HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1201 | 风情 fēng qíng | fēng qíng | phong thái; vẻ duyên dáng; phong tục địa phương |
| 1202 | 风趣 fēng qù | fēng qù | dí dỏm; hóm hỉnh; hài hước |
| 1203 | 风沙 fēng shā | fēng shā | cát bụi; bão cát |
| 1204 | 风尚 fēng shàng | fēng shàng | trào lưu; nếp sống thịnh hành; phong khí |
| 1205 | 丰盛 fēng shèng | fēng shèng | thịnh soạn; phong phú; dồi dào |
| 1206 | 风水 fēng shuǐ | fēng shuǐ | phong thủy |
| 1207 | 丰硕 fēng shuò | fēng shuò | to lớn; dồi dào; sai trĩu (thành quả) |
| 1208 | 封锁 fēng suǒ | fēng suǒ | phong tỏa; bao vây; chặn |
| 1209 | 风土人情 fēng tǔ rén qíng | fēng tǔ rén qíng | phong tục tập quán địa phương; phong thổ và con người |
| 1210 | 风味 fēng wèi | fēng wèi | hương vị đặc trưng; phong vị; phong cách riêng |
| 1211 | 风云 fēng yún | fēng yún | gió mây; thời tiết; thời cuộc biến động |
| 1212 | 风雨无阻 fēng yǔ wú zǔ | fēng yǔ wú zǔ | bất kể mưa gió; dù mưa hay nắng |
| 1213 | 风筝 fēng zhēng | fēng zhēng | diều; cái diều |
| 1214 | 疯子 fēng zi | fēng zi | kẻ điên; người điên |
| 1215 | 逢 féng | féng | gặp; gặp gỡ; (ngày lễ) đến; rơi vào |
| 1216 | 缝 féng | féng | khâu; may |
| 1217 | 缝合 féng hé | féng hé | khâu lại; may lại; khâu (vết thương) |
| 1218 | 讽刺 fěng cì | fěng cì | châm biếm; mỉa mai; trào phúng; sự châm biếm |
| 1219 | 缝 fèng | fèng | đường may; khe hở; kẽ nứt |
| 1220 | 凤凰 fèng huáng | fèng huáng | phượng hoàng |
| 1221 | 凤毛麟角 fèng máo lín jiǎo | fèng máo lín jiǎo | hiếm có khó tìm; vô cùng hiếm hoi |
| 1222 | 佛 fó | fó | Phật; Phật giáo; tượng Phật |
| 1223 | 否决 fǒu jué | fǒu jué | phủ quyết; bác bỏ |
| 1224 | 敷 fū | fū | bôi; thoa (thuốc, phấn); đắp; chườm |
| 1225 | 孵化 fū huà | fū huà | ấp (trứng); nở; ươm tạo (doanh nghiệp) |
| 1226 | 肤浅 fū qiǎn | fū qiǎn | nông cạn; hời hợt |
| 1227 | 敷衍 fū yǎn | fū yǎn | làm qua loa; làm cho có; đối phó cho xong; ậm ừ cho qua |
| 1228 | 扶持 fú chí | fú chí | nâng đỡ; dìu dắt; hỗ trợ; giúp đỡ |
| 1229 | 浮动 fú dòng | fú dòng | trôi nổi; dao động; biến động (giá cả); thả nổi |
| 1230 | 俘获 fú huò | fú huò | bắt giữ; bắt được (tù binh, chiến lợi phẩm); chinh phục (lòng người) |
| 1231 | 浮力 fú lì | fú lì | lực đẩy (của chất lỏng); sức nổi |
| 1232 | 俘虏 fú lǔ | fú lǔ | tù binh; bắt sống |
| 1233 | 福气 fú qi | fú qi | phúc; số hưởng; vận may |
| 1234 | 服气 fú qì | fú qì | chịu phục; tâm phục; phục |
| 1235 | 辐射 fú shè | fú shè | bức xạ; tỏa ra |
| 1236 | 服饰 fú shì | fú shì | trang phục; quần áo và phụ kiện |
| 1237 | 服务器 fú wù qì | fú wù qì | máy chủ |
| 1238 | 浮现 fú xiàn | fú xiàn | hiện lên; hiện ra (trước mắt, trong đầu) |
| 1239 | 浮躁 fú zào | fú zào | nôn nóng; bồng bột; thiếu kiên nhẫn |
| 1240 | 腐败 fǔ bài | fǔ bài | tham nhũng; hủ bại; thối rữa; hư thối |
| 1241 | 腐烂 fǔ làn | fǔ làn | thối rữa; thối nát; (nghĩa bóng) sa đọa; hủ hóa |
| 1242 | 抚摸 fǔ mō | fǔ mō | vuốt ve; xoa; vuốt (thú cưng) |
| 1243 | 腐蚀 fǔ shí | fǔ shí | ăn mòn; làm hư hỏng; làm tha hóa |
| 1244 | 俯视 fǔ shì | fǔ shì | nhìn xuống; trông từ trên xuống |
| 1245 | 俯首 fǔ shǒu | fǔ shǒu | cúi đầu; khuất phục; phục tùng |
| 1246 | 腐朽 fǔ xiǔ | fǔ xiǔ | mục nát; mục ruỗng; hủ bại; suy đồi |
| 1247 | 抚恤 fǔ xù | fǔ xù | trợ cấp tuất; trợ cấp (cho thân nhân người chết, bị thương) |
| 1248 | 抚养 fǔ yǎng | fǔ yǎng | nuôi nấng; nuôi dưỡng; nuôi dạy |
| 1249 | 斧子 fǔ zi | fǔ zi | cái rìu |
| 1250 | 负 fù | fù | gánh; vác; mang; chịu; đảm nhận (trách nhiệm); phụ lòng; phụ; thua; bại; âm (số âm) |
| 1251 | 附 fù | fù | đính kèm; kèm theo; gần; sát bên; phụ thuộc; dựa vào |
| 1252 | 赴 fù | fù | đi đến; tới; tham dự; dự |
| 1253 | 腹 fù | fù | bụng |
| 1254 | 副本 fù běn | fù běn | bản sao; (trò chơi trực tuyến) phó bản |
| 1255 | 复查 fù chá | fù chá | kiểm tra lại; tái khám |
| 1256 | 附带 fù dài | fù dài | nhân tiện; tiện thể; kèm theo; phụ |
| 1257 | 复发 fù fā | fù fā | tái phát |
| 1258 | 富含 fù hán | fù hán | giàu (chất gì); chứa nhiều |
| 1259 | 富豪 fù háo | fù háo | đại gia; nhà giàu có thế lực |
| 1260 | 复合 fù hé | fù hé | phức hợp; hỗn hợp; quay lại với nhau; tái hợp |
| 1261 | 附和 fù hè | fù hè | phụ họa; hùa theo; a dua |
| 1262 | 复活 fù huó | fù huó | sống lại; hồi sinh; phục sinh; khôi phục; trở lại hoạt động |
| 1263 | 附加 fù jiā | fù jiā | bổ sung; phụ thêm; kèm thêm |
| 1264 | 富强 fù qiáng | fù qiáng | giàu mạnh; phú cường |
| 1265 | 附属 fù shǔ | fù shǔ | trực thuộc; thuộc; phụ trợ; kèm theo |
| 1266 | 复苏 fù sū | fù sū | hồi tỉnh; tỉnh lại; phục hồi; hồi phục (kinh tế) |
| 1267 | 富翁 fù wēng | fù wēng | người giàu có; triệu phú; tỷ phú |
| 1268 | 腹泻 fù xiè | fù xiè | tiêu chảy |
| 1269 | 复兴 fù xīng | fù xīng | phục hưng; chấn hưng; khôi phục |
| 1270 | 复原 fù yuán | fù yuán | khôi phục nguyên trạng; bình phục; hồi phục (sức khỏe) |
| 1271 | 负重 fù zhòng | fù zhòng | mang vác nặng; gánh vác trọng trách |
| 1272 | 富足 fù zú | fù zú | giàu có; sung túc; dư dả |
| 1273 | 副作用 fù zuò yòng | fù zuò yòng | tác dụng phụ |
| 1274 | 改版 gǎi bǎn | gǎi bǎn | đổi phiên bản; sửa lại bản in; thay đổi giao diện; bản mới |
| 1275 | 改动 gǎi dòng | gǎi dòng | sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa |
| 1276 | 改观 gǎi guān | gǎi guān | thay đổi diện mạo; đổi khác; thay đổi cách nhìn |
| 1277 | 改良 gǎi liáng | gǎi liáng | cải tiến; cải thiện; cải cách (chế độ) |
| 1278 | 改日 gǎi rì | gǎi rì | hôm khác; bữa khác |
| 1279 | 改邪归正 gǎi xié guī zhèng | gǎi xié guī zhèng | cải tà quy chính; làm lại cuộc đời; quay về con đường chính đạo |
| 1280 | 改装 gǎi zhuāng | gǎi zhuāng | cải tạo; sửa lại; độ (xe); đóng gói lại; thay trang phục |
| 1281 | 钙 gài | gài | canxi |
| 1282 | 概 gài | gài | đại khái; khái quát; nhất loạt; đều |
| 1283 | 概况 gài kuàng | gài kuàng | tình hình chung; khái quát |
| 1284 | 概论 gài lùn | gài lùn | khái luận; đại cương |
| 1285 | 干戈 gān gē | gān gē | vũ khí; giáo mác; chiến tranh; binh đao |
| 1286 | 干枯 gān kū | gān kū | khô héo; khô cằn |
| 1287 | 干涉 gān shè | gān shè | can thiệp; xen vào |
| 1288 | 甘心 gān xīn | gān xīn | cam tâm; bằng lòng; cam chịu; đành lòng |
| 1289 | 干预 gān yù | gān yù | can thiệp; nhúng tay vào |
| 1290 | 杆 gǎn | gǎn | cán; thân (vật dài); đòn bẩy; (lượng từ) khẩu (súng); cây (cân) |
| 1291 | 感触 gǎn chù | gǎn chù | cảm xúc; cảm nghĩ; xúc động |
| 1292 | 感恩 gǎn ēn | gǎn ēn | biết ơn; tri ân |
| 1293 | 赶赴 gǎn fù | gǎn fù | vội đến; gấp rút đến |
| 1294 | 感慨 gǎn kǎi | gǎn kǎi | cảm khái; xúc động; bùi ngùi; than thở; ngậm ngùi |
| 1295 | 感叹 gǎn tàn | gǎn tàn | cảm thán; than thở |
| 1296 | 感悟 gǎn wù | gǎn wù | ngộ ra; thấm thía; cảm nhận; điều suy ngẫm |
| 1297 | 感性 gǎn xìng | gǎn xìng | cảm tính; giàu cảm xúc; đa cảm |
| 1298 | 干部 gàn bù | gàn bù | cán bộ |
| 1299 | 干劲 gàn jìn | gàn jìn | nhiệt huyết; sự hăng hái; sức hăng |
| 1300 | 干事 gàn shi | gàn shi | cán sự; cán bộ phụ trách; thư ký |
| 1301 | 缸 gāng | gāng | chum; vại; lu; bể (cá) |
| 1302 | 纲领 gāng lǐng | gāng lǐng | cương lĩnh; phương châm chỉ đạo |
| 1303 | 钢铁 gāng tiě | gāng tiě | gang thép; sắt thép; cứng rắn; sắt đá |
| 1304 | 纲要 gāng yào | gāng yào | đề cương; những điểm chính; cương yếu |
| 1305 | 港 gǎng | gǎng | cảng; bến cảng; Hồng Kông |
| 1306 | 港湾 gǎng wān | gǎng wān | vịnh cảng; bến đỗ bình yên (nghĩa bóng) |
| 1307 | 杠杆 gàng gǎn | gàng gǎn | đòn bẩy (cơ học, tài chính); xà beng |
| 1308 | 高额 gāo é | gāo é | số tiền lớn; mức cao |
| 1309 | 高昂 gāo áng | gāo áng | đắt đỏ; dâng cao; sôi nổi (tinh thần) |
| 1310 | 高傲 gāo ào | gāo ào | kiêu ngạo; cao ngạo |
| 1311 | 高潮 gāo cháo | gāo cháo | cao trào; đỉnh điểm; cực điểm; nước lớn; triều cường |
| 1312 | 高调 gāo diào | gāo diào | phô trương; rầm rộ; giọng cao; lời lẽ cao siêu |
| 1313 | 高贵 gāo guì | gāo guì | cao quý; quý phái |
| 1314 | 高见 gāo jiàn | gāo jiàn | cao kiến; ý kiến hay |
| 1315 | 高空 gāo kōng | gāo kōng | trên cao; trên không; độ cao lớn |
| 1316 | 高龄 gāo líng | gāo líng | cao tuổi; tuổi cao |
| 1317 | 高明 gāo míng | gāo míng | cao minh; sáng suốt; khôn ngoan; giỏi; xuất sắc |
| 1318 | 高血压 gāo xuè yā | gāo xuè yā | huyết áp cao; cao huyết áp |
| 1319 | 高雅 gāo yǎ | gāo yǎ | thanh lịch; tao nhã |
| 1320 | 高压 gāo yā | gāo yā | áp suất cao; cao áp; điện áp cao; huyết áp tối đa; cưỡng ép; hà khắc |
| 1321 | 高涨 gāo zhǎng | gāo zhǎng | dâng lên; tăng mạnh; sục sôi; căng thẳng hơn |
| 1322 | 搞鬼 gǎo guǐ | gǎo guǐ | giở trò; giở trò quỷ; làm trò mờ ám |
| 1323 | 搞笑 gǎo xiào | gǎo xiào | gây cười; chọc cười; buồn cười; hài hước |
| 1324 | 告 gào | gào | nói; báo; thông báo; tố cáo; kiện |
| 1325 | 告辞 gào cí | gào cí | cáo từ; xin phép ra về; từ biệt |
| 1326 | 告诫 gào jiè | gào jiè | khuyên răn; răn dạy; cảnh báo |
| 1327 | 告示 gào shi | gào shi | thông cáo; bố cáo |
| 1328 | 告知 gào zhī | gào zhī | báo cho biết; thông báo |
| 1329 | 告状 gào zhuàng | gào zhuàng | mách; mách lẻo; kiện; đi kiện |
| 1330 | 搁 gē | gē | đặt; để; gác lại; hoãn lại; cho vào (muối, đường) |
| 1331 | 戈壁 gē bì | gē bì | sa mạc Gobi; hoang mạc sỏi đá |
| 1332 | 疙瘩 gē da | gē da | mụn; nốt sưng; cục; nút thắt; khúc mắc; vướng mắc (trong lòng) |
| 1333 | 歌剧 gē jù | gē jù | nhạc kịch; ô-pê-ra |
| 1334 | 搁浅 gē qiǎn | gē qiǎn | mắc cạn; bế tắc; đình trệ |
| 1335 | 歌颂 gē sòng | gē sòng | ca ngợi; ca tụng; tán dương |
| 1336 | 歌舞 gē wǔ | gē wǔ | ca múa |
| 1337 | 歌谣 gē yáo | gē yáo | ca dao; đồng dao; bài hát dân gian |
| 1338 | 搁置 gē zhì | gē zhì | gác lại; xếp xó; tạm hoãn |
| 1339 | 鸽子 gē zi | gē zi | chim bồ câu |
| 1340 | 格格不入 gé gé bù rù | gé gé bù rù | lạc lõng; không hòa hợp; xa lạ |
| 1341 | 隔阂 gé hé | gé hé | sự xa cách; khoảng cách; ngăn cách (tình cảm); rào cản (ngôn ngữ, văn hóa) |
| 1342 | 格局 gé jú | gé jú | bố cục; cục diện; cơ cấu |
| 1343 | 隔离 gé lí | gé lí | cách ly; tách biệt; cô lập |
| 1344 | 阁楼 gé lóu | gé lóu | gác xép; tầng áp mái |
| 1345 | 格式 gé shì | gé shì | định dạng; khuôn mẫu; thể thức |
| 1346 | 革新 gé xīn | gé xīn | đổi mới; cách tân |
| 1347 | 格子 gé zi | gé zi | ô vuông; ô; kẻ ca rô |
| 1348 | 个案 gè àn | gè àn | trường hợp riêng lẻ; ca cá biệt |
| 1349 | 各抒己见 gè shū jǐ jiàn | gè shū jǐ jiàn | mỗi người nói lên ý kiến của mình; mỗi người một ý |
| 1350 | 个头儿 gè tóur | gè tóur | vóc dáng; tầm vóc; kích cỡ |
| 1351 | 根基 gēn jī | gēn jī | nền móng; nền tảng; cơ sở |
| 1352 | 跟进 gēn jìn | gēn jìn | đi theo; bám theo; theo dõi tiếp; xử lý tiếp |
| 1353 | 根深蒂固 gēn shēn dì gù | gēn shēn dì gù | ăn sâu bén rễ; thâm căn cố đế |
| 1354 | 根源 gēn yuán | gēn yuán | nguồn gốc; căn nguyên; gốc rễ |
| 1355 | 根治 gēn zhì | gēn zhì | chữa dứt điểm; trị tận gốc |
| 1356 | 耕 gēng | gēng | cày; cày ruộng; canh tác |
| 1357 | 耕地 gēng dì | gēng dì | đất canh tác; đất trồng trọt; cày ruộng |
| 1358 | 更改 gēng gǎi | gēng gǎi | thay đổi; sửa đổi |
| 1359 | 更衣室 gēng yī shì | gēng yī shì | phòng thay đồ |
| 1360 | 耕耘 gēng yún | gēng yún | cày cấy; làm đồng; cần cù làm việc; chăm chỉ học tập |
| 1361 | 更正 gēng zhèng | gēng zhèng | đính chính; cải chính; sửa (sai sót) |
| 1362 | 哽咽 gěng yè | gěng yè | nghẹn ngào; nghẹn lời |
| 1363 | 耿直 gěng zhí | gěng zhí | thẳng thắn; ngay thẳng; cương trực |
| 1364 | 弓 gōng | gōng | cái cung; khom; uốn cong |
| 1365 | 功 gōng | gōng | công lao; thành quả; hiệu quả; công phu; tài nghệ; (vật lý) công |
| 1366 | 攻 gōng | gōng | tấn công; đánh; chỉ trích; công kích; chuyên tâm học; nghiên cứu |
| 1367 | 供 gōng | gōng | cung cấp; cung ứng; dành cho; để (tham khảo, sử dụng); chu cấp; nuôi (ăn học) |
| 1368 | 公办 gōng bàn | gōng bàn | công lập |
| 1369 | 供不应求 gōng bù yìng qiú | gōng bù yìng qiú | cung không đủ cầu |
| 1370 | 功臣 gōng chén | gōng chén | công thần; người có công lớn |
| 1371 | 公道 gōng dao | gōng dao | công bằng; hợp lý; (giá) phải chăng |
| 1372 | 功底 gōng dǐ | gōng dǐ | nền tảng; vốn kiến thức cơ bản |
| 1373 | 宫殿 gōng diàn | gōng diàn | cung điện |
| 1374 | 攻读 gōng dú | gōng dú | theo học; học (chuyên ngành, học vị) |
| 1375 | 公费 gōng fèi | gōng fèi | kinh phí nhà nước; chi phí do nhà nước trả |
| 1376 | 公关 gōng guān | gōng guān | quan hệ công chúng |
| 1377 | 攻关 gōng guān | gōng guān | vượt khó; giải quyết vấn đề then chốt; công phá cửa ải |
| 1378 | 工会 gōng huì | gōng huì | công đoàn |
| 1379 | 工匠 gōng jiàng | gōng jiàng | thợ thủ công; người thợ; nghệ nhân |
| 1380 | 恭敬 gōng jìng | gōng jìng | cung kính; kính cẩn |
| 1381 | 攻克 gōng kè | gōng kè | đánh chiếm; hạ (thành); vượt qua; giải quyết (khó khăn) |
| 1382 | 工科 gōng kē | gōng kē | khối kỹ thuật; ngành kỹ thuật |
| 1383 | 公款 gōng kuǎn | gōng kuǎn | tiền công quỹ; tiền của nhà nước |
| 1384 | 功劳 gōng láo | gōng láo | công lao; công trạng |
| 1385 | 公立 gōng lì | gōng lì | công lập |
| 1386 | 功力 gōng lì | gōng lì | công lực; bản lĩnh; tài nghệ; hiệu lực |
| 1387 | 功利 gōng lì | gōng lì | thực dụng; vụ lợi; lợi ích thiết thực |
| 1388 | 功率 gōng lǜ | gōng lǜ | công suất |
| 1389 | 公墓 gōng mù | gōng mù | nghĩa trang công cộng |
| 1390 | 供暖 gōng nuǎn | gōng nuǎn | cấp nhiệt; sưởi ấm; hệ thống sưởi |
| 1391 | 公仆 gōng pú | gōng pú | công bộc; người đầy tớ của nhân dân |
| 1392 | 公顷 gōng qǐng | gōng qǐng | héc-ta |
| 1393 | 供求 gōng qiú | gōng qiú | cung cầu |
| 1394 | 公然 gōng rán | gōng rán | công khai; ngang nhiên; trắng trợn |
| 1395 | 公示 gōng shì | gōng shì | công bố công khai; niêm yết công khai; thông báo công khai |
| 1396 | 公式 gōng shì | gōng shì | công thức |
| 1397 | 公事 gōng shì | gōng shì | việc công; công việc chung |
| 1398 | 攻势 gōng shì | gōng shì | thế tấn công; cuộc tấn công |
| 1399 | 宫廷 gōng tíng | gōng tíng | cung đình; triều đình |
| 1400 | 恭维 gōng wei | gōng wei | tâng bốc; nịnh nọt; lời tâng bốc; lời khen |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 风情、风趣、风沙. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.