Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
敦厚 dūn hòu thật thà; chất phác; đôn hậu
炖 dùn hầm; ninh
多年来 duō nián lái nhiều năm qua; trong nhiều năm nay
多半 duō bàn phần lớn; đa số; có lẽ; rất có thể
多边 duō biān đa phương
哆嗦 duō suo run; run rẩy; run cầm cập
多心 duō xīn đa nghi; hay nghĩ ngợi; nhạy cảm quá mức
夺冠 duó guàn giành chức vô địch; đoạt quán quân
夺魁 duó kuí giành ngôi đầu; đoạt giải nhất
堕落 duò luò sa đọa; đồi bại; trụy lạc
鹅 é ngỗng; con ngỗng
额度 é dù hạn mức; định mức
额外 é wài thêm; phụ thêm; ngoài định mức
讹诈 é zhà tống tiền; bắt chẹt; đe dọa; uy hiếp
恶 è ác; độc ác; xấu xa; hung dữ; điều ác
噩耗 è hào tin buồn; tin dữ (người mất)
恶化 è huà xấu đi; trở nên tồi tệ; trầm trọng thêm
恶性 è xìng ác tính; tồi tệ; nghiêm trọng
恶意 è yì ác ý; ý đồ xấu
鳄鱼 è yú cá sấu
厄运 è yùn vận rủi; điều không may; tai ương
遏制 è zhì kiềm chế; ngăn chặn
恶作剧 è zuò jù trò đùa ác; trò tinh quái; chơi khăm; chọc phá
恩爱 ēn ài mặn nồng; yêu thương nhau (vợ chồng); tình nghĩa vợ chồng
恩情 ēn qíng ân tình; ơn nghĩa; công ơn
恩人 ēn rén ân nhân; người ơn
恩怨 ēn yuàn ân oán; mối thù; hiềm khích
而已 ér yǐ mà thôi; chỉ vậy thôi
耳光 ěr guāng cái tát; bạt tai
耳目一新 ěr mù yī xīn mới mẻ; cảm giác hoàn toàn mới
耳熟能详 ěr shú néng xiáng nghe nhiều đến thuộc lòng; quen thuộc
发财 fā cái phát tài; làm giàu
发呆 fā dāi ngẩn người; thẫn thờ; ngây ra
发抖 fā dǒu run; run rẩy
发火 fā huǒ nổi nóng; nổi giận; bốc cháy; bắt lửa
发酵 fā jiào lên men; âm ỉ lan rộng; ngày càng nóng (sự việc, dư luận)
发觉 fā jué phát hiện; nhận ra; phát giác
发掘 fā jué khai quật; khai thác; tìm ra; phát hiện
发愣 fā lèng ngẩn người; thẫn thờ; đờ đẫn
发怒 fā nù nổi giận; nổi nóng
发热 fā rè sốt; tỏa nhiệt; nóng lên; bốc đồng; thiếu tỉnh táo
发射 fā shè phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn; phát (sóng, tia)
发誓 fā shì thề; thề thốt
发泄 fā xiè trút; xả (cảm xúc); giải tỏa
发芽 fā yá nảy mầm
发扬 fā yáng phát huy
发扬光大 fā yáng guāng dà phát huy mạnh mẽ; làm rạng rỡ thêm
发言人 fā yán rén người phát ngôn
发源 fā yuán bắt nguồn; khởi nguồn; nguồn gốc
发源地 fā yuán dì nơi bắt nguồn; cái nôi; đầu nguồn (sông)
发作 fā zuò lên cơn; phát bệnh; phát tác; nổi giận; nổi cáu
乏力 fá lì mệt mỏi; uể oải; không có sức; không đủ năng lực
阀门 fá mén van
法人 fǎ rén pháp nhân
法庭 fǎ tíng tòa án; phiên tòa
法则 fǎ zé quy luật; phép tắc; định luật
法制 fǎ zhì pháp chế; chế độ pháp luật
法治 fǎ zhì pháp trị; thượng tôn pháp luật; quản lý bằng pháp luật
发型 fà xíng kiểu tóc
帆 fān buồm; cánh buồm
帆船 fān chuán thuyền buồm
翻番 fān fān tăng gấp đôi
翻来覆去 fān lái fù qù trằn trọc; trở mình liên tục; lặp đi lặp lại
翻身 fān shēn trở mình; lật người; đổi đời; vùng lên
翻天覆地 fān tiān fù dì long trời lở đất; thay đổi to lớn; đảo lộn hết cả; náo loạn
翻新 fān xīn tân trang; làm mới; đổi mới
繁多 fán duō nhiều và đa dạng; phong phú
繁华 fán huá phồn hoa; sầm uất; nhộn nhịp
烦闷 fán mèn buồn bực; buồn chán
繁体字 fán tǐ zì chữ phồn thể
繁衍 fán yǎn sinh sôi nảy nở; sinh sản; phát triển dần
繁杂 fán zá phức tạp; rườm rà; nhiều và lộn xộn
烦躁 fán zào bực bội; bứt rứt; bồn chồn
繁重 fán zhòng nặng nề; nặng nhọc
反驳 fǎn bó phản bác; bác bỏ
反差 fǎn chā sự tương phản; độ chênh lệch
反常 fǎn cháng bất thường; khác thường
反倒 fǎn dào trái lại; ngược lại; thế mà lại
反感 fǎn gǎn ác cảm; phản cảm; không ưa; khó chịu với
返还 fǎn huán hoàn trả; trả lại
反击 fǎn jī phản kích; đánh trả
反抗 fǎn kàng phản kháng; chống lại; chống cự
反面 fǎn miàn mặt trái; mặt sau; khía cạnh ngược lại; tiêu cực; phản diện
反射 fǎn shè phản chiếu; dội lại; phản xạ (ánh sáng; của cơ thể)
反弹 fǎn tán nảy lại; bật lại; phục hồi; tăng trở lại; phản ứng ngược; phản đối
反问 fǎn wèn hỏi lại; vặn hỏi; câu hỏi tu từ
反响 fǎn xiǎng tiếng vang; phản ứng (của dư luận)
反省 fǎn xǐng tự kiểm điểm; tự xét mình; tự phản tỉnh
反之 fǎn zhī ngược lại; trái lại
犯愁 fàn chóu lo lắng; phát sầu; rầu rĩ
范畴 fàn chóu phạm trù; lĩnh vực
犯规 fàn guī phạm quy; vi phạm quy định; phạm lỗi (thể thao)
泛滥 fàn làn tràn bờ; ngập lụt; tràn lan
贩卖 fàn mài buôn bán; bán rong; buôn bán trái phép
饭碗 fàn wǎn bát cơm; chén cơm; kế sinh nhai; nồi cơm; công việc
犯罪 fàn zuì phạm tội; tội phạm; tội ác
方向盘 fāng xiàng pán vô lăng; tay lái
方圆 fāng yuán chu vi; xung quanh; trong vòng; trong bán kính
方针 fāng zhēn phương châm; đường lối
防盗 fáng dào chống trộm; phòng trộm
房地产 fáng dì chǎn bất động sản; nhà đất
防范 fáng fàn đề phòng; phòng ngừa; cảnh giác
防护 fáng hù bảo vệ; phòng hộ
防火墙 fáng huǒ qiáng tường lửa
防守 fáng shǒu phòng thủ; phòng ngự; bảo vệ
防卫 fáng wèi phòng vệ; tự vệ; phòng thủ
防汛 fáng xùn phòng chống lũ lụt
防疫 fáng yì phòng dịch
防御 fáng yù phòng ngự; phòng thủ; chống đỡ
仿 fǎng bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
仿真 fǎng zhēn mô phỏng; giả như thật
仿制 fǎng zhì làm theo mẫu; làm nhái; mô phỏng
纺织 fǎng zhī dệt; dệt may; kéo sợi và dệt
放过 fàng guò bỏ qua; tha; để lỡ; bỏ lỡ
放宽 fàng kuān nới lỏng; gia hạn; kéo dài (thời hạn); mở rộng
放射 fàng shè tỏa ra; phát ra; phóng xạ; bức xạ
放水 fàng shuǐ xả nước; tháo nước; (thể thao) cố ý thua; nhường
放肆 fàng sì láo xược; hỗn hào; càn rỡ; không kiêng nể
放映 fàng yìng chiếu (phim); trình chiếu
放置 fàng zhì đặt; để; đặt để
放纵 fàng zòng buông thả; phóng túng; nuông chiều; dung túng
非 fēi không phải; không; sai; trái; nhất định phải; châu Phi
飞船 fēi chuán tàu vũ trụ; khí cầu
非但 fēi dàn không những; không chỉ
非得 fēi děi nhất định phải; buộc phải
飞碟 fēi dié đĩa bay; đĩa ném (đồ chơi)
非法 fēi fǎ bất hợp pháp; phi pháp
非凡 fēi fán phi thường; xuất chúng
飞禽走兽 fēi qín zǒu shòu chim muông và thú vật
绯闻 fēi wén tin đồn tình ái; chuyện tình cảm lùm xùm
飞翔 fēi xiáng bay lượn
飞跃 fēi yuè bay vọt; nhảy vọt; bước nhảy vọt
肥料 féi liào phân bón
肥皂 féi zào xà phòng; xà bông
诽谤 fěi bàng phỉ báng; vu khống; nói xấu
废 fèi bãi bỏ; hủy; bỏ dở; bỏ phế; hư hỏng; vô dụng; tàn phế
废除 fèi chú bãi bỏ; xóa bỏ; hủy bỏ
沸沸扬扬 fèi fèi yáng yáng ồn ào; xôn xao; náo động
废话 fèi huà lời thừa; lời vô ích; lời nhảm nhí; nói thừa; nói nhảm
费劲 fèi jìn tốn sức; vất vả; khó nhọc
费力 fèi lì tốn sức; vất vả
废品 fèi pǐn phế liệu; đồ đồng nát; phế phẩm; hàng lỗi
废弃 fèi qì bỏ đi; vứt bỏ; bỏ hoang; phế thải; hủy bỏ
废寝忘食 fèi qǐn wàng shí quên ăn quên ngủ
沸腾 fèi téng sôi; sục sôi; náo nhiệt; bừng bừng
废物 fèi wù chất thải; đồ phế thải; đồ vô dụng (chỉ người)
废墟 fèi xū đống đổ nát; phế tích; tàn tích
分辨 fēn biàn phân biệt; nhận rõ
分成 fēn chéng chia thành; chia phần (lợi nhuận); ăn chia theo tỷ lệ
分寸 fēn cun chừng mực; mức độ thích hợp
分担 fēn dān chia sẻ; cùng gánh vác
分发 fēn fā phân phát; phát; phân công (công tác)
芬芳 fēn fāng thơm ngát; thơm tho; hương thơm
吩咐 fēn fù dặn bảo; sai bảo; căn dặn
分割 fēn gē chia cắt; phân chia
分红 fēn hóng chia lãi; chia cổ tức; chia thưởng
分化 fēn huà phân hóa; chia rẽ
分解 fēn jiě phân giải; phân hủy; chia tách; tách nhỏ (động tác, vấn đề)
分裂 fēn liè chia rẽ; chia tách; phân liệt; phân hạch (hạt nhân); phân bào
分泌 fēn mì tiết ra; sự tiết (dịch, hoóc-môn)
分明 fēn míng rõ ràng; rành mạch; rõ là; hiển nhiên
分歧 fēn qí sự bất đồng; khác biệt (ý kiến)
分支 fēn zhī nhánh; chi nhánh; phân nhánh; rẽ nhánh
坟 fén mộ; mồ mả
坟墓 fén mù mồ mả; phần mộ
焚烧 fén shāo đốt; thiêu hủy
粉末 fěn mò bột; bụi mịn
粉丝 fěn sī miến; người hâm mộ
粉丝 fěn sī miến; người hâm mộ
粉碎 fěn suì nghiền nát; đập tan; làm vỡ vụn
粪 fèn phân; phân chuồng
粪便 fèn biàn phân; chất thải (người, động vật)
份额 fèn é phần; tỷ phần; thị phần
奋力 fèn lì dốc sức; cố gắng hết sức
分量 fèn liang trọng lượng; khối lượng; lượng; sức nặng; tầm quan trọng (của lời nói)
分外 fèn wài đặc biệt; hết sức; ngoài phận sự
奋勇 fèn yǒng dũng cảm; hăng hái
疯 fēng điên; điên rồ; phát điên; mất trí; chơi thỏa thích; quậy
风暴 fēng bào giông bão; bão tố; khủng hoảng; biến động dữ dội
风波 fēng bō sóng gió; xáo động; lùm xùm
风采 fēng cǎi phong thái; vẻ đẹp; phong độ
风餐露宿 fēng cān lù sù màn trời chiếu đất; dãi gió dầm sương
风吹雨打 fēng chuī yǔ dǎ dãi gió dầm mưa; chịu nhiều gian truân
封顶 fēng dǐng cất nóc (công trình); đặt mức trần; giới hạn tối đa; đạt đỉnh
风度 fēng dù phong thái; phong độ; cốt cách
风范 fēng fàn phong thái; phong độ; tấm gương; mẫu mực
风和日丽 fēng hé rì lì trời quang mây tạnh; trời đẹp nắng ấm
丰厚 fēng hòu hậu hĩnh; dồi dào; phong phú
峰会 fēng huì hội nghị thượng đỉnh
峰回路转 fēng huí lù zhuǎn đường núi quanh co uốn khúc; sự việc chuyển biến bất ngờ; xuất hiện lối thoát
封建 fēng jiàn phong kiến; cổ hủ; lạc hậu
风景线 fēng jǐng xiàn cảnh đẹp; cảnh quan; nét đẹp nổi bật
风浪 fēng làng sóng gió
锋利 fēng lì sắc; bén; sắc sảo; đanh thép (lời lẽ)
风流 fēng liú tài hoa; xuất chúng; hào hoa; phóng khoáng; đa tình; trăng hoa
丰满 fēng mǎn đầy đặn; nở nang; đẫy đà; dồi dào; sung túc
风貌 fēng mào diện mạo; phong cách; nét đặc trưng
蜂蜜 fēng mì mật ong
封面 fēng miàn bìa (sách, tạp chí); trang bìa
风气 fēng qì nếp sống; tập tục (xã hội); không khí chung

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 敦厚、炖、多年来. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.