HSK 3.0 5.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 7-9, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 7-9 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 3001 | 拍板 pāi bǎn | pāi bǎn | quyết định; chốt; phách (nhạc cụ gõ nhịp); búa gõ (đấu giá) |
| 3002 | 拍卖 pāi mài | pāi mài | bán đấu giá; đấu giá; bán hạ giá |
| 3003 | 排查 pái chá | pái chá | rà soát; sàng lọc; kiểm tra lần lượt |
| 3004 | 排斥 pái chì | pái chì | bài xích; loại trừ; gạt bỏ; đẩy nhau (vật lý) |
| 3005 | 排行榜 pái háng bǎng | pái háng bǎng | bảng xếp hạng |
| 3006 | 徘徊 pái huái | pái huái | đi đi lại lại; quanh quẩn; do dự; lưỡng lự; dao động; lên xuống (số liệu) |
| 3007 | 牌照 pái zhào | pái zhào | giấy phép (kinh doanh); biển số xe; giấy đăng ký xe |
| 3008 | 派别 pài bié | pài bié | phe phái; bè phái; trường phái |
| 3009 | 派遣 pài qiǎn | pài qiǎn | cử đi; phái đi; điều động |
| 3010 | 攀 pān | pān | leo; trèo; bám víu; kết thân (với người có địa vị) |
| 3011 | 攀登 pān dēng | pān dēng | leo trèo; leo lên; vươn tới; vượt khó tiến lên |
| 3012 | 攀升 pān shēng | pān shēng | leo lên; tăng lên (giá cả, số liệu) |
| 3013 | 盘算 pán suàn | pán suàn | tính toán; tính kế; trù tính |
| 3014 | 盘旋 pán xuán | pán xuán | lượn vòng; bay lượn; quanh co; uốn lượn |
| 3015 | 判 pàn | pàn | xét xử; phân xử; kết án; phán đoán; nhận định |
| 3016 | 盼 pàn | pàn | mong; mong đợi; trông mong |
| 3017 | 判处 pàn chǔ | pàn chǔ | tuyên án; kết án |
| 3018 | 判定 pàn dìng | pàn dìng | phán định; xác định; đánh giá |
| 3019 | 判决 pàn jué | pàn jué | phán quyết; bản án; tuyên án; xét xử |
| 3020 | 叛逆 pàn nì | pàn nì | phản bội; phản nghịch; kẻ phản nghịch; kẻ phản bội; nổi loạn; ương bướng (tuổi dậy thì) |
| 3021 | 旁人 páng rén | páng rén | người khác; người ngoài |
| 3022 | 螃蟹 páng xiè | páng xiè | con cua |
| 3023 | 胖乎乎 pàng hū hū | pàng hū hū | mũm mĩm; bụ bẫm |
| 3024 | 抛弃 pāo qì | pāo qì | vứt bỏ; vứt đi; ruồng bỏ; bỏ rơi |
| 3025 | 刨 páo | páo | đào; bới; (khẩu ngữ) trừ ra; không tính |
| 3026 | 跑龙套 pǎo lóng tào | pǎo lóng tào | đóng vai phụ; đóng vai quần chúng; làm chân sai vặt |
| 3027 | 炮 pào | pào | đại bác; pháo |
| 3028 | 泡沫 pào mò | pào mò | bọt; bọt xà phòng; bong bóng (kinh tế) |
| 3029 | 胚胎 pēi tāi | pēi tāi | phôi; phôi thai |
| 3030 | 佩戴 pèi dài | pèi dài | đeo; mang (huy hiệu, trang sức) |
| 3031 | 配方 pèi fāng | pèi fāng | công thức (pha chế, nấu ăn); đơn thuốc; bài thuốc |
| 3032 | 配件 pèi jiàn | pèi jiàn | linh kiện; phụ tùng; phụ kiện |
| 3033 | 配角 pèi jué | pèi jué | vai phụ; vai trò thứ yếu; người phụ trợ |
| 3034 | 配偶 pèi ǒu | pèi ǒu | vợ hoặc chồng |
| 3035 | 配音 pèi yīn | pèi yīn | lồng tiếng |
| 3036 | 配置 pèi zhì | pèi zhì | bố trí; phân bổ; cấu hình |
| 3037 | 喷泉 pēn quán | pēn quán | đài phun nước |
| 3038 | 盆地 pén dì | pén dì | lòng chảo; bồn địa |
| 3039 | 抨击 pēng jī | pēng jī | công kích; chỉ trích |
| 3040 | 烹饪 pēng rèn | pēng rèn | nấu ăn; nghệ thuật nấu nướng |
| 3041 | 烹调 pēng tiáo | pēng tiáo | nấu nướng; chế biến món ăn |
| 3042 | 棚 péng | péng | lều; lán; chòi; mái che; giàn |
| 3043 | 蓬勃 péng bó | péng bó | sôi nổi; phát triển mạnh; bừng bừng sức sống |
| 3044 | 鹏程万里 péng chéng wàn lǐ | péng chéng wàn lǐ | tiền đồ rộng mở; tương lai xán lạn |
| 3045 | 澎湃 péng pài | péng pài | cuồn cuộn; dâng trào; sôi sục (cảm xúc) |
| 3046 | 膨胀 péng zhàng | péng zhàng | nở ra; giãn nở; phình ra; tăng vọt; bành trướng |
| 3047 | 捧场 pěng chǎng | pěng chǎng | cổ vũ; ủng hộ; tâng bốc; nịnh |
| 3048 | 碰钉子 pèng dīng zi | pèng dīng zi | bị từ chối thẳng thừng; vấp phải trở ngại |
| 3049 | 碰巧 pèng qiǎo | pèng qiǎo | tình cờ; vừa khéo; trùng hợp |
| 3050 | 劈 pī | pī | bổ; chẻ; chặt; (sét) đánh trúng |
| 3051 | 批发 pī fā | pī fā | bán buôn; bán sỉ |
| 3052 | 披露 pī lù | pī lù | công bố; tiết lộ; bộc lộ |
| 3053 | 批判 pī pàn | pī pàn | phê phán; phê bình |
| 3054 | 脾 pí | pí | lá lách; tỳ |
| 3055 | 疲惫 pí bèi | pí bèi | mệt lử; kiệt sức; rã rời |
| 3056 | 皮革 pí gé | pí gé | da thuộc |
| 3057 | 疲倦 pí juàn | pí juàn | mệt mỏi; uể oải |
| 3058 | 匹配 pǐ pèi | pǐ pèi | phù hợp; tương xứng; khớp; tương thích; ghép đôi; kết đôi |
| 3059 | 屁股 pì gu | pì gu | mông; phần đuôi; phần cuối |
| 3060 | 僻静 pì jìng | pì jìng | vắng vẻ; hẻo lánh; yên tĩnh |
| 3061 | 媲美 pì měi | pì měi | sánh ngang; sánh với |
| 3062 | 譬如 pì rú | pì rú | ví dụ; chẳng hạn; ví như |
| 3063 | 偏 piān | piān | nghiêng; lệch; thiên vị; phiến diện; cứ; nhất quyết (làm trái ý) |
| 3064 | 偏爱 piān ài | piān ài | thiên vị; ưu ái; đặc biệt yêu thích |
| 3065 | 偏差 piān chā | piān chā | sai lệch; độ lệch; lệch lạc |
| 3066 | 篇幅 piān fu | piān fu | độ dài (bài viết); khuôn khổ; dung lượng trang (báo, sách) |
| 3067 | 偏见 piān jiàn | piān jiàn | thành kiến; định kiến |
| 3068 | 偏离 piān lí | piān lí | lệch; chệch khỏi |
| 3069 | 偏旁 piān páng | piān páng | bộ thủ; thành phần chữ Hán |
| 3070 | 偏僻 piān pì | piān pì | hẻo lánh; xa xôi; heo hút |
| 3071 | 偏偏 piān piān | piān piān | khổ nỗi; trớ trêu thay; cứ nhất định; cố tình; riêng; chỉ mỗi |
| 3072 | 偏向 piān xiàng | piān xiàng | thiên vị; nghiêng về; khuynh hướng lệch lạc |
| 3073 | 偏远 piān yuǎn | piān yuǎn | hẻo lánh; xa xôi |
| 3074 | 片子 piān zi | piān zi | phim; bộ phim; phim chụp X-quang; đĩa hát |
| 3075 | 片段 piàn duàn | piàn duàn | đoạn; đoạn trích; phân đoạn; tình tiết |
| 3076 | 漂泊 piāo bó | piāo bó | trôi dạt (thuyền); lang bạt; phiêu bạt |
| 3077 | 飘浮 piāo fú | piāo fú | trôi nổi; lơ lửng; bay lượn |
| 3078 | 漂浮 piāo fú | piāo fú | trôi nổi; nổi lềnh bềnh; phù phiếm; hời hợt |
| 3079 | 漂流 piāo liú | piāo liú | trôi theo dòng; trôi dạt; chèo thuyền vượt thác; đi bè |
| 3080 | 飘扬 piāo yáng | piāo yáng | tung bay; phấp phới |
| 3081 | 票房 piào fáng | piào fáng | doanh thu phòng vé; phòng bán vé |
| 3082 | 撇 piě | piě | ném; quăng; nét phẩy (thư pháp); bĩu (môi) |
| 3083 | 拼搏 pīn bó | pīn bó | phấn đấu hết mình; vật lộn; nỗ lực hết sức |
| 3084 | 拼接 pīn jiē | pīn jiē | ghép nối; ghép lại; nối |
| 3085 | 拼命 pīn mìng | pīn mìng | liều mạng; dốc hết sức; bằng mọi giá |
| 3086 | 贫乏 pín fá | pín fá | nghèo nàn; thiếu thốn; hạn hẹp; ít ỏi |
| 3087 | 频频 pín pín | pín pín | liên tục; liên tiếp; nhiều lần |
| 3088 | 贫穷 pín qióng | pín qióng | nghèo; nghèo khổ; bần cùng |
| 3089 | 品德 pǐn dé | pǐn dé | phẩm chất đạo đức; đạo đức |
| 3090 | 品位 pǐn wèi | pǐn wèi | gu; thị hiếu; khiếu thẩm mỹ; phẩm cấp; chất lượng |
| 3091 | 品味 pǐn wèi | pǐn wèi | nếm; thưởng thức; gu; khiếu thẩm mỹ |
| 3092 | 品行 pǐn xíng | pǐn xíng | phẩm hạnh; hạnh kiểm; tư cách đạo đức |
| 3093 | 聘 pìn | pìn | mời (làm); thuê; tuyển dụng; (cũ) đính hôn; hỏi cưới |
| 3094 | 聘任 pìn rèn | pìn rèn | bổ nhiệm; mời giữ chức |
| 3095 | 聘用 pìn yòng | pìn yòng | tuyển dụng; thuê |
| 3096 | 屏蔽 píng bì | píng bì | che chắn; cách ly; chặn (người dùng, nội dung) |
| 3097 | 平淡 píng dàn | píng dàn | nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình lặng; bình dị |
| 3098 | 评定 píng dìng | píng dìng | đánh giá; xếp loại |
| 3099 | 平房 píng fáng | píng fáng | nhà trệt; nhà một tầng |
| 3100 | 平和 píng hé | píng hé | ôn hòa; hiền hòa; điềm đạm; nhẹ; dịu (tính chất) |
| 3101 | 平价 píng jià | píng jià | giá bình dân; giá phải chăng; ngang giá (tỷ giá) |
| 3102 | 瓶颈 píng jǐng | píng jǐng | cổ chai; điểm nghẽn; nút thắt |
| 3103 | 平面 píng miàn | píng miàn | mặt phẳng; báo in; ấn phẩm in |
| 3104 | 评判 píng pàn | píng pàn | đánh giá; phân xử; chấm (cuộc thi) |
| 3105 | 平日 píng rì | píng rì | ngày thường; lúc bình thường; thường khi |
| 3106 | 评审 píng shěn | píng shěn | thẩm định; đánh giá; giám khảo |
| 3107 | 萍水相逢 píng shuǐ xiāng féng | píng shuǐ xiāng féng | bèo nước gặp nhau; tình cờ quen biết |
| 3108 | 平坦 píng tǎn | píng tǎn | bằng phẳng; phẳng phiu |
| 3109 | 评委 píng wěi | píng wěi | giám khảo; ban giám khảo |
| 3110 | 平稳 píng wěn | píng wěn | êm ả; ổn định; vững vàng |
| 3111 | 平息 píng xī | píng xī | dẹp yên; dàn xếp (tranh chấp); lắng xuống; lắng dịu |
| 3112 | 平行 píng xíng | píng xíng | song song; ngang hàng; cùng cấp; đồng thời |
| 3113 | 平庸 píng yōng | píng yōng | tầm thường; xoàng xĩnh |
| 3114 | 平原 píng yuán | píng yuán | đồng bằng |
| 3115 | 屏障 píng zhàng | píng zhàng | bức chắn; lá chắn; hàng rào bảo vệ |
| 3116 | 凭证 píng zhèng | píng zhèng | bằng chứng; căn cứ; chứng từ; biên lai; phiếu |
| 3117 | 颇 pō | pō | khá; khá là; tương đối |
| 3118 | 泼冷水 pō lěng shuǐ | pō lěng shuǐ | dội gáo nước lạnh; làm cụt hứng |
| 3119 | 破案 pò àn | pò àn | phá án |
| 3120 | 迫不及待 pò bù jí dài | pò bù jí dài | nóng lòng; không thể chờ đợi |
| 3121 | 破除 pò chú | pò chú | xóa bỏ; dẹp bỏ; bài trừ |
| 3122 | 迫害 pò hài | pò hài | bức hại; sự bức hại |
| 3123 | 破解 pò jiě | pò jiě | giải mã; giải (bí ẩn, bài toán); bẻ khóa (phần mềm); hóa giải; tháo gỡ |
| 3124 | 破旧 pò jiù | pò jiù | cũ nát; tồi tàn; rách nát |
| 3125 | 破例 pò lì | pò lì | phá lệ; làm ngoại lệ |
| 3126 | 魄力 pò lì | pò lì | khí phách; quyết đoán; bản lĩnh |
| 3127 | 破裂 pò liè | pò liè | rạn nứt; nổ; bục; tan vỡ; đổ vỡ (quan hệ, đàm phán) |
| 3128 | 破灭 pò miè | pò miè | tan vỡ; tiêu tan (hy vọng, ảo tưởng) |
| 3129 | 迫使 pò shǐ | pò shǐ | buộc; ép buộc; bắt buộc |
| 3130 | 破碎 pò suì | pò suì | vỡ vụn; tan nát; làm vỡ; nghiền nát |
| 3131 | 扑克 pū kè | pū kè | bài tây; bộ bài; bài xì phé |
| 3132 | 铺路 pū lù | pū lù | làm đường; trải đường; mở đường; dọn đường; tạo tiền đề |
| 3133 | 扑面而来 pū miàn ér lái | pū miàn ér lái | phả vào mặt; ập đến; tràn ngập; dồn dập |
| 3134 | 菩萨 pú sà | pú sà | Bồ Tát |
| 3135 | 谱 pǔ | pǔ | bảng ghi; danh sách; gia phả; bản nhạc; phổ nhạc (cho lời); quang phổ |
| 3136 | 朴实 pǔ shí | pǔ shí | chất phác; mộc mạc; giản dị; thật thà; chân thành |
| 3137 | 瀑布 pù bù | pù bù | thác nước |
| 3138 | 沏 qī | qī | pha (trà) |
| 3139 | 漆 qī | qī | sơn; sơn mài; quét sơn; phủ sơn |
| 3140 | 欺负 qī fu | qī fu | bắt nạt; ức hiếp |
| 3141 | 漆黑 qī hēi | qī hēi | tối đen; đen kịt; tối om |
| 3142 | 凄凉 qī liáng | qī liáng | thê lương; buồn thảm; hoang vắng; tiêu điều |
| 3143 | 期盼 qī pàn | qī pàn | mong đợi; mong mỏi; trông chờ |
| 3144 | 蹊跷 qī qiāo | qī qiāo | kỳ lạ; khả nghi; đáng ngờ |
| 3145 | 欺诈 qī zhà | qī zhà | lừa đảo; lừa gạt |
| 3146 | 七嘴八舌 qī zuǐ bā shé | qī zuǐ bā shé | mồm năm miệng mười; nhao nhao bàn tán |
| 3147 | 祈祷 qí dǎo | qí dǎo | cầu nguyện |
| 3148 | 奇观 qí guān | qí guān | kỳ quan; cảnh tượng kỳ thú |
| 3149 | 奇妙 qí miào | qí miào | kỳ diệu; tuyệt diệu |
| 3150 | 旗袍 qí páo | qí páo | sườn xám |
| 3151 | 崎岖 qí qū | qí qū | gập ghềnh; khúc khuỷu; trắc trở |
| 3152 | 歧视 qí shì | qí shì | phân biệt đối xử; kỳ thị |
| 3153 | 奇特 qí tè | qí tè | kỳ lạ; độc đáo; khác thường |
| 3154 | 齐心协力 qí xīn xié lì | qí xīn xié lì | đồng tâm hiệp lực; chung sức chung lòng |
| 3155 | 旗帜 qí zhì | qí zhì | lá cờ; cờ xí; ngọn cờ (tư tưởng); biểu tượng |
| 3156 | 起步 qǐ bù | qǐ bù | khởi đầu; bắt đầu; khởi hành; lăn bánh |
| 3157 | 起草 qǐ cǎo | qǐ cǎo | soạn thảo; khởi thảo |
| 3158 | 启程 qǐ chéng | qǐ chéng | lên đường; khởi hành |
| 3159 | 起程 qǐ chéng | qǐ chéng | lên đường; khởi hành |
| 3160 | 启迪 qǐ dí | qǐ dí | gợi mở; khai sáng; sự gợi ý; bài học |
| 3161 | 起伏 qǐ fú | qǐ fú | lên xuống; nhấp nhô; thăng trầm |
| 3162 | 乞丐 qǐ gài | qǐ gài | người ăn xin; ăn mày |
| 3163 | 起哄 qǐ hòng | qǐ hòng | gây ồn ào; làm náo loạn; la ó; trêu chọc |
| 3164 | 起劲 qǐ jìn | qǐ jìn | hăng hái; hăng say; nhiệt tình |
| 3165 | 起码 qǐ mǎ | qǐ mǎ | tối thiểu; ít nhất |
| 3166 | 启蒙 qǐ méng | qǐ méng | khai sáng; khai trí; vỡ lòng |
| 3167 | 起跑线 qǐ pǎo xiàn | qǐ pǎo xiàn | vạch xuất phát |
| 3168 | 乞求 qǐ qiú | qǐ qiú | cầu xin; van xin; khẩn cầu |
| 3169 | 起诉 qǐ sù | qǐ sù | khởi tố; kiện |
| 3170 | 乞讨 qǐ tǎo | qǐ tǎo | ăn xin; xin ăn |
| 3171 | 企图 qǐ tú | qǐ tú | mưu toan; toan tính; ý đồ |
| 3172 | 启用 qǐ yòng | qǐ yòng | đưa vào sử dụng; kích hoạt; bật (tính năng) |
| 3173 | 岂有此理 qǐ yǒu cǐ lǐ | qǐ yǒu cǐ lǐ | thật vô lý; làm gì có chuyện đó; quá đáng |
| 3174 | 器材 qì cái | qì cái | thiết bị; dụng cụ; vật liệu |
| 3175 | 气愤 qì fèn | qì fèn | tức giận; phẫn nộ |
| 3176 | 气管 qì guǎn | qì guǎn | khí quản; ống dẫn khí |
| 3177 | 器官 qì guān | qì guān | cơ quan (trong cơ thể); bộ phận cơ thể |
| 3178 | 契机 qì jī | qì jī | thời cơ; bước ngoặt |
| 3179 | 迄今 qì jīn | qì jīn | đến nay; cho đến nay; tới nay |
| 3180 | 器具 qì jù | qì jù | dụng cụ; đồ dùng |
| 3181 | 气流 qì liú | qì liú | luồng không khí; dòng khí; hơi thở ra; nhiễu động (máy bay) |
| 3182 | 气馁 qì něi | qì něi | nản lòng; nhụt chí |
| 3183 | 气派 qì pài | qì pài | phong thái; khí phái; hoành tráng; bề thế |
| 3184 | 气泡 qì pào | qì pào | bọt khí; bong bóng |
| 3185 | 气魄 qì pò | qì pò | khí phách; khí thế; phong thái mạnh mẽ |
| 3186 | 弃权 qì quán | qì quán | từ bỏ quyền; bỏ phiếu trắng; bỏ cuộc (trong thể thao) |
| 3187 | 气色 qì sè | qì sè | sắc mặt; thần sắc |
| 3188 | 气势 qì shì | qì shì | khí thế; uy thế; vẻ hùng vĩ |
| 3189 | 气息 qì xī | qì xī | hơi thở; mùi; hương; không khí; hơi hướng |
| 3190 | 气象 qì xiàng | qì xiàng | khí tượng; thời tiết; quang cảnh; bầu không khí; diện mạo |
| 3191 | 器械 qì xiè | qì xiè | dụng cụ; thiết bị; khí cụ; vũ khí |
| 3192 | 气压 qì yā | qì yā | áp suất không khí; khí áp |
| 3193 | 契约 qì yuē | qì yuē | khế ước; hợp đồng |
| 3194 | 器重 qì zhòng | qì zhòng | coi trọng; trọng dụng |
| 3195 | 掐 qiā | qiā | ngắt; bấm; véo; cấu; bóp; siết (cổ) |
| 3196 | 卡 qiǎ | qiǎ | kẹt; mắc kẹt; chặn; ngăn lại; kẹp; cặp tóc; trạm kiểm soát; trạm gác |
| 3197 | 恰到好处 qià dào hǎo chù | qià dào hǎo chù | vừa đúng mức; vừa phải; đúng chỗ |
| 3198 | 恰巧 qià qiǎo | qià qiǎo | tình cờ; vừa may; vừa đúng lúc |
| 3199 | 恰如其分 qià rú qí fèn | qià rú qí fèn | vừa phải; đúng mức; thích đáng |
| 3200 | 洽谈 qià tán | qià tán | đàm phán; thương lượng; bàn bạc |
Học HSK 7–9, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 7–9 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 7-9 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 7-9 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 拍板、拍卖、排查. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.
Vì sao HSK 7–9 được gộp thành một nhóm?
Nguồn này gộp cấp 7, 8 và 9. Các mục từ và bài luyện thuộc cả nhóm, không phải danh sách riêng cho từng cấp.