HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 挨 āi | āi | theo thứ tự; lần lượt; gần; kề; sát |
| 2 | 挨家挨户 āi jiā āi hù | āi jiā āi hù | từng nhà một; đi từng nhà |
| 3 | 哀求 āi qiú | āi qiú | van nài; khẩn cầu; cầu xin |
| 4 | 挨 ái | ái | bị; chịu; chịu đựng; cầm cự; kéo dài; lần lữa |
| 5 | 癌 ái | ái | ung thư |
| 6 | 癌症 ái zhèng | ái zhèng | ung thư; bệnh ung thư |
| 7 | 爱不释手 ài bù shì shǒu | ài bù shì shǒu | cầm mãi không muốn rời tay |
| 8 | 爱戴 ài dài | ài dài | yêu mến và kính trọng; kính yêu |
| 9 | 暧昧 ài mèi | ài mèi | mập mờ; lập lờ; không rõ ràng; mờ ám; khuất tất |
| 10 | 爱慕 ài mù | ài mù | ngưỡng mộ; yêu mến; mến mộ; thầm yêu |
| 11 | 碍事 ài shì | ài shì | vướng víu; cản trở; (thường dùng phủ định) có sao; nghiêm trọng |
| 12 | 爱惜 ài xī | ài xī | quý trọng; trân trọng; nâng niu |
| 13 | 艾滋病 ài zī bìng | ài zī bìng | bệnh AIDS; bệnh SIDA |
| 14 | 安定 ān dìng | ān dìng | ổn định; yên ổn; bình ổn |
| 15 | 安抚 ān fǔ | ān fǔ | xoa dịu; vỗ về; trấn an |
| 16 | 安眠药 ān mián yào | ān mián yào | thuốc ngủ |
| 17 | 安宁 ān níng | ān níng | yên ổn; bình yên; thanh thản; yên lòng |
| 18 | 安稳 ān wěn | ān wěn | vững vàng; ổn định; yên ổn; bình yên; (giấc ngủ) ngon; yên giấc |
| 19 | 安详 ān xiáng | ān xiáng | điềm tĩnh; thanh thản; ung dung |
| 20 | 安心 ān xīn | ān xīn | yên tâm; an tâm; toàn tâm; chuyên tâm (vào việc gì) |
| 21 | 安逸 ān yì | ān yì | an nhàn; nhàn nhã; thoải mái |
| 22 | 安置 ān zhì | ān zhì | sắp xếp; bố trí; thu xếp chỗ ở; ổn định chỗ ở; đặt; lắp đặt |
| 23 | 暗地里 àn dì li | àn dì li | lén lút; ngấm ngầm; sau lưng; trong lòng; thầm |
| 24 | 案件 àn jiàn | àn jiàn | vụ án; vụ việc |
| 25 | 按理 àn lǐ | àn lǐ | theo lẽ thường; lẽ ra; đáng lý |
| 26 | 按钮 àn niǔ | àn niǔ | nút bấm; nút |
| 27 | 按说 àn shuō | àn shuō | lẽ ra; theo lẽ thường; đáng lý |
| 28 | 暗中 àn zhōng | àn zhōng | ngấm ngầm; lén lút; bí mật; trong bóng tối |
| 29 | 凹 āo | āo | lõm; trũng |
| 30 | 熬 áo | áo | hầm; ninh; sắc (thuốc); nấu (cháo); chịu đựng; cố chịu |
| 31 | 傲 ào | ào | kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn |
| 32 | 傲慢 ào màn | ào màn | ngạo mạn; kiêu căng |
| 33 | 奥秘 ào mì | ào mì | bí ẩn; điều huyền bí |
| 34 | 扒 bā | bā | bám; vịn; bới; đào; lột; bóc; dỡ; phá |
| 35 | 疤 bā | bā | sẹo; vết sẹo; vảy (vết thương) |
| 36 | 巴不得 bā bù dé | bā bù dé | chỉ mong; mong sao; mong mỏi |
| 37 | 八成 bā chéng | bā chéng | tám mươi phần trăm; tám phần; chắc là; có lẽ |
| 38 | 八卦 bā guà | bā guà | bát quái; chuyện tầm phào; chuyện phiếm; tin đồn đời tư; hay hóng chuyện; nhiều chuyện |
| 39 | 巴结 bā jie | bā jie | nịnh bợ; xu nịnh; bợ đỡ |
| 40 | 芭蕾 bā lěi | bā lěi | múa ba lê; ba lê |
| 41 | 巴掌 bā zhang | bā zhang | lòng bàn tay; cái tát |
| 42 | 拔 bá | bá | nhổ; rút ra |
| 43 | 把柄 bǎ bǐng | bǎ bǐng | cán; chuôi; thóp; điểm yếu bị nắm |
| 44 | 把关 bǎ guān | bǎ guān | canh giữ cửa ải; kiểm tra; giám sát; kiểm soát chất lượng |
| 45 | 把手 bǎ shou | bǎ shou | tay cầm; tay nắm; núm cửa |
| 46 | 靶子 bǎ zi | bǎ zi | bia (để bắn); mục tiêu |
| 47 | 坝 bà | bà | đập (nước); đê |
| 48 | 霸道 bà dào | bà dào | ngang ngược; hống hách; cai trị bằng vũ lực; (rượu, thuốc) mạnh; nặng |
| 49 | 罢工 bà gōng | bà gōng | đình công; cuộc đình công |
| 50 | 罢了 bà le | bà le | mà thôi; chỉ... thôi |
| 51 | 罢免 bà miǎn | bà miǎn | bãi miễn; cách chức |
| 52 | 罢休 bà xiū | bà xiū | thôi; chịu thôi; bỏ qua |
| 53 | 霸占 bà zhàn | bà zhàn | chiếm đoạt; chiếm giữ bằng vũ lực |
| 54 | 掰 bāi | bāi | bẻ; tách (bằng tay); cắt đứt; chia tay |
| 55 | 百般 bǎi bān | bǎi bān | đủ mọi cách; trăm phương nghìn kế |
| 56 | 摆动 bǎi dòng | bǎi dòng | lắc lư; đung đưa; vung vẩy; dao động |
| 57 | 百分比 bǎi fēn bǐ | bǎi fēn bǐ | tỷ lệ phần trăm |
| 58 | 百合 bǎi hé | bǎi hé | hoa ly; hoa loa kèn; củ bách hợp (làm thuốc, món ăn) |
| 59 | 百科全书 bǎi kē quán shū | bǎi kē quán shū | bách khoa toàn thư |
| 60 | 摆平 bǎi píng | bǎi píng | dàn xếp; giải quyết ổn thỏa; xử lý êm xuôi; đặt cho cân bằng; đối xử công bằng |
| 61 | 摆设 bǎi she | bǎi she | đồ trang trí; đồ bày biện; đồ để làm cảnh (vô dụng) |
| 62 | 柏树 bǎi shù | bǎi shù | cây bách |
| 63 | 败坏 bài huài | bài huài | làm hỏng; làm tổn hại (danh dự); đồi bại; suy đồi |
| 64 | 拜会 bài huì | bài huì | chào xã giao; viếng thăm chính thức |
| 65 | 拜见 bài jiàn | bài jiàn | bái kiến; yết kiến; đến chào (bậc trên) |
| 66 | 拜托 bài tuō | bài tuō | nhờ; làm ơn; xin đấy; thôi đi |
| 67 | 扳 bān | bān | vặn; bẻ; xoay chuyển; gỡ lại (thế cục) |
| 68 | 颁布 bān bù | bān bù | ban hành; công bố |
| 69 | 斑点 bān diǎn | bān diǎn | vết; đốm; chấm |
| 70 | 颁发 bān fā | bān fā | ban hành; ban bố; trao; trao tặng; cấp (giấy) |
| 71 | 颁奖 bān jiǎng | bān jiǎng | trao giải; phát thưởng |
| 72 | 斑马线 bān mǎ xiàn | bān mǎ xiàn | vạch qua đường; vạch kẻ cho người đi bộ |
| 73 | 搬迁 bān qiān | bān qiān | di dời; chuyển đi; dọn nhà |
| 74 | 板块 bǎn kuài | bǎn kuài | mảng; khối; (địa chất) mảng kiến tạo; (thị trường, kinh tế) nhóm ngành |
| 75 | 版权 bǎn quán | bǎn quán | bản quyền |
| 76 | 扮 bàn | bàn | hóa trang; cải trang; đóng vai; làm (vẻ mặt) |
| 77 | 伴 bàn | bàn | bạn; bạn đồng hành; đi cùng; bầu bạn |
| 78 | 拌 bàn | bàn | trộn; trộn đều |
| 79 | 绊 bàn | bàn | vấp; làm vấp ngã; cản trở; vướng chân |
| 80 | 半边天 bàn biān tiān | bàn biān tiān | phụ nữ (nửa bầu trời) |
| 81 | 半岛 bàn dǎo | bàn dǎo | bán đảo |
| 82 | 半导体 bàn dǎo tǐ | bàn dǎo tǐ | chất bán dẫn |
| 83 | 绊脚石 bàn jiǎo shí | bàn jiǎo shí | hòn đá cản đường; chướng ngại vật; người cản trở |
| 84 | 半径 bàn jìng | bàn jìng | bán kính |
| 85 | 伴侣 bàn lǚ | bàn lǚ | bạn đời; bạn đồng hành; người bầu bạn |
| 86 | 办事处 bàn shì chù | bàn shì chù | văn phòng; cơ quan |
| 87 | 半数 bàn shù | bàn shù | một nửa (số lượng) |
| 88 | 半途而废 bàn tú ér fèi | bàn tú ér fèi | bỏ dở giữa chừng; bỏ cuộc nửa đường |
| 89 | 半信半疑 bàn xìn bàn yí | bàn xìn bàn yí | bán tín bán nghi; nửa tin nửa ngờ |
| 90 | 办学 bàn xué | bàn xué | mở trường; điều hành trường học |
| 91 | 伴奏 bàn zòu | bàn zòu | đệm nhạc; đệm đàn |
| 92 | 帮手 bāng shǒu | bāng shǒu | người giúp sức; trợ thủ; phụ tá |
| 93 | 绑 bǎng | bǎng | trói; buộc; bắt cóc |
| 94 | 绑架 bǎng jià | bǎng jià | bắt cóc |
| 95 | 磅 bàng | bàng | pao (đơn vị khối lượng); cân bàn; đem cân |
| 96 | 煲 bāo | bāo | hầm; ninh; nấu nhỏ lửa; nồi |
| 97 | 剥 bāo | bāo | bóc; lột; bóc vỏ |
| 98 | 包庇 bāo bì | bāo bì | bao che; dung túng |
| 99 | 褒贬 bāo biǎn | bāo biǎn | khen chê; đánh giá; chỉ trích; bình phẩm xấu |
| 100 | 包袱 bāo fu | bāo fu | tay nải; bọc vải; gánh nặng; miếng hài (trong tấu nói) |
| 101 | 包罗万象 bāo luó wàn xiàng | bāo luó wàn xiàng | bao gồm đủ mọi thứ; toàn diện |
| 102 | 包容 bāo róng | bāo róng | bao dung; khoan dung; chứa đựng; dung nạp |
| 103 | 包围 bāo wéi | bāo wéi | bao vây; vây quanh |
| 104 | 包扎 bāo zā | bāo zā | băng bó (vết thương); gói; buộc |
| 105 | 饱和 bǎo hé | bǎo hé | bão hòa |
| 106 | 饱经沧桑 bǎo jīng cāng sāng | bǎo jīng cāng sāng | trải qua bao thăng trầm; nếm đủ mùi đời |
| 107 | 宝库 bǎo kù | bǎo kù | kho báu; kho tàng |
| 108 | 堡垒 bǎo lěi | bǎo lěi | pháo đài; thành lũy |
| 109 | 饱满 bǎo mǎn | bǎo mǎn | đầy đặn; căng tròn; mẩy; dồi dào; sung mãn |
| 110 | 保密 bǎo mì | bǎo mì | giữ bí mật; bảo mật; giữ kín |
| 111 | 保姆 bǎo mǔ | bǎo mǔ | người giúp việc; bảo mẫu; vú em |
| 112 | 宝石 bǎo shí | bǎo shí | đá quý; ngọc quý |
| 113 | 保守 bǎo shǒu | bǎo shǒu | bảo thủ; thủ cựu; giữ gìn; duy trì; bảo tồn; giữ kín; giữ bí mật |
| 114 | 保卫 bǎo wèi | bǎo wèi | bảo vệ; giữ gìn |
| 115 | 保鲜 bǎo xiān | bǎo xiān | giữ tươi; bảo quản tươi |
| 116 | 保养 bǎo yǎng | bǎo yǎng | giữ gìn sức khỏe; bồi dưỡng; bảo dưỡng; bảo trì |
| 117 | 保佑 bǎo yòu | bǎo yòu | phù hộ; che chở |
| 118 | 宝藏 bǎo zàng | bǎo zàng | kho báu; báu vật; tài nguyên khoáng sản quý |
| 119 | 保重 bǎo zhòng | bǎo zhòng | giữ gìn sức khỏe; bảo trọng |
| 120 | 报 bào | bào | báo; báo cáo; thông báo; khai báo; tờ báo; báo đáp; đền đáp; đáp lại; báo thù; trả thù |
| 121 | 豹 bào | bào | con báo |
| 122 | 报案 bào àn | bào àn | báo án; trình báo (với công an) |
| 123 | 报酬 bào chou | bào chou | thù lao; tiền công |
| 124 | 报仇 bào chóu | bào chóu | trả thù; báo thù |
| 125 | 报答 bào dá | bào dá | báo đáp; đền đáp |
| 126 | 报废 bào fèi | bào fèi | thải loại; loại bỏ; hỏng hẳn không dùng được nữa |
| 127 | 暴风骤雨 bào fēng zhòu yǔ | bào fēng zhòu yǔ | mưa to gió lớn; giông bão; (sự việc) dữ dội; ồ ạt |
| 128 | 报复 bào fù | bào fù | trả thù; trả đũa; sự báo thù |
| 129 | 抱负 bào fù | bào fù | hoài bão; chí hướng; khát vọng |
| 130 | 曝光 bào guāng | bào guāng | phơi sáng (nhiếp ảnh); phanh phui; vạch trần; công khai; lượt hiển thị; độ nhận diện (quảng cáo) |
| 131 | 暴利 bào lì | bào lì | lợi nhuận kếch xù; lãi khủng |
| 132 | 爆满 bào mǎn | bào mǎn | chật kín; kín chỗ; hết chỗ |
| 133 | 报销 bào xiāo | bào xiāo | thanh toán chi phí; xin hoàn tiền; thanh lý; loại bỏ |
| 134 | 暴躁 bào zào | bào zào | nóng nảy; cáu kỉnh; dễ nổi nóng |
| 135 | 爆竹 bào zhú | bào zhú | pháo; pháo nổ |
| 136 | 碑 bēi | bēi | bia đá; tấm bia; bia tưởng niệm |
| 137 | 悲哀 bēi āi | bēi āi | bi ai; đau buồn; buồn thương |
| 138 | 卑鄙 bēi bǐ | bēi bǐ | đê tiện; bỉ ổi; hèn hạ |
| 139 | 悲惨 bēi cǎn | bēi cǎn | bi thảm; thảm thương |
| 140 | 背负 bēi fù | bēi fù | cõng; mang trên lưng; gánh vác; mang (gánh nặng) |
| 141 | 悲欢离合 bēi huān lí hé | bēi huān lí hé | vui buồn tan hợp; buồn vui ly hợp |
| 142 | 悲痛 bēi tòng | bēi tòng | đau buồn; bi thương; đau đớn |
| 143 | 卑微 bēi wēi | bēi wēi | thấp hèn; hèn mọn |
| 144 | 备 bèi | bèi | chuẩn bị; dự bị; trang bị; đầy đủ; hết mực |
| 145 | 备份 bèi fèn | bèi fèn | sao lưu; bản dự phòng |
| 146 | 被告 bèi gào | bèi gào | bị cáo; bị đơn |
| 147 | 贝壳 bèi ké | bèi ké | vỏ sò; vỏ ốc; vỏ hến |
| 148 | 备课 bèi kè | bèi kè | soạn bài; chuẩn bị bài giảng |
| 149 | 背面 bèi miàn | bèi miàn | mặt sau; mặt trái |
| 150 | 背叛 bèi pàn | bèi pàn | phản bội |
| 151 | 背诵 bèi sòng | bèi sòng | đọc thuộc lòng; học thuộc lòng |
| 152 | 备忘录 bèi wàng lù | bèi wàng lù | bản ghi nhớ; sổ ghi nhớ |
| 153 | 背影 bèi yǐng | bèi yǐng | bóng dáng phía sau; hình bóng từ sau lưng |
| 154 | 备战 bèi zhàn | bèi zhàn | chuẩn bị chiến tranh; sẵn sàng chiến đấu; chuẩn bị cho trận đấu |
| 155 | 奔波 bēn bō | bēn bō | bôn ba; tất bật ngược xuôi |
| 156 | 奔驰 bēn chí | bēn chí | phi nhanh; lao nhanh; Mercedes-Benz (hãng xe) |
| 157 | 奔赴 bēn fù | bēn fù | lên đường đến; vội vã đi tới |
| 158 | 本分 běn fèn | běn fèn | bổn phận; phận sự; an phận; giữ đúng phận mình |
| 159 | 本钱 běn qián | běn qián | tiền vốn; lợi thế; điều kiện; chỗ dựa |
| 160 | 本色 běn sè | běn sè | bản sắc; tính chất vốn có; bản chất thật |
| 161 | 本事 běn shi | běn shi | năng lực; tài cán; bản lĩnh |
| 162 | 本性 běn xìng | běn xìng | bản tính; bản chất |
| 163 | 本意 běn yì | běn yì | ý định ban đầu; ý thật; nghĩa gốc |
| 164 | 本着 běn zhe | běn zhe | dựa trên; căn cứ vào; theo (tinh thần, nguyên tắc) |
| 165 | 奔 bèn | bèn | đi đến; hướng về; về phía; sắp tới (tuổi) |
| 166 | 笨蛋 bèn dàn | bèn dàn | đồ ngốc; kẻ ngu |
| 167 | 笨重 bèn zhòng | bèn zhòng | nặng nề; cồng kềnh; nặng nhọc (công việc) |
| 168 | 笨拙 bèn zhuō | bèn zhuō | vụng về; lóng ngóng; vụng |
| 169 | 绷 bēng | bēng | kéo căng; căng ra; khâu lược |
| 170 | 绷带 bēng dài | bēng dài | băng (y tế); băng gạc |
| 171 | 崩溃 bēng kuì | bēng kuì | sụp đổ; tan rã; suy sụp (tinh thần); gục ngã; (máy tính) treo; sập |
| 172 | 蹦 bèng | bèng | nhảy; nhảy cẫng; bật nảy |
| 173 | 迸发 bèng fā | bèng fā | bùng lên; bộc phát; tuôn trào |
| 174 | 逼近 bī jìn | bī jìn | áp sát; tiến sát; đến gần |
| 175 | 逼迫 bī pò | bī pò | ép buộc; bức ép; cưỡng ép |
| 176 | 逼真 bī zhēn | bī zhēn | giống như thật; sống động; y như thật; rõ ràng; rõ nét |
| 177 | 鼻涕 bí tì | bí tì | nước mũi |
| 178 | 比比皆是 bǐ bǐ jiē shì | bǐ bǐ jiē shì | đâu đâu cũng có; nhan nhản |
| 179 | 笔墨 bǐ mò | bǐ mò | bút mực; văn chương; lời văn |
| 180 | 比试 bǐ shì | bǐ shì | thi thố; so tài; khoa tay; ra điệu bộ |
| 181 | 鄙视 bǐ shì | bǐ shì | khinh bỉ; coi thường; xem thường |
| 182 | 弊病 bì bìng | bì bìng | căn bệnh (xã hội); tệ hại; nhược điểm; mặt trái |
| 183 | 必不可少 bì bù kě shǎo | bì bù kě shǎo | không thể thiếu; thiết yếu |
| 184 | 必定 bì dìng | bì dìng | nhất định; chắc chắn; ắt hẳn |
| 185 | 弊端 bì duān | bì duān | tệ nạn; điều tệ hại; mặt trái (của chế độ) |
| 186 | 壁画 bì huà | bì huà | tranh tường; bích họa |
| 187 | 必将 bì jiāng | bì jiāng | ắt sẽ; nhất định sẽ; chắc chắn sẽ |
| 188 | 壁垒 bì lěi | bì lěi | hàng rào; rào cản; thành lũy |
| 189 | 碧绿 bì lǜ | bì lǜ | xanh biếc; xanh ngắt |
| 190 | 避难 bì nàn | bì nàn | lánh nạn; tị nạn |
| 191 | 避让 bì ràng | bì ràng | tránh; né; nhường đường |
| 192 | 毕生 bì shēng | bì shēng | cả đời; suốt đời |
| 193 | 避暑 bì shǔ | bì shǔ | tránh nóng; nghỉ mát |
| 194 | 鞭策 biān cè | biān cè | thúc đẩy; thúc giục; động viên |
| 195 | 编程 biān chéng | biān chéng | lập trình |
| 196 | 编号 biān hào | biān hào | đánh số; số hiệu; mã số |
| 197 | 边疆 biān jiāng | biān jiāng | biên cương; vùng biên giới |
| 198 | 边界 biān jiè | biān jiè | đường biên giới; ranh giới |
| 199 | 边境 biān jìng | biān jìng | biên giới; vùng biên |
| 200 | 编剧 biān jù | biān jù | biên kịch; viết kịch bản |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 挨、挨家挨户、哀求. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.