Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 1.800 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 6, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
游人 yóu rén du khách
犹如 yóu rú giống như; tựa như
有机 yǒu jī hữu cơ; gắn kết chặt chẽ (thành một chỉnh thể)
有劲 yǒu jìn khỏe; có sức; hăng hái; thú vị; hay
有序 yǒu xù có trật tự; ngăn nắp; tuần tự
于 yú ở; tại; vào lúc; đối với; với; hơn; từ; bởi; bị
余额 yú é số dư; phần còn lại; phần thừa
与其 yǔ qí hơn là...; thà... còn hơn...
羽绒服 yǔ róng fú áo lông vũ
预定 yù dìng định trước; dự kiến; đặt trước (phòng, vé)
预料 yù liào dự đoán; lường trước; dự liệu
预期 yù qī dự kiến; mong đợi
浴室 yù shì phòng tắm
欲望 yù wàng dục vọng; ham muốn; khát vọng
原本 yuán běn vốn dĩ; ban đầu; lúc đầu
原材料 yuán cái liào nguyên vật liệu; nguyên liệu
原理 yuán lǐ nguyên lý; nguyên tắc cơ bản
原料 yuán liào nguyên liệu
园林 yuán lín vườn; công viên; vườn cảnh
圆满 yuán mǎn viên mãn; trọn vẹn; tốt đẹp
原始 yuán shǐ nguyên thủy; sơ khai; ban đầu; gốc (tài liệu, số liệu)
元素 yuán sù yếu tố; thành phần; (hóa học) nguyên tố; (toán) phần tử
原先 yuán xiān lúc đầu; ban đầu; trước kia
元宵 yuán xiāo Tết Nguyên Tiêu; rằm tháng Giêng; bánh trôi (nhân ngọt)
源于 yuán yú bắt nguồn từ; xuất phát từ
远程 yuǎn chéng từ xa; đường dài; tầm xa
远方 yuǎn fāng phương xa; nơi xa
约束 yuē shù ràng buộc; hạn chế; kiềm chế; sự ràng buộc
月光 yuè guāng ánh trăng
乐器 yuè qì nhạc cụ
月球 yuè qiú mặt trăng
乐曲 yuè qǔ bản nhạc; khúc nhạc
晕 yūn chóng mặt; choáng; ngất; xỉu; bất tỉnh; rối trí; mụ mị
晕车 yùn chē say xe
运送 yùn sòng vận chuyển; chuyên chở
运行 yùn xíng vận hành; hoạt động; (tàu xe) chạy; chuyển động (theo quỹ đạo)
运营 yùn yíng vận hành; hoạt động kinh doanh; (tàu xe) khai thác; chạy tuyến
杂 zá lộn xộn; hỗn tạp; đủ loại; linh tinh; tạp; trộn lẫn; xen lẫn
灾 zāi tai họa; tai ương; thiên tai
灾害 zāi hài thiên tai; tai họa
灾难 zāi nàn tai họa; thảm họa
灾区 zāi qū vùng bị thiên tai; vùng gặp nạn
再三 zài sān nhiều lần; hết lần này đến lần khác
再生 zài shēng tái sinh; sống lại; tái chế; tái tạo
在意 zài yì để ý; bận tâm; quan tâm
赞赏 zàn shǎng tán thưởng; đánh giá cao
赞同 zàn tóng tán thành; đồng ý; ủng hộ
遭到 zāo dào chịu; bị; gặp phải (điều không may)
遭受 zāo shòu bị; phải chịu (tổn thất, bất hạnh)
遭遇 zāo yù gặp phải; đụng độ; cảnh ngộ; trải nghiệm (cay đắng)
噪声 zào shēng tiếng ồn
造型 zào xíng kiểu dáng; tạo hình; tạo kiểu; tạo dáng; mẫu mã; thiết kế
则 zé thì; lại; quy tắc; chuẩn mực; mẩu; bài (tin tức)
扎 zhā đâm; chích; châm; đóng quân; chui vào; lao vào
炸 zhà nổ; nổ tung; đánh bom; phá nổ; nổi đóa; nổi khùng
粘 zhān dán; dính; bám dính
粘贴 zhān tiē dán
崭新 zhǎn xīn mới tinh; mới toanh
占比 zhàn bǐ tỉ lệ; tỉ trọng
战斗 zhàn dòu chiến đấu; giao chiến; trận chiến; trận đánh
占据 zhàn jù chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ
战胜 zhàn shèng chiến thắng; đánh bại; vượt qua; khắc phục
占有 zhàn yǒu sở hữu; nắm giữ; chiếm (vị trí, tỉ lệ)
战争 zhàn zhēng chiến tranh
章 zhāng chương; chương mục; điều khoản; con dấu; huy hiệu
长辈 zhǎng bèi bậc trên; bậc cha chú; người lớn
障碍 zhàng ài trở ngại; chướng ngại; vật cản; rối loạn (chức năng)
账单 zhàng dān hóa đơn
招 zhāo vẫy (tay); tuyển; chiêu mộ; chuốc lấy; gây ra; chiêu; nước (cờ)
招待 zhāo dài tiếp đãi; chiêu đãi; tiếp khách
招生 zhāo shēng tuyển sinh
招手 zhāo shǒu vẫy tay
招收 zhāo shōu tuyển; tuyển dụng; thu nhận
照明 zhào míng chiếu sáng; hệ thống đèn; ánh sáng
折 zhé bẻ gãy; gãy; gấp; gập; rẽ; quay lại; quy đổi; tính đổi; giảm giá; chiết khấu; tổn thất; thiệt hại
针 zhēn kim; cây kim; mũi tiêm; mũi khâu
真相 zhēn xiàng sự thật; chân tướng
珍珠 zhēn zhū ngọc trai; trân châu
枕头 zhěn tou gối
镇 zhèn thị trấn; đè nén; đàn áp; làm yên; làm dịu; ướp lạnh (đồ uống)
阵雨 zhèn yǔ mưa rào
睁 zhēng mở (mắt); mở to
争吵 zhēng chǎo cãi nhau; cãi vã
争夺 zhēng duó tranh giành; giành giật
争论 zhēng lùn tranh luận; tranh cãi; cuộc tranh luận
征求 zhēng qiú trưng cầu; xin (ý kiến); tìm kiếm; chiêu mộ
争议 zhēng yì tranh cãi; tranh luận; bất đồng
政策 zhèng cè chính sách
正规 zhèng guī chính quy; đúng quy chuẩn; bài bản
正面 zhèng miàn mặt trước; mặt chính; mặt phải (vải, giấy); tích cực; trực tiếp; thẳng thắn
证实 zhèng shí chứng thực; xác nhận; kiểm chứng
正义 zhèng yì chính nghĩa; công lý; công bằng
症状 zhèng zhuàng triệu chứng
支 zhī chống; đỡ; dựng; chịu đựng; gắng gượng; chi; rút (tiền); nhánh; chi nhánh; cây; khẩu; bài (đếm bút, súng, bài hát)
枝 zhī cành; nhánh; (lượng từ) cây (bút); bông (hoa); khẩu (súng)
支撑 zhī chēng chống đỡ; nâng đỡ; cầm cự; gắng gượng
支出 zhī chū chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
脂肪 zhī fáng mỡ; chất béo
之所以 zhī suǒ yǐ sở dĩ
值班 zhí bān trực; trực ban; làm ca
职位 zhí wèi vị trí công việc; chức vị
职务 zhí wù chức vụ; nhiệm vụ công việc
职员 zhí yuán nhân viên; viên chức
职责 zhí zé chức trách; trách nhiệm
侄子 zhí zi cháu trai (con của anh em trai)
只得 zhǐ dé đành phải; buộc phải; chỉ còn cách
指定 zhǐ dìng chỉ định; cử; quy định rõ
只顾 zhǐ gù chỉ lo; chỉ chăm chăm; mải (làm gì)
指挥 zhǐ huī chỉ huy; điều khiển; người chỉ huy; nhạc trưởng
指示 zhǐ shì chỉ thị; chỉ ra; biểu thị
指责 zhǐ zé chỉ trích; trách móc; lên án
制 zhì chế tạo; sản xuất; làm ra; chế độ (hậu tố, vd. chế độ học tín chỉ)
至关重要 zhì guān zhòng yào hết sức quan trọng; vô cùng quan trọng; then chốt
智力 zhì lì trí tuệ; trí thông minh
治理 zhì lǐ quản lý; điều hành; cai trị; xử lý; khắc phục (ô nhiễm, sông ngòi)
制品 zhì pǐn sản phẩm (chế biến); chế phẩm
秩序 zhì xù trật tự
质疑 zhì yí chất vấn; nghi ngờ; đặt nghi vấn
至于 zhì yú còn về; đối với; đến nỗi; đến mức
中等 zhōng děng trung bình; bậc trung; vừa
终点 zhōng diǎn điểm cuối; đích; điểm đến; bến cuối
中断 zhōng duàn gián đoạn; ngắt quãng; cắt ngang; ngừng
终身 zhōng shēn suốt đời; trọn đời; chung thân; việc hôn nhân
钟头 zhōng tóu tiếng; tiếng đồng hồ; giờ
中旬 zhōng xún trung tuần; giữa tháng
中央 zhōng yāng trung tâm; giữa; trung ương
肿 zhǒng sưng; phù
中 zhòng trúng; trúng đích; bị; mắc (độc, đạn, bẫy); đỗ; trúng giải; trúng thưởng
种地 zhòng dì làm ruộng; cày cấy
中毒 zhòng dú ngộ độc; trúng độc
中奖 zhòng jiǎng trúng thưởng; trúng giải; trúng số
众人 zhòng rén mọi người; đám đông
中暑 zhòng shǔ say nắng; cảm nắng
众所周知 zhòng suǒ zhōu zhī ai cũng biết; như mọi người đều biết
重心 zhòng xīn trọng tâm; phần chính; cốt lõi
州 zhōu châu (đơn vị hành chính); bang
粥 zhōu cháo
周边 zhōu biān xung quanh; lân cận; ngoại vi; thiết bị ngoại vi (máy tính); hàng lưu niệm ăn theo
周到 zhōu dào chu đáo; tận tình
周期 zhōu qī chu kỳ
株 zhū (lượng từ) cây; khóm; gốc cây; thân cây; chủng (sinh học)
珠宝 zhū bǎo châu báu; đá quý; trang sức
诸多 zhū duō nhiều; rất nhiều; hàng loạt
主办 zhǔ bàn đứng ra tổ chức; đăng cai
主播 zhǔ bō người dẫn chương trình; phát thanh viên; người phát sóng trực tiếp
主导 zhǔ dǎo chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
主管 zhǔ guǎn phụ trách; chủ quản; người phụ trách; quản lý
主角 zhǔ jué vai chính; nhân vật chính
主流 zhǔ liú dòng chính (sông); xu hướng chủ đạo; chủ lưu
主演 zhǔ yǎn đóng vai chính; diễn viên chính
主张 zhǔ zhāng chủ trương; đề xướng; quan điểm; lập trường; chủ ý; quyết định
祝福 zhù fú chúc phúc; chúc; lời chúc
助理 zhù lǐ trợ lý
助手 zhù shǒu trợ lý; người trợ giúp
祝愿 zhù yuàn chúc; cầu chúc; lời chúc
住宅 zhù zhái nhà ở; nơi ở; nhà riêng
著作 zhù zuò tác phẩm; trước tác; viết; sáng tác
砖 zhuān gạch
专科 zhuān kē chuyên khoa; chuyên ngành; cao đẳng (hệ đào tạo)
专利 zhuān lì bằng sáng chế; quyền sáng chế; đặc quyền; độc quyền
专题 zhuān tí chuyên đề
专用 zhuān yòng chuyên dụng; dành riêng
专注 zhuān zhù chuyên tâm; tập trung
转换 zhuǎn huàn chuyển đổi; thay đổi
转交 zhuǎn jiāo chuyển giao; chuyển cho; gửi hộ
转让 zhuǎn ràng chuyển nhượng
转身 zhuǎn shēn quay người; xoay người
转移 zhuǎn yí chuyển; di chuyển; dời; chuyển hướng; đánh lạc (sự chú ý); di căn
转 zhuàn quay; xoay; đi dạo; đi lòng vòng; vòng (đếm số vòng quay)
转动 zhuàn dòng quay; xoay
装备 zhuāng bèi trang bị; thiết bị
庄稼 zhuāng jia hoa màu; mùa màng; cây trồng
追究 zhuī jiū truy cứu; truy xét
捉 zhuō bắt; tóm; nắm lấy
资本 zī běn vốn; tư bản
资产 zī chǎn tài sản
自豪 zì háo tự hào
自来水 zì lái shuǐ nước máy
自律 zì lǜ tự giác; kỷ luật bản thân; tự quản; tự điều chỉnh
字幕 zì mù phụ đề; chữ trên màn hình
自杀 zì shā tự sát; tự tử
自我 zì wǒ bản thân; tự mình; cái tôi; bản ngã
自言自语 zì yán zì yǔ nói một mình; lẩm bẩm một mình
自愿 zì yuàn tự nguyện
自助 zì zhù tự phục vụ; tự lo liệu; tự lực
棕色 zōng sè màu nâu
总裁 zǒng cái tổng giám đốc; chủ tịch (công ty)
总计 zǒng jì tổng cộng
总理 zǒng lǐ thủ tướng
总算 zǒng suàn cuối cùng thì; rốt cuộc cũng; nhìn chung; nói chung
粽子 zòng zi bánh ú (bánh gạo nếp gói lá)
走廊 zǒu láng hành lang; lối đi
足 zú chân; đủ; đầy đủ
足以 zú yǐ đủ để
阻碍 zǔ ài cản trở; ngăn trở; kìm hãm; trở ngại; vật cản
阻挡 zǔ dǎng ngăn cản; cản trở; chặn
祖国 zǔ guó Tổ quốc
祖先 zǔ xiān tổ tiên; ông cha
钻 zuān khoan; đục lỗ; chui (vào); luồn (qua); nghiền ngẫm; đi sâu (nghiên cứu)
罪 zuì tội; tội lỗi; hình phạt; khổ sở; nỗi khổ; trách tội; đổ lỗi

Xem tất cả cấp

Học HSK 6, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 6 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 6 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 6 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 游人、犹如、有机. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.