Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 1.600 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 5, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
优质 yōu zhì chất lượng cao
由此 yóu cǐ từ đây; do đó
邮寄 yóu jì gửi qua bưu điện; gửi bưu điện
邮局 yóu jú bưu điện
游览 yóu lǎn đi tham quan; du ngoạn; tham quan
邮票 yóu piào tem; tem thư
油条 yóu tiáo bánh quẩy; người lọc lõi; kẻ khôn lỏi
犹豫 yóu yù do dự; lưỡng lự
有害 yǒu hài có hại; độc hại
有力 yǒu lì mạnh mẽ; có lực; hùng hồn; đắc lực; hiệu quả
有利 yǒu lì có lợi; thuận lợi
有限 yǒu xiàn có hạn; hữu hạn
有益 yǒu yì có ích; có lợi
有助于 yǒu zhù yú có ích cho; góp phần vào; giúp cho
幼儿园 yòu ér yuán trường mẫu giáo; nhà trẻ
娱乐 yú lè giải trí; vui chơi; tiêu khiển
语气 yǔ qì giọng điệu; ngữ khí; khẩu khí
雨水 yǔ shuǐ nước mưa; lượng mưa; tiết Vũ Thủy
语文 yǔ wén ngữ văn; môn văn; ngôn ngữ và văn học
语音 yǔ yīn ngữ âm; phát âm; giọng nói; âm thanh; tin nhắn thoại; gọi thoại
预报 yù bào dự báo; bản tin dự báo
预测 yù cè dự đoán; dự báo
预订 yù dìng đặt trước; đặt chỗ; đặt hàng trước
预防 yù fáng phòng ngừa; dự phòng; phòng chống
预计 yù jì dự tính; dự kiến; ước tính
玉米 yù mǐ ngô; bắp
预约 yù yuē đặt trước; hẹn trước; đặt lịch hẹn
原 yuán nguyên; ban đầu; vốn có; cũ; trước đây; thô; chưa qua chế biến
圆 yuán tròn; hình tròn; vòng tròn; đồng (tệ); nhân dân tệ; trọn vẹn; chu toàn
原有 yuán yǒu vốn có; sẵn có; ban đầu
元旦 yuán dàn Tết Dương lịch
员工 yuán gōng nhân viên; công nhân viên
原则 yuán zé nguyên tắc
愿 yuàn mong; muốn; bằng lòng; sẵn lòng; nguyện vọng; tâm nguyện
愿望 yuàn wàng nguyện vọng; mong ước
约定 yuē dìng hẹn; hẹn ước; giao hẹn; thỏa thuận; quy ước; đã định; đã hẹn
运 yùn vận chuyển; chở; vận dụng; sử dụng; vận may; số phận
运费 yùn fèi phí vận chuyển
运气 yùn qi vận may; vận số
运输 yùn shū vận chuyển; vận tải
运用 yùn yòng vận dụng; sử dụng; áp dụng
在场 zài chǎng có mặt; tại chỗ; tại hiện trường
在乎 zài hu quan tâm; để ý; bận tâm; ở chỗ; tùy thuộc vào
在内 zài nèi bao gồm cả; kể cả
在线 zài xiàn trực tuyến; trên mạng
在于 zài yú nằm ở; ở chỗ; tùy thuộc vào; do
赞成 zàn chéng tán thành; đồng ý
糟 zāo bã rượu; ngâm rượu; hỏng; tồi; rối tung; be bét
糟糕 zāo gāo gay go; hỏng bét; tồi tệ; chết rồi; khổ thật
早期 zǎo qī thời kỳ đầu; giai đoạn đầu; giai đoạn sớm
早晚 zǎo wǎn sáng tối; sớm muộn gì; trước sau gì
早已 zǎo yǐ từ lâu; đã sớm
造 zào làm; chế tạo; xây dựng; bịa đặt; vụ (mùa)
造成 zào chéng gây ra; gây nên; dẫn đến
增 zēng tăng; thêm
增进 zēng jìn tăng cường; thúc đẩy; tăng tiến
增强 zēng qiáng tăng cường; nâng cao
赠 zèng tặng; biếu
赠送 zèng sòng tặng; biếu tặng
炸 zhá rán; chiên (ngập dầu)
摘 zhāi hái; ngắt; tháo; bỏ ra (kính, mũ); trích; trích dẫn
窄 zhǎi hẹp; chật; hẹp hòi; nhỏ nhen; túng thiếu; eo hẹp
展出 zhǎn chū trưng bày; triển lãm
展开 zhǎn kāi triển khai; tiến hành; mở ra; trải ra
展览 zhǎn lǎn triển lãm; trưng bày
展示 zhǎn shì trưng bày; giới thiệu; thể hiện; phô bày
展现 zhǎn xiàn thể hiện; phô bày; hiện ra
占 zhàn chiếm; chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm tỉ lệ; chiếm phần (trong tổng số)
站台 zhàn tái sân ga; ke ga
占线 zhàn xiàn máy bận; đường dây bận
涨 zhǎng tăng; lên (giá cả); dâng (nước)
涨价 zhǎng jià tăng giá; lên giá
掌声 zhǎng shēng tiếng vỗ tay
掌握 zhǎng wò nắm vững; thông thạo; nắm; kiểm soát; làm chủ
账号 zhàng hào tài khoản
账户 zhàng hù tài khoản
着凉 zháo liáng bị cảm lạnh; nhiễm lạnh
召开 zhào kāi triệu tập; tổ chức (họp)
折扣 zhé kòu giảm giá; chiết khấu
哲学 zhé xué triết học
真诚 zhēn chéng chân thành; thật lòng; thành thật
针对 zhēn duì nhằm vào; hướng vào; đối với
珍贵 zhēn guì quý giá; quý báu
真实 zhēn shí chân thực; thật; có thật
珍惜 zhēn xī trân trọng; quý trọng
诊断 zhěn duàn chẩn đoán
阵 zhèn cơn; trận; đợt; trận địa; thế trận; một thời gian; dạo
争 zhēng tranh giành; giành; tranh cãi; cãi nhau
争取 zhēng qǔ tranh thủ; giành lấy; cố gắng; phấn đấu; lôi kéo; thu phục (người, sự ủng hộ)
整齐 zhěng qí ngay ngắn; gọn gàng; ngăn nắp; đều; đồng đều
整体 zhěng tǐ tổng thể; toàn bộ; một chỉnh thể; một khối
整整 zhěng zhěng tròn; đúng; trọn
挣 zhèng kiếm (tiền); vùng thoát; giằng ra
政府 zhèng fǔ chính phủ; chính quyền
证据 zhèng jù bằng chứng; chứng cứ
正如 zhèng rú đúng như; giống như
证书 zhèng shū giấy chứng nhận; chứng chỉ; bằng
政治 zhèng zhì chính trị
支 zhī chống; đỡ; dựng; chịu đựng; gắng gượng; chi; rút (tiền); nhánh; chi nhánh; cây; khẩu; bài (đếm bút, súng, bài hát)
知名 zhī míng nổi tiếng; có tiếng
直 zhí thẳng; thẳng thắn; ngay thẳng; thẳng đứng; dọc; trực tiếp; một mạch; cứ; mãi; liên tục; làm thẳng; duỗi thẳng
直播 zhí bō phát trực tiếp; truyền hình trực tiếp; livestream; gieo thẳng
职场 zhí chǎng nơi làm việc; môi trường công sở; thị trường việc làm
职工 zhí gōng công nhân viên chức; người lao động
执行 zhí xíng thi hành; thực hiện; chấp hành; chạy (chương trình)
止 zhǐ dừng; ngừng; ngăn; chặn; cầm (máu); đến; cho đến (khi); chỉ
指导 zhǐ dǎo hướng dẫn; chỉ đạo; chỉ bảo; sự hướng dẫn
至 zhì đến; tới; cho đến; hết sức; cực kỳ
治 zhì chữa; chữa trị; cai trị; quản lý; trị; trừng trị; diệt; trừ (sâu bệnh)
制订 zhì dìng đặt ra; xây dựng; soạn thảo
制定 zhì dìng đề ra; vạch ra; xây dựng; ban hành; đặt ra (luật)
制度 zhì dù chế độ; thể chế; quy chế; quy định
智慧 zhì huì trí tuệ; sự khôn ngoan; thông minh (vd: thành phố thông minh)
至今 zhì jīn cho đến nay; đến nay; tới nay
治疗 zhì liáo điều trị; chữa trị; sự điều trị; liệu pháp
智能 zhì néng thông minh (máy móc); trí tuệ; trí năng
志愿者 zhì yuàn zhě tình nguyện viên
制造 zhì zào chế tạo; sản xuất; gây ra; tạo ra
制作 zhì zuò làm ra; chế tạo; chế tác; sản xuất; thực hiện (phim, chương trình)
中华 zhōng huá Trung Hoa
中华民族 zhōng huá mín zú dân tộc Trung Hoa
中级 zhōng jí trung cấp
中介 zhōng jiè trung gian; môi giới; người môi giới; công ty môi giới
中期 zhōng qī giữa kỳ; trung kỳ; trung hạn
中外 zhōng wài Trung Quốc và nước ngoài; trong và ngoài nước
中心 zhōng xīn trung tâm; chính giữa; trọng tâm; cốt lõi
中药 zhōng yào thuốc bắc; thuốc đông y
中医 zhōng yī Đông y; y học cổ truyền Trung Quốc; thầy thuốc Đông y
种类 zhǒng lèi chủng loại; loại; thứ
种子 zhǒng zi hạt giống; hạt mầm; mầm mống
重大 zhòng dà trọng đại; quan trọng; lớn; nghiêm trọng
众多 zhòng duō đông đảo; nhiều; vô số
重量 zhòng liàng trọng lượng; cân nặng
种植 zhòng zhí trồng; trồng trọt
周年 zhōu nián năm (kỷ niệm); kỷ niệm; tròn năm
猪 zhū lợn; heo
逐步 zhú bù từng bước; dần dần
逐渐 zhú jiàn dần dần; từng bước
竹子 zhú zi tre
煮 zhǔ nấu; luộc; đun sôi
主持 zhǔ chí chủ trì; điều hành; dẫn chương trình; người dẫn chương trình
主动 zhǔ dòng chủ động; tích cực; dẫn động (cơ khí)
主观 zhǔ guān chủ quan
主人 zhǔ rén chủ nhà (tiếp khách); chủ; chủ nhân
主任 zhǔ rèn chủ nhiệm; trưởng; giám đốc
主食 zhǔ shí lương thực chính; thức ăn chính (cơm, mì, bánh bao)
主题 zhǔ tí chủ đề; đề tài
主席 zhǔ xí chủ tịch; chủ tọa
注册 zhù cè đăng ký; ghi danh
住房 zhù fáng nhà ở; chỗ ở
住宿 zhù sù ở trọ; lưu trú; chỗ ở
住址 zhù zhǐ địa chỉ (nơi ở)
注重 zhù zhòng chú trọng; coi trọng
抓 zhuā nắm; tóm; chộp; bắt; bắt giữ; gãi; cào; chú trọng; nắm chắc; thu hút; hấp dẫn
抓紧 zhuā jǐn tranh thủ; khẩn trương; nắm chặt; chú trọng; nắm chắc
专家 zhuān jiā chuyên gia
专心 zhuān xīn chuyên tâm; chăm chú; tập trung
转变 zhuǎn biàn chuyển biến; thay đổi
转告 zhuǎn gào chuyển lời; nhắn lại
装饰 zhuāng shì trang trí; đồ trang trí; vật trang hoàng
装修 zhuāng xiū sửa sang; trang trí (nhà cửa); nội thất; việc trang trí
撞 zhuàng va; đụng; đâm; tình cờ gặp; bắt gặp
状况 zhuàng kuàng tình trạng; tình hình
状态 zhuàng tài trạng thái; tình trạng
追 zhuī đuổi theo; đuổi bắt; theo đuổi; tán tỉnh; truy cứu; truy hỏi; cày phim; xem (phim bộ); truy (truy tặng, truy thu)
追求 zhuī qiú theo đuổi; mưu cầu; tán tỉnh; cưa cẩm; ve vãn
资格 zī gé tư cách; điều kiện; thâm niên
资金 zī jīn vốn; tiền vốn; quỹ; nguồn tài chính
姿势 zī shì tư thế
咨询 zī xún tư vấn; hỏi ý kiến; hỏi đáp; giải đáp thắc mắc
资源 zī yuán tài nguyên; nguồn lực
紫 zǐ tím; màu tím
子女 zǐ nǚ con cái
自从 zì cóng từ khi; kể từ
自动 zì dòng tự động; tự giác; tự nguyện
自觉 zì jué tự giác; tự thấy; tự nhận thức
字母 zì mǔ chữ cái
自身 zì shēn bản thân; tự thân
自由 zì yóu tự do
综合 zōng hé tổng hợp; toàn diện; tổng thể
总部 zǒng bù trụ sở chính; tổng bộ
总共 zǒng gòng tổng cộng; tất cả
总数 zǒng shù tổng số; tổng cộng
总体 zǒng tǐ tổng thể; toàn bộ; nhìn chung
总统 zǒng tǒng tổng thống
总之 zǒng zhī tóm lại; nói tóm lại; dù sao đi nữa
租金 zū jīn tiền thuê
族 zú dân tộc; tộc người; dòng họ; gia tộc; nhóm người; giới (vd: dân văn phòng)
足够 zú gòu đủ; đầy đủ
组成 zǔ chéng tạo thành; cấu thành; hợp thành
组合 zǔ hé kết hợp; ghép lại; sự kết hợp; tổ hợp; nhóm (nhạc); bộ
阻止 zǔ zhǐ ngăn cản; ngăn chặn
组织 zǔ zhī tổ chức; sắp xếp; cơ quan; đoàn thể; mô (sinh học)
嘴巴 zuǐ ba miệng; mồm; cái tát
醉 zuì say; say rượu; mê mẩn; đắm chìm; ngâm rượu (món ăn)
最初 zuì chū ban đầu; lúc đầu; đầu tiên; sớm nhất
最佳 zuì jiā tốt nhất; xuất sắc nhất; tối ưu
尊敬 zūn jìng tôn kính; kính trọng; kính thưa; đáng kính
遵守 zūn shǒu tuân thủ; chấp hành
作出 zuò chū đưa ra (quyết định, đề xuất); làm ra; tạo ra

Xem tất cả cấp

Học HSK 5, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 5 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 5 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 5 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 优质、由此、邮寄. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.