Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 5.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
秘方 mì fāng phương thuốc bí truyền; công thức bí mật
密封 mì fēng niêm phong; bịt kín; kín
秘诀 mì jué bí quyết
蜜月 mì yuè tuần trăng mật
棉花 mián hua bông; cây bông
免不了 miǎn bù liǎo không tránh khỏi; khó tránh
免除 miǎn chú miễn; miễn trừ; xóa bỏ (nợ); tránh khỏi
免得 miǎn de để khỏi; kẻo; để tránh
缅怀 miǎn huái tưởng nhớ; hoài niệm
勉励 miǎn lì khuyến khích; động viên; khích lệ
腼腆 miǎn tiǎn bẽn lẽn; e thẹn; ngượng ngùng
免职 miǎn zhí cách chức; miễn nhiệm
面红耳赤 miàn hóng ěr chì mặt đỏ tía tai
面孔 miàn kǒng khuôn mặt; gương mặt; vẻ mặt; bộ mặt
面貌 miàn mào diện mạo; dung mạo; bộ mặt (xã hội, thành phố)
面面俱到 miàn miàn jù dào chu đáo mọi mặt; lo liệu đầy đủ mọi bề
面目全非 miàn mù quán fēi thay đổi hoàn toàn; không còn nhận ra
苗 miáo cây non; mầm; mạ (lúa)
苗条 miáo tiao thon thả; mảnh mai; thanh mảnh
苗头 miáo tou dấu hiệu ban đầu; manh nha; chiều hướng
瞄准 miáo zhǔn ngắm; nhắm bắn; hướng tới (mục tiêu)
藐视 miǎo shì coi thường; khinh thường
渺小 miǎo xiǎo nhỏ bé; nhỏ nhoi; không đáng kể
庙 miào đền; miếu; chùa
庙会 miào huì hội chùa; hội đền
灭绝 miè jué tuyệt chủng; mất hẳn; diệt vong; tiêu diệt hoàn toàn
蔑视 miè shì coi thường; khinh miệt; khinh bỉ
灭亡 miè wáng diệt vong; tiêu vong; bị diệt
民办 mín bàn dân lập; tư thục
民居 mín jū nhà dân; nhà ở dân gian
民生 mín shēng dân sinh; đời sống nhân dân
民事 mín shì dân sự
民意 mín yì ý dân; nguyện vọng của dân; dư luận
民营 mín yíng tư nhân; dân doanh; ngoài quốc doanh
民用 mín yòng dân dụng
敏捷 mǐn jié nhanh nhẹn; lanh lợi; nhạy bén
敏锐 mǐn ruì nhạy bén; sắc bén; tinh tường
鸣 míng kêu; hót (chim, côn trùng); vang lên; bóp (còi); bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình)
名次 míng cì thứ hạng; thứ tự xếp hạng
名副其实 míng fù qí shí danh xứng với thực; đúng như tên gọi
名贵 míng guì quý giá; quý hiếm; đắt tiền
铭记 míng jì ghi nhớ; khắc ghi
明朗 míng lǎng sáng sủa; quang đãng; rõ ràng; minh bạch; cởi mở; vui tươi
名利 míng lì danh lợi
明媚 míng mèi tươi sáng; rực rỡ; (ánh mắt) long lanh
名声 míng shēng danh tiếng; tiếng tăm
名言 míng yán danh ngôn; câu nói nổi tiếng
名义 míng yì danh nghĩa; tư cách; nhân danh
名誉 míng yù danh tiếng; thanh danh; danh dự (danh hiệu, chức vị)
明智 míng zhì sáng suốt; khôn ngoan
名著 míng zhù tác phẩm nổi tiếng; danh tác
命 mìng mạng; sinh mệnh; số phận; số mệnh; mệnh lệnh; ra lệnh
摸索 mō suo dò dẫm; mò mẫm; tìm tòi; dò tìm (cách làm)
膜 mó màng; màng mỏng; lớp phủ
磨 mó mài; cọ xát; mài mòn; lề mề; câu giờ; mè nheo; quấy rầy
摩擦 mó cā ma sát; cọ xát; va chạm; xích mích
魔法 mó fǎ phép thuật; ma thuật
模范 mó fàn gương mẫu; kiểu mẫu; mẫu mực
蘑菇 mó gu nấm; lề mề; dây dưa
魔鬼 mó guǐ ma quỷ; quỷ dữ
磨合 mó hé chạy rà (máy móc); thích nghi với nhau; hòa hợp
魔力 mó lì ma lực; sức mê hoặc
磨炼 mó liàn rèn luyện; tôi luyện
磨难 mó nàn gian truân; khổ nạn; thử thách
魔术 mó shù ảo thuật
磨损 mó sǔn mài mòn; hao mòn; sờn
抹 mǒ bôi; thoa; trát; quệt; chùi; xóa; gạch bỏ; (lượng từ) vệt; dải
抹杀 mǒ shā xóa bỏ; phủ nhận (công lao, sự thật); gạt bỏ
墨 mò mực; mực tàu; thỏi mực
莫大 mò dà vô cùng lớn; to lớn nhất
莫非 mò fēi lẽ nào; chẳng lẽ
茉莉 mò lì hoa nhài; hoa lài
没落 mò luò suy tàn; sa sút
莫名其妙 mò míng qí miào khó hiểu; chẳng hiểu ra sao; vô cớ
默默无闻 mò mò wú wén vô danh; không tiếng tăm
默契 mò qì ăn ý; hiểu ý nhau; sự thấu hiểu ngầm
漠然 mò rán thờ ơ; lạnh nhạt; dửng dưng
末日 mò rì ngày tận thế; ngày cuối cùng; những ngày cuối
没收 mò shōu tịch thu; sung công
墨水 mò shuǐ mực
谋害 móu hài mưu hại; âm mưu giết
谋划 móu huà trù tính; lên kế hoạch; mưu tính
谋求 móu qiú mưu cầu; tìm kiếm; theo đuổi
谋取 móu qǔ mưu cầu; tìm cách giành lấy
谋生 móu shēng kiếm sống; mưu sinh
亩 mǔ mẫu (đơn vị diện tích, khoảng 667 m²)
牡丹 mǔ dan hoa mẫu đơn
拇指 mǔ zhǐ ngón tay cái; ngón chân cái
墓 mù mộ; ngôi mộ; lăng mộ
幕 mù màn che; rèm; màn hình; màn ảnh; (kịch) hồi; cảnh
墓碑 mù bēi bia mộ
目不转睛 mù bù zhuǎn jīng nhìn chằm chằm; không rời mắt
牧场 mù chǎng đồng cỏ; bãi chăn thả; trang trại chăn nuôi
目瞪口呆 mù dèng kǒu dāi há hốc mồm; trố mắt kinh ngạc; sững sờ
墓地 mù dì nghĩa trang; nghĩa địa
目睹 mù dǔ chứng kiến; tận mắt thấy
幕后 mù hòu hậu trường; sau sân khấu; đứng sau; giấu mặt (nghĩa bóng)
木匠 mù jiàng thợ mộc
募捐 mù juān quyên góp; kêu gọi quyên góp
牧民 mù mín người chăn nuôi; dân du mục
木偶 mù ǒu con rối
沐浴 mù yù tắm; tắm gội; đắm mình; ngập tràn (trong)
目中无人 mù zhōng wú rén coi trời bằng vung; không coi ai ra gì
拿手 ná shǒu sở trường; giỏi; thạo
呐喊 nà hǎn hò hét; reo hò; cổ vũ; hô hào
纳闷儿 nà mèn r thắc mắc; khó hiểu; băn khoăn
纳入 nà rù đưa vào; gộp vào; tích hợp vào
纳税 nà shuì nộp thuế; đóng thuế
纳税人 nà shuì rén người nộp thuế
乃 nǎi là; chính là; bèn; thì; mới; do đó; vì vậy
奶酪 nǎi lào phô mai
乃至 nǎi zhì thậm chí; cho đến cả; và cả
耐 nài chịu được; chịu đựng; bền
耐人寻味 nài rén xún wèi đáng suy ngẫm; làm người ta phải nghĩ
耐用 nài yòng bền; dùng được lâu
难处 nán chu khó khăn; nỗi khó xử
难得一见 nán dé yī jiàn hiếm khi thấy; hiếm có
男方 nán fāng nhà trai; phía nhà trai; bên nam
南瓜 nán guā bí đỏ; bí ngô
难怪 nán guài thảo nào; hèn gì; chả trách; khó trách; không thể trách
难关 nán guān cửa ải khó; khó khăn lớn; thời điểm khó khăn
难堪 nán kān khó chịu đựng; không chịu nổi; ngượng ngùng; khó xử; bẽ mặt
难能可贵 nán néng kě guì đáng quý; đáng khen; khó có được
难为情 nán wéi qíng ngượng ngùng; xấu hổ; ngại
难以置信 nán yǐ zhì xìn khó tin; không thể tin nổi
南辕北辙 nán yuán běi zhé muốn một đằng làm một nẻo; làm ngược với mục đích
挠 náo gãi; cào
脑海 nǎo hǎi tâm trí; trong đầu
恼火 nǎo huǒ bực mình; tức giận; nổi cáu
恼羞成怒 nǎo xiū chéng nù thẹn quá hóa giận
闹事 nào shì gây rối; gây chuyện
内存 nèi cún bộ nhớ trong; bộ nhớ máy tính
内地 nèi dì Trung Quốc đại lục; nội địa; vùng sâu trong đất liền
内行 nèi háng thành thạo; sành sỏi; người trong nghề; chuyên gia
内幕 nèi mù nội tình; chuyện bên trong; hậu trường
内向 nèi xiàng hướng nội; kín đáo; hướng vào thị trường trong nước
内需 nèi xū nhu cầu trong nước; nhu cầu nội địa
内在 nèi zài bên trong; nội tại; vốn có
内脏 nèi zàng nội tạng
嫩 nèn non; mềm; mềm mại; nhạt; tươi (màu); non nớt; thiếu kinh nghiệm
能耗 néng hào mức tiêu thụ năng lượng; tiêu hao năng lượng
能耐 néng nài bản lĩnh; tài năng; khả năng
能人 néng rén người có năng lực; người tài giỏi
泥泞 ní nìng lầy lội; bùn lầy
泥潭 ní tán vũng bùn; tình cảnh sa lầy
泥土 ní tǔ đất; bùn đất
拟 nǐ dự định; định; soạn thảo; phác thảo; bắt chước; mô phỏng
拟定 nǐ dìng soạn thảo; dự thảo; lập ra (kế hoạch)
逆 nì ngược; ngược chiều; đi ngược; chống lại; trái
逆境 nì jìng nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn
匿名 nì míng nặc danh; giấu tên
溺水 nì shuǐ chết đuối; đuối nước
逆行 nì xíng đi ngược chiều
黏 nián dính; dẻo; dán; dính vào
年报 nián bào báo cáo thường niên
年画 nián huà tranh Tết
年均 nián jūn bình quân hàng năm
年轮 nián lún vòng tuổi (thân cây); vòng sinh trưởng; dấu ấn năm tháng
年迈 nián mài già cả; tuổi cao; cao tuổi
年限 nián xiàn thời hạn; số năm quy định; niên hạn
年薪 nián xīn lương năm; lương hằng năm
撵 niǎn đuổi; xua đuổi; đuổi theo
念念不忘 niàn niàn bù wàng nhớ mãi không quên; luôn canh cánh trong lòng
念头 niàn tou ý nghĩ; ý định; ý tưởng
娘 niáng mẹ; cô gái; thiếu nữ
酿造 niàng zào ủ; nấu (rượu); lên men (rượu, nước tương, giấm)
鸟巢 niǎo cháo tổ chim; sân vận động Tổ Chim
尿 niào nước tiểu; đi tiểu; tè
捏 niē véo; nhéo; nặn; bịa đặt; bịa ra
拧 níng vắt (khăn, quần áo); véo; nhéo
凝固 níng gù đông đặc; đông cứng; ngưng đọng; như lặng đi (bầu không khí)
凝结 níng jié ngưng tụ; đông lại; đông cứng; kết tinh (tình cảm, công sức)
宁静 níng jìng yên tĩnh; tĩnh lặng; thanh thản
凝聚 níng jù ngưng tụ; tập hợp; gắn kết (sức mạnh, lòng người)
凝视 níng shì nhìn chăm chú; nhìn đăm đăm
拧 nǐng vặn; xoay; nhầm; lẫn lộn
宁可 nìng kě thà; thà rằng
宁愿 nìng yuàn thà; thà rằng; thà là
纽带 niǔ dài mối liên kết; sợi dây gắn kết; cầu nối
纽扣 niǔ kòu cúc áo; khuy áo; nút áo
扭曲 niǔ qū vặn vẹo; méo mó; bóp méo; xuyên tạc
扭头 niǔ tóu quay đầu; ngoảnh mặt; quay người lại
扭转 niǔ zhuǎn xoay chuyển; đảo ngược (tình thế); xoắn
农场 nóng chǎng nông trường; trang trại
农历 nóng lì âm lịch; nông lịch
农民工 nóng mín gōng lao động nhập cư từ nông thôn; người nông dân lên thành phố làm thuê
浓缩 nóng suō cô đặc; cô đọng; rút gọn
浓郁 nóng yù nồng nàn; đậm đà; ngào ngạt
浓重 nóng zhòng đậm; dày đặc; nồng; nặng (mùi); sâu đậm
弄虚作假 nòng xū zuò jiǎ gian dối; làm giả lừa bịp
奴隶 nú lì nô lệ
女方 nǚ fāng nhà gái; bên nữ
女婿 nǚ xu con rể
暖烘烘 nuǎn hōng hōng ấm áp; ấm sực; ấm cúng
虐待 nüè dài ngược đãi; hành hạ
挪 nuó dời; xê dịch; chuyển chỗ
诺言 nuò yán lời hứa
殴打 ōu dǎ đánh đập; hành hung; ẩu đả
呕吐 ǒu tù nôn; ói; nôn mửa
趴 pā nằm sấp; gục xuống; nằm bò (ra bàn)

Xem tất cả cấp

Học HSK 7–9, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 秘方、密封、秘诀. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.

Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?

Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.