Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
储备 chǔ bèi dự trữ; tích trữ; vật dự phòng
处方 chǔ fāng đơn thuốc; kê đơn
处分 chǔ fèn kỷ luật; thi hành kỷ luật; xử phạt; xử lý (sự việc)
处境 chǔ jìng hoàn cảnh; tình cảnh; cảnh ngộ
储量 chǔ liàng trữ lượng
处事 chǔ shì xử sự; giải quyết công việc
处置 chǔ zhì xử lý; giải quyết; trừng phạt; trừng trị
触动 chù dòng chạm vào; đụng đến; làm xúc động; lay động
触犯 chù fàn vi phạm; xúc phạm; phạm vào
触觉 chù jué xúc giác
矗立 chù lì sừng sững; đứng thẳng
触摸 chù mō sờ; chạm
触目惊心 chù mù jīng xīn kinh hoàng; nhìn mà rùng mình
揣 chuāi nhét vào (túi, áo); giấu trong người
揣测 chuǎi cè phỏng đoán; suy đoán
揣摩 chuǎi mó suy đoán; nghiền ngẫm; đoán ý
踹 chuài đạp; đá
川流不息 chuān liú bù xī nườm nượp không ngớt; tấp nập liên tục
穿梭 chuān suō đi lại tấp nập; qua lại như con thoi; qua lại liên tục
穿越 chuān yuè vượt qua; băng qua; xuyên qua
穿着 chuān zhuó cách ăn mặc; quần áo; trang phục
船舶 chuán bó tàu thuyền; tàu bè
传单 chuán dān tờ rơi; truyền đơn
传媒 chuán méi truyền thông; phương tiện truyền thông
传奇 chuán qí huyền thoại; mang tính huyền thoại; truyện truyền kỳ
传人 chuán rén người kế thừa; truyền nhân; truyền dạy
传闻 chuán wén tin đồn; lời đồn
传言 chuán yán tin đồn; lời đồn
喘 chuǎn thở hổn hển; hen suyễn
喘息 chuǎn xī thở dốc; nghỉ lấy hơi
串门 chuàn mén sang chơi nhà; đến nhà ai chơi
窗帘 chuāng lián rèm cửa; màn cửa
创伤 chuāng shāng vết thương; chấn thương; tổn thương tinh thần
床位 chuáng wèi giường (bệnh viện, khách sạn, tàu); chỗ nằm
创 chuàng sáng tạo; tạo ra; khởi xướng; sáng lập; lập (kỷ lục)
创始人 chuàng shǐ rén người sáng lập; người khởi xướng
吹牛 chuī niú khoác lác; nói khoác; ba hoa
吹捧 chuī pěng tâng bốc; nịnh bợ; ca tụng quá mức
炊烟 chuī yān khói bếp
垂 chuí rủ xuống; buông thõng; treo lủng lẳng; cúi xuống
捶 chuí đấm; đập (bằng nắm tay); nện; giã
锤 chuí cái búa; quả cân; quả tạ; nện; đập; rèn
垂头丧气 chuí tóu sàng qì cúi đầu ủ rũ; chán nản; thất vọng
纯粹 chún cuì thuần túy; tinh khiết; hoàn toàn; đơn thuần
醇厚 chún hòu đậm đà; thơm ngon; chất phác; hiền hậu
纯洁 chún jié trong sáng; thuần khiết; trong trắng
纯朴 chún pǔ chất phác; mộc mạc
淳朴 chún pǔ chất phác; mộc mạc; thật thà
蠢 chǔn ngu; ngốc nghếch; vụng về
戳 chuō chọc; chọt; đâm; trẹo; bong gân (ngón tay); dựng đứng; đứng; con dấu
绰号 chuò hào biệt danh; biệt hiệu
辞 cí từ chối; khước từ; từ chức; nghỉ việc; từ biệt; cáo biệt
辞呈 cí chéng đơn từ chức; đơn xin thôi việc
磁带 cí dài băng từ; băng cát-xét
辞典 cí diǎn từ điển
慈善 cí shàn từ thiện; nhân từ; nhân hậu
磁铁 cí tiě nam châm
辞退 cí tuì sa thải; cho thôi việc; từ chối; khước từ
慈祥 cí xiáng hiền từ; hiền hậu; hiền hòa
雌性 cí xìng giống cái
此起彼伏 cǐ qǐ bǐ fú nổi lên liên tiếp; chỗ này vừa lắng chỗ kia đã nổi
此致 cǐ zhì (cuối thư) kính chào; trân trọng
赐 cì ban; ban cho; ban tặng
刺耳 cì ěr chói tai; inh tai; khó nghe
刺骨 cì gǔ buốt thấu xương; thấu xương
伺候 cì hòu hầu hạ; phục vụ; chăm sóc
赐教 cì jiào chỉ giáo; chỉ bảo (lời nói khiêm tốn)
次品 cì pǐn hàng lỗi; hàng kém chất lượng; thứ phẩm
次日 cì rì ngày hôm sau
刺绣 cì xiù thêu; đồ thêu; nghề thêu
次序 cì xù thứ tự; trình tự
刺眼 cì yǎn chói mắt; chướng mắt; gai mắt
次要 cì yào thứ yếu; phụ
葱 cōng hành lá
丛 cóng lùm cây; bụi rậm; đám; cụm; nhóm; (lượng từ) khóm
丛林 cóng lín rừng rậm; rừng nhiệt đới; tu viện; chùa chiền
从容 cóng róng ung dung; điềm tĩnh; thong thả; dư dả (thời gian)
从容不迫 cóng róng bù pò ung dung; thong thả; bình tĩnh không vội vàng
从头 cóng tóu từ đầu; lại lần nữa
凑 còu gom; góp; tụ lại; ghé sát; xích lại gần
凑合 còu he gom lại; tụ tập; dùng đỡ; xoay xở cho qua; tàm tạm; cũng được
凑巧 còu qiǎo vừa khéo; tình cờ; trùng hợp
粗暴 cū bào thô bạo; lỗ mãng
粗糙 cū cāo thô; xù xì; thô ráp; cẩu thả; sơ sài
粗鲁 cū lǔ thô lỗ; lỗ mãng; cục cằn
粗略 cū lüè sơ lược; đại khái; qua loa
粗心大意 cū xīn dà yì cẩu thả; sơ ý; đại khái
促成 cù chéng thúc đẩy thành công; góp phần tạo nên
簇拥 cù yōng vây quanh; xúm quanh; hộ tống
窜 cuàn chạy trốn; chạy tán loạn; chạy lủi
摧残 cuī cán tàn phá; hủy hoại; giày vò
催促 cuī cù thúc giục; giục
摧毁 cuī huǐ phá hủy; tàn phá
催眠 cuī mián thôi miên; ru ngủ
璀璨 cuǐ càn rực rỡ; lấp lánh; sáng chói
翠绿 cuì lǜ xanh biếc; xanh ngọc bích
存活 cún huó sống sót; tồn tại
存货 cún huò hàng tồn kho; hàng trong kho
存心 cún xīn cố ý; cố tình
存折 cún zhé sổ tiết kiệm
搓 cuō xoa; xát; chà (giữa hai tay); se; vê (sợi)
磋商 cuō shāng bàn bạc; thương lượng; đàm phán
挫败 cuò bài đánh bại; phá tan (âm mưu, kế hoạch); thất bại; vấp váp
错别字 cuò bié zì chữ viết sai; lỗi chính tả
错觉 cuò jué ảo giác; cảm giác sai lầm; ngộ nhận
措手不及 cuò shǒu bù jí trở tay không kịp
错位 cuò wèi lệch vị trí; sai chỗ; trật khớp
错综复杂 cuò zōng fù zá phức tạp rối rắm; chằng chịt
搭乘 dā chéng đi (xe, tàu, máy bay); đáp (máy bay); đi bằng
搭档 dā dàng cộng sự; bạn đồng hành; hợp tác; cộng tác
搭建 dā jiàn dựng; dựng tạm; lắp dựng; xây dựng (nền tảng)
答辩 dá biàn biện hộ; bào chữa; bảo vệ (luận văn)
达标 dá biāo đạt tiêu chuẩn; đạt chuẩn
打 dǎ đánh; đập; đánh nhau; chiến đấu; gọi (điện thoại); chơi (bóng, bài); gõ (bàn phím, máy chữ); từ; kể từ
打喷嚏 dǎ pēn tì hắt hơi; hắt xì
打下手 dǎ xià shǒu phụ việc; làm phụ; phụ giúp
打岔 dǎ chà ngắt lời; chen ngang; đánh trống lảng
打倒 dǎ dǎo đánh ngã; quật ngã; lật đổ; đả đảo
打赌 dǎ dǔ cá cược; đánh cuộc
打盹 dǎ dǔn ngủ gật; chợp mắt
打发 dǎ fa sai đi; phái đi; đuổi đi; tống khứ; giết (thời gian)
打搅 dǎ jiǎo làm phiền; quấy rầy
打捞 dǎ lāo trục vớt; vớt lên
打量 dǎ liang nhìn từ đầu đến chân; quan sát; ngắm nghía; đoán; ước chừng
打猎 dǎ liè đi săn; săn bắn
打磨 dǎ mó mài nhẵn; đánh bóng; trau chuốt
打消 dǎ xiāo xua tan; gạt bỏ (nghi ngờ, lo lắng); từ bỏ (ý định)
大不了 dà bù liǎo cùng lắm; tệ nhất thì; nghiêm trọng; to tát
大大咧咧 dà dà liē liē vô tư; xuề xòa; tùy tiện
大纲 dà gāng đề cương; dàn ý; cương lĩnh
大公无私 dà gōng wú sī chí công vô tư
大街小巷 dà jiē xiǎo xiàng khắp phố phường; mọi ngõ ngách
大惊小怪 dà jīng xiǎo guài chuyện bé xé ra to; làm ầm ĩ
大局 dà jú đại cục; toàn cục; tình hình chung
大陆 dà lù lục địa; đại lục; đất liền; Trung Quốc đại lục
大名鼎鼎 dà míng dǐng dǐng tiếng tăm lừng lẫy; nổi tiếng
大片 dà piàn mảng lớn; vùng rộng lớn; phim bom tấn
大气 dà qì khí quyển; hoành tráng; đường bệ; phóng khoáng; rộng lượng
大数据 dà shù jù dữ liệu lớn
大肆 dà sì ngang nhiên; trắng trợn; tha hồ
大体 dà tǐ nói chung; đại thể; về cơ bản; đại cục; toàn cục
大同小异 dà tóng xiǎo yì đại đồng tiểu dị; về cơ bản giống nhau
大为 dà wéi rất; vô cùng
大雁 dà yàn chim nhạn; ngỗng trời
大意 dà yi sơ ý; bất cẩn; cẩu thả
大意 dà yì ý chính; đại ý
大有可为 dà yǒu kě wéi có nhiều triển vọng; rất đáng làm
大宗 dà zōng số lượng lớn; lô lớn; mặt hàng chủ lực
逮 dǎi bắt; tóm; tóm được
歹徒 dǎi tú kẻ gian; kẻ xấu; côn đồ
逮捕 dài bǔ bắt giữ; bắt
带队 dài duì dẫn đoàn; dẫn đội
怠工 dài gōng lãn công; làm việc lơ là; chểnh mảng
代号 dài hào mật danh; bí danh; mã hiệu
代理人 dài lǐ rén người đại diện; người đại lý
带路 dài lù dẫn đường; chỉ đường; hướng dẫn; chỉ bảo
怠慢 dài màn lạnh nhạt; thờ ơ (với khách); chểnh mảng; xao nhãng
带头 dài tóu đi đầu; dẫn đầu; làm gương
代言 dài yán làm đại diện (thương hiệu); quảng bá; phát ngôn thay
担 dān gánh; khiêng (bằng đòn gánh); đảm nhận; chịu (trách nhiệm)
担保 dān bǎo bảo lãnh; bảo đảm; cam đoan
单边 dān biān đơn phương; một phía
单薄 dān bó mỏng manh; phong phanh; yếu ớt; gầy yếu; đơn bạc; nghèo nàn
担当 dān dāng đảm đương; gánh vác; đảm nhận (vai trò)
单方面 dān fāng miàn đơn phương; một phía
担负 dān fù gánh vác; đảm nhận; chịu (chi phí, trách nhiệm)
耽搁 dān ge làm chậm trễ; làm lỡ; nán lại; dừng lại
单价 dān jià đơn giá
单身 dān shēn độc thân
胆量 dǎn liàng lòng can đảm; gan dạ
胆怯 dǎn qiè rụt rè; e sợ; khiếp sợ
胆小鬼 dǎn xiǎo guǐ kẻ nhát gan; đồ hèn
担 dàn (lượng từ) gánh; đảm (đơn vị khối lượng Trung Quốc, bằng 50 kg)
诞辰 dàn chén ngày sinh
淡化 dàn huà giảm nhẹ; xem nhẹ; phai mờ dần; khử mặn
淡季 dàn jì mùa thấp điểm; mùa vắng khách
淡水 dàn shuǐ nước ngọt; Đạm Thủy (Đài Loan)
但愿 dàn yuàn mong sao; chỉ mong
担子 dàn zi gánh; đòn gánh và đồ gánh; gánh nặng; trách nhiệm
当即 dāng jí ngay lập tức; ngay tại chỗ
当机立断 dāng jī lì duàn quyết đoán kịp thời; nắm thời cơ quyết định ngay
当日 dāng rì ngày hôm đó; ngày ấy
当事人 dāng shì rén đương sự; người trong cuộc
当务之急 dāng wù zhī jí việc cấp bách trước mắt; ưu tiên hàng đầu
当心 dāng xīn cẩn thận; coi chừng; chú ý
当之无愧 dāng zhī wú kuì hoàn toàn xứng đáng; không hổ thẹn
当众 dāng zhòng trước mặt mọi người; công khai
党 dǎng đảng; bè phái; phe cánh
档次 dàng cì đẳng cấp; cấp độ; hạng; chất lượng
当晚 dàng wǎn ngay tối hôm đó; cùng tối ấy
荡漾 dàng yàng gợn sóng; dập dềnh; lan tỏa; vang vọng (âm thanh, cảm xúc)
当真 dàng zhēn coi là thật; tưởng thật; thật vậy; quả thật
导弹 dǎo dàn tên lửa (điều khiển)
导航 dǎo háng dẫn đường; điều hướng
导火索 dǎo huǒ suǒ ngòi nổ; dây cháy chậm; nguyên nhân trực tiếp; mồi lửa (nghĩa bóng)
捣乱 dǎo luàn quấy rối; phá phách; gây rối
倒霉 dǎo méi xui xẻo; đen đủi; gặp vận rủi
倒塌 dǎo tā sụp đổ; đổ sập
导向 dǎo xiàng định hướng; hướng đi; xu hướng
岛屿 dǎo yǔ đảo; các hòn đảo

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 储备、处方、处分. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.