HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 3201 | 迁 qiān | qiān | dời; dọn đi; di chuyển |
| 3202 | 签 qiān | qiān | que nhỏ; thẻ tre; nhãn; mác; quẻ xăm; ký tên |
| 3203 | 千变万化 qiān biàn wàn huà | qiān biàn wàn huà | biến hóa khôn lường; thay đổi muôn hình vạn trạng |
| 3204 | 牵扯 qiān chě | qiān chě | dính líu; liên lụy; liên quan |
| 3205 | 千方百计 qiān fāng bǎi jì | qiān fāng bǎi jì | trăm phương nghìn kế; bằng mọi cách |
| 3206 | 牵挂 qiān guà | qiān guà | lo lắng; bận lòng; nhớ thương |
| 3207 | 迁就 qiān jiù | qiān jiù | chiều theo; nhân nhượng |
| 3208 | 千军万马 qiān jūn wàn mǎ | qiān jūn wàn mǎ | thiên binh vạn mã; lực lượng hùng hậu; khí thế rầm rộ |
| 3209 | 千钧一发 qiān jūn yī fà | qiān jūn yī fà | ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp |
| 3210 | 牵涉 qiān shè | qiān shè | liên quan; dính líu; liên lụy |
| 3211 | 签署 qiān shǔ | qiān shǔ | ký; ký kết (văn kiện) |
| 3212 | 牵头 qiān tóu | qiān tóu | đứng đầu; dẫn đầu; chủ trì; làm trung gian |
| 3213 | 迁徙 qiān xǐ | qiān xǐ | di cư; dời đi; chuyển chỗ ở |
| 3214 | 谦逊 qiān xùn | qiān xùn | khiêm tốn; nhún nhường; khiêm nhường |
| 3215 | 迁移 qiān yí | qiān yí | di cư; di chuyển; dời đi |
| 3216 | 签约 qiān yuē | qiān yuē | ký hợp đồng; ký kết |
| 3217 | 牵制 qiān zhì | qiān zhì | kiềm chế; kìm hãm; cản trở; cầm chân (quân địch) |
| 3218 | 千姿百态 qiān zī bǎi tài | qiān zī bǎi tài | muôn hình vạn trạng |
| 3219 | 前辈 qián bèi | qián bèi | bậc tiền bối; người đi trước |
| 3220 | 钱财 qián cái | qián cái | tiền của; của cải |
| 3221 | 前程 qián chéng | qián chéng | tiền đồ; tương lai |
| 3222 | 虔诚 qián chéng | qián chéng | thành kính; sùng đạo |
| 3223 | 潜伏 qián fú | qián fú | ẩn nấp; mai phục; nằm vùng; tiềm ẩn; ủ (bệnh) |
| 3224 | 前赴后继 qián fù hòu jì | qián fù hòu jì | lớp trước ngã, lớp sau tiến lên; nối tiếp nhau xông lên |
| 3225 | 潜能 qián néng | qián néng | tiềm năng; khả năng tiềm ẩn |
| 3226 | 前任 qián rèn | qián rèn | người tiền nhiệm; trước đây; cũ; người yêu cũ; vợ (chồng) cũ |
| 3227 | 潜入 qián rù | qián rù | lặn xuống; lẻn vào; thâm nhập |
| 3228 | 潜水 qián shuǐ | qián shuǐ | lặn; đọc ngầm; chỉ xem không bình luận (trên mạng) |
| 3229 | 前所未有 qián suǒ wèi yǒu | qián suǒ wèi yǒu | chưa từng có |
| 3230 | 前台 qián tái | qián tái | quầy lễ tân; sân khấu; (tin học) giao diện người dùng |
| 3231 | 潜艇 qián tǐng | qián tǐng | tàu ngầm |
| 3232 | 前无古人 qián wú gǔ rén | qián wú gǔ rén | chưa từng có tiền lệ; xưa nay chưa ai làm |
| 3233 | 前夕 qián xī | qián xī | đêm trước; ngày hôm trước; thời điểm ngay trước (sự kiện) |
| 3234 | 前线 qián xiàn | qián xiàn | tiền tuyến; mặt trận; tuyến đầu |
| 3235 | 潜心 qián xīn | qián xīn | chuyên tâm; dốc lòng |
| 3236 | 前沿 qián yán | qián yán | tiền tuyến; tuyến đầu; tiên phong; mũi nhọn (khoa học, công nghệ) |
| 3237 | 潜移默化 qián yí mò huà | qián yí mò huà | mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng âm thầm |
| 3238 | 潜在 qián zài | qián zài | tiềm tàng; tiềm ẩn |
| 3239 | 浅显 qiǎn xiǎn | qiǎn xiǎn | dễ hiểu; đơn giản |
| 3240 | 谴责 qiǎn zé | qiǎn zé | lên án; khiển trách; chỉ trích |
| 3241 | 欠缺 qiàn quē | qiàn quē | thiếu; còn thiếu; thiếu sót; khiếm khuyết |
| 3242 | 欠条 qiàn tiáo | qiàn tiáo | giấy nợ; giấy ghi nợ |
| 3243 | 歉意 qiàn yì | qiàn yì | lời xin lỗi; sự áy náy |
| 3244 | 呛 qiāng | qiāng | sặc; bị sặc |
| 3245 | 腔 qiāng | qiāng | khoang; xoang; giọng; giọng điệu |
| 3246 | 枪毙 qiāng bì | qiāng bì | xử bắn; bác bỏ; gạt bỏ |
| 3247 | 强盗 qiáng dào | qiáng dào | kẻ cướp; tên cướp; cướp (bằng vũ lực) |
| 3248 | 强加 qiáng jiā | qiáng jiā | áp đặt; ép buộc |
| 3249 | 强劲 qiáng jìng | qiáng jìng | mạnh mẽ; hùng mạnh; vững mạnh |
| 3250 | 强势 qiáng shì | qiáng shì | mạnh mẽ; có thế lực; thế mạnh; ưu thế |
| 3251 | 强项 qiáng xiàng | qiáng xiàng | thế mạnh; sở trường |
| 3252 | 强行 qiáng xíng | qiáng xíng | cưỡng ép; dùng sức ép buộc làm |
| 3253 | 强硬 qiáng yìng | qiáng yìng | cứng rắn; kiên quyết; không nhượng bộ |
| 3254 | 强占 qiáng zhàn | qiáng zhàn | cưỡng chiếm; chiếm đoạt bằng vũ lực |
| 3255 | 强制 qiáng zhì | qiáng zhì | cưỡng chế; ép buộc; bắt buộc |
| 3256 | 抢夺 qiǎng duó | qiǎng duó | cướp đoạt; giành giật |
| 3257 | 抢劫 qiǎng jié | qiǎng jié | cướp; cướp bóc; ăn cướp |
| 3258 | 抢眼 qiǎng yǎn | qiǎng yǎn | bắt mắt; nổi bật |
| 3259 | 呛 qiàng | qiàng | (mùi) xộc lên; hắc; cay; gây ho; cãi lại; đối đầu |
| 3260 | 敲诈 qiāo zhà | qiāo zhà | tống tiền; bắt chẹt; chặt chém |
| 3261 | 憔悴 qiáo cuì | qiáo cuì | tiều tụy; hốc hác; héo úa (cây cối) |
| 3262 | 巧合 qiǎo hé | qiǎo hé | trùng hợp; sự trùng hợp ngẫu nhiên |
| 3263 | 翘 qiào | qiào | vểnh lên; cong lên; chổng lên |
| 3264 | 撬 qiào | qiào | nạy; cạy; bẩy |
| 3265 | 窍门 qiào mén | qiào mén | mẹo; bí quyết; cách làm khéo |
| 3266 | 切除 qiē chú | qiē chú | cắt bỏ (khối u) |
| 3267 | 切磋 qiē cuō | qiē cuō | trao đổi học hỏi; cùng nhau học hỏi |
| 3268 | 切割 qiē gē | qiē gē | cắt; cắt gọt |
| 3269 | 切换 qiē huàn | qiē huàn | chuyển đổi; chuyển (chế độ, cảnh) |
| 3270 | 且 qiě | qiě | và; vả lại; hơn nữa; tạm thời; hãy cứ; vừa... vừa... |
| 3271 | 锲而不舍 qiè ér bù shě | qiè ér bù shě | kiên trì không bỏ cuộc; bền bỉ; có công mài sắt có ngày nên kim |
| 3272 | 切记 qiè jì | qiè jì | nhớ kỹ; phải nhớ |
| 3273 | 切忌 qiè jì | qiè jì | tuyệt đối tránh; kiêng kỵ |
| 3274 | 窃取 qiè qǔ | qiè qǔ | đánh cắp; ăn cắp (thông tin, bí mật) |
| 3275 | 切身 qiè shēn | qiè shēn | thiết thân; sát sườn; bản thân trải qua |
| 3276 | 惬意 qiè yì | qiè yì | thoải mái; dễ chịu; khoan khoái |
| 3277 | 侵犯 qīn fàn | qīn fàn | xâm phạm; vi phạm; xâm lấn |
| 3278 | 侵害 qīn hài | qīn hài | xâm hại; xâm phạm |
| 3279 | 亲和力 qīn hé lì | qīn hé lì | sự thân thiện; dễ gần; tính thân thiện (với người dùng); ái lực (hóa học) |
| 3280 | 亲近 qīn jìn | qīn jìn | thân thiết; thân cận; gần gũi; làm thân |
| 3281 | 侵略 qīn lüè | qīn lüè | xâm lược |
| 3282 | 钦佩 qīn pèi | qīn pèi | khâm phục; kính phục; cảm phục |
| 3283 | 侵权 qīn quán | qīn quán | xâm phạm quyền lợi; vi phạm bản quyền |
| 3284 | 亲热 qīn rè | qīn rè | thân mật; thắm thiết; nồng hậu; tỏ ra thân thiết; âu yếm |
| 3285 | 亲身 qīn shēn | qīn shēn | bản thân; tự mình; trực tiếp; đích thân |
| 3286 | 亲生 qīn shēng | qīn shēng | ruột (con ruột, bố mẹ đẻ) |
| 3287 | 亲手 qīn shǒu | qīn shǒu | tự tay |
| 3288 | 亲眼 qīn yǎn | qīn yǎn | tận mắt |
| 3289 | 侵占 qīn zhàn | qīn zhàn | xâm chiếm; chiếm đoạt (tài sản) |
| 3290 | 勤工俭学 qín gōng jiǎn xué | qín gōng jiǎn xué | vừa học vừa làm |
| 3291 | 勤俭 qín jiǎn | qín jiǎn | cần kiệm; chăm chỉ tiết kiệm |
| 3292 | 勤快 qín kuài | qín kuài | chăm chỉ; siêng năng |
| 3293 | 琴棋书画 qín qí shū huà | qín qí shū huà | cầm kỳ thư họa; tài hoa văn nghệ |
| 3294 | 寝室 qǐn shì | qǐn shì | phòng ngủ; phòng ký túc xá |
| 3295 | 轻而易举 qīng ér yì jǔ | qīng ér yì jǔ | dễ như trở bàn tay; dễ dàng |
| 3296 | 清澈 qīng chè | qīng chè | trong veo; trong vắt |
| 3297 | 清除 qīng chú | qīng chú | loại bỏ; dọn sạch; quét sạch |
| 3298 | 清脆 qīng cuì | qīng cuì | (âm thanh) trong trẻo; lanh lảnh; giòn |
| 3299 | 清单 qīng dān | qīng dān | danh sách; bảng kê |
| 3300 | 倾倒 qīng dǎo | qīng dǎo | đổ; sụp đổ; say mê; khâm phục |
| 3301 | 倾家荡产 qīng jiā dàng chǎn | qīng jiā dàng chǎn | khuynh gia bại sản; tán gia bại sản |
| 3302 | 清静 qīng jìng | qīng jìng | yên tĩnh; thanh tịnh |
| 3303 | 青睐 qīng lài | qīng lài | ưa chuộng; ưu ái; để mắt tới |
| 3304 | 清凉 qīng liáng | qīng liáng | mát mẻ; mát lạnh; (quần áo) mát; hở hang |
| 3305 | 轻蔑 qīng miè | qīng miè | khinh miệt; khinh thường; coi thường |
| 3306 | 轻视 qīng shì | qīng shì | coi thường; khinh thường; xem nhẹ |
| 3307 | 倾诉 qīng sù | qīng sù | giãi bày; trút bầu tâm sự |
| 3308 | 青铜器 qīng tóng qì | qīng tóng qì | đồ đồng (cổ đại) |
| 3309 | 轻微 qīng wēi | qīng wēi | nhẹ; sơ sơ; không đáng kể |
| 3310 | 倾销 qīng xiāo | qīng xiāo | bán phá giá |
| 3311 | 倾斜 qīng xié | qīng xié | nghiêng; xiêu; dốc |
| 3312 | 清新 qīng xīn | qīng xīn | tươi mát; trong lành; mới mẻ; tươi mới |
| 3313 | 轻型 qīng xíng | qīng xíng | hạng nhẹ; loại nhẹ |
| 3314 | 情报 qíng bào | qíng bào | tình báo; thông tin; tin tức |
| 3315 | 情不自禁 qíng bù zì jīn | qíng bù zì jīn | không kìm được; bất giác |
| 3316 | 情调 qíng diào | qíng diào | không khí; phong vị; cảm xúc; chất lãng mạn |
| 3317 | 情怀 qíng huái | qíng huái | tình cảm; tâm tình; nỗi lòng; tâm trạng |
| 3318 | 情结 qíng jié | qíng jié | phức cảm; mặc cảm (tâm lý); tình cảm sâu nặng; nỗi niềm gắn bó |
| 3319 | 情境 qíng jìng | qíng jìng | tình huống; hoàn cảnh; bối cảnh |
| 3320 | 情理 qíng lǐ | qíng lǐ | lẽ phải; lẽ thường; tình lý |
| 3321 | 情侣 qíng lǚ | qíng lǚ | đôi tình nhân; cặp đôi yêu nhau |
| 3322 | 情人 qíng rén | qíng rén | người yêu; người tình |
| 3323 | 情商 qíng shāng | qíng shāng | chỉ số cảm xúc; trí tuệ cảm xúc |
| 3324 | 情谊 qíng yì | qíng yì | tình nghĩa; tình bạn; tình hữu nghị |
| 3325 | 情愿 qíng yuàn | qíng yuàn | cam lòng; tự nguyện; thà; thà rằng |
| 3326 | 请柬 qǐng jiǎn | qǐng jiǎn | thiệp mời; giấy mời |
| 3327 | 请示 qǐng shì | qǐng shì | xin chỉ thị |
| 3328 | 请帖 qǐng tiě | qǐng tiě | thiệp mời; giấy mời |
| 3329 | 庆典 qìng diǎn | qìng diǎn | lễ kỷ niệm; đại lễ; lễ mừng |
| 3330 | 庆贺 qìng hè | qìng hè | chúc mừng; ăn mừng |
| 3331 | 庆幸 qìng xìng | qìng xìng | mừng; mừng thầm (vì may mắn) |
| 3332 | 丘陵 qiū líng | qiū líng | đồi núi; vùng đồi; gò đồi |
| 3333 | 囚犯 qiú fàn | qiú fàn | tù nhân; phạm nhân |
| 3334 | 求同存异 qiú tóng cún yì | qiú tóng cún yì | tìm điểm chung, gác lại bất đồng |
| 3335 | 求学 qiú xué | qiú xué | đi học; theo học; tìm tòi học hỏi |
| 3336 | 求医 qiú yī | qiú yī | đi khám bệnh; tìm thầy chữa bệnh |
| 3337 | 求证 qiú zhèng | qiú zhèng | tìm chứng cứ; xác minh |
| 3338 | 驱动 qū dòng | qū dòng | thúc đẩy; dẫn động; truyền động; trình điều khiển (máy tính) |
| 3339 | 屈服 qū fú | qū fú | khuất phục; chịu thua; đầu hàng |
| 3340 | 区间 qū jiān | qū jiān | phạm vi; khoảng (số); đoạn tuyến (xe buýt, tàu) |
| 3341 | 区区 qū qū | qū qū | nhỏ nhoi; cỏn con; chỉ; vẻn vẹn |
| 3342 | 曲线 qū xiàn | qū xiàn | đường cong; quanh co; gián tiếp |
| 3343 | 趋于 qū yú | qū yú | có xu hướng; ngày càng; dần dần |
| 3344 | 曲折 qū zhé | qū zhé | quanh co; ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; gian truân; trắc trở; phức tạp |
| 3345 | 驱逐 qū zhú | qū zhú | trục xuất; xua đuổi; đánh đuổi |
| 3346 | 取而代之 qǔ ér dài zhī | qǔ ér dài zhī | thay thế; thế chỗ |
| 3347 | 取材 qǔ cái | qǔ cái | lấy tư liệu; chọn đề tài; lấy nguyên liệu |
| 3348 | 取缔 qǔ dì | qǔ dì | cấm chỉ; triệt phá; dẹp bỏ |
| 3349 | 取经 qǔ jīng | qǔ jīng | thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm |
| 3350 | 取决 qǔ jué | qǔ jué | phụ thuộc vào; quyết định bởi |
| 3351 | 取暖 qǔ nuǎn | qǔ nuǎn | sưởi ấm |
| 3352 | 取胜 qǔ shèng | qǔ shèng | giành chiến thắng; thắng lợi |
| 3353 | 取笑 qǔ xiào | qǔ xiào | chế giễu; trêu chọc; cười nhạo |
| 3354 | 曲艺 qǔ yì | qǔ yì | nghệ thuật hát nói dân gian |
| 3355 | 去除 qù chú | qù chú | loại bỏ; loại trừ; khử |
| 3356 | 去处 qù chù | qù chù | chỗ đi; nơi đến; nơi chốn |
| 3357 | 去向 qù xiàng | qù xiàng | hướng đi; tung tích; nơi ở |
| 3358 | 圈套 quān tào | quān tào | bẫy; cạm bẫy; mưu kế lừa gạt |
| 3359 | 圈子 quān zi | quān zi | vòng; vòng tròn; giới; vòng quan hệ |
| 3360 | 拳 quán | quán | nắm đấm; quả đấm; quyền; quyền thuật |
| 3361 | 全方位 quán fāng wèi | quán fāng wèi | toàn diện; mọi mặt |
| 3362 | 权衡 quán héng | quán héng | cân nhắc; đắn đo; so đo thiệt hơn |
| 3363 | 拳击 quán jī | quán jī | quyền anh; đấm bốc |
| 3364 | 全局 quán jú | quán jú | toàn cục; tình hình chung |
| 3365 | 全力以赴 quán lì yǐ fù | quán lì yǐ fù | dốc hết sức; dồn toàn lực |
| 3366 | 全能 quán néng | quán néng | toàn năng; giỏi mọi mặt |
| 3367 | 全身心 quán shēn xīn | quán shēn xīn | toàn tâm toàn ý; hết lòng |
| 3368 | 诠释 quán shì | quán shì | giải thích; diễn giải; thể hiện (vai diễn) |
| 3369 | 拳头 quán tou | quán tou | nắm đấm; quả đấm; (sản phẩm) chủ lực; mũi nhọn |
| 3370 | 权威 quán wēi | quán wēi | uy tín; uy quyền; chuyên gia đầu ngành; bậc thầy; chính thống; đáng tin cậy |
| 3371 | 权限 quán xiàn | quán xiàn | quyền hạn; quyền truy cập |
| 3372 | 全心全意 quán xīn quán yì | quán xīn quán yì | toàn tâm toàn ý; hết lòng |
| 3373 | 权益 quán yì | quán yì | quyền lợi; quyền và lợi ích |
| 3374 | 劝告 quàn gào | quàn gào | khuyên bảo; khuyên răn; lời khuyên |
| 3375 | 劝说 quàn shuō | quàn shuō | thuyết phục; khuyên nhủ |
| 3376 | 劝阻 quàn zǔ | quàn zǔ | khuyên can; can ngăn |
| 3377 | 缺口 quē kǒu | quē kǒu | chỗ hở; lỗ hổng; chỗ sứt mẻ; thâm hụt; thiếu hụt |
| 3378 | 缺失 quē shī | quē shī | khiếm khuyết; thiếu sót; thiếu hụt; bị mất |
| 3379 | 缺席 quē xí | quē xí | vắng mặt; vắng |
| 3380 | 瘸 qué | qué | què; khập khiễng |
| 3381 | 确切 què qiè | què qiè | xác thực; chính xác; chuẩn xác |
| 3382 | 确信 què xìn | què xìn | tin chắc; tin tưởng chắc chắn; tin chính xác |
| 3383 | 确凿 què záo | què záo | xác thực; rõ ràng; không thể chối cãi |
| 3384 | 确诊 què zhěn | què zhěn | chẩn đoán xác định; được xác nhận mắc bệnh |
| 3385 | 燃放 rán fàng | rán fàng | đốt (pháo); bắn (pháo hoa) |
| 3386 | 燃气 rán qì | rán qì | khí đốt; ga |
| 3387 | 燃油 rán yóu | rán yóu | dầu đốt; nhiên liệu dầu |
| 3388 | 嚷 rǎng | rǎng | la hét; kêu la; làm ầm ĩ; ồn ào |
| 3389 | 让步 ràng bù | ràng bù | nhượng bộ; nhân nhượng; sự nhượng bộ |
| 3390 | 饶 ráo | ráo | tha; tha thứ; bỏ qua; phong phú; dồi dào; cho thêm; biếu thêm |
| 3391 | 饶恕 ráo shù | ráo shù | tha thứ; khoan thứ; tha |
| 3392 | 扰乱 rǎo luàn | rǎo luàn | quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễu |
| 3393 | 绕行 rào xíng | rào xíng | đi vòng; đi đường vòng; bay quanh; quay quanh (quỹ đạo) |
| 3394 | 绕远儿 rào yuǎn r | rào yuǎn r | đi đường vòng; quanh co; vòng vèo |
| 3395 | 惹 rě | rě | gây; chuốc lấy; chọc; trêu chọc; khiến; làm cho |
| 3396 | 热潮 rè cháo | rè cháo | cơn sốt; phong trào; làn sóng |
| 3397 | 热带 rè dài | rè dài | nhiệt đới; vùng nhiệt đới |
| 3398 | 热泪盈眶 rè lèi yíng kuàng | rè lèi yíng kuàng | rưng rưng nước mắt; vô cùng xúc động |
| 3399 | 热腾腾 rè téng téng | rè téng téng | nóng hổi; bốc hơi nghi ngút; náo nhiệt; vừa ra lò |
| 3400 | 热销 rè xiāo | rè xiāo | bán chạy; đắt hàng |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 迁、签、千变万化. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.