Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
敬爱 jìng ài kính yêu; kính mến
敬而远之 jìng ér yuǎn zhī kính nhi viễn chi; tôn trọng nhưng giữ khoảng cách
境地 jìng dì tình cảnh; hoàn cảnh
净化 jìng huà làm sạch; thanh lọc
竞技 jìng jì thi đấu; tranh tài (thể thao)
境界 jìng jiè cảnh giới; tầm mức; ranh giới
敬礼 jìng lǐ chào; giơ tay chào (kiểu nhà binh)
境内 jìng nèi trong nước; trong lãnh thổ
敬佩 jìng pèi khâm phục; kính phục
敬请 jìng qǐng kính mời; xin vui lòng
境外 jìng wài ngoài lãnh thổ; nước ngoài
敬畏 jìng wèi kính sợ; tôn kính
竞相 jìng xiāng đua nhau; tranh nhau
竞选 jìng xuǎn tranh cử; ra ứng cử
敬业 jìng yè tận tụy với công việc; yêu nghề
敬意 jìng yì lòng kính trọng; sự tôn kính
境遇 jìng yù cảnh ngộ; hoàn cảnh
径直 jìng zhí thẳng một mạch; trực tiếp
静止 jìng zhǐ đứng yên; tĩnh; bất động
敬重 jìng zhòng kính trọng; tôn trọng
窘迫 jiǒng pò túng quẫn; nghèo khó; lúng túng; khó xử
揪 jiū túm; nắm chặt; kéo; giật
纠缠 jiū chán quấn lấy; vướng víu; rối rắm; đeo bám; quấy rầy
酒楼 jiǔ lóu nhà hàng; tửu lầu
久违 jiǔ wéi lâu lắm không gặp; lâu ngày; đã lâu không (làm)
久仰 jiǔ yǎng nghe danh đã lâu; hân hạnh được gặp
就餐 jiù cān dùng bữa; ăn cơm
就此 jiù cǐ đến đây; tại đây (dừng lại); từ đó; nhân đó
就地 jiù dì tại chỗ; ngay tại chỗ
救济 jiù jì cứu tế; cứu trợ
就近 jiù jìn ở gần; gần đó
就任 jiù rèn nhậm chức; nhận chức
救死扶伤 jiù sǐ fú shāng cứu người hấp hối, chữa người bị thương; cứu sống người bệnh
就绪 jiù xù sẵn sàng; đâu vào đấy
就医 jiù yī đi khám chữa bệnh; chữa bệnh
就诊 jiù zhěn đi khám bệnh; khám bệnh
就职 jiù zhí nhậm chức; đảm nhận chức vụ
救治 jiù zhì cấp cứu; cứu chữa; điều trị
就座 jiù zuò ngồi vào chỗ; an tọa
居安思危 jū ān sī wēi sống yên ổn phải nghĩ đến lúc hiểm nguy; cư an tư nguy
居高不下 jū gāo bù xià duy trì ở mức cao; cao mãi không giảm
鞠躬 jū gōng cúi chào; cúi mình chào
拘留 jū liú tạm giam; giam giữ
拘束 jū shù gò bó; hạn chế; ngượng ngùng; mất tự nhiên
居于 jū yú cư trú ở; nằm ở; giữ (vị trí, thứ hạng)
局部 jú bù cục bộ; bộ phận; một phần
局势 jú shì tình hình; cục diện
举报 jǔ bào tố cáo; tố giác
举措 jǔ cuò biện pháp; động thái
咀嚼 jǔ jué nhai; nghiền ngẫm; ngẫm nghĩ
举棋不定 jǔ qí bù dìng do dự; lưỡng lự không quyết
沮丧 jǔ sàng chán nản; nản lòng; ủ rũ
举世瞩目 jǔ shì zhǔ mù được cả thế giới chú ý
举一反三 jǔ yī fǎn sān học một biết mười; suy một ra ba
举止 jǔ zhǐ cử chỉ; cách cư xử; phong thái
举重 jǔ zhòng cử tạ
举足轻重 jǔ zú qīng zhòng có vai trò then chốt; có ảnh hưởng lớn
剧变 jù biàn biến đổi mạnh mẽ; thay đổi dữ dội
巨额 jù é khoản tiền lớn; số tiền khổng lồ; kếch xù; rất lớn
聚焦 jù jiāo tập trung; hướng sự chú ý; hội tụ; lấy nét
聚精会神 jù jīng huì shén tập trung tinh thần; chăm chú
剧目 jù mù vở diễn; tiết mục; danh mục vở diễn
剧情 jù qíng tình tiết; cốt truyện; nội dung (phim, kịch)
巨人 jù rén người khổng lồ; vĩ nhân; người kiệt xuất
巨头 jù tóu ông trùm; ông lớn; trùm (tư bản)
据悉 jù xī được biết; theo tin cho biết
圈 juān nhốt (gia súc); quây lại
捐献 juān xiàn quyên góp; hiến tặng; hiến (máu, tạng)
卷入 juǎn rù bị cuốn vào; dính líu vào
圈 juān nhốt (gia súc); quây lại
绝 jué cắt đứt; đoạn tuyệt; tuyệt chủng; hết sạch; tuyệt; tuyệt vời; tuyệt đối; hoàn toàn (không)
绝技 jué jì tuyệt kỹ; ngón nghề độc đáo
绝迹 jué jì tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn
倔强 jué jiàng bướng bỉnh; cứng cỏi; quật cường
崛起 jué qǐ trỗi dậy; vươn lên; nhô lên; mọc lên sừng sững
诀窍 jué qiào bí quyết; mẹo
觉悟 jué wù nhận thức; giác ngộ; tỉnh ngộ; nhận ra
觉醒 jué xǐng thức tỉnh; tỉnh ngộ; nhận thức ra
决议 jué yì nghị quyết; thông qua nghị quyết
绝缘 jué yuán cách điện; không dính dáng; tách biệt (với)
抉择 jué zé lựa chọn; chọn lựa (quan trọng)
角逐 jué zhú tranh tài; tranh giành
倔 jué bướng; cứng đầu; bướng bỉnh
均 jūn đồng đều; ngang nhau; đều; tất cả đều; bình quân
军官 jūn guān sĩ quan
均衡 jūn héng cân bằng; cân đối; đồng đều
军舰 jūn jiàn tàu chiến; chiến hạm
军事 jūn shì quân sự
君子 jūn zǐ người quân tử
俊 jùn đẹp trai; tuấn tú; tài giỏi; xuất chúng
竣工 jùn gōng hoàn thành (công trình); hoàn công
骏马 jùn mǎ tuấn mã; ngựa tốt
俊俏 jùn qiào xinh đẹp; duyên dáng; điển trai
卡车 kǎ chē xe tải
卡通 kǎ tōng phim hoạt hình; tranh vui; truyện tranh
开办 kāi bàn mở; thành lập
开采 kāi cǎi khai thác (mỏ, tài nguyên)
开场 kāi chǎng mở màn; bắt đầu; phần mở đầu
开场白 kāi chǎng bái lời mở đầu; lời dạo đầu
开除 kāi chú khai trừ; đuổi (khỏi tổ chức, trường); sa thải; cho thôi việc
开动 kāi dòng khởi động; cho chạy; bắt đầu ăn
开发区 kāi fā qū khu phát triển; khu kinh tế mới
开发商 kāi fā shāng nhà phát triển; chủ đầu tư (bất động sản)
开工 kāi gōng khởi công; bắt đầu làm việc
开垦 kāi kěn khai hoang; vỡ đất
开阔 kāi kuò bao la; rộng rãi; thoáng đãng; mở rộng (tầm mắt, tư duy)
开朗 kāi lǎng (tính tình) vui vẻ; cởi mở; lạc quan; rộng rãi sáng sủa; thoáng đãng
开明 kāi míng cởi mở; tiến bộ; sáng suốt
开辟 kāi pì mở ra; khai phá; khai hoang; khai khẩn; thiết lập; lập (tuyến, chuyên mục)
开天辟地 kāi tiān pì dì khai thiên lập địa; chưa từng có; lần đầu tiên trong lịch sử
开庭 kāi tíng mở phiên tòa; khai mạc phiên tòa
开拓 kāi tuò khai hoang; khai phá; mở rộng; mở mang (thị trường, tầm nhìn)
开销 kāi xiāo chi tiêu; chi phí; trả tiền; chi trả
开张 kāi zhāng khai trương; mở hàng; bán được món hàng đầu tiên trong ngày
开支 kāi zhī chi tiêu; tiêu pha; khoản chi; chi phí; trả lương
楷模 kǎi mó tấm gương; hình mẫu
凯旋 kǎi xuán khải hoàn; thắng trận trở về
堪称 kān chēng có thể gọi là; xứng đáng là
刊登 kān dēng đăng (báo, tạp chí); đăng tải
看护 kān hù chăm sóc; trông nom; hộ lý; người chăm sóc
看守 kān shǒu canh giữ; trông coi; cai ngục; người canh gác
勘探 kān tàn thăm dò; khảo sát (khoáng sản)
刊物 kān wù ấn phẩm; tạp chí
砍伐 kǎn fá chặt; đốn (cây); khai thác gỗ
侃侃而谈 kǎn kǎn ér tán nói năng hùng hồn; ăn nói lưu loát, tự tin
坎坷 kǎn kě gập ghềnh; trắc trở; gian truân
看台 kàn tái khán đài
慷慨 kāng kǎi hào phóng; rộng rãi; hùng hồn; khảng khái; hăng hái
看管 kān guǎn trông coi; trông giữ; canh giữ
扛 káng vác (trên vai); gánh vác; chịu đựng
抗衡 kàng héng đối chọi; ngang sức; cạnh tranh; đọ sức
抗拒 kàng jù chống cự; kháng cự; cưỡng lại
抗生素 kàng shēng sù thuốc kháng sinh
抗议 kàng yì phản đối; kháng nghị; biểu tình phản đối
抗争 kàng zhēng đấu tranh; chống đối
考查 kǎo chá kiểm tra; khảo sát
考量 kǎo liáng cân nhắc; xem xét kỹ
靠拢 kào lǒng xích lại gần; tiến sát lại; ngả về; theo về (phía)
磕 kē va; đụng; cụng; gõ; đập (giũ bụi, tàn thuốc)
苛刻 kē kè khắt khe; hà khắc
颗粒 kē lì hạt; hạt nhỏ; dạng hạt
壳 ké vỏ (trứng, sò...); mai (rùa, cua)
可悲 kě bēi đáng buồn; đáng thương
可不是 kě bu shì chứ còn gì nữa; đúng vậy
可乘之机 kě chéng zhī jī cơ hội để lợi dụng; sơ hở để kẻ khác thừa cơ
可耻 kě chǐ đáng xấu hổ; nhục nhã; đê tiện
可观 kě guān đáng kể; khá lớn; đáng xem; ngoạn mục
可贵 kě guì đáng quý; quý báu
可谓 kě wèi có thể nói là; quả là
可恶 kě wù đáng ghét; đáng giận; đáng căm ghét
可想而知 kě xiǎng ér zhī có thể tưởng tượng được; dễ hiểu là
可笑 kě xiào buồn cười; tức cười; nực cười; lố bịch
可疑 kě yí đáng ngờ; khả nghi
刻不容缓 kè bù róng huǎn vô cùng cấp bách; không thể chậm trễ
客房 kè fáng phòng cho khách ngủ; phòng dành cho khách; phòng khách sạn; phòng nghỉ
刻画 kè huà khắc họa; miêu tả
客机 kè jī máy bay chở khách
刻苦 kè kǔ chịu khó; cần cù; khổ luyện
客流 kè liú lượng khách; dòng hành khách
克隆 kè lóng nhân bản vô tính; sao chép y hệt
刻意 kè yì cố ý; cố tình; dày công; tỉ mỉ
客运 kè yùn vận tải hành khách; vận chuyển hành khách
克制 kè zhì kiềm chế; tự chủ; sự kiềm chế
刻舟求剑 kè zhōu qiú jiàn khắc thuyền tìm gươm; cứng nhắc, không biết biến thông
啃 kěn gặm; cạp; cắn; cày (sách vở); miệt mài học
恳切 kěn qiè khẩn thiết; tha thiết; chân thành
恳求 kěn qiú khẩn cầu; van nài; cầu xin; lời khẩn cầu
坑 kēng hố; hầm; lỗ; lừa; gài bẫy
空荡荡 kōng dàng dàng trống trơn; vắng tanh; trống trải
空洞 kōng dòng rỗng tuếch; sáo rỗng; lỗ hổng; hốc
空间站 kōng jiān zhàn trạm vũ trụ
空军 kōng jūn không quân
空难 kōng nàn tai nạn máy bay; tai nạn hàng không
空前 kōng qián chưa từng có; trước nay chưa có
空想 kōng xiǎng ảo tưởng; mơ mộng hão huyền; không tưởng
空虚 kōng xū trống rỗng; trống trải; hư không
孔 kǒng lỗ; lỗ thủng; (lượng từ) cái (hang, động); (họ) Khổng
恐怖 kǒng bù kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố; sợ hãi
恐吓 kǒng hè đe dọa; dọa nạt
恐慌 kǒng huāng hoảng loạn; hoảng sợ; hoang mang
恐龙 kǒng lóng khủng long
空白 kòng bái chỗ trống; khoảng trắng; lĩnh vực còn bỏ ngỏ
控告 kòng gào tố cáo; kiện; buộc tội
空隙 kòng xì khe hở; kẽ hở; thời gian trống
抠 kōu móc; cạy; moi; bủn xỉn; keo kiệt; soi xét tỉ mỉ; bới móc (câu chữ)
口岸 kǒu àn cửa khẩu; cảng thông thương
口碑 kǒu bēi tiếng tăm; uy tín; danh tiếng truyền miệng
口才 kǒu cái tài ăn nói; khẩu tài
口吃 kǒu chī nói lắp; cà lăm
口径 kǒu jìng cỡ nòng; đường kính miệng; quy cách; tiêu chuẩn; luận điệu chung; cách phát ngôn thống nhất
口令 kǒu lìng khẩu lệnh; mật khẩu; mật lệnh
口气 kǒu qì giọng điệu; khẩu khí; cách ăn nói; ý tứ (trong lời nói)
口哨 kǒu shào tiếng huýt sáo; cái còi
口水 kǒu shuǐ nước bọt; nước miếng
口头禅 kǒu tóu chán câu cửa miệng; câu nói quen miệng
口香糖 kǒu xiāng táng kẹo cao su
口音 kǒu yīn âm miệng (ngữ âm học)
口罩 kǒu zhào khẩu trang
口子 kǒu zi vết cắt; vết rách; lỗ hổng; chỗ hở; (lượng từ) người (trong gia đình)
扣除 kòu chú khấu trừ; trừ đi

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 敬爱、敬而远之、境地. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.