HSK 3.0 1.800 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 6, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 401 | 幅度 fú dù | fú dù | biên độ; mức độ (thay đổi); phạm vi |
| 402 | 符号 fú hào | fú hào | ký hiệu; dấu |
| 403 | 福利 fú lì | fú lì | phúc lợi |
| 404 | 服用 fú yòng | fú yòng | uống (thuốc); dùng (thuốc) |
| 405 | 辅导 fǔ dǎo | fǔ dǎo | phụ đạo; kèm cặp; hướng dẫn; tư vấn |
| 406 | 辅助 fǔ zhù | fǔ zhù | hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ |
| 407 | 副 fù | fù | phó; thứ; phụ; kèm theo; bộ; đôi; cặp (đếm đồ dùng theo bộ, cặp); vẻ (đếm nét mặt, dáng vẻ) |
| 408 | 覆盖 fù gài | fù gài | bao phủ; che phủ |
| 409 | 附件 fù jiàn | fù jiàn | phụ kiện; linh kiện; tệp đính kèm; phụ lục |
| 410 | 负面 fù miàn | fù miàn | tiêu cực; mặt trái |
| 411 | 富裕 fù yù | fù yù | giàu có; sung túc; khá giả |
| 412 | 赋予 fù yǔ | fù yǔ | trao cho; giao cho; ban cho; mang lại |
| 413 | 该 gāi | gāi | nên; phải; đến lượt; chắc là; hẳn là; đáng; đáng đời; nợ; thiếu; đó; nói trên |
| 414 | 改编 gǎi biān | gǎi biān | chuyển thể; cải biên; sửa đổi; biên soạn lại |
| 415 | 改造 gǎi zào | gǎi zào | cải tạo; cải biến; sửa sang lại; nâng cấp |
| 416 | 概率 gài lǜ | gài lǜ | xác suất |
| 417 | 肝 gān | gān | gan |
| 418 | 干脆 gān cuì | gān cuì | thẳng thắn; dứt khoát; chi bằng; cứ ... luôn cho xong |
| 419 | 尴尬 gān gà | gān gà | ngượng ngùng; lúng túng; khó xử; éo le |
| 420 | 干旱 gān hàn | gān hàn | hạn hán; khô hạn |
| 421 | 干扰 gān rǎo | gān rǎo | quấy rầy; làm phiền; gây nhiễu; sự nhiễu; can nhiễu |
| 422 | 干燥 gān zào | gān zào | khô; khô ráo; khô hanh; khô khan; tẻ nhạt |
| 423 | 感激 gǎn jī | gǎn jī | biết ơn; cảm kích |
| 424 | 赶忙 gǎn máng | gǎn máng | vội vàng; vội |
| 425 | 感染 gǎn rǎn | gǎn rǎn | nhiễm; lây nhiễm; nhiễm trùng; lôi cuốn; truyền cảm |
| 426 | 感想 gǎn xiǎng | gǎn xiǎng | cảm tưởng; cảm nghĩ; suy nghĩ |
| 427 | 钢笔 gāng bǐ | gāng bǐ | bút máy |
| 428 | 港口 gǎng kǒu | gǎng kǒu | cảng; bến cảng |
| 429 | 岗位 gǎng wèi | gǎng wèi | cương vị; vị trí công tác; chức vụ |
| 430 | 高层 gāo céng | gāo céng | cấp cao; lãnh đạo cấp cao; nhiều tầng; cao tầng |
| 431 | 高超 gāo chāo | gāo chāo | điêu luyện; xuất sắc; tài tình |
| 432 | 高等 gāo děng | gāo děng | cao cấp; bậc cao |
| 433 | 高端 gāo duān | gāo duān | cao cấp |
| 434 | 高峰 gāo fēng | gāo fēng | đỉnh núi cao; đỉnh cao; cao điểm |
| 435 | 高尚 gāo shàng | gāo shàng | cao thượng; cao cả |
| 436 | 高手 gāo shǒu | gāo shǒu | cao thủ; người giỏi |
| 437 | 高新技术 gāo xīn jì shù | gāo xīn jì shù | công nghệ cao |
| 438 | 高原 gāo yuán | gāo yuán | cao nguyên |
| 439 | 稿件 gǎo jiàn | gǎo jiàn | bài viết; bản thảo (gửi đăng) |
| 440 | 稿子 gǎo zi | gǎo zi | bản thảo; bản nháp; dự tính trong đầu |
| 441 | 割 gē | gē | cắt; gặt (lúa); cắt bỏ; chia cắt |
| 442 | 歌唱 gē chàng | gē chàng | ca hát; hát; ca ngợi |
| 443 | 隔壁 gé bì | gé bì | bên cạnh; sát vách; nhà bên; hàng xóm |
| 444 | 革命 gé mìng | gé mìng | cách mạng; làm cách mạng |
| 445 | 个体 gè tǐ | gè tǐ | cá thể; cá nhân |
| 446 | 给予 jǐ yǔ | jǐ yǔ | dành cho; trao cho; cho; bày tỏ |
| 447 | 跟前 gēn qián | gēn qián | phía trước; trước mặt; gần; sát bên; sắp đến (thời điểm) |
| 448 | 跟随 gēn suí | gēn suí | đi theo; theo sau |
| 449 | 跟踪 gēn zōng | gēn zōng | theo dõi; bám theo; theo dấu |
| 450 | 公 gōng | gōng | của chung; của nhà nước; công bằng; công tâm; công khai; (con) đực; công tước |
| 451 | 宫 gōng | gōng | cung điện; hoàng cung; đền miếu; đạo quán; nhà văn hóa (thiếu nhi) |
| 452 | 公安 gōng ān | gōng ān | công an; an ninh công cộng |
| 453 | 工地 gōng dì | gōng dì | công trường |
| 454 | 工夫 gōng fu | gōng fu | thời gian; lúc; lúc rảnh; công sức; công phu |
| 455 | 公告 gōng gào | gōng gào | thông báo; thông cáo |
| 456 | 供给 gōng jǐ | gōng jǐ | cung cấp; cung ứng; nguồn cung |
| 457 | 攻击 gōng jī | gōng jī | tấn công; công kích; chỉ trích |
| 458 | 公开 gōng kāi | gōng kāi | công khai; công bố; công khai hóa |
| 459 | 公民 gōng mín | gōng mín | công dân |
| 460 | 公认 gōng rèn | gōng rèn | được công nhận; được mọi người thừa nhận |
| 461 | 功效 gōng xiào | gōng xiào | công hiệu; hiệu quả; tác dụng |
| 462 | 工序 gōng xù | gōng xù | công đoạn; quy trình sản xuất |
| 463 | 公益 gōng yì | gōng yì | công ích; lợi ích công cộng; từ thiện |
| 464 | 供应 gōng yìng | gōng yìng | cung cấp; cung ứng |
| 465 | 公元 gōng yuán | gōng yuán | Công nguyên |
| 466 | 公正 gōng zhèng | gōng zhèng | công bằng; công minh; chính trực |
| 467 | 公众 gōng zhòng | gōng zhòng | công chúng |
| 468 | 公主 gōng zhǔ | gōng zhǔ | công chúa |
| 469 | 巩固 gǒng gù | gǒng gù | củng cố; vững chắc |
| 470 | 共计 gòng jì | gòng jì | tổng cộng; cộng lại |
| 471 | 沟 gōu | gōu | mương; rãnh; cống; khe núi; khe sâu; vết khía |
| 472 | 构造 gòu zào | gòu zào | cấu tạo; cấu trúc; kết cấu; kiến tạo (địa chất) |
| 473 | 孤独 gū dú | gū dú | cô đơn; cô độc |
| 474 | 姑姑 gū gu | gū gu | cô (chị em gái của bố) |
| 475 | 古典 gǔ diǎn | gǔ diǎn | cổ điển |
| 476 | 古迹 gǔ jì | gǔ jì | di tích lịch sử; di tích cổ |
| 477 | 股票 gǔ piào | gǔ piào | cổ phiếu |
| 478 | 古人 gǔ rén | gǔ rén | người xưa; cổ nhân |
| 479 | 股市 gǔ shì | gǔ shì | thị trường chứng khoán |
| 480 | 骨头 gǔ tou | gǔ tou | xương; khí phách; cốt cách |
| 481 | 鼓舞 gǔ wǔ | gǔ wǔ | cổ vũ; khích lệ; phấn khởi; phấn chấn |
| 482 | 顾 gù | gù | trông nom; lo cho; để ý; tính đến; ngoái nhìn |
| 483 | 固体 gù tǐ | gù tǐ | chất rắn; thể rắn |
| 484 | 顾问 gù wèn | gù wèn | cố vấn |
| 485 | 故障 gù zhàng | gù zhàng | sự cố; trục trặc; hỏng hóc |
| 486 | 拐 guǎi | guǎi | rẽ; quẹo; bắt cóc; lừa gạt (người, tiền); nạng; gậy chống; đi khập khiễng |
| 487 | 拐弯 guǎi wān | guǎi wān | rẽ; quẹo; ngoặt; chuyển hướng |
| 488 | 官 guān | guān | quan; quan chức; nhà nước; công; cơ quan (cơ thể) |
| 489 | 关爱 guān ài | guān ài | quan tâm; yêu thương; chăm lo |
| 490 | 官方 guān fāng | guān fāng | chính thức; phía chính phủ; nhà chức trách |
| 491 | 观光 guān guāng | guān guāng | tham quan; du lịch; ngắm cảnh |
| 492 | 关怀 guān huái | guān huái | quan tâm; chăm lo; sự quan tâm |
| 493 | 关联 guān lián | guān lián | có liên quan; có liên hệ với nhau; mối liên hệ; sự liên quan |
| 494 | 观赏 guān shǎng | guān shǎng | ngắm; thưởng ngoạn; (để) làm cảnh |
| 495 | 官员 guān yuán | guān yuán | quan chức; viên chức nhà nước |
| 496 | 管道 guǎn dào | guǎn dào | đường ống; ống dẫn; kênh; con đường |
| 497 | 罐 guàn | guàn | bình; lọ; hũ; lon; hộp |
| 498 | 广阔 guǎng kuò | guǎng kuò | rộng lớn; bao la |
| 499 | 归 guī | guī | trở về; quay về; trả lại; thuộc về; do (ai) phụ trách; dồn lại; gom lại |
| 500 | 规范 guī fàn | guī fàn | quy phạm; tiêu chuẩn; chuẩn mực; đúng chuẩn; quy củ; quy chuẩn hóa; chấn chỉnh |
| 501 | 规划 guī huà | guī huà | quy hoạch; lên kế hoạch; kế hoạch; quy hoạch tổng thể |
| 502 | 归还 guī huán | guī huán | trả lại; hoàn trả |
| 503 | 规矩 guī ju | guī ju | quy tắc; phép tắc; lề lối; ngoan ngoãn; đứng đắn; nề nếp |
| 504 | 轨道 guǐ dào | guǐ dào | đường ray; quỹ đạo; khuôn khổ; nề nếp |
| 505 | 跪 guì | guì | quỳ |
| 506 | 贵重 guì zhòng | guì zhòng | quý giá; có giá trị |
| 507 | 棍 gùn | gùn | gậy; que; cây côn |
| 508 | 国宝 guó bǎo | guó bǎo | quốc bảo; báu vật quốc gia |
| 509 | 国产 guó chǎn | guó chǎn | sản xuất trong nước; hàng nội địa |
| 510 | 国歌 guó gē | guó gē | quốc ca |
| 511 | 国旗 guó qí | guó qí | quốc kỳ; cờ tổ quốc |
| 512 | 国情 guó qíng | guó qíng | tình hình đất nước; tình hình trong nước |
| 513 | 国王 guó wáng | guó wáng | quốc vương; vua |
| 514 | 过渡 guò dù | guò dù | chuyển tiếp; quá độ; lâm thời |
| 515 | 过后 guò hòu | guò hòu | sau đó; về sau |
| 516 | 过时 guò shí | guò shí | lỗi thời; lạc hậu; quá giờ; quá hạn |
| 517 | 海内外 hǎi nèi wài | hǎi nèi wài | trong và ngoài nước |
| 518 | 海岸 hǎi àn | hǎi àn | bờ biển |
| 519 | 海拔 hǎi bá | hǎi bá | độ cao so với mực nước biển |
| 520 | 海面 hǎi miàn | hǎi miàn | mặt biển |
| 521 | 海域 hǎi yù | hǎi yù | vùng biển; khu vực biển |
| 522 | 害 hài | hài | làm hại; gây hại; khiến; làm cho; tác hại; tai họa |
| 523 | 寒冬 hán dōng | hán dōng | mùa đông giá rét; thời kỳ khó khăn (nghĩa bóng) |
| 524 | 含义 hán yì | hán yì | ý nghĩa; hàm ý |
| 525 | 罕见 hǎn jiàn | hǎn jiàn | hiếm thấy; hiếm có |
| 526 | 旱灾 hàn zāi | hàn zāi | hạn hán |
| 527 | 航空 háng kōng | háng kōng | hàng không |
| 528 | 毫不 háo bù | háo bù | không hề; chẳng chút nào |
| 529 | 毫无 háo wú | háo wú | hoàn toàn không; không hề có |
| 530 | 毫米 háo mǐ | háo mǐ | milimét |
| 531 | 毫升 háo shēng | háo shēng | mililít; ml |
| 532 | 好不 hǎo bù | hǎo bù | thật là; biết bao (nhấn mạnh) |
| 533 | 好感 hǎo gǎn | hǎo gǎn | thiện cảm; cảm tình tốt |
| 534 | 好容易 hǎo róng yì | hǎo róng yì | mãi mới; vất vả lắm mới; dễ biết bao |
| 535 | 好客 hào kè | hào kè | hiếu khách; mến khách |
| 536 | 好学 hào xué | hào xué | ham học; hiếu học |
| 537 | 号召 hào zhào | hào zhào | kêu gọi; hiệu triệu |
| 538 | 合并 hé bìng | hé bìng | gộp; hợp nhất; sáp nhập |
| 539 | 合成 hé chéng | hé chéng | hợp thành; cấu thành; tổng hợp; nhân tạo (hóa học); ghép (ảnh, âm thanh) |
| 540 | 和平 hé píng | hé píng | hòa bình; ôn hòa; yên bình |
| 541 | 和谐 hé xié | hé xié | hài hòa; hòa hợp; hòa thuận |
| 542 | 核心 hé xīn | hé xīn | cốt lõi; trung tâm; hạt nhân |
| 543 | 嘿 hēi | hēi | này; ê; hay; ồ |
| 544 | 黑暗 hēi àn | hēi àn | tối tăm; tối; bóng tối; đen tối; u ám |
| 545 | 痕迹 hén jì | hén jì | dấu vết; vết tích |
| 546 | 狠 hěn | hěn | ác; tàn nhẫn; quyết liệt; dứt khoát; mạnh tay; dữ dội |
| 547 | 恨 hèn | hèn | căm ghét; hận; thù ghét; hối hận; ân hận |
| 548 | 横 héng | héng | nằm ngang; theo chiều ngang; nét ngang (trong chữ Hán); đặt nằm; chắn; băng qua; vượt qua |
| 549 | 衡量 héng liáng | héng liáng | đánh giá; cân nhắc; đo lường; cân đong |
| 550 | 宏大 hóng dà | hóng dà | to lớn; hoành tráng; lớn lao |
| 551 | 洪水 hóng shuǐ | hóng shuǐ | lũ; lũ lụt; hồng thủy |
| 552 | 后代 hòu dài | hòu dài | con cháu; hậu duệ; đời sau; thế hệ sau |
| 553 | 后期 hòu qī | hòu qī | giai đoạn sau; thời kỳ cuối |
| 554 | 后人 hòu rén | hòu rén | người đời sau; hậu thế; con cháu |
| 555 | 后退 hòu tuì | hòu tuì | lùi lại; rút lui; thụt lùi |
| 556 | 后者 hòu zhě | hòu zhě | cái sau; người sau (trong hai thứ vừa nhắc) |
| 557 | 忽略 hū lüè | hū lüè | bỏ qua; xem nhẹ; lơ là |
| 558 | 壶 hú | hú | ấm; bình |
| 559 | 胡子 hú zi | hú zi | râu; ria |
| 560 | 户 hù | hù | hộ; hộ gia đình (cũng dùng để đếm); cửa; cửa ra vào; tài khoản |
| 561 | 互助 hù zhù | hù zhù | giúp đỡ lẫn nhau; tương trợ |
| 562 | 花朵 huā duǒ | huā duǒ | bông hoa; đóa hoa |
| 563 | 花生 huā shēng | huā shēng | lạc; đậu phộng |
| 564 | 滑冰 huá bīng | huá bīng | trượt băng |
| 565 | 滑行 huá xíng | huá xíng | trượt; lướt; lăn bánh (máy bay); chạy trớn |
| 566 | 滑雪 huá xuě | huá xuě | trượt tuyết |
| 567 | 划 huà | huà | vạch; kẻ; phân chia; phân định; chuyển (khoản); nét (chữ Hán); lên kế hoạch; trù tính |
| 568 | 划分 huà fēn | huà fēn | phân chia; chia ra; phân định |
| 569 | 化石 huà shí | huà shí | hóa thạch |
| 570 | 话筒 huà tǒng | huà tǒng | micro; ống nghe (điện thoại) |
| 571 | 化妆 huà zhuāng | huà zhuāng | trang điểm |
| 572 | 怀 huái | huái | lòng; ngực; vòng tay; ôm ấp; ấp ủ (trong lòng); nhớ; hoài niệm; mang thai; có mang |
| 573 | 怀念 huái niàn | huái niàn | nhớ; nhớ thương; hoài niệm |
| 574 | 怀孕 huái yùn | huái yùn | mang thai; có thai |
| 575 | 欢乐 huān lè | huān lè | vui vẻ; vui sướng; niềm vui |
| 576 | 环 huán | huán | vòng; vành; khuyên; mắt xích; khâu; bao quanh; vây quanh; điểm (đếm điểm vòng khi bắn) |
| 577 | 还原 huán yuán | huán yuán | khôi phục nguyên trạng; trở lại như cũ; tái hiện (sự việc); (hóa học) khử |
| 578 | 患 huàn | huàn | mắc (bệnh); tai họa; hiểm họa; lo lắng |
| 579 | 幻想 huàn xiǎng | huàn xiǎng | ảo tưởng; mộng tưởng; tưởng tượng; mơ mộng |
| 580 | 患者 huàn zhě | huàn zhě | bệnh nhân; người bệnh |
| 581 | 黄 huáng | huáng | vàng; màu vàng; hỏng; đổ bể (việc); Hoàng (họ) |
| 582 | 皇帝 huáng dì | huáng dì | hoàng đế |
| 583 | 灰尘 huī chén | huī chén | bụi; bụi bặm |
| 584 | 灰心 huī xīn | huī xīn | nản lòng; chán nản; ngã lòng |
| 585 | 回报 huí bào | huí bào | báo đáp; đền đáp; lợi nhuận; lợi ích thu về; trả đũa; báo cáo lại |
| 586 | 回顾 huí gù | huí gù | nhìn lại; hồi tưởng; ôn lại; điểm lại |
| 587 | 回头 huí tóu | huí tóu | quay lại; quay đầu lại; về sau; lát nữa |
| 588 | 汇 huì | huì | chuyển tiền; gửi tiền; hội tụ; đổ về; tập hợp; tổng hợp; ngoại hối; hối đoái |
| 589 | 汇报 huì bào | huì bào | báo cáo; tường trình |
| 590 | 绘画 huì huà | huì huà | vẽ; hội họa |
| 591 | 会见 huì jiàn | huì jiàn | tiếp kiến; gặp mặt; tiếp (khách) |
| 592 | 汇款 huì kuǎn | huì kuǎn | chuyển tiền; gửi tiền; khoản tiền được chuyển |
| 593 | 婚姻 hūn yīn | hūn yīn | hôn nhân |
| 594 | 混 hùn | hùn | trộn; pha lẫn; trà trộn; lẫn vào; sống qua ngày; lăn lộn; làm qua loa; đối phó; lẫn lộn; nhầm lẫn |
| 595 | 混合 hùn hé | hùn hé | trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp |
| 596 | 混乱 hùn luàn | hùn luàn | hỗn loạn; rối loạn; lộn xộn |
| 597 | 活力 huó lì | huó lì | sức sống; sinh lực; sinh khí |
| 598 | 活跃 huó yuè | huó yuè | sôi nổi; năng động; sôi động; khuấy động; làm sinh động |
| 599 | 火柴 huǒ chái | huǒ chái | diêm |
| 600 | 火灾 huǒ zāi | huǒ zāi | hỏa hoạn; vụ cháy |
Học HSK 6, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 6 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 6 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 6 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 幅度、符号、福利. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.