HSK 3.0 1.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 5, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 801 | 念 niàn | niàn | đọc; đọc to; học; nhớ; nhớ nhung; ý nghĩ; ý niệm |
| 802 | 牛仔裤 niú zǎi kù | niú zǎi kù | quần bò; quần jean |
| 803 | 浓 nóng | nóng | đậm; đặc; nồng; nồng nặc; sâu đậm; nồng nhiệt |
| 804 | 农民 nóng mín | nóng mín | nông dân |
| 805 | 农业 nóng yè | nóng yè | nông nghiệp |
| 806 | 女子 nǚ zǐ | nǚ zǐ | phụ nữ; nữ |
| 807 | 哦 ò | ò | ồ; à |
| 808 | 欧洲 ōu zhōu | ōu zhōu | châu Âu |
| 809 | 偶然 ǒu rán | ǒu rán | ngẫu nhiên; tình cờ; thỉnh thoảng |
| 810 | 拍摄 pāi shè | pāi shè | chụp ảnh; quay phim |
| 811 | 排列 pái liè | pái liè | sắp xếp; xếp; hoán vị |
| 812 | 派 pài | pài | phái; phe; trường phái; cử; sai; điều động; phân công; giao; cảnh; vẻ; bánh nướng có nhân |
| 813 | 派出所 pài chū suǒ | pài chū suǒ | đồn công an; công an phường |
| 814 | 跑道 pǎo dào | pǎo dào | đường chạy; đường băng |
| 815 | 赔 péi | péi | đền; bồi thường; lỗ; thua lỗ |
| 816 | 陪伴 péi bàn | péi bàn | đi cùng; ở bên; bầu bạn |
| 817 | 培训 péi xùn | péi xùn | đào tạo; huấn luyện; bồi dưỡng |
| 818 | 培养 péi yǎng | péi yǎng | bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; vun đắp; nuôi cấy |
| 819 | 配 pèi | pèi | phối hợp; kết hợp; xứng; xứng đáng; pha chế; bốc (thuốc); phân phối; cấp; giao phối; phối giống; làm (chìa khóa); lắp thêm |
| 820 | 配合 pèi hé | pèi hé | phối hợp; hợp tác; ăn khớp; hài hòa |
| 821 | 配送 pèi sòng | pèi sòng | giao hàng; phân phối |
| 822 | 盆 pén | pén | chậu; thau; bồn (cũng dùng làm lượng từ) |
| 823 | 碰 pèng | pèng | chạm; đụng; va; đâm; gặp; bắt gặp; thử |
| 824 | 碰见 pèng jiàn | pèng jiàn | tình cờ gặp; gặp phải |
| 825 | 批 pī | pī | lô; đợt; tốp (đếm); phê duyệt; phê; phê bình |
| 826 | 批 pī | pī | lô; đợt; tốp (đếm); phê duyệt; phê; phê bình |
| 827 | 批准 pī zhǔn | pī zhǔn | phê chuẩn; phê duyệt; chấp thuận |
| 828 | 匹 pǐ | pǐ | (lượng từ) con (ngựa, la); (lượng từ) súc; cây (vải); mã lực (máy điều hòa) |
| 829 | 骗 piàn | piàn | lừa; lừa gạt; lừa dối |
| 830 | 拼 pīn | pīn | ghép; ghép lại; liều mạng; dốc sức; đánh vần |
| 831 | 拼音 pīn yīn | pīn yīn | bính âm (phiên âm La-tinh tiếng Trung); phiên âm; ghép vần |
| 832 | 品 pǐn | pǐn | nếm; thưởng thức; bình phẩm; đánh giá; phẩm chất; tư cách; phẩm cấp; hạng |
| 833 | 品牌 pǐn pái | pǐn pái | thương hiệu; nhãn hiệu |
| 834 | 品质 pǐn zhì | pǐn zhì | phẩm chất; đức tính; chất lượng |
| 835 | 品种 pǐn zhǒng | pǐn zhǒng | giống (cây trồng, vật nuôi); chủng loại; mặt hàng |
| 836 | 聘请 pìn qǐng | pìn qǐng | mời; thuê; tuyển dụng |
| 837 | 平 píng | píng | bằng phẳng; phẳng; ngang bằng; bằng nhau; hòa (tỷ số); bình yên; bình lặng |
| 838 | 评 píng | píng | bình luận; nhận xét; đánh giá; chấm; bình chọn; xét chọn |
| 839 | 凭 píng | píng | dựa vào; căn cứ vào; nhờ vào; bằng chứng; bằng cứ; dù; bất kể; tựa (vào) |
| 840 | 平安 píng ān | píng ān | bình an; an toàn |
| 841 | 平衡 píng héng | píng héng | cân bằng; thăng bằng |
| 842 | 评价 píng jià | píng jià | đánh giá; nhận xét; sự đánh giá; lời nhận xét |
| 843 | 凭借 píng jiè | píng jiè | dựa vào; nhờ vào |
| 844 | 平静 píng jìng | píng jìng | bình tĩnh; điềm tĩnh; yên tĩnh; yên bình |
| 845 | 平均 píng jūn | píng jūn | trung bình; bình quân; đều; đồng đều; chia đều |
| 846 | 屏幕 píng mù | píng mù | màn hình |
| 847 | 平台 píng tái | píng tái | nền tảng; sân thượng; bục; sân phẳng |
| 848 | 破坏 pò huài | pò huài | phá hoại; phá hủy; làm hỏng; phá hỏng; vi phạm; phá vỡ |
| 849 | 普及 pǔ jí | pǔ jí | phổ cập; truyền bá; phổ biến; thông dụng |
| 850 | 期待 qī dài | qī dài | mong đợi; kỳ vọng; trông chờ |
| 851 | 期间 qī jiān | qī jiān | thời gian; thời kỳ; giai đoạn |
| 852 | 齐 qí | qí | ngay ngắn; đều; đông đủ; đầy đủ; cùng; đồng loạt; ngang; ngang bằng; nước Tề |
| 853 | 其 qí | qí | của nó; của họ; anh ấy; cái đó; ấy; như thế |
| 854 | 奇迹 qí jì | qí jì | kỳ tích; phép màu; điều kỳ diệu |
| 855 | 其余 qí yú | qí yú | còn lại; phần còn lại; những người khác; số còn lại |
| 856 | 企业 qǐ yè | qǐ yè | doanh nghiệp; xí nghiệp; công ty |
| 857 | 气球 qì qiú | qì qiú | bóng bay; khí cầu |
| 858 | 汽油 qì yóu | qì yóu | xăng |
| 859 | 签 qiān | qiān | que nhỏ; thẻ tre; nhãn; mác; quẻ xăm; ký tên |
| 860 | 签订 qiān dìng | qiān dìng | ký kết (hiệp ước, hợp đồng) |
| 861 | 签名 qiān míng | qiān míng | ký tên; ký tặng; chữ ký |
| 862 | 签字 qiān zì | qiān zì | ký tên; ký; chữ ký |
| 863 | 前进 qián jìn | qián jìn | tiến lên; tiến tới |
| 864 | 前来 qián lái | qián lái | đến; tới (trang trọng) |
| 865 | 前途 qián tú | qián tú | tiền đồ; tương lai; triển vọng |
| 866 | 前往 qián wǎng | qián wǎng | đi đến; đến; đi tới |
| 867 | 浅 qiǎn | qiǎn | nông; cạn; nhạt (màu); dễ hiểu; đơn giản; nông cạn; hời hợt |
| 868 | 欠 qiàn | qiàn | nợ; mắc nợ; thiếu; chưa đủ |
| 869 | 墙 qiáng | qiáng | tường; bức tường |
| 870 | 强大 qiáng dà | qiáng dà | hùng mạnh; mạnh mẽ; lớn mạnh |
| 871 | 强调 qiáng diào | qiáng diào | nhấn mạnh |
| 872 | 强度 qiáng dù | qiáng dù | cường độ; độ bền; độ chắc |
| 873 | 强烈 qiáng liè | qiáng liè | mạnh mẽ; mãnh liệt; gay gắt; kịch liệt |
| 874 | 抢 qiǎng | qiǎng | cướp; giật; tranh giành; giành; tranh thủ; gấp rút |
| 875 | 抢救 qiǎng jiù | qiǎng jiù | cấp cứu; cứu chữa; cứu vớt; cứu hộ |
| 876 | 悄悄 qiāo qiāo | qiāo qiāo | lặng lẽ; nhẹ nhàng; khẽ; lén lút; vụng trộm |
| 877 | 切 qiē | qiē | cắt; thái; tiếp tuyến |
| 878 | 亲 qīn | qīn | ruột; ruột thịt; người thân; họ hàng; thân thiết; gần gũi; tự mình; đích thân; hôn; bạn thân mến; cưng |
| 879 | 亲爱 qīn ài | qīn ài | thân yêu; thân mến; yêu dấu |
| 880 | 亲朋好友 qīn péng hǎo yǒu | qīn péng hǎo yǒu | bạn bè người thân; họ hàng bạn bè |
| 881 | 亲切 qīn qiè | qīn qiè | thân thiết; gần gũi; thân thiện; niềm nở |
| 882 | 亲情 qīn qíng | qīn qíng | tình thân; tình cảm gia đình |
| 883 | 亲人 qīn rén | qīn rén | người thân; người nhà |
| 884 | 亲自 qīn zì | qīn zì | đích thân; tự mình |
| 885 | 勤奋 qín fèn | qín fèn | chăm chỉ; cần cù; siêng năng |
| 886 | 青 qīng | qīng | xanh (lá cây, da trời); đen (tóc); thanh niên; tuổi trẻ |
| 887 | 轻易 qīng yì | qīng yì | dễ dàng; tùy tiện; khinh suất |
| 888 | 轻重 qīng zhòng | qīng zhòng | mức độ nặng nhẹ; mức độ nghiêm trọng; chừng mực; ý tứ |
| 889 | 情感 qíng gǎn | qíng gǎn | tình cảm; cảm xúc |
| 890 | 情景 qíng jǐng | qíng jǐng | cảnh tượng; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh |
| 891 | 情绪 qíng xù | qíng xù | tâm trạng; cảm xúc; tâm trạng không vui; bực bội |
| 892 | 请教 qǐng jiào | qǐng jiào | thỉnh giáo; xin chỉ bảo |
| 893 | 请求 qǐng qiú | qǐng qiú | yêu cầu; thỉnh cầu; xin |
| 894 | 穷 qióng | qióng | nghèo; nghèo khổ; cùng; tận; hết; triệt để; đến cùng; cố mà; cứ (vô ích) |
| 895 | 趋势 qū shì | qū shì | xu hướng; khuynh hướng |
| 896 | 区域 qū yù | qū yù | khu vực; vùng |
| 897 | 去世 qù shì | qù shì | qua đời; từ trần; mất |
| 898 | 权 quán | quán | quyền lực; thế lực; quyền lợi; tạm thời; tạm |
| 899 | 权利 quán lì | quán lì | quyền; quyền lợi |
| 900 | 全力 quán lì | quán lì | toàn lực; hết sức |
| 901 | 全面 quán miàn | quán miàn | toàn diện; mọi mặt |
| 902 | 全体 quán tǐ | quán tǐ | toàn thể; tất cả |
| 903 | 全新 quán xīn | quán xīn | hoàn toàn mới; mới tinh |
| 904 | 劝 quàn | quàn | khuyên; khuyên bảo; can; can ngăn; dỗ dành; an ủi |
| 905 | 缺乏 quē fá | quē fá | thiếu; thiếu hụt |
| 906 | 确保 què bǎo | què bǎo | bảo đảm; đảm bảo |
| 907 | 确定 què dìng | què dìng | xác định; quyết định; chắc chắn; khẳng định; xác nhận; đồng ý |
| 908 | 确认 què rèn | què rèn | xác nhận |
| 909 | 群 qún | qún | nhóm; đám; đàn; bầy (động vật) |
| 910 | 群体 qún tǐ | qún tǐ | tập thể; nhóm; cộng đồng; quần thể (sinh vật) |
| 911 | 燃烧 rán shāo | rán shāo | cháy; bốc cháy; đốt cháy; sự cháy |
| 912 | 绕 rào | rào | quấn; cuộn; vòng quanh; xoay quanh; đi vòng; vòng qua |
| 913 | 热爱 rè ài | rè ài | yêu tha thiết; say mê |
| 914 | 热量 rè liàng | rè liàng | nhiệt lượng; lượng calo |
| 915 | 热烈 rè liè | rè liè | nhiệt liệt; nồng nhiệt; sôi nổi |
| 916 | 热心 rè xīn | rè xīn | nhiệt tình; sốt sắng |
| 917 | 人才 rén cái | rén cái | nhân tài; người tài |
| 918 | 人工 rén gōng | rén gōng | nhân tạo; nhân công; sức người; thủ công; bằng tay |
| 919 | 人际 rén jì | rén jì | giữa người với người; quan hệ con người |
| 920 | 人口 rén kǒu | rén kǒu | dân số; nhân khẩu; số người |
| 921 | 人类 rén lèi | rén lèi | loài người; nhân loại |
| 922 | 人力 rén lì | rén lì | nhân lực; sức người |
| 923 | 人民 rén mín | rén mín | nhân dân |
| 924 | 人民币 rén mín bì | rén mín bì | nhân dân tệ |
| 925 | 人群 rén qún | rén qún | đám đông; đám người |
| 926 | 人体 rén tǐ | rén tǐ | cơ thể người |
| 927 | 人物 rén wù | rén wù | nhân vật |
| 928 | 忍 rěn | rěn | nhịn; nhẫn nhịn; chịu đựng; cam chịu; kìm nén; nén |
| 929 | 认 rèn | rèn | nhận ra; nhận biết; quen biết; thừa nhận; chấp nhận; nhận (làm con nuôi, họ hàng) |
| 930 | 日历 rì lì | rì lì | lịch |
| 931 | 日用品 rì yòng pǐn | rì yòng pǐn | đồ dùng hằng ngày; nhu yếu phẩm |
| 932 | 如 rú | rú | như; giống như; nếu; nếu như; bằng; sánh bằng; theo; làm theo |
| 933 | 如此 rú cǐ | rú cǐ | như thế; như vậy |
| 934 | 如何 rú hé | rú hé | thế nào; ra sao; làm sao; bằng cách nào |
| 935 | 如今 rú jīn | rú jīn | ngày nay; hiện nay |
| 936 | 如同 rú tóng | rú tóng | giống như; như |
| 937 | 如下 rú xià | rú xià | như sau |
| 938 | 软 ruǎn | ruǎn | mềm; dẻo; yếu; nhu nhược; mềm mỏng; dịu dàng |
| 939 | 软件 ruǎn jiàn | ruǎn jiàn | phần mềm |
| 940 | 弱 ruò | ruò | yếu; yếu ớt; kém; thua kém; non; hơi thiếu (sau số) |
| 941 | 洒 sǎ | sǎ | rắc; rảy; vẩy; làm đổ; làm vương vãi; rơi; nhỏ (nước mắt, máu) |
| 942 | 赛场 sài chǎng | sài chǎng | sân thi đấu; trường đua |
| 943 | 色彩 sè cǎi | sè cǎi | màu sắc; màu; sắc thái; hơi hướng |
| 944 | 沙漠 shā mò | shā mò | sa mạc |
| 945 | 沙子 shā zi | shā zi | cát |
| 946 | 傻 shǎ | shǎ | ngốc; dại; khờ |
| 947 | 晒 shài | shài | phơi; phơi khô; phơi nắng; tắm nắng; nắng chiếu; khoe; đăng lên mạng |
| 948 | 删 shān | shān | xóa; xóa bỏ |
| 949 | 扇 shān | shān | quạt (bằng quạt tay); phe phẩy; tát (vào mặt) |
| 950 | 删除 shān chú | shān chú | xóa; xóa bỏ; gạch bỏ |
| 951 | 山区 shān qū | shān qū | vùng núi; miền núi |
| 952 | 擅长 shàn cháng | shàn cháng | giỏi về; sở trường; thạo |
| 953 | 善良 shàn liáng | shàn liáng | lương thiện; tốt bụng; hiền lành |
| 954 | 善于 shàn yú | shàn yú | giỏi; khéo; có tài |
| 955 | 扇子 shàn zi | shàn zi | cái quạt; quạt tay |
| 956 | 伤 shāng | shāng | vết thương; thương tích; làm bị thương; bị thương; làm tổn thương; làm hại |
| 957 | 伤害 shāng hài | shāng hài | làm tổn thương; làm hại; sự tổn thương; tổn hại |
| 958 | 商家 shāng jiā | shāng jiā | nhà buôn; người bán; doanh nghiệp; cửa hàng |
| 959 | 商人 shāng rén | shāng rén | thương nhân; nhà buôn; doanh nhân |
| 960 | 商务 shāng wù | shāng wù | thương mại; kinh doanh |
| 961 | 商业 shāng yè | shāng yè | thương mại; thương nghiệp; kinh doanh |
| 962 | 赏 shǎng | shǎng | thưởng; ban thưởng; phần thưởng; thưởng thức; ngắm |
| 963 | 上传 shàng chuán | shàng chuán | tải lên; đăng tải |
| 964 | 上升 shàng shēng | shàng shēng | lên cao; đi lên; tăng lên; gia tăng |
| 965 | 上下 shàng xià | shàng xià | trên và dưới; lên xuống; khoảng chừng; xấp xỉ; cấp trên cấp dưới |
| 966 | 上涨 shàng zhǎng | shàng zhǎng | tăng lên; tăng giá; dâng lên (nước) |
| 967 | 烧 shāo | shāo | đốt; cháy; đun; nấu; kho; om; quay; sốt; bị sốt |
| 968 | 烧烤 shāo kǎo | shāo kǎo | đồ nướng; món nướng; nướng |
| 969 | 蛇 shé | shé | rắn |
| 970 | 舍不得 shě bu de | shě bu de | không nỡ; tiếc; không đành |
| 971 | 舍得 shě de | shě de | nỡ; sẵn lòng bỏ ra; không tiếc |
| 972 | 设备 shè bèi | shè bèi | thiết bị; trang thiết bị |
| 973 | 设计 shè jì | shè jì | thiết kế; bản thiết kế; phương án; lập kế hoạch; hoạch định |
| 974 | 设立 shè lì | shè lì | thành lập; thiết lập; lập ra |
| 975 | 社区 shè qū | shè qū | cộng đồng; khu dân cư |
| 976 | 设施 shè shī | shè shī | cơ sở vật chất; trang thiết bị |
| 977 | 摄影 shè yǐng | shè yǐng | chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim |
| 978 | 设置 shè zhì | shè zhì | thiết lập; lập ra; bố trí; lắp đặt; cài đặt |
| 979 | 伸 shēn | shēn | duỗi; vươn; thò ra |
| 980 | 身材 shēn cái | shēn cái | vóc dáng; thân hình |
| 981 | 深度 shēn dù | shēn dù | độ sâu; sự sâu sắc |
| 982 | 身份 shēn fèn | shēn fèn | danh tính; thân phận; tư cách; cương vị; địa vị |
| 983 | 深厚 shēn hòu | shēn hòu | sâu sắc; sâu đậm; vững chắc; thâm hậu |
| 984 | 深刻 shēn kè | shēn kè | sâu sắc; sâu đậm |
| 985 | 深入 shēn rù | shēn rù | đi sâu vào; thâm nhập; sâu sắc; thấu đáo |
| 986 | 深远 shēn yuǎn | shēn yuǎn | sâu xa; lâu dài; sâu rộng |
| 987 | 神话 shén huà | shén huà | thần thoại; chuyện hoang đường; huyền thoại |
| 988 | 神秘 shén mì | shén mì | thần bí; bí ẩn |
| 989 | 升 shēng | shēng | lên; bay lên; mọc; thăng chức; lên lớp; kéo lên; nâng lên; lít; thăng (đơn vị đong thóc) |
| 990 | 生产 shēng chǎn | shēng chǎn | sản xuất; sinh con; sinh nở |
| 991 | 生存 shēng cún | shēng cún | sinh tồn; tồn tại |
| 992 | 生动 shēng dòng | shēng dòng | sinh động; sống động |
| 993 | 升级 shēng jí | shēng jí | lên cấp; thăng cấp; leo thang (xung đột); nâng cấp (phần mềm, máy tính) |
| 994 | 升温 shēng wēn | shēng wēn | nóng lên; tăng nhiệt độ; trở nên sôi động; leo thang |
| 995 | 生物 shēng wù | shēng wù | sinh vật; sinh học |
| 996 | 生肖 shēng xiào | shēng xiào | con giáp |
| 997 | 生长 shēng zhǎng | shēng zhǎng | sinh trưởng; mọc; lớn lên |
| 998 | 省 shěng | shěng | tỉnh; tiết kiệm; bớt; bỏ qua; lược bỏ |
| 999 | 省份 shěng fèn | shěng fèn | tỉnh |
| 1000 | 省会 shěng huì | shěng huì | tỉnh lỵ; thủ phủ tỉnh |
Học HSK 5, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 5 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 5 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 5 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 念、牛仔裤、浓. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.