HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 2401 | 扣留 kòu liú | kòu liú | tạm giữ; giữ lại; bắt giữ; giam giữ |
| 2402 | 扣人心弦 kòu rén xīn xián | kòu rén xīn xián | hấp dẫn; lôi cuốn; gây hồi hộp; làm rung động lòng người |
| 2403 | 扣押 kòu yā | kòu yā | bắt giữ; giam giữ; tịch biên; kê biên tài sản |
| 2404 | 枯竭 kū jié | kū jié | cạn kiệt; khô cạn; hết sạch |
| 2405 | 窟窿 kū long | kū long | lỗ; lỗ thủng; lỗ hổng; sơ hở; khoản thâm hụt; nợ |
| 2406 | 哭泣 kū qì | kū qì | khóc; khóc lóc; nức nở |
| 2407 | 枯萎 kū wěi | kū wěi | héo; khô héo; tàn úa; tiều tụy |
| 2408 | 哭笑不得 kū xiào bù dé | kū xiào bù dé | dở khóc dở cười |
| 2409 | 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái | kǔ jìn gān lái | khổ tận cam lai; hết khổ đến sướng |
| 2410 | 苦难 kǔ nàn | kǔ nàn | nỗi khổ; khổ đau; hoạn nạn |
| 2411 | 苦恼 kǔ nǎo | kǔ nǎo | buồn phiền; phiền muộn; khổ sở |
| 2412 | 苦涩 kǔ sè | kǔ sè | đắng chát; cay đắng; đau khổ |
| 2413 | 苦笑 kǔ xiào | kǔ xiào | cười gượng; cười khổ |
| 2414 | 苦心 kǔ xīn | kǔ xīn | tâm huyết; công phu; dày công; dốc lòng |
| 2415 | 库存 kù cún | kù cún | hàng tồn kho; lượng tồn kho; dự trữ |
| 2416 | 酷似 kù sì | kù sì | giống hệt; giống y như |
| 2417 | 夸大 kuā dà | kuā dà | phóng đại; thổi phồng |
| 2418 | 夸夸其谈 kuā kuā qí tán | kuā kuā qí tán | ba hoa; nói khoác; nói suông |
| 2419 | 夸耀 kuā yào | kuā yào | khoe khoang; khoe |
| 2420 | 垮 kuǎ | kuǎ | sụp đổ; đổ; suy sụp; gục ngã |
| 2421 | 挎 kuà | kuà | khoác; đeo; quàng (túi, giỏ trên tay, vai) |
| 2422 | 跨 kuà | kuà | bước qua; sải bước; ngồi giạng chân; bắc qua; vượt qua (ranh giới) |
| 2423 | 跨度 kuà dù | kuà dù | nhịp (cầu); khẩu độ; khoảng cách; quãng thời gian |
| 2424 | 跨国 kuà guó | kuà guó | xuyên quốc gia; đa quốc gia |
| 2425 | 跨越 kuà yuè | kuà yuè | vượt qua; bước qua; băng qua |
| 2426 | 快活 kuài huo | kuài huo | vui vẻ; vui sướng; sung sướng |
| 2427 | 宽敞 kuān chang | kuān chang | rộng rãi; thoáng đãng |
| 2428 | 宽泛 kuān fàn | kuān fàn | rộng; chung chung; bao quát |
| 2429 | 宽广 kuān guǎng | kuān guǎng | rộng lớn; bao la; mênh mông; rộng rãi; khoáng đạt |
| 2430 | 宽厚 kuān hòu | kuān hòu | khoan dung; độ lượng; rộng lượng; (thân hình) to dày; vạm vỡ; (giọng) trầm ấm |
| 2431 | 宽阔 kuān kuò | kuān kuò | rộng lớn; rộng rãi; bao la |
| 2432 | 宽容 kuān róng | kuān róng | khoan dung; bao dung; độ lượng; tha thứ |
| 2433 | 宽恕 kuān shù | kuān shù | tha thứ; khoan thứ |
| 2434 | 宽松 kuān sōng | kuān sōng | rộng; rộng thùng thình (quần áo); thoải mái; dễ thở (môi trường); nới lỏng (chính sách) |
| 2435 | 款待 kuǎn dài | kuǎn dài | tiếp đãi; thết đãi; chiêu đãi |
| 2436 | 款项 kuǎn xiàng | kuǎn xiàng | khoản tiền |
| 2437 | 筐 kuāng | kuāng | cái sọt; cái giỏ |
| 2438 | 狂 kuáng | kuáng | điên; cuồng; dữ dội; mãnh liệt; ngông cuồng; kiêu ngạo |
| 2439 | 狂欢 kuáng huān | kuáng huān | vui chơi thả cửa; cuồng nhiệt; lễ hội; cuộc vui |
| 2440 | 狂热 kuáng rè | kuáng rè | cuồng nhiệt; điên cuồng; cuồng tín |
| 2441 | 矿 kuàng | kuàng | quặng; mỏ |
| 2442 | 框 kuàng | kuàng | khung; khoanh (vẽ vòng quanh); gò bó; hạn chế |
| 2443 | 矿藏 kuàng cáng | kuàng cáng | tài nguyên khoáng sản; trữ lượng khoáng sản |
| 2444 | 矿产 kuàng chǎn | kuàng chǎn | khoáng sản |
| 2445 | 框架 kuàng jià | kuàng jià | khung; khuôn khổ |
| 2446 | 旷课 kuàng kè | kuàng kè | trốn học; cúp học; nghỉ học không phép |
| 2447 | 况且 kuàng qiě | kuàng qiě | hơn nữa; vả lại; huống hồ |
| 2448 | 亏本 kuī běn | kuī běn | lỗ vốn |
| 2449 | 亏待 kuī dài | kuī dài | bạc đãi; đối xử tệ |
| 2450 | 捆 kǔn | kǔn | buộc; trói; bó (cũng dùng để đếm) |
| 2451 | 困惑 kùn huò | kùn huò | bối rối; hoang mang; điều băn khoăn; thắc mắc |
| 2452 | 困境 kùn jìng | kùn jìng | tình cảnh khó khăn; cảnh khốn đốn; bế tắc |
| 2453 | 扩 kuò | kuò | mở rộng; nới rộng |
| 2454 | 扩充 kuò chōng | kuò chōng | mở rộng; tăng cường; bổ sung |
| 2455 | 阔绰 kuò chuò | kuò chuò | giàu có; xa hoa; hào phóng tiêu tiền |
| 2456 | 括号 kuò hào | kuò hào | dấu ngoặc |
| 2457 | 扩建 kuò jiàn | kuò jiàn | mở rộng; xây thêm (công trình) |
| 2458 | 扩散 kuò sàn | kuò sàn | khuếch tán; lan rộng; lan tỏa; di căn |
| 2459 | 扩张 kuò zhāng | kuò zhāng | bành trướng; mở rộng; giãn nở (mạch máu) |
| 2460 | 拉动 lā dòng | lā dòng | kéo; thúc đẩy; kích thích (kinh tế) |
| 2461 | 啦啦队 lā lā duì | lā lā duì | đội cổ vũ |
| 2462 | 拉链 lā liàn | lā liàn | khóa kéo; dây kéo |
| 2463 | 拉拢 lā lǒng | lā lǒng | lôi kéo; mua chuộc |
| 2464 | 喇叭 lǎ ba | lǎ ba | còi (xe); loa; loa phóng thanh; kèn; kèn đồng |
| 2465 | 蜡 là | là | sáp; nến |
| 2466 | 腊月 là yuè | là yuè | tháng Chạp |
| 2467 | 蜡烛 là zhú | là zhú | nến; đèn cầy |
| 2468 | 来宾 lái bīn | lái bīn | khách; khách mời |
| 2469 | 来电 lái diàn | lái diàn | cuộc gọi đến; gọi điện đến; có điện lại (sau khi mất điện); rung động; có cảm tình (với ai) |
| 2470 | 来访 lái fǎng | lái fǎng | đến thăm |
| 2471 | 来回 lái huí | lái huí | khứ hồi; đi về; qua lại; tới lui |
| 2472 | 来历 lái lì | lái lì | lai lịch; nguồn gốc |
| 2473 | 来龙去脉 lái lóng qù mài | lái lóng qù mài | đầu đuôi ngọn ngành |
| 2474 | 来年 lái nián | lái nián | năm tới; sang năm |
| 2475 | 来之不易 lái zhī bú yì | lái zhī bú yì | có được không dễ; khó khăn mới có được |
| 2476 | 栏杆 lán gān | lán gān | lan can; tay vịn |
| 2477 | 栏目 lán mù | lán mù | chuyên mục; chương trình (truyền hình, phát thanh) |
| 2478 | 蓝图 lán tú | lán tú | bản thiết kế; bản vẽ; kế hoạch tổng thể; viễn cảnh |
| 2479 | 揽 lǎn | lǎn | ôm; choàng; nhận lấy; ôm việc; lôi kéo (khách); nắm giữ; độc chiếm |
| 2480 | 缆车 lǎn chē | lǎn chē | cáp treo |
| 2481 | 懒得 lǎn dé | lǎn dé | lười; chẳng buồn (làm gì); ngại |
| 2482 | 懒惰 lǎn duò | lǎn duò | lười biếng; lười nhác |
| 2483 | 滥用 làn yòng | làn yòng | lạm dụng; sử dụng bừa bãi |
| 2484 | 狼狈 láng bèi | láng bèi | lúng túng; khốn đốn; thảm hại |
| 2485 | 狼吞虎咽 láng tūn hǔ yàn | láng tūn hǔ yàn | ăn ngấu nghiến; ăn như hổ đói |
| 2486 | 朗诵 lǎng sòng | lǎng sòng | đọc diễn cảm; ngâm (thơ) |
| 2487 | 捞 lāo | lāo | vớt; mò; kiếm chác; vơ vét |
| 2488 | 唠叨 láo dao | láo dao | lải nhải; càu nhàu; cằn nhằn; lắm lời; lắm điều |
| 2489 | 牢固 láo gù | láo gù | vững chắc; kiên cố; chắc chắn |
| 2490 | 牢记 láo jì | láo jì | ghi nhớ; khắc ghi |
| 2491 | 劳驾 láo jià | láo jià | làm ơn; phiền anh |
| 2492 | 牢牢 láo láo | láo láo | chắc chắn; chặt chẽ; vững vàng |
| 2493 | 劳累 láo lèi | láo lèi | mệt nhọc; mệt mỏi; vất vả lao lực |
| 2494 | 牢骚 láo sāo | láo sāo | sự bất mãn; lời oán trách; càu nhàu; kêu ca |
| 2495 | 劳务 láo wù | láo wù | dịch vụ lao động; lao động làm thuê |
| 2496 | 老伴 lǎo bàn | lǎo bàn | bạn đời (lúc về già); ông nhà; bà nhà |
| 2497 | 老大 lǎo dà | lǎo dà | con cả; anh cả; người cầm đầu; đại ca; sếp; rất; lắm |
| 2498 | 老化 lǎo huà | lǎo huà | lão hóa; già đi; cũ đi; xuống cấp (đồ vật) |
| 2499 | 老人家 lǎo ren jia | lǎo ren jia | cụ; ông cụ; bà cụ (cách gọi kính trọng); cha mẹ già; ông bà (của mình) |
| 2500 | 老乡 lǎo xiāng | lǎo xiāng | người cùng quê; đồng hương; bác; anh (cách gọi nông dân) |
| 2501 | 老字号 lǎo zì hào | lǎo zì hào | cửa hàng lâu đời; thương hiệu lâu năm |
| 2502 | 涝 lào | lào | ngập úng; úng lụt |
| 2503 | 乐此不疲 lè cǐ bù pí | lè cǐ bù pí | say mê không biết mệt |
| 2504 | 乐意 lè yì | lè yì | sẵn lòng; vui lòng; hài lòng; vui vẻ |
| 2505 | 乐园 lè yuán | lè yuán | thiên đường; khu vui chơi |
| 2506 | 勒 lēi | lēi | buộc chặt; thắt chặt; siết |
| 2507 | 雷达 léi dá | léi dá | ra-đa |
| 2508 | 雷同 léi tóng | léi tóng | giống hệt; trùng lặp; rập khuôn |
| 2509 | 累赘 léi zhuì | léi zhuì | rườm rà; lủng củng; vướng víu; gánh nặng; làm phiền; làm vướng bận |
| 2510 | 累计 lěi jì | lěi jì | cộng dồn; lũy kế; tổng cộng |
| 2511 | 累积 lěi jī | lěi jī | tích lũy; dồn lại |
| 2512 | 棱角 léng jiǎo | léng jiǎo | góc cạnh; sự sắc sảo (tính cách) |
| 2513 | 冷淡 lěng dàn | lěng dàn | lạnh nhạt; thờ ơ; ế ẩm; vắng vẻ; đối xử lạnh nhạt |
| 2514 | 冷冻 lěng dòng | lěng dòng | đông lạnh; cấp đông |
| 2515 | 冷酷 lěng kù | lěng kù | lạnh lùng; nhẫn tâm |
| 2516 | 冷落 lěng luò | lěng luò | vắng vẻ; quạnh hiu; lạnh nhạt; ghẻ lạnh |
| 2517 | 冷门 lěng mén | lěng mén | ngành ít người theo; lĩnh vực ít được quan tâm; kết quả bất ngờ; người thắng không ai ngờ |
| 2518 | 冷漠 lěng mò | lěng mò | lạnh lùng; thờ ơ; lãnh đạm |
| 2519 | 冷气 lěng qì | lěng qì | máy lạnh; điều hòa; hơi lạnh; khí lạnh |
| 2520 | 冷却 lěng què | lěng què | làm nguội; làm mát; nguội đi; lắng xuống |
| 2521 | 冷战 lěng zhàn | lěng zhàn | chiến tranh lạnh; căng thẳng; giận nhau không nói chuyện |
| 2522 | 愣 lèng | lèng | ngẩn người; sững sờ; ngây ra; lỗ mãng; liều lĩnh; cứ; nhất quyết |
| 2523 | 黎明 lí míng | lí míng | bình minh; rạng đông |
| 2524 | 离谱 lí pǔ | lí pǔ | quá đáng; quá mức; lố; vô lý; không hợp lẽ |
| 2525 | 离奇 lí qí | lí qí | kỳ lạ; kỳ quặc; ly kỳ |
| 2526 | 理睬 lǐ cǎi | lǐ cǎi | để ý; quan tâm; đếm xỉa (đến) |
| 2527 | 里程碑 lǐ chéng bēi | lǐ chéng bēi | cột mốc |
| 2528 | 礼服 lǐ fú | lǐ fú | lễ phục; trang phục dạ hội |
| 2529 | 理会 lǐ huì | lǐ huì | để ý; quan tâm đến; hiểu; lĩnh hội |
| 2530 | 礼节 lǐ jié | lǐ jié | lễ nghi; lễ tiết; phép lịch sự |
| 2531 | 礼品 lǐ pǐn | lǐ pǐn | quà tặng; quà |
| 2532 | 礼尚往来 lǐ shàng wǎng lái | lǐ shàng wǎng lái | có qua có lại |
| 2533 | 理事 lǐ shì | lǐ shì | ủy viên hội đồng quản trị; thành viên ban điều hành |
| 2534 | 理所当然 lǐ suǒ dāng rán | lǐ suǒ dāng rán | lẽ đương nhiên; dĩ nhiên |
| 2535 | 礼堂 lǐ táng | lǐ táng | hội trường; lễ đường |
| 2536 | 礼仪 lǐ yí | lǐ yí | lễ nghi; phép lịch sự; nghi thức |
| 2537 | 鲤鱼 lǐ yú | lǐ yú | cá chép |
| 2538 | 理智 lǐ zhì | lǐ zhì | lý trí; tỉnh táo; có lý trí |
| 2539 | 理直气壮 lǐ zhí qì zhuàng | lǐ zhí qì zhuàng | có lý nên mạnh dạn; lý lẽ hùng hồn |
| 2540 | 立案 lì àn | lì àn | lập hồ sơ vụ án; khởi tố; đăng ký; lập hồ sơ |
| 2541 | 利弊 lì bì | lì bì | lợi và hại; ưu nhược điểm |
| 2542 | 力不从心 lì bù cóng xīn | lì bù cóng xīn | lực bất tòng tâm |
| 2543 | 历程 lì chéng | lì chéng | quá trình; chặng đường |
| 2544 | 历代 lì dài | lì dài | các đời; qua các thời đại; các triều đại |
| 2545 | 立法 lì fǎ | lì fǎ | lập pháp; ban hành luật |
| 2546 | 立方 lì fāng | lì fāng | lập phương; lũy thừa ba; mét khối |
| 2547 | 立方米 lì fāng mǐ | lì fāng mǐ | mét khối |
| 2548 | 立功 lì gōng | lì gōng | lập công |
| 2549 | 利害 lì hài | lì hài | lợi và hại; được và mất; quyền lợi sát sườn |
| 2550 | 立交桥 lì jiāo qiáo | lì jiāo qiáo | cầu vượt |
| 2551 | 历届 lì jiè | lì jiè | các khóa trước; các kỳ trước |
| 2552 | 历来 lì lái | lì lái | từ trước đến nay; xưa nay; luôn luôn |
| 2553 | 莅临 lì lín | lì lín | đến dự; đến thăm (trang trọng) |
| 2554 | 利率 lì lǜ | lì lǜ | lãi suất |
| 2555 | 力求 lì qiú | lì qiú | cố gắng hết sức; ra sức |
| 2556 | 历时 lì shí | lì shí | kéo dài; diễn ra trong (khoảng thời gian) |
| 2557 | 利索 lì suo | lì suo | nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát |
| 2558 | 力所能及 lì suǒ néng jí | lì suǒ néng jí | trong khả năng của mình; vừa sức |
| 2559 | 立体 lì tǐ | lì tǐ | lập thể; ba chiều |
| 2560 | 力争 lì zhēng | lì zhēng | nỗ lực giành; phấn đấu (đạt); ra sức tranh luận |
| 2561 | 励志 lì zhì | lì zhì | khích lệ; truyền cảm hứng; tạo động lực |
| 2562 | 立足 lì zú | lì zú | đứng chân; có chỗ đứng; dựa vào; căn cứ vào |
| 2563 | 连贯 lián guàn | lián guàn | liên kết; nối liền; mạch lạc |
| 2564 | 联欢 lián huān | lián huān | liên hoan; giao lưu vui chơi |
| 2565 | 廉价 lián jià | lián jià | giá rẻ; rẻ tiền |
| 2566 | 廉洁 lián jié | lián jié | liêm khiết; thanh liêm |
| 2567 | 连连 lián lián | lián lián | liên tục; liên tiếp; liên hồi |
| 2568 | 联络 lián luò | lián luò | liên lạc; liên hệ; sự liên lạc |
| 2569 | 联盟 lián méng | lián méng | liên minh; liên đoàn |
| 2570 | 连绵 lián mián | lián mián | liên miên; liền dải; trùng điệp |
| 2571 | 连年 lián nián | lián nián | nhiều năm liền; liên tiếp nhiều năm |
| 2572 | 连任 lián rèn | lián rèn | tái nhiệm; giữ chức thêm nhiệm kỳ; tái đắc cử |
| 2573 | 联赛 lián sài | lián sài | giải đấu thể thao; giải đấu |
| 2574 | 联手 lián shǒu | lián shǒu | bắt tay nhau; liên kết; hợp sức |
| 2575 | 连锁 lián suǒ | lián suǒ | liên hoàn; dây chuyền; chuỗi (cửa hàng) |
| 2576 | 连同 lián tóng | lián tóng | cùng với; kèm theo |
| 2577 | 怜惜 lián xī | lián xī | thương xót; xót thương; thương yêu trìu mến |
| 2578 | 连夜 lián yè | lián yè | ngay trong đêm; suốt đêm; thâu đêm |
| 2579 | 廉正 lián zhèng | lián zhèng | liêm chính; thanh liêm chính trực |
| 2580 | 帘子 lián zi | lián zi | rèm; màn che |
| 2581 | 莲子 lián zǐ | lián zǐ | hạt sen |
| 2582 | 脸颊 liǎn jiá | liǎn jiá | má; gò má |
| 2583 | 炼 liàn | liàn | luyện (kim loại); tinh luyện; rèn luyện |
| 2584 | 恋恋不舍 liàn liàn bù shě | liàn liàn bù shě | lưu luyến không rời; quyến luyến |
| 2585 | 良 liáng | liáng | tốt; lành |
| 2586 | 凉爽 liáng shuǎng | liáng shuǎng | mát mẻ; mát |
| 2587 | 良心 liáng xīn | liáng xīn | lương tâm |
| 2588 | 良性 liáng xìng | liáng xìng | theo chiều hướng tốt; tích cực; lành tính |
| 2589 | 两口子 liǎng kǒu zi | liǎng kǒu zi | hai vợ chồng |
| 2590 | 两栖 liǎng qī | liǎng qī | lưỡng cư; hoạt động cả hai lĩnh vực |
| 2591 | 两手 liǎng shǒu | liǎng shǒu | hai tay; hai mặt; hai phương án; tài nghệ; ngón nghề |
| 2592 | 两下子 liǎng xià zi | liǎng xià zi | vài lần; mấy cái; tài; ngón nghề |
| 2593 | 两翼 liǎng yì | liǎng yì | hai cánh; hai bên sườn; hai phía |
| 2594 | 亮点 liàng diǎn | liàng diǎn | điểm nổi bật; điểm sáng |
| 2595 | 量化 liàng huà | liàng huà | định lượng; lượng hóa |
| 2596 | 谅解 liàng jiě | liàng jiě | thông cảm; lượng thứ; thấu hiểu; sự thông cảm |
| 2597 | 亮丽 liàng lì | liàng lì | tươi sáng; rực rỡ; đẹp đẽ |
| 2598 | 亮相 liàng xiàng | liàng xiàng | ra mắt; xuất hiện trước công chúng; (hí kịch) tạo dáng; bày tỏ quan điểm |
| 2599 | 潦草 liáo cǎo | liáo cǎo | cẩu thả; qua loa; (chữ viết) nguệch ngoạc |
| 2600 | 疗法 liáo fǎ | liáo fǎ | liệu pháp; phương pháp điều trị |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 扣留、扣人心弦、扣押. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.