HSK 3.0 1.800 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 6, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1201 | 视觉 shì jué | shì jué | thị giác; (yếu tố) hình ảnh |
| 1202 | 势力 shì li | shì li | thế lực |
| 1203 | 视力 shì lì | shì lì | thị lực |
| 1204 | 试图 shì tú | shì tú | cố gắng; thử |
| 1205 | 事务 shì wù | shì wù | công việc; sự vụ |
| 1206 | 事项 shì xiàng | shì xiàng | điều; mục; việc (cần làm, cần lưu ý) |
| 1207 | 适宜 shì yí | shì yí | thích hợp; phù hợp |
| 1208 | 收藏 shōu cáng | shōu cáng | sưu tầm; cất giữ; cất kỹ; lưu vào mục yêu thích; bộ sưu tập |
| 1209 | 收购 shōu gòu | shōu gòu | thu mua; mua lại (công ty); thâu tóm |
| 1210 | 收取 shōu qǔ | shōu qǔ | thu (tiền, phí); nhận |
| 1211 | 收益 shōu yì | shōu yì | lợi nhuận; thu nhập; lợi ích |
| 1212 | 手臂 shǒu bì | shǒu bì | cánh tay |
| 1213 | 手法 shǒu fǎ | shǒu fǎ | kỹ thuật; thủ pháp; bút pháp; mánh khóe; thủ đoạn |
| 1214 | 手势 shǒu shì | shǒu shì | cử chỉ; điệu bộ; ra hiệu bằng tay |
| 1215 | 首要 shǒu yào | shǒu yào | quan trọng nhất; hàng đầu; chủ yếu |
| 1216 | 寿命 shòu mìng | shòu mìng | tuổi thọ |
| 1217 | 受灾 shòu zāi | shòu zāi | bị thiên tai; gặp thiên tai |
| 1218 | 输出 shū chū | shū chū | xuất khẩu; đầu ra; xuất (dữ liệu) |
| 1219 | 书画 shū huà | shū huà | thư họa; tranh và thư pháp |
| 1220 | 书籍 shū jí | shū jí | sách; sách vở; thư tịch |
| 1221 | 书面 shū miàn | shū miàn | bằng văn bản; trên giấy tờ; văn viết |
| 1222 | 输送 shū sòng | shū sòng | vận chuyển; chuyển tải; cung cấp; đưa (nhân lực) |
| 1223 | 书写 shū xiě | shū xiě | viết; ghi chép |
| 1224 | 属 shǔ | shǔ | thuộc; thuộc về; tuổi; cầm tinh (con giáp); là; quả là; người nhà; thân thuộc; chi (sinh học) |
| 1225 | 薯片 shǔ piàn | shǔ piàn | khoai tây lát chiên giòn |
| 1226 | 竖 shù | shù | dựng đứng; dựng lên; thẳng đứng; dọc; nét sổ (trong chữ Hán) |
| 1227 | 树立 shù lì | shù lì | xác lập; tạo dựng; nêu (gương) |
| 1228 | 数目 shù mù | shù mù | số; số lượng; con số |
| 1229 | 数字化 shù zì huà | shù zì huà | số hóa |
| 1230 | 衰老 shuāi lǎo | shuāi lǎo | già yếu; lão hóa |
| 1231 | 率领 shuài lǐng | shuài lǐng | dẫn đầu; chỉ huy; thống lĩnh |
| 1232 | 率先 shuài xiān | shuài xiān | đi đầu; dẫn đầu; tiên phong |
| 1233 | 水稻 shuǐ dào | shuǐ dào | lúa nước |
| 1234 | 水库 shuǐ kù | shuǐ kù | hồ chứa nước |
| 1235 | 水流 shuǐ liú | shuǐ liú | dòng nước; dòng chảy |
| 1236 | 水面 shuǐ miàn | shuǐ miàn | mặt nước |
| 1237 | 水泥 shuǐ ní | shuǐ ní | xi măng |
| 1238 | 瞬间 shùn jiān | shùn jiān | trong chớp mắt; khoảnh khắc |
| 1239 | 思路 sī lù | sī lù | mạch suy nghĩ; hướng suy nghĩ; ý tưởng |
| 1240 | 思念 sī niàn | sī niàn | nhớ; nhớ nhung; tưởng nhớ |
| 1241 | 死亡 sǐ wáng | sǐ wáng | chết; tử vong; cái chết |
| 1242 | 松 sōng | sōng | cây thông; lỏng; lỏng lẻo; nới lỏng; thả lỏng; thoải mái; nhẹ nhõm; tơi; xốp; ruốc; chà bông |
| 1243 | 艘 sōu | sōu | (lượng từ) chiếc (tàu, thuyền) |
| 1244 | 搜集 sōu jí | sōu jí | sưu tầm; thu thập |
| 1245 | 塑造 sù zào | sù zào | nhào nặn; tạo hình; xây dựng; khắc họa (hình tượng) |
| 1246 | 素质 sù zhì | sù zhì | tố chất; phẩm chất; chất lượng (con người) |
| 1247 | 算了 suàn le | suàn le | thôi; bỏ đi; thôi kệ |
| 1248 | 算是 suàn shì | suàn shì | coi như là; được xem là; cuối cùng; rốt cuộc |
| 1249 | 虽 suī | suī | tuy; mặc dù; dù |
| 1250 | 岁数 suì shu | suì shu | tuổi; tuổi tác |
| 1251 | 岁月 suì yuè | suì yuè | năm tháng; thời gian |
| 1252 | 损坏 sǔn huài | sǔn huài | làm hỏng; hư hại; tổn hại |
| 1253 | 损伤 sǔn shāng | sǔn shāng | làm hư hại; gây thương tích; tổn thương; tổn hại |
| 1254 | 所 suǒ | suǒ | nơi; chỗ; sở; viện; trạm; ngôi; căn (đếm nhà, trường học, bệnh viện); điều mà; cái mà; bị (câu bị động) |
| 1255 | 踏实 tā shi | tā shi | vững vàng; chắc chắn; yên tâm; an lòng |
| 1256 | 塔 tǎ | tǎ | tháp; tòa tháp; chùa tháp |
| 1257 | 台风 tái fēng | tái fēng | bão; bão nhiệt đới; phong thái trên sân khấu |
| 1258 | 台球 tái qiú | tái qiú | bi-a |
| 1259 | 太空 tài kōng | tài kōng | không gian vũ trụ |
| 1260 | 太阳能 tài yáng néng | tài yáng néng | năng lượng mặt trời |
| 1261 | 谈论 tán lùn | tán lùn | bàn luận; nói về; bàn tán |
| 1262 | 谈判 tán pàn | tán pàn | đàm phán; thương lượng; cuộc đàm phán |
| 1263 | 弹性 tán xìng | tán xìng | tính đàn hồi; độ co giãn; linh hoạt; mềm dẻo |
| 1264 | 探索 tàn suǒ | tàn suǒ | tìm tòi; khám phá; thăm dò |
| 1265 | 探讨 tàn tǎo | tàn tǎo | thảo luận; bàn bạc; nghiên cứu |
| 1266 | 汤圆 tāng yuán | tāng yuán | bánh trôi nước; chè trôi nước |
| 1267 | 糖果 táng guǒ | táng guǒ | kẹo; bánh kẹo |
| 1268 | 烫 tàng | tàng | làm bỏng; bị bỏng; nóng bỏng; hâm nóng; chần (nước sôi); uốn (tóc); ủi (quần áo) |
| 1269 | 掏 tāo | tāo | móc ra; lấy ra (từ túi); moi; khoét; đào |
| 1270 | 逃 táo | táo | trốn; chạy trốn; bỏ trốn |
| 1271 | 逃跑 táo pǎo | táo pǎo | chạy trốn; bỏ chạy |
| 1272 | 淘气 táo qì | táo qì | nghịch ngợm; tinh nghịch |
| 1273 | 淘汰 táo tài | táo tài | loại bỏ; đào thải; bị loại |
| 1274 | 套餐 tào cān | tào cān | suất ăn; combo; gói dịch vụ; gói cước |
| 1275 | 特 tè | tè | đặc biệt; rất; cực kỳ; cố ý; riêng |
| 1276 | 特长 tè cháng | tè cháng | sở trường; điểm mạnh; năng khiếu |
| 1277 | 特地 tè dì | tè dì | đặc biệt; cất công; riêng (để) |
| 1278 | 特定 tè dìng | tè dìng | nhất định; cụ thể; được chỉ định |
| 1279 | 特性 tè xìng | tè xìng | đặc tính; đặc điểm |
| 1280 | 特意 tè yì | tè yì | cố ý; cất công; đặc biệt (để) |
| 1281 | 题材 tí cái | tí cái | đề tài |
| 1282 | 提取 tí qǔ | tí qǔ | rút (tiền); nhận lại (hành lý gửi); chiết xuất; trích xuất; tinh chế |
| 1283 | 提示 tí shì | tí shì | gợi ý; nhắc nhở; lưu ý; thông báo |
| 1284 | 体操 tǐ cāo | tǐ cāo | thể dục dụng cụ; thể dục; thể thao dụng cụ |
| 1285 | 体积 tǐ jī | tǐ jī | thể tích |
| 1286 | 体系 tǐ xì | tǐ xì | hệ thống; cơ cấu |
| 1287 | 添 tiān | tiān | thêm; bổ sung |
| 1288 | 天才 tiān cái | tiān cái | thiên tài; năng khiếu; tài năng bẩm sinh |
| 1289 | 添加 tiān jiā | tiān jiā | thêm; bổ sung |
| 1290 | 天然 tiān rán | tiān rán | tự nhiên |
| 1291 | 天然气 tiān rán qì | tiān rán qì | khí thiên nhiên |
| 1292 | 天文 tiān wén | tiān wén | thiên văn; thiên văn học |
| 1293 | 天下 tiān xià | tiān xià | thiên hạ; khắp thế giới; cả nước; đất nước; quyền thống trị; giang sơn |
| 1294 | 天真 tiān zhēn | tiān zhēn | ngây thơ; hồn nhiên |
| 1295 | 田 tián | tián | ruộng; đồng ruộng |
| 1296 | 田径 tián jìng | tián jìng | điền kinh |
| 1297 | 调节 tiáo jié | tiáo jié | điều tiết; điều chỉnh |
| 1298 | 跳水 tiào shuǐ | tiào shuǐ | nhảy cầu (thể thao); nhảy xuống nước; (giá) lao dốc |
| 1299 | 贴近 tiē jìn | tiē jìn | áp sát; sát gần; gần gũi; sát với (thực tế) |
| 1300 | 听话 tīng huà | tīng huà | nghe lời; ngoan |
| 1301 | 听觉 tīng jué | tīng jué | thính giác |
| 1302 | 听取 tīng qǔ | tīng qǔ | lắng nghe (ý kiến, báo cáo); nghe |
| 1303 | 通道 tōng dào | tōng dào | lối đi; đường đi; kênh (truyền dẫn) |
| 1304 | 通风 tōng fēng | tōng fēng | thông gió; thoáng khí; lộ tin; báo tin ngầm |
| 1305 | 通话 tōng huà | tōng huà | nói chuyện điện thoại; cuộc gọi |
| 1306 | 通信 tōng xìn | tōng xìn | thông tin liên lạc; viễn thông; liên lạc; trao đổi thư từ |
| 1307 | 通讯 tōng xùn | tōng xùn | thông tin liên lạc; viễn thông; bài phóng sự; bản tin |
| 1308 | 通用 tōng yòng | tōng yòng | dùng chung; thông dụng; thay thế cho nhau được |
| 1309 | 铜 tóng | tóng | đồng (kim loại) |
| 1310 | 同伴 tóng bàn | tóng bàn | bạn đồng hành; bạn |
| 1311 | 同行 tóng háng | tóng háng | người cùng ngành; người cùng nghề; cùng ngành nghề |
| 1312 | 童话 tóng huà | tóng huà | truyện cổ tích; đồng thoại |
| 1313 | 同类 tóng lèi | tóng lèi | cùng loại; đồng loại |
| 1314 | 铜牌 tóng pái | tóng pái | huy chương đồng; biển hiệu bằng đồng |
| 1315 | 痛快 tòng kuài | tòng kuài | vui vẻ; sướng; khoái; thỏa thích; đã đời; thẳng thắn; dứt khoát |
| 1316 | 偷 tōu | tōu | ăn cắp; lấy cắp; lén; lén lút |
| 1317 | 偷偷 tōu tōu | tōu tōu | lén lút; len lén; vụng trộm |
| 1318 | 头脑 tóu nǎo | tóu nǎo | đầu óc; trí óc; đầu mối; manh mối |
| 1319 | 投票 tóu piào | tóu piào | bỏ phiếu |
| 1320 | 投诉 tóu sù | tóu sù | khiếu nại; phàn nàn; lời khiếu nại |
| 1321 | 投资 tóu zī | tóu zī | đầu tư; vốn đầu tư |
| 1322 | 透 tòu | tòu | thấm qua; xuyên qua; lọt qua; tiết lộ; để lộ; thấu đáo; triệt để; hết mức; hoàn toàn; ướt sũng; lộ ra; ửng lên |
| 1323 | 透过 tòu guò | tòu guò | xuyên qua; lọt qua; thông qua; qua |
| 1324 | 透露 tòu lù | tòu lù | tiết lộ; để lộ |
| 1325 | 透明 tòu míng | tòu míng | trong suốt; minh bạch; công khai |
| 1326 | 突发 tū fā | tū fā | xảy ra đột ngột; bất ngờ xảy ra; đột xuất |
| 1327 | 突破 tū pò | tū pò | đột phá; vượt qua; phá vỡ (kỷ lục, vòng vây) |
| 1328 | 图案 tú àn | tú àn | hoa văn; họa tiết |
| 1329 | 图表 tú biǎo | tú biǎo | biểu đồ; sơ đồ |
| 1330 | 徒弟 tú dì | tú dì | đồ đệ; học trò; người học việc |
| 1331 | 途径 tú jìng | tú jìng | con đường; cách thức; kênh |
| 1332 | 图像 tú xiàng | tú xiàng | hình ảnh; hình |
| 1333 | 吐 tǔ | tǔ | nhổ; khạc; nhả ra; phun ra (tơ...); nói ra; thổ lộ |
| 1334 | 土壤 tǔ rǎng | tǔ rǎng | đất; thổ nhưỡng |
| 1335 | 吐 tù | tù | nôn; ói; mửa |
| 1336 | 团结 tuán jié | tuán jié | đoàn kết; sự đoàn kết |
| 1337 | 团体 tuán tǐ | tuán tǐ | đoàn thể; tổ chức; nhóm; tập thể |
| 1338 | 团圆 tuán yuán | tuán yuán | sum họp; đoàn tụ |
| 1339 | 推测 tuī cè | tuī cè | suy đoán; phỏng đoán |
| 1340 | 推销 tuī xiāo | tuī xiāo | chào hàng; tiếp thị; quảng bá; giới thiệu |
| 1341 | 推行 tuī xíng | tuī xíng | thực hiện; thi hành; triển khai |
| 1342 | 退税 tuì shuì | tuì shuì | hoàn thuế |
| 1343 | 吞 tūn | tūn | nuốt; nuốt chửng; chiếm đoạt; thôn tính |
| 1344 | 拖 tuō | tuō | kéo; lôi; kéo dài; trì hoãn; lau; thòng; buông thõng |
| 1345 | 拖延 tuō yán | tuō yán | trì hoãn; kéo dài; chần chừ |
| 1346 | 托运 tuō yùn | tuō yùn | ký gửi (hàng hóa, hành lý); gửi vận chuyển |
| 1347 | 挖 wā | wā | đào; khoét; moi; móc |
| 1348 | 哇 wā | wā | ôi; ồ; oa; oa oa; tiếng nôn ọe |
| 1349 | 娃娃 wá wa | wá wa | em bé; trẻ nhỏ; búp bê |
| 1350 | 歪 wāi | wāi | lệch; nghiêng; xiêu vẹo; sai trái; bậy bạ; không ngay thẳng; ngả lưng; nằm tạm |
| 1351 | 外表 wài biǎo | wài biǎo | bề ngoài; vẻ ngoài; ngoại hình |
| 1352 | 外交 wài jiāo | wài jiāo | ngoại giao; đối ngoại |
| 1353 | 外界 wài jiè | wài jiè | bên ngoài; thế giới bên ngoài; giới bên ngoài |
| 1354 | 外科 wài kē | wài kē | khoa ngoại; ngoại khoa |
| 1355 | 外来 wài lái | wài lái | từ bên ngoài; ngoại lai; nước ngoài |
| 1356 | 外甥 wài shēng | wài shēng | cháu trai (con của chị em gái) |
| 1357 | 弯曲 wān qū | wān qū | cong; quanh co; uốn khúc; uốn; làm vênh |
| 1358 | 顽强 wán qiáng | wán qiáng | ngoan cường; kiên cường |
| 1359 | 万物 wàn wù | wàn wù | vạn vật; muôn loài |
| 1360 | 王子 wáng zǐ | wáng zǐ | hoàng tử |
| 1361 | 网 wǎng | wǎng | lưới; mạng; mạng lưới; mạng Internet |
| 1362 | 往后 wǎng hòu | wǎng hòu | sau này; từ nay về sau; về sau |
| 1363 | 往来 wǎng lái | wǎng lái | qua lại; đi đi lại lại; giao thiệp; giao lưu; quan hệ |
| 1364 | 往年 wǎng nián | wǎng nián | những năm trước; năm xưa |
| 1365 | 望 wàng | wàng | nhìn (xa); trông ra; mong; hy vọng; về phía; hướng về; trăng rằm |
| 1366 | 危机 wēi jī | wēi jī | khủng hoảng |
| 1367 | 微小 wēi xiǎo | wēi xiǎo | nhỏ bé; rất nhỏ; nhỏ xíu |
| 1368 | 违规 wéi guī | wéi guī | vi phạm quy định; sai quy định |
| 1369 | 维护 wéi hù | wéi hù | bảo vệ; giữ gìn; duy trì; bảo trì |
| 1370 | 为难 wéi nán | wéi nán | khó xử; lúng túng; gây khó dễ; làm khó |
| 1371 | 围棋 wéi qí | wéi qí | cờ vây |
| 1372 | 为期 wéi qī | wéi qī | kéo dài (trong thời gian); trong thời hạn |
| 1373 | 维生素 wéi shēng sù | wéi shēng sù | vitamin; sinh tố |
| 1374 | 为止 wéi zhǐ | wéi zhǐ | cho đến (khi); tới |
| 1375 | 委屈 wěi qu | wěi qu | tủi thân; oan ức; để (ai) chịu thiệt; làm khó (ai) |
| 1376 | 委托 wěi tuō | wěi tuō | ủy thác; nhờ; giao phó |
| 1377 | 未 wèi | wèi | chưa; chưa từng; không; địa chi Mùi |
| 1378 | 未必 wèi bì | wèi bì | chưa chắc; không hẳn |
| 1379 | 未成年人 wèi chéng nián rén | wèi chéng nián rén | trẻ vị thành niên; người chưa thành niên |
| 1380 | 为此 wèi cǐ | wèi cǐ | vì vậy; vì thế; để làm điều đó; nhằm mục đích này |
| 1381 | 为何 wèi hé | wèi hé | tại sao; vì sao |
| 1382 | 味觉 wèi jué | wèi jué | vị giác |
| 1383 | 胃口 wèi kǒu | wèi kǒu | sự ngon miệng; cảm giác thèm ăn; sở thích; khẩu vị |
| 1384 | 温和 wēn hé | wēn hé | ôn hòa; hiền hòa; dịu dàng; (khí hậu) ấm áp dễ chịu; vừa phải; điều độ |
| 1385 | 温柔 wēn róu | wēn róu | dịu dàng; hiền dịu; âu yếm |
| 1386 | 文档 wén dàng | wén dàng | tệp; tập tin; tài liệu |
| 1387 | 文具 wén jù | wén jù | văn phòng phẩm; đồ dùng học tập |
| 1388 | 文科 wén kē | wén kē | khối xã hội; ngành khoa học xã hội và nhân văn |
| 1389 | 文明 wén míng | wén míng | văn minh; nền văn minh; lịch sự; có văn hóa |
| 1390 | 闻名 wén míng | wén míng | nổi tiếng; có tiếng; lừng danh |
| 1391 | 文物 wén wù | wén wù | di vật văn hóa; cổ vật; hiện vật |
| 1392 | 文献 wén xiàn | wén xiàn | tài liệu; văn bản; tư liệu (tham khảo) |
| 1393 | 文艺 wén yì | wén yì | văn nghệ; văn học nghệ thuật |
| 1394 | 乌龟 wū guī | wū guī | rùa |
| 1395 | 污水 wū shuǐ | wū shuǐ | nước thải; nước bẩn |
| 1396 | 无所谓 wú suǒ wèi | wú suǒ wèi | không sao; không quan trọng; không quan tâm; dửng dưng; không thể gọi là |
| 1397 | 无疑 wú yí | wú yí | không nghi ngờ gì; chắc chắn |
| 1398 | 武器 wǔ qì | wǔ qì | vũ khí |
| 1399 | 误 wù | wù | sai lầm; lỗi; lỡ; trễ; chậm; làm hại; làm lỡ; nhầm; vô tình |
| 1400 | 误解 wù jiě | wù jiě | hiểu lầm; hiểu sai; sự hiểu lầm |
Học HSK 6, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 6 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 6 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 6 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 视觉、势力、视力. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.