HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 2601 | 辽阔 liáo kuò | liáo kuò | mênh mông; rộng lớn |
| 2602 | 寥寥无几 liáo liáo wú jǐ | liáo liáo wú jǐ | chẳng được mấy; rất ít ỏi; lèo tèo |
| 2603 | 疗效 liáo xiào | liáo xiào | hiệu quả điều trị |
| 2604 | 疗养 liáo yǎng | liáo yǎng | an dưỡng; điều dưỡng |
| 2605 | 了结 liǎo jié | liǎo jié | kết thúc; giải quyết xong; chấm dứt |
| 2606 | 料理 liào lǐ | liào lǐ | lo liệu; thu xếp; nấu nướng; món ăn; ẩm thực |
| 2607 | 咧嘴 liě zuǐ | liě zuǐ | nhe răng cười; toét miệng |
| 2608 | 裂 liè | liè | nứt; rạn; toác ra; vỡ ra; xé rách |
| 2609 | 裂缝 liè fèng | liè fèng | khe nứt; kẽ hở |
| 2610 | 裂痕 liè hén | liè hén | vết nứt; sự rạn nứt (tình cảm) |
| 2611 | 列举 liè jǔ | liè jǔ | liệt kê; kể ra |
| 2612 | 猎人 liè rén | liè rén | thợ săn |
| 2613 | 烈日 liè rì | liè rì | nắng gắt; mặt trời chói chang |
| 2614 | 劣势 liè shì | liè shì | thế yếu; bất lợi |
| 2615 | 烈士 liè shì | liè shì | liệt sĩ |
| 2616 | 猎物 liè wù | liè wù | con mồi |
| 2617 | 劣质 liè zhì | liè zhì | kém chất lượng; hàng kém |
| 2618 | 拎 līn | līn | xách; nhấc lên |
| 2619 | 临 lín | lín | hướng ra; giáp; kề; đến; tới; sắp; trước khi; lúc sắp; đồ lại; chép theo mẫu |
| 2620 | 临床 lín chuáng | lín chuáng | lâm sàng |
| 2621 | 临街 lín jiē | lín jiē | hướng ra phố; mặt phố; giáp đường |
| 2622 | 临近 lín jìn | lín jìn | sắp đến; đến gần; gần; kề cận |
| 2623 | 吝啬 lìn sè | lìn sè | keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện |
| 2624 | 灵 líng | líng | nhanh nhạy; linh hoạt; linh nghiệm; hiệu nghiệm; linh hồn |
| 2625 | 灵感 líng gǎn | líng gǎn | cảm hứng; nguồn cảm hứng |
| 2626 | 灵魂 líng hún | líng hún | linh hồn; hồn; tâm hồn; cốt lõi; yếu tố then chốt |
| 2627 | 零件 líng jiàn | líng jiàn | linh kiện; phụ tùng; chi tiết máy |
| 2628 | 灵机一动 líng jī yī dòng | líng jī yī dòng | chợt nảy ra ý hay; lóe lên sáng kiến |
| 2629 | 灵敏 líng mǐn | líng mǐn | nhạy; nhạy bén; nhanh nhạy |
| 2630 | 灵巧 líng qiǎo | líng qiǎo | khéo léo; nhanh nhẹn |
| 2631 | 零售 líng shòu | líng shòu | bán lẻ |
| 2632 | 零碎 líng suì | líng suì | vụn vặt; lẻ tẻ; đồ linh tinh; đồ lặt vặt |
| 2633 | 聆听 líng tīng | líng tīng | lắng nghe (một cách kính cẩn) |
| 2634 | 灵通 líng tōng | líng tōng | nhanh nhạy (tin tức); thạo tin; hiệu quả; tác dụng |
| 2635 | 零星 líng xīng | líng xīng | lẻ tẻ; rải rác; lặt vặt; vụn vặt |
| 2636 | 领队 lǐng duì | lǐng duì | dẫn đoàn; trưởng đoàn; trưởng nhóm; đội trưởng |
| 2637 | 领会 lǐng huì | lǐng huì | lĩnh hội; hiểu; nắm được |
| 2638 | 领军 lǐng jūn | lǐng jūn | dẫn đầu; chỉ huy; hàng đầu |
| 2639 | 领略 lǐng lüè | lǐng lüè | thưởng thức; cảm nhận; hiểu được; lĩnh hội |
| 2640 | 领事 lǐng shì | lǐng shì | lãnh sự |
| 2641 | 领事馆 lǐng shì guǎn | lǐng shì guǎn | lãnh sự quán |
| 2642 | 领土 lǐng tǔ | lǐng tǔ | lãnh thổ |
| 2643 | 领悟 lǐng wù | lǐng wù | lĩnh hội; thấu hiểu; ngộ ra |
| 2644 | 领袖 lǐng xiù | lǐng xiù | lãnh tụ; người lãnh đạo |
| 2645 | 领养 lǐng yǎng | lǐng yǎng | nhận nuôi |
| 2646 | 溜 liū | liū | chuồn; lẻn đi; trượt; lướt |
| 2647 | 溜达 liū da | liū da | đi dạo; tản bộ |
| 2648 | 流畅 liú chàng | liú chàng | trôi chảy; lưu loát |
| 2649 | 流浪 liú làng | liú làng | lang thang; phiêu bạt; vô gia cư; không nhà cửa |
| 2650 | 留恋 liú liàn | liú liàn | lưu luyến; bịn rịn; không nỡ rời; hoài niệm |
| 2651 | 流露 liú lù | liú lù | bộc lộ; để lộ ra; thể hiện (tình cảm) |
| 2652 | 流氓 liú máng | liú máng | lưu manh; côn đồ; du côn |
| 2653 | 留念 liú niàn | liú niàn | lưu niệm; làm kỷ niệm |
| 2654 | 流派 liú pài | liú pài | trường phái; dòng phái; trào lưu; phong cách |
| 2655 | 留神 liú shén | liú shén | chú ý; cẩn thận; coi chừng |
| 2656 | 流逝 liú shì | liú shì | (thời gian) trôi qua; trôi đi |
| 2657 | 流失 liú shī | liú shī | xói mòn; trôi mất; thất thoát; chảy máu (chất xám) |
| 2658 | 流水 liú shuǐ | liú shuǐ | nước chảy; doanh thu |
| 2659 | 流淌 liú tǎng | liú tǎng | chảy; tuôn chảy |
| 2660 | 流向 liú xiàng | liú xiàng | hướng chảy; dòng chảy; chảy về; đổ về |
| 2661 | 留心 liú xīn | liú xīn | để ý; chú ý; cẩn thận |
| 2662 | 流血 liú xuè | liú xuè | chảy máu; đổ máu |
| 2663 | 留意 liú yì | liú yì | lưu ý; để ý; chú ý |
| 2664 | 流域 liú yù | liú yù | lưu vực |
| 2665 | 流转 liú zhuǎn | liú zhuǎn | trôi nổi; lưu lạc; lưu thông; luân chuyển |
| 2666 | 柳树 liǔ shù | liǔ shù | cây liễu |
| 2667 | 遛 liù | liù | dắt đi dạo (thú nuôi); đi dạo; tản bộ |
| 2668 | 聋 lóng | lóng | điếc |
| 2669 | 龙头 lóng tóu | lóng tóu | vòi nước; ghi đông (xe đạp); đầu tàu; doanh nghiệp đầu ngành; thủ lĩnh; đầu sỏ |
| 2670 | 隆重 lóng zhòng | lóng zhòng | long trọng |
| 2671 | 笼子 lóng zi | lóng zi | lồng; giỏ; sọt |
| 2672 | 垄断 lǒng duàn | lǒng duàn | lũng đoạn; độc quyền |
| 2673 | 笼统 lǒng tǒng | lǒng tǒng | chung chung; mơ hồ; không cụ thể |
| 2674 | 笼罩 lǒng zhào | lǒng zhào | bao phủ; bao trùm; trùm lên |
| 2675 | 搂 lǒu | lǒu | ôm; ôm chặt; choàng |
| 2676 | 露面 lòu miàn | lòu miàn | xuất hiện; ló mặt; lộ diện |
| 2677 | 炉子 lú zi | lú zi | bếp lò; lò |
| 2678 | 鲁莽 lǔ mǎng | lǔ mǎng | liều lĩnh; hấp tấp; thiếu suy nghĩ |
| 2679 | 卤味 lǔ wèi | lǔ wèi | món kho (nước tương và gia vị) |
| 2680 | 鹿 lù | lù | hươu; nai |
| 2681 | 露 lù | lù | sương; ngoài trời; lộ thiên; để lộ; bày ra; siro; nước hoa quả |
| 2682 | 路段 lù duàn | lù duàn | đoạn đường; quãng đường |
| 2683 | 路径 lù jìng | lù jìng | đường đi; lộ trình; con đường; cách thức |
| 2684 | 陆军 lù jūn | lù jūn | lục quân |
| 2685 | 露天 lù tiān | lù tiān | ngoài trời; lộ thiên |
| 2686 | 路途 lù tú | lù tú | đường đi; chặng đường |
| 2687 | 露营 lù yíng | lù yíng | cắm trại |
| 2688 | 路子 lù zi | lù zi | cách; cách làm; đường lối |
| 2689 | 屡 lǚ | lǚ | nhiều lần; nhiều phen; liên tiếp |
| 2690 | 缕 lǚ | lǚ | (lượng từ) làn; sợi; lọn; tỉ mỉ; tường tận |
| 2691 | 屡次 lǚ cì | lǚ cì | nhiều lần; hết lần này đến lần khác |
| 2692 | 屡屡 lǚ lǚ | lǚ lǚ | nhiều lần; lặp đi lặp lại |
| 2693 | 绿地 lǜ dì | lǜ dì | khu cây xanh; bãi cỏ; mảng xanh |
| 2694 | 绿洲 lǜ zhōu | lǜ zhōu | ốc đảo |
| 2695 | 孪生 luán shēng | luán shēng | sinh đôi |
| 2696 | 卵 luǎn | luǎn | trứng; noãn |
| 2697 | 乱七八糟 luàn qī bā zāo | luàn qī bā zāo | lộn xộn; bừa bãi; lung tung |
| 2698 | 略 lüè | lüè | sơ lược; giản lược; đại khái; tóm tắt; lược bỏ; hơi; một chút; mưu lược; chiến lược; xâm chiếm |
| 2699 | 掠夺 lüè duó | lüè duó | cướp đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt |
| 2700 | 略微 lüè wēi | lüè wēi | hơi; một chút; đôi chút |
| 2701 | 抡 lūn | lūn | vung; quơ (tay, vật nặng); múa (gươm, nắm đấm) |
| 2702 | 轮换 lún huàn | lún huàn | luân phiên; thay phiên; đổi phiên |
| 2703 | 轮廓 lún kuò | lún kuò | đường nét; đường viền; hình dáng; nét khái quát |
| 2704 | 伦理 lún lǐ | lún lǐ | luân lý; đạo đức |
| 2705 | 轮胎 lún tāi | lún tāi | lốp xe |
| 2706 | 论述 lùn shù | lùn shù | trình bày; luận giải; bài luận |
| 2707 | 论证 lùn zhèng | lùn zhèng | luận chứng; lập luận chứng minh; chứng minh |
| 2708 | 啰唆 luō suō | luō suō | lải nhải; dài dòng; phiền phức; rắc rối |
| 2709 | 萝卜 luó bo | luó bo | củ cải |
| 2710 | 螺丝 luó sī | luó sī | ốc vít; đinh vít |
| 2711 | 裸 luǒ | luǒ | trần; để trần; khỏa thân |
| 2712 | 裸露 luǒ lù | luǒ lù | trơ trụi; lộ ra; để trần |
| 2713 | 裸体 luǒ tǐ | luǒ tǐ | khỏa thân |
| 2714 | 落差 luò chā | luò chā | chênh lệch độ cao; khoảng cách; sự chênh lệch |
| 2715 | 落成 luò chéng | luò chéng | khánh thành; hoàn thành (công trình) |
| 2716 | 落户 luò hù | luò hù | định cư; đăng ký hộ khẩu |
| 2717 | 落实 luò shí | luò shí | thực hiện; triển khai; thi hành; xác định; chốt; chắc chắn; cụ thể |
| 2718 | 络绎不绝 luò yì bù jué | luò yì bù jué | nườm nượp; liên tục không ngớt |
| 2719 | 麻 má | má | cây gai; đay; vừng; mè; tê; tê dại; rỗ; sần sùi |
| 2720 | 麻 má | má | cây gai; đay; vừng; mè; tê; tê dại; rỗ; sần sùi |
| 2721 | 麻痹 má bì | má bì | tê liệt; bại liệt; chủ quan; lơ là; mất cảnh giác |
| 2722 | 麻将 má jiàng | má jiàng | mạt chược |
| 2723 | 麻辣 má là | má là | cay tê |
| 2724 | 麻木 má mù | má mù | tê; tê dại; thờ ơ; vô cảm; chai sạn |
| 2725 | 麻醉 má zuì | má zuì | gây mê; gây tê; ru ngủ (tinh thần); làm mê muội |
| 2726 | 码 mǎ | mǎ | mã; số; mã số; cỡ (quần áo, giày); chất; xếp thành chồng; (lượng từ) thước Anh |
| 2727 | 码 mǎ | mǎ | mã; số; mã số; cỡ (quần áo, giày); chất; xếp thành chồng; (lượng từ) thước Anh |
| 2728 | 马后炮 mǎ hòu pào | mǎ hòu pào | việc đã rồi mới làm; khôn sau; mất bò mới lo làm chuồng |
| 2729 | 马力 mǎ lì | mǎ lì | mã lực |
| 2730 | 马桶 mǎ tǒng | mǎ tǒng | bồn cầu; bệ xí; bô |
| 2731 | 埋藏 mái cáng | mái cáng | chôn giấu; vùi lấp; tiềm ẩn |
| 2732 | 埋伏 mái fú | mái fú | mai phục; phục kích; ẩn nấp |
| 2733 | 埋没 mái mò | mái mò | vùi lấp; chôn vùi; mai một; bị bỏ phí (tài năng) |
| 2734 | 埋头苦干 mái tóu kǔ gàn | mái tóu kǔ gàn | vùi đầu làm việc; cặm cụi làm lụng |
| 2735 | 埋葬 mái zàng | mái zàng | chôn cất; mai táng |
| 2736 | 脉搏 mài bó | mài bó | mạch; nhịp mạch |
| 2737 | 脉络 mài luò | mài luò | mạch máu; kinh mạch; gân lá; mạch lạc; mạch (ý, sự việc); trình tự logic |
| 2738 | 瞒 mán | mán | giấu; giấu giếm; che giấu |
| 2739 | 埋怨 mán yuàn | mán yuàn | oán trách; phàn nàn; đổ lỗi |
| 2740 | 满怀 mǎn huái | mǎn huái | tràn đầy; chan chứa |
| 2741 | 漫 màn | màn | tràn; ngập; tràn lan; khắp nơi; tự do; phóng túng |
| 2742 | 慢性 màn xìng | màn xìng | mãn tính; chậm (phát huy tác dụng) |
| 2743 | 蔓延 màn yán | màn yán | lan rộng; lan tràn; lây lan |
| 2744 | 漫游 màn yóu | màn yóu | du ngoạn; đi khắp nơi; (điện thoại) chuyển vùng |
| 2745 | 忙活 máng huo | máng huo | bận rộn; tất bật làm |
| 2746 | 忙乱 máng luàn | máng luàn | bận rộn rối ren; tất bật lộn xộn |
| 2747 | 茫茫 máng máng | máng máng | mênh mông; bao la; mịt mù |
| 2748 | 盲目 máng mù | máng mù | mù quáng |
| 2749 | 茫然 máng rán | máng rán | ngơ ngác; bối rối; không biết làm sao; thẫn thờ; ngẩn ngơ |
| 2750 | 矛头 máo tóu | máo tóu | mũi giáo; mũi nhọn công kích |
| 2751 | 冒充 mào chōng | mào chōng | giả mạo; mạo danh; giả làm |
| 2752 | 冒犯 mào fàn | mào fàn | xúc phạm; mạo phạm |
| 2753 | 冒昧 mào mèi | mào mèi | đường đột; mạo muội; xin mạn phép |
| 2754 | 茂密 mào mì | mào mì | rậm rạp; um tùm |
| 2755 | 茂盛 mào shèng | mào shèng | tươi tốt; um tùm; xum xuê |
| 2756 | 枚 méi | méi | đồng; tấm; chiếc (đếm đồng xu, huy chương, nhẫn, tên lửa) |
| 2757 | 媒介 méi jiè | méi jiè | trung gian; môi giới; phương tiện; môi trường (truyền dẫn); truyền thông |
| 2758 | 没劲 méi jìn | méi jìn | mệt; không còn sức; chán; nhạt nhẽo |
| 2759 | 眉开眼笑 méi kāi yǎn xiào | méi kāi yǎn xiào | mặt mày rạng rỡ; tươi như hoa; cười tít mắt |
| 2760 | 煤气 méi qì | méi qì | khí ga; ga đốt; khí than |
| 2761 | 煤炭 méi tàn | méi tàn | than; than đá |
| 2762 | 没完没了 méi wán méi liǎo | méi wán méi liǎo | không dứt; dai dẳng; mãi không thôi |
| 2763 | 没辙 méi zhé | méi zhé | hết cách; bó tay; hết đường xoay xở |
| 2764 | 没准 méi zhǔn | méi zhǔn | chưa chắc; có khi; không chừng |
| 2765 | 美德 měi dé | měi dé | đức tính tốt; phẩm chất tốt đẹp |
| 2766 | 美化 měi huà | měi huà | làm đẹp; tô điểm; tô vẽ; tô hồng |
| 2767 | 美满 měi mǎn | měi mǎn | hạnh phúc; tốt đẹp; viên mãn |
| 2768 | 美妙 měi miào | měi miào | tuyệt vời; tốt đẹp; êm ái |
| 2769 | 美容 měi róng | měi róng | làm đẹp; thẩm mỹ |
| 2770 | 美学 měi xué | měi xué | mỹ học |
| 2771 | 美誉 měi yù | měi yù | danh tiếng tốt; tiếng thơm |
| 2772 | 美中不足 měi zhōng bù zú | měi zhōng bù zú | tốt nhưng còn chút thiếu sót; ngọc còn có vết |
| 2773 | 美滋滋 měi zī zī | měi zī zī | sướng rơn; khoái chí; hớn hở |
| 2774 | 闷 mēn | mēn | ngột ngạt; bí bách; oi; đậy kín; ủ (cho chín); ru rú; ở lì (trong nhà) |
| 2775 | 闷热 mēn rè | mēn rè | oi bức; nóng nực ngột ngạt |
| 2776 | 门槛 mén kǎn | mén kǎn | ngưỡng cửa; bậu cửa; ngưỡng; điều kiện tối thiểu |
| 2777 | 门路 mén lù | mén lù | cách làm; đường đi nước bước; quan hệ; mối quen biết |
| 2778 | 闷 mèn | mèn | buồn chán; buồn bực; u uất; kín mít; bịt kín |
| 2779 | 蒙 mēng | mēng | lừa; lừa gạt; đánh lừa; đoán mò; đoán bừa; choáng váng; ngất đi |
| 2780 | 蒙 méng | méng | che; phủ; trùm; được (ơn); nhận được; chịu; gặp (tai họa); mông muội; ngu dốt |
| 2781 | 萌发 méng fā | méng fā | nảy mầm; đâm chồi; nảy sinh (ý nghĩ, tình cảm) |
| 2782 | 朦胧 méng lóng | méng lóng | mờ ảo; mông lung; mơ hồ; lờ mờ |
| 2783 | 萌芽 méng yá | méng yá | nảy mầm; đâm chồi; chớm nở; manh nha; mầm mống |
| 2784 | 盟友 méng yǒu | méng yǒu | đồng minh; bạn đồng minh |
| 2785 | 猛 měng | měng | mãnh liệt; dữ dội; hung mãnh; đột ngột; bỗng nhiên; mạnh (dùng sức) |
| 2786 | 猛烈 měng liè | měng liè | mãnh liệt; dữ dội; ác liệt |
| 2787 | 猛然 měng rán | měng rán | bỗng nhiên; đột nhiên |
| 2788 | 梦幻 mèng huàn | mèng huàn | mộng ảo; huyền ảo |
| 2789 | 梦寐以求 mèng mèi yǐ qiú | mèng mèi yǐ qiú | mơ ước bấy lâu; ngày đêm mong mỏi |
| 2790 | 眯 mī | mī | nheo (mắt); híp mắt; chợp mắt |
| 2791 | 谜 mí | mí | câu đố; điều bí ẩn |
| 2792 | 谜底 mí dǐ | mí dǐ | lời giải câu đố; sự thật; ngọn ngành |
| 2793 | 迷惑 mí huo | mí huo | làm mê hoặc; làm rối trí; khó hiểu; bối rối |
| 2794 | 迷恋 mí liàn | mí liàn | say mê; mê mẩn; quyến luyến |
| 2795 | 弥漫 mí màn | mí màn | tràn ngập; bao phủ; lan tỏa (khói, sương, mùi) |
| 2796 | 迷失 mí shī | mí shī | lạc; mất phương hướng |
| 2797 | 谜团 mí tuán | mí tuán | điều bí ẩn; câu đố khó giải |
| 2798 | 迷信 mí xìn | mí xìn | mê tín; tin mù quáng |
| 2799 | 谜语 mí yǔ | mí yǔ | câu đố |
| 2800 | 密布 mì bù | mì bù | dày đặc; phủ kín |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 辽阔、寥寥无几、疗效. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.