HSK 3.0 1.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 5, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1201 | 稳定 wěn dìng | wěn dìng | ổn định; vững vàng; làm ổn định; bình ổn |
| 1202 | 问卷 wèn juàn | wèn juàn | bảng câu hỏi; phiếu khảo sát |
| 1203 | 握 wò | wò | nắm; cầm; bắt (tay); (lượng từ) vốc; nhúm |
| 1204 | 卧室 wò shì | wò shì | phòng ngủ |
| 1205 | 握手 wò shǒu | wò shǒu | bắt tay |
| 1206 | 无关 wú guān | wú guān | không liên quan |
| 1207 | 无奈 wú nài | wú nài | đành chịu; bất đắc dĩ; không còn cách nào; bất lực; chán nản; nhưng tiếc là |
| 1208 | 无数 wú shù | wú shù | vô số; không đếm xuể |
| 1209 | 无限 wú xiàn | wú xiàn | vô hạn; vô tận |
| 1210 | 无效 wú xiào | wú xiào | vô hiệu; không có hiệu lực; không hiệu quả; vô ích |
| 1211 | 舞蹈 wǔ dǎo | wǔ dǎo | múa; vũ đạo; nhảy múa |
| 1212 | 武术 wǔ shù | wǔ shù | võ thuật |
| 1213 | 舞台 wǔ tái | wǔ tái | sân khấu; vũ đài; đấu trường |
| 1214 | 五颜六色 wǔ yán liù sè | wǔ yán liù sè | sặc sỡ; đủ màu; muôn màu |
| 1215 | 雾 wù | wù | sương mù |
| 1216 | 物价 wù jià | wù jià | vật giá; giá cả |
| 1217 | 物理 wù lǐ | wù lǐ | vật lý; thuộc vật lý |
| 1218 | 物品 wù pǐn | wù pǐn | đồ vật; đồ dùng; vật phẩm |
| 1219 | 物业 wù yè | wù yè | bất động sản; nhà đất; ban quản lý (tòa nhà, chung cư) |
| 1220 | 物质 wù zhì | wù zhì | vật chất; chất |
| 1221 | 西餐 xī cān | xī cān | món Tây; đồ ăn Tây |
| 1222 | 吸管 xī guǎn | xī guǎn | ống hút; ống nhỏ giọt |
| 1223 | 吸收 xī shōu | xī shōu | hấp thụ; hút; tiếp thu; lĩnh hội; thu nạp; kết nạp |
| 1224 | 西装 xī zhuāng | xī zhuāng | com-lê; bộ vest; âu phục |
| 1225 | 戏 xì | xì | kịch; tuồng; vở diễn; trò; trò vui; đùa giỡn |
| 1226 | 系 xì | xì | hệ; hệ thống; khoa (đại học); liên quan; liên hệ; là |
| 1227 | 细节 xì jié | xì jié | chi tiết; tiểu tiết |
| 1228 | 戏剧 xì jù | xì jù | kịch; vở kịch; sân khấu; kịch bản |
| 1229 | 系统 xì tǒng | xì tǒng | hệ thống; có hệ thống |
| 1230 | 下载 xià zǎi | xià zǎi | tải xuống; tải về |
| 1231 | 先后 xiān hòu | xiān hòu | trước sau; sớm muộn; thứ tự; lần lượt; nối tiếp nhau |
| 1232 | 先进 xiān jìn | xiān jìn | tiên tiến; người tiên tiến; điển hình tiên tiến |
| 1233 | 闲 xián | xián | rảnh; rỗi; để không; bỏ không; thời gian nhàn hạ |
| 1234 | 显得 xiǎn de | xiǎn de | có vẻ; trông; tỏ ra |
| 1235 | 显然 xiǎn rán | xiǎn rán | rõ ràng; hiển nhiên |
| 1236 | 显示 xiǎn shì | xiǎn shì | cho thấy; thể hiện; hiển thị |
| 1237 | 县 xiàn | xiàn | huyện |
| 1238 | 现场 xiàn chǎng | xiàn chǎng | hiện trường; tại chỗ; trực tiếp |
| 1239 | 现代 xiàn dài | xiàn dài | hiện đại; thời hiện đại; Hyundai |
| 1240 | 现代化 xiàn dài huà | xiàn dài huà | hiện đại hóa |
| 1241 | 线路 xiàn lù | xiàn lù | đường dây; mạch điện; tuyến đường; lộ trình |
| 1242 | 现实 xiàn shí | xiàn shí | hiện thực; thực tại; thực tế; thực dụng |
| 1243 | 现象 xiàn xiàng | xiàn xiàng | hiện tượng |
| 1244 | 限制 xiàn zhì | xiàn zhì | hạn chế; giới hạn |
| 1245 | 现状 xiàn zhuàng | xiàn zhuàng | hiện trạng; tình hình hiện tại |
| 1246 | 乡 xiāng | xiāng | nông thôn; làng quê; quê hương; quê nhà; xã (đơn vị hành chính) |
| 1247 | 相处 xiāng chǔ | xiāng chǔ | chung sống; sống với nhau; đối xử với nhau; hòa hợp |
| 1248 | 乡村 xiāng cūn | xiāng cūn | nông thôn; làng quê; thôn quê |
| 1249 | 相当 xiāng dāng | xiāng dāng | khá; tương đối; tương đương; ngang với; thích hợp; thích đáng |
| 1250 | 相对 xiāng duì | xiāng duì | tương đối; đối diện; đối nhau; đối lập |
| 1251 | 相关 xiāng guān | xiāng guān | liên quan; có liên quan; tương quan |
| 1252 | 相似 xiāng sì | xiāng sì | giống nhau; tương tự |
| 1253 | 想念 xiǎng niàn | xiǎng niàn | nhớ; nhớ nhung; mong nhớ |
| 1254 | 响声 xiǎng shēng | xiǎng shēng | tiếng động; tiếng vang |
| 1255 | 享受 xiǎng shòu | xiǎng shòu | hưởng thụ; tận hưởng |
| 1256 | 想象 xiǎng xiàng | xiǎng xiàng | tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng |
| 1257 | 相册 xiàng cè | xiàng cè | album ảnh |
| 1258 | 项目 xiàng mù | xiàng mù | dự án; hạng mục; mục; nội dung thi đấu; môn thi |
| 1259 | 橡皮 xiàng pí | xiàng pí | cục tẩy; gôm; cao su |
| 1260 | 向上 xiàng shàng | xiàng shàng | lên trên; hướng lên; cầu tiến; vươn lên |
| 1261 | 象征 xiàng zhēng | xiàng zhēng | tượng trưng; biểu tượng; biểu trưng cho |
| 1262 | 消费 xiāo fèi | xiāo fèi | tiêu dùng; tiêu thụ; chi tiêu; tiêu tiền |
| 1263 | 消费者 xiāo fèi zhě | xiāo fèi zhě | người tiêu dùng |
| 1264 | 消化 xiāo huà | xiāo huà | tiêu hóa; tiếp thu; lĩnh hội; xử lý; hấp thụ (hàng tồn, vốn) |
| 1265 | 消极 xiāo jí | xiāo jí | tiêu cực; thụ động |
| 1266 | 销量 xiāo liàng | xiāo liàng | lượng tiêu thụ; doanh số |
| 1267 | 消失 xiāo shī | xiāo shī | biến mất; tan biến |
| 1268 | 销售 xiāo shòu | xiāo shòu | bán hàng; tiêu thụ; kinh doanh; nhân viên bán hàng |
| 1269 | 小姐 xiǎo jie | xiǎo jie | cô; tiểu thư |
| 1270 | 小型 xiǎo xíng | xiǎo xíng | cỡ nhỏ; loại nhỏ; quy mô nhỏ |
| 1271 | 小于 xiǎo yú | xiǎo yú | nhỏ hơn; bé hơn |
| 1272 | 效率 xiào lǜ | xiào lǜ | hiệu suất; hiệu quả |
| 1273 | 斜 xié | xié | nghiêng; xiên; chéo |
| 1274 | 协议 xié yì | xié yì | thỏa thuận; hiệp định; giao thức (tin học) |
| 1275 | 写作 xiě zuò | xiě zuò | viết; sáng tác; việc viết văn; tác phẩm |
| 1276 | 新郎 xīn láng | xīn láng | chú rể |
| 1277 | 心理 xīn lǐ | xīn lǐ | tâm lý |
| 1278 | 新娘 xīn niáng | xīn niáng | cô dâu |
| 1279 | 新人 xīn rén | xīn rén | người mới; gương mặt mới; cô dâu chú rể; vợ chồng mới cưới |
| 1280 | 欣赏 xīn shǎng | xīn shǎng | thưởng thức; thưởng ngoạn; đánh giá cao; tán thưởng; ưa thích |
| 1281 | 心态 xīn tài | xīn tài | tâm lý; tâm thế; thái độ; cách nghĩ |
| 1282 | 新型 xīn xíng | xīn xíng | kiểu mới; loại mới |
| 1283 | 信封 xìn fēng | xìn fēng | phong bì |
| 1284 | 信任 xìn rèn | xìn rèn | tin tưởng; tin cậy; tín nhiệm |
| 1285 | 信用 xìn yòng | xìn yòng | uy tín; sự tín nhiệm; tín dụng |
| 1286 | 行程 xíng chéng | xíng chéng | hành trình; lịch trình; quãng đường; chặng đường |
| 1287 | 形成 xíng chéng | xíng chéng | hình thành; tạo thành |
| 1288 | 行动 xíng dòng | xíng dòng | hành động; đi lại; di chuyển; chiến dịch; cuộc hành động |
| 1289 | 行人 xíng rén | xíng rén | người đi đường; người đi bộ |
| 1290 | 形容 xíng róng | xíng róng | miêu tả; hình dung; dung mạo; vẻ mặt |
| 1291 | 形式 xíng shì | xíng shì | hình thức; dạng; kiểu |
| 1292 | 形势 xíng shì | xíng shì | tình hình; tình thế; cục diện; địa thế |
| 1293 | 行驶 xíng shǐ | xíng shǐ | chạy; di chuyển (xe cộ, tàu thuyền); lưu thông |
| 1294 | 行为 xíng wéi | xíng wéi | hành vi; hành động; việc làm |
| 1295 | 形象 xíng xiàng | xíng xiàng | hình ảnh; hình tượng; dáng vẻ; diện mạo; sinh động |
| 1296 | 形状 xíng zhuàng | xíng zhuàng | hình dạng; hình dáng |
| 1297 | 行走 xíng zǒu | xíng zǒu | đi bộ; đi lại |
| 1298 | 幸运 xìng yùn | xìng yùn | may mắn; vận may |
| 1299 | 性质 xìng zhì | xìng zhì | tính chất; bản chất |
| 1300 | 修改 xiū gǎi | xiū gǎi | sửa; sửa đổi; chỉnh sửa |
| 1301 | 修建 xiū jiàn | xiū jiàn | xây dựng |
| 1302 | 休闲 xiū xián | xiū xián | giải trí; thư giãn; nhàn rỗi |
| 1303 | 需 xū | xū | cần; cần phải; nhu cầu |
| 1304 | 需求 xū qiú | xū qiú | nhu cầu; cầu (kinh tế) |
| 1305 | 虚心 xū xīn | xū xīn | khiêm tốn; khiêm nhường; cầu thị |
| 1306 | 宣布 xuān bù | xuān bù | tuyên bố; công bố |
| 1307 | 宣传 xuān chuán | xuān chuán | tuyên truyền; truyền bá; quảng bá; quảng cáo |
| 1308 | 选手 xuǎn shǒu | xuǎn shǒu | tuyển thủ; vận động viên; thí sinh; người dự thi |
| 1309 | 学分 xué fēn | xué fēn | tín chỉ |
| 1310 | 学科 xué kē | xué kē | môn học; ngành học; chuyên ngành; lĩnh vực học thuật |
| 1311 | 学历 xué lì | xué lì | trình độ học vấn; bằng cấp; quá trình học tập |
| 1312 | 学年 xué nián | xué nián | năm học |
| 1313 | 学术 xué shù | xué shù | học thuật |
| 1314 | 学者 xué zhě | xué zhě | học giả |
| 1315 | 雪糕 xuě gāo | xuě gāo | kem que |
| 1316 | 询问 xún wèn | xún wèn | hỏi han; hỏi thăm; dò hỏi |
| 1317 | 寻找 xún zhǎo | xún zhǎo | tìm; tìm kiếm |
| 1318 | 训练 xùn liàn | xùn liàn | huấn luyện; tập luyện |
| 1319 | 迅速 xùn sù | xùn sù | nhanh chóng; mau lẹ |
| 1320 | 呀 ya | ya | (trợ từ cuối câu) à; nhé; (thán từ) ôi; ái chà |
| 1321 | 押金 yā jīn | yā jīn | tiền đặt cọc; tiền thế chân |
| 1322 | 压岁钱 yā suì qián | yā suì qián | tiền lì xì; tiền mừng tuổi |
| 1323 | 鸭子 yā zi | yā zi | con vịt |
| 1324 | 牙齿 yá chǐ | yá chǐ | răng |
| 1325 | 沿 yán | yán | dọc theo; men theo; noi theo; kế tục; mép; viền |
| 1326 | 延长 yán cháng | yán cháng | kéo dài; gia hạn; Diên Trường (huyện ở Thiểm Tây) |
| 1327 | 研发 yán fā | yán fā | nghiên cứu và phát triển; phát triển (sản phẩm) |
| 1328 | 严肃 yán sù | yán sù | nghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm |
| 1329 | 研制 yán zhì | yán zhì | nghiên cứu chế tạo; nghiên cứu phát triển |
| 1330 | 眼 yǎn | yǎn | mắt; lỗ nhỏ; cái (đếm giếng, lần liếc nhìn) |
| 1331 | 演讲 yǎn jiǎng | yǎn jiǎng | diễn thuyết; thuyết trình; bài diễn thuyết; bài phát biểu |
| 1332 | 眼泪 yǎn lèi | yǎn lèi | nước mắt |
| 1333 | 阳台 yáng tái | yáng tái | ban công |
| 1334 | 样式 yàng shì | yàng shì | kiểu dáng; mẫu mã; kiểu |
| 1335 | 腰 yāo | yāo | eo; thắt lưng; lưng (quần, váy); khoảng giữa; lưng chừng |
| 1336 | 摇 yáo | yáo | lắc; rung; lay; vẫy (tay); chèo (thuyền); quay (tay quay) |
| 1337 | 咬 yǎo | yǎo | cắn; ngoạm; đớp |
| 1338 | 要不 yào bù | yào bù | nếu không thì; kẻo; hay là; hay |
| 1339 | 要不是 yào bu shì | yào bu shì | nếu không phải (vì); nếu không có |
| 1340 | 药品 yào pǐn | yào pǐn | thuốc; dược phẩm |
| 1341 | 药物 yào wù | yào wù | thuốc; dược phẩm |
| 1342 | 夜间 yè jiān | yè jiān | ban đêm; buổi tối |
| 1343 | 夜市 yè shì | yè shì | chợ đêm |
| 1344 | 业务 yè wù | yè wù | nghiệp vụ; chuyên môn; công việc kinh doanh; dịch vụ |
| 1345 | 业余 yè yú | yè yú | nghiệp dư; không chuyên; ngoài giờ làm việc; lúc rảnh |
| 1346 | 依据 yī jù | yī jù | dựa theo; căn cứ vào; cơ sở; bằng chứng |
| 1347 | 依靠 yī kào | yī kào | dựa vào; nhờ vào; chỗ dựa; nơi nương tựa |
| 1348 | 医疗 yī liáo | yī liáo | y tế; chữa bệnh |
| 1349 | 依然 yī rán | yī rán | vẫn; vẫn như cũ |
| 1350 | 医学 yī xué | yī xué | y học; y khoa |
| 1351 | 移 yí | yí | di chuyển; dời; chuyển; thay đổi |
| 1352 | 一次性 yī cì xìng | yī cì xìng | một lượt; một đợt; dùng một lần |
| 1353 | 一代 yī dài | yī dài | một thế hệ; một thời đại; một đời |
| 1354 | 一旦 yī dàn | yī dàn | một khi; hễ; một sớm một chiều; trong chốc lát |
| 1355 | 移动 yí dòng | yí dòng | di chuyển; dịch chuyển; di động |
| 1356 | 遗憾 yí hàn | yí hàn | đáng tiếc; tiếc; điều đáng tiếc; sự tiếc nuối |
| 1357 | 一路 yī lù | yī lù | suốt dọc đường; cả chặng đường; cùng hướng; cùng đi; cùng một loại |
| 1358 | 一路顺风 yī lù shùn fēng | yī lù shùn fēng | thượng lộ bình an; lên đường may mắn |
| 1359 | 疑问 yí wèn | yí wèn | thắc mắc; câu hỏi; nghi vấn; nghi ngờ |
| 1360 | 一致 yī zhì | yī zhì | nhất trí; thống nhất; giống nhau; đồng nhất |
| 1361 | 乙 yǐ | yǐ | can Ất (thứ hai trong thiên can); thứ hai; hạng nhì; bên B (trong hợp đồng) |
| 1362 | 以 yǐ | yǐ | bằng; dùng; lấy; theo; căn cứ vào; để; nhằm; vì; do |
| 1363 | 以及 yǐ jí | yǐ jí | và; cùng với; cũng như |
| 1364 | 以来 yǐ lái | yǐ lái | từ... đến nay; kể từ |
| 1365 | 亿 yì | yì | trăm triệu |
| 1366 | 意识 yì shí | yì shí | ý thức; nhận thức được; nhận ra |
| 1367 | 意外 yì wài | yì wài | bất ngờ; ngoài dự kiến; tai nạn; sự cố bất ngờ |
| 1368 | 意味着 yì wèi zhe | yì wèi zhe | có nghĩa là; đồng nghĩa với; báo hiệu |
| 1369 | 义务 yì wù | yì wù | nghĩa vụ; bổn phận; tình nguyện; không công |
| 1370 | 意义 yì yì | yì yì | ý nghĩa; tầm quan trọng; giá trị |
| 1371 | 因而 yīn ér | yīn ér | vì thế; do đó; cho nên |
| 1372 | 音量 yīn liàng | yīn liàng | âm lượng |
| 1373 | 因素 yīn sù | yīn sù | yếu tố; nhân tố |
| 1374 | 引进 yǐn jìn | yǐn jìn | du nhập; đưa vào; thu hút (nhân tài, vốn) |
| 1375 | 饮食 yǐn shí | yǐn shí | ăn uống; đồ ăn thức uống; chế độ ăn uống |
| 1376 | 印刷 yìn shuā | yìn shuā | in; in ấn |
| 1377 | 应当 yīng dāng | yīng dāng | nên; phải |
| 1378 | 迎 yíng | yíng | đón; chào đón; nghênh đón; ngược (gió); hướng về phía; đối mặt |
| 1379 | 迎接 yíng jiē | yíng jiē | đón; đón tiếp; nghênh đón; chào đón |
| 1380 | 营养 yíng yǎng | yíng yǎng | dinh dưỡng; chất dinh dưỡng; chất bổ |
| 1381 | 营业 yíng yè | yíng yè | kinh doanh; buôn bán; mở cửa (kinh doanh) |
| 1382 | 影片 yǐng piàn | yǐng piàn | phim; bộ phim |
| 1383 | 影视 yǐng shì | yǐng shì | phim ảnh; điện ảnh và truyền hình |
| 1384 | 硬 yìng | yìng | cứng; rắn; cứng rắn; mạnh mẽ; cố; gắng gượng; khăng khăng; nhất quyết; giỏi; vững (tay nghề) |
| 1385 | 应对 yìng duì | yìng duì | ứng phó; đối phó; đối đáp; trả lời |
| 1386 | 硬件 yìng jiàn | yìng jiàn | phần cứng; cơ sở vật chất |
| 1387 | 应用 yìng yòng | yìng yòng | ứng dụng; áp dụng; vận dụng; phần mềm ứng dụng |
| 1388 | 拥抱 yōng bào | yōng bào | ôm; ôm ấp; ôm nhau |
| 1389 | 拥有 yōng yǒu | yōng yǒu | có; sở hữu |
| 1390 | 勇气 yǒng qì | yǒng qì | dũng khí; lòng can đảm |
| 1391 | 用法 yòng fǎ | yòng fǎ | cách dùng |
| 1392 | 用户 yòng hù | yòng hù | người dùng; khách hàng; thuê bao |
| 1393 | 用力 yòng lì | yòng lì | dùng sức; gắng sức |
| 1394 | 用品 yòng pǐn | yòng pǐn | đồ dùng; vật dụng |
| 1395 | 用途 yòng tú | yòng tú | công dụng; mục đích sử dụng |
| 1396 | 优惠 yōu huì | yōu huì | ưu đãi; giảm giá |
| 1397 | 悠久 yōu jiǔ | yōu jiǔ | lâu đời; lâu dài |
| 1398 | 优良 yōu liáng | yōu liáng | tốt; ưu tú; hảo hạng |
| 1399 | 优美 yōu měi | yōu měi | đẹp đẽ; duyên dáng; thanh nhã |
| 1400 | 优势 yōu shì | yōu shì | ưu thế; lợi thế |
Học HSK 5, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 5 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 5 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 5 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 稳定、问卷、握. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.