn cảnh; nhìn về tương lai; hướng tới |
| 5153 | 辗转 zhǎn zhuǎn | zhǎn zhuǎn | trằn trọc (trên giường); qua nhiều tay; gián tiếp; lưu lạc; đi nhiều nơi |
| 5154 | 蘸 zhàn | zhàn | chấm; nhúng |
| 5155 | 战场 zhàn chǎng | zhàn chǎng | chiến trường |
| 5156 | 绽放 zhàn fàng | zhàn fàng | nở rộ; bừng nở |
| 5157 | 站立 zhàn lì | zhàn lì | đứng; đứng thẳng |
| 5158 | 占领 zhàn lǐng | zhàn lǐng | chiếm đóng; chiếm lĩnh |
| 5159 | 战略 zhàn lüè | zhàn lüè | chiến lược |
| 5160 | 战士 zhàn shì | zhàn shì | chiến sĩ; người lính |
| 5161 | 战术 zhàn shù | zhàn shù | chiến thuật |
| 5162 | 战役 zhàn yì | zhàn yì | chiến dịch |
| 5163 | 占用 zhàn yòng | zhàn yòng | chiếm dụng; chiếm |
| 5164 | 战友 zhàn yǒu | zhàn yǒu | chiến hữu; đồng đội |
| 5165 | 章程 zhāng chéng | zhāng chéng | điều lệ; quy chế; nội quy |
| 5166 | 张灯结彩 zhāng dēng jié cǎi | zhāng dēng jié cǎi | treo đèn kết hoa |
| 5167 | 张贴 zhāng tiē | zhāng tiē | dán (thông báo, áp phích); niêm yết |
| 5168 | 张扬 zhāng yáng | zhāng yáng | phô trương; khoe khoang; làm ầm lên; để lộ ra |
| 5169 | 掌舵 zhǎng duò | zhǎng duò | cầm lái (tàu thuyền); lèo lái; chèo lái (tổ chức) |
| 5170 | 涨幅 zhǎng fú | zhǎng fú | mức tăng; biên độ tăng |
| 5171 | 掌管 zhǎng guǎn | zhǎng guǎn | quản lý; nắm giữ; phụ trách |
| 5172 | 长相 zhǎng xiàng | zhǎng xiàng | diện mạo; ngoại hình; tướng mạo |
| 5173 | 涨 zhàng | zhàng | phình to; trương lên; nở ra; (mặt) đỏ bừng |
| 5174 | 胀 zhàng | zhàng | trương; phồng lên; nở ra; chướng; đầy (bụng); căng tức |
| 5175 | 帐篷 zhàng peng | zhàng peng | lều; lều bạt |
| 5176 | 招标 zhāo biāo | zhāo biāo | mời thầu; gọi thầu |
| 5177 | 招揽 zhāo lǎn | zhāo lǎn | chào mời; lôi kéo (khách hàng) |
| 5178 | 招募 zhāo mù | zhāo mù | chiêu mộ; tuyển mộ |
| 5179 | 招牌 zhāo pai | zhāo pai | biển hiệu; bảng hiệu; danh tiếng; thương hiệu |
| 5180 | 朝气蓬勃 zhāo qì péng bó | zhāo qì péng bó | tràn đầy sức sống; hừng hực khí thế; năng động |
| 5181 | 朝三暮四 zhāo sān mù sì | zhāo sān mù sì | thay đổi thất thường; sớm nắng chiều mưa |
| 5182 | 招商 zhāo shāng | zhāo shāng | thu hút đầu tư; kêu gọi đầu tư; tìm đối tác kinh doanh |
| 5183 | 招数 zhāo shù | zhāo shù | chiêu; chiêu thức; mánh khóe; thủ đoạn; nước cờ |
| 5184 | 朝夕相处 zhāo xī xiāng chǔ | zhāo xī xiāng chǔ | sớm tối bên nhau; gắn bó bên nhau |
| 5185 | 着迷 zháo mí | zháo mí | say mê; mê mẩn; bị cuốn hút |
| 5186 | 沼泽 zhǎo zé | zhǎo zé | đầm lầy; vùng lầy |
| 5187 | 罩 zhào | zhào | cái chụp; cái lồng; vỏ bọc; che; phủ; chụp lên |
| 5188 | 照办 zhào bàn | zhào bàn | làm theo; làm đúng như yêu cầu |
| 5189 | 照常 zhào cháng | zhào cháng | như thường lệ |
| 5190 | 召集 zhào jí | zhào jí | triệu tập; tập hợp |
| 5191 | 照例 zhào lì | zhào lì | theo lệ thường; như thường lệ |
| 5192 | 照料 zhào liào | zhào liào | chăm sóc; trông nom |
| 5193 | 照射 zhào shè | zhào shè | chiếu; chiếu sáng; rọi; chiếu xạ |
| 5194 | 肇事 zhào shì | zhào shì | gây ra tai nạn; gây chuyện; gây rối |
| 5195 | 兆头 zhào tou | zhào tou | điềm; điềm báo |
| 5196 | 照样 zhào yàng | zhào yàng | vẫn như cũ; như thường; theo mẫu; y như vậy |
| 5197 | 照耀 zhào yào | zhào yào | chiếu sáng; rọi sáng |
| 5198 | 遮 zhē | zhē | che; che khuất; che chắn; che giấu; giấu |
| 5199 | 遮挡 zhē dǎng | zhē dǎng | che chắn; che |
| 5200 | 遮盖 zhē gài | zhē gài | che phủ; phủ lên; che đậy; giấu giếm |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 余地、愚公移山、舆论. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.