HSK 3.0 1.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 5, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1401 | 优质 yōu zhì | yōu zhì | chất lượng cao |
| 1402 | 由此 yóu cǐ | yóu cǐ | từ đây; do đó |
| 1403 | 邮寄 yóu jì | yóu jì | gửi qua bưu điện; gửi bưu điện |
| 1404 | 邮局 yóu jú | yóu jú | bưu điện |
| 1405 | 游览 yóu lǎn | yóu lǎn | đi tham quan; du ngoạn; tham quan |
| 1406 | 邮票 yóu piào | yóu piào | tem; tem thư |
| 1407 | 油条 yóu tiáo | yóu tiáo | bánh quẩy; người lọc lõi; kẻ khôn lỏi |
| 1408 | 犹豫 yóu yù | yóu yù | do dự; lưỡng lự |
| 1409 | 有害 yǒu hài | yǒu hài | có hại; độc hại |
| 1410 | 有力 yǒu lì | yǒu lì | mạnh mẽ; có lực; hùng hồn; đắc lực; hiệu quả |
| 1411 | 有利 yǒu lì | yǒu lì | có lợi; thuận lợi |
| 1412 | 有限 yǒu xiàn | yǒu xiàn | có hạn; hữu hạn |
| 1413 | 有益 yǒu yì | yǒu yì | có ích; có lợi |
| 1414 | 有助于 yǒu zhù yú | yǒu zhù yú | có ích cho; góp phần vào; giúp cho |
| 1415 | 幼儿园 yòu ér yuán | yòu ér yuán | trường mẫu giáo; nhà trẻ |
| 1416 | 娱乐 yú lè | yú lè | giải trí; vui chơi; tiêu khiển |
| 1417 | 语气 yǔ qì | yǔ qì | giọng điệu; ngữ khí; khẩu khí |
| 1418 | 雨水 yǔ shuǐ | yǔ shuǐ | nước mưa; lượng mưa; tiết Vũ Thủy |
| 1419 | 语文 yǔ wén | yǔ wén | ngữ văn; môn văn; ngôn ngữ và văn học |
| 1420 | 语音 yǔ yīn | yǔ yīn | ngữ âm; phát âm; giọng nói; âm thanh; tin nhắn thoại; gọi thoại |
| 1421 | 预报 yù bào | yù bào | dự báo; bản tin dự báo |
| 1422 | 预测 yù cè | yù cè | dự đoán; dự báo |
| 1423 | 预订 yù dìng | yù dìng | đặt trước; đặt chỗ; đặt hàng trước |
| 1424 | 预防 yù fáng | yù fáng | phòng ngừa; dự phòng; phòng chống |
| 1425 | 预计 yù jì | yù jì | dự tính; dự kiến; ước tính |
| 1426 | 玉米 yù mǐ | yù mǐ | ngô; bắp |
| 1427 | 预约 yù yuē | yù yuē | đặt trước; hẹn trước; đặt lịch hẹn |
| 1428 | 原 yuán | yuán | nguyên; ban đầu; vốn có; cũ; trước đây; thô; chưa qua chế biến |
| 1429 | 圆 yuán | yuán | tròn; hình tròn; vòng tròn; đồng (tệ); nhân dân tệ; trọn vẹn; chu toàn |
| 1430 | 原有 yuán yǒu | yuán yǒu | vốn có; sẵn có; ban đầu |
| 1431 | 元旦 yuán dàn | yuán dàn | Tết Dương lịch |
| 1432 | 员工 yuán gōng | yuán gōng | nhân viên; công nhân viên |
| 1433 | 原则 yuán zé | yuán zé | nguyên tắc |
| 1434 | 愿 yuàn | yuàn | mong; muốn; bằng lòng; sẵn lòng; nguyện vọng; tâm nguyện |
| 1435 | 愿望 yuàn wàng | yuàn wàng | nguyện vọng; mong ước |
| 1436 | 约定 yuē dìng | yuē dìng | hẹn; hẹn ước; giao hẹn; thỏa thuận; quy ước; đã định; đã hẹn |
| 1437 | 运 yùn | yùn | vận chuyển; chở; vận dụng; sử dụng; vận may; số phận |
| 1438 | 运费 yùn fèi | yùn fèi | phí vận chuyển |
| 1439 | 运气 yùn qi | yùn qi | vận may; vận số |
| 1440 | 运输 yùn shū | yùn shū | vận chuyển; vận tải |
| 1441 | 运用 yùn yòng | yùn yòng | vận dụng; sử dụng; áp dụng |
| 1442 | 在场 zài chǎng | zài chǎng | có mặt; tại chỗ; tại hiện trường |
| 1443 | 在乎 zài hu | zài hu | quan tâm; để ý; bận tâm; ở chỗ; tùy thuộc vào |
| 1444 | 在内 zài nèi | zài nèi | bao gồm cả; kể cả |
| 1445 | 在线 zài xiàn | zài xiàn | trực tuyến; trên mạng |
| 1446 | 在于 zài yú | zài yú | nằm ở; ở chỗ; tùy thuộc vào; do |
| 1447 | 赞成 zàn chéng | zàn chéng | tán thành; đồng ý |
| 1448 | 糟 zāo | zāo | bã rượu; ngâm rượu; hỏng; tồi; rối tung; be bét |
| 1449 | 糟糕 zāo gāo | zāo gāo | gay go; hỏng bét; tồi tệ; chết rồi; khổ thật |
| 1450 | 早期 zǎo qī | zǎo qī | thời kỳ đầu; giai đoạn đầu; giai đoạn sớm |
| 1451 | 早晚 zǎo wǎn | zǎo wǎn | sáng tối; sớm muộn gì; trước sau gì |
| 1452 | 早已 zǎo yǐ | zǎo yǐ | từ lâu; đã sớm |
| 1453 | 造 zào | zào | làm; chế tạo; xây dựng; bịa đặt; vụ (mùa) |
| 1454 | 造成 zào chéng | zào chéng | gây ra; gây nên; dẫn đến |
| 1455 | 增 zēng | zēng | tăng; thêm |
| 1456 | 增进 zēng jìn | zēng jìn | tăng cường; thúc đẩy; tăng tiến |
| 1457 | 增强 zēng qiáng | zēng qiáng | tăng cường; nâng cao |
| 1458 | 赠 zèng | zèng | tặng; biếu |
| 1459 | 赠送 zèng sòng | zèng sòng | tặng; biếu tặng |
| 1460 | 炸 zhá | zhá | rán; chiên (ngập dầu) |
| 1461 | 摘 zhāi | zhāi | hái; ngắt; tháo; bỏ ra (kính, mũ); trích; trích dẫn |
| 1462 | 窄 zhǎi | zhǎi | hẹp; chật; hẹp hòi; nhỏ nhen; túng thiếu; eo hẹp |
| 1463 | 展出 zhǎn chū | zhǎn chū | trưng bày; triển lãm |
| 1464 | 展开 zhǎn kāi | zhǎn kāi | triển khai; tiến hành; mở ra; trải ra |
| 1465 | 展览 zhǎn lǎn | zhǎn lǎn | triển lãm; trưng bày |
| 1466 | 展示 zhǎn shì | zhǎn shì | trưng bày; giới thiệu; thể hiện; phô bày |
| 1467 | 展现 zhǎn xiàn | zhǎn xiàn | thể hiện; phô bày; hiện ra |
| 1468 | 占 zhàn | zhàn | chiếm; chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm tỉ lệ; chiếm phần (trong tổng số) |
| 1469 | 站台 zhàn tái | zhàn tái | sân ga; ke ga |
| 1470 | 占线 zhàn xiàn | zhàn xiàn | máy bận; đường dây bận |
| 1471 | 涨 zhǎng | zhǎng | tăng; lên (giá cả); dâng (nước) |
| 1472 | 涨价 zhǎng jià | zhǎng jià | tăng giá; lên giá |
| 1473 | 掌声 zhǎng shēng | zhǎng shēng | tiếng vỗ tay |
| 1474 | 掌握 zhǎng wò | zhǎng wò | nắm vững; thông thạo; nắm; kiểm soát; làm chủ |
| 1475 | 账号 zhàng hào | zhàng hào | tài khoản |
| 1476 | 账户 zhàng hù | zhàng hù | tài khoản |
| 1477 | 着凉 zháo liáng | zháo liáng | bị cảm lạnh; nhiễm lạnh |
| 1478 | 召开 zhào kāi | zhào kāi | triệu tập; tổ chức (họp) |
| 1479 | 折扣 zhé kòu | zhé kòu | giảm giá; chiết khấu |
| 1480 | 哲学 zhé xué | zhé xué | triết học |
| 1481 | 真诚 zhēn chéng | zhēn chéng | chân thành; thật lòng; thành thật |
| 1482 | 针对 zhēn duì | zhēn duì | nhằm vào; hướng vào; đối với |
| 1483 | 珍贵 zhēn guì | zhēn guì | quý giá; quý báu |
| 1484 | 真实 zhēn shí | zhēn shí | chân thực; thật; có thật |
| 1485 | 珍惜 zhēn xī | zhēn xī | trân trọng; quý trọng |
| 1486 | 诊断 zhěn duàn | zhěn duàn | chẩn đoán |
| 1487 | 阵 zhèn | zhèn | cơn; trận; đợt; trận địa; thế trận; một thời gian; dạo |
| 1488 | 争 zhēng | zhēng | tranh giành; giành; tranh cãi; cãi nhau |
| 1489 | 争取 zhēng qǔ | zhēng qǔ | tranh thủ; giành lấy; cố gắng; phấn đấu; lôi kéo; thu phục (người, sự ủng hộ) |
| 1490 | 整齐 zhěng qí | zhěng qí | ngay ngắn; gọn gàng; ngăn nắp; đều; đồng đều |
| 1491 | 整体 zhěng tǐ | zhěng tǐ | tổng thể; toàn bộ; một chỉnh thể; một khối |
| 1492 | 整整 zhěng zhěng | zhěng zhěng | tròn; đúng; trọn |
| 1493 | 挣 zhèng | zhèng | kiếm (tiền); vùng thoát; giằng ra |
| 1494 | 政府 zhèng fǔ | zhèng fǔ | chính phủ; chính quyền |
| 1495 | 证据 zhèng jù | zhèng jù | bằng chứng; chứng cứ |
| 1496 | 正如 zhèng rú | zhèng rú | đúng như; giống như |
| 1497 | 证书 zhèng shū | zhèng shū | giấy chứng nhận; chứng chỉ; bằng |
| 1498 | 政治 zhèng zhì | zhèng zhì | chính trị |
| 1499 | 支 zhī | zhī | chống; đỡ; dựng; chịu đựng; gắng gượng; chi; rút (tiền); nhánh; chi nhánh; cây; khẩu; bài (đếm bút, súng, bài hát) |
| 1500 | 知名 zhī míng | zhī míng | nổi tiếng; có tiếng |
| 1501 | 直 zhí | zhí | thẳng; thẳng thắn; ngay thẳng; thẳng đứng; dọc; trực tiếp; một mạch; cứ; mãi; liên tục; làm thẳng; duỗi thẳng |
| 1502 | 直播 zhí bō | zhí bō | phát trực tiếp; truyền hình trực tiếp; livestream; gieo thẳng |
| 1503 | 职场 zhí chǎng | zhí chǎng | nơi làm việc; môi trường công sở; thị trường việc làm |
| 1504 | 职工 zhí gōng | zhí gōng | công nhân viên chức; người lao động |
| 1505 | 执行 zhí xíng | zhí xíng | thi hành; thực hiện; chấp hành; chạy (chương trình) |
| 1506 | 止 zhǐ | zhǐ | dừng; ngừng; ngăn; chặn; cầm (máu); đến; cho đến (khi); chỉ |
| 1507 | 指导 zhǐ dǎo | zhǐ dǎo | hướng dẫn; chỉ đạo; chỉ bảo; sự hướng dẫn |
| 1508 | 至 zhì | zhì | đến; tới; cho đến; hết sức; cực kỳ |
| 1509 | 治 zhì | zhì | chữa; chữa trị; cai trị; quản lý; trị; trừng trị; diệt; trừ (sâu bệnh) |
| 1510 | 制订 zhì dìng | zhì dìng | đặt ra; xây dựng; soạn thảo |
| 1511 | 制定 zhì dìng | zhì dìng | đề ra; vạch ra; xây dựng; ban hành; đặt ra (luật) |
| 1512 | 制度 zhì dù | zhì dù | chế độ; thể chế; quy chế; quy định |
| 1513 | 智慧 zhì huì | zhì huì | trí tuệ; sự khôn ngoan; thông minh (vd: thành phố thông minh) |
| 1514 | 至今 zhì jīn | zhì jīn | cho đến nay; đến nay; tới nay |
| 1515 | 治疗 zhì liáo | zhì liáo | điều trị; chữa trị; sự điều trị; liệu pháp |
| 1516 | 智能 zhì néng | zhì néng | thông minh (máy móc); trí tuệ; trí năng |
| 1517 | 志愿者 zhì yuàn zhě | zhì yuàn zhě | tình nguyện viên |
| 1518 | 制造 zhì zào | zhì zào | chế tạo; sản xuất; gây ra; tạo ra |
| 1519 | 制作 zhì zuò | zhì zuò | làm ra; chế tạo; chế tác; sản xuất; thực hiện (phim, chương trình) |
| 1520 | 中华 zhōng huá | zhōng huá | Trung Hoa |
| 1521 | 中华民族 zhōng huá mín zú | zhōng huá mín zú | dân tộc Trung Hoa |
| 1522 | 中级 zhōng jí | zhōng jí | trung cấp |
| 1523 | 中介 zhōng jiè | zhōng jiè | trung gian; môi giới; người môi giới; công ty môi giới |
| 1524 | 中期 zhōng qī | zhōng qī | giữa kỳ; trung kỳ; trung hạn |
| 1525 | 中外 zhōng wài | zhōng wài | Trung Quốc và nước ngoài; trong và ngoài nước |
| 1526 | 中心 zhōng xīn | zhōng xīn | trung tâm; chính giữa; trọng tâm; cốt lõi |
| 1527 | 中药 zhōng yào | zhōng yào | thuốc bắc; thuốc đông y |
| 1528 | 中医 zhōng yī | zhōng yī | Đông y; y học cổ truyền Trung Quốc; thầy thuốc Đông y |
| 1529 | 种类 zhǒng lèi | zhǒng lèi | chủng loại; loại; thứ |
| 1530 | 种子 zhǒng zi | zhǒng zi | hạt giống; hạt mầm; mầm mống |
| 1531 | 重大 zhòng dà | zhòng dà | trọng đại; quan trọng; lớn; nghiêm trọng |
| 1532 | 众多 zhòng duō | zhòng duō | đông đảo; nhiều; vô số |
| 1533 | 重量 zhòng liàng | zhòng liàng | trọng lượng; cân nặng |
| 1534 | 种植 zhòng zhí | zhòng zhí | trồng; trồng trọt |
| 1535 | 周年 zhōu nián | zhōu nián | năm (kỷ niệm); kỷ niệm; tròn năm |
| 1536 | 猪 zhū | zhū | lợn; heo |
| 1537 | 逐步 zhú bù | zhú bù | từng bước; dần dần |
| 1538 | 逐渐 zhú jiàn | zhú jiàn | dần dần; từng bước |
| 1539 | 竹子 zhú zi | zhú zi | tre |
| 1540 | 煮 zhǔ | zhǔ | nấu; luộc; đun sôi |
| 1541 | 主持 zhǔ chí | zhǔ chí | chủ trì; điều hành; dẫn chương trình; người dẫn chương trình |
| 1542 | 主动 zhǔ dòng | zhǔ dòng | chủ động; tích cực; dẫn động (cơ khí) |
| 1543 | 主观 zhǔ guān | zhǔ guān | chủ quan |
| 1544 | 主人 zhǔ rén | zhǔ rén | chủ nhà (tiếp khách); chủ; chủ nhân |
| 1545 | 主任 zhǔ rèn | zhǔ rèn | chủ nhiệm; trưởng; giám đốc |
| 1546 | 主食 zhǔ shí | zhǔ shí | lương thực chính; thức ăn chính (cơm, mì, bánh bao) |
| 1547 | 主题 zhǔ tí | zhǔ tí | chủ đề; đề tài |
| 1548 | 主席 zhǔ xí | zhǔ xí | chủ tịch; chủ tọa |
| 1549 | 注册 zhù cè | zhù cè | đăng ký; ghi danh |
| 1550 | 住房 zhù fáng | zhù fáng | nhà ở; chỗ ở |
| 1551 | 住宿 zhù sù | zhù sù | ở trọ; lưu trú; chỗ ở |
| 1552 | 住址 zhù zhǐ | zhù zhǐ | địa chỉ (nơi ở) |
| 1553 | 注重 zhù zhòng | zhù zhòng | chú trọng; coi trọng |
| 1554 | 抓 zhuā | zhuā | nắm; tóm; chộp; bắt; bắt giữ; gãi; cào; chú trọng; nắm chắc; thu hút; hấp dẫn |
| 1555 | 抓紧 zhuā jǐn | zhuā jǐn | tranh thủ; khẩn trương; nắm chặt; chú trọng; nắm chắc |
| 1556 | 专家 zhuān jiā | zhuān jiā | chuyên gia |
| 1557 | 专心 zhuān xīn | zhuān xīn | chuyên tâm; chăm chú; tập trung |
| 1558 | 转变 zhuǎn biàn | zhuǎn biàn | chuyển biến; thay đổi |
| 1559 | 转告 zhuǎn gào | zhuǎn gào | chuyển lời; nhắn lại |
| 1560 | 装饰 zhuāng shì | zhuāng shì | trang trí; đồ trang trí; vật trang hoàng |
| 1561 | 装修 zhuāng xiū | zhuāng xiū | sửa sang; trang trí (nhà cửa); nội thất; việc trang trí |
| 1562 | 撞 zhuàng | zhuàng | va; đụng; đâm; tình cờ gặp; bắt gặp |
| 1563 | 状况 zhuàng kuàng | zhuàng kuàng | tình trạng; tình hình |
| 1564 | 状态 zhuàng tài | zhuàng tài | trạng thái; tình trạng |
| 1565 | 追 zhuī | zhuī | đuổi theo; đuổi bắt; theo đuổi; tán tỉnh; truy cứu; truy hỏi; cày phim; xem (phim bộ); truy (truy tặng, truy thu) |
| 1566 | 追求 zhuī qiú | zhuī qiú | theo đuổi; mưu cầu; tán tỉnh; cưa cẩm; ve vãn |
| 1567 | 资格 zī gé | zī gé | tư cách; điều kiện; thâm niên |
| 1568 | 资金 zī jīn | zī jīn | vốn; tiền vốn; quỹ; nguồn tài chính |
| 1569 | 姿势 zī shì | zī shì | tư thế |
| 1570 | 咨询 zī xún | zī xún | tư vấn; hỏi ý kiến; hỏi đáp; giải đáp thắc mắc |
| 1571 | 资源 zī yuán | zī yuán | tài nguyên; nguồn lực |
| 1572 | 紫 zǐ | zǐ | tím; màu tím |
| 1573 | 子女 zǐ nǚ | zǐ nǚ | con cái |
| 1574 | 自从 zì cóng | zì cóng | từ khi; kể từ |
| 1575 | 自动 zì dòng | zì dòng | tự động; tự giác; tự nguyện |
| 1576 | 自觉 zì jué | zì jué | tự giác; tự thấy; tự nhận thức |
| 1577 | 字母 zì mǔ | zì mǔ | chữ cái |
| 1578 | 自身 zì shēn | zì shēn | bản thân; tự thân |
| 1579 | 自由 zì yóu | zì yóu | tự do |
| 1580 | 综合 zōng hé | zōng hé | tổng hợp; toàn diện; tổng thể |
| 1581 | 总部 zǒng bù | zǒng bù | trụ sở chính; tổng bộ |
| 1582 | 总共 zǒng gòng | zǒng gòng | tổng cộng; tất cả |
| 1583 | 总数 zǒng shù | zǒng shù | tổng số; tổng cộng |
| 1584 | 总体 zǒng tǐ | zǒng tǐ | tổng thể; toàn bộ; nhìn chung |
| 1585 | 总统 zǒng tǒng | zǒng tǒng | tổng thống |
| 1586 | 总之 zǒng zhī | zǒng zhī | tóm lại; nói tóm lại; dù sao đi nữa |
| 1587 | 租金 zū jīn | zū jīn | tiền thuê |
| 1588 | 族 zú | zú | dân tộc; tộc người; dòng họ; gia tộc; nhóm người; giới (vd: dân văn phòng) |
| 1589 | 足够 zú gòu | zú gòu | đủ; đầy đủ |
| 1590 | 组成 zǔ chéng | zǔ chéng | tạo thành; cấu thành; hợp thành |
| 1591 | 组合 zǔ hé | zǔ hé | kết hợp; ghép lại; sự kết hợp; tổ hợp; nhóm (nhạc); bộ |
| 1592 | 阻止 zǔ zhǐ | zǔ zhǐ | ngăn cản; ngăn chặn |
| 1593 | 组织 zǔ zhī | zǔ zhī | tổ chức; sắp xếp; cơ quan; đoàn thể; mô (sinh học) |
| 1594 | 嘴巴 zuǐ ba | zuǐ ba | miệng; mồm; cái tát |
| 1595 | 醉 zuì | zuì | say; say rượu; mê mẩn; đắm chìm; ngâm rượu (món ăn) |
| 1596 | 最初 zuì chū | zuì chū | ban đầu; lúc đầu; đầu tiên; sớm nhất |
| 1597 | 最佳 zuì jiā | zuì jiā | tốt nhất; xuất sắc nhất; tối ưu |
| 1598 | 尊敬 zūn jìng | zūn jìng | tôn kính; kính trọng; kính thưa; đáng kính |
| 1599 | 遵守 zūn shǒu | zūn shǒu | tuân thủ; chấp hành |
| 1600 | 作出 zuò chū | zuò chū | đưa ra (quyết định, đề xuất); làm ra; tạo ra |
Học HSK 5, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 5 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 5 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 5 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 优质、由此、邮寄. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.