HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 2001 | 践踏 jiàn tà | jiàn tà | giẫm đạp; chà đạp |
| 2002 | 见外 jiàn wài | jiàn wài | khách sáo; coi như người ngoài |
| 2003 | 见闻 jiàn wén | jiàn wén | điều mắt thấy tai nghe; kiến thức; vốn hiểu biết |
| 2004 | 间隙 jiàn xì | jiàn xì | khe hở; khoảng trống; khoảng thời gian xen giữa; lúc rảnh |
| 2005 | 见效 jiàn xiào | jiàn xiào | có hiệu quả; công hiệu |
| 2006 | 间歇 jiàn xiē | jiàn xiē | nghỉ giữa chừng; tạm ngưng; gián đoạn; từng cơn |
| 2007 | 见义勇为 jiàn yì yǒng wéi | jiàn yì yǒng wéi | thấy việc nghĩa thì hăng hái làm; dũng cảm ra tay vì lẽ phải |
| 2008 | 鉴于 jiàn yú | jiàn yú | xét thấy; căn cứ vào; do |
| 2009 | 见证 jiàn zhèng | jiàn zhèng | chứng kiến; nhân chứng; bằng chứng |
| 2010 | 健壮 jiàn zhuàng | jiàn zhuàng | khỏe mạnh; cường tráng |
| 2011 | 姜 jiāng | jiāng | gừng; (họ) Khương |
| 2012 | 僵 jiāng | jiāng | cứng đờ; bế tắc; căng thẳng |
| 2013 | 僵化 jiāng huà | jiāng huà | cứng nhắc; xơ cứng |
| 2014 | 将就 jiāng jiu | jiāng jiu | tạm chấp nhận; tạm dùng; chịu đựng; xuề xòa |
| 2015 | 僵局 jiāng jú | jiāng jú | thế bế tắc; thế giằng co |
| 2016 | 江山 jiāng shān | jiāng shān | giang sơn; non sông; đất nước; chính quyền |
| 2017 | 僵硬 jiāng yìng | jiāng yìng | cứng đờ; cứng nhắc |
| 2018 | 桨 jiǎng | jiǎng | mái chèo |
| 2019 | 奖杯 jiǎng bēi | jiǎng bēi | cúp; cúp thưởng |
| 2020 | 讲理 jiǎng lǐ | jiǎng lǐ | nói lý lẽ; phân xử phải trái; biết điều; hợp lý |
| 2021 | 奖赏 jiǎng shǎng | jiǎng shǎng | phần thưởng; ban thưởng; thưởng |
| 2022 | 奖项 jiǎng xiàng | jiǎng xiàng | giải thưởng; hạng mục giải thưởng |
| 2023 | 降临 jiàng lín | jiàng lín | đến; ập đến; giáng xuống |
| 2024 | 焦 jiāo | jiāo | cháy; khét; sém; lo lắng; sốt ruột; than cốc |
| 2025 | 交叉 jiāo chā | jiāo chā | giao nhau; cắt nhau; đan xen; chồng chéo |
| 2026 | 交代 jiāo dài | jiāo dài | bàn giao; dặn dò; căn dặn; giải thích; trình bày rõ; khai báo; thú nhận |
| 2027 | 交锋 jiāo fēng | jiāo fēng | giao chiến; đọ sức; đối đầu |
| 2028 | 交付 jiāo fù | jiāo fù | giao; bàn giao; trả (tiền) |
| 2029 | 娇惯 jiāo guàn | jiāo guàn | nuông chiều; chiều chuộng |
| 2030 | 交互 jiāo hù | jiāo hù | tương tác; qua lại; lẫn nhau; luân phiên |
| 2031 | 交集 jiāo jí | jiāo jí | (cảm xúc) lẫn lộn; đan xen; điểm chung; sự giao thoa; quan hệ qua lại; (toán) phần giao (tập hợp) |
| 2032 | 焦急 jiāo jí | jiāo jí | sốt ruột; lo lắng; nóng lòng |
| 2033 | 交界 jiāo jiè | jiāo jiè | giáp ranh; giáp giới; vùng giáp ranh |
| 2034 | 交接 jiāo jiē | jiāo jiē | bàn giao; giao và nhận; tiếp giáp; nối liền; giao du; qua lại |
| 2035 | 交纳 jiāo nà | jiāo nà | nộp; đóng (thuế, phí) |
| 2036 | 胶囊 jiāo náng | jiāo náng | viên con nhộng; viên nang |
| 2037 | 娇气 jiāo qì | jiāo qì | yếu đuối; mỏng manh; nhõng nhẽo; khó chiều |
| 2038 | 交情 jiāo qing | jiāo qing | tình bạn; giao tình; tình nghĩa |
| 2039 | 交涉 jiāo shè | jiāo shè | đàm phán; thương lượng; liên hệ giải quyết; làm việc (với) |
| 2040 | 礁石 jiāo shí | jiāo shí | đá ngầm; rạn đá |
| 2041 | 交替 jiāo tì | jiāo tì | thay thế; luân phiên; xen kẽ |
| 2042 | 交头接耳 jiāo tóu jiē ěr | jiāo tóu jiē ěr | thì thầm to nhỏ; ghé tai nói nhỏ |
| 2043 | 交响乐 jiāo xiǎng yuè | jiāo xiǎng yuè | nhạc giao hưởng; bản giao hưởng |
| 2044 | 郊游 jiāo yóu | jiāo yóu | đi dã ngoại; đi chơi ngoại ô |
| 2045 | 焦躁 jiāo zào | jiāo zào | nóng nảy; bồn chồn; sốt ruột |
| 2046 | 交织 jiāo zhī | jiāo zhī | đan xen; đan cài |
| 2047 | 嚼 jiáo | jiáo | nhai |
| 2048 | 绞 jiǎo | jiǎo | xoắn; bện; vắt (nước); quay; cuộn (tời); xay (thịt) |
| 2049 | 搅 jiǎo | jiǎo | khuấy; trộn; quấy rầy; làm phiền |
| 2050 | 缴 jiǎo | jiǎo | nộp; đóng (tiền); tước (vũ khí); thu giữ |
| 2051 | 搅拌 jiǎo bàn | jiǎo bàn | khuấy; trộn |
| 2052 | 狡猾 jiǎo huá | jiǎo huá | xảo quyệt; gian xảo; ranh mãnh |
| 2053 | 缴纳 jiǎo nà | jiǎo nà | nộp; đóng (thuế, phí) |
| 2054 | 脚踏实地 jiǎo tà shí dì | jiǎo tà shí dì | thiết thực; làm việc vững vàng, không viển vông |
| 2055 | 侥幸 jiǎo xìng | jiǎo xìng | may mắn; ăn may; cầu may |
| 2056 | 矫正 jiǎo zhèng | jiǎo zhèng | sửa chữa (lỗi); uốn nắn; chỉnh hình; nắn (răng, cột sống); điều chỉnh (thị lực) |
| 2057 | 叫板 jiào bǎn | jiào bǎn | thách thức; khiêu chiến |
| 2058 | 轿车 jiào chē | jiào chē | ô tô con; xe con; xe hơi |
| 2059 | 叫好 jiào hǎo | jiào hǎo | vỗ tay khen hay; hoan hô |
| 2060 | 较劲 jiào jìn | jiào jìn | đọ sức; so tài; ganh đua; đối đầu; gây khó dễ; gắng sức; dốc sức |
| 2061 | 教科书 jiào kē shū | jiào kē shū | sách giáo khoa |
| 2062 | 较量 jiào liàng | jiào liàng | so tài; đọ sức; cuộc đọ sức |
| 2063 | 教条 jiào tiáo | jiào tiáo | giáo điều; giáo lý; tín điều |
| 2064 | 教养 jiào yǎng | jiào yǎng | nuôi dạy; dạy dỗ; giáo dưỡng; sự có giáo dục |
| 2065 | 皆 jiē | jiē | đều; tất cả |
| 2066 | 揭 jiē | jiē | mở; vén; bóc (nắp); vạch trần; phơi bày |
| 2067 | 接二连三 jiē èr lián sān | jiē èr lián sān | liên tiếp; dồn dập; hết cái này đến cái khác |
| 2068 | 接班 jiē bān | jiē bān | nhận ca; vào ca; kế nghiệp; nối nghiệp |
| 2069 | 接班人 jiē bān rén | jiē bān rén | người kế nghiệp; người kế tục |
| 2070 | 阶层 jiē céng | jiē céng | tầng lớp; giai tầng |
| 2071 | 皆大欢喜 jiē dà huān xǐ | jiē dà huān xǐ | ai nấy đều vui vẻ; mọi người đều hài lòng |
| 2072 | 揭发 jiē fā | jiē fā | tố giác; vạch trần; phanh phui |
| 2073 | 街坊 jiē fāng | jiē fāng | hàng xóm; láng giềng; khu phố |
| 2074 | 接轨 jiē guǐ | jiē guǐ | nối ray (đường sắt); hội nhập; bắt kịp; phù hợp với (chuẩn quốc tế) |
| 2075 | 阶级 jiē jí | jiē jí | giai cấp |
| 2076 | 接济 jiē jì | jiē jì | tiếp tế; giúp đỡ (vật chất); chu cấp |
| 2077 | 接见 jiē jiàn | jiē jiàn | tiếp kiến; tiếp đón; gặp mặt |
| 2078 | 接力 jiē lì | jiē lì | tiếp sức; chạy tiếp sức |
| 2079 | 揭露 jiē lù | jiē lù | vạch trần; phơi bày; vạch mặt |
| 2080 | 接纳 jiē nà | jiē nà | tiếp nhận; kết nạp; chấp nhận |
| 2081 | 揭示 jiē shì | jiē shì | vạch rõ; chỉ ra; làm sáng tỏ |
| 2082 | 接手 jiē shǒu | jiē shǒu | tiếp quản; đảm nhận thay; người bắt bóng (bóng chày) |
| 2083 | 接替 jiē tì | jiē tì | thay thế; kế nhiệm; tiếp quản |
| 2084 | 阶梯 jiē tī | jiē tī | bậc thang; cầu thang; nấc thang; bàn đạp |
| 2085 | 揭晓 jiē xiǎo | jiē xiǎo | công bố (kết quả); thông báo |
| 2086 | 劫 jié | jié | cướp; cướp đoạt; ép buộc; tai họa; kiếp nạn |
| 2087 | 截 jié | jié | cắt; chặt (ra từng khúc); chặn; chặn lại; (lượng từ) khúc; đoạn |
| 2088 | 洁白 jié bái | jié bái | trắng tinh; trắng muốt |
| 2089 | 劫持 jié chí | jié chí | bắt cóc; cưỡng ép; cướp (máy bay, tàu xe) |
| 2090 | 节俭 jié jiǎn | jié jiǎn | tiết kiệm; cần kiệm |
| 2091 | 洁净 jié jìng | jié jìng | sạch sẽ; tinh khiết; làm sạch |
| 2092 | 捷径 jié jìng | jié jìng | đường tắt; lối tắt; cách nhanh chóng |
| 2093 | 结晶 jié jīng | jié jīng | kết tinh; tinh thể; thành quả; kết quả |
| 2094 | 竭尽全力 jié jìn quán lì | jié jìn quán lì | cố hết sức; dốc hết toàn lực |
| 2095 | 结局 jié jú | jié jú | kết cục; kết thúc; đoạn kết |
| 2096 | 竭力 jié lì | jié lì | dốc sức; cố hết sức; ra sức |
| 2097 | 节气 jié qi | jié qi | tiết khí (hai mươi bốn tiết trong năm) |
| 2098 | 截然不同 jié rán bù tóng | jié rán bù tóng | hoàn toàn khác nhau; khác hẳn |
| 2099 | 结识 jié shí | jié shí | làm quen; quen biết; kết bạn |
| 2100 | 结算 jié suàn | jié suàn | thanh toán; quyết toán; kết toán |
| 2101 | 节衣缩食 jié yī suō shí | jié yī suō shí | thắt lưng buộc bụng; ăn tiêu dè sẻn |
| 2102 | 节制 jié zhì | jié zhì | kiềm chế; tiết chế; điều độ; chỉ huy; quản lý |
| 2103 | 解除 jiě chú | jiě chú | xóa bỏ; dỡ bỏ; loại bỏ; giải trừ; miễn nhiệm; hủy bỏ (hợp đồng) |
| 2104 | 解雇 jiě gù | jiě gù | sa thải; đuổi việc |
| 2105 | 解救 jiě jiù | jiě jiù | giải cứu; cứu thoát |
| 2106 | 解渴 jiě kě | jiě kě | giải khát; đỡ khát; thỏa mãn |
| 2107 | 解剖 jiě pōu | jiě pōu | giải phẫu; mổ xẻ; phân tích kỹ |
| 2108 | 解散 jiě sàn | jiě sàn | giải tán |
| 2109 | 解体 jiě tǐ | jiě tǐ | tan rã; sụp đổ; tháo rời |
| 2110 | 解脱 jiě tuō | jiě tuō | thoát khỏi; giải thoát; gỡ tội; biện bạch cho |
| 2111 | 解围 jiě wéi | jiě wéi | giải vây; giúp thoát khỏi lúng túng |
| 2112 | 解析 jiě xī | jiě xī | phân tích; giải thích; giải tích (toán) |
| 2113 | 解约 jiě yuē | jiě yuē | hủy hợp đồng; chấm dứt thỏa thuận |
| 2114 | 戒 jiè | jiè | cai; bỏ; răn; khuyên răn; giới luật; điều răn |
| 2115 | 界 jiè | jiè | ranh giới; biên giới; giới; lĩnh vực |
| 2116 | 戒备 jiè bèi | jiè bèi | đề phòng; phòng bị; canh phòng |
| 2117 | 界定 jiè dìng | jiè dìng | xác định; định nghĩa; phân định ranh giới |
| 2118 | 借口 jiè kǒu | jiè kǒu | cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ; lấy cớ |
| 2119 | 介入 jiè rù | jiè rù | can thiệp; can dự; nhúng tay |
| 2120 | 届时 jiè shí | jiè shí | đến lúc đó; vào lúc ấy |
| 2121 | 借条 jiè tiáo | jiè tiáo | giấy vay nợ; giấy biên nhận nợ |
| 2122 | 界限 jiè xiàn | jiè xiàn | giới hạn; ranh giới |
| 2123 | 界线 jiè xiàn | jiè xiàn | đường ranh giới; giới hạn |
| 2124 | 介意 jiè yì | jiè yì | để ý; bận tâm; phiền lòng |
| 2125 | 借用 jiè yòng | jiè yòng | mượn dùng; vay mượn |
| 2126 | 介于 jiè yú | jiè yú | nằm giữa; ở giữa |
| 2127 | 筋 jīn | jīn | gân; gân xanh (nổi dưới da); xơ (rau củ) |
| 2128 | 禁不住 jīn bu zhù | jīn bu zhù | không nhịn được; không kìm được; không chịu nổi |
| 2129 | 津津有味 jīn jīn yǒu wèi | jīn jīn yǒu wèi | say sưa; thích thú; ngon lành |
| 2130 | 尽 jǐn | jǐn | hết mức; tối đa; cố hết sức; ở tận cùng; tận; ưu tiên; dành trước; trong giới hạn; không vượt quá |
| 2131 | 紧凑 jǐn còu | jǐn còu | gọn; chặt chẽ; dày đặc; sít sao (lịch trình) |
| 2132 | 紧迫 jǐn pò | jǐn pò | cấp bách; gấp gáp; cấp thiết |
| 2133 | 锦旗 jǐn qí | jǐn qí | cờ thưởng; cờ tặng (bằng lụa) |
| 2134 | 紧缺 jǐn quē | jǐn quē | khan hiếm; thiếu hụt |
| 2135 | 锦上添花 jǐn shàng tiān huā | jǐn shàng tiān huā | dệt hoa trên gấm; tốt lại càng thêm tốt |
| 2136 | 紧缩 jǐn suō | jǐn suō | thắt chặt; cắt giảm; thu hẹp |
| 2137 | 尽早 jǐn zǎo | jǐn zǎo | càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể |
| 2138 | 劲 jìn | jìn | sức; sức lực; hăng hái; nhiệt tình; vẻ; dáng; hứng thú |
| 2139 | 进程 jìn chéng | jìn chéng | tiến trình; quá trình |
| 2140 | 进攻 jìn gōng | jìn gōng | tấn công; tiến công; cuộc tấn công |
| 2141 | 晋级 jìn jí | jìn jí | thăng cấp; lên chức; đi tiếp; vào vòng trong |
| 2142 | 禁忌 jìn jì | jìn jì | điều cấm kỵ; chống chỉ định (y học); kiêng |
| 2143 | 进军 jìn jūn | jìn jūn | tiến quân; tiến vào; thâm nhập (thị trường, lĩnh vực) |
| 2144 | 浸泡 jìn pào | jìn pào | ngâm; nhúng |
| 2145 | 尽情 jìn qíng | jìn qíng | thỏa thích; hết mình |
| 2146 | 进取 jìn qǔ | jìn qǔ | cầu tiến; có chí tiến thủ |
| 2147 | 禁区 jìn qū | jìn qū | khu vực cấm; vòng cấm (bóng đá) |
| 2148 | 晋升 jìn shēng | jìn shēng | thăng chức; thăng cấp; đề bạt |
| 2149 | 尽头 jìn tóu | jìn tóu | điểm cuối; tận cùng; cuối (đường) |
| 2150 | 劲头 jìn tóu | jìn tóu | sức lực; hăng hái; nhiệt huyết; hứng khởi |
| 2151 | 进修 jìn xiū | jìn xiū | học nâng cao; bồi dưỡng; tu nghiệp |
| 2152 | 茎 jīng | jīng | thân (cây); cuống |
| 2153 | 经 jīng | jīng | kinh; kinh điển; đi qua; trải qua; chịu được; chịu đựng; sợi dọc (dệt) |
| 2154 | 精 jīng | jīng | tinh chất; tinh hoa; tinh xảo; tinh tế; thông thạo; giỏi; yêu tinh |
| 2155 | 鲸 jīng | jīng | cá voi |
| 2156 | 精彩纷呈 jīng cǎi fēn chéng | jīng cǎi fēn chéng | đặc sắc muôn màu; muôn màu muôn vẻ |
| 2157 | 精打细算 jīng dǎ xì suàn | jīng dǎ xì suàn | tính toán chi li; tính toán kỹ lưỡng |
| 2158 | 惊动 jīng dòng | jīng dòng | làm kinh động; làm giật mình; làm phiền; quấy rầy |
| 2159 | 经度 jīng dù | jīng dù | kinh độ |
| 2160 | 精度 jīng dù | jīng dù | độ chính xác |
| 2161 | 经费 jīng fèi | jīng fèi | kinh phí; chi phí |
| 2162 | 精华 jīng huá | jīng huá | tinh hoa; tinh túy; phần tinh túy nhất |
| 2163 | 惊慌 jīng huāng | jīng huāng | hoảng sợ; hoảng hốt |
| 2164 | 惊慌失措 jīng huāng shī cuò | jīng huāng shī cuò | hoảng hốt luống cuống; cuống cuồng |
| 2165 | 荆棘 jīng jí | jīng jí | bụi gai; chông gai; khó khăn |
| 2166 | 精简 jīng jiǎn | jīng jiǎn | tinh giản; giản lược; cắt giảm |
| 2167 | 兢兢业业 jīng jīng yè yè | jīng jīng yè yè | cần mẫn chu đáo; tận tụy |
| 2168 | 经久不息 jīng jiǔ bù xī | jīng jiǔ bù xī | kéo dài mãi không dứt (vỗ tay, hoan hô) |
| 2169 | 精练 jīng liàn | jīng liàn | súc tích; cô đọng |
| 2170 | 经贸 jīng mào | jīng mào | kinh tế và thương mại; kinh tế mậu dịch |
| 2171 | 精密 jīng mì | jīng mì | chính xác; tinh vi; tinh xảo |
| 2172 | 精妙 jīng miào | jīng miào | tinh xảo; tuyệt diệu; tinh tế |
| 2173 | 精明 jīng míng | jīng míng | khôn ngoan; tinh tường; sắc sảo |
| 2174 | 精疲力竭 jīng pí lì jié | jīng pí lì jié | kiệt sức; mệt lả; sức cùng lực kiệt |
| 2175 | 精品 jīng pǐn | jīng pǐn | hàng cao cấp; sản phẩm chất lượng cao; tác phẩm xuất sắc |
| 2176 | 惊奇 jīng qí | jīng qí | ngạc nhiên; kinh ngạc; lấy làm lạ |
| 2177 | 精巧 jīng qiǎo | jīng qiǎo | tinh xảo; khéo léo |
| 2178 | 精神 jīng shén | jīng shén | tinh thần; tâm trí; tinh túy; ý nghĩa cốt lõi; tâm thần (thuộc về tâm lý) |
| 2179 | 精神病 jīng shén bìng | jīng shén bìng | bệnh tâm thần; rối loạn tâm thần |
| 2180 | 经受 jīng shòu | jīng shòu | chịu đựng; trải qua; đứng vững trước (thử thách) |
| 2181 | 精髓 jīng suǐ | jīng suǐ | tinh túy; cốt lõi; tinh hoa |
| 2182 | 惊叹 jīng tàn | jīng tàn | thán phục; trầm trồ; kinh ngạc |
| 2183 | 惊天动地 jīng tiān dòng dì | jīng tiān dòng dì | kinh thiên động địa; chấn động trời đất |
| 2184 | 精细 jīng xì | jīng xì | tinh tế; tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng |
| 2185 | 惊吓 jīng xià | jīng xià | làm hoảng sợ; dọa; sự kinh hãi; cú sốc |
| 2186 | 惊险 jīng xiǎn | jīng xiǎn | nguy hiểm; hiểm nguy; hồi hộp; gay cấn |
| 2187 | 惊心动魄 jīng xīn dòng pò | jīng xīn dòng pò | hồi hộp đến nghẹt thở; kinh hồn bạt vía |
| 2188 | 晶莹 jīng yíng | jīng yíng | long lanh; óng ánh; trong suốt |
| 2189 | 精英 jīng yīng | jīng yīng | tinh hoa; giới tinh anh; người ưu tú |
| 2190 | 精益求精 jīng yì qiú jīng | jīng yì qiú jīng | đã tốt còn muốn tốt hơn; không ngừng hoàn thiện |
| 2191 | 精湛 jīng zhàn | jīng zhàn | điêu luyện; tinh thông; xuất sắc |
| 2192 | 警报 jǐng bào | jǐng bào | báo động; còi báo động; cảnh báo |
| 2193 | 井底之蛙 jǐng dǐ zhī wā | jǐng dǐ zhī wā | ếch ngồi đáy giếng |
| 2194 | 警戒 jǐng jiè | jǐng jiè | cảnh giác; đề phòng; canh gác; răn đe; nhắc nhở |
| 2195 | 警犬 jǐng quǎn | jǐng quǎn | chó nghiệp vụ; chó cảnh sát |
| 2196 | 警示 jǐng shì | jǐng shì | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| 2197 | 警惕 jǐng tì | jǐng tì | cảnh giác; đề phòng |
| 2198 | 警钟 jǐng zhōng | jǐng zhōng | chuông báo động; lời cảnh tỉnh |
| 2199 | 竟 jìng | jìng | vậy mà; lại; không ngờ |
| 2200 | 敬 jìng | jìng | kính trọng; tôn kính; mời (một cách lễ phép); kính (rượu, trà) |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 践踏、见外、见闻. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.