HSK 3.0 1.800 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 6, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 601 | 货币 huò bì | huò bì | tiền tệ; tiền |
| 602 | 货车 huò chē | huò chē | xe tải; xe chở hàng; toa chở hàng |
| 603 | 击败 jī bài | jī bài | đánh bại |
| 604 | 基地 jī dì | jī dì | căn cứ; cơ sở |
| 605 | 机动车 jī dòng chē | jī dòng chē | xe cơ giới |
| 606 | 饥饿 jī è | jī è | đói; đói khát; nạn đói |
| 607 | 激发 jī fā | jī fā | khơi dậy; khơi gợi; kích thích |
| 608 | 基金 jī jīn | jī jīn | quỹ |
| 609 | 激励 jī lì | jī lì | khích lệ; khuyến khích; động viên; động lực |
| 610 | 激情 jī qíng | jī qíng | nhiệt huyết; niềm đam mê; cảm xúc mãnh liệt |
| 611 | 机械 jī xiè | jī xiè | máy móc; cơ khí; cứng nhắc; rập khuôn |
| 612 | 基因 jī yīn | jī yīn | gen |
| 613 | 机遇 jī yù | jī yù | cơ hội; thời cơ; dịp may |
| 614 | 机制 jī zhì | jī zhì | cơ chế; làm bằng máy; chế tạo bằng máy |
| 615 | 即便 jí biàn | jí biàn | dù cho; cho dù; ngay cả khi |
| 616 | 极端 jí duān | jí duān | cực đoan; tột độ; cực kỳ; thái cực |
| 617 | 急救 jí jiù | jí jiù | cấp cứu; sơ cứu |
| 618 | 急切 jí qiè | jí qiè | nôn nóng; sốt ruột; tha thiết; khẩn thiết |
| 619 | 集团 jí tuán | jí tuán | tập đoàn; khối; phe; nhóm |
| 620 | 极为 jí wéi | jí wéi | cực kỳ; vô cùng |
| 621 | 吉祥 jí xiáng | jí xiáng | tốt lành; may mắn; cát tường |
| 622 | 继承 jì chéng | jì chéng | thừa kế; kế vị; kế thừa; tiếp nối |
| 623 | 季军 jì jūn | jì jūn | hạng ba; giải ba; huy chương đồng |
| 624 | 纪律 jì lǜ | jì lǜ | kỷ luật |
| 625 | 寂寞 jì mò | jì mò | cô đơn; buồn tẻ; hiu quạnh; vắng lặng; tĩnh mịch |
| 626 | 技巧 jì qiǎo | jì qiǎo | kỹ xảo; kỹ năng; kỹ thuật |
| 627 | 技艺 jì yì | jì yì | tay nghề; kỹ nghệ; tài nghệ |
| 628 | 夹 jiā | jiā | kẹp; gắp; chèn vào giữa; nằm giữa; cắp (dưới nách); xen lẫn; pha trộn |
| 629 | 加倍 jiā bèi | jiā bèi | gấp đôi; tăng gấp đôi; càng thêm; bội phần |
| 630 | 家常 jiā cháng | jiā cháng | chuyện nhà; chuyện thường ngày; kiểu gia đình; bình dân (món ăn) |
| 631 | 家家户户 jiā jiā hù hù | jiā jiā hù hù | nhà nhà; mọi nhà |
| 632 | 加剧 jiā jù | jiā jù | tăng thêm; gay gắt thêm; trầm trọng thêm |
| 633 | 家居 jiā jū | jiā jū | nhà ở; gia đình; nội thất; đồ dùng gia đình; ở nhà (không đi làm) |
| 634 | 家属 jiā shǔ | jiā shǔ | người nhà; thân nhân |
| 635 | 加以 jiā yǐ | jiā yǐ | tiến hành; thực hiện; hơn nữa; thêm vào đó |
| 636 | 家园 jiā yuán | jiā yuán | quê nhà; quê hương; nhà cửa; mái ấm |
| 637 | 加重 jiā zhòng | jiā zhòng | nặng thêm; trở nên trầm trọng; tăng thêm; làm nặng hơn |
| 638 | 假设 jiǎ shè | jiǎ shè | giả sử; giả định; giả thuyết |
| 639 | 嫁 jià | jià | lấy chồng; xuất giá; gả |
| 640 | 尖 jiān | jiān | nhọn; sắc; chói tai; the thé; thính; tinh (tai, mắt); đỉnh; chóp; mũi |
| 641 | 肩膀 jiān bǎng | jiān bǎng | vai |
| 642 | 监测 jiān cè | jiān cè | giám sát; theo dõi; quan trắc |
| 643 | 坚定 jiān dìng | jiān dìng | kiên định; vững vàng |
| 644 | 监督 jiān dū | jiān dū | giám sát; theo dõi; kiểm tra |
| 645 | 坚固 jiān gù | jiān gù | vững chắc; kiên cố; chắc chắn |
| 646 | 坚决 jiān jué | jiān jué | kiên quyết; dứt khoát; cương quyết |
| 647 | 艰难 jiān nán | jiān nán | khó khăn; gian nan |
| 648 | 艰辛 jiān xīn | jiān xīn | gian khổ; vất vả; nỗi gian truân |
| 649 | 坚硬 jiān yìng | jiān yìng | cứng; rắn chắc |
| 650 | 兼职 jiān zhí | jiān zhí | kiêm nhiệm; làm thêm; công việc bán thời gian |
| 651 | 检测 jiǎn cè | jiǎn cè | kiểm tra; kiểm nghiệm; phát hiện; dò |
| 652 | 简化 jiǎn huà | jiǎn huà | đơn giản hóa |
| 653 | 简介 jiǎn jiè | jiǎn jiè | giới thiệu tóm tắt; sơ lược |
| 654 | 减弱 jiǎn ruò | jiǎn ruò | yếu đi; suy giảm |
| 655 | 减压 jiǎn yā | jiǎn yā | giảm áp; giảm áp suất; giải tỏa căng thẳng |
| 656 | 检验 jiǎn yàn | jiǎn yàn | kiểm nghiệm; kiểm tra; kiểm định |
| 657 | 剑 jiàn | jiàn | kiếm; gươm |
| 658 | 箭 jiàn | jiàn | mũi tên |
| 659 | 鉴定 jiàn dìng | jiàn dìng | giám định; thẩm định; đánh giá; bản nhận xét |
| 660 | 间隔 jiàn gé | jiàn gé | khoảng cách; quãng; khoảng thời gian; cách nhau; chia cách |
| 661 | 间接 jiàn jiē | jiàn jiē | gián tiếp |
| 662 | 健全 jiàn quán | jiàn quán | lành mạnh; khỏe mạnh; hoàn chỉnh; hoàn thiện; kiện toàn |
| 663 | 建筑物 jiàn zhù wù | jiàn zhù wù | công trình xây dựng; tòa nhà |
| 664 | 将军 jiāng jūn | jiāng jūn | tướng quân; tướng; chiếu tướng; làm khó; gây khó dễ |
| 665 | 讲解 jiǎng jiě | jiǎng jiě | giảng giải; giải thích; thuyết minh |
| 666 | 奖牌 jiǎng pái | jiǎng pái | huy chương |
| 667 | 奖品 jiǎng pǐn | jiǎng pǐn | phần thưởng; giải thưởng (hiện vật) |
| 668 | 酱 jiàng | jiàng | tương (đậu nành); nước sốt; sốt sệt; mứt |
| 669 | 酱油 jiàng yóu | jiàng yóu | xì dầu; nước tương |
| 670 | 胶带 jiāo dài | jiāo dài | băng dính; băng keo; băng từ |
| 671 | 焦点 jiāo diǎn | jiāo diǎn | tiêu điểm; tâm điểm |
| 672 | 交际 jiāo jì | jiāo jì | giao tiếp; giao thiệp; xã giao |
| 673 | 焦虑 jiāo lǜ | jiāo lǜ | lo âu; lo lắng; bồn chồn |
| 674 | 胶水 jiāo shuǐ | jiāo shuǐ | keo dán; hồ dán |
| 675 | 交谈 jiāo tán | jiāo tán | trò chuyện; nói chuyện |
| 676 | 郊外 jiāo wài | jiāo wài | ngoại ô; vùng ngoại thành |
| 677 | 角落 jiǎo luò | jiǎo luò | góc; xó xỉnh; ngóc ngách |
| 678 | 脚印 jiǎo yìn | jiǎo yìn | dấu chân |
| 679 | 较为 jiào wéi | jiào wéi | tương đối; khá |
| 680 | 教训 jiào xun | jiào xun | bài học (kinh nghiệm); dạy dỗ; răn dạy; mắng; dạy cho một bài học |
| 681 | 结 jiē | jiē | kết trái; ra quả; kết hạt |
| 682 | 结果 jiē guǒ | jiē guǒ | kết trái; ra quả |
| 683 | 接连 jiē lián | jiē lián | liên tiếp; liên tục; liền |
| 684 | 结实 jiē shi | jiē shi | chắc chắn; bền; khỏe mạnh; rắn chắc |
| 685 | 街头 jiē tóu | jiē tóu | đầu phố; ngoài phố; đường phố |
| 686 | 杰出 jié chū | jié chū | kiệt xuất; xuất sắc; lỗi lạc |
| 687 | 节能 jié néng | jié néng | tiết kiệm năng lượng |
| 688 | 结尾 jié wěi | jié wěi | phần kết; đoạn kết; kết thúc; kết lại |
| 689 | 截至 jié zhì | jié zhì | tính đến; cho đến (thời điểm) |
| 690 | 截止 jié zhǐ | jié zhǐ | hết hạn; kết thúc; dừng lại; hạn chót; thời hạn cuối |
| 691 | 节奏 jié zòu | jié zòu | nhịp điệu; tiết tấu; nhịp độ |
| 692 | 解 jiě | jiě | tách ra; chia cắt; cởi; tháo; gỡ; giải (bài toán); giải quyết; giải thích; hiểu |
| 693 | 解答 jiě dá | jiě dá | giải đáp; trả lời; lời giải; đáp án |
| 694 | 解读 jiě dú | jiě dú | giải mã; lý giải; diễn giải; phân tích |
| 695 | 解放 jiě fàng | jiě fàng | giải phóng |
| 696 | 解说 jiě shuō | jiě shuō | giải thích; thuyết minh; bình luận (trực tiếp) |
| 697 | 借鉴 jiè jiàn | jiè jiàn | tham khảo; học hỏi; noi gương; bài học (rút ra) |
| 698 | 戒指 jiè zhi | jiè zhi | nhẫn |
| 699 | 借助 jiè zhù | jiè zhù | nhờ vào; dựa vào; nhờ sự giúp đỡ của |
| 700 | 金额 jīn é | jīn é | số tiền; khoản tiền |
| 701 | 金牌 jīn pái | jīn pái | huy chương vàng |
| 702 | 金钱 jīn qián | jīn qián | tiền bạc; tiền của |
| 703 | 金融 jīn róng | jīn róng | tài chính; tiền tệ - ngân hàng |
| 704 | 金属 jīn shǔ | jīn shǔ | kim loại |
| 705 | 金子 jīn zi | jīn zi | vàng |
| 706 | 尽 jìn | jìn | hết; cạn; dốc hết; tận lực; làm tròn; hoàn thành; tất cả; toàn; tận cùng; cực điểm |
| 707 | 进而 jìn ér | jìn ér | tiếp đó; từ đó; rồi tiến tới |
| 708 | 进度 jìn dù | jìn dù | tiến độ |
| 709 | 进化 jìn huà | jìn huà | tiến hóa |
| 710 | 近来 jìn lái | jìn lái | gần đây; dạo này |
| 711 | 近视 jìn shì | jìn shì | cận thị |
| 712 | 进展 jìn zhǎn | jìn zhǎn | tiến triển; tiến độ |
| 713 | 精美 jīng měi | jīng měi | đẹp đẽ; tinh xảo; tinh mỹ |
| 714 | 精确 jīng què | jīng què | chính xác; chuẩn xác |
| 715 | 惊人 jīng rén | jīng rén | đáng kinh ngạc; gây sửng sốt |
| 716 | 经商 jīng shāng | jīng shāng | kinh doanh; buôn bán |
| 717 | 精通 jīng tōng | jīng tōng | tinh thông; thông thạo; thạo |
| 718 | 精心 jīng xīn | jīng xīn | tỉ mỉ; dày công; chu đáo |
| 719 | 惊讶 jīng yà | jīng yà | kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt |
| 720 | 精致 jīng zhì | jīng zhì | tinh xảo; tinh tế; xinh xắn |
| 721 | 精准 jīng zhǔn | jīng zhǔn | chính xác; chuẩn xác |
| 722 | 井 jǐng | jǐng | giếng |
| 723 | 警告 jǐng gào | jǐng gào | cảnh cáo; cảnh báo |
| 724 | 景观 jǐng guān | jǐng guān | cảnh quan; phong cảnh |
| 725 | 景象 jǐng xiàng | jǐng xiàng | cảnh tượng; quang cảnh; cảnh |
| 726 | 颈椎 jǐng zhuī | jǐng zhuī | đốt sống cổ; cột sống cổ |
| 727 | 净 jìng | jìng | sạch; sạch sẽ; toàn; toàn là; chỉ; ròng; thực (thu nhập) |
| 728 | 竞赛 jìng sài | jìng sài | thi đấu; cuộc thi; đua; thi đua |
| 729 | 镜头 jìng tóu | jìng tóu | ống kính; cảnh quay |
| 730 | 纠纷 jiū fēn | jiū fēn | tranh chấp |
| 731 | 纠正 jiū zhèng | jiū zhèng | sửa chữa; uốn nắn; chỉnh sửa |
| 732 | 酒精 jiǔ jīng | jiǔ jīng | cồn; etanol; chất cồn |
| 733 | 酒水 jiǔ shuǐ | jiǔ shuǐ | đồ uống; rượu và nước uống |
| 734 | 就读 jiù dú | jiù dú | theo học; học (tại trường) |
| 735 | 舅舅 jiù jiu | jiù jiu | cậu (anh em trai của mẹ) |
| 736 | 救命 jiù mìng | jiù mìng | cứu mạng; cứu với |
| 737 | 就算 jiù suàn | jiù suàn | cho dù; dù cho; kể cả khi |
| 738 | 救援 jiù yuán | jiù yuán | cứu hộ; cứu viện; giải cứu |
| 739 | 救灾 jiù zāi | jiù zāi | cứu trợ thiên tai; cứu nạn |
| 740 | 救助 jiù zhù | jiù zhù | cứu giúp; cứu trợ |
| 741 | 局 jú | jú | cục; sở; ván; hiệp; trận; tình thế; cục diện; bẫy; cạm bẫy; cuộc tụ họp; bữa tiệc |
| 742 | 局 jú | jú | cục; sở; ván; hiệp; trận; tình thế; cục diện; bẫy; cạm bẫy; cuộc tụ họp; bữa tiệc |
| 743 | 菊花 jú huā | jú huā | hoa cúc |
| 744 | 局面 jú miàn | jú miàn | cục diện; tình thế; tình hình |
| 745 | 局限 jú xiàn | jú xiàn | hạn chế; giới hạn; bó hẹp |
| 746 | 举动 jǔ dòng | jǔ dòng | cử chỉ; hành động; động thái |
| 747 | 剧本 jù běn | jù běn | kịch bản |
| 748 | 聚集 jù jí | jù jí | tụ tập; tập trung; tụ họp |
| 749 | 俱乐部 jù lè bù | jù lè bù | câu lạc bộ |
| 750 | 剧烈 jù liè | jù liè | dữ dội; kịch liệt |
| 751 | 捐款 juān kuǎn | juān kuǎn | quyên tiền; góp tiền ủng hộ; khoản đóng góp |
| 752 | 捐赠 juān zèng | juān zèng | quyên tặng; hiến tặng; tặng |
| 753 | 卷 juǎn | juǎn | cuộn; cuốn (cũng dùng để đếm vật cuộn tròn); cuốn đi; cuốn theo |
| 754 | 卷 juàn | juàn | quyển; tập (cũng dùng để đếm sách, tranh cuộn); bài thi; giấy thi; hồ sơ |
| 755 | 决策 jué cè | jué cè | quyết sách; quyết định chiến lược; ra quyết định; hoạch định chính sách |
| 756 | 绝望 jué wàng | jué wàng | tuyệt vọng |
| 757 | 军队 jūn duì | jūn duì | quân đội |
| 758 | 军人 jūn rén | jūn rén | quân nhân |
| 759 | 均匀 jūn yún | jūn yún | đều; đồng đều; cân đối |
| 760 | 卡片 kǎ piàn | kǎ piàn | thẻ; tấm thẻ |
| 761 | 开创 kāi chuàng | kāi chuàng | khai sáng; mở ra; khởi đầu; sáng lập; gây dựng |
| 762 | 开关 kāi guān | kāi guān | công tắc; van (khí); đóng mở; bật tắt |
| 763 | 开启 kāi qǐ | kāi qǐ | mở; mở ra; bắt đầu; mở đầu; bật (chức năng) |
| 764 | 开设 kāi shè | kāi shè | mở (cửa hàng, công ty, khóa học); thành lập; thiết lập |
| 765 | 开头 kāi tóu | kāi tóu | phần đầu; lúc đầu; đoạn mở đầu; bắt đầu; khởi đầu |
| 766 | 砍 kǎn | kǎn | chặt; đốn; chém; ném (vào ai) |
| 767 | 看不起 kàn bu qǐ | kàn bu qǐ | coi thường; khinh thường |
| 768 | 看待 kàn dài | kàn dài | đối xử; nhìn nhận; coi |
| 769 | 看得起 kàn de qǐ | kàn de qǐ | coi trọng; tôn trọng |
| 770 | 看好 kàn hǎo | kàn hǎo | đánh giá cao (triển vọng); kỳ vọng |
| 771 | 看似 kàn sì | kàn sì | trông có vẻ; có vẻ như |
| 772 | 看中 kàn zhòng | kàn zhòng | ưng ý; vừa mắt; chọn trúng |
| 773 | 看重 kàn zhòng | kàn zhòng | coi trọng; xem trọng |
| 774 | 康复 kāng fù | kāng fù | hồi phục; bình phục; phục hồi sức khỏe |
| 775 | 考察 kǎo chá | kǎo chá | khảo sát; thị sát; xem xét; đánh giá |
| 776 | 考古 kǎo gǔ | kǎo gǔ | khảo cổ; khảo cổ học |
| 777 | 考核 kǎo hé | kǎo hé | sát hạch; kiểm tra đánh giá; sự đánh giá |
| 778 | 考验 kǎo yàn | kǎo yàn | thử thách; sự thử thách |
| 779 | 科 kē | kē | khoa; môn học; ngành; ban; phòng; họ (phân loại sinh vật) |
| 780 | 科幻 kē huàn | kē huàn | khoa học viễn tưởng |
| 781 | 科目 kē mù | kē mù | môn học; môn thi |
| 782 | 科普 kē pǔ | kē pǔ | phổ biến khoa học; giải thích dễ hiểu (cho người ngoài ngành) |
| 783 | 可口 kě kǒu | kě kǒu | ngon; ngon miệng; vừa miệng |
| 784 | 可怜 kě lián | kě lián | đáng thương; tội nghiệp; thương; thương hại; ít ỏi; nghèo nàn (quá ít) |
| 785 | 渴望 kě wàng | kě wàng | khao khát; mong mỏi; ước ao |
| 786 | 可行 kě xíng | kě xíng | khả thi; làm được |
| 787 | 客车 kè chē | kè chē | xe khách; tàu chở khách |
| 788 | 课题 kè tí | kè tí | đề tài; vấn đề nghiên cứu; nhiệm vụ |
| 789 | 肯 kěn | kěn | chịu; bằng lòng; đồng ý; chấp nhận |
| 790 | 恐惧 kǒng jù | kǒng jù | sợ hãi; khiếp sợ; nỗi sợ hãi |
| 791 | 空地 kòng dì | kòng dì | đất trống; bãi đất trống; khoảng trống |
| 792 | 空闲 kòng xián | kòng xián | rảnh rỗi; nhàn rỗi; lúc rảnh; bỏ không (chỗ) |
| 793 | 口感 kǒu gǎn | kǒu gǎn | cảm giác khi ăn; vị (món ăn) |
| 794 | 口号 kǒu hào | kǒu hào | khẩu hiệu |
| 795 | 口腔 kǒu qiāng | kǒu qiāng | khoang miệng |
| 796 | 口头 kǒu tóu | kǒu tóu | bằng miệng; nói miệng; đầu môi chót lưỡi |
| 797 | 扣 kòu | kòu | cài; cài khuy; khuy; cúc; khóa; khấu trừ; trừ; tạm giữ; giữ lại; úp; chụp (lên) |
| 798 | 枯燥 kū zào | kū zào | khô khan; tẻ nhạt; nhàm chán |
| 799 | 酷 kù | kù | ngầu; chất; tàn khốc; tàn nhẫn; cực kỳ; rất |
| 800 | 夸 kuā | kuā | khen; khen ngợi; khoe khoang; phóng đại; nói quá |
Học HSK 6, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 6 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 6 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 6 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 货币、货车、击败. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.