HSK 3.0 1.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 5, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1001 | 胜 shèng | shèng | thắng; chiến thắng; hơn; vượt; đẹp; nổi tiếng (cảnh); đảm đương nổi |
| 1002 | 胜利 shèng lì | shèng lì | thắng lợi; chiến thắng |
| 1003 | 诗 shī | shī | thơ; bài thơ |
| 1004 | 湿 shī | shī | ướt; ẩm |
| 1005 | 失恋 shī liàn | shī liàn | thất tình |
| 1006 | 失眠 shī mián | shī mián | mất ngủ |
| 1007 | 诗人 shī rén | shī rén | nhà thơ; thi sĩ |
| 1008 | 失误 shī wù | shī wù | sai sót; sơ suất; mắc lỗi; làm hỏng |
| 1009 | 失业 shī yè | shī yè | thất nghiệp; mất việc |
| 1010 | 时差 shí chā | shí chā | chênh lệch múi giờ; lệch giờ sinh học |
| 1011 | 时常 shí cháng | shí cháng | thường; thường xuyên; hay |
| 1012 | 时代 shí dài | shí dài | thời đại; thời kỳ; giai đoạn (đời người); thời |
| 1013 | 实践 shí jiàn | shí jiàn | thực tiễn; thực hành; áp dụng vào thực tế; thực hiện (lời hứa, kế hoạch) |
| 1014 | 时刻 shí kè | shí kè | thời khắc; giây phút; lúc; luôn luôn; lúc nào cũng |
| 1015 | 实力 shí lì | shí lì | thực lực; sức mạnh |
| 1016 | 时期 shí qī | shí qī | thời kỳ; giai đoạn |
| 1017 | 实施 shí shī | shí shī | thực hiện; thi hành; triển khai |
| 1018 | 石头 shí tou | shí tou | đá; hòn đá |
| 1019 | 实习 shí xí | shí xí | thực tập |
| 1020 | 实现 shí xiàn | shí xiàn | thực hiện; đạt được; trở thành hiện thực |
| 1021 | 实行 shí xíng | shí xíng | thực hiện; thi hành; áp dụng |
| 1022 | 实验 shí yàn | shí yàn | thí nghiệm; làm thí nghiệm; thử nghiệm |
| 1023 | 实验室 shí yàn shì | shí yàn shì | phòng thí nghiệm |
| 1024 | 实用 shí yòng | shí yòng | thực dụng; thiết thực; hữu ích |
| 1025 | 食用 shí yòng | shí yòng | ăn; dùng (làm thực phẩm); ăn được |
| 1026 | 使得 shǐ de | shǐ de | khiến cho; làm cho; dùng được; được; ổn |
| 1027 | 始终 shǐ zhōng | shǐ zhōng | từ đầu đến cuối; trước sau; luôn luôn; trước sau như một |
| 1028 | 式 shì | shì | kiểu; dạng; lối; công thức; biểu thức |
| 1029 | 适当 shì dàng | shì dàng | thích hợp; thích đáng |
| 1030 | 似的 shì de | shì de | giống như; như thể |
| 1031 | 事故 shì gù | shì gù | tai nạn; sự cố |
| 1032 | 事件 shì jiàn | shì jiàn | sự kiện; vụ việc; biến cố |
| 1033 | 试卷 shì juàn | shì juàn | đề thi; bài thi |
| 1034 | 市民 shì mín | shì mín | thị dân; người dân thành phố |
| 1035 | 事实 shì shí | shì shí | sự thật; thực tế |
| 1036 | 视为 shì wéi | shì wéi | coi là; xem như; xem là |
| 1037 | 事物 shì wù | shì wù | sự vật; sự việc |
| 1038 | 事先 shì xiān | shì xiān | trước; từ trước |
| 1039 | 试验 shì yàn | shì yàn | thử nghiệm; thí nghiệm; cuộc thử nghiệm |
| 1040 | 事业 shì yè | shì yè | sự nghiệp; công cuộc; sự nghiệp chung; đơn vị sự nghiệp |
| 1041 | 试用 shì yòng | shì yòng | dùng thử; thử việc |
| 1042 | 适用 shì yòng | shì yòng | thích hợp; áp dụng được |
| 1043 | 收获 shōu huò | shōu huò | thu hoạch; gặt hái; thu được; đạt được; thành quả; điều thu được |
| 1044 | 收集 shōu jí | shōu jí | thu thập; sưu tầm; gom |
| 1045 | 收看 shōu kàn | shōu kàn | xem (truyền hình) |
| 1046 | 守 shǒu | shǒu | canh giữ; bảo vệ; giữ; tuân thủ; túc trực; ở bên cạnh |
| 1047 | 首次 shǒu cì | shǒu cì | lần đầu tiên; đầu tiên |
| 1048 | 手段 shǒu duàn | shǒu duàn | thủ đoạn; mánh khóe; biện pháp; phương pháp |
| 1049 | 手工 shǒu gōng | shǒu gōng | thủ công; làm bằng tay; đồ thủ công |
| 1050 | 手术 shǒu shù | shǒu shù | phẫu thuật; ca mổ |
| 1051 | 手套 shǒu tào | shǒu tào | găng tay |
| 1052 | 手续 shǒu xù | shǒu xù | thủ tục |
| 1053 | 手指 shǒu zhǐ | shǒu zhǐ | ngón tay |
| 1054 | 售价 shòu jià | shòu jià | giá bán |
| 1055 | 蔬菜 shū cài | shū cài | rau; rau củ |
| 1056 | 书法 shū fǎ | shū fǎ | thư pháp; nét chữ; lối viết chữ |
| 1057 | 书房 shū fáng | shū fáng | phòng đọc sách; thư phòng; phòng làm việc |
| 1058 | 书架 shū jià | shū jià | giá sách; kệ sách |
| 1059 | 输入 shū rù | shū rù | nhập; nhập vào; đưa vào; truyền vào; đầu vào |
| 1060 | 舒适 shū shì | shū shì | thoải mái; dễ chịu |
| 1061 | 熟练 shú liàn | shú liàn | thành thạo; thuần thục |
| 1062 | 熟人 shú rén | shú rén | người quen |
| 1063 | 数 shǔ | shǔ | đếm; được kể là; được coi là; kể tội; trách |
| 1064 | 鼠标 shǔ biāo | shǔ biāo | chuột máy tính |
| 1065 | 属于 shǔ yú | shǔ yú | thuộc về; thuộc |
| 1066 | 束 shù | shù | bó; chùm (cũng dùng để đếm hoa, tia sáng); buộc; thắt; gò bó; ràng buộc |
| 1067 | 数据 shù jù | shù jù | dữ liệu; số liệu |
| 1068 | 树木 shù mù | shù mù | cây cối |
| 1069 | 摔 shuāi | shuāi | ngã; té; quăng; ném xuống; rơi vỡ; đánh vỡ |
| 1070 | 双方 shuāng fāng | shuāng fāng | hai bên; đôi bên; song phương |
| 1071 | 水分 shuǐ fèn | shuǐ fèn | lượng nước; độ ẩm; phần phóng đại; phần thổi phồng |
| 1072 | 税 shuì | shuì | thuế |
| 1073 | 睡眠 shuì mián | shuì mián | giấc ngủ; ngủ |
| 1074 | 顺 shùn | shùn | dọc theo; men theo; xuôi; cùng chiều; thuận lợi; suôn sẻ; nghe lời; chiều theo |
| 1075 | 说不定 shuō bu dìng | shuō bu dìng | có lẽ; không chừng; biết đâu; khó nói; chưa chắc |
| 1076 | 说服 shuō fú | shuō fú | thuyết phục |
| 1077 | 思考 sī kǎo | sī kǎo | suy nghĩ; suy ngẫm; cân nhắc |
| 1078 | 私人 sī rén | sī rén | tư nhân; cá nhân; riêng; người thân tín |
| 1079 | 思维 sī wéi | sī wéi | tư duy; suy nghĩ; lối suy nghĩ |
| 1080 | 思想 sī xiǎng | sī xiǎng | tư tưởng; suy nghĩ; ý nghĩ |
| 1081 | 四处 sì chù | sì chù | khắp nơi; tứ phía |
| 1082 | 似乎 sì hū | sì hū | dường như; hình như; có vẻ |
| 1083 | 四周 sì zhōu | sì zhōu | xung quanh; bốn phía |
| 1084 | 搜 sōu | sōu | tìm; tìm kiếm; lục soát; khám xét |
| 1085 | 搜索 sōu suǒ | sōu suǒ | tìm kiếm; lục soát; truy tìm |
| 1086 | 宿舍 sù shè | sù shè | ký túc xá; nhà tập thể; khu nhà ở |
| 1087 | 酸甜苦辣 suān tián kǔ là | suān tián kǔ là | đắng cay ngọt bùi; mọi cung bậc buồn vui của cuộc sống |
| 1088 | 随 suí | suí | theo; đi theo; tùy; tùy ý; thuận tiện; nhân tiện |
| 1089 | 随后 suí hòu | suí hòu | sau đó; tiếp theo; ngay sau |
| 1090 | 随时 suí shí | suí shí | bất cứ lúc nào; lúc nào cũng; kịp thời; khi cần |
| 1091 | 随手 suí shǒu | suí shǒu | tiện tay; tiện thể |
| 1092 | 随意 suí yì | suí yì | tùy ý; tùy thích; tự do; tùy tiện; qua loa |
| 1093 | 碎 suì | suì | vỡ; vỡ vụn; vụn vặt; lặt vặt |
| 1094 | 损害 sǔn hài | sǔn hài | làm hại; gây tổn hại; xâm hại |
| 1095 | 损失 sǔn shī | sǔn shī | tổn thất; thiệt hại; mất mát; chịu thiệt |
| 1096 | 缩短 suō duǎn | suō duǎn | rút ngắn; thu ngắn |
| 1097 | 缩小 suō xiǎo | suō xiǎo | thu nhỏ; thu hẹp; giảm bớt; rút ngắn |
| 1098 | 所 suǒ | suǒ | nơi; chỗ; sở; viện; trạm; ngôi; căn (đếm nhà, trường học, bệnh viện); điều mà; cái mà; bị (câu bị động) |
| 1099 | 锁 suǒ | suǒ | khóa; khóa chặt; nhốt; ổ khóa |
| 1100 | 他人 tā rén | tā rén | người khác |
| 1101 | 台灯 tái dēng | tái dēng | đèn bàn |
| 1102 | 台阶 tái jiē | tái jiē | bậc thềm; bậc thang; lối thoát; lối xuống thang; nấc; bậc (tiến bộ) |
| 1103 | 太太 tài tai | tài tai | vợ; bà (cách gọi phụ nữ đã có chồng) |
| 1104 | 谈话 tán huà | tán huà | nói chuyện; trò chuyện; cuộc nói chuyện |
| 1105 | 桃 táo | táo | quả đào; cây đào |
| 1106 | 套 tào | tào | bộ; căn (lượng từ cho bộ, căn hộ); vỏ bọc; bao; trùm lên; lồng vào; rập khuôn; sao chép; gài bẫy (lời); moi (tin); thòng lọng |
| 1107 | 特产 tè chǎn | tè chǎn | đặc sản |
| 1108 | 特色 tè sè | tè sè | nét đặc sắc; đặc trưng; đặc sắc |
| 1109 | 特殊 tè shū | tè shū | đặc biệt; đặc thù; khác thường |
| 1110 | 特有 tè yǒu | tè yǒu | đặc trưng; riêng có |
| 1111 | 特征 tè zhēng | tè zhēng | đặc trưng; đặc điểm |
| 1112 | 疼痛 téng tòng | téng tòng | đau đớn; đau nhức |
| 1113 | 提倡 tí chàng | tí chàng | đề xướng; khuyến khích; cổ vũ |
| 1114 | 提交 tí jiāo | tí jiāo | nộp; đệ trình; đưa ra (thảo luận) |
| 1115 | 题目 tí mù | tí mù | đề bài; câu hỏi (bài thi); đầu đề; tiêu đề; đề tài; chủ đề |
| 1116 | 提起 tí qǐ | tí qǐ | nhắc đến; đề cập; nhấc lên; xách lên; khơi dậy; lên (tinh thần) |
| 1117 | 提升 tí shēng | tí shēng | đề bạt; thăng chức; nâng cao; cải thiện; nâng lên; kéo lên |
| 1118 | 提问 tí wèn | tí wèn | đặt câu hỏi; hỏi |
| 1119 | 体会 tǐ huì | tǐ huì | thấm thía; cảm nhận; hiểu biết; kinh nghiệm (đúc rút) |
| 1120 | 体力 tǐ lì | tǐ lì | thể lực; sức lực |
| 1121 | 体现 tǐ xiàn | tǐ xiàn | thể hiện; phản ánh; sự thể hiện |
| 1122 | 体验 tǐ yàn | tǐ yàn | trải nghiệm; nếm trải; sự trải nghiệm |
| 1123 | 替 tì | tì | thay; thay thế; thay cho; hộ; giùm |
| 1124 | 天空 tiān kōng | tiān kōng | bầu trời; trời |
| 1125 | 天上 tiān shàng | tiān shàng | trên trời; trên bầu trời; thiên đường; cõi trời |
| 1126 | 填 tián | tián | điền; ghi vào; lấp; lấp đầy |
| 1127 | 甜品 tián pǐn | tián pǐn | món tráng miệng; đồ ngọt |
| 1128 | 挑 tiāo | tiāo | chọn; lựa; gánh; bắt bẻ; bới lỗi |
| 1129 | 挑选 tiāo xuǎn | tiāo xuǎn | chọn; lựa chọn; tuyển chọn |
| 1130 | 调 tiáo | tiáo | điều chỉnh; điều hòa; pha; pha trộn; trêu chọc; chọc ghẹo; khiêu khích; xúi giục; hòa giải |
| 1131 | 调皮 tiáo pí | tiáo pí | nghịch ngợm; tinh nghịch; khó bảo |
| 1132 | 调整 tiáo zhěng | tiáo zhěng | điều chỉnh; sửa đổi; sự điều chỉnh |
| 1133 | 挑战 tiǎo zhàn | tiǎo zhàn | thách thức; thử thách; thách đấu |
| 1134 | 跳高 tiào gāo | tiào gāo | nhảy cao |
| 1135 | 跳远 tiào yuǎn | tiào yuǎn | nhảy xa |
| 1136 | 贴 tiē | tiē | dán; sát; áp sát; trợ cấp; bù thêm; đăng (bài lên mạng); miếng (cao dán) |
| 1137 | 铁路 tiě lù | tiě lù | đường sắt |
| 1138 | 停留 tíng liú | tíng liú | dừng lại; lưu lại; ở lại tạm |
| 1139 | 通常 tōng cháng | tōng cháng | thông thường; bình thường; thường; thường thường |
| 1140 | 通行 tōng xíng | tōng xíng | đi qua; thông hành; thông dụng; phổ biến |
| 1141 | 同 tóng | tóng | giống nhau; như nhau; cùng; chung; với; cùng với; và |
| 1142 | 同情 tóng qíng | tóng qíng | thông cảm; thương cảm; đồng tình; ủng hộ |
| 1143 | 同一 tóng yī | tóng yī | cùng một; như nhau; đồng nhất |
| 1144 | 统计 tǒng jì | tǒng jì | thống kê; số liệu thống kê |
| 1145 | 统一 tǒng yī | tǒng yī | thống nhất; hợp nhất; đồng nhất; nhất quán; chung |
| 1146 | 痛苦 tòng kǔ | tòng kǔ | đau khổ; đau đớn; nỗi đau; nỗi khổ |
| 1147 | 投 tóu | tóu | ném; quăng; bỏ vào; thả vào; gửi; nộp; chiếu; rọi; gieo mình; lao vào; tìm đến; nương nhờ |
| 1148 | 投入 tóu rù | tóu rù | bỏ vào; đưa vào; đầu tư; bỏ vốn; nhập tâm; hết mình; tham gia; dấn thân |
| 1149 | 头 tóu | tóu | đầu; đỉnh; chóp; đầu mút; lúc đầu; đầu tiên; thứ nhất; người đứng đầu; thủ lĩnh; sếp; con (gia súc); củ (tỏi); tóc; kiểu tóc |
| 1150 | 突出 tū chū | tū chū | nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật; nhấn mạnh; nhô ra; lồi ra |
| 1151 | 图画 tú huà | tú huà | tranh; tranh vẽ; bức tranh |
| 1152 | 图书 tú shū | tú shū | sách; sách báo |
| 1153 | 土地 tǔ dì | tǔ dì | đất đai; đất; lãnh thổ |
| 1154 | 土豆 tǔ dòu | tǔ dòu | khoai tây |
| 1155 | 兔子 tù zi | tù zi | con thỏ |
| 1156 | 团 tuán | tuán | đoàn; nhóm; trung đoàn; cục; nắm; cuộn (cũng dùng để đếm); vo tròn; nặn tròn; đoàn tụ; tụ họp |
| 1157 | 团队 tuán duì | tuán duì | đội; nhóm; đội ngũ |
| 1158 | 推动 tuī dòng | tuī dòng | thúc đẩy; đẩy mạnh; xúc tiến; đẩy; làm chuyển động |
| 1159 | 推广 tuī guǎng | tuī guǎng | phổ biến; mở rộng; nhân rộng; quảng bá; quảng cáo |
| 1160 | 推荐 tuī jiàn | tuī jiàn | giới thiệu; tiến cử; đề cử |
| 1161 | 推进 tuī jìn | tuī jìn | thúc đẩy; đẩy mạnh; tiến lên; tiến quân |
| 1162 | 退 tuì | tuì | lùi; lui lại; trả lại; hoàn lại; rút khỏi; rời khỏi; giảm; rút (sốt, nước) |
| 1163 | 退出 tuì chū | tuì chū | rút khỏi; rời khỏi; thoát (chương trình); đăng xuất |
| 1164 | 退还 tuì huán | tuì huán | trả lại; hoàn lại |
| 1165 | 退休 tuì xiū | tuì xiū | nghỉ hưu; về hưu |
| 1166 | 拖鞋 tuō xié | tuō xié | dép lê; dép |
| 1167 | 外部 wài bù | wài bù | bên ngoài; phía ngoài; ngoài; bề mặt |
| 1168 | 外公 wài gōng | wài gōng | ông ngoại |
| 1169 | 外观 wài guān | wài guān | bề ngoài; diện mạo; hình thức bên ngoài |
| 1170 | 外婆 wài pó | wài pó | bà ngoại |
| 1171 | 外形 wài xíng | wài xíng | hình dáng bên ngoài; ngoại hình |
| 1172 | 弯 wān | wān | cong; uốn cong; cúi; chỗ ngoặt; khúc quanh |
| 1173 | 玩具 wán jù | wán jù | đồ chơi |
| 1174 | 完美 wán měi | wán měi | hoàn hảo; hoàn mỹ |
| 1175 | 完善 wán shàn | wán shàn | hoàn thiện; hoàn chỉnh; làm hoàn thiện; cải thiện |
| 1176 | 完整 wán zhěng | wán zhěng | hoàn chỉnh; nguyên vẹn |
| 1177 | 万一 wàn yī | wàn yī | lỡ như; nhỡ đâu; vạn nhất; chuyện bất trắc; rủi ro |
| 1178 | 往返 wǎng fǎn | wǎng fǎn | khứ hồi; đi về; đi đi lại lại; qua lại |
| 1179 | 网络 wǎng luò | wǎng luò | mạng; mạng internet; mạng lưới |
| 1180 | 危害 wēi hài | wēi hài | gây hại; làm hại; tác hại; mối nguy hại |
| 1181 | 微笑 wēi xiào | wēi xiào | mỉm cười; nụ cười |
| 1182 | 威胁 wēi xié | wēi xié | đe dọa; uy hiếp; mối đe dọa |
| 1183 | 围 wéi | wéi | vây quanh; bao quanh; bao vây; quàng; quấn |
| 1184 | 为 wéi | wéi | làm; đảm nhiệm; là; trở thành; coi như; xem như |
| 1185 | 维持 wéi chí | wéi chí | duy trì; giữ vững |
| 1186 | 违法 wéi fǎ | wéi fǎ | phạm pháp; vi phạm pháp luật; bất hợp pháp |
| 1187 | 违反 wéi fǎn | wéi fǎn | vi phạm; làm trái |
| 1188 | 围巾 wéi jīn | wéi jīn | khăn quàng cổ |
| 1189 | 围绕 wéi rào | wéi rào | xoay quanh; vây quanh; tập trung vào (vấn đề) |
| 1190 | 维修 wéi xiū | wéi xiū | bảo trì; bảo dưỡng; sửa chữa |
| 1191 | 唯一 wéi yī | wéi yī | duy nhất; độc nhất |
| 1192 | 尾巴 wěi ba | wěi ba | đuôi; phần cuối; đoạn cuối; việc còn dở; kẻ bám đuôi |
| 1193 | 伟大 wěi dà | wěi dà | vĩ đại; lớn lao; cao cả |
| 1194 | 胃 wèi | wèi | dạ dày |
| 1195 | 喂 wèi | wèi | alô; này |
| 1196 | 未来 wèi lái | wèi lái | tương lai; sắp tới; sắp đến |
| 1197 | 位于 wèi yú | wèi yú | nằm ở; tọa lạc tại |
| 1198 | 位置 wèi zhi | wèi zhi | vị trí; chỗ; chỗ ngồi; địa vị; vị thế |
| 1199 | 温暖 wēn nuǎn | wēn nuǎn | ấm áp; làm ấm lòng; sưởi ấm; sự ấm áp; hơi ấm |
| 1200 | 文学 wén xué | wén xué | văn học |
Học HSK 5, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 5 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 5 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 5 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 胜、胜利、诗. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.