HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 3401 | 热衷 rè zhōng | rè zhōng | say mê; đam mê; ham thích |
| 3402 | 仁慈 rén cí | rén cí | nhân từ; nhân hậu; hiền từ; lòng thương người |
| 3403 | 人次 rén cì | rén cì | lượt người |
| 3404 | 人道 rén dào | rén dào | nhân đạo; đạo làm người |
| 3405 | 人格 rén gé | rén gé | nhân cách; phẩm giá |
| 3406 | 人间 rén jiān | rén jiān | nhân gian; trần gian; cõi đời |
| 3407 | 人品 rén pǐn | rén pǐn | nhân phẩm; phẩm chất; tư cách; dáng vẻ; ngoại hình |
| 3408 | 人气 rén qì | rén qì | độ nổi tiếng; mức độ được yêu thích; sự đông vui; đông người |
| 3409 | 人情 rén qíng | rén qíng | tình người; tình cảm con người; quan hệ xã giao; tình nghĩa; ân huệ; ơn |
| 3410 | 人权 rén quán | rén quán | nhân quyền; quyền con người |
| 3411 | 人身 rén shēn | rén shēn | thân thể; nhân thân; (thuộc) cá nhân |
| 3412 | 人手 rén shǒu | rén shǒu | nhân lực; nhân công; người làm; mỗi người (đều có một) |
| 3413 | 人文 rén wén | rén wén | nhân văn; văn hóa (xã hội loài người) |
| 3414 | 人性 rén xìng | rén xìng | nhân tính; tính người; bản tính con người |
| 3415 | 任性 rèn xìng | rèn xìng | ngang bướng; tùy hứng; làm theo ý mình |
| 3416 | 人选 rén xuǎn | rén xuǎn | người được chọn; ứng viên |
| 3417 | 人缘 rén yuán | rén yuán | quan hệ với mọi người; được lòng người |
| 3418 | 人造 rén zào | rén zào | nhân tạo |
| 3419 | 人质 rén zhì | rén zhì | con tin |
| 3420 | 忍耐 rěn nài | rěn nài | nhẫn nại; kiên nhẫn; nhẫn nhịn; chịu đựng |
| 3421 | 忍心 rěn xīn | rěn xīn | nỡ; nỡ lòng; đành lòng |
| 3422 | 任 rèn | rèn | đảm nhiệm; giữ chức; bổ nhiệm; để mặc; mặc cho; bất kể; dù; nhiệm kỳ; khóa (đếm nhiệm kỳ) |
| 3423 | 任命 rèn mìng | rèn mìng | bổ nhiệm; cử giữ chức |
| 3424 | 任期 rèn qī | rèn qī | nhiệm kỳ |
| 3425 | 韧性 rèn xìng | rèn xìng | tính dẻo dai; sức bền bỉ; sự kiên cường |
| 3426 | 任意 rèn yì | rèn yì | tùy ý; tùy thích; bất kỳ |
| 3427 | 认证 rèn zhèng | rèn zhèng | chứng nhận; xác thực |
| 3428 | 任职 rèn zhí | rèn zhí | giữ chức vụ; đảm nhiệm; làm việc (tại) |
| 3429 | 任重道远 rèn zhòng dào yuǎn | rèn zhòng dào yuǎn | gánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, chặng đường còn dài |
| 3430 | 日程 rì chéng | rì chéng | lịch trình; chương trình |
| 3431 | 日复一日 rì fù yī rì | rì fù yī rì | ngày này qua ngày khác |
| 3432 | 日趋 rì qū | rì qū | ngày càng; mỗi ngày một |
| 3433 | 日新月异 rì xīn yuè yì | rì xīn yuè yì | thay đổi từng ngày; tiến bộ nhanh chóng |
| 3434 | 融 róng | róng | tan; chảy; hòa hợp; dung hòa |
| 3435 | 容光焕发 róng guāng huàn fā | róng guāng huàn fā | mặt mày rạng rỡ; tươi tỉnh hồng hào |
| 3436 | 荣获 róng huò | róng huò | vinh dự đạt được; được trao tặng |
| 3437 | 溶解 róng jiě | róng jiě | hòa tan; tan |
| 3438 | 容貌 róng mào | róng mào | dung mạo; nhan sắc; diện mạo |
| 3439 | 容纳 róng nà | róng nà | chứa đựng; chứa được; tiếp thu; chấp nhận (ý kiến khác) |
| 3440 | 容器 róng qì | róng qì | vật chứa; đồ đựng; bình chứa |
| 3441 | 融洽 róng qià | róng qià | hòa thuận; êm thấm; thân thiện |
| 3442 | 容忍 róng rěn | róng rěn | chịu đựng; dung thứ; nhẫn nhịn |
| 3443 | 荣幸 róng xìng | róng xìng | vinh hạnh; hân hạnh |
| 3444 | 容许 róng xǔ | róng xǔ | cho phép; chấp nhận |
| 3445 | 容颜 róng yán | róng yán | dung nhan; nhan sắc; diện mạo |
| 3446 | 荣耀 róng yào | róng yào | vinh quang; vẻ vang; vinh dự |
| 3447 | 融资 róng zī | róng zī | huy động vốn; gọi vốn |
| 3448 | 冗长 rǒng cháng | rǒng cháng | dài dòng; rườm rà |
| 3449 | 揉 róu | róu | vò; xoa; dụi (mắt); nhào (bột) |
| 3450 | 柔和 róu hé | róu hé | dịu; êm dịu; mềm mại; dịu dàng; hiền hòa |
| 3451 | 如痴如醉 rú chī rú zuì | rú chī rú zuì | mê mẩn; say đắm |
| 3452 | 如期 rú qī | rú qī | đúng hạn; đúng kỳ hạn; theo đúng kế hoạch |
| 3453 | 如实 rú shí | rú shí | đúng sự thật; như thực tế |
| 3454 | 如意 rú yì | rú yì | như ý; vừa lòng; gậy như ý |
| 3455 | 如一 rú yī | rú yī | trước sau như một; nhất quán |
| 3456 | 如愿以偿 rú yuàn yǐ cháng | rú yuàn yǐ cháng | toại nguyện; được như ý muốn |
| 3457 | 乳制品 rǔ zhì pǐn | rǔ zhì pǐn | sản phẩm từ sữa |
| 3458 | 入场 rù chǎng | rù chǎng | vào cửa; vào hội trường; vào phòng thi; vào sân |
| 3459 | 入场券 rù chǎng quàn | rù chǎng quàn | vé vào cửa |
| 3460 | 入侵 rù qīn | rù qīn | xâm nhập; xâm lược |
| 3461 | 入手 rù shǒu | rù shǒu | bắt tay vào; bắt đầu từ; có được; mua được |
| 3462 | 软弱 ruǎn ruò | ruǎn ruò | yếu đuối; nhu nhược; mềm yếu |
| 3463 | 软实力 ruǎn shí lì | ruǎn shí lì | quyền lực mềm; sức mạnh mềm |
| 3464 | 瑞雪 ruì xuě | ruì xuě | tuyết lành; tuyết rơi đúng lúc |
| 3465 | 润 rùn | rùn | ẩm; ẩm ướt; bóng mượt; óng; làm ẩm; làm trơn; trau chuốt; sửa sang (văn) |
| 3466 | 若 ruò | ruò | nếu; nếu như; như; dường như |
| 3467 | 若干 ruò gān | ruò gān | một số; một vài; bao nhiêu |
| 3468 | 若是 ruò shì | ruò shì | nếu; nếu như |
| 3469 | 弱势 ruò shì | ruò shì | yếu thế; thiệt thòi (nhóm người); thế yếu |
| 3470 | 弱项 ruò xiàng | ruò xiàng | điểm yếu |
| 3471 | 撒 sā | sā | buông ra; thả; quăng; tung (lưới); trút; xả (giận); giở (thói) |
| 3472 | 撒谎 sā huǎng | sā huǎng | nói dối |
| 3473 | 赛 sài | sài | thi đấu; thi; cuộc thi; trận đấu; sánh bằng; hơn |
| 3474 | 赛车 sài chē | sài chē | đua xe; xe đua |
| 3475 | 赛季 sài jì | sài jì | mùa giải (thể thao) |
| 3476 | 赛跑 sài pǎo | sài pǎo | chạy đua; thi chạy |
| 3477 | 三番五次 sān fān wǔ cì | sān fān wǔ cì | hết lần này đến lần khác; nhiều lần |
| 3478 | 三角 sān jiǎo | sān jiǎo | tam giác; hình tam giác |
| 3479 | 三维 sān wéi | sān wéi | ba chiều; không gian ba chiều |
| 3480 | 散布 sàn bù | sàn bù | phát tán; lan truyền; tung (tin); rải rác |
| 3481 | 散落 sàn luò | sàn luò | rơi vãi; rải rác; tản mát; thất lạc |
| 3482 | 桑拿 sāng ná | sāng ná | xông hơi; tắm hơi |
| 3483 | 嗓音 sǎng yīn | sǎng yīn | giọng; giọng nói |
| 3484 | 丧生 sàng shēng | sàng shēng | thiệt mạng; tử vong; mất mạng |
| 3485 | 骚乱 sāo luàn | sāo luàn | bạo loạn; náo loạn |
| 3486 | 骚扰 sāo rǎo | sāo rǎo | quấy rối; quấy nhiễu |
| 3487 | 扫除 sǎo chú | sǎo chú | quét dọn; dọn dẹp; xóa bỏ; quét sạch |
| 3488 | 扫墓 sǎo mù | sǎo mù | tảo mộ; viếng mộ |
| 3489 | 扫兴 sǎo xìng | sǎo xìng | mất hứng; cụt hứng; làm mất hứng |
| 3490 | 嫂子 sǎo zi | sǎo zi | chị dâu |
| 3491 | 扫帚 sào zhou | sào zhou | cái chổi; chổi |
| 3492 | 僧人 sēng rén | sēng rén | nhà sư; tăng sĩ; tu sĩ |
| 3493 | 纱 shā | shā | sợi (bông); vải mỏng; the; voan |
| 3494 | 杀毒 shā dú | shā dú | diệt vi-rút (máy tính); khử trùng; tiêu độc |
| 3495 | 杀害 shā hài | shā hài | sát hại; giết hại |
| 3496 | 沙龙 shā lóng | shā lóng | buổi giao lưu; buổi tọa đàm (văn nghệ, học thuật); salon (làm đẹp, làm tóc) |
| 3497 | 杀手 shā shǒu | shā shǒu | sát thủ; kẻ giết người |
| 3498 | 沙滩 shā tān | shā tān | bãi cát; bãi biển |
| 3499 | 傻瓜 shǎ guā | shǎ guā | đồ ngốc; thằng ngốc; ngốc nghếch |
| 3500 | 筛 shāi | shāi | sàng; rây; chọn lọc; lọc ra |
| 3501 | 筛查 shāi chá | shāi chá | sàng lọc; tầm soát (bệnh) |
| 3502 | 山川 shān chuān | shān chuān | núi sông; non sông; phong cảnh |
| 3503 | 煽动 shān dòng | shān dòng | kích động; xúi giục |
| 3504 | 山谷 shān gǔ | shān gǔ | thung lũng; khe núi |
| 3505 | 山岭 shān lǐng | shān lǐng | dãy núi; núi non |
| 3506 | 山脉 shān mài | shān mài | dãy núi; mạch núi |
| 3507 | 山寨 shān zhài | shān zhài | trại trên núi; sơn trại; hàng nhái; đồ nhái |
| 3508 | 闪烁 shǎn shuò | shǎn shuò | lấp lánh; nhấp nháy; chập chờn; (lời nói) úp mở; lập lờ |
| 3509 | 善 shàn | shàn | tốt; lương thiện; giỏi về; khéo; dễ; hay (làm gì) |
| 3510 | 膳食 shàn shí | shàn shí | bữa ăn; ăn uống; chế độ ăn |
| 3511 | 赡养 shàn yǎng | shàn yǎng | phụng dưỡng; nuôi dưỡng; cấp dưỡng |
| 3512 | 善意 shàn yì | shàn yì | thiện ý; lòng tốt |
| 3513 | 擅自 shàn zì | shàn zì | tự ý; tự tiện |
| 3514 | 伤脑筋 shāng nǎo jīn | shāng nǎo jīn | đau đầu; nhức óc; hóc búa |
| 3515 | 伤残 shāng cán | shāng cán | tàn tật; thương tật |
| 3516 | 商贩 shāng fàn | shāng fàn | người buôn bán nhỏ; tiểu thương |
| 3517 | 伤感 shāng gǎn | shāng gǎn | buồn; đa cảm; thương cảm |
| 3518 | 商贾 shāng gǔ | shāng gǔ | thương nhân; nhà buôn |
| 3519 | 伤痕 shāng hén | shāng hén | vết sẹo; vết thương |
| 3520 | 商机 shāng jī | shāng jī | cơ hội kinh doanh |
| 3521 | 伤势 shāng shì | shāng shì | thương tích; tình trạng vết thương |
| 3522 | 商讨 shāng tǎo | shāng tǎo | thương thảo; bàn bạc; thảo luận |
| 3523 | 商议 shāng yì | shāng yì | bàn bạc; thương lượng |
| 3524 | 商用 shāng yòng | shāng yòng | thương mại |
| 3525 | 赏识 shǎng shí | shǎng shí | đánh giá cao; trọng dụng |
| 3526 | 尚 shàng | shàng | còn; vẫn; coi trọng; chuộng |
| 3527 | 上半场 shàng bàn chǎng | shàng bàn chǎng | hiệp một; nửa đầu (trận đấu) |
| 3528 | 上报 shàng bào | shàng bào | báo cáo lên cấp trên; lên báo; đăng báo |
| 3529 | 上层 shàng céng | shàng céng | tầng trên; lớp trên; cấp cao; thượng tầng |
| 3530 | 上场 shàng chǎng | shàng chǎng | ra sân; vào thi đấu; lên sân khấu |
| 3531 | 上岗 shàng gǎng | shàng gǎng | nhận việc; đi làm; vào ca trực |
| 3532 | 上火 shàng huǒ | shàng huǒ | nóng trong người; bị nhiệt; nổi nóng; cáu |
| 3533 | 上空 shàng kōng | shàng kōng | bầu trời phía trên; trên không |
| 3534 | 尚且 shàng qiě | shàng qiě | còn; ngay cả... cũng còn |
| 3535 | 上任 shàng rèn | shàng rèn | nhậm chức; nhận chức; tiền nhiệm; người tiền nhiệm |
| 3536 | 上司 shàng si | shàng si | cấp trên; sếp |
| 3537 | 上诉 shàng sù | shàng sù | kháng cáo; chống án |
| 3538 | 上调 shàng tiáo | shàng tiáo | điều chỉnh tăng; tăng (giá) |
| 3539 | 尚未 shàng wèi | shàng wèi | chưa; vẫn chưa |
| 3540 | 上限 shàng xiàn | shàng xiàn | giới hạn trên; mức trần; mức tối đa |
| 3541 | 上行 shàng xíng | shàng xíng | đi lên (tàu hướng về thủ đô); ngược dòng (thuyền); trình lên (văn bản cho cấp trên) |
| 3542 | 上演 shàng yǎn | shàng yǎn | công diễn; trình diễn (kịch); công chiếu (phim); xảy ra; tái diễn |
| 3543 | 上瘾 shàng yǐn | shàng yǐn | nghiện; mê |
| 3544 | 上映 shàng yìng | shàng yìng | công chiếu; chiếu (phim); khởi chiếu |
| 3545 | 上游 shàng yóu | shàng yóu | thượng nguồn; thượng lưu; vị trí dẫn đầu |
| 3546 | 捎 shāo | shāo | gửi nhờ; mang hộ; tiện mang theo |
| 3547 | 稍后 shāo hòu | shāo hòu | lát nữa; một lúc sau |
| 3548 | 烧毁 shāo huǐ | shāo huǐ | thiêu hủy; thiêu rụi; cháy rụi |
| 3549 | 稍稍 shāo shāo | shāo shāo | hơi; một chút; chút ít |
| 3550 | 少不了 shǎo bu liǎo | shǎo bu liǎo | không thể thiếu; không tránh khỏi; chắc chắn có; nhiều; không ít |
| 3551 | 哨 shào | shào | cái còi; trạm gác; lính gác |
| 3552 | 少女 shào nǚ | shào nǚ | thiếu nữ; cô gái trẻ |
| 3553 | 奢侈 shē chǐ | shē chǐ | xa xỉ; hoang phí |
| 3554 | 奢望 shē wàng | shē wàng | hy vọng viển vông; mong ước quá đáng |
| 3555 | 折 shé | shé | gãy; lỗ vốn; thua lỗ |
| 3556 | 设 shè | shè | thiết lập; đặt ra; giả sử; cho (toán) |
| 3557 | 设定 shè dìng | shè dìng | đặt; thiết lập; phần cài đặt; tùy chọn |
| 3558 | 设法 shè fǎ | shè fǎ | tìm cách; nghĩ cách |
| 3559 | 社会主义 shè huì zhǔ yì | shè huì zhǔ yì | chủ nghĩa xã hội |
| 3560 | 社交 shè jiāo | shè jiāo | giao tiếp xã hội; xã giao |
| 3561 | 涉猎 shè liè | shè liè | đọc lướt; đọc qua; tìm hiểu sơ qua (lĩnh vực) |
| 3562 | 社团 shè tuán | shè tuán | hội; đoàn thể; câu lạc bộ |
| 3563 | 涉嫌 shè xián | shè xián | bị tình nghi; bị nghi ngờ |
| 3564 | 深奥 shēn ào | shēn ào | uyên thâm; sâu xa; khó hiểu |
| 3565 | 申办 shēn bàn | shēn bàn | xin cấp; làm thủ tục xin; xin đăng cai |
| 3566 | 申报 shēn bào | shēn bào | khai báo; trình báo (lên cấp trên); khai hải quan |
| 3567 | 身不由己 shēn bù yóu jǐ | shēn bù yóu jǐ | không tự chủ được; bất đắc dĩ; thân bất do kỷ |
| 3568 | 深沉 shēn chén | shēn chén | sâu lắng; sâu kín; điềm tĩnh; kín đáo; trầm (giọng, âm thanh) |
| 3569 | 深化 shēn huà | shēn huà | đi sâu; làm sâu sắc thêm |
| 3570 | 身价 shēn jià | shēn jià | thân phận; địa vị; giá trị (người); giá chuyển nhượng |
| 3571 | 申领 shēn lǐng | shēn lǐng | xin cấp (giấy phép, thị thực...) |
| 3572 | 深切 shēn qiè | shēn qiè | sâu sắc; tha thiết; chân thành |
| 3573 | 深情 shēn qíng | shēn qíng | tình cảm sâu đậm; thâm tình; đằm thắm; tha thiết |
| 3574 | 深情厚谊 shēn qíng hòu yì | shēn qíng hòu yì | tình sâu nghĩa nặng; tình hữu nghị sâu đậm |
| 3575 | 身躯 shēn qū | shēn qū | thân hình; thân thể |
| 3576 | 深入人心 shēn rù rén xīn | shēn rù rén xīn | đi sâu vào lòng người; được mọi người đón nhận |
| 3577 | 绅士 shēn shì | shēn shì | quý ông; người lịch thiệp; thân sĩ |
| 3578 | 伸手 shēn shǒu | shēn shǒu | đưa tay; giơ tay; ngửa tay xin; xin xỏ; nhúng tay; can thiệp |
| 3579 | 深思 shēn sī | shēn sī | suy nghĩ sâu sắc; ngẫm nghĩ |
| 3580 | 申诉 shēn sù | shēn sù | khiếu nại; kháng cáo; đơn khiếu nại |
| 3581 | 深邃 shēn suì | shēn suì | sâu thẳm; thâm sâu; sâu sắc (tư tưởng) |
| 3582 | 伸缩 shēn suō | shēn suō | co giãn; kéo ra rút vào; linh hoạt; điều chỉnh được |
| 3583 | 呻吟 shēn yín | shēn yín | rên; rên rỉ |
| 3584 | 身影 shēn yǐng | shēn yǐng | bóng dáng; hình bóng |
| 3585 | 深造 shēn zào | shēn zào | học lên cao; học nâng cao |
| 3586 | 伸张 shēn zhāng | shēn zhāng | đề cao; bảo vệ (công lý, chính nghĩa) |
| 3587 | 身子 shēn zi | shēn zi | cơ thể; thân mình; sức khỏe |
| 3588 | 神气 shén qì | shén qì | vẻ mặt; thần thái; hiên ngang; oai vệ; vênh váo; ra vẻ ta đây |
| 3589 | 神情 shén qíng | shén qíng | vẻ mặt; thần sắc |
| 3590 | 神圣 shén shèng | shén shèng | thiêng liêng; thần thánh |
| 3591 | 神态 shén tài | shén tài | thần thái; dáng vẻ; vẻ mặt |
| 3592 | 神仙 shén xiān | shén xiān | thần tiên; tiên |
| 3593 | 审 shěn | shěn | xem xét; thẩm tra; xét xử; thẩm vấn; duyệt (bản thảo) |
| 3594 | 审查 shěn chá | shěn chá | thẩm tra; xem xét kỹ; kiểm duyệt |
| 3595 | 审定 shěn dìng | shěn dìng | thẩm định; xét duyệt |
| 3596 | 审核 shěn hé | shěn hé | thẩm tra; kiểm duyệt; xét duyệt |
| 3597 | 审计 shěn jì | shěn jì | kiểm toán |
| 3598 | 审理 shěn lǐ | shěn lǐ | xét xử (vụ án); thẩm lý |
| 3599 | 审判 shěn pàn | shěn pàn | xét xử; phân xử; phiên tòa |
| 3600 | 审批 shěn pī | shěn pī | xét duyệt; phê duyệt |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 热衷、仁慈、人次. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.