Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
迁 qiān dời; dọn đi; di chuyển
签 qiān que nhỏ; thẻ tre; nhãn; mác; quẻ xăm; ký tên
千变万化 qiān biàn wàn huà biến hóa khôn lường; thay đổi muôn hình vạn trạng
牵扯 qiān chě dính líu; liên lụy; liên quan
千方百计 qiān fāng bǎi jì trăm phương nghìn kế; bằng mọi cách
牵挂 qiān guà lo lắng; bận lòng; nhớ thương
迁就 qiān jiù chiều theo; nhân nhượng
千军万马 qiān jūn wàn mǎ thiên binh vạn mã; lực lượng hùng hậu; khí thế rầm rộ
千钧一发 qiān jūn yī fà ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp
牵涉 qiān shè liên quan; dính líu; liên lụy
签署 qiān shǔ ký; ký kết (văn kiện)
牵头 qiān tóu đứng đầu; dẫn đầu; chủ trì; làm trung gian
迁徙 qiān xǐ di cư; dời đi; chuyển chỗ ở
谦逊 qiān xùn khiêm tốn; nhún nhường; khiêm nhường
迁移 qiān yí di cư; di chuyển; dời đi
签约 qiān yuē ký hợp đồng; ký kết
牵制 qiān zhì kiềm chế; kìm hãm; cản trở; cầm chân (quân địch)
千姿百态 qiān zī bǎi tài muôn hình vạn trạng
前辈 qián bèi bậc tiền bối; người đi trước
钱财 qián cái tiền của; của cải
前程 qián chéng tiền đồ; tương lai
虔诚 qián chéng thành kính; sùng đạo
潜伏 qián fú ẩn nấp; mai phục; nằm vùng; tiềm ẩn; ủ (bệnh)
前赴后继 qián fù hòu jì lớp trước ngã, lớp sau tiến lên; nối tiếp nhau xông lên
潜能 qián néng tiềm năng; khả năng tiềm ẩn
前任 qián rèn người tiền nhiệm; trước đây; cũ; người yêu cũ; vợ (chồng) cũ
潜入 qián rù lặn xuống; lẻn vào; thâm nhập
潜水 qián shuǐ lặn; đọc ngầm; chỉ xem không bình luận (trên mạng)
前所未有 qián suǒ wèi yǒu chưa từng có
前台 qián tái quầy lễ tân; sân khấu; (tin học) giao diện người dùng
潜艇 qián tǐng tàu ngầm
前无古人 qián wú gǔ rén chưa từng có tiền lệ; xưa nay chưa ai làm
前夕 qián xī đêm trước; ngày hôm trước; thời điểm ngay trước (sự kiện)
前线 qián xiàn tiền tuyến; mặt trận; tuyến đầu
潜心 qián xīn chuyên tâm; dốc lòng
前沿 qián yán tiền tuyến; tuyến đầu; tiên phong; mũi nhọn (khoa học, công nghệ)
潜移默化 qián yí mò huà mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng âm thầm
潜在 qián zài tiềm tàng; tiềm ẩn
浅显 qiǎn xiǎn dễ hiểu; đơn giản
谴责 qiǎn zé lên án; khiển trách; chỉ trích
欠缺 qiàn quē thiếu; còn thiếu; thiếu sót; khiếm khuyết
欠条 qiàn tiáo giấy nợ; giấy ghi nợ
歉意 qiàn yì lời xin lỗi; sự áy náy
呛 qiāng sặc; bị sặc
腔 qiāng khoang; xoang; giọng; giọng điệu
枪毙 qiāng bì xử bắn; bác bỏ; gạt bỏ
强盗 qiáng dào kẻ cướp; tên cướp; cướp (bằng vũ lực)
强加 qiáng jiā áp đặt; ép buộc
强劲 qiáng jìng mạnh mẽ; hùng mạnh; vững mạnh
强势 qiáng shì mạnh mẽ; có thế lực; thế mạnh; ưu thế
强项 qiáng xiàng thế mạnh; sở trường
强行 qiáng xíng cưỡng ép; dùng sức ép buộc làm
强硬 qiáng yìng cứng rắn; kiên quyết; không nhượng bộ
强占 qiáng zhàn cưỡng chiếm; chiếm đoạt bằng vũ lực
强制 qiáng zhì cưỡng chế; ép buộc; bắt buộc
抢夺 qiǎng duó cướp đoạt; giành giật
抢劫 qiǎng jié cướp; cướp bóc; ăn cướp
抢眼 qiǎng yǎn bắt mắt; nổi bật
呛 qiàng (mùi) xộc lên; hắc; cay; gây ho; cãi lại; đối đầu
敲诈 qiāo zhà tống tiền; bắt chẹt; chặt chém
憔悴 qiáo cuì tiều tụy; hốc hác; héo úa (cây cối)
巧合 qiǎo hé trùng hợp; sự trùng hợp ngẫu nhiên
翘 qiào vểnh lên; cong lên; chổng lên
撬 qiào nạy; cạy; bẩy
窍门 qiào mén mẹo; bí quyết; cách làm khéo
切除 qiē chú cắt bỏ (khối u)
切磋 qiē cuō trao đổi học hỏi; cùng nhau học hỏi
切割 qiē gē cắt; cắt gọt
切换 qiē huàn chuyển đổi; chuyển (chế độ, cảnh)
且 qiě và; vả lại; hơn nữa; tạm thời; hãy cứ; vừa... vừa...
锲而不舍 qiè ér bù shě kiên trì không bỏ cuộc; bền bỉ; có công mài sắt có ngày nên kim
切记 qiè jì nhớ kỹ; phải nhớ
切忌 qiè jì tuyệt đối tránh; kiêng kỵ
窃取 qiè qǔ đánh cắp; ăn cắp (thông tin, bí mật)
切身 qiè shēn thiết thân; sát sườn; bản thân trải qua
惬意 qiè yì thoải mái; dễ chịu; khoan khoái
侵犯 qīn fàn xâm phạm; vi phạm; xâm lấn
侵害 qīn hài xâm hại; xâm phạm
亲和力 qīn hé lì sự thân thiện; dễ gần; tính thân thiện (với người dùng); ái lực (hóa học)
亲近 qīn jìn thân thiết; thân cận; gần gũi; làm thân
侵略 qīn lüè xâm lược
钦佩 qīn pèi khâm phục; kính phục; cảm phục
侵权 qīn quán xâm phạm quyền lợi; vi phạm bản quyền
亲热 qīn rè thân mật; thắm thiết; nồng hậu; tỏ ra thân thiết; âu yếm
亲身 qīn shēn bản thân; tự mình; trực tiếp; đích thân
亲生 qīn shēng ruột (con ruột, bố mẹ đẻ)
亲手 qīn shǒu tự tay
亲眼 qīn yǎn tận mắt
侵占 qīn zhàn xâm chiếm; chiếm đoạt (tài sản)
勤工俭学 qín gōng jiǎn xué vừa học vừa làm
勤俭 qín jiǎn cần kiệm; chăm chỉ tiết kiệm
勤快 qín kuài chăm chỉ; siêng năng
琴棋书画 qín qí shū huà cầm kỳ thư họa; tài hoa văn nghệ
寝室 qǐn shì phòng ngủ; phòng ký túc xá
轻而易举 qīng ér yì jǔ dễ như trở bàn tay; dễ dàng
清澈 qīng chè trong veo; trong vắt
清除 qīng chú loại bỏ; dọn sạch; quét sạch
清脆 qīng cuì (âm thanh) trong trẻo; lanh lảnh; giòn
清单 qīng dān danh sách; bảng kê
倾倒 qīng dǎo đổ; sụp đổ; say mê; khâm phục
倾家荡产 qīng jiā dàng chǎn khuynh gia bại sản; tán gia bại sản
清静 qīng jìng yên tĩnh; thanh tịnh
青睐 qīng lài ưa chuộng; ưu ái; để mắt tới
清凉 qīng liáng mát mẻ; mát lạnh; (quần áo) mát; hở hang
轻蔑 qīng miè khinh miệt; khinh thường; coi thường
轻视 qīng shì coi thường; khinh thường; xem nhẹ
倾诉 qīng sù giãi bày; trút bầu tâm sự
青铜器 qīng tóng qì đồ đồng (cổ đại)
轻微 qīng wēi nhẹ; sơ sơ; không đáng kể
倾销 qīng xiāo bán phá giá
倾斜 qīng xié nghiêng; xiêu; dốc
清新 qīng xīn tươi mát; trong lành; mới mẻ; tươi mới
轻型 qīng xíng hạng nhẹ; loại nhẹ
情报 qíng bào tình báo; thông tin; tin tức
情不自禁 qíng bù zì jīn không kìm được; bất giác
情调 qíng diào không khí; phong vị; cảm xúc; chất lãng mạn
情怀 qíng huái tình cảm; tâm tình; nỗi lòng; tâm trạng
情结 qíng jié phức cảm; mặc cảm (tâm lý); tình cảm sâu nặng; nỗi niềm gắn bó
情境 qíng jìng tình huống; hoàn cảnh; bối cảnh
情理 qíng lǐ lẽ phải; lẽ thường; tình lý
情侣 qíng lǚ đôi tình nhân; cặp đôi yêu nhau
情人 qíng rén người yêu; người tình
情商 qíng shāng chỉ số cảm xúc; trí tuệ cảm xúc
情谊 qíng yì tình nghĩa; tình bạn; tình hữu nghị
情愿 qíng yuàn cam lòng; tự nguyện; thà; thà rằng
请柬 qǐng jiǎn thiệp mời; giấy mời
请示 qǐng shì xin chỉ thị
请帖 qǐng tiě thiệp mời; giấy mời
庆典 qìng diǎn lễ kỷ niệm; đại lễ; lễ mừng
庆贺 qìng hè chúc mừng; ăn mừng
庆幸 qìng xìng mừng; mừng thầm (vì may mắn)
丘陵 qiū líng đồi núi; vùng đồi; gò đồi
囚犯 qiú fàn tù nhân; phạm nhân
求同存异 qiú tóng cún yì tìm điểm chung, gác lại bất đồng
求学 qiú xué đi học; theo học; tìm tòi học hỏi
求医 qiú yī đi khám bệnh; tìm thầy chữa bệnh
求证 qiú zhèng tìm chứng cứ; xác minh
驱动 qū dòng thúc đẩy; dẫn động; truyền động; trình điều khiển (máy tính)
屈服 qū fú khuất phục; chịu thua; đầu hàng
区间 qū jiān phạm vi; khoảng (số); đoạn tuyến (xe buýt, tàu)
区区 qū qū nhỏ nhoi; cỏn con; chỉ; vẻn vẹn
曲线 qū xiàn đường cong; quanh co; gián tiếp
趋于 qū yú có xu hướng; ngày càng; dần dần
曲折 qū zhé quanh co; ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; gian truân; trắc trở; phức tạp
驱逐 qū zhú trục xuất; xua đuổi; đánh đuổi
取而代之 qǔ ér dài zhī thay thế; thế chỗ
取材 qǔ cái lấy tư liệu; chọn đề tài; lấy nguyên liệu
取缔 qǔ dì cấm chỉ; triệt phá; dẹp bỏ
取经 qǔ jīng thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm
取决 qǔ jué phụ thuộc vào; quyết định bởi
取暖 qǔ nuǎn sưởi ấm
取胜 qǔ shèng giành chiến thắng; thắng lợi
取笑 qǔ xiào chế giễu; trêu chọc; cười nhạo
曲艺 qǔ yì nghệ thuật hát nói dân gian
去除 qù chú loại bỏ; loại trừ; khử
去处 qù chù chỗ đi; nơi đến; nơi chốn
去向 qù xiàng hướng đi; tung tích; nơi ở
圈套 quān tào bẫy; cạm bẫy; mưu kế lừa gạt
圈子 quān zi vòng; vòng tròn; giới; vòng quan hệ
拳 quán nắm đấm; quả đấm; quyền; quyền thuật
全方位 quán fāng wèi toàn diện; mọi mặt
权衡 quán héng cân nhắc; đắn đo; so đo thiệt hơn
拳击 quán jī quyền anh; đấm bốc
全局 quán jú toàn cục; tình hình chung
全力以赴 quán lì yǐ fù dốc hết sức; dồn toàn lực
全能 quán néng toàn năng; giỏi mọi mặt
全身心 quán shēn xīn toàn tâm toàn ý; hết lòng
诠释 quán shì giải thích; diễn giải; thể hiện (vai diễn)
拳头 quán tou nắm đấm; quả đấm; (sản phẩm) chủ lực; mũi nhọn
权威 quán wēi uy tín; uy quyền; chuyên gia đầu ngành; bậc thầy; chính thống; đáng tin cậy
权限 quán xiàn quyền hạn; quyền truy cập
全心全意 quán xīn quán yì toàn tâm toàn ý; hết lòng
权益 quán yì quyền lợi; quyền và lợi ích
劝告 quàn gào khuyên bảo; khuyên răn; lời khuyên
劝说 quàn shuō thuyết phục; khuyên nhủ
劝阻 quàn zǔ khuyên can; can ngăn
缺口 quē kǒu chỗ hở; lỗ hổng; chỗ sứt mẻ; thâm hụt; thiếu hụt
缺失 quē shī khiếm khuyết; thiếu sót; thiếu hụt; bị mất
缺席 quē xí vắng mặt; vắng
瘸 qué què; khập khiễng
确切 què qiè xác thực; chính xác; chuẩn xác
确信 què xìn tin chắc; tin tưởng chắc chắn; tin chính xác
确凿 què záo xác thực; rõ ràng; không thể chối cãi
确诊 què zhěn chẩn đoán xác định; được xác nhận mắc bệnh
燃放 rán fàng đốt (pháo); bắn (pháo hoa)
燃气 rán qì khí đốt; ga
燃油 rán yóu dầu đốt; nhiên liệu dầu
嚷 rǎng la hét; kêu la; làm ầm ĩ; ồn ào
让步 ràng bù nhượng bộ; nhân nhượng; sự nhượng bộ
饶 ráo tha; tha thứ; bỏ qua; phong phú; dồi dào; cho thêm; biếu thêm
饶恕 ráo shù tha thứ; khoan thứ; tha
扰乱 rǎo luàn quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễu
绕行 rào xíng đi vòng; đi đường vòng; bay quanh; quay quanh (quỹ đạo)
绕远儿 rào yuǎn r đi đường vòng; quanh co; vòng vèo
惹 rě gây; chuốc lấy; chọc; trêu chọc; khiến; làm cho
热潮 rè cháo cơn sốt; phong trào; làn sóng
热带 rè dài nhiệt đới; vùng nhiệt đới
热泪盈眶 rè lèi yíng kuàng rưng rưng nước mắt; vô cùng xúc động
热腾腾 rè téng téng nóng hổi; bốc hơi nghi ngút; náo nhiệt; vừa ra lò
热销 rè xiāo bán chạy; đắt hàng

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 迁、签、千变万化. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.