Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
热衷 rè zhōng say mê; đam mê; ham thích
仁慈 rén cí nhân từ; nhân hậu; hiền từ; lòng thương người
人次 rén cì lượt người
人道 rén dào nhân đạo; đạo làm người
人格 rén gé nhân cách; phẩm giá
人间 rén jiān nhân gian; trần gian; cõi đời
人品 rén pǐn nhân phẩm; phẩm chất; tư cách; dáng vẻ; ngoại hình
人气 rén qì độ nổi tiếng; mức độ được yêu thích; sự đông vui; đông người
人情 rén qíng tình người; tình cảm con người; quan hệ xã giao; tình nghĩa; ân huệ; ơn
人权 rén quán nhân quyền; quyền con người
人身 rén shēn thân thể; nhân thân; (thuộc) cá nhân
人手 rén shǒu nhân lực; nhân công; người làm; mỗi người (đều có một)
人文 rén wén nhân văn; văn hóa (xã hội loài người)
人性 rén xìng nhân tính; tính người; bản tính con người
任性 rèn xìng ngang bướng; tùy hứng; làm theo ý mình
人选 rén xuǎn người được chọn; ứng viên
人缘 rén yuán quan hệ với mọi người; được lòng người
人造 rén zào nhân tạo
人质 rén zhì con tin
忍耐 rěn nài nhẫn nại; kiên nhẫn; nhẫn nhịn; chịu đựng
忍心 rěn xīn nỡ; nỡ lòng; đành lòng
任 rèn đảm nhiệm; giữ chức; bổ nhiệm; để mặc; mặc cho; bất kể; dù; nhiệm kỳ; khóa (đếm nhiệm kỳ)
任命 rèn mìng bổ nhiệm; cử giữ chức
任期 rèn qī nhiệm kỳ
韧性 rèn xìng tính dẻo dai; sức bền bỉ; sự kiên cường
任意 rèn yì tùy ý; tùy thích; bất kỳ
认证 rèn zhèng chứng nhận; xác thực
任职 rèn zhí giữ chức vụ; đảm nhiệm; làm việc (tại)
任重道远 rèn zhòng dào yuǎn gánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, chặng đường còn dài
日程 rì chéng lịch trình; chương trình
日复一日 rì fù yī rì ngày này qua ngày khác
日趋 rì qū ngày càng; mỗi ngày một
日新月异 rì xīn yuè yì thay đổi từng ngày; tiến bộ nhanh chóng
融 róng tan; chảy; hòa hợp; dung hòa
容光焕发 róng guāng huàn fā mặt mày rạng rỡ; tươi tỉnh hồng hào
荣获 róng huò vinh dự đạt được; được trao tặng
溶解 róng jiě hòa tan; tan
容貌 róng mào dung mạo; nhan sắc; diện mạo
容纳 róng nà chứa đựng; chứa được; tiếp thu; chấp nhận (ý kiến khác)
容器 róng qì vật chứa; đồ đựng; bình chứa
融洽 róng qià hòa thuận; êm thấm; thân thiện
容忍 róng rěn chịu đựng; dung thứ; nhẫn nhịn
荣幸 róng xìng vinh hạnh; hân hạnh
容许 róng xǔ cho phép; chấp nhận
容颜 róng yán dung nhan; nhan sắc; diện mạo
荣耀 róng yào vinh quang; vẻ vang; vinh dự
融资 róng zī huy động vốn; gọi vốn
冗长 rǒng cháng dài dòng; rườm rà
揉 róu vò; xoa; dụi (mắt); nhào (bột)
柔和 róu hé dịu; êm dịu; mềm mại; dịu dàng; hiền hòa
如痴如醉 rú chī rú zuì mê mẩn; say đắm
如期 rú qī đúng hạn; đúng kỳ hạn; theo đúng kế hoạch
如实 rú shí đúng sự thật; như thực tế
如意 rú yì như ý; vừa lòng; gậy như ý
如一 rú yī trước sau như một; nhất quán
如愿以偿 rú yuàn yǐ cháng toại nguyện; được như ý muốn
乳制品 rǔ zhì pǐn sản phẩm từ sữa
入场 rù chǎng vào cửa; vào hội trường; vào phòng thi; vào sân
入场券 rù chǎng quàn vé vào cửa
入侵 rù qīn xâm nhập; xâm lược
入手 rù shǒu bắt tay vào; bắt đầu từ; có được; mua được
软弱 ruǎn ruò yếu đuối; nhu nhược; mềm yếu
软实力 ruǎn shí lì quyền lực mềm; sức mạnh mềm
瑞雪 ruì xuě tuyết lành; tuyết rơi đúng lúc
润 rùn ẩm; ẩm ướt; bóng mượt; óng; làm ẩm; làm trơn; trau chuốt; sửa sang (văn)
若 ruò nếu; nếu như; như; dường như
若干 ruò gān một số; một vài; bao nhiêu
若是 ruò shì nếu; nếu như
弱势 ruò shì yếu thế; thiệt thòi (nhóm người); thế yếu
弱项 ruò xiàng điểm yếu
撒 sā buông ra; thả; quăng; tung (lưới); trút; xả (giận); giở (thói)
撒谎 sā huǎng nói dối
赛 sài thi đấu; thi; cuộc thi; trận đấu; sánh bằng; hơn
赛车 sài chē đua xe; xe đua
赛季 sài jì mùa giải (thể thao)
赛跑 sài pǎo chạy đua; thi chạy
三番五次 sān fān wǔ cì hết lần này đến lần khác; nhiều lần
三角 sān jiǎo tam giác; hình tam giác
三维 sān wéi ba chiều; không gian ba chiều
散布 sàn bù phát tán; lan truyền; tung (tin); rải rác
散落 sàn luò rơi vãi; rải rác; tản mát; thất lạc
桑拿 sāng ná xông hơi; tắm hơi
嗓音 sǎng yīn giọng; giọng nói
丧生 sàng shēng thiệt mạng; tử vong; mất mạng
骚乱 sāo luàn bạo loạn; náo loạn
骚扰 sāo rǎo quấy rối; quấy nhiễu
扫除 sǎo chú quét dọn; dọn dẹp; xóa bỏ; quét sạch
扫墓 sǎo mù tảo mộ; viếng mộ
扫兴 sǎo xìng mất hứng; cụt hứng; làm mất hứng
嫂子 sǎo zi chị dâu
扫帚 sào zhou cái chổi; chổi
僧人 sēng rén nhà sư; tăng sĩ; tu sĩ
纱 shā sợi (bông); vải mỏng; the; voan
杀毒 shā dú diệt vi-rút (máy tính); khử trùng; tiêu độc
杀害 shā hài sát hại; giết hại
沙龙 shā lóng buổi giao lưu; buổi tọa đàm (văn nghệ, học thuật); salon (làm đẹp, làm tóc)
杀手 shā shǒu sát thủ; kẻ giết người
沙滩 shā tān bãi cát; bãi biển
傻瓜 shǎ guā đồ ngốc; thằng ngốc; ngốc nghếch
筛 shāi sàng; rây; chọn lọc; lọc ra
筛查 shāi chá sàng lọc; tầm soát (bệnh)
山川 shān chuān núi sông; non sông; phong cảnh
煽动 shān dòng kích động; xúi giục
山谷 shān gǔ thung lũng; khe núi
山岭 shān lǐng dãy núi; núi non
山脉 shān mài dãy núi; mạch núi
山寨 shān zhài trại trên núi; sơn trại; hàng nhái; đồ nhái
闪烁 shǎn shuò lấp lánh; nhấp nháy; chập chờn; (lời nói) úp mở; lập lờ
善 shàn tốt; lương thiện; giỏi về; khéo; dễ; hay (làm gì)
膳食 shàn shí bữa ăn; ăn uống; chế độ ăn
赡养 shàn yǎng phụng dưỡng; nuôi dưỡng; cấp dưỡng
善意 shàn yì thiện ý; lòng tốt
擅自 shàn zì tự ý; tự tiện
伤脑筋 shāng nǎo jīn đau đầu; nhức óc; hóc búa
伤残 shāng cán tàn tật; thương tật
商贩 shāng fàn người buôn bán nhỏ; tiểu thương
伤感 shāng gǎn buồn; đa cảm; thương cảm
商贾 shāng gǔ thương nhân; nhà buôn
伤痕 shāng hén vết sẹo; vết thương
商机 shāng jī cơ hội kinh doanh
伤势 shāng shì thương tích; tình trạng vết thương
商讨 shāng tǎo thương thảo; bàn bạc; thảo luận
商议 shāng yì bàn bạc; thương lượng
商用 shāng yòng thương mại
赏识 shǎng shí đánh giá cao; trọng dụng
尚 shàng còn; vẫn; coi trọng; chuộng
上半场 shàng bàn chǎng hiệp một; nửa đầu (trận đấu)
上报 shàng bào báo cáo lên cấp trên; lên báo; đăng báo
上层 shàng céng tầng trên; lớp trên; cấp cao; thượng tầng
上场 shàng chǎng ra sân; vào thi đấu; lên sân khấu
上岗 shàng gǎng nhận việc; đi làm; vào ca trực
上火 shàng huǒ nóng trong người; bị nhiệt; nổi nóng; cáu
上空 shàng kōng bầu trời phía trên; trên không
尚且 shàng qiě còn; ngay cả... cũng còn
上任 shàng rèn nhậm chức; nhận chức; tiền nhiệm; người tiền nhiệm
上司 shàng si cấp trên; sếp
上诉 shàng sù kháng cáo; chống án
上调 shàng tiáo điều chỉnh tăng; tăng (giá)
尚未 shàng wèi chưa; vẫn chưa
上限 shàng xiàn giới hạn trên; mức trần; mức tối đa
上行 shàng xíng đi lên (tàu hướng về thủ đô); ngược dòng (thuyền); trình lên (văn bản cho cấp trên)
上演 shàng yǎn công diễn; trình diễn (kịch); công chiếu (phim); xảy ra; tái diễn
上瘾 shàng yǐn nghiện; mê
上映 shàng yìng công chiếu; chiếu (phim); khởi chiếu
上游 shàng yóu thượng nguồn; thượng lưu; vị trí dẫn đầu
捎 shāo gửi nhờ; mang hộ; tiện mang theo
稍后 shāo hòu lát nữa; một lúc sau
烧毁 shāo huǐ thiêu hủy; thiêu rụi; cháy rụi
稍稍 shāo shāo hơi; một chút; chút ít
少不了 shǎo bu liǎo không thể thiếu; không tránh khỏi; chắc chắn có; nhiều; không ít
哨 shào cái còi; trạm gác; lính gác
少女 shào nǚ thiếu nữ; cô gái trẻ
奢侈 shē chǐ xa xỉ; hoang phí
奢望 shē wàng hy vọng viển vông; mong ước quá đáng
折 shé gãy; lỗ vốn; thua lỗ
设 shè thiết lập; đặt ra; giả sử; cho (toán)
设定 shè dìng đặt; thiết lập; phần cài đặt; tùy chọn
设法 shè fǎ tìm cách; nghĩ cách
社会主义 shè huì zhǔ yì chủ nghĩa xã hội
社交 shè jiāo giao tiếp xã hội; xã giao
涉猎 shè liè đọc lướt; đọc qua; tìm hiểu sơ qua (lĩnh vực)
社团 shè tuán hội; đoàn thể; câu lạc bộ
涉嫌 shè xián bị tình nghi; bị nghi ngờ
深奥 shēn ào uyên thâm; sâu xa; khó hiểu
申办 shēn bàn xin cấp; làm thủ tục xin; xin đăng cai
申报 shēn bào khai báo; trình báo (lên cấp trên); khai hải quan
身不由己 shēn bù yóu jǐ không tự chủ được; bất đắc dĩ; thân bất do kỷ
深沉 shēn chén sâu lắng; sâu kín; điềm tĩnh; kín đáo; trầm (giọng, âm thanh)
深化 shēn huà đi sâu; làm sâu sắc thêm
身价 shēn jià thân phận; địa vị; giá trị (người); giá chuyển nhượng
申领 shēn lǐng xin cấp (giấy phép, thị thực...)
深切 shēn qiè sâu sắc; tha thiết; chân thành
深情 shēn qíng tình cảm sâu đậm; thâm tình; đằm thắm; tha thiết
深情厚谊 shēn qíng hòu yì tình sâu nghĩa nặng; tình hữu nghị sâu đậm
身躯 shēn qū thân hình; thân thể
深入人心 shēn rù rén xīn đi sâu vào lòng người; được mọi người đón nhận
绅士 shēn shì quý ông; người lịch thiệp; thân sĩ
伸手 shēn shǒu đưa tay; giơ tay; ngửa tay xin; xin xỏ; nhúng tay; can thiệp
深思 shēn sī suy nghĩ sâu sắc; ngẫm nghĩ
申诉 shēn sù khiếu nại; kháng cáo; đơn khiếu nại
深邃 shēn suì sâu thẳm; thâm sâu; sâu sắc (tư tưởng)
伸缩 shēn suō co giãn; kéo ra rút vào; linh hoạt; điều chỉnh được
呻吟 shēn yín rên; rên rỉ
身影 shēn yǐng bóng dáng; hình bóng
深造 shēn zào học lên cao; học nâng cao
伸张 shēn zhāng đề cao; bảo vệ (công lý, chính nghĩa)
身子 shēn zi cơ thể; thân mình; sức khỏe
神气 shén qì vẻ mặt; thần thái; hiên ngang; oai vệ; vênh váo; ra vẻ ta đây
神情 shén qíng vẻ mặt; thần sắc
神圣 shén shèng thiêng liêng; thần thánh
神态 shén tài thần thái; dáng vẻ; vẻ mặt
神仙 shén xiān thần tiên; tiên
审 shěn xem xét; thẩm tra; xét xử; thẩm vấn; duyệt (bản thảo)
审查 shěn chá thẩm tra; xem xét kỹ; kiểm duyệt
审定 shěn dìng thẩm định; xét duyệt
审核 shěn hé thẩm tra; kiểm duyệt; xét duyệt
审计 shěn jì kiểm toán
审理 shěn lǐ xét xử (vụ án); thẩm lý
审判 shěn pàn xét xử; phân xử; phiên tòa
审批 shěn pī xét duyệt; phê duyệt

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 热衷、仁慈、人次. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.