HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 601 | 储备 chǔ bèi | chǔ bèi | dự trữ; tích trữ; vật dự phòng |
| 602 | 处方 chǔ fāng | chǔ fāng | đơn thuốc; kê đơn |
| 603 | 处分 chǔ fèn | chǔ fèn | kỷ luật; thi hành kỷ luật; xử phạt; xử lý (sự việc) |
| 604 | 处境 chǔ jìng | chǔ jìng | hoàn cảnh; tình cảnh; cảnh ngộ |
| 605 | 储量 chǔ liàng | chǔ liàng | trữ lượng |
| 606 | 处事 chǔ shì | chǔ shì | xử sự; giải quyết công việc |
| 607 | 处置 chǔ zhì | chǔ zhì | xử lý; giải quyết; trừng phạt; trừng trị |
| 608 | 触动 chù dòng | chù dòng | chạm vào; đụng đến; làm xúc động; lay động |
| 609 | 触犯 chù fàn | chù fàn | vi phạm; xúc phạm; phạm vào |
| 610 | 触觉 chù jué | chù jué | xúc giác |
| 611 | 矗立 chù lì | chù lì | sừng sững; đứng thẳng |
| 612 | 触摸 chù mō | chù mō | sờ; chạm |
| 613 | 触目惊心 chù mù jīng xīn | chù mù jīng xīn | kinh hoàng; nhìn mà rùng mình |
| 614 | 揣 chuāi | chuāi | nhét vào (túi, áo); giấu trong người |
| 615 | 揣测 chuǎi cè | chuǎi cè | phỏng đoán; suy đoán |
| 616 | 揣摩 chuǎi mó | chuǎi mó | suy đoán; nghiền ngẫm; đoán ý |
| 617 | 踹 chuài | chuài | đạp; đá |
| 618 | 川流不息 chuān liú bù xī | chuān liú bù xī | nườm nượp không ngớt; tấp nập liên tục |
| 619 | 穿梭 chuān suō | chuān suō | đi lại tấp nập; qua lại như con thoi; qua lại liên tục |
| 620 | 穿越 chuān yuè | chuān yuè | vượt qua; băng qua; xuyên qua |
| 621 | 穿着 chuān zhuó | chuān zhuó | cách ăn mặc; quần áo; trang phục |
| 622 | 船舶 chuán bó | chuán bó | tàu thuyền; tàu bè |
| 623 | 传单 chuán dān | chuán dān | tờ rơi; truyền đơn |
| 624 | 传媒 chuán méi | chuán méi | truyền thông; phương tiện truyền thông |
| 625 | 传奇 chuán qí | chuán qí | huyền thoại; mang tính huyền thoại; truyện truyền kỳ |
| 626 | 传人 chuán rén | chuán rén | người kế thừa; truyền nhân; truyền dạy |
| 627 | 传闻 chuán wén | chuán wén | tin đồn; lời đồn |
| 628 | 传言 chuán yán | chuán yán | tin đồn; lời đồn |
| 629 | 喘 chuǎn | chuǎn | thở hổn hển; hen suyễn |
| 630 | 喘息 chuǎn xī | chuǎn xī | thở dốc; nghỉ lấy hơi |
| 631 | 串门 chuàn mén | chuàn mén | sang chơi nhà; đến nhà ai chơi |
| 632 | 窗帘 chuāng lián | chuāng lián | rèm cửa; màn cửa |
| 633 | 创伤 chuāng shāng | chuāng shāng | vết thương; chấn thương; tổn thương tinh thần |
| 634 | 床位 chuáng wèi | chuáng wèi | giường (bệnh viện, khách sạn, tàu); chỗ nằm |
| 635 | 创 chuàng | chuàng | sáng tạo; tạo ra; khởi xướng; sáng lập; lập (kỷ lục) |
| 636 | 创始人 chuàng shǐ rén | chuàng shǐ rén | người sáng lập; người khởi xướng |
| 637 | 吹牛 chuī niú | chuī niú | khoác lác; nói khoác; ba hoa |
| 638 | 吹捧 chuī pěng | chuī pěng | tâng bốc; nịnh bợ; ca tụng quá mức |
| 639 | 炊烟 chuī yān | chuī yān | khói bếp |
| 640 | 垂 chuí | chuí | rủ xuống; buông thõng; treo lủng lẳng; cúi xuống |
| 641 | 捶 chuí | chuí | đấm; đập (bằng nắm tay); nện; giã |
| 642 | 锤 chuí | chuí | cái búa; quả cân; quả tạ; nện; đập; rèn |
| 643 | 垂头丧气 chuí tóu sàng qì | chuí tóu sàng qì | cúi đầu ủ rũ; chán nản; thất vọng |
| 644 | 纯粹 chún cuì | chún cuì | thuần túy; tinh khiết; hoàn toàn; đơn thuần |
| 645 | 醇厚 chún hòu | chún hòu | đậm đà; thơm ngon; chất phác; hiền hậu |
| 646 | 纯洁 chún jié | chún jié | trong sáng; thuần khiết; trong trắng |
| 647 | 纯朴 chún pǔ | chún pǔ | chất phác; mộc mạc |
| 648 | 淳朴 chún pǔ | chún pǔ | chất phác; mộc mạc; thật thà |
| 649 | 蠢 chǔn | chǔn | ngu; ngốc nghếch; vụng về |
| 650 | 戳 chuō | chuō | chọc; chọt; đâm; trẹo; bong gân (ngón tay); dựng đứng; đứng; con dấu |
| 651 | 绰号 chuò hào | chuò hào | biệt danh; biệt hiệu |
| 652 | 辞 cí | cí | từ chối; khước từ; từ chức; nghỉ việc; từ biệt; cáo biệt |
| 653 | 辞呈 cí chéng | cí chéng | đơn từ chức; đơn xin thôi việc |
| 654 | 磁带 cí dài | cí dài | băng từ; băng cát-xét |
| 655 | 辞典 cí diǎn | cí diǎn | từ điển |
| 656 | 慈善 cí shàn | cí shàn | từ thiện; nhân từ; nhân hậu |
| 657 | 磁铁 cí tiě | cí tiě | nam châm |
| 658 | 辞退 cí tuì | cí tuì | sa thải; cho thôi việc; từ chối; khước từ |
| 659 | 慈祥 cí xiáng | cí xiáng | hiền từ; hiền hậu; hiền hòa |
| 660 | 雌性 cí xìng | cí xìng | giống cái |
| 661 | 此起彼伏 cǐ qǐ bǐ fú | cǐ qǐ bǐ fú | nổi lên liên tiếp; chỗ này vừa lắng chỗ kia đã nổi |
| 662 | 此致 cǐ zhì | cǐ zhì | (cuối thư) kính chào; trân trọng |
| 663 | 赐 cì | cì | ban; ban cho; ban tặng |
| 664 | 刺耳 cì ěr | cì ěr | chói tai; inh tai; khó nghe |
| 665 | 刺骨 cì gǔ | cì gǔ | buốt thấu xương; thấu xương |
| 666 | 伺候 cì hòu | cì hòu | hầu hạ; phục vụ; chăm sóc |
| 667 | 赐教 cì jiào | cì jiào | chỉ giáo; chỉ bảo (lời nói khiêm tốn) |
| 668 | 次品 cì pǐn | cì pǐn | hàng lỗi; hàng kém chất lượng; thứ phẩm |
| 669 | 次日 cì rì | cì rì | ngày hôm sau |
| 670 | 刺绣 cì xiù | cì xiù | thêu; đồ thêu; nghề thêu |
| 671 | 次序 cì xù | cì xù | thứ tự; trình tự |
| 672 | 刺眼 cì yǎn | cì yǎn | chói mắt; chướng mắt; gai mắt |
| 673 | 次要 cì yào | cì yào | thứ yếu; phụ |
| 674 | 葱 cōng | cōng | hành lá |
| 675 | 丛 cóng | cóng | lùm cây; bụi rậm; đám; cụm; nhóm; (lượng từ) khóm |
| 676 | 丛林 cóng lín | cóng lín | rừng rậm; rừng nhiệt đới; tu viện; chùa chiền |
| 677 | 从容 cóng róng | cóng róng | ung dung; điềm tĩnh; thong thả; dư dả (thời gian) |
| 678 | 从容不迫 cóng róng bù pò | cóng róng bù pò | ung dung; thong thả; bình tĩnh không vội vàng |
| 679 | 从头 cóng tóu | cóng tóu | từ đầu; lại lần nữa |
| 680 | 凑 còu | còu | gom; góp; tụ lại; ghé sát; xích lại gần |
| 681 | 凑合 còu he | còu he | gom lại; tụ tập; dùng đỡ; xoay xở cho qua; tàm tạm; cũng được |
| 682 | 凑巧 còu qiǎo | còu qiǎo | vừa khéo; tình cờ; trùng hợp |
| 683 | 粗暴 cū bào | cū bào | thô bạo; lỗ mãng |
| 684 | 粗糙 cū cāo | cū cāo | thô; xù xì; thô ráp; cẩu thả; sơ sài |
| 685 | 粗鲁 cū lǔ | cū lǔ | thô lỗ; lỗ mãng; cục cằn |
| 686 | 粗略 cū lüè | cū lüè | sơ lược; đại khái; qua loa |
| 687 | 粗心大意 cū xīn dà yì | cū xīn dà yì | cẩu thả; sơ ý; đại khái |
| 688 | 促成 cù chéng | cù chéng | thúc đẩy thành công; góp phần tạo nên |
| 689 | 簇拥 cù yōng | cù yōng | vây quanh; xúm quanh; hộ tống |
| 690 | 窜 cuàn | cuàn | chạy trốn; chạy tán loạn; chạy lủi |
| 691 | 摧残 cuī cán | cuī cán | tàn phá; hủy hoại; giày vò |
| 692 | 催促 cuī cù | cuī cù | thúc giục; giục |
| 693 | 摧毁 cuī huǐ | cuī huǐ | phá hủy; tàn phá |
| 694 | 催眠 cuī mián | cuī mián | thôi miên; ru ngủ |
| 695 | 璀璨 cuǐ càn | cuǐ càn | rực rỡ; lấp lánh; sáng chói |
| 696 | 翠绿 cuì lǜ | cuì lǜ | xanh biếc; xanh ngọc bích |
| 697 | 存活 cún huó | cún huó | sống sót; tồn tại |
| 698 | 存货 cún huò | cún huò | hàng tồn kho; hàng trong kho |
| 699 | 存心 cún xīn | cún xīn | cố ý; cố tình |
| 700 | 存折 cún zhé | cún zhé | sổ tiết kiệm |
| 701 | 搓 cuō | cuō | xoa; xát; chà (giữa hai tay); se; vê (sợi) |
| 702 | 磋商 cuō shāng | cuō shāng | bàn bạc; thương lượng; đàm phán |
| 703 | 挫败 cuò bài | cuò bài | đánh bại; phá tan (âm mưu, kế hoạch); thất bại; vấp váp |
| 704 | 错别字 cuò bié zì | cuò bié zì | chữ viết sai; lỗi chính tả |
| 705 | 错觉 cuò jué | cuò jué | ảo giác; cảm giác sai lầm; ngộ nhận |
| 706 | 措手不及 cuò shǒu bù jí | cuò shǒu bù jí | trở tay không kịp |
| 707 | 错位 cuò wèi | cuò wèi | lệch vị trí; sai chỗ; trật khớp |
| 708 | 错综复杂 cuò zōng fù zá | cuò zōng fù zá | phức tạp rối rắm; chằng chịt |
| 709 | 搭乘 dā chéng | dā chéng | đi (xe, tàu, máy bay); đáp (máy bay); đi bằng |
| 710 | 搭档 dā dàng | dā dàng | cộng sự; bạn đồng hành; hợp tác; cộng tác |
| 711 | 搭建 dā jiàn | dā jiàn | dựng; dựng tạm; lắp dựng; xây dựng (nền tảng) |
| 712 | 答辩 dá biàn | dá biàn | biện hộ; bào chữa; bảo vệ (luận văn) |
| 713 | 达标 dá biāo | dá biāo | đạt tiêu chuẩn; đạt chuẩn |
| 714 | 打 dǎ | dǎ | đánh; đập; đánh nhau; chiến đấu; gọi (điện thoại); chơi (bóng, bài); gõ (bàn phím, máy chữ); từ; kể từ |
| 715 | 打喷嚏 dǎ pēn tì | dǎ pēn tì | hắt hơi; hắt xì |
| 716 | 打下手 dǎ xià shǒu | dǎ xià shǒu | phụ việc; làm phụ; phụ giúp |
| 717 | 打岔 dǎ chà | dǎ chà | ngắt lời; chen ngang; đánh trống lảng |
| 718 | 打倒 dǎ dǎo | dǎ dǎo | đánh ngã; quật ngã; lật đổ; đả đảo |
| 719 | 打赌 dǎ dǔ | dǎ dǔ | cá cược; đánh cuộc |
| 720 | 打盹 dǎ dǔn | dǎ dǔn | ngủ gật; chợp mắt |
| 721 | 打发 dǎ fa | dǎ fa | sai đi; phái đi; đuổi đi; tống khứ; giết (thời gian) |
| 722 | 打搅 dǎ jiǎo | dǎ jiǎo | làm phiền; quấy rầy |
| 723 | 打捞 dǎ lāo | dǎ lāo | trục vớt; vớt lên |
| 724 | 打量 dǎ liang | dǎ liang | nhìn từ đầu đến chân; quan sát; ngắm nghía; đoán; ước chừng |
| 725 | 打猎 dǎ liè | dǎ liè | đi săn; săn bắn |
| 726 | 打磨 dǎ mó | dǎ mó | mài nhẵn; đánh bóng; trau chuốt |
| 727 | 打消 dǎ xiāo | dǎ xiāo | xua tan; gạt bỏ (nghi ngờ, lo lắng); từ bỏ (ý định) |
| 728 | 大不了 dà bù liǎo | dà bù liǎo | cùng lắm; tệ nhất thì; nghiêm trọng; to tát |
| 729 | 大大咧咧 dà dà liē liē | dà dà liē liē | vô tư; xuề xòa; tùy tiện |
| 730 | 大纲 dà gāng | dà gāng | đề cương; dàn ý; cương lĩnh |
| 731 | 大公无私 dà gōng wú sī | dà gōng wú sī | chí công vô tư |
| 732 | 大街小巷 dà jiē xiǎo xiàng | dà jiē xiǎo xiàng | khắp phố phường; mọi ngõ ngách |
| 733 | 大惊小怪 dà jīng xiǎo guài | dà jīng xiǎo guài | chuyện bé xé ra to; làm ầm ĩ |
| 734 | 大局 dà jú | dà jú | đại cục; toàn cục; tình hình chung |
| 735 | 大陆 dà lù | dà lù | lục địa; đại lục; đất liền; Trung Quốc đại lục |
| 736 | 大名鼎鼎 dà míng dǐng dǐng | dà míng dǐng dǐng | tiếng tăm lừng lẫy; nổi tiếng |
| 737 | 大片 dà piàn | dà piàn | mảng lớn; vùng rộng lớn; phim bom tấn |
| 738 | 大气 dà qì | dà qì | khí quyển; hoành tráng; đường bệ; phóng khoáng; rộng lượng |
| 739 | 大数据 dà shù jù | dà shù jù | dữ liệu lớn |
| 740 | 大肆 dà sì | dà sì | ngang nhiên; trắng trợn; tha hồ |
| 741 | 大体 dà tǐ | dà tǐ | nói chung; đại thể; về cơ bản; đại cục; toàn cục |
| 742 | 大同小异 dà tóng xiǎo yì | dà tóng xiǎo yì | đại đồng tiểu dị; về cơ bản giống nhau |
| 743 | 大为 dà wéi | dà wéi | rất; vô cùng |
| 744 | 大雁 dà yàn | dà yàn | chim nhạn; ngỗng trời |
| 745 | 大意 dà yi | dà yi | sơ ý; bất cẩn; cẩu thả |
| 746 | 大意 dà yì | dà yì | ý chính; đại ý |
| 747 | 大有可为 dà yǒu kě wéi | dà yǒu kě wéi | có nhiều triển vọng; rất đáng làm |
| 748 | 大宗 dà zōng | dà zōng | số lượng lớn; lô lớn; mặt hàng chủ lực |
| 749 | 逮 dǎi | dǎi | bắt; tóm; tóm được |
| 750 | 歹徒 dǎi tú | dǎi tú | kẻ gian; kẻ xấu; côn đồ |
| 751 | 逮捕 dài bǔ | dài bǔ | bắt giữ; bắt |
| 752 | 带队 dài duì | dài duì | dẫn đoàn; dẫn đội |
| 753 | 怠工 dài gōng | dài gōng | lãn công; làm việc lơ là; chểnh mảng |
| 754 | 代号 dài hào | dài hào | mật danh; bí danh; mã hiệu |
| 755 | 代理人 dài lǐ rén | dài lǐ rén | người đại diện; người đại lý |
| 756 | 带路 dài lù | dài lù | dẫn đường; chỉ đường; hướng dẫn; chỉ bảo |
| 757 | 怠慢 dài màn | dài màn | lạnh nhạt; thờ ơ (với khách); chểnh mảng; xao nhãng |
| 758 | 带头 dài tóu | dài tóu | đi đầu; dẫn đầu; làm gương |
| 759 | 代言 dài yán | dài yán | làm đại diện (thương hiệu); quảng bá; phát ngôn thay |
| 760 | 担 dān | dān | gánh; khiêng (bằng đòn gánh); đảm nhận; chịu (trách nhiệm) |
| 761 | 担保 dān bǎo | dān bǎo | bảo lãnh; bảo đảm; cam đoan |
| 762 | 单边 dān biān | dān biān | đơn phương; một phía |
| 763 | 单薄 dān bó | dān bó | mỏng manh; phong phanh; yếu ớt; gầy yếu; đơn bạc; nghèo nàn |
| 764 | 担当 dān dāng | dān dāng | đảm đương; gánh vác; đảm nhận (vai trò) |
| 765 | 单方面 dān fāng miàn | dān fāng miàn | đơn phương; một phía |
| 766 | 担负 dān fù | dān fù | gánh vác; đảm nhận; chịu (chi phí, trách nhiệm) |
| 767 | 耽搁 dān ge | dān ge | làm chậm trễ; làm lỡ; nán lại; dừng lại |
| 768 | 单价 dān jià | dān jià | đơn giá |
| 769 | 单身 dān shēn | dān shēn | độc thân |
| 770 | 胆量 dǎn liàng | dǎn liàng | lòng can đảm; gan dạ |
| 771 | 胆怯 dǎn qiè | dǎn qiè | rụt rè; e sợ; khiếp sợ |
| 772 | 胆小鬼 dǎn xiǎo guǐ | dǎn xiǎo guǐ | kẻ nhát gan; đồ hèn |
| 773 | 担 dàn | dàn | (lượng từ) gánh; đảm (đơn vị khối lượng Trung Quốc, bằng 50 kg) |
| 774 | 诞辰 dàn chén | dàn chén | ngày sinh |
| 775 | 淡化 dàn huà | dàn huà | giảm nhẹ; xem nhẹ; phai mờ dần; khử mặn |
| 776 | 淡季 dàn jì | dàn jì | mùa thấp điểm; mùa vắng khách |
| 777 | 淡水 dàn shuǐ | dàn shuǐ | nước ngọt; Đạm Thủy (Đài Loan) |
| 778 | 但愿 dàn yuàn | dàn yuàn | mong sao; chỉ mong |
| 779 | 担子 dàn zi | dàn zi | gánh; đòn gánh và đồ gánh; gánh nặng; trách nhiệm |
| 780 | 当即 dāng jí | dāng jí | ngay lập tức; ngay tại chỗ |
| 781 | 当机立断 dāng jī lì duàn | dāng jī lì duàn | quyết đoán kịp thời; nắm thời cơ quyết định ngay |
| 782 | 当日 dāng rì | dāng rì | ngày hôm đó; ngày ấy |
| 783 | 当事人 dāng shì rén | dāng shì rén | đương sự; người trong cuộc |
| 784 | 当务之急 dāng wù zhī jí | dāng wù zhī jí | việc cấp bách trước mắt; ưu tiên hàng đầu |
| 785 | 当心 dāng xīn | dāng xīn | cẩn thận; coi chừng; chú ý |
| 786 | 当之无愧 dāng zhī wú kuì | dāng zhī wú kuì | hoàn toàn xứng đáng; không hổ thẹn |
| 787 | 当众 dāng zhòng | dāng zhòng | trước mặt mọi người; công khai |
| 788 | 党 dǎng | dǎng | đảng; bè phái; phe cánh |
| 789 | 档次 dàng cì | dàng cì | đẳng cấp; cấp độ; hạng; chất lượng |
| 790 | 当晚 dàng wǎn | dàng wǎn | ngay tối hôm đó; cùng tối ấy |
| 791 | 荡漾 dàng yàng | dàng yàng | gợn sóng; dập dềnh; lan tỏa; vang vọng (âm thanh, cảm xúc) |
| 792 | 当真 dàng zhēn | dàng zhēn | coi là thật; tưởng thật; thật vậy; quả thật |
| 793 | 导弹 dǎo dàn | dǎo dàn | tên lửa (điều khiển) |
| 794 | 导航 dǎo háng | dǎo háng | dẫn đường; điều hướng |
| 795 | 导火索 dǎo huǒ suǒ | dǎo huǒ suǒ | ngòi nổ; dây cháy chậm; nguyên nhân trực tiếp; mồi lửa (nghĩa bóng) |
| 796 | 捣乱 dǎo luàn | dǎo luàn | quấy rối; phá phách; gây rối |
| 797 | 倒霉 dǎo méi | dǎo méi | xui xẻo; đen đủi; gặp vận rủi |
| 798 | 倒塌 dǎo tā | dǎo tā | sụp đổ; đổ sập |
| 799 | 导向 dǎo xiàng | dǎo xiàng | định hướng; hướng đi; xu hướng |
| 800 | 岛屿 dǎo yǔ | dǎo yǔ | đảo; các hòn đảo |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 储备、处方、处分. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.