HSK 3.0 1.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 5, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 601 | 结构 jié gòu | jié gòu | kết cấu; cấu trúc; cơ cấu |
| 602 | 结合 jié hé | jié hé | kết hợp; gắn kết; kết hôn; nên vợ chồng |
| 603 | 结论 jié lùn | jié lùn | kết luận |
| 604 | 节省 jié shěng | jié shěng | tiết kiệm |
| 605 | 届 jiè | jiè | khóa; kỳ; lần; đến (kỳ hạn) |
| 606 | 今日 jīn rì | jīn rì | hôm nay |
| 607 | 紧 jǐn | jǐn | chặt; căng; chật; khít; sát; gần; gấp; khẩn cấp; căng thẳng; eo hẹp; túng thiếu; siết chặt; thắt chặt |
| 608 | 紧急 jǐn jí | jǐn jí | khẩn cấp; cấp bách |
| 609 | 尽快 jǐn kuài | jǐn kuài | càng sớm càng tốt; mau chóng |
| 610 | 尽量 jǐn liàng | jǐn liàng | cố gắng hết sức; càng... càng tốt |
| 611 | 紧密 jǐn mì | jǐn mì | chặt chẽ; khăng khít; mật thiết |
| 612 | 谨慎 jǐn shèn | jǐn shèn | thận trọng; cẩn thận |
| 613 | 进步 jìn bù | jìn bù | tiến bộ; sự tiến bộ; bước tiến |
| 614 | 近代 jìn dài | jìn dài | cận đại; thời cận đại |
| 615 | 进口 jìn kǒu | jìn kǒu | nhập khẩu; hàng nhập khẩu; lối vào; cửa vào |
| 616 | 尽力 jìn lì | jìn lì | cố gắng hết sức; tận lực |
| 617 | 近年来 jìn nián lái | jìn nián lái | những năm gần đây |
| 618 | 近期 jìn qī | jìn qī | gần đây; sắp tới; trước mắt |
| 619 | 近日 jìn rì | jìn rì | mấy ngày gần đây; trong vài ngày tới |
| 620 | 进一步 jìn yī bù | jìn yī bù | thêm một bước; hơn nữa; tiến thêm một bước |
| 621 | 经典 jīng diǎn | jīng diǎn | kinh điển; kinh sách; tiêu biểu; điển hình |
| 622 | 精力 jīng lì | jīng lì | sức lực; tinh lực |
| 623 | 精神 jīng shen | jīng shen | tinh thần phấn chấn; hăng hái; khỏe khoắn; tỉnh táo; đẹp trai; xinh xắn |
| 624 | 惊喜 jīng xǐ | jīng xǐ | niềm vui bất ngờ; bất ngờ thú vị; mừng rỡ; vui mừng ngạc nhiên |
| 625 | 经营 jīng yíng | jīng yíng | kinh doanh; quản lý; điều hành; gây dựng; xây dựng |
| 626 | 静 jìng | jìng | yên tĩnh; yên lặng; tĩnh; đứng yên |
| 627 | 酒吧 jiǔ bā | jiǔ bā | quán bar; quán rượu |
| 628 | 久远 jiǔ yuǎn | jiǔ yuǎn | lâu đời; xa xưa |
| 629 | 救 jiù | jiù | cứu; cứu giúp |
| 630 | 救护车 jiù hù chē | jiù hù chē | xe cứu thương |
| 631 | 就业 jiù yè | jiù yè | có việc làm; tìm được việc; việc làm |
| 632 | 居民 jū mín | jū mín | cư dân; người dân |
| 633 | 居然 jū rán | jū rán | vậy mà; thế mà; không ngờ lại; lại dám |
| 634 | 居住 jū zhù | jū zhù | cư trú; sinh sống |
| 635 | 橘子 jú zi | jú zi | quả quýt |
| 636 | 据 jù | jù | theo; căn cứ vào; dựa vào; chiếm; chiếm cứ |
| 637 | 距 jù | jù | cách (xa); khoảng cách |
| 638 | 具备 jù bèi | jù bèi | có; có đủ |
| 639 | 剧场 jù chǎng | jù chǎng | nhà hát; rạp hát |
| 640 | 巨大 jù dà | jù dà | to lớn; khổng lồ |
| 641 | 据说 jù shuō | jù shuō | nghe nói; nghe đâu |
| 642 | 具体 jù tǐ | jù tǐ | cụ thể |
| 643 | 具有 jù yǒu | jù yǒu | có; mang |
| 644 | 捐 juān | juān | quyên góp; ủng hộ; hiến tặng |
| 645 | 绝对 jué duì | jué duì | tuyệt đối; hoàn toàn; nhất định |
| 646 | 决赛 jué sài | jué sài | trận chung kết; vòng chung kết |
| 647 | 角色 jué sè | jué sè | vai; vai diễn; nhân vật; vai trò |
| 648 | 决心 jué xīn | jué xīn | quyết tâm; hạ quyết tâm; quyết chí |
| 649 | 开发 kāi fā | kāi fā | khai thác; khai phá; mở mang; phát triển (phần mềm, sản phẩm) |
| 650 | 开放 kāi fàng | kāi fàng | mở cho công chúng; cho phép tham quan; mở cửa (ra bên ngoài); hội nhập; cởi mở; phóng khoáng; nở (hoa) |
| 651 | 开幕 kāi mù | kāi mù | khai mạc; mở màn |
| 652 | 开幕式 kāi mù shì | kāi mù shì | lễ khai mạc |
| 653 | 开水 kāi shuǐ | kāi shuǐ | nước sôi; nước đun sôi |
| 654 | 开通 kāi tōng | kāi tōng | khai trương; thông tuyến (đường sắt, đường bộ); mở; kích hoạt (dịch vụ, tài khoản); đăng ký (gói dịch vụ) |
| 655 | 开业 kāi yè | kāi yè | khai trương; mở cửa kinh doanh; bắt đầu hành nghề |
| 656 | 开展 kāi zhǎn | kāi zhǎn | triển khai; tiến hành; mở rộng; phát triển; khai mạc (triển lãm) |
| 657 | 看 kān | kān | trông; trông nom; chăm sóc; canh; canh gác |
| 658 | 看望 kàn wàng | kàn wàng | thăm; đến thăm; thăm hỏi |
| 659 | 看作 kàn zuò | kàn zuò | coi là; xem như |
| 660 | 靠 kào | kào | tựa; dựa; dựa vào; nhờ vào; trông cậy; gần; sát; cập (bến); tấp vào |
| 661 | 靠近 kào jìn | kào jìn | gần; ở gần; tiến gần; lại gần |
| 662 | 颗 kē | kē | (lượng từ) hạt; viên; quả (vật nhỏ tròn) |
| 663 | 科研 kē yán | kē yán | nghiên cứu khoa học |
| 664 | 可见 kě jiàn | kě jiàn | có thể thấy; rõ ràng là; nhìn thấy được |
| 665 | 可靠 kě kào | kě kào | đáng tin cậy; chắc chắn |
| 666 | 可怕 kě pà | kě pà | đáng sợ; khủng khiếp |
| 667 | 克服 kè fú | kè fú | khắc phục; vượt qua; chịu đựng; chịu khó |
| 668 | 客服 kè fú | kè fú | dịch vụ khách hàng; chăm sóc khách hàng |
| 669 | 客观 kè guān | kè guān | khách quan |
| 670 | 客户 kè hù | kè hù | khách hàng |
| 671 | 空间 kōng jiān | kōng jiān | không gian; khoảng trống; chỗ; dư địa (phát triển); vũ trụ; khoảng không |
| 672 | 空中 kōng zhōng | kōng zhōng | trên không; trên trời |
| 673 | 控制 kòng zhì | kòng zhì | kiểm soát; khống chế; điều khiển |
| 674 | 口袋 kǒu dài | kǒu dài | túi (áo, quần); bao; bao tải; túi đựng |
| 675 | 口味 kǒu wèi | kǒu wèi | khẩu vị; hương vị; vị (món ăn); sở thích; gu |
| 676 | 库 kù | kù | kho; nhà kho; cơ sở dữ liệu; thư viện (phần mềm) |
| 677 | 宽 kuān | kuān | rộng; chiều rộng; khoan dung; rộng lượng; nới lỏng; cởi (áo); dư dả; khá giả |
| 678 | 宽度 kuān dù | kuān dù | chiều rộng |
| 679 | 亏 kuī | kuī | lỗ; thua thiệt; thiếu; hụt; may mà; may nhờ; (mỉa mai) thế mà còn |
| 680 | 昆虫 kūn chóng | kūn chóng | côn trùng; sâu bọ |
| 681 | 扩大 kuò dà | kuò dà | mở rộng; phóng to |
| 682 | 来源 lái yuán | lái yuán | nguồn; nguồn gốc; xuất xứ; bắt nguồn; phát sinh |
| 683 | 劳动 láo dòng | láo dòng | lao động |
| 684 | 老百姓 lǎo bǎi xìng | lǎo bǎi xìng | dân thường; người dân |
| 685 | 老板 lǎo bǎn | lǎo bǎn | ông chủ; bà chủ; sếp; chủ tiệm; chủ doanh nghiệp |
| 686 | 老公 lǎo gōng | lǎo gōng | chồng; ông xã |
| 687 | 姥姥 lǎo lao | lǎo lao | bà ngoại |
| 688 | 老婆 lǎo pó | lǎo pó | vợ; bà xã |
| 689 | 姥爷 lǎo ye | lǎo ye | ông ngoại |
| 690 | 乐观 lè guān | lè guān | lạc quan |
| 691 | 乐趣 lè qù | lè qù | niềm vui; thú vui |
| 692 | 泪 lèi | lèi | nước mắt; lệ |
| 693 | 类 lèi | lèi | loại; kiểu; hạng; giống; tương tự |
| 694 | 泪水 lèi shuǐ | lèi shuǐ | nước mắt |
| 695 | 类似 lèi sì | lèi sì | tương tự; giống như |
| 696 | 类型 lèi xíng | lèi xíng | loại; kiểu; loại hình |
| 697 | 梨 lí | lí | quả lê |
| 698 | 离婚 lí hūn | lí hūn | ly hôn; ly dị |
| 699 | 厘米 lí mǐ | lí mǐ | xentimét; phân |
| 700 | 离职 lí zhí | lí zhí | nghỉ việc; thôi việc |
| 701 | 理论 lǐ lùn | lǐ lùn | lý luận; lý thuyết; tranh luận; cãi lý |
| 702 | 里头 lǐ tou | lǐ tou | bên trong; phía trong |
| 703 | 理由 lǐ yóu | lǐ yóu | lý do; lý lẽ |
| 704 | 力 lì | lì | sức; sức lực; lực; năng lực; khả năng; hết sức; cố sức |
| 705 | 立即 lì jí | lì jí | lập tức; ngay lập tức |
| 706 | 立刻 lì kè | lì kè | ngay lập tức; tức khắc |
| 707 | 力量 lì liang | lì liang | sức mạnh; sức lực; lực lượng; tác dụng; hiệu lực |
| 708 | 利润 lì rùn | lì rùn | lợi nhuận; lãi |
| 709 | 利益 lì yì | lì yì | lợi ích; quyền lợi |
| 710 | 利用 lì yòng | lì yòng | lợi dụng; tận dụng; sử dụng |
| 711 | 联合 lián hé | lián hé | liên kết; liên hợp; kết hợp; liên minh; liên hiệp; chung; phối hợp |
| 712 | 连接 lián jiē | lián jiē | kết nối; nối liền; liên kết |
| 713 | 连忙 lián máng | lián máng | vội vàng; vội vã; liền |
| 714 | 连续 lián xù | lián xù | liên tục; liên tiếp |
| 715 | 脸色 liǎn sè | liǎn sè | sắc mặt; vẻ mặt |
| 716 | 恋爱 liàn ài | liàn ài | yêu đương; yêu nhau; hẹn hò; tình yêu (nam nữ) |
| 717 | 良好 liáng hǎo | liáng hǎo | tốt; tốt đẹp |
| 718 | 粮食 liáng shi | liáng shi | lương thực |
| 719 | 量 liàng | liàng | lượng; số lượng; dung lượng; sức chứa; tửu lượng; sức chịu đựng; độ lượng; lòng khoan dung |
| 720 | 了不起 liǎo bu qǐ | liǎo bu qǐ | giỏi lắm; tuyệt vời; phi thường; đáng nể |
| 721 | 列车 liè chē | liè chē | đoàn tàu; tàu hỏa |
| 722 | 临时 lín shí | lín shí | tạm thời; lâm thời; đến lúc; lúc sắp xảy ra |
| 723 | 铃 líng | líng | chuông; lục lạc; nhạc ngựa |
| 724 | 灵活 líng huó | líng huó | linh hoạt; mềm dẻo; nhanh nhẹn; lanh lợi |
| 725 | 领 lǐng | lǐng | cổ áo; dẫn; dẫn dắt; nhận; lĩnh; lãnh thổ (lãnh địa) |
| 726 | 领带 lǐng dài | lǐng dài | cà vạt |
| 727 | 领导 lǐng dǎo | lǐng dǎo | lãnh đạo; dẫn dắt; người lãnh đạo; cấp trên |
| 728 | 领取 lǐng qǔ | lǐng qǔ | nhận; lĩnh |
| 729 | 领先 lǐng xiān | lǐng xiān | dẫn đầu; dẫn trước |
| 730 | 领域 lǐng yù | lǐng yù | lĩnh vực; lãnh thổ; vùng |
| 731 | 令 lìng | lìng | làm cho; khiến; ra lệnh; mệnh lệnh; lệnh |
| 732 | 流传 liú chuán | liú chuán | lưu truyền; truyền lại; lan truyền |
| 733 | 流感 liú gǎn | liú gǎn | cúm |
| 734 | 浏览 liú lǎn | liú lǎn | xem lướt; đọc qua; duyệt (trang web) |
| 735 | 留言 liú yán | liú yán | nhắn lại; để lại tin nhắn; lời nhắn; bình luận |
| 736 | 龙 lóng | lóng | rồng; thuộc về hoàng đế |
| 737 | 漏 lòu | lòu | rò; rỉ; dột; để lộ; tiết lộ; bỏ sót; sót |
| 738 | 录 lù | lù | ghi; chép; ghi chép; ghi âm; ghi hình; tuyển; tuyển dụng; bản ghi; ký lục |
| 739 | 陆地 lù dì | lù dì | đất liền; lục địa |
| 740 | 录取 lù qǔ | lù qǔ | tuyển; nhận vào; trúng tuyển |
| 741 | 路人 lù rén | lù rén | người qua đường; người dưng |
| 742 | 路线 lù xiàn | lù xiàn | tuyến đường; lộ trình; đường lối |
| 743 | 陆续 lù xù | lù xù | lần lượt; liên tiếp |
| 744 | 录音 lù yīn | lù yīn | ghi âm; thu âm; bản ghi âm |
| 745 | 旅行社 lǚ xíng shè | lǚ xíng shè | công ty du lịch; hãng lữ hành |
| 746 | 论文 lùn wén | lùn wén | luận văn; luận án; bài báo khoa học |
| 747 | 逻辑 luó ji | luó ji | logic |
| 748 | 骂 mà | mà | chửi; mắng; chửi mắng |
| 749 | 买卖 mǎi mài | mǎi mài | mua bán; buôn bán; kinh doanh; việc làm ăn |
| 750 | 满足 mǎn zú | mǎn zú | thỏa mãn; đáp ứng; hài lòng; mãn nguyện |
| 751 | 忙碌 máng lù | máng lù | bận rộn; tất bật |
| 752 | 毛笔 máo bǐ | máo bǐ | bút lông |
| 753 | 毛病 máo bìng | máo bìng | khuyết điểm; lỗi; trục trặc; hỏng hóc; bệnh; tật xấu; thói xấu |
| 754 | 矛盾 máo dùn | máo dùn | mâu thuẫn |
| 755 | 没法 méi fǎ | méi fǎ | không có cách nào; đành chịu; không thể |
| 756 | 玫瑰 méi guī | méi guī | hoa hồng |
| 757 | 媒体 méi tǐ | méi tǐ | truyền thông; phương tiện truyền thông |
| 758 | 美术 měi shù | měi shù | mỹ thuật |
| 759 | 美味 měi wèi | měi wèi | ngon; món ngon; món ăn ngon |
| 760 | 魅力 mèi lì | mèi lì | sức hấp dẫn; sức quyến rũ; sức lôi cuốn |
| 761 | 门诊 mén zhěn | mén zhěn | khám ngoại trú; phòng khám |
| 762 | 迷 mí | mí | mê; say mê; người hâm mộ; fan; lạc; mất phương hướng; mê hoặc; làm mê mẩn |
| 763 | 迷路 mí lù | mí lù | lạc đường |
| 764 | 秘密 mì mì | mì mì | bí mật; kín; điều bí mật |
| 765 | 密切 mì qiè | mì qiè | mật thiết; thân thiết; chặt chẽ; sát sao |
| 766 | 秘书 mì shū | mì shū | thư ký |
| 767 | 面 miàn | miàn | mặt; khuôn mặt; bề mặt; phía; bên; phương diện; mì; sợi mì; bột; bột mì; tấm; lá; chiếc |
| 768 | 面积 miàn jī | miàn jī | diện tích |
| 769 | 面临 miàn lín | miàn lín | đối mặt; đứng trước; gặp phải |
| 770 | 面向 miàn xiàng | miàn xiàng | quay mặt về phía; dành cho; hướng tới (đối tượng) |
| 771 | 描述 miáo shù | miáo shù | miêu tả; mô tả |
| 772 | 敏感 mǐn gǎn | mǐn gǎn | nhạy cảm; mẫn cảm |
| 773 | 名称 míng chēng | míng chēng | tên gọi; tên; danh xưng |
| 774 | 名牌 míng pái | míng pái | thương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tên |
| 775 | 名片 míng piàn | míng piàn | danh thiếp |
| 776 | 明确 míng què | míng què | rõ ràng; minh xác; làm rõ; xác định rõ |
| 777 | 明显 míng xiǎn | míng xiǎn | rõ ràng; rõ rệt; dễ thấy |
| 778 | 明星 míng xīng | míng xīng | ngôi sao; người nổi tiếng |
| 779 | 命 mìng | mìng | mạng; sinh mệnh; số phận; số mệnh; mệnh lệnh; ra lệnh |
| 780 | 命运 mìng yùn | mìng yùn | số phận; vận mệnh; số mệnh |
| 781 | 摸 mō | mō | sờ; chạm; mò; dò; tìm hiểu; nắm (tình hình) |
| 782 | 模糊 mó hu | mó hu | mơ hồ; không rõ ràng; mờ; nhòe; làm lẫn lộn |
| 783 | 模式 mó shì | mó shì | mô hình; khuôn mẫu; kiểu; chế độ (máy móc) |
| 784 | 陌生 mò shēng | mò shēng | lạ; xa lạ; không quen |
| 785 | 某 mǒu | mǒu | nào đó; một ... nào đó; người nào đó |
| 786 | 目光 mù guāng | mù guāng | ánh mắt; tầm nhìn; nhãn quan; sự chú ý |
| 787 | 木头 mù tou | mù tou | gỗ; khúc gỗ; người đờ đẫn; người khờ khạo |
| 788 | 哪怕 nǎ pà | nǎ pà | dù; cho dù; dẫu |
| 789 | 难得 nán dé | nán dé | hiếm có; khó có được; quý giá; ít khi; năm thì mười họa |
| 790 | 难度 nán dù | nán dù | độ khó |
| 791 | 难以 nán yǐ | nán yǐ | khó mà |
| 792 | 男子 nán zǐ | nán zǐ | đàn ông; nam giới; nam (thể thao) |
| 793 | 闹 nào | nào | ồn ào; náo nhiệt; làm ồn; quấy rối; cãi nhau; gây gổ; trút (giận); dỗi; bị (bệnh, tai họa); đùa; nghịch |
| 794 | 闹钟 nào zhōng | nào zhōng | đồng hồ báo thức |
| 795 | 内部 nèi bù | nèi bù | bên trong; phía trong; nội bộ |
| 796 | 能干 néng gàn | néng gàn | giỏi giang; tháo vát; có năng lực |
| 797 | 年初 nián chū | nián chū | đầu năm |
| 798 | 年代 nián dài | nián dài | thập niên; thập kỷ; thời đại; thời kỳ |
| 799 | 年纪 nián jì | nián jì | tuổi; tuổi tác |
| 800 | 年夜饭 nián yè fàn | nián yè fàn | bữa cơm tất niên |
Học HSK 5, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 5 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 5 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 5 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 结构、结合、结论. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.