HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 4001 | 体贴 tǐ tiē | tǐ tiē | ân cần; chu đáo; quan tâm; săn sóc; thông cảm |
| 4002 | 体制 tǐ zhì | tǐ zhì | thể chế; chế độ; cơ chế |
| 4003 | 体质 tǐ zhì | tǐ zhì | thể chất; thể trạng |
| 4004 | 剃 tì | tì | cạo (râu, tóc) |
| 4005 | 替补 tì bǔ | tì bǔ | thay thế; dự bị; người thay thế; cầu thủ dự bị |
| 4006 | 替换 tì huàn | tì huàn | thay thế; thay; thay phiên; đổi |
| 4007 | 天长地久 tiān cháng dì jiǔ | tiān cháng dì jiǔ | mãi mãi; vĩnh cửu; trường tồn cùng trời đất |
| 4008 | 天敌 tiān dí | tiān dí | thiên địch; kẻ thù tự nhiên; khắc tinh |
| 4009 | 天地 tiān dì | tiān dì | trời đất; thế giới; phạm vi; lĩnh vực hoạt động |
| 4010 | 天鹅 tiān é | tiān é | thiên nga |
| 4011 | 天分 tiān fèn | tiān fèn | năng khiếu; thiên bẩm |
| 4012 | 天赋 tiān fù | tiān fù | thiên phú; năng khiếu bẩm sinh |
| 4013 | 天花板 tiān huā bǎn | tiān huā bǎn | trần nhà; mức trần; giới hạn cao nhất |
| 4014 | 添加剂 tiān jiā jì | tiān jiā jì | chất phụ gia |
| 4015 | 天经地义 tiān jīng dì yì | tiān jīng dì yì | lẽ đương nhiên; chuyện hiển nhiên |
| 4016 | 天伦之乐 tiān lún zhī lè | tiān lún zhī lè | niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc gia đình |
| 4017 | 天平 tiān píng | tiān píng | cân đĩa; cái cân |
| 4018 | 天桥 tiān qiáo | tiān qiáo | cầu vượt (cho người đi bộ) |
| 4019 | 天生 tiān shēng | tiān shēng | bẩm sinh; trời sinh; bản tính; thiên tính |
| 4020 | 天使 tiān shǐ | tiān shǐ | thiên thần |
| 4021 | 天堂 tiān táng | tiān táng | thiên đường |
| 4022 | 天线 tiān xiàn | tiān xiàn | ăng-ten |
| 4023 | 天性 tiān xìng | tiān xìng | bản tính; thiên tính |
| 4024 | 填补 tián bǔ | tián bǔ | lấp chỗ trống; bù đắp |
| 4025 | 填充 tián chōng | tián chōng | lấp đầy; nhồi; điền vào chỗ trống |
| 4026 | 田间 tián jiān | tián jiān | đồng ruộng; ngoài đồng |
| 4027 | 甜美 tián měi | tián měi | ngọt ngào; êm ái; dễ chịu |
| 4028 | 甜蜜 tián mì | tián mì | ngọt ngào; hạnh phúc |
| 4029 | 田野 tián yě | tián yě | đồng ruộng; cánh đồng; đồng quê |
| 4030 | 田园 tián yuán | tián yuán | ruộng vườn; đồng quê; điền viên |
| 4031 | 舔 tiǎn | tiǎn | liếm |
| 4032 | 挑剔 tiāo ti | tiāo ti | kén chọn; khó tính; bới móc |
| 4033 | 调和 tiáo hé | tiáo hé | hài hòa; điều hòa; hòa giải; dàn xếp; thỏa hiệp; trộn đều; pha trộn; nêm nếm |
| 4034 | 调剂 tiáo jì | tiáo jì | điều chỉnh; điều phối; bốc thuốc; pha chế thuốc |
| 4035 | 调解 tiáo jiě | tiáo jiě | hòa giải; dàn xếp |
| 4036 | 调侃 tiáo kǎn | tiáo kǎn | trêu chọc; chế giễu |
| 4037 | 调控 tiáo kòng | tiáo kòng | điều tiết; kiểm soát |
| 4038 | 条款 tiáo kuǎn | tiáo kuǎn | điều khoản |
| 4039 | 条例 tiáo lì | tiáo lì | điều lệ; quy định |
| 4040 | 条理 tiáo lǐ | tiáo lǐ | mạch lạc; trật tự; ngăn nắp |
| 4041 | 调料 tiáo liào | tiáo liào | gia vị; đồ nêm |
| 4042 | 调试 tiáo shì | tiáo shì | chạy thử; hiệu chỉnh; gỡ lỗi |
| 4043 | 条约 tiáo yuē | tiáo yuē | hiệp ước; điều ước |
| 4044 | 挑 tiǎo | tiǎo | hất lên; vén lên; khêu (bấc đèn, gai); khơi ra; gây ra (mâu thuẫn) |
| 4045 | 挑拨 tiǎo bō | tiǎo bō | xúi giục; gây chia rẽ; ly gián |
| 4046 | 挑衅 tiǎo xìn | tiǎo xìn | khiêu khích; gây hấn |
| 4047 | 跳槽 tiào cáo | tiào cáo | nhảy việc; chuyển chỗ làm |
| 4048 | 跳动 tiào dòng | tiào dòng | đập; nhịp đập; nhảy nhót; nảy lên; rung động |
| 4049 | 跳伞 tiào sǎn | tiào sǎn | nhảy dù |
| 4050 | 眺望 tiào wàng | tiào wàng | nhìn ra xa; phóng tầm mắt |
| 4051 | 跳跃 tiào yuè | tiào yuè | nhảy; nhảy nhót |
| 4052 | 贴切 tiē qiè | tiē qiè | sát nghĩa; thích đáng; xác đáng |
| 4053 | 铁 tiě | tiě | sắt; vũ khí; cứng rắn; kiên định; thân thiết; thân |
| 4054 | 帖子 tiě zi | tiě zi | bài đăng; bài viết (trên diễn đàn); thiệp mời; thiệp |
| 4055 | 听从 tīng cóng | tīng cóng | nghe theo; vâng lời; tuân theo |
| 4056 | 停泊 tíng bó | tíng bó | neo đậu; cập bến (tàu thuyền) |
| 4057 | 停顿 tíng dùn | tíng dùn | tạm dừng; đình đốn; ngắt câu; ngập ngừng (khi nói) |
| 4058 | 停放 tíng fàng | tíng fàng | đỗ; đậu (xe); đặt; để (tạm ở đâu) |
| 4059 | 停业 tíng yè | tíng yè | ngừng kinh doanh; đóng cửa |
| 4060 | 停滞 tíng zhì | tíng zhì | đình trệ; trì trệ; ngưng trệ |
| 4061 | 亭子 tíng zi | tíng zi | chòi nghỉ mát; nhà mát; lầu nghỉ chân |
| 4062 | 挺拔 tǐng bá | tǐng bá | cao thẳng; cao vút; vững chãi |
| 4063 | 通报 tōng bào | tōng bào | thông báo; bản thông báo; công văn |
| 4064 | 通畅 tōng chàng | tōng chàng | thông suốt; thông thoáng; trôi chảy; mạch lạc; lưu loát |
| 4065 | 通车 tōng chē | tōng chē | thông xe; có xe đi tới; có giao thông |
| 4066 | 通告 tōng gào | tōng gào | thông báo; báo cho biết; bản thông báo; cáo thị |
| 4067 | 通红 tōng hóng | tōng hóng | đỏ rực; đỏ ửng; đỏ bừng (mặt) |
| 4068 | 通货膨胀 tōng huò péng zhàng | tōng huò péng zhàng | lạm phát |
| 4069 | 通缉 tōng jī | tōng jī | truy nã |
| 4070 | 通顺 tōng shùn | tōng shùn | trôi chảy; mạch lạc; xuôi (câu văn) |
| 4071 | 通俗 tōng sú | tōng sú | phổ thông; bình dân; dễ hiểu |
| 4072 | 通通 tōng tōng | tōng tōng | tất cả; hết thảy; toàn bộ |
| 4073 | 通宵 tōng xiāo | tōng xiāo | suốt đêm; thâu đêm; cả đêm |
| 4074 | 同胞 tóng bāo | tóng bāo | đồng bào; anh chị em ruột |
| 4075 | 同比 tóng bǐ | tóng bǐ | so với cùng kỳ năm trước |
| 4076 | 同步 tóng bù | tóng bù | đồng bộ; đồng thời; song song |
| 4077 | 同等 tóng děng | tóng děng | ngang nhau; tương đương; bình đẳng |
| 4078 | 同感 tóng gǎn | tóng gǎn | cùng cảm nhận; có cùng cảm giác |
| 4079 | 同伙 tóng huǒ | tóng huǒ | đồng bọn; tòng phạm |
| 4080 | 同盟 tóng méng | tóng méng | đồng minh; liên minh |
| 4081 | 同期 tóng qī | tóng qī | cùng kỳ (năm trước); cùng thời kỳ; đồng thời; cùng khóa |
| 4082 | 同仁 tóng rén | tóng rén | đồng nghiệp; những người cùng ngành |
| 4083 | 同志 tóng zhì | tóng zhì | đồng chí |
| 4084 | 同舟共济 tóng zhōu gòng jì | tóng zhōu gòng jì | cùng hội cùng thuyền; đồng tâm hiệp lực vượt khó |
| 4085 | 捅 tǒng | tǒng | đâm; chọc; huých; thúc; tiết lộ; làm lộ ra |
| 4086 | 筒 tǒng | tǒng | ống; vật hình ống |
| 4087 | 统筹 tǒng chóu | tǒng chóu | điều phối chung; lên kế hoạch tổng thể |
| 4088 | 统统 tǒng tǒng | tǒng tǒng | tất cả; toàn bộ; hết thảy |
| 4089 | 统治 tǒng zhì | tǒng zhì | thống trị; cai trị; sự thống trị; chế độ cai trị |
| 4090 | 痛心 tòng xīn | tòng xīn | đau lòng; xót xa |
| 4091 | 偷窥 tōu kuī | tōu kuī | nhìn trộm; nhòm trộm |
| 4092 | 偷懒 tōu lǎn | tōu lǎn | lười biếng; trốn việc |
| 4093 | 投奔 tóu bèn | tóu bèn | tìm đến nương nhờ; nương tựa |
| 4094 | 投放 tóu fàng | tóu fàng | tung ra; đưa vào (thị trường); thả; ném vào; rót (vốn); đầu tư; chạy (quảng cáo) |
| 4095 | 投稿 tóu gǎo | tóu gǎo | gửi bài (đăng báo); gửi bản thảo |
| 4096 | 头号 tóu hào | tóu hào | số một; hàng đầu; lớn nhất |
| 4097 | 投机 tóu jī | tóu jī | đầu cơ; cơ hội; xu thời; hợp ý; ăn ý |
| 4098 | 投射 tóu shè | tóu shè | ném; phóng; chiếu (ánh sáng); rọi |
| 4099 | 投身 tóu shēn | tóu shēn | dấn thân; lao vào |
| 4100 | 头条 tóu tiáo | tóu tiáo | tin trang nhất; tin nổi bật |
| 4101 | 头头是道 tóu tóu shì dào | tóu tóu shì dào | rõ ràng mạch lạc; đâu ra đấy |
| 4102 | 头衔 tóu xián | tóu xián | chức danh; danh hiệu; hàm |
| 4103 | 投降 tóu xiáng | tóu xiáng | đầu hàng; sự đầu hàng |
| 4104 | 投掷 tóu zhì | tóu zhì | ném; quăng; phóng; tung (xúc xắc, đồng xu) |
| 4105 | 透彻 tòu chè | tòu chè | thấu đáo; thấu triệt; sâu sắc |
| 4106 | 透气 tòu qì | tòu qì | thông gió; thoáng khí; hít thở không khí; thoáng (vải) |
| 4107 | 透支 tòu zhī | tòu zhī | thấu chi; rút quá số dư; chi vượt thu; bội chi; kiệt sức; vắt kiệt |
| 4108 | 凸 tū | tū | lồi; nhô ra |
| 4109 | 秃 tū | tū | hói; trọc; trụi (cây, núi); cùn |
| 4110 | 突击 tū jī | tū jī | đột kích; tấn công bất ngờ; làm gấp; dồn sức làm cho xong |
| 4111 | 突破口 tū pò kǒu | tū pò kǒu | điểm đột phá; chỗ chọc thủng |
| 4112 | 突如其来 tū rú qí lái | tū rú qí lái | đột ngột xảy ra; bất ngờ ập đến |
| 4113 | 突兀 tū wù | tū wù | đột ngột; bất ngờ; sừng sững; cao vút |
| 4114 | 凸显 tū xiǎn | tū xiǎn | làm nổi bật; nổi rõ; rõ nét |
| 4115 | 涂 tú | tú | bôi; quét; thoa; xóa; gạch đi; viết nguệch ngoạc |
| 4116 | 徒步 tú bù | tú bù | đi bộ |
| 4117 | 徒劳 tú láo | tú láo | uổng công; vô ích; công cốc |
| 4118 | 屠杀 tú shā | tú shā | tàn sát; thảm sát |
| 4119 | 图形 tú xíng | tú xíng | hình; hình vẽ; đồ thị; sơ đồ; đồ họa |
| 4120 | 图纸 tú zhǐ | tú zhǐ | bản vẽ; bản thiết kế |
| 4121 | 吐槽 tǔ cáo | tǔ cáo | chê bai; châm chọc; phàn nàn; than phiền |
| 4122 | 土生土长 tǔ shēng tǔ zhǎng | tǔ shēng tǔ zhǎng | sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa |
| 4123 | 团伙 tuán huǒ | tuán huǒ | băng nhóm; băng đảng |
| 4124 | 团聚 tuán jù | tuán jù | đoàn tụ; sum họp |
| 4125 | 团员 tuán yuán | tuán yuán | thành viên đoàn; đoàn viên (đoàn thanh niên) |
| 4126 | 推崇 tuī chóng | tuī chóng | đề cao; tôn sùng; coi trọng |
| 4127 | 推辞 tuī cí | tuī cí | từ chối; khước từ; thoái thác |
| 4128 | 推断 tuī duàn | tuī duàn | suy đoán; suy luận; dự đoán |
| 4129 | 推翻 tuī fān | tuī fān | lật đổ; bác bỏ; phủ nhận |
| 4130 | 推理 tuī lǐ | tuī lǐ | suy luận; suy lý; lập luận |
| 4131 | 推论 tuī lùn | tuī lùn | suy luận; suy diễn; hệ quả; kết luận |
| 4132 | 推敲 tuī qiāo | tuī qiāo | cân nhắc; suy xét kỹ; gọt giũa (câu chữ) |
| 4133 | 推算 tuī suàn | tuī suàn | tính toán; ước tính; suy tính ra |
| 4134 | 推卸 tuī xiè | tuī xiè | thoái thác; đùn đẩy (trách nhiệm) |
| 4135 | 推选 tuī xuǎn | tuī xuǎn | bầu chọn; tiến cử; đề cử |
| 4136 | 推移 tuī yí | tuī yí | trôi qua (thời gian); thay đổi; diễn biến |
| 4137 | 颓废 tuí fèi | tuí fèi | suy đồi; sa sút; chán chường; uể oải |
| 4138 | 退步 tuì bù | tuì bù | thụt lùi; sa sút; lùi bước; nhượng bộ |
| 4139 | 退化 tuì huà | tuì huà | thoái hóa; teo đi; sa sút; kém đi |
| 4140 | 退回 tuì huí | tuì huí | trả lại; gửi trả; quay về; trở lại |
| 4141 | 退却 tuì què | tuì què | rút lui; lùi bước; chùn bước |
| 4142 | 退让 tuì ràng | tuì ràng | tránh đường; né sang bên; nhượng bộ; nhân nhượng |
| 4143 | 退缩 tuì suō | tuì suō | chùn bước; lùi bước; co lại; rụt lại |
| 4144 | 退役 tuì yì | tuì yì | giải ngũ; xuất ngũ; giải nghệ; ngừng sử dụng; loại biên |
| 4145 | 吞吞吐吐 tūn tūn tǔ tǔ | tūn tūn tǔ tǔ | ấp a ấp úng; nói ngập ngừng |
| 4146 | 臀 tún | tún | mông |
| 4147 | 托 tuō | tuō | đỡ; nâng (bằng lòng bàn tay); nhờ; gửi gắm; ủy thác; cái đế; giá đỡ; nhờ vào; nhờ có |
| 4148 | 托付 tuō fù | tuō fù | giao phó; phó thác |
| 4149 | 脱节 tuō jié | tuō jié | rời ra; long ra; không ăn khớp; thiếu liên kết |
| 4150 | 脱口而出 tuō kǒu ér chū | tuō kǒu ér chū | buột miệng nói ra; nói buột ra |
| 4151 | 拖累 tuō lěi | tuō lěi | làm liên lụy; liên lụy; làm vướng chân; gánh nặng |
| 4152 | 脱离 tuō lí | tuō lí | thoát ly; tách khỏi; rời khỏi |
| 4153 | 脱落 tuō luò | tuō luò | rơi ra; bong ra; tróc; rụng (tóc, răng); sót (chữ) |
| 4154 | 拖欠 tuō qiàn | tuō qiàn | nợ đọng; khất nợ; chậm trả; nợ quá hạn |
| 4155 | 脱身 tuō shēn | tuō shēn | thoát thân; thoát ra; rảnh tay; dứt ra (khỏi việc) |
| 4156 | 脱颖而出 tuō yǐng ér chū | tuō yǐng ér chū | nổi bật lên; tỏ rõ tài năng; vượt trội |
| 4157 | 驮 tuó | tuó | thồ; chở trên lưng; cõng |
| 4158 | 妥 tuǒ | tuǒ | thỏa đáng; ổn thỏa; xong xuôi |
| 4159 | 妥当 tuǒ dang | tuǒ dang | thỏa đáng; ổn thỏa; xong xuôi; sẵn sàng |
| 4160 | 妥善 tuǒ shàn | tuǒ shàn | thỏa đáng; chu đáo; ổn thỏa |
| 4161 | 妥协 tuǒ xié | tuǒ xié | thỏa hiệp; nhượng bộ |
| 4162 | 椭圆 tuǒ yuán | tuǒ yuán | hình bầu dục; hình elip |
| 4163 | 拓宽 tuò kuān | tuò kuān | mở rộng; nới rộng |
| 4164 | 唾弃 tuò qì | tuò qì | khinh bỉ; ruồng bỏ |
| 4165 | 唾液 tuò yè | tuò yè | nước bọt; nước miếng |
| 4166 | 拓展 tuò zhǎn | tuò zhǎn | mở rộng; phát triển |
| 4167 | 挖掘 wā jué | wā jué | đào; khai quật; khai thác; tìm ra (tiềm năng) |
| 4168 | 挖苦 wā kǔ | wā kǔ | châm chọc; mỉa mai; nói móc |
| 4169 | 瓦 wǎ | wǎ | ngói; oát (đơn vị công suất) |
| 4170 | 瓦解 wǎ jiě | wǎ jiě | tan rã; sụp đổ; làm tan rã; phá vỡ |
| 4171 | 歪曲 wāi qū | wāi qū | bóp méo; xuyên tạc |
| 4172 | 外币 wài bì | wài bì | ngoại tệ |
| 4173 | 外行 wài háng | wài háng | người ngoài nghề; người không chuyên; không thạo nghề |
| 4174 | 外号 wài hào | wài hào | biệt danh; tên hiệu |
| 4175 | 外汇 wài huì | wài huì | ngoại tệ; ngoại hối |
| 4176 | 外籍 wài jí | wài jí | quốc tịch nước ngoài; người nước ngoài |
| 4177 | 外贸 wài mào | wài mào | ngoại thương |
| 4178 | 外貌 wài mào | wài mào | diện mạo; vẻ ngoài; ngoại hình |
| 4179 | 外向 wài xiàng | wài xiàng | hướng ngoại; hướng xuất khẩu |
| 4180 | 外星人 wài xīng rén | wài xīng rén | người ngoài hành tinh |
| 4181 | 外援 wài yuán | wài yuán | viện trợ nước ngoài; ngoại viện; cầu thủ ngoại |
| 4182 | 外在 wài zài | wài zài | bên ngoài; ngoại tại; vẻ bề ngoài |
| 4183 | 外资 wài zī | wài zī | vốn nước ngoài; đầu tư nước ngoài |
| 4184 | 丸 wán | wán | viên; hòn (tròn); thuốc hoàn |
| 4185 | 完备 wán bèi | wán bèi | đầy đủ; hoàn chỉnh; hoàn thiện |
| 4186 | 完毕 wán bì | wán bì | xong; hoàn tất; kết thúc |
| 4187 | 顽固 wán gù | wán gù | ngoan cố; cứng đầu; bảo thủ |
| 4188 | 完好 wán hǎo | wán hǎo | còn nguyên vẹn; nguyên lành |
| 4189 | 玩弄 wán nòng | wán nòng | nghịch; mân mê; đùa bỡn; lợi dụng; giở (thủ đoạn); dùng (mánh khóe) |
| 4190 | 顽皮 wán pí | wán pí | nghịch ngợm; tinh nghịch |
| 4191 | 玩耍 wán shuǎ | wán shuǎ | vui chơi; nô đùa |
| 4192 | 玩意儿 wán yì r | wán yì r | đồ chơi; thứ; cái đồ; món |
| 4193 | 丸子 wán zi | wán zi | viên (thức ăn); thịt viên; thuốc viên |
| 4194 | 挽 wǎn | wǎn | kéo; lôi; xắn (tay áo); khoác (tay); quàng tay; viếng; điếu (người chết); cứu vãn |
| 4195 | 挽回 wǎn huí | wǎn huí | cứu vãn; vãn hồi; lấy lại; gỡ lại |
| 4196 | 挽救 wǎn jiù | wǎn jiù | cứu vãn; cứu nguy; cứu giúp |
| 4197 | 晚年 wǎn nián | wǎn nián | tuổi già; những năm cuối đời |
| 4198 | 晚期 wǎn qī | wǎn qī | giai đoạn cuối; thời kỳ cuối (cũng nói về bệnh) |
| 4199 | 惋惜 wǎn xī | wǎn xī | tiếc; tiếc nuối; thương tiếc |
| 4200 | 晚霞 wǎn xiá | wǎn xiá | ráng chiều |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 体贴、体制、体质. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.