HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1801 | 绘声绘色 huì shēng huì sè | huì shēng huì sè | sinh động như thật; kể sống động |
| 1802 | 会谈 huì tán | huì tán | hội đàm; đàm phán; cuộc hội đàm |
| 1803 | 会晤 huì wù | huì wù | hội kiến; gặp gỡ chính thức; cuộc hội kiến |
| 1804 | 会意 huì yì | huì yì | hiểu ý; ngầm hiểu; chữ hội ý |
| 1805 | 会诊 huì zhěn | huì zhěn | hội chẩn |
| 1806 | 绘制 huì zhì | huì zhì | vẽ; vẽ ra; lập (bản đồ, sơ đồ) |
| 1807 | 昏 hūn | hūn | ngất; bất tỉnh; lú lẫn; mụ mẫm; choáng; chạng vạng; lúc chiều tối |
| 1808 | 荤 hūn | hūn | món mặn; thức ăn có thịt cá |
| 1809 | 昏迷 hūn mí | hūn mí | hôn mê; bất tỉnh |
| 1810 | 婚纱 hūn shā | hūn shā | váy cưới; áo cưới |
| 1811 | 浑身 hún shēn | hún shēn | khắp người; toàn thân; cả người |
| 1812 | 混淆 hùn xiáo | hùn xiáo | lẫn lộn; nhầm lẫn; làm rối; đánh lừa |
| 1813 | 混浊 hùn zhuó | hùn zhuó | đục; vẩn đục |
| 1814 | 豁 huō | huō | nứt; toác; sứt mẻ; liều; bất chấp tất cả |
| 1815 | 豁出去 huō chu qu | huō chu qu | liều; liều mạng; bất chấp tất cả |
| 1816 | 活该 huó gāi | huó gāi | đáng đời; đáng kiếp |
| 1817 | 活期 huó qī | huó qī | không kỳ hạn (tiền gửi) |
| 1818 | 火爆 huǒ bào | huǒ bào | nóng nảy (tính tình); đắt hàng; ăn khách; sôi động; náo nhiệt |
| 1819 | 火候 huǒ hou | huǒ hou | độ lửa; lửa (khi nấu); độ chín muồi; trình độ thành thạo; thời điểm then chốt |
| 1820 | 火花 huǒ huā | huǒ huā | tia lửa; tia sáng; ánh lấp lánh |
| 1821 | 火箭 huǒ jiàn | huǒ jiàn | tên lửa; hỏa tiễn |
| 1822 | 火炬 huǒ jù | huǒ jù | ngọn đuốc |
| 1823 | 火辣辣 huǒ là là | huǒ là là | nóng rát; bỏng rát; gay gắt; nóng như thiêu (nắng); nóng bừng (mặt) |
| 1824 | 火热 huǒ rè | huǒ rè | nóng bỏng; rực lửa; nồng nhiệt; sôi nổi |
| 1825 | 火山 huǒ shān | huǒ shān | núi lửa |
| 1826 | 伙食 huǒ shí | huǒ shí | cơm nước; bữa ăn (tập thể) |
| 1827 | 火速 huǒ sù | huǒ sù | cấp tốc; hỏa tốc |
| 1828 | 火腿 huǒ tuǐ | huǒ tuǐ | giăm bông |
| 1829 | 火焰 huǒ yàn | huǒ yàn | ngọn lửa; lửa |
| 1830 | 豁达 huò dá | huò dá | cởi mở; khoáng đạt; rộng lượng |
| 1831 | 或多或少 huò duō huò shǎo | huò duō huò shǎo | ít nhiều; nhiều hay ít |
| 1832 | 祸害 huò hài | huò hài | tai họa; mối họa; kẻ gây hại; làm hại; phá hoại |
| 1833 | 获悉 huò xī | huò xī | được biết; hay tin |
| 1834 | 货运 huò yùn | huò yùn | vận tải hàng hóa; vận chuyển hàng hóa |
| 1835 | 积 jī | jī | tích lũy; gom góp; tích (kết quả phép nhân); lâu ngày; tồn đọng |
| 1836 | 基本功 jī běn gōng | jī běn gōng | kỹ năng cơ bản; nền tảng |
| 1837 | 机舱 jī cāng | jī cāng | khoang máy bay; buồng máy (tàu thủy) |
| 1838 | 基层 jī céng | jī céng | cơ sở; cấp cơ sở |
| 1839 | 激荡 jī dàng | jī dàng | cuộn trào; dâng trào; xao động; khuấy động (lòng người) |
| 1840 | 积淀 jī diàn | jī diàn | lắng đọng; tích tụ (lâu ngày); bề dày tích lũy (văn hóa, kinh nghiệm) |
| 1841 | 机动 jī dòng | jī dòng | cơ động; linh hoạt; có động cơ; cơ giới; dự phòng |
| 1842 | 肌肤 jī fū | jī fū | da thịt; làn da |
| 1843 | 机关 jī guān | jī guān | cơ quan (nhà nước); văn phòng; bộ máy; lẫy; cạm bẫy; mưu kế; mưu mô |
| 1844 | 激光 jī guāng | jī guāng | tia laser; tia la-de |
| 1845 | 激化 jī huà | jī huà | làm gay gắt thêm; trở nên căng thẳng |
| 1846 | 激活 jī huó | jī huó | kích hoạt |
| 1847 | 基建 jī jiàn | jī jiàn | xây dựng cơ bản; cơ sở hạ tầng |
| 1848 | 基金会 jī jīn huì | jī jīn huì | quỹ (tổ chức phi lợi nhuận); tổ chức quỹ |
| 1849 | 机灵 jī ling | jī ling | lanh lợi; nhanh trí |
| 1850 | 机密 jī mì | jī mì | bí mật; thông tin mật |
| 1851 | 激起 jī qǐ | jī qǐ | khơi dậy; gợi lên; gây ra; kích động |
| 1852 | 激素 jī sù | jī sù | hoóc-môn; nội tiết tố |
| 1853 | 讥笑 jī xiào | jī xiào | chế giễu; giễu cợt; cười nhạo |
| 1854 | 畸形 jī xíng | jī xíng | dị dạng; dị tật; bất thường; méo mó |
| 1855 | 积蓄 jī xù | jī xù | tích góp; để dành; tiền tiết kiệm; của dành dụm |
| 1856 | 基于 jī yú | jī yú | dựa trên; căn cứ vào |
| 1857 | 积攒 jī zǎn | jī zǎn | tích góp; dành dụm |
| 1858 | 激增 jī zēng | jī zēng | tăng vọt; tăng mạnh |
| 1859 | 机智 jī zhì | jī zhì | nhanh trí; lanh trí; tháo vát |
| 1860 | 基准 jī zhǔn | jī zhǔn | chuẩn; tiêu chuẩn; mốc chuẩn |
| 1861 | 即 jí | jí | tức là; chính là; ngay; liền |
| 1862 | 级别 jí bié | jí bié | cấp bậc; cấp; mức |
| 1863 | 急促 jí cù | jí cù | gấp gáp; dồn dập; vội vã; ngắn ngủi |
| 1864 | 极度 jí dù | jí dù | cực độ; vô cùng |
| 1865 | 嫉妒 jí dù | jí dù | ghen tị; đố kỵ |
| 1866 | 急功近利 jí gōng jìn lì | jí gōng jìn lì | hám lợi trước mắt; nóng vội cầu lợi |
| 1867 | 籍贯 jí guàn | jí guàn | quê quán; nguyên quán |
| 1868 | 集会 jí huì | jí huì | tụ họp; hội họp; cuộc mít tinh; cuộc tập hợp |
| 1869 | 急剧 jí jù | jí jù | nhanh chóng; đột ngột |
| 1870 | 即可 jí kě | jí kě | là được; là có thể |
| 1871 | 吉利 jí lì | jí lì | may mắn; tốt lành; điềm lành |
| 1872 | 极力 jí lì | jí lì | hết sức; ra sức |
| 1873 | 急迫 jí pò | jí pò | cấp bách; gấp gáp; cấp thiết |
| 1874 | 汲取 jí qǔ | jí qǔ | hấp thu; tiếp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) |
| 1875 | 即日 jí rì | jí rì | ngay trong ngày; trong vài ngày tới |
| 1876 | 即时 jí shí | jí shí | tức thời; ngay lập tức |
| 1877 | 集市 jí shì | jí shì | chợ phiên; chợ |
| 1878 | 棘手 jí shǒu | jí shǒu | hóc búa; khó giải quyết |
| 1879 | 集思广益 jí sī guǎng yì | jí sī guǎng yì | tập hợp trí tuệ tập thể; lấy ý kiến rộng rãi |
| 1880 | 吉他 jí tā | jí tā | đàn ghi-ta |
| 1881 | 极限 jí xiàn | jí xiàn | giới hạn tối đa; cực hạn |
| 1882 | 吉祥物 jí xiáng wù | jí xiáng wù | linh vật |
| 1883 | 急性 jí xìng | jí xìng | cấp tính |
| 1884 | 急于 jí yú | jí yú | nóng lòng; vội vàng (muốn làm gì) |
| 1885 | 急于求成 jí yú qiú chéng | jí yú qiú chéng | nóng vội muốn thành công; nôn nóng muốn có kết quả ngay |
| 1886 | 急躁 jí zào | jí zào | nóng nảy; nóng tính; hấp tấp; vội vàng |
| 1887 | 及早 jí zǎo | jí zǎo | càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể |
| 1888 | 急中生智 jí zhōng shēng zhì | jí zhōng shēng zhì | nhanh trí trong lúc nguy cấp; cái khó ló cái khôn |
| 1889 | 集装箱 jí zhuāng xiāng | jí zhuāng xiāng | công-te-nơ; thùng hàng |
| 1890 | 集资 jí zī | jí zī | huy động vốn; góp vốn |
| 1891 | 脊梁 jǐ liáng | jǐ liáng | sống lưng; xương sống; trụ cột; rường cột |
| 1892 | 挤压 jǐ yā | jǐ yā | ép; nén; chèn ép; bóp |
| 1893 | 计 jì | jì | tính; đếm; mưu kế; kế sách; dụng cụ đo; máy đo |
| 1894 | 忌 jì | jì | kiêng; kiêng kị; cai; bỏ (thuốc, rượu); ghen ghét; đố kị; e sợ |
| 1895 | 剂 jì | jì | (lượng từ) thang; liều (thuốc); thuốc; chế phẩm |
| 1896 | 继 jì | jì | tiếp tục; nối tiếp; kế tục; kế thừa; sau đó; tiếp đó |
| 1897 | 祭 jì | jì | cúng; tế lễ; tưởng niệm (người đã khuất) |
| 1898 | 暨 jì | jì | và; cùng (văn viết) |
| 1899 | 继而 jì ér | jì ér | tiếp đó; sau đó |
| 1900 | 计策 jì cè | jì cè | kế sách; mưu kế |
| 1901 | 祭奠 jì diàn | jì diàn | cúng viếng; tưởng niệm (người đã khuất) |
| 1902 | 忌妒 jì du | jì du | ghen tị; đố kỵ |
| 1903 | 继父 jì fù | jì fù | bố dượng; cha dượng |
| 1904 | 记号 jì hao | jì hao | dấu; ký hiệu; dấu đánh dấu |
| 1905 | 忌讳 jì huì | jì huì | kiêng kỵ; kiêng cữ; điều cấm kỵ; tránh; né |
| 1906 | 计较 jì jiào | jì jiào | so đo; tính toán thiệt hơn; tranh cãi; cãi cọ |
| 1907 | 寂静 jì jìng | jì jìng | yên tĩnh; tĩnh lặng; vắng lặng |
| 1908 | 忌口 jì kǒu | jì kǒu | ăn kiêng; kiêng ăn |
| 1909 | 剂量 jì liàng | jì liàng | liều lượng; liều dùng |
| 1910 | 继母 jì mǔ | jì mǔ | mẹ kế; dì ghẻ |
| 1911 | 纪念碑 jì niàn bēi | jì niàn bēi | đài tưởng niệm; bia kỷ niệm |
| 1912 | 纪实 jì shí | jì shí | ghi chép sự thật; phóng sự; tài liệu (dựa trên sự thật) |
| 1913 | 祭祀 jì sì | jì sì | cúng tế; thờ cúng |
| 1914 | 寄托 jì tuō | jì tuō | ký thác; giao phó; gửi gắm; đặt (hy vọng) vào; chỗ dựa tinh thần |
| 1915 | 迹象 jì xiàng | jì xiàng | dấu hiệu; biểu hiện |
| 1916 | 绩效 jì xiào | jì xiào | hiệu quả công việc; thành tích |
| 1917 | 记性 jì xing | jì xing | trí nhớ |
| 1918 | 纪要 jì yào | jì yào | biên bản tóm tắt; bản tóm tắt |
| 1919 | 记忆犹新 jì yì yóu xīn | jì yì yóu xīn | vẫn nhớ như in; còn nhớ rõ |
| 1920 | 家伙 jiā huo | jiā huo | gã; thằng cha; tên; đồ vật; đồ nghề |
| 1921 | 家教 jiā jiào | jiā jiào | gia giáo; sự giáo dục trong gia đình; gia sư; dạy kèm tại nhà |
| 1922 | 佳节 jiā jié | jiā jié | ngày lễ; ngày hội |
| 1923 | 加紧 jiā jǐn | jiā jǐn | đẩy mạnh; tăng cường; khẩn trương |
| 1924 | 家境 jiā jìng | jiā jìng | hoàn cảnh gia đình; gia cảnh |
| 1925 | 加盟 jiā méng | jiā méng | gia nhập; tham gia (liên minh, đội); nhượng quyền kinh doanh |
| 1926 | 嘉年华 jiā nián huá | jiā nián huá | lễ hội hóa trang; hội chợ vui chơi |
| 1927 | 家禽 jiā qín | jiā qín | gia cầm |
| 1928 | 家世 jiā shì | jiā shì | gia thế; xuất thân gia đình |
| 1929 | 佳肴 jiā yáo | jiā yáo | món ngon; cao lương mỹ vị |
| 1930 | 家用 jiā yòng | jiā yòng | dùng trong gia đình; gia dụng; tiền chi tiêu trong nhà |
| 1931 | 家喻户晓 jiā yù hù xiǎo | jiā yù hù xiǎo | ai ai cũng biết; nhà nhà đều biết |
| 1932 | 夹杂 jiā zá | jiā zá | lẫn lộn; trộn lẫn; xen lẫn |
| 1933 | 家政 jiā zhèng | jiā zhèng | việc nhà; công việc nội trợ; giúp việc gia đình (dịch vụ) |
| 1934 | 加之 jiā zhī | jiā zhī | hơn nữa; thêm vào đó |
| 1935 | 夹子 jiā zi | jiā zi | cái kẹp; kẹp |
| 1936 | 家族 jiā zú | jiā zú | gia tộc; dòng họ |
| 1937 | 假定 jiǎ dìng | jiǎ dìng | giả định; giả sử; giả thuyết |
| 1938 | 假冒 jiǎ mào | jiǎ mào | giả mạo; mạo danh; làm giả (hàng hóa) |
| 1939 | 假使 jiǎ shǐ | jiǎ shǐ | nếu; giả sử |
| 1940 | 假装 jiǎ zhuāng | jiǎ zhuāng | giả vờ; giả bộ |
| 1941 | 驾 jià | jià | điều khiển; lái; đánh (xe ngựa); kéo (xe) |
| 1942 | 架势 jià shi | jià shi | tư thế; điệu bộ; dáng vẻ; thế |
| 1943 | 价位 jià wèi | jià wèi | mức giá |
| 1944 | 驾驭 jià yù | jià yù | điều khiển; cầm lái; làm chủ; chế ngự |
| 1945 | 价值观 jià zhí guān | jià zhí guān | quan niệm giá trị; hệ giá trị |
| 1946 | 嫁妆 jià zhuang | jià zhuang | của hồi môn |
| 1947 | 架子 jià zi | jià zi | kệ; giá; khung; sườn; làm cao; ra vẻ ta đây |
| 1948 | 兼 jiān | jiān | kiêm; đồng thời |
| 1949 | 煎 jiān | jiān | rán; chiên; sắc (thuốc) |
| 1950 | 煎熬 jiān áo | jiān áo | giày vò; hành hạ; nỗi đau khổ; sự đày đọa |
| 1951 | 监察 jiān chá | jiān chá | giám sát; thanh tra |
| 1952 | 尖端 jiān duān | jiān duān | đầu nhọn; chóp; tối tân; tiên tiến nhất |
| 1953 | 肩负 jiān fù | jiān fù | gánh vác; đảm nhận |
| 1954 | 兼顾 jiān gù | jiān gù | quan tâm cả hai; chăm lo cùng lúc; cân bằng (giữa nhiều việc) |
| 1955 | 监管 jiān guǎn | jiān guǎn | giám sát; quản lý; kiểm soát |
| 1956 | 坚果 jiān guǒ | jiān guǒ | các loại hạt; quả hạch |
| 1957 | 监护 jiān hù | jiān hù | giám hộ; theo dõi; chăm sóc đặc biệt (bệnh nhân) |
| 1958 | 艰巨 jiān jù | jiān jù | gian khổ; nặng nề; khó khăn |
| 1959 | 监控 jiān kòng | jiān kòng | giám sát; theo dõi; camera giám sát |
| 1960 | 歼灭 jiān miè | jiān miè | tiêu diệt |
| 1961 | 坚韧 jiān rèn | jiān rèn | dẻo dai; bền bỉ; kiên cường |
| 1962 | 兼任 jiān rèn | jiān rèn | kiêm nhiệm; kiêm chức |
| 1963 | 兼容 jiān róng | jiān róng | tương thích; dung hợp; bao dung |
| 1964 | 尖锐 jiān ruì | jiān ruì | nhọn hoắt; gay gắt; kịch liệt; sắc bén; nhạy bén; chói tai |
| 1965 | 坚实 jiān shí | jiān shí | vững chắc; chắc chắn |
| 1966 | 监视 jiān shì | jiān shì | giám sát; theo dõi |
| 1967 | 坚守 jiān shǒu | jiān shǒu | kiên trì giữ vững; bám trụ |
| 1968 | 艰险 jiān xiǎn | jiān xiǎn | gian nguy; khó khăn nguy hiểm |
| 1969 | 坚信 jiān xìn | jiān xìn | tin chắc; tin tưởng vững chắc |
| 1970 | 监狱 jiān yù | jiān yù | nhà tù; nhà giam |
| 1971 | 奸诈 jiān zhà | jiān zhà | gian trá; xảo trá |
| 1972 | 拣 jiǎn | jiǎn | chọn; lựa; nhặt |
| 1973 | 剪彩 jiǎn cǎi | jiǎn cǎi | cắt băng khánh thành |
| 1974 | 检察 jiǎn chá | jiǎn chá | kiểm sát; công tố |
| 1975 | 简称 jiǎn chēng | jiǎn chēng | tên gọi tắt; viết tắt; gọi tắt là |
| 1976 | 简短 jiǎn duǎn | jiǎn duǎn | ngắn gọn; vắn tắt |
| 1977 | 减负 jiǎn fù | jiǎn fù | giảm gánh nặng; giảm tải |
| 1978 | 剪辑 jiǎn jí | jiǎn jí | dựng phim; biên tập (video); cắt ghép |
| 1979 | 简洁 jiǎn jié | jiǎn jié | ngắn gọn; súc tích; giản dị; gọn gàng |
| 1980 | 简练 jiǎn liàn | jiǎn liàn | ngắn gọn; súc tích |
| 1981 | 简陋 jiǎn lòu | jiǎn lòu | đơn sơ; thô sơ |
| 1982 | 减免 jiǎn miǎn | jiǎn miǎn | miễn giảm; giảm hoặc miễn (thuế, phí, hình phạt) |
| 1983 | 检讨 jiǎn tǎo | jiǎn tǎo | kiểm điểm; tự phê bình; rà soát; xem xét lại |
| 1984 | 简体字 jiǎn tǐ zì | jiǎn tǐ zì | chữ giản thể |
| 1985 | 减退 jiǎn tuì | jiǎn tuì | giảm sút; suy giảm; rút xuống; hạ (sốt) |
| 1986 | 简要 jiǎn yào | jiǎn yào | ngắn gọn; vắn tắt; tóm tắt |
| 1987 | 简易 jiǎn yì | jiǎn yì | đơn giản; giản tiện; sơ sài; tạm (công trình) |
| 1988 | 贱 jiàn | jiàn | rẻ; rẻ mạt; thấp hèn; hèn mọn; hèn hạ; đê tiện |
| 1989 | 溅 jiàn | jiàn | bắn tung tóe; văng; tóe |
| 1990 | 鉴别 jiàn bié | jiàn bié | phân biệt; nhận biết (thật giả); giám định |
| 1991 | 间谍 jiàn dié | jiàn dié | gián điệp |
| 1992 | 间断 jiàn duàn | jiàn duàn | gián đoạn; ngắt quãng |
| 1993 | 见多识广 jiàn duō shí guǎng | jiàn duō shí guǎng | từng trải và hiểu biết rộng; đi nhiều biết rộng |
| 1994 | 见解 jiàn jiě | jiàn jiě | kiến giải; quan điểm; cách nhìn nhận |
| 1995 | 见利忘义 jiàn lì wàng yì | jiàn lì wàng yì | thấy lợi quên nghĩa |
| 1996 | 健美 jiàn měi | jiàn měi | khỏe đẹp; thể hình; tập thể hình |
| 1997 | 见仁见智 jiàn rén jiàn zhì | jiàn rén jiàn zhì | mỗi người một ý; tùy cách nhìn mỗi người |
| 1998 | 鉴赏 jiàn shǎng | jiàn shǎng | thưởng thức; thưởng ngoạn; thẩm định |
| 1999 | 见识 jiàn shi | jiàn shi | mở mang tầm mắt; được tận mắt thấy; hiểu biết; kiến thức |
| 2000 | 建树 jiàn shù | jiàn shù | đóng góp; thành tựu; xây dựng; lập nên |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 绘声绘色、会谈、会晤. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.