HSK 3.0 1.800 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 6, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1001 | 评估 píng gū | píng gū | đánh giá; thẩm định |
| 1002 | 评论 píng lùn | píng lùn | bình luận; nhận xét; lời bình; bài bình luận |
| 1003 | 评选 píng xuǎn | píng xuǎn | bình chọn; bình bầu; xét chọn |
| 1004 | 坡 pō | pō | dốc; sườn dốc; nghiêng |
| 1005 | 泼 pō | pō | hắt; tạt; té (nước); đanh đá; chua ngoa |
| 1006 | 破产 pò chǎn | pò chǎn | phá sản; thất bại; tan vỡ |
| 1007 | 迫切 pò qiè | pò qiè | cấp bách; cấp thiết |
| 1008 | 扑 pū | pū | lao vào; vồ; bổ nhào; đập; vỗ (cánh); dặm; thoa (phấn); dồn hết (tâm sức) |
| 1009 | 铺 pū | pū | trải; giăng ra; lát; rải (đường); sắp đặt; mở (đường) |
| 1010 | 扑灭 pū miè | pū miè | dập tắt; tiêu diệt; diệt trừ |
| 1011 | 朴素 pǔ sù | pǔ sù | giản dị; mộc mạc; đơn sơ; tiết kiệm; không xa hoa |
| 1012 | 欺骗 qī piàn | qī piàn | lừa dối; lừa gạt; lừa đảo |
| 1013 | 期望 qī wàng | qī wàng | kỳ vọng; mong đợi; hy vọng |
| 1014 | 期限 qī xiàn | qī xiàn | thời hạn; kỳ hạn |
| 1015 | 其间 qí jiān | qí jiān | trong thời gian đó; trong khoảng đó |
| 1016 | 齐全 qí quán | qí quán | đầy đủ; đủ cả; hoàn chỉnh |
| 1017 | 棋子 qí zǐ | qí zǐ | quân cờ; con tốt (bị người khác lợi dụng) |
| 1018 | 起初 qǐ chū | qǐ chū | lúc đầu; ban đầu |
| 1019 | 起点 qǐ diǎn | qǐ diǎn | điểm xuất phát; khởi điểm |
| 1020 | 启动 qǐ dòng | qǐ dòng | khởi động; bật (máy); phát động; khởi xướng; triển khai |
| 1021 | 启发 qǐ fā | qǐ fā | gợi mở; khơi gợi; gợi ý; sự khai sáng; nguồn cảm hứng |
| 1022 | 启示 qǐ shì | qǐ shì | soi sáng; khai sáng; bài học; điều rút ra |
| 1023 | 启事 qǐ shì | qǐ shì | thông báo; thông cáo; yết thị |
| 1024 | 起源 qǐ yuán | qǐ yuán | nguồn gốc; khởi nguồn; bắt nguồn từ |
| 1025 | 气氛 qì fēn | qì fēn | bầu không khí; không khí |
| 1026 | 气体 qì tǐ | qì tǐ | chất khí; khí |
| 1027 | 气味 qì wèi | qì wèi | mùi; mùi vị |
| 1028 | 气质 qì zhì | qì zhì | khí chất; tính khí; phong thái; cốt cách |
| 1029 | 恰当 qià dàng | qià dàng | thích hợp; thỏa đáng; phù hợp |
| 1030 | 恰好 qià hǎo | qià hǎo | vừa đúng; vừa vặn; vừa may; vừa khéo |
| 1031 | 恰恰 qià qià | qià qià | chính là; đúng là; lại chính; vừa đúng |
| 1032 | 牵 qiān | qiān | dắt; dẫn; kéo; nắm (tay); liên lụy; dính dáng |
| 1033 | 千家万户 qiān jiā wàn hù | qiān jiā wàn hù | mọi nhà; muôn nhà |
| 1034 | 谦虚 qiān xū | qiān xū | khiêm tốn; nhún nhường; nói lời khiêm nhường |
| 1035 | 前景 qián jǐng | qián jǐng | tiền cảnh; triển vọng; viễn cảnh; tương lai |
| 1036 | 潜力 qián lì | qián lì | tiềm năng; tiềm lực |
| 1037 | 前期 qián qī | qián qī | giai đoạn đầu; thời kỳ đầu |
| 1038 | 前提 qián tí | qián tí | tiền đề; điều kiện tiên quyết |
| 1039 | 前者 qián zhě | qián zhě | cái trước; người trước (trong hai) |
| 1040 | 枪 qiāng | qiāng | súng; giáo; thương; phát (đếm phát súng) |
| 1041 | 墙壁 qiáng bì | qiáng bì | tường |
| 1042 | 强化 qiáng huà | qiáng huà | tăng cường; củng cố; đẩy mạnh |
| 1043 | 强壮 qiáng zhuàng | qiáng zhuàng | khỏe mạnh; cường tráng; vạm vỡ |
| 1044 | 强迫 qiǎng pò | qiǎng pò | ép buộc; cưỡng ép; bắt ép |
| 1045 | 瞧 qiáo | qiáo | nhìn; ngó; xem; đi khám (bệnh); thăm |
| 1046 | 桥梁 qiáo liáng | qiáo liáng | cầu; cầu nối |
| 1047 | 巧妙 qiǎo miào | qiǎo miào | khéo léo; tài tình; tinh xảo |
| 1048 | 切实 qiè shí | qiè shí | thiết thực; sát thực tế; nghiêm túc; thực sự |
| 1049 | 亲密 qīn mì | qīn mì | thân mật; thân thiết |
| 1050 | 亲属 qīn shǔ | qīn shǔ | họ hàng; thân thuộc; người thân |
| 1051 | 勤劳 qín láo | qín láo | cần cù; chăm chỉ; siêng năng |
| 1052 | 清 qīng | qīng | trong; trong suốt; rõ ràng; rành mạch; thanh toán; trả hết; dọn sạch; làm sạch; thanh liêm; trong sạch; nhà Thanh |
| 1053 | 清晨 qīng chén | qīng chén | sáng sớm; tinh mơ |
| 1054 | 青春 qīng chūn | qīng chūn | tuổi xuân; thanh xuân; tuổi trẻ |
| 1055 | 青春期 qīng chūn qī | qīng chūn qī | tuổi dậy thì; tuổi vị thành niên |
| 1056 | 清淡 qīng dàn | qīng dàn | thanh đạm; nhạt (món ăn); ế ẩm (buôn bán) |
| 1057 | 清洁 qīng jié | qīng jié | sạch sẽ; làm sạch; dọn vệ sinh |
| 1058 | 清理 qīng lǐ | qīng lǐ | dọn dẹp; làm sạch; thu dọn; sắp xếp gọn gàng; xử lý; vứt bỏ |
| 1059 | 清扫 qīng sǎo | qīng sǎo | quét dọn; dọn dẹp; càn quét; truy quét (tội phạm) |
| 1060 | 倾听 qīng tīng | qīng tīng | lắng nghe |
| 1061 | 清洗 qīng xǐ | qīng xǐ | rửa sạch; làm sạch; thanh trừng |
| 1062 | 清晰 qīng xī | qīng xī | rõ ràng; rõ nét |
| 1063 | 倾向 qīng xiàng | qīng xiàng | xu hướng; khuynh hướng; nghiêng về; thiên về |
| 1064 | 清醒 qīng xǐng | qīng xǐng | tỉnh táo; minh mẫn; tỉnh lại; tỉnh ngủ |
| 1065 | 情节 qíng jié | qíng jié | tình tiết; cốt truyện |
| 1066 | 晴朗 qíng lǎng | qíng lǎng | trong xanh; nắng ráo; quang đãng |
| 1067 | 情形 qíng xing | qíng xing | tình hình; tình huống; hoàn cảnh |
| 1068 | 求 qiú | qiú | xin; nhờ; cầu xin; tìm kiếm; theo đuổi; yêu cầu; đòi hỏi; tìm (đáp số) |
| 1069 | 求婚 qiú hūn | qiú hūn | cầu hôn |
| 1070 | 求救 qiú jiù | qiú jiù | cầu cứu; kêu cứu |
| 1071 | 求职 qiú zhí | qiú zhí | xin việc; tìm việc |
| 1072 | 求助 qiú zhù | qiú zhù | nhờ giúp đỡ; tìm sự trợ giúp |
| 1073 | 区分 qū fēn | qū fēn | phân biệt; phân định; phân loại; phân chia |
| 1074 | 渠道 qú dào | qú dào | mương; mương máng; kênh (thông tin, phân phối); đường dây |
| 1075 | 曲 qǔ | qǔ | bài hát; khúc nhạc; giai điệu |
| 1076 | 娶 qǔ | qǔ | lấy vợ; cưới (vợ) |
| 1077 | 取代 qǔ dài | qǔ dài | thay thế; thế chỗ |
| 1078 | 趣味 qù wèi | qù wèi | hứng thú; thú vị; sở thích; thị hiếu |
| 1079 | 圈 quān | quān | vòng; vòng tròn (cũng dùng để đếm vòng, lượt); giới; phạm vi (quan hệ, hoạt động); vây quanh; rào lại; khoanh tròn; đánh dấu |
| 1080 | 全程 quán chéng | quán chéng | toàn bộ hành trình; suốt quá trình |
| 1081 | 权力 quán lì | quán lì | quyền lực; quyền hành |
| 1082 | 券 quàn | quàn | vé; phiếu; phiếu giảm giá; giấy chứng nhận |
| 1083 | 缺陷 quē xiàn | quē xiàn | khuyết điểm; khiếm khuyết; thiếu sót |
| 1084 | 确立 què lì | què lì | xác lập; thiết lập |
| 1085 | 群众 qún zhòng | qún zhòng | quần chúng; đông đảo người dân; người dân thường (không đảng viên) |
| 1086 | 燃料 rán liào | rán liào | nhiên liệu; chất đốt |
| 1087 | 染 rǎn | rǎn | nhuộm; lây; mắc (bệnh); tiêm nhiễm (thói xấu); làm vấy bẩn |
| 1088 | 热点 rè diǎn | rè diǎn | điểm nóng; vấn đề được quan tâm |
| 1089 | 热度 rè dù | rè dù | độ nóng; nhiệt độ; sự nhiệt tình; nhiệt huyết; mức độ quan tâm; sức hút; cơn sốt (thân nhiệt) |
| 1090 | 热门 rè mén | rè mén | được ưa chuộng; đang thịnh hành |
| 1091 | 热水器 rè shuǐ qì | rè shuǐ qì | bình nóng lạnh; máy nước nóng |
| 1092 | 热线 rè xiàn | rè xiàn | đường dây nóng |
| 1093 | 热议 rè yì | rè yì | bàn tán sôi nổi; tranh luận sôi nổi |
| 1094 | 人工智能 rén gōng zhì néng | rén gōng zhì néng | trí tuệ nhân tạo |
| 1095 | 人家 rén jia | rén jia | người ta; người khác; anh ấy; cô ấy; họ; tôi; em (tự xưng, nũng nịu) |
| 1096 | 人均 rén jūn | rén jūn | bình quân đầu người |
| 1097 | 人山人海 rén shān rén hǎi | rén shān rén hǎi | biển người; người đông như kiến |
| 1098 | 人士 rén shì | rén shì | người (thuộc một giới); nhân sĩ; nhân vật có tiếng |
| 1099 | 人事 rén shì | rén shì | nhân sự; việc đời; chuyện đời |
| 1100 | 人为 rén wéi | rén wéi | do con người gây ra; do con người tạo ra; sức người; nỗ lực của con người |
| 1101 | 人行道 rén xíng dào | rén xíng dào | vỉa hè; lối đi bộ |
| 1102 | 忍受 rěn shòu | rěn shòu | chịu đựng; cam chịu |
| 1103 | 认错 rèn cuò | rèn cuò | nhận lỗi; nhận sai; nhận nhầm |
| 1104 | 认定 rèn dìng | rèn dìng | khẳng định; cho rằng chắc chắn; xác định; công nhận; nhất quyết; quyết tâm |
| 1105 | 认可 rèn kě | rèn kě | công nhận; thừa nhận; chấp thuận; phê chuẩn |
| 1106 | 认同 rèn tóng | rèn tóng | đồng tình; tán thành; công nhận; thừa nhận; đồng nhất bản thân với; có cảm giác thuộc về |
| 1107 | 认知 rèn zhī | rèn zhī | nhận thức; hiểu biết |
| 1108 | 仍旧 réng jiù | réng jiù | vẫn; vẫn còn; giữ nguyên như cũ |
| 1109 | 日后 rì hòu | rì hòu | sau này; mai sau |
| 1110 | 日前 rì qián | rì qián | mấy hôm trước; gần đây |
| 1111 | 日夜 rì yè | rì yè | ngày đêm; suốt ngày đêm |
| 1112 | 日益 rì yì | rì yì | ngày càng; ngày một |
| 1113 | 融合 róng hé | róng hé | hòa hợp; dung hợp; hòa quyện; kết hợp; hợp nhất |
| 1114 | 融化 róng huà | róng huà | tan chảy; tan (băng tuyết); hòa tan |
| 1115 | 容量 róng liàng | róng liàng | dung lượng; sức chứa; dung tích |
| 1116 | 融入 róng rù | róng rù | hòa nhập; hòa vào; hòa mình |
| 1117 | 荣誉 róng yù | róng yù | vinh dự; vinh quang; danh dự; thanh danh |
| 1118 | 柔软 róu ruǎn | róu ruǎn | mềm mại; mềm |
| 1119 | 入境 rù jìng | rù jìng | nhập cảnh |
| 1120 | 入门 rù mén | rù mén | cửa vào; nắm được những điều cơ bản; mới bắt đầu học; (sách) nhập môn |
| 1121 | 入选 rù xuǎn | rù xuǎn | được chọn; trúng tuyển; lọt vào |
| 1122 | 弱点 ruò diǎn | ruò diǎn | điểm yếu; nhược điểm |
| 1123 | 撒 sǎ | sǎ | rắc; rải; làm vương vãi; làm đổ |
| 1124 | 塞 sāi | sāi | nhét; nhồi; chèn; bịt; nút; lấp; cái nút; nút chai |
| 1125 | 赛事 sài shì | sài shì | cuộc thi đấu; giải đấu |
| 1126 | 散 sǎn | sǎn | rời; tản; lỏng lẻo; bung ra; rời ra; thuốc bột |
| 1127 | 散文 sǎn wén | sǎn wén | văn xuôi; tản văn |
| 1128 | 散 sàn | sàn | tan; giải tán; phân tán; tản ra; phát; rải; xua tan; giải (buồn) |
| 1129 | 散发 sàn fā | sàn fā | tỏa ra; bốc ra; phân phát; phát |
| 1130 | 嗓子 sǎng zi | sǎng zi | cổ họng; giọng nói |
| 1131 | 丧失 sàng shī | sàng shī | mất; đánh mất; mất đi |
| 1132 | 扫描 sǎo miáo | sǎo miáo | quét (hình ảnh, mã) |
| 1133 | 杀 shā | shā | giết; sát hại; đánh; chiến đấu; làm giảm; dập tắt; xót; rát |
| 1134 | 刹车 shā chē | shā chē | phanh; thắng (xe); dừng lại; chấm dứt |
| 1135 | 鲨鱼 shā yú | shā yú | cá mập |
| 1136 | 筛选 shāi xuǎn | shāi xuǎn | sàng lọc; chọn lọc |
| 1137 | 山顶 shān dǐng | shān dǐng | đỉnh núi |
| 1138 | 山峰 shān fēng | shān fēng | đỉnh núi; ngọn núi |
| 1139 | 山坡 shān pō | shān pō | sườn núi; sườn đồi |
| 1140 | 闪 shǎn | shǎn | né; tránh; lóe; chớp; trẹo; sái; tia chớp; ánh chớp; lướt qua; thoáng qua (đầu) |
| 1141 | 闪电 shǎn diàn | shǎn diàn | tia chớp; chớp |
| 1142 | 扇 shàn | shàn | cái quạt; (lượng từ) cánh (cửa, cửa sổ) |
| 1143 | 商标 shāng biāo | shāng biāo | nhãn hiệu; thương hiệu; biểu trưng |
| 1144 | 伤口 shāng kǒu | shāng kǒu | vết thương |
| 1145 | 伤亡 shāng wáng | shāng wáng | thương vong |
| 1146 | 伤员 shāng yuán | shāng yuán | người bị thương |
| 1147 | 上当 shàng dàng | shàng dàng | mắc lừa; bị lừa |
| 1148 | 上级 shàng jí | shàng jí | cấp trên |
| 1149 | 上进 shàng jìn | shàng jìn | cầu tiến; chí tiến thủ; tiến bộ; vươn lên |
| 1150 | 上市 shàng shì | shàng shì | bày bán; ra mắt (sản phẩm); niêm yết cổ phiếu; lên sàn |
| 1151 | 上述 shàng shù | shàng shù | nói trên; kể trên |
| 1152 | 上台 shàng tái | shàng tái | lên sân khấu; lên nắm quyền |
| 1153 | 上旬 shàng xún | shàng xún | thượng tuần; mười ngày đầu tháng |
| 1154 | 少儿 shào ér | shào ér | thiếu nhi; trẻ em |
| 1155 | 舌头 shé tou | shé tou | lưỡi |
| 1156 | 社 shè | shè | hội; đoàn thể; tổ chức; hãng; tòa soạn (báo, xuất bản) |
| 1157 | 射 shè | shè | bắn; phóng; phun; chiếu; tỏa ra |
| 1158 | 涉及 shè jí | shè jí | liên quan đến; đề cập đến; dính líu |
| 1159 | 射击 shè jī | shè jī | bắn; nổ súng; môn thể thao bắn súng |
| 1160 | 摄像 shè xiàng | shè xiàng | quay phim; quay video |
| 1161 | 设想 shè xiǎng | shè xiǎng | tưởng tượng; hình dung; giả định; dự định; phương án dự kiến; nghĩ cho; quan tâm đến |
| 1162 | 摄像头 shè xiàng tóu | shè xiàng tóu | camera (máy tính, điện thoại, giám sát) |
| 1163 | 身心 shēn xīn | shēn xīn | thể chất và tinh thần; thân tâm |
| 1164 | 深夜 shēn yè | shēn yè | đêm khuya; nửa đêm |
| 1165 | 神 shén | shén | thần; thần linh; tinh thần; thần thái; thần kỳ; tài tình |
| 1166 | 神经 shén jīng | shén jīng | thần kinh; gàn dở; khùng (khẩu ngữ) |
| 1167 | 神奇 shén qí | shén qí | thần kỳ; kỳ diệu |
| 1168 | 审美 shěn měi | shěn měi | thẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp; gu thưởng thức |
| 1169 | 升 shēng | shēng | lên; bay lên; mọc; thăng chức; lên lớp; kéo lên; nâng lên; lít; thăng (đơn vị đong thóc) |
| 1170 | 生成 shēng chéng | shēng chéng | tạo ra; sinh ra; hình thành |
| 1171 | 声调 shēng diào | shēng diào | thanh điệu; giọng điệu; ngữ điệu |
| 1172 | 生命力 shēng mìng lì | shēng mìng lì | sức sống |
| 1173 | 生态 shēng tài | shēng tài | sinh thái |
| 1174 | 升学 shēng xué | shēng xué | học lên cấp trên; chuyển cấp |
| 1175 | 剩余 shèng yú | shèng yú | còn lại; dư lại; phần còn lại; số dư |
| 1176 | 诗词 shī cí | shī cí | thơ ca |
| 1177 | 湿度 shī dù | shī dù | độ ẩm |
| 1178 | 师父 shī fu | shī fu | sư phụ; thầy dạy; hòa thượng; sư (cách gọi nhà tu); thợ cả; bác (gọi người lành nghề) |
| 1179 | 诗歌 shī gē | shī gē | thơ ca; thơ |
| 1180 | 狮子 shī zi | shī zi | sư tử |
| 1181 | 识 shí | shí | biết; nhận ra; kiến thức; hiểu biết |
| 1182 | 拾 shí | shí | nhặt; lượm; mười (dạng viết hoa dùng trong chứng từ) |
| 1183 | 识别 shí bié | shí bié | nhận dạng; nhận biết; phân biệt |
| 1184 | 时光 shí guāng | shí guāng | thời gian; năm tháng; thời kỳ; thời buổi |
| 1185 | 实话 shí huà | shí huà | lời thật; sự thật |
| 1186 | 实惠 shí huì | shí huì | lợi ích thực tế; rẻ mà chất lượng; phải chăng; hời |
| 1187 | 时机 shí jī | shí jī | thời cơ; cơ hội; dịp |
| 1188 | 时尚 shí shàng | shí shàng | thời trang; mốt; trào lưu; hợp thời; sành điệu; thời thượng |
| 1189 | 实时 shí shí | shí shí | theo thời gian thực; tức thời |
| 1190 | 时速 shí sù | shí sù | tốc độ (tính theo giờ); vận tốc (km/giờ) |
| 1191 | 石油 shí yóu | shí yóu | dầu mỏ |
| 1192 | 食欲 shí yù | shí yù | cảm giác thèm ăn; sự ngon miệng |
| 1193 | 实质 shí zhì | shí zhì | thực chất; bản chất |
| 1194 | 十足 shí zú | shí zú | đầy đủ; dồi dào; hoàn toàn; trăm phần trăm |
| 1195 | 使劲 shǐ jìn | shǐ jìn | ra sức; dùng sức; gắng sức |
| 1196 | 士兵 shì bīng | shì bīng | binh sĩ; người lính |
| 1197 | 适度 shì dù | shì dù | vừa phải; điều độ; chừng mực |
| 1198 | 示范 shì fàn | shì fàn | làm mẫu; thị phạm; điển hình; gương mẫu |
| 1199 | 释放 shì fàng | shì fàng | thả; phóng thích; trả tự do; giải phóng; tỏa ra; phát ra (năng lượng, nhiệt) |
| 1200 | 事后 shì hòu | shì hòu | sau khi sự việc xảy ra; về sau |
Học HSK 6, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 6 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 6 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 6 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 评估、评论、评选. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.